Đun nóng bình với Ni xúc tác để thực hiện phản ứng cộng sau đó đa bình về nhiệt độ ban đầu đợc hỗn hợp Y, áp suất hỗn hợp Y là 3 atm.. Cụ cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯNG YấN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG NĂM 2010 TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC Mụn Húa học
Thời gian làm bài 90 phỳt
Cho khối lượng nguyờn tử của cỏc nguyờn tố theo đvC: C=12, O=16, H=1, Al=27, Mg=24, N=14, Fe=56, Cu=64, S=32, Ag=108, Na=23, K=39, Ba=137, Ca=40, Ba=137, Zn=65, Br=80 và Cl=35,5
A.Ph ần chung cho tất cả thớ sinh(40 cõu) M ó đề 102 Câu 1: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H8O2( đều là dẫn xuất của benzen) tác dụng với NaOH
tạo ra muối và rợu là: A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 2: Cho 0,05 mol hoặc 0,35 mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 đều thu được cựng một lượng kết tủa Số mol Ca(OH)2 cú trong dung dịch là
Câu 3: Xà phũng húa 1,0kg chất bộo cú chỉ số axit là 2,8 cần 350ml dd KOH 1M thu được m gam glixerol Giỏ trị của m là
Câu 4 : Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng?
A Điều chế xà phũng bằng phản ứng giữa chất bộo với NaOH đun núng.
B Điều chế cao su buna-S bằng phản ứng đun núng Buta - 1,3 - đien với lưu huỳnh
C Tơ tằm, bụng, len là polime thiờn nhiờn
D Dầu thực vật làm nhạt màu dung dịch Brom
Câu 5 : Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g photpho trong oxi d Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 50g dung dịch NaOH
32% Muối tạo thành trong dung dịch phản ứng là muối nào sau đây:
A Na 2 HPO 4 B.Na 3 PO 4
C.NaH 2 PO 4 D Na 2 HPO 4 , NaH 2 PO 4
Câu 6 : Thổi một luồng khí CO qua hỗn hợp Fe và Fe2O3 nung nóng thu đợc khí B và chất rắn D Cho B qua nớc vôi trong d thấy tạo ra 6 gam kết tủa Hoà tan D bằng H2SO4 đặc nóng d thấy tạo ra 0,18 mol khí SO2 và
24 gam muối Phần trăm số mol của Fe và Fe2O3 trong hỗn hợp ban đầu lần lợt là
A 45% ; 55% B 80%; 20% C 75% ; 25% D 66,67% ; 33,33% Câu 7 : Hoà tan hỗn hợp Fe, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 loãng d thu đợc dung dịch X và 3,36 lit H2 (đktc).
A 30 ml B 60 ml C 50 ml D 300 ml
Câu 8:Cho cỏc cặp chất sau đõy tỏc dụng với nhau:
(1) Cl 2 + O 2 (2) H 2 S + O 2
(3) H 2 S + Pb(NO 3 ) 2 (4) Cl 2 + NaOH
(5) dung dịch NH 3 + dung dịch AlCl 3 (6) dung dịch Br 2 + FeSO 4
(7) dung dịch KI + FeCl 3 (8) dung dịch NaAlO 2 + dung dịch AlCl 3
(9) CuS + HCl đặc (10) dung dịch NaHCO 3 + dung dịch Ba(OH) 2
Cặp chất khụng xảy ra phản ứng là
Câu 9: : Sục 7,28 lớt CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,4M và Ca(OH)2 0,2M, phần nước
Mg(NO3)2 Số chất cú xẩy ra phản ứng là
Câu 10: Thuỷ phân hoàn toàn 56,7 g một peptit chỉ t hu đợc 67,5 g glixin Peptit ban đầu là
A tetrapeptit B tripeptit C pentapeptit D đipeptit
Câu 11: Cho các chất sau: Phenylamoniclorua, natriphenolat, P-crezol, anlylclorua, AncolBenzylic,
Phenylbenzoat và tơnilon-6,6 Tổng số chất tác dụng đợc với NaOH đun nóng là
A 6 B 4 C 5 D 3
Câu 12: Một anđêhit no đa chức mạch thẳng X, có công thức đơn giản nhất là C2H3O Từ X cần số phản ứng
ít nhất để điều chế Caosubuna là:
A 2 B 4 C 3 D 5
Câu 13: Từ 100kg gạo chứa 81% tinh bột cú thể điều chế được bao nhiờu lớt ankol nguyờn chất (d
=0,8g/ml) Biết hiệu suất của cả quỏ trỡnh là 75%
Câu 14: Hỗn hợp X gồm Ba và Al Cho m gam X tỏc dụng với H 2 O dư thu được 1,344 lớt khớ, dung dịch Y và phần khụng tan K Cho 2m gam X tỏc dụng với dung dịch Ba(OH) 2 dư thu được 20,832 lớt khớ (cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tớch khớ đo ở đktc) Tớnh khối lượng cỏc kim loại trong m gam X.
