1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn tập thptqg môn hóa (117)

5 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập thptqg môn hóa năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 99,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu Pdf Free LaTex ĐỀ ÔN TẬP THPT QG MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Oxit nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH loãng? A ZnO B Al2O3 C S[.]

Trang 1

Tài liệu Pdf Free LaTex ĐỀ ÔN TẬP THPT QG MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

()

Mã đề thi 001 Câu 1 Oxit nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH loãng?

Câu 2 Thực hiện phản ứng este hóa giữa 4,6 gam ancol etylic với lượng dư axit axetic, thu được 4,4

gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là

Câu 3 Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hoá theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2 - 2,5 ml dung dịch NaOH 40%

Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ khoảng 8 - 10 phút và liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 - 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ Để nguội

Có các phát biểu sau:

(a) Sau bước 1, thu được chất lỏng đồng nhất

(b) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên

(c) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl ở bước 3 là làm tăng tốc độ của phản ứng xà phòng hóa

(d) Sản phẩm thu được sau bước 3 đem tách hết chất rắn không tan, chất lỏng còn lại hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam

(e) Có thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật

Số phát biểu đúng là

Câu 4 Hòa tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là

Câu 5 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

Câu 6 Cho Fe tác dụng với dung dịch HCl, thu được muối trong đó sắt có số oxi hóa là

Câu 7 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho bột Fe vào dung dịch Cu(NO3)2

(b) Dẫn khí CO qua ống sứ đựng FeO nung nóng

(c) Cho mảnh Ba vào dung dịch NH4NO3

(d) Nhiệt phân hoàn toàn muối CaCO3

Số phản ứng tạo ra đơn chất là

Câu 8 Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa sau khi kết thúc các phản ứng?

A Cho hỗn hợp NaHCO3và BaO vào nước dư

B Cho dung dịch AgNO3vào dung dịch FeCl3

C Sục khí CO2dư vào dung dịch Ba(OH)2

D Cho dung dịch NH3tới dư vào dung dịch AlCl3

Câu 9 Trong hợp chất CrO3, crom có số oxi hóa là

Trang 2

Câu 10 Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(a) X+ 2NaOH −→ Xt◦ 1+ 2X2

(b) X1+ H2S O4−→ X3+ Na2S O4

(c) nX3+ nX4 −→poli(etylen terephtalat) + 2nH2O

(d) X2+ CO−→t◦

xt X5

(e) X4+ 2X5

H2S O4

−−−−−→

t ◦ X6+ 2H2O Cho biết X là este có công thức phân tử C10H10O4 X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối của X6là

Câu 11 Phát biểu nào sau đây sai?

A Nước chứa nhiều ion Ca2 +, Mg2 +được gọi là nước cứng.

B Các ống dẫn nước cứng lâu ngày bị đóng cặn, làm giảm lưu lượng của nước.

C Tính cứng toàn phần của nước là tính cứng gây nên bởi các muối sunfat, clorua của canxi và magie.

D Nguyên tắc làm mềm nước cũng là làm giảm nồng độ các ion Ca2 +, Mg2 +trong nước cứng.

Câu 12 Chất hữu cơ mạch hở X có công thức C8H15O4N Cho m gam X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được (m + 1) gam muối Y của amino axit và hỗn hợp Z gồm hai ancol Giá trị của m là

Câu 13 Để làm mềm nước cứng tạm thời ta không thể dùng

A Dung dịch NaOH B Dung dịch HCl C Dung dịch Ca(OH)2 D Đun nóng.

Câu 14 Hai dung dịch X và Y chứa 03 trong 05 muối tan sau: Al(NO3)3, CuS O4, FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2 Biết số mol mỗi muối trong X và Y đều bằng 1 mol

- Cho X hoặc Y tác dụng với dung dịch AgNO3dư, số mol kết tủa thu được từ X ít hơn số mol kết tủa thu được từ Y

- Cho X hoặc Y tác dụng với dung dịch NH3dư thì số mol kết tủa thu được từ 2 dung dịch bằng nhau Thành phần các muối trong X và Y lần lượt là

A X chứa Fe(NO3)2, FeCl3, CuS O4; Y chứa Al(NO3)3, FeCl2, CuS O4

B X chứa Al(NO3)3, Fe(NO3)2, CuS O4; Y chứa FeCl2, FeCl3, CuS O4

C X chứa FeCl2, Al(NO3)3, FeCl3; Y chứa CuS O4, Fe(NO3)2, FeCl2

D X chứa Al(NO3)3, FeCl3, CuS O4; Y chứa Fe(NO3)2, FeCl2, Al(NO3)3

Câu 15 Trường hợp nào sau đây có kết tủa tạo thành sau phản ứng?

A Cho dung dịch NaHCO3vào dung dịch CaCl2

B Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

C Sục CO2đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

D Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3

Câu 16 Phát biểu nào sau đây sai?

A Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2 +chỉ thể hiện tính oxi hóa.

B Kim loại Fe phản ứng với khí clo dư tạo ra muối sắt(II).

C Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2S O4đặc, nguội

D Kim loại Fe tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt(II).

Câu 17 Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al trong đó số mol của Al bằng 6 lần số mol của Ba Cho m gam X

vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn được 1,792 lít khí (đktc) và 0,54 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 18 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

A Poli(etylen-terephtalat) B Poli(phenol-fomanđehit).

Trang 3

Câu 19 Trong các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg phản ứng với dung dịch HNO3loãng dư

(b) Cho Cu tác dụng với H2S O4đặc nóng

(c) Cho NaHCO3tác dụng với dung dịch Ca(OH)2dư

(d) Cho Al tác dụng với dung dịch KOH

(e) Nhiệt phân hoàn toàn muối KNO3

Số thí nghiệm chắc chắn có khí thoát ra là

Câu 20 Phân tử khối của Valin là

Câu 21 Dung dịch etylamin không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 22 Cho dãy các chất sau đây: CH3COOH; C2H5OH; CH3COOCH3; CH3CHO Số chất trong dãy không thuộc este là

Câu 23 Tiến hành thí nghiệm phản ứng tráng bạc glucozơ theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm sạch 1 ml dung dịch AgNO31%, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa vừa xuất hiện lại tan hết

Bước 2: Thêm tiếp vào ống nghiệm 1 ml dung dịch glucozơ 1%.

Bước 3: Đun nhẹ ống nghiệm hoặc ngâm ống nghiệm (phần chứa hỗn hợp phản ứng) vào cốc nước nóng

khoảng 70◦C trong thời gian 2 phút

Cho các phat biểu sau:

(a) Ở bước 2, xuất hiện kết tủa Ag trắng sáng bám vào ống nghiệm

(b) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ có nhiều nhóm OH ở các nguyên tử cacbon kề nhau

(c) Ở bước 3, xảy ra sự khử glucozơ tạo ra amoni gluconat

(d) Nếu thay glucozơ bằng saccarozơ thì phản ứng tráng bạc vẫn xảy ra

(e) Mục địch ngâm ống nghiệm vào cốc nước nóng để tăng độ tan của glucozơ

(g) Nếu thay dung dịch NH3bằng dung dịch NaOH thì phản ứng tráng bạc không xảy ra

Số phát biểu đúng là

Câu 24 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Nhỏ 3 giọt anilin vào ống nghiệm chứa sẵn 2 ml nước cất, lắc đều

Bước 2: Nhúng giấy quỳ tím vào hỗn hợp trong ống nghiệm, sau đó lấy giấy quỳ tím ra

Bước 3: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm, lắc đều, sau đó để yên

Bước 4: Nhỏ tiếp dung dịch NaOH đến dư vào ống nghiệm, lắc đều, sau đó để yên

Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên đúng?

A Ở bước 2, giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.

B Sau bước 3, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa trắng.

C Sau bước 1, anilin không tan và nổi lên trên.

D Sau bước 4, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp.

Câu 25 Chất nào sau đây là polisaccarit?

Câu 26 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuCl2?

Câu 27 Hỗn hợp E chứa ba este đều no, mạch hở, không phân nhánh, trong đó oxi chiếm 224/493 về

khối lượng của hỗn hợp Đốt cháy hoàn toàn m gam E thu được 0,7 mol H2O Mặt khác đun nóng m gam

E với dung dịch KOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol và (2m-15,96) gam hỗn hợp Z gồm 2 muối của axit cacboxylic Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 11,64 gam Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong E là

Trang 4

Câu 28 Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

A CH3Clvà CH3Br B CH3− CH2OH và CH3COOH

C CH3− CH2OHvà CH3− O − CH3 D CH3OH và CH3− CH2OH

Câu 29 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Na vào dung dịch FeCl2

(b) Điện phân dung dịch CuS O4 với điện cực trơ

(c) Cho dung dịch NaHCO3vào dung dịch Ca(OH)2

(d) Cho dung dịch KHS O4 vào dung dịch Ba(HCO3)2

(e) Cho dung dịch NH4NO3vào dung dịch Ba(OH)2

Có bao nhiêu thí nghiệm thu được cả chất rắn và chất khí?

Câu 30 Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và

H2 Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hoà tan toàn bộ

Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất của+5N, đktc) Phần trăm thể tích khí CO trong X là

Câu 31 Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A glixerol B Etilen glicol C phenol D etanol.

Câu 32 Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn tạo ra chất nào sau đây?

Câu 33 Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hiđrocacbon

mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2 , tạo ra 14,4 gam H2O Nếu cho 0,33 mol X vào dung dịch Br2 dư thì

số mol Br2phản ứng tối đa là

Câu 34 Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được C2H3COONavà CH3OH Chất X là

A C2H3COOH B CH3COOH C C2H3COOCH3 D C2H3COOC2H5

Câu 35 Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

A Fe(OH)2 B FeO C Fe(NO3)2 D Fe2O3

Câu 36 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Câu 37 Cho các este sau: vinyl axetat, metyl axetat, metyl acrylat, metyl metacrylat Số este tham gia

phản ứng trùng hợp tạo thành polime là

Câu 38 Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Câu 39 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Poli (etylen terephtalat) B Polietilen.

Câu 40 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuS O4 và n (mol) NaCl vào nước, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khỉ thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M, N) Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước

Trang 5

0 t (giây)

n (mol)

a

0,010

6a

0,045

M

N

Giá trị của m là

Ngày đăng: 27/03/2023, 17:03