Môi quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vị và tốc độ phản ứng nghịch vạ ở trạng thái cân bằng được biêu điện như thê nào?. Tại nhiệt độ không đố, ở trạng thái cân bằng, Ca Thanh phần của
Trang 1SỞ GD- DT To Son, kh DE KIEM TRA GIU'A Ki I
Thời gian làm bài: 50 phút, kể thời gian giao đề
Họ, tên thí sinh: .cccccccceccrrecee Số báo danh:
Cho biết nguyên từ khối của các nguyên tố:
- H=1; C= 12; N = 14; O= 16; Na= 23; Mg = 24; Al = 27; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40
PHAN I Cau trac nghiém nhiều phương án lựa chọn Thí sinh trả lời từ câu Ì đến câu 18 Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương an -
Câu 1 Môi quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vị và tốc độ phản ứng nghịch vạ ở trạng thái cân bằng
được biêu điện như thê nào?
Câu 2 Phan ứng thuận nghịch là phản ứng
A.YTrong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau
⁄ Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều
C Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định
D Xây ra giữa hai chất khi
Câu 3 : Hằng số K của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Câu 4 Tại nhiệt độ không đố, ở trạng thái cân bằng,
Ca) Thanh phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đỗi
B Thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đôi
C Phản ứng hoá học không xảy ra
D Tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần
Câu 5: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:
4NH:œ +3 Os@ BEG 2Nsœ+6HzO@ (A,H2¿<0)
Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:
A Tăng nhiệt độ B Thêm chất xúctác — C Tăng áp suất @%aai bö hơi nước
Câu 6: Dung dịch của một base ở 25°C co:
Câu 7: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp không xảy ra phản ứng là:
Câu 8: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch có pH =9 thì giấy quỳ tím chuyển thành màu:
Câu 9: Hoà tan hoàn toàn 10;Ú gam CaCO; vào dung dich HCI thu được, V lít khí (ở đkc) Giá trị của V
la:
Câu 10 Vì sao dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện?
A Do có sự đi chuyển của electron tạo thành dòng electron
B Do phân tử của chúng dẫn được điện
C Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện
Do muối, acid, base có khả năng phân li ra ion trong dung dịch
Câu 11.Quan sát hình bên dưới cho biết trong không khí, khí nào chiêm tỉ lệ thê tích lớn nhât?
Scanned with
: MU CamScanner”:
Trang 2khoảng 1% carbon dioxde,argon, khoảng 21%
hơi nước và một số chất khí khác oxygen
Thành phần thế tích của không khí
Câu 12 Quan sát hình bên dưới và từ dữ kiện năng lượng liên kết trong phân tử Na, dự đoán vẻ độ bản
phân tử và khả năng phản ứng của nitrogen ở nhiệt độ thường
Ep (N=N) = 945 kJ/mol
A Kém bén và hoạt động hóa học mạnh ở nhiệt độ thường
B Bên và trơ về mặt hóa học mạnh ở nhiệt độ thường
C Bèn và hoạt động hóa học mạnh ở nhiệt độ thường
D Kém bền và trơ về mặt hóa học mạnh ở nhiệt độ thường
Câu 13 Có các loại phân bón như NHuCI, NH¿NO¿, (NH4)25O¿ các loại phân bòn này không thích hợp
bón cho đất nào sau đây ?
Câu 14 Trong khí thải của quy trình sản xuất thuốc trừ sâu, phân bón hóa học có lẫn khí NH¡ Khí này
rất độc đối với sức khỏe của con người và gay 6 nhiễm môi trường Con người hít phải khí này với lượng
lớn sẽ gây ngộ độc: ho, đau ngực (nặng), đau that ngực, khó thở, thở nhanh, thở khỏ khẻ; chảy nước mắt
và bỏng mắt, mù mắt, đau họng nặng, đau miệng; mạch nhanh; lẫn lộn, di lại khó khăn, chóng mặt, thiểu
sự phối hợp, bồn chan, Đẻ xử lí NH: lẫn trong khí thải, người ta có thể dân khí thải qua một bể lọc chứa
hóa chất nào sau đây?
A.Dung dich Ca(OH)2 -B Dung dịch HƠI C Dung dịch NaOH D Nước
|
A Trong công nghiép, ammonia thường được sử dụng với vai trò chât làm lạnh
Câu 17: Phú dưỡng là hệ quả sau khí ao ngòi, sông hồ nhận quá nhiêu các
nguôn thải chứa các chât dinh
hi ố nào sau đây ?
Câu 18 : Cho phản ứng: Fe:Oa + HNO3 ——>* Fe(NO3)3 + NO
Trang 3shin š truận nghịch được biểu diễn đơn giản như sau: 1 cơ the người, hemoglobin (Hb) két hop oxygen theo
Ở phôi, nồng độ Oxyge mga
n lớn nên cân bằng trên chuyền dịch sang phải,
oo hnụ hợp với oxygen Khi dén các mộ, ‘Rong d6 oxygen ep,
ang tren chuyén dich sang trai, giải phóng oxygen Nếu
thiếu 0XYygen ở não, con người có thể bị đau đầu, chóng mặt
a Đề lượng oxygen lên não nhiều thì lượng HbO; phải lớn
b Khi tăng lượng HbO; đến não thì lượng oxygen ở não nhiều hơn
trong HbO: nên HbO; sẽ giải phóng oxygen để cung cấp cho não,
c.Ta phải cung cấp nhiều oxygen hơn cho phổi bằng cách: ở nơi thoáng mát, hít sâu để nồng độ oxygen
trong phôi cao hơn
d Khi lên núi cao, một số người cũng gặp hiện tượng bị đau đầu, chóng mặt Do ở trên núi cao, áp suất
riêng phần của oxygen tăng, hàm lượng oxygen loãng, dẫn đến khi đến các mô cân bằng:
Hb+O, ƒ_ HbO, chuyên dịch theo chiều nghịch, làm giảm lượng HbO; (oxygen trong các mô)
Câu 2 Trong dung địch nước của acetic acid tồn tại cân bằng sau:
hy & = LA
CH3COOH + H20.= CH3COO" + H30*
a Theo chiéu phan ứng thuận thì acetic acid là 1 acid
b CH:COOH là một chất điện li mạnh
c Trong dung dịch acetic acid gồm có ion và phân tử
d Theo chiều phản ứng nghịch thì ion HO" là 1 base
Câu 3 NHẠHCOa thường được dùng làm bột nở trong sản xuất bánh bao
` `: z SP
a Khi làm bánh bao người ta thường cho ít bột nở NHHCOa vào bột mì !