C 4,11g Ba và 16,2 g Al D 2,055 g Ba và 8,1g Al
Trang 2Câu 15: : Cho cac chất và ion sau: Cl2 , Cl - , MnO 4-, H 2 O 2 , Al 3+ , SO 2 , CO 2 , NO 2 , Fe, Fe 2+ , S và Cr 3+ Dóy gồm tất cả cỏc chất và ion vừa cú tớnh oxi húa, vừa cú tớnh khử là
A SO2 , CO 2 , H 2 O 2 , Fe 2+ , MnO 4- B MnO4-, Al 3+ , Fe, SO 2 , Cl - , Cl 2 , Cr 3+
C Cl- , Fe 2+ , S, NO 2 , Al 3+ , CO 2 D SO2 , NO 2 , Fe 2+ , Cl 2 , H 2 O 2 , S, Cr 3+
Câu 16: Chỉ dùng hoá chất nào trong các hóa chất dới đây để nhận biết đợc các kim loại: Na, Ba, Al và Ag?
A H2O B Dung dịch NH3 C Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4 loãng
Câu 17: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l và H 2 SO 4 0,01 ml dung dịch với 250 ml dung dịch Ba(OH) 2 a M , thu được m gam kết tủa và một dung dịch cú pH = 12 Tớnh a và m.
Câu 18 : Cho 3 kim loại X, Y, Z biết E 0 của 2 cặp oxihoỏ -khử X 2+ /X = -0,76V và Y 2+ /Y = +0,34V Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thỡ cú phản ứng xẩy ra cũn khi cho Z vào dung dịch muối X thỡ khụng xẩy ra phản ứng Biết E 0
của pin X – Z = +0,63V thỡ E 0 của pin Z -Ybằng.
Câu 19: : Đốt chỏy V ml cồn etylic 920 thu được 28,16 gam CO2 và 33,28 gam H2O Nếu đem V ml cồn trờn cho phản ứng với Na dư thỡ thu được thể tớch H2 (ở đktc) là
Cõu 20: Chất 3-MCPD (3-monoclopropandiol) cú trong nước tương và cú thể gõy ra bệnh ung thư Chất này
cú CTCT là
Cõu 21:Trong 20 nguyờn tố đầu tiờn của bảng tuần hoàn,cú bao nhiờu nguyờn tố cú 2 electron độc thõn ở
trạng thỏi cơ bản :
Câu 22: Trong bỡnh kớn gồm :1 ankin, 1 an ken, 1 an kan và H2 với áp suất 4 atm Đun nóng bình với Ni xúc tác để thực hiện phản ứng cộng sau đó đa bình về nhiệt độ ban đầu đợc hỗn hợp Y, áp suất hỗn hợp Y là 3 atm Tỉ khối hỗn hợp X và Y so với H2 lần lợt là 24 và x Giá trị của x là:
Câu 23 : Hoà tan hoàn toàn 6,48 gam Al vào V lớt dung dịch HNO3 1M (lấy dư 25% so với lượng cần thiết) thỡ thu được 1,568 lớt khớ X duy nhất ở đktc và dung dịch Y Cụ cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 52,72
A 0,9 B 1,125 C 1,25 D 1,1
Câu 24: Cho 3,75 gam một hỗn hợp 2 anđêhit no đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với AgNO3/NH3 d thu đợc16,2g Ag Hai anđêhit đó là:
A C2H5CHO và C3H7CHO B CH3CHO và C2H3 CHO
C HCHO và CH3CHO D CH3CHO và C2H5CHO
Câu 25 : Sục khớ H2S dư qua dung dịch hổn hợp chứa 0,1 mol mỗi chất :FeCl3; AlCl3; NH4Cl; CuCl2. Khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn kết tủa thu được cú khối lượng:
A 9,6 gam B.12,8 gam C.11,2 gam D.28,1 gam
Câu 26: Cho cỏc chất sau: HCl; NaOH; Na3PO4; Na2CO3; Ca(OH)2 Số chất tối đa cú thể làm mềm nước
cứng tạm thời là: A 2 B.3 C.4 D.5
Câu 27 : Hũa tan hết 26,43 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al 2 O 3 và MgO bằng 795 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và H 2 SO 4 0,75M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,368 lớt khớ H 2 (ở đktc) Cụ cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là
Câu 28: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4NO3, NaHCO3 và Ba(NO3)2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (d ) đun nóng, dung dịch thu đợc có chứa :
A NaNO3 B NaNO3, NaOH, Ba(NO3)2
C NaNO3 , NaOH D NaNO3, NaHCO3 , NH4NO3 , Ba(NO3)2
Câu 29: Cho ion X2-(Z=16) Vậy cấu hình electron của nguyên tử X là
A 1s22s22p63s2 3p4 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p2
Câu 30: Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa 2 loại nhóm chức amino và cacboxyl Cho 100 ml dung dịch X 0,3M
phản ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch NaOH 1,25M Sau đó đem cô cạn dung dịch thu đợc 5,31 gam muối khan Biết X có mạch cacbon không nhánh và X là α-amino axit Công thức cấu tạo của X là:
A CH3CH(NH2)COOH B CH3CH2C(NH2)(COOH)2
C CH3C(NH2)(COOH)2 D CH3CH2CH(NH2)COOH
Câu 31 : Hoà tan 10,1g hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp nhau trong bảng HTTH vào n ớc thu
kiềm đó là:
A Na và K B Li và Na C K và Cs D Cs và Rb
Câu 32: Một hỗn hợp X gồm 2 amin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẩng amin no đơn chức Lấy 32,1 g hỗn
Trang 3Loại bỏ kết tủa rồi thêm từ từ dung dịch AgNO3 vào đến khi phản ứng kết thúc thì phải dùng 1,5 lit AgNO3
1M Nồng độ ban đầu của FeCl3 là;
A 1M B 3M C 2M D 4M
Câu 33 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 và 0,01 mol FeS rồi cho khí thu đợc hấp thụ hết
V là
A.8 B 2 C 6 D 4.
Câu 34: Hoà tan 0,72 gam bột Mg vào 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,15 M và Fe(NO3)3 0,1 M khuấy
đều đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc m gam chất rắn Giá trị cuả m là
A 3,52 B 3,8 C 1,12 D 4,36
Câu 35: Sắp xếp các chất sau theo chiều giảm dần của nhiệt độ sôi:
Axit axetic (1) , Metylfomiat (2) , Axit Propanoic (3) , Metylaxetat (4) , Propan-1-ol (5)
A (3)>(1)>(5)>(4)>(2) B (1)>(3)>(4)>(5)>(2)
C (3)>(1)>(4)>(5)>(2) D (3)>(1)>(5)>(2)>(4)
Câu 36: Trong cỏc phản ứng dưới đõy phản ứng nào sẽ chuyển dời theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ hoặc tăng ỏp suất
A.COCl 2 (k) CO (k) + Cl 2 (k) H = +113 Kj B.CO (k) + H 2 O (k) CO 2 (k) + H 2 (k) H = –41,8 kJ C.2SO 3 (k) 2SO 2 (k) + O 2 (k) H = +192 kJ D.4HCl (k) + O 2 (k) 2H 2 O (k) + 2Cl 2 (k)H = –112,8 kJ
Câu 37: Cho các dãy chuyển hoá:
+NaOH +HCl +HCl +NaOH
Glyxin ->A ->X ; Glyxin ->B ->Y
X và Y lần lợt là:
A ClH3NCH2COONa và ClH3NCH2COONa B ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa
C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
Câu 38: Cho chuỗi phản ứng sau biết rằng X,Y,Z,T,K,L đều là sản phẩm chớnh
H2SO4 đặc +HBr + NaOH H2SO4 đặc +dd Br2 +KOH/C2H5OH
Butan-1-ol -> X -> Y -> Z - > T -> K -> L
L là: A But-2-en B But-1-en C But-2-in D But-1-in
Câu 39: : Đun hỗn hợp gồm 1 mol C2H5OH và 2 mol C3H7OH với H2SO4 đặc ở 140oC ( hiệu suất phản ứng tạo ete là 80%) thu được m gam 3 ete Giỏ trị của m là:
A 132,8 gam B 111,2 gam C 89,6 gam D 139 gam
Câu 40: Một loại cao su lu hoá chứa 3% lu huỳnh (về khối lợng) Hỏi trung bình cứ bao nhiêu mắt xích
Isopren có một cầu nối đisunfua –S-S-, giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở nhóm metylen trong mạch cao
su? A 62 B 30 C 46 D 64
II Phần riêng (10 câu ) Thí sinh chỉ đợc làm một trong hai phần (Phần A hoặc B)
A.Theo ch ơng trình chuẩn (Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Hỗn hợp X gồm etan, propen, buta-1,3 dien cú tỉ khối hơi so với hidro là 22,2 Khi đốt chỏy hoàn
m gam kết tủa Giỏ trị của m là:
Câu 42: Thực hiện phản ứng oxi húa m gam ancol etylic nguyờn chất thành axit axetic (hiệu suất phản ứng
đạt 25%) thu được hỗn hợp Y, cho Y tỏc dụng với Na dư thu được 5,6 lớt H2 (đktc) Giỏ trị của m là
Câu 43: hãy chọn một hoá chất nào sau đây thờng dùng để khử khí Cl2 làm nhiễm bẩn không khí trong
phòng thí nghiệm? A O2 B O3 C.NH3 D.H2
Câu 44: Dóy nào sau đõy gồm tất cả cỏc kim loại đều cú thể điều chế bằng cỏch điện phõn dung dịch?
A Mg, Fe, Cr, Ni B Al, Fe, Cu, Ag C Ba, Ca, Na, Al D Cu, Zn, Pb, Ag.
Câu 45: Tổng số đồng phân (bền) ứng với công thức phân tử CxHyOz (M=60 đvc) Cú chứa H linh động :
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 46: Thể tích dung dịch HNO3 96% (D=1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lợng d xenlulozơ tạo 297 gam xenlulozơ trinitrat là:
A 43,17 ml B 150 ml C 143,90 ml D 129,52 ml
Câu 47 : : Điện phân 200ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và CuSO4 0,5M bằng điện cực trơ Khi ở katốt có 3,2g
Cu thì thể tích khí (ĐKTC)thoát ra ở anốt là
A 0, 56 lít B 0, 84 lít C 0, 672 lít D 0,448 lit
Câu 48 : Dãy gồm các chất phản ứng đợc