Tài liệu Pdf Free LaTex ĐỀ ÔN TẬP THPT QG MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,25 mol NaOH Dung dịch thu được chứa các chấ[.]
Trang 1Tài liệu Pdf Free LaTex ĐỀ ÔN TẬP THPT QG MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
()
Mã đề thi 001 Câu 1 Cho 0,1 mol P2O5vào dung dịch chứa 0,25 mol NaOH Dung dịch thu được chứa các chất là
A Na2HPO4, NaH2PO4 B Na3PO4, NaOH
C Na3PO4, Na2HPO4 D H3PO4, NaH2PO4
Câu 2 Cho 5,1 gam Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 4,80 gam muối và 1 ancol Công thức
cấu tạo của Y là
A C3H7COOCH3 B HCOOCH3 C C3H7COOC2H5 D C2H5COOC2H5
Câu 3 Thủy phân este nào sau đây thu được ancol etylic (CH3CH2OH)?
A HCOOCH2CH3 B CH3COOCH3 C CH3CH2COOCH3 D HCOOCH3
Câu 4 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A Poli(etylen terephtalat) B Xenlulozơ triaxetat.
Câu 5 Cho các phát biểu sau:
(a) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein
(b) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng
(c) Trong tơ nilon-6 có các gốc α-amino axit
(d) Amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-amino axit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống
(e) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
(g) Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là amoni acrylat
Số phát biểu đúng là
Câu 6 Tiến hành thí nghiệm sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 ml nước cất
Bước 2: Nhỏ tiếp vài giọt anilin vào ống nghiệm, sau đó nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch trong ống nghiệm
Bước 3: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 2, dung dịch thu được trong suốt
(b) Sau bước 2, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh
(c) Sau bước 3, dung dịch thu được trong suốt
(d) Sau bước 3, trong dung dịch có chứa muối phenylamoni clorua tan tốt trong nước
(e) Sau bước 2, dung dịch bị vẩn đục
Số phát biểu đúng là
Câu 7 Hòa tan hoàn toàn 8,22 gam kim loại X vào nước thu được dung dịch Y Để trung hòa Y cần vừa
đủ 30,625 gam dung dịch H2S O419,2% Kim loại X là
Câu 8 Hòa tan hoàn toàn 15,5 gam hỗn hợp X gồm x mol Fe, y mol Fe3O4và 3y mol Cu trong 88,2 gam dung dịch HNO360%, thu được dung dịch Y (không chứa NH , bỏ qua sự hòa tan của các khí trong nước và sự bay hơi của nước) và hỗn hợp khí Z Cho 650 ml dung dịch KOH 1M vào Y, thu được kết tủa
D và dung dịch E Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 19 gam chất rắn F Cô cạn cẩn thận E thu được chất rắn G Nung G đến khối lượng không đổi, thu được 53,8 gam chất rắn khan
Trang 2Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3trong dung dịch Y có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 9 Chất nào sau đây là đisaccarit?
Câu 10 Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X+ 2NaOH −→ Xt◦ 1+ 2X2
(b) X1+ H2S O4−→ X3+ Na2S O4
(c) nX3+ nX4 −→poli(etylen terephtalat) + 2nH2O
(d) X2+ CO−→t◦
xt X5
(e) X4+ 2X5
H 2 S O 4
−−−−−→
t ◦ X6+ 2H2O Cho biết X là este có công thức phân tử C10H10O4 X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối của X6là
Câu 11 Dẫn khí CO dư qua ống sứ nung nóng đụng hỗn hợp X gồm MgO, Al2O3, Fe3O4và CuO thu được chất rắn Y (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Thành phần của chất rắn Y là
A MgO, Al2O3, Fe3O4, Cu B Mg, Al, Fe, Cu.
C MgO, Al2O3, Fe, Cu D Mg, Al2O3, Fe, Cu
Câu 12 Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3thấy xuất hiện
C kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan D kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Câu 13 Khi làm thí nghiệm với H2S O4đặc, nóng thường sinh ra khí S O2 Để hạn chế khí S O2thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch
Câu 14 Hai dung dịch X và Y chứa 03 trong 05 muối tan sau: Al(NO3)3, CuS O4, FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2 Biết số mol mỗi muối trong X và Y đều bằng 1 mol
- Cho X hoặc Y tác dụng với dung dịch AgNO3dư, số mol kết tủa thu được từ X ít hơn số mol kết tủa thu được từ Y
- Cho X hoặc Y tác dụng với dung dịch NH3dư thì số mol kết tủa thu được từ 2 dung dịch bằng nhau Thành phần các muối trong X và Y lần lượt là
A X chứa FeCl2, Al(NO3)3, FeCl3; Y chứa CuS O4, Fe(NO3)2, FeCl2
B X chứa Fe(NO3)2, FeCl3, CuS O4; Y chứa Al(NO3)3, FeCl2, CuS O4
C X chứa Al(NO3)3, Fe(NO3)2, CuS O4; Y chứa FeCl2, FeCl3, CuS O4
D X chứa Al(NO3)3, FeCl3, CuS O4; Y chứa Fe(NO3)2, FeCl2, Al(NO3)3
Câu 15 Thủy phân đến cùng các protein đơn giản thu được sản phẩm gồm các
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,05 mol N2 Công thức phân tử của X là
A C2H7N B C3H9N C CH5N D C4H11N
Câu 17 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3
(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm
(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2S O4loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuS O4
(d) Cuốn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra sự ăn mòn hóa học là
Trang 3Câu 18 Ba este X, Y, Z có chung đặc điểm: mạch cacbon trong phân tử đều mạch hở; là đồng phân cấu
tạo của nhau; đều có phản ứng tráng bạc Khi bị đun nóng với NaOH xảy ra các phản ứng sau:
(1) X + NaOH −→ T + V1; (2) Y + NaOH −→ T + V2; (3) Z + NaOH −→ T + V3 Biết rằng V1có phản ứng tráng bạc, V2 có nhiệt độ sôi cao hơn V1và V3, khi hóa hơi 11,6 gam V3có thể tích bằng thể tích của 6,4 gam O2(các thể tích lấy ở cùng điều kiện)
Cho các phát biểu sau:
(a) Khi thực hiện phản ứng hiđro hóa hoàn toàn (xt Ni, t◦) thì V1, V2đều cho cùng 1 sản phẩm
(b) V3 không tham gia phản ứng tráng bạc, T có tham gia phản ứng tráng bạc
(c) V2 và V3đều có thể phản ứng với Na giải phóng khí H2
(d) Thực hiện oxi hóa không hoàn toàn V2 bằng CuO, tosẽ tạo ra sản phẩm là V1
Số phát biểu đúng là
Câu 19 Cho kim loại Mg dư vào 200 ml dung dịch Fe(NO3)30,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Mg đã phản ứng là
Câu 20 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
Câu 21 Hiđro hóa hoàn toàn m gam chất béo X gồm các triglixerit thì có 0,15 mol H2 đã phản ứng, thu được chất béo Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng 9,15 mol O2, thu được H2Ovà 6,42 mol CO2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH (dư), thu được a gam muối Giá trị của a là
Câu 22 Cho ba dung dịch chứa chất tan tương ứng E, F, G thỏa mãn:
- Nếu cho E tác dụng với F thì thu được hỗn hợp kết tủa X Cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khi không màu hóa nâu ngoài không khí, đồng thời thu được phần không tan Y
- Nếu F tác dụng với G thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa
- Nếu E tác dụng G thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy có khí không màu thoát Các chất E, F và G lần lượt là
A FeS O4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3 B FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2
C NaHS O4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3 D CuS O4, Ba(OH)2 Na2CO3
Câu 23 Thực hiện phản ứng este hóa m gam hỗn hợp X gồm etanol và axit axetic (xúc tác H2S O4đặc) với hiệu suất phản ứng đạt 80%, thu được 7,04 gam etyl axetat Mặt khác, cho m gam X tác dụng với NaHCO3dư, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 24 Chất nào sau đây được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh?
A CrO3 B K2Cr2O7 C Cr(OH)3 D Cr2O3
Câu 25 Cho các este sau: etyl axetat, vinyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat Có bao nhiêu este
no đơn chức, mạch hở?
Câu 26 Hợp chất CH3COOC2H5có tên gọi là
A metyl propionat B etyl axetat C etyl axetic D metyl axetat.
Câu 27 Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit béo X và triglixerit Y (trong đó Y được tạo nên từ hai axit
đã cho và số mol X gấp hai lần số mol Y) Cho 0,4 mol E tác dụng với dung dịch Br2dư thì có 0,4 mol
Br2 tham gia phản ứng Mặt khác, 335,6 gam E tác dụng vừa đủ 600 ml KOH 2M, thu được 373,6 gam hỗn hợp 2 muối Phần trăm khối lượng của Y trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn 16,6 gam hỗn hợp X gồm metyl amin, etylamin và trimetylamin, thu được
CO2, H2Ovà 4,48 lít khí N2 Cho 16,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
Trang 4Câu 29 Hấp thụ hết 0,504 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 30 Nhôm có tính khử mạnh nhưng bền trong không khí và nước là do nhôm có
C màng Hiđroxit bảo vệ D ít electron hóa trị.
Câu 31 Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 8,53% khối lượng) tác dụng với một lượng dự H2O, thu được 0,336 lít H2 và 100 ml dung dịch X Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2S O40,2M và HCl 0,1M, thu được 300 ml dung dịch có pH=1 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 32 Trung hòa dung dịch chứa 5,9 gam amin X no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch HCl, thu
được 9,55 gam muối Số công thức cấu tạo của X là
Câu 33 Điện phân dung dịch CuS O4với điện cực trơ thu được sản phẩm gồm:
A Cu, H2S O4, H2 B Cu(OH)2, H2S O4 C Cu, H2S O4, O2 D Cu, O2, H2
Câu 34 Cho các chất sau: etyl axetat, vinyl axetat, metyl acrylat, triolein Số chất tác dụng với dung
dịch brom là
Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hiđrocacbon
mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, thu được 14,40 gam H2O Nếu cho 0,33 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là
Câu 36 Cho các este sau: metyl fomat, metyl acrylat, vinyl axetat, metyl propionat Có bao nhiêu este
tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime?
Câu 37 Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3và Fe3O4 Cho khí CO qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch Ca(OH)2dư, đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 3,0 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 19,36 gam muối Giá trị của m là
Câu 38 Hòa tan hết 28,16 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe3O4và FeCO3 vào dung dịch chứa H2S O4
và NaNO3, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2, H2) có khối lượng 5,14 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được 43,34 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc) Nếu cho Z tác dụng với dung dịch BaCl2dư thì thu được 166,595 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng Mg trong X là
Câu 39 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 40 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2 B Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính.
C Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa D Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi.
Trang 5HẾT