b Khi nướng bánh, NH„HCO: phân hủy thành các chất khí và hơi thoát ra nên làm cho bánh xốp và
no '
NH4HCO3) ——>NH3f + COot + H;O†
c NHẠHCO: có tên là ammonium carbonate
d Do khí CO; sinh ra nên làm cho bánh bao có mùi khai
Câu 4 Quan sát hình bên dưới về quá trình hình thành mưa acid
Scanned with:
: KJ CamScanner’:
Trang 4
Quá trình hình thành mưa acid
a Trong thành phần các chất đốt tự nhiên như than đá và dầu mỏ có chứa một lượng lớn sulfur, còn
trong không khí lại chứa nhiều nitrogen
b Quá trình đốt sản sinh ra các khí độc hại như: Sulfur dioxide (SO2) và Nitrogen dioxide (NO;)
c Các khí SOa, NO¿ hòa tan với hơi nước trong không khí tạo thành các Sulfuric acid (H;S5Oa) và
nitric acid (HNOs) Khi trời mưa, các hạt acid này tan lẫn vào nước mưa, làm độ pH của nước mưa tăng,
d Nếu nước mưa có độ pH dưới 5,0 được gọi là mưa acid
PHAN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1 Khi tăng áp suất, có bao nhiêu phản ứng chuyên dich theo chiều thuận ?
25O;(øg)+O,(ø)‡ ˆ† 2SO,(g)
CO(g)+H,O(g)f *t H,(g)+CO,(g)
PCI, (g)$ *f Cl,(g)}+PCl,(g)
H,()+I,(ø)‡ *† 2HI(z)
Câu 2 Trong số các chất sau: HNO;, CH;COOH, KMnO¿, C¿H(, HCOOH, HCOOCH:, C¿H¡;O¿,
C2HsOH, S$O2,-Ck, NaClO, CHs, NaOH, NHs, H2S Téng sé chất thuộc loại chất điện li là bao nhiêu?
Câu 3 Cho các chất sau: dầu ăn, mỡ động vật, amino acid, nucleic acid, protein, chất diệp lục,phân đam
Số chất có chứa nguyên tố nitrogen?
Câu 4 Cho các loại khoáng vật sau: blend, chalco
Câu 5 Phản ứng chuyến hoá hydrogen sulfide trong khí thiên nhiên thành sulfur được thực hiện theo sơ
pyrite, thạch cao, pyrite Số khoáng vật có thành phần
đồ phản ứng:
H2S + SO¿———>S + HO Khối lượng sulfur tối đa tạo ra khi chuyên hoá 1000 mỶ khí thiên nhiên (đkc) (chứa 5 mg H;S/m
gam Xác định giá trị m (làm tròn đến phan trim),
Câu 6 Để xác định hàm lượng FeCO: trong quặng
sIderite, người ta làm như sau: có 0,7 g mau
quặng, chế hóa nó theo một quy trình hợp lí, thu
được FeSOx trong môi trường H;SOx loãng Chuẩn
độ dung dịch thu được bằng dung dịch chuẩn
KMnO¿ 0,025M thì dùng vừa hết 25,2ml % theo
khối lượng của FeCO: là:
để phần ứng xảy ra nhanh, đều
Chuẩn độ dung dich FeSO, bang dung dich KMnO,
Hét
Scanned with
: KJ CamScanner’:
Trang 5Số báo danh:
Cho biết ae tử khối của các nguyên tố:
=1:C=
: % › C=12;N = 14; O = 16; Na= 23; ẽ 2 ’ › > Mg= = 24; = © = = =
PHẦN I Câu trắc nghiệm nhiều g Al = 27; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40
thi sinh chi ghọnrrft are đu phương án lựa chọn Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18 Mỗi câu hỏi
C Nông độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau
D Nông độ của các chất trong hệ không đổi
Câu 2 Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là
Câu 3 Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được
gọi là
C Sự chuyền đổi vận tốc phản ứng D Sự biến đổi hằng số cân bằng
Câu 4: Xét cân bằng sau diễn ra trong một piston ở nhiệt độ không đổi:
'N,(g) +3H,(g) 0 2NH,(g)
Nêu nén piston thi cân băng sẽ chuyên dịch theo chiêu nào?
A Chuyên dịch theo chiêu nghịch
B Chuyển dịch theo chiều thuận
C Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc nghịch tùy thuộc vào piston bị nén nhanh hay chậm
D Không thay đổi
Câu 5: Cho phương trình nhiệt hóa học sau:
C;Hz„ + HzOœ BƯỞN CHsCHOg AiHzs9=- 15IkI
Biểu thức tính hằng số cân bằng Kc của phản ứng là
Câu 7: Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn đúng?
Câu 8: Khi chuẩn độ, người ta thêm từ từ dung dịch cần chuẩn đựng trong (1) vào dung dịch đựng
trong bình tam giác Dụng cụ cần điền vào (1) là
Câu 9: Cho các chất:
Scanned with:
: KJ CamScanner’:
Trang 6NaOH, HCl, HNO,, NaNO, saccharose (C,,H,,0,,), ethanol, glycerol, KAI(SO, ), 12H,O Trong cdc
chất trên, có bao nhiêu chất tạo được dung dịch dẫn điện?
Cau 10:
Dịch vị dạ dày thường có pH trong khoảng từ 1,5 - Rey we =
3,5 Những người nào bị mắc bệnh viêm loét dạ H6: ị
Khoang dạ dày| |
day, tá tràng thường có pH< 1,5 Đề chữa căn bệnh ry yang pH 18-35 |
này, người bệnh thường uông trước bữa ăn chất pH58-80 )
C7 Ruội giá
( —- PHIê-B8
Hình pH trong
hệ tiêu hoá của con người
A Dung dịch sodium hydrogen carbonate B Nước đun sôi để nguội
C.Nước đường saccarose D Một ít giấm ăn
Câu 11 Quan sát hình bên dưới, nêu hiện tượng xảy ra và giải thích
Mô phỏng thí nghiệm chứng minh nitrogen
không duy trì sự cháy
A.Ngọn nến cháy, do nitrogen duy trì sự cháy
B Ngọn nến tắt do nitrogen không duy trì sự cháy
C Ngon nén tat do carbon dioxide không duy trì sự cháy
D Ngọn nến cháy, do oxygen duy trì sự cháy
Câu 12 Tính chất nào sau đây của nitrogen không đúng?
A Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí B Nitrogen tan rat ít trong nước
C Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp D Nitrogen nang hon khéng khi
Cau 13 Phan dam ammonium 1a mudi nào sau đây ?
Câu 14 Tã lót trẻ em sau khi được giặt sạch vẫn còn mùi khai do vẫn lưu lại một lượng ammonia Để
khử hoàn toàn mùi của ammonia thì người ta cho vào nước xả cuỗi cùng một ít hóa chất có sẵn trong nhà
Hãy chọn hóa chất thích hợp:
Câu 15 Mưa acid ảnh hưởng tới hệ thực vật, phá hủy các vật liệu bằng kim loại, các bức tượng bằng đá,
gây bệnh cho con người và động vật Hiện tượng trên gây ra chủ yếu do khí thải của nhà máy nhiệt điện,
phương tiện giao thông và sản xuất công nghiệp Tác nhân chủ yếu trong khí thải gây ra mưa acid là
D Nước gừng tươi
Scanned with
: MU CamScanner”:
Trang 7
A Nước ao màu đen của tảo phát t
B Nước ao màu xanh của tao phát triền
C Nhiều loải cá sóng nỗi bềnh lên mặt nước
D Nước ao màu vàng của tảo phát triển
Câu 17 Có thẻ chứa HNO; đặc nguội tại chỗ trong bình làm bằng vật liệu nào sau đây:
Câu 18 Cho các đoạn văn sau vẻ hiện tượng phú dưỡng
(A) Sự phân hủy xác động thực vật bởi vi khuân sử dụng nhiều oxygen trong nước gây nên tình trạng
Tiên
thiếu oxygen nghiêm trọng, làm chết cả hệ sinh thái
(B) Ảnh sáng mặt trời bị cản trở làm ảnh hưởng đên quá trình quang hợp, gây thiéu oxygen lam cho
thực vật và động vat chết
(C) Chát dinh dưỡng giúp thực vật và tảo song trong nước phát trién 6 at
(D) Phân bón và chất dinh dưỡng bị rửa trôi xuống sông, ao, hồ,
Thứ tự các nội dung sau cho hợp lí trong quá trình hình thành hiện tượng phú dưỡng là
PHÀN II Câu trắc nghiệm đúng sai Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Cau 1
Scanned with
: KJ CamScanner’:
Trang 8Methanol (CH:OH) là nguyên liệu quan trong trong công
a Phản ứng (2) thích hợp đề điều chế CH:OH vì có Ke = 8.27.10" nho hon Kc cua phan tmg (1)
b Do phản ứng (1) là phản ứng thuận nghịch có Kc = 2,26.10 rất lớn so với phản ứng (2) nên phù hợp
điều chế CHạOH
c Phản ứng (1) phản ứng thuận điển ra thuận lợi hơn rất nhiêu so với phản ứng nghịch
d Phản ứng (2) các chất ở trạng thái cân băng chủ yếu là chất sản phẩm
Câu 2 Cho cân bằng sau:
COZ +H;O‡ ˆ† HCO;+OH
a lon CO7” là một base vì ion này nhận proton H”
b Nước vừa đóng vai trỏ là acid vừa là base trong cân bằng trên
¢ lon HCO} la | acid vi cé kha nang cho H*
_ d Trong dung dich Na:CO: có xảy ra phản ứng thuỷ phân như trên 8
C zn 3 Khi thai rác thải sinh hoạt chứa một lượng lớn ion ammonium vảo ao, ho sẽ xảy ra quá trình oxi
hoa ammonium thành ion nitrate dưới tác dụng của vi khuẩn Quá trình nảy làm giảm oxygen hoà tan
trong nước, gây ngạt cho sinh vật sóng dưới nước.Nên cản phải có biện pháp phủ hợp đẻ xử lý sự ô nhiễm
này
a Người ta phải xử lí nguồn nước gây ô nhiễm đó bằng cách chuyền ion ammonium thanh ammonia
Rồi chuyền tiếp ammonia thành nitrogen không độc
b Quá trình xử lý có thể dùng hóa chất rẻ tiền như bằng nước vôi trong Ca(OH)a, khí O2,
c Phương trình hóa học chuyên ion ammonium thanh ammonia
Một số giải pháp giảm thiểu nguy cơ mưa acid
a Cần tuân thủ nghiêm ngặt những quy định về phát thải nhằm hạn chê tôi đa việc phát tắn SOx va
NO, vao khi quyén
ang cach loại bo triệt dé sulfur va nitrogen co trong dau
b Nâng cao chất lượng nhiên liệu hóa thạch bản
mỏ và than đá trước khi sử dụng
c.Tim kiếm và thay thế dần các nhiên liệu hóa thạch bằng các nhiên liệu sạc
các loại năng lượng tái tạo, thân thiện với môi trường
d, Kiểm soát khí thải xe cộ làm giảm lượng khí thai cla cac oxide mitrogen từ xe có động cơ
PHÀN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1 Cho cân bằng hóa học sau: 2SO: (g) + O2 (g) = 2803 (g) ; V,H%„ <0Cho các biện pháp : (a)
tăng nhiệt độ, (b) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (€) hạ nhiệt độ, (d) dùng thêm
Trang 9(ở) giảm nồng độ SO
trẻn chuyên địch theo
Câu 2 Cho các chất : ị › {€) giảm áp suá chiều thuận?" Suät chung của hệ phản ứng i HE cha 2 Có bao nhiêu biện pháp làm c
âu: H;CO;, Al›(SO
3, HNO, glucose, C2HsOH, NaOH, CH;COOH, Ba(OH)›, HE
8 nước là bao nhiều?
không màu, nhẹ hơn
ảm quỳ tím âm hóa xanh Số tính chất
S6 phan ting trong do sulfur don chat đóng vai trò ch
Câu § Trong công nghiệp, chất rắn copper(II) sulfate pentahydrate có thê được sản xuất từ copper(II)
oxide theo hai giai doạn của quá trình:
CuO(s)——*?9258.%%› CuSO, (aq)—*##m _, CuSO, 5H_ O(s)
Có thê pha chế dung dich copper(II) sulfate 10-4 M dùng để diệt một số loại vi sinh vật Tỉnh số mg
copper(II) sulfate pentahydrate can dung dé pha ché thanh 1 L dung dich copper(II) sate a M SỐ
Câu 6 Một mẫu nước thải của nhà máy sản xuất có pH = 4 Để thải ra ngoài môi Đường THỊ can phai tang
pH lên từ 5,§ đến 8,6 (theo đúng qui định), nhà máy phải dùng vôi sống iia “a6 nước tht THÔI HƯỚNG voi
sông cần dùng cho 2m” nước đẻ nâng pH từ 4 lên 7 là (Bỏ qua sự thủy phân của các muôi nêu có), Hắt-——-~—-—
|
Trang 10au bo
PHAN I CAu tric nghiém nhiéu phương án lựa chọn Thí sinh trả lời từ câu I đến câu 18 Moi €
thí sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1 Khi phân ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó
A Không xảy ra nữa B Vẫn tiếp tục xảy ra
C Chi xây ra theo chiều thuận, D Chi xây ra theo chiều nghịch
Câu 2.Yếu tỗ nào sau đây luôn luôn KHÔNG làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
A Nhiệt độ B Ap suat Cc Nong độ D Chất xúc tác
Câu 3: Cho cân bang hoá hoc: H2 (g) + 12 (g) GER 2HI(g); A,H5z> 0
Cân bằng không bị chuyên dịch khi
A Tăng nhiệt độ của hệ B Giảm nong do HI
C Tang néng độ H› D Giảm áp suất chung của hệ
Câu 4: cho cân bằng hóa học:
N2(g) +3H2(g) Hợi 2NH: ()
Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt Cân bằng hóa học không bị dịch chuyền khi
A Thay đổi áp suất của hệ B Thay đổi nồng độ Na
Câu 5: Cho cân bằng hoá học: 2SO:› (g) + Or (g) HE 280, (ø); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt,
Phát biểu đúng là:
A Cân bằng chuyẻn dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Cân bằng chuyền dịch theo chiều nghịch khi giảm nông độ O:
€ Cân bằng chuyền địch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng
D Cân bằng chuyền địch theo chiều nghịch khi giảm nông độ SO;
Câu 6 Theo thuyết Bronted — Lowry, HaO đóng vai trò gì trong phản ứng sau?
Sử“ + HO HữÙ HS + OH
Câu 7 Vì sao dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện?
A Do co su di chuyén cua electron tao thanh dong electron
B Do phân tử của chúng dẫn được điện
C Do các ion hợp phân có khả năng dẫn điện
D Do muối, acid, base có khả năng phân lï ra ion trong dung dịch
Câu 8 Quan sát hình ảnh bên dưới
TƯỜNG
2 Ai ù
LÊ
Chuẩn độ dung dich NaOH ¡hông dung dich HCI Thao tác khi chuẩn độ
A Y là bình định mức B.X là burette C X 1a pipette D Y là ông đong
Câu 9 Cho phản ứng: HạSOx(aq) + HzO(aq) ——> HSO; (aq) + H30*(aq)
C H;SO và SƠ?” ; H›O và OH D H›SO¿ và HSO; ; H;O” và H›O
= độ ion hydrogen (H” ) của dung dịch là
Scanned with
CamScanner”:
Trang 11
Câu 11: Ngoài at ni ) B
A Khoáng Na IHM0gtn thì nguyên to nitrogen còn tôn tại dưới dang nao?
es lum nitrate (NaNQO3) goi la diém tiéu sodium
C Co trong nucleic acid
D Cả A.B.C
oan ak _}— TH, vit liệu tha vị và là một trong những vật liệu tốt nhất để sử dụng nếu
eee ns CÁ ợp với các đặc tính cách điện tuyệt vời của nó, nhôm nitride là vật liệu tản
minis ly tưởng cho nhiêu ứng dụng điện và điện tử Trong số các ứng dụng của nhôm nitride là quang điện
tử, các lớp điện môi trong phương tiện lưu trữ quang học, chất nền điện tử, chất mang chíp nơi dẫn nhiệt
cao là điêu cần thiết, ứng dụng quân sự Công thức hoá học của aluminium nitride là :
Cau 13: Nitrogen phan ứng được với tât cả các chất trong nhóm nào sau đây dé tao ra hợp chất khí? |
A Li, Al, Mg B Ho, O? C Li, H2, Al D O2, Ca, Mg |
CAu 14: Cho cac phan tmg sau; NH3 thê hiện tính khử trong phản ứng:
C 2NH,+3CuO—“~>N,+3Cu+3H,O
D NH,+H,Oif' NH,'+OH”
Câu 15.Xét cân bằng hóa học: N:(g) + 3H›(g)- 2NH;(8) A,H$¿ <0
Hiệu suất phản ứng khi hệ đạt cân bằng ở áp suất 200 bar và 300 bar lần lượt bằng x% và y% Mối
quan
hệ giữa x và y là
Câu 16: Khi trời sắm chớp mưa rào, trong không trung xảy ra các phản ứng hóa học ở điều kiện nhiệt độ
cao có tia lửa điện, tạo thành các sản phâm có tác dụng như một loại phân bón nào dưới đây,
theo nước
mưa rơi xuông cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng
A Dam ammonium B Phân lân
Câu 17: Phủ dưỡng là hệ quả sau khi ao ngôi, sông hồ nhận
ố nirogen, phosphorus Khi hàm lượng làm lượng nitrogen và hàm lượng
C Dam nitrate D Phan potassium
quá nhiều các nguôn thải chứa các chat dinh dưỡng chứa nguyên †
phosphorus vượt quá ngưỡng nao sau day sé gây ra hiện tượng phú dưỡng
» 4 ~B
Qua trình hinh chanh hiện tượng phủ dưỡng
A Lượng nitrogen trong nước đạt 200 ug/L và hàm lượng phosphorus dat 20 pg/L
B Lượng nitrogen trong nước đạt 300 pg/L va ham lugng phosphorus dat 20 j1g/L
C Luong nitrogen trong nước đạt 300 ug/L và hàm lượng phosphorus dat 10 pg/L
D Luong nitrogen trong nước đạt 200 pg/L va ham lugng phosphorus dat 10 pg/L
Cau 18: Hién tugng nao xay ra khi cho manh copper kim loại vào dung dịch HNO: loãng
A Dung dịch có màu xanh, H; bay ra
B Dung dịch có màu xanh,có khí nâu bay ra
C Dung dịch có màu xanh,có khí không màu bay ra và hoá nâu trong không khí
D Không có hiện tượng gì
I0
Scanned with
: MU CamScanner”:
Trang 12AN SA # SA Z : i wa oe a a z-
PHAN Il Cau trăc nghiệm đúng sai Thi sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Trong mỗi ý a), b), c), đ) ở mẻ
cầu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
cau h Lượng đường #lucose trong máu người thường ồn định ở nông độ khoảng 0,1% Khi ta ăn tỉnh
DỌI, glucose sẻ được sinh ra trong cơ thẻ, còn khi co thé vận động và hoạt động trí não, glucose bị tiêu
thu
a.Tuyén tụy có vai tro quan trọng trong việc ồn đi 3 ‹
Non : ; ø việc ồn định lượng đường trons máu bởi tuyến này sả ắ
b Hoạt động ăn tông làm tiêu thụ glucose, lúc nảy insulin sẽ có vai trò chuyển glucose thành glycogen
tích trữ trong gan và mat đi pglucose do hoạt động của một số bộ phận (tay, miệng, não bộ, .) :
đền ma hoạt động sẽ sinh ra glucose, lúc này glucagon sẽ có vải trò chuyền glycogen trong gan
d Sự ồn định của glucose trong máu có thẻ được coi là trạng thái cân bằng hóa học đặc biệt do sự sinh
ra và mât đi glucose liên quan đến các phản ứng hóa học Ví dụ: Glucose [J Glycogen
Cau 2
Thanh phần chính của tinh dầu chuối là cster
CH:COOCH›CH›CH(CH))› Đề thu được hỗn hợp chất chứa nhiều
ester này thì cần thay đôi nồng độ các chất như thể nào trong cân
bằng:
CH3COOH/(aq) + ROH(aq) ¢ *f CH3sCOOR(aq) + H20()
Với R là (CH3)2CHCH2Ch)
a Có thê lấy dư CH:COOH
b Có thê lẫy dư ROH (R là (CH›);CHCH:CH:.)
c Tách ester ra khỏi sản phẩm
d Có thê lấy bớt CH:COOH hoặc ROH (R là (CH:);CHCH;CH¡:.)
Câu 3 Một sô biện pháp làm giảm tác hại của mưa acid đối với dời sống của thực vật, vật nuôi và con
người
a Nên sử dụng nước mưa trong sinh hoạt hằng ngày
b Loại bỏ triệt đề nitrogen, lưu huỳnh có trong than đá và dầu mỏ trước khi đưa vào sử dụng
c Chuyén sang xu hướng sử dụng các loại năng lượng, nhiên liệu hóa thạch
d Giáo dục, tuyên truyền nhằm giúp người dân có ý thức hơn trong việc bảo vệ môi trường
dư thừa thức ăn chăn nuôi, phân bón hóa học gây hiện tượng phú dưỡng
Câu 4 Tác hại của hiện tượng phú dưỡng
Hiện tượng phú dưỡng ở ao hồ
a Tăng cường sự hap thụ ánh sáng mặt trời vào nước, giảm sự quang hợp của thực vật thủy sinh
b Rong, tảo phát triền mạnh gây thiéu oxygen, gay mắt cân bằng sinh thái c
c Xác rong tảo phân hủy gay 6 nhiềm môi trường nước, không khí và tạp chat bun lang xuong lòng ao
hô
PHAN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn Thí sinh trả lời từ câu | den cau 6
Câu 1 Có bao nhiêu phản ứng dưới đây là phản ứng thuận nghịch?
Cl, + H,Of *f HCI + HC]O
1 + H,O——>HCl + HCIO
ll
Scanned with
: KJ CamScanner’:
Trang 13ñưỡng thữy Rguyên đổ TiE ao: hoc song a nhận quá nhiều các nguồn thải chứa các chất dinh
lượng itciSck Vt ac gen, Phosphorus Khi ham lugng phosphorus vugt qua 320 pg/L va ham
‘ ot qua nguong x pg/L thi xảy ra hiện tượng phú dưỡng?
(1) san xuat sulfuric acid; (2) tay trang bột giấy;
a 6) diệt BE THỂ, thuốc đông y; (4) diệt trùng nước sinh hoạt
Ụ ứng dụng của khí sulfur dioxide trong đời sống, sản xuất là Cau 5 Trong công nghiép, chat ran copper(II) sulfate pentahydrate cd thé dugc san xuat tir copper(II)
CuO (s) SE: Ie , CuSO, (aq) =" > CuSO, 5H,O(s)
Một ao nuôi thuỷ sản có diện tích bể mặt nước là 2 000 m°, độ sâu trung bình của nước trong ao là 0,7 m đang có hiện tượng phú dưỡng Để xử lí tảo xanh có trong ao, người dân cho copper (II) sulfate
ong ao Người dân
pentahydrate vào ao trong 3 ngày, mỗi ngày một lần, mỗi lần là 0,25 ø cho 1 mỶ nước tr
da ding x (kg) copper (II) sulfate pentahydrate Tính giá trị của x
Câu 6 HCI là một chất được phát hiện trong dịch vị dạ dày có nồng độ 0,0001 — 0,001 mol/l va độ pH
duy trì ở mức 3 — 4 đối với người bình thường Nếu thiếu HCI trong đạ dày thì thức ăn không chuyển hóa
được lâu dần gây suy nhược cơ thể, nếu dư lâu ngày HCI sẽ phá hùy đường ruột gây viêm loét dạ dày
Khi cơ thể dư HCI, người ta cần uống thuốc giảm đau dạ dày (có tên gọi là thuốc muối - tên khác là
baking soda) Giả sử dịch vị dạ dày người bệnh chứa 1,75 lít dung dịch hỗn hợp thức ăn lỏng, trong đó
chứa 0,09225 gam HCI Nếu khả năng tiêu thụ baking soda của cơ thể người bệnh là 68,5% thì khối
lượng baking soda người đó cần đưa vào cơ thể đề duy trì độ pH trong dạ dày ở mức 3,2 là ? (Làm tròn
khối lượng baking soda đến chữ số hàng đơn wi) As,
Cham yee tude to)
SO GD- DT .-ssc-sssesssees° DE KIEM TRA GIỮA KÌ I
Trang 14` :
Ấn câu lổ Mỗi câu hỏi
Bí nh Dâu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Thí sinh tả lồi từ câu 1 đến cd
thí sinh chỉ chọn một phương án :
Cau 1 Cac yéu té anh hưởng đến cân bằng hoá học là
A Nông độ, nhiệt độ và chất xúc tác,
C Nong độ, nhiệt độ và áp suát
Câu 2 Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm
A Chi lam tang tóc độ phản ứng thuận
B Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch
C Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau
Ð Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch
Câu 3: Sự tăng áp suất có ảnh hưởng như thể nào đến trạng thái cân bằng hóa học của phản ứng:
Hag + Brae AG 2HBrgy
A Can bang chuyền dịch sang chiều thuận
C Can bằng không thay đỏi
Câu 4: Cho phản ứng hoá học sau:
B Nông độ, áp suất và điện tích bề mật
¿ _ #1]
_ 4[H,][Fe,0, ]
Câu 5; Cho phương trình nhiệt hóa học sau:
C›Hzm + H;Oạ B đi CH;CHOẠạy ArHo99° = - 151kJ
Cân bằng hóa học sẽ chuyền dịch về phía tạo ra nhiều CH;CHO hơn khi
A giảm nông độ của khí C;H›
C không sử dụng chất xúc tác
Câu 6: Chất nào sau đây không dần điện được ?
A.KCI ran, khan
C NaOH nong chay
Câu 7 Day các chất gồm những chất điện li mạnh là:
A NaF, NaOH, KCI, BaC]ạ
C KNO3, MgClo, HNO3 ,HF
B tăng nhiệt độ của hệ phản ứng
D tăng áp suất của hệ phản ứng
B CaCl› nóng chảy
D HBr hòa tan trong nước
B HCI, NaC1, NasCO:, Hg(CN)>
D NaOH, KCI, H:SO:, KOH, HCIO Câu 8 Trong phản ứng sau đây, những cht nao đỏng vai trò là base theo thuyết Bronsted - Lowry?
CO} (aq) + H20 8 Gi} HCO; (aq) + OH(aq)
Câu 9 Base liên hợp của các acid HCOOH, HCI, NH; lần lượt là
Câu 10 Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, góc acid mạnh không bị thuỷ phân, con anna kim
loai trung binh va yéu bi thuỷ phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thuỷ phan tao môi trường base
Dung dịch muối nào sau đây có pH < 7?
Câu 11: N› phản ứng với O› tạo thành NO ở điêu kiện nào dưới đây ?
A Nhiệt độ phản ứng khoảng 100C
13
CamScanner”:
Trang 15hất đặc trưng của nitrogen
mau, không mùi
N¿ tác dụng được với nhiều chất
Hiệu suất phản ứng khi hệ đạt cân bằng ở nhiệt d6 400°C va 500°C lan lượt bằng x% và y% Mối quan hệ
giữa x và y là
Cau 15 Trong dung dich, ammonia thé hiện tính base yéu do
A phân tử ammonia chứa liên kết cộng hóa trị phân cực và liên kết hydrogen
B phân tử ammonia chứa liên kết cộng hóa trị phân cực và liên kết ion
C phần lớn các phân tử ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion NH; và OH
D một phần nhỏ các phân tử NH; kết hợp với ion H” của nước tạo NH; và OH
Cau 16: Hién trong mua acid
A là hiện tượng sẵn có trong tự nhiên B xảy ra do su bốc hơi của nước rồi ngưng tụ
€ xảy ra khi nước mưa có pH < 7 D xây ra khi nước mưa có pH < 5,6
Câu 17: Hiện tượng phú dưỡng không gây ra tác hại nào sau đây
A Cân trở sự hấp thụ ánh sáng mặt trời vào nước, giảm sự quang hợp của thực vật thủy sinh
B Rong, tảo phát triển mạnh gây thiếu oxygen, gây mắt cân bằng sinh thai
C Ngoài ra, xác rong tảo phân hủy gây ô nhiễm môi trường nước, không khí và tạp chất bùn lắng
xuống lỏng ao hồ
D Nước tăng độ phẻn
Câu 18: Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với HNO; đặc, nguội ?
PHÀN II Câu trắc nghiệm đúng sai Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở môi
Câu 1 Khi đây hoặc kéo pit -tông thì số mol khí của hệ (*) thay đôi như thê nào?
Xét hệ can bang: 2NO2(g) BÍÿ N2Oa(g) (*)
14
: MU CamScanner”:
Trang 16> ame
F
¿
(a) (b)
Phán ứng 2NO,(g) ——” N,O,(g) ở áp suất khác nhau
> thl số mol khí cua hé (*) sẽ giám
ũ 5 cả ‘i wii [ee Ne (N,O,] [N,O
b Hãng số cân băng của hệ (*): Ke
(NO, ]’
¢ Khi kéo pit ~ tong - > giảm áp suất -> thì số mol khí của hệ (*) sẽ tắng,
đ Nếu giảm nơng độ NO» thi hệ (*) sẻ chuyển từ màu nâu sang khơng màu
Câu 2 Cho biết chiều nào của phản ứng (1) là chiều thu nhiệt và chiều nảo là chiều tỏa nhiệt
2NO,(g) ‡*† N,O,(g) (1) V,H?„ =~88 kJ
(na8 đoj_ (khôg mà)
a Khi đây piL - tơng - > tăng áp suất
Xét phản ứng:
a Chiều thuận của phản ứng là tỏa nhiệt,
b Chiều nghịch của phản ứng là thu nhiệt
c Khi hạ nhiệt độ thì cân bang chuyển từ nâu đỏ sang khơng mảu
d Khi tăng nhiệt độ thì cân băng chuyền từ nâu đỏ sang khơng màu
Câu 3 Việc lạm dụng sulfur để bảo quản dược liệu, thực phẩm khơ, cĩ thể gây hại đến sức khoẻ
a Khi người sử dụng thực phẩm cĩ chứa chát sulfur cĩ nồng độ cao, lâu dải sẽ gây tốn thương về thần
kinh, thay đơi hành vi
b Ảnh hưởng, hệ tuần hồn, chức năng tim mạch, tổn thương mắt, giảm thị lực, anh hưởng chức năng
sinh sản, hệ miễn dịch, tuyền nội tiết,
e Nếu cấp tinh, thì cĩ biểu hiện ngạt mũi, chảy nước mắt, đau đầu, tức ngực
d Ngồi ra, néu sir dung sulfur bira bai và quá mức cho phép trong thực phẩm sẽ gây suy thận, bệnh
phơi, ảnh hưởng đến sự phát triển của não
Câu 4 Phân bĩn urea là loại phân đạm khá phổ biến, được dùng để cung cấp lượng đạm cần thiết cho sự
sinh trưởng và phát triển của cây trồng Loại phân này cĩ cơng thức hĩa học là (NH2)2CO, ở dạng tinh
thé, hat trịn, màu trắng, chứa 45-47% đạm (N), chiếm hơn 60% các loại phân đạm sản xuất và tiêu thụ
trên thé gidi
a Quá trình sản xuất urea theo phản ứng; ANH: + CO¿ H 8u (NH2)2CO + H20
b Phan ứng sản xuất urea là phan img oxi hoa — khit
c Phan img san xuất urea tạo khí độc
d Tuy nhiên khi sử dụng dư thừa, phân urea sẽ gây hiện tượng phú dưỡng cho nước và đất
PHAN II: Câu trắc nghiệm yêu cầu trá lời ngắn Thí sinh trả lời từ câu L đến cau 6,
Câu 1 Hằng số Kc của một phản ứng phụ thuộc vào may yeu td trong các yếu tơ sau:
Nịng độ; Nhiệt độ; Áp suất; Chất xúc tác
Câu 2 Một dung dịch cĩ chứa các íon: Na" (0,2 mol), Mg?* (0,1 mol), Ca?” (0,05 mol), NO; (0,15 mol)
va CT (x mol) Giá trị của x là
Câu 3 Xét phản ứng trong quá trình tạo ra NO; nhiệt:
No(g) + O2(g) ——> 2NO(g) D Hoos = = 180,6 kJ
15
Scanned with
‘@ CamScanner’:
Trang 17Sy
ce,
*ự ie
Nhiệt tạo thành chuân của NO(g) Câu 4 Cho các phân ing + là ax kJ/mol Gia tri x bang bao nhiéu?
hoa hoe sau:
()§+0,——s0,
[)Š+3E ——sEE
(3)S + Hg —>Hgs
(4)S + GHNO,(#B)———>H,SO, + 6NO, † +2H.O
Ti phản ứng trên, số phản tng trong đó S thẻ hiện tính khử là
âu 5 Trong công nghiệp, chất rắn co £ g ep; pper(I) sulfate pentahydrate có thẻ được 5 thé sả ât 4 tủ
CuO(s)—$9%5.'%%_ CuSO (aq)—*#⁄_› CuSO,.B5H,O(S)
Từ I tân nguyên liệu chứa 96% copper(II) oxide theo khói lượng (còn lại là tạp chất trơ) sẽ thu được x kg
copper(II) sulfate pentahydrate ran? Cho hiệu suat cua qua trinh 1a 85%.Tinh giá trị của x
Câu 6 Tôm thẻ chân trắng là loài thủy sản mang lại thu nhập cao cho người nuỏi tôm Tuy nhiên hiện
nay với việc mật độ nuôi ngày cảng tăng, chất lượng nước ngày càng bị suy giảm, các thông số môi
trường đầ trở nên cực kỳ quan trọng đôi với sức khỏe tôm Một trong những chỉ tiêu mà bà con rất Ít quan
tâm đến nhưng lại có sự ảnh hưởng xuyên suốt từ đầu vụ đến cuối vụ nuôi là pH, pH là chỉ tiêu đo độ hoạt
động của ion hydrogen trong nước (H”) hay thê hiện tính acid hay base của nước Khi pH vượt ngưỡng có
anh hưởng bat lợi trên tôm như làm tôm chậm lột, suy 8 giảm miễn dịch, stress Mất cân bằng áp suất thâm
thấu, Nồng độ pH phù hợp với độ pH máu của tôm, cá đề chúng sinh sóng và phát triển tốt nhất khi giá
trị pH của nước đao động từ 7.5 - 8,5
Do sup tao, mua nhiều, rửa trôi phèn vảo ao nuôi cũng làm giảm pH xuống 4 Lượng vôi sông cần
thiết
đề điều chỉnh pH của nước về 8 khi xử lí 100 mỶ nước là m gam
Biết rằng, đẻ xác định lại chính xác nồng độ của nước đã được xử lí ở trên, người ta đã dùng Ÿ
ml dung địch HCI 0,1 M đẻ chuẩn độ 20 lít nước đã được xử lí ở trên Tính giá trị biêu thức m +
V
“=1 nà—_———
TRƯỜNG THPT -: NĂM HỌC 2024-2025
Thời gian lam bai:50 phut, ké thoi gian giao dé
Hạ, tên thí sinh: . -*tttn> Số báo đdanh: -
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên 16:
Trang 18B (1) động; (2) dừng lại
D (1) động: (2) tiếp tục Xây T8
hù hợp với một hệ hóa học đang ở trạng thái cận
A (1) tinh; (2) dừng lại
€ (1) tính: (2) tiếp tục xảy ra
Câu 2 Trong những khăng định dưới đây, điều nào p
A Cân bằng chuyền địch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Cân bằng chuyền dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O¿
C Cân bằng chuyên dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng
D Cân bằng chuyên dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO¿
Câu 4: Cho phản ứng hoá học sau: N,(g)+ 3H,(pg)Bff] 2NH,(g)_ A,H;„ =-92kJ
Yếu tô nào sau đây cân tác động đề cân bằng trên chuyên dịch sang phải?
C Tang ap suất D Tang nhiệt độ
Câu 5: Xét can bang : Fex0x(s) + 3CO (g) GF] 2Fe (s) + 3COr (g)
Biéu thire hang s6 can bằng của hệ là :
_ [feƒieo,Ƒ 3 ˆ _(Fe,0,][Coy TT NT man, [cof » x alcol
=— » =—=—-—
Cau 6: Cho các chất sau đầy: HzÓ, HCIOa, NaOH, NaCl, CI;COOH, HCIO, Mg(OH); Các chất điện lì
yêu lả
A CH3COOH, H20, NaCl, HClO B CH3COOH, H20, Mg(OH)2, HCIO,
C CH3COOH, H20, Me(OH):, HCIO D CH;COOH, Mg(OH)2, NaCl, NaOH
Cau 7: Dung dich chat nao sau day lam quy tim chuyén thanh mau 46?
Cau 8:
+
Cau 9,
Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4 Nhận định nảo sau đây không đúng”
A Nước chanh có môi trường acid
B Nông độ ion [ H” ] của nước chanh 1a 10°4 mol/L
C Nồng độ ion [ H” ] của nước chanh 1a 0,24 mol/L
D Néng độ của ion [OH'] của nước chanh nhỏ hơn 107 mol/L
17
Scanned with
: MU CamScanner”:
Trang 19
Cau lL Cho ha dung dich CHHÒO ĐH" v3 NHI HÀ salium hoa,
vã sodium h
Va dung dich CHsCOOH
A Trase Ahi chuin d
B lại các điểm tương
€ Cần cùng tt
cỏ tùng nền
vdroxide (NaON),
bang dung dich N
g dé: hy eo a acid (HCI), ethanoic acid (acetic acid, ats
HOB ali, Š riễng một thẻ tích như nhau của dung dịch HCI
„ phát biều nào sau đây là đúng?
ee của hai acid bằng nhau Mưng ai
ong dung dich cia cả hai phép chuân độ đều có giả trị pH bằng 7 £
mot the tich soái dea}
TD) id tri oH eis hed een um hydroxide d én điểm tư:
* Sheng khi sạch là Không khi , Sadibehachin oo bin cia không khí D ông khí |
Không khí saoh là gì?
Trường hợp nào sau đây được coi là không khí sạch?
A, Không khi chứa 7§%6 N›, 17% O›, 3% COa, 1% CO, 1% SỐ
B Khỏng khi chứa 7§°ø Na, 1894 O›, 4% hỗn hợp CO›, SO›, HCl
€ Không khi chứa 7§9s Na, 20% O», 2% hỏn hợp COa, CH‹ và bụi
D Không khi chứa 7§% Ns, 21% Ox 1% hén hop COa, H20
Cầu 11 Sẻ liên kết sigma (6) và số liên kết pi (7) trong phân tử nitrogen lần lượt là
B.0 và 3 C 3 và 0 D 1 và2 sÀx Ni Ì,
khi hàn người ta thường dung
Cầu 13: Trong thực tế đẻ làm sạch lớp oxide trên bề mặt kìm loại trước một chit rin màu trắng Chất rắn đó là
Câu 16: Biện phap nao sau day han chế được hiện tượng phú dưỡng
A Tạo điều kiện để nước trong kênh rạch, ao, hô được lưu thông
B Xử lí nước thải trước khi cho chảy vào kênh rạch, ao, hô
C Sử dụng phân bón đúng liều lượng, đúng cách, đúng thời
NO;, PO; từ nguồn phân bón dư thừa vào kênh rạch, ao, hỏ
D Cả A, B,C
Câu 17 Dung dịch nào sau đây h
điểm trong nam dé han chế sự rửa trôi ion
òa tan được lá bạc tạo thành muối tương ứng
18
Scanned with
CamScanner’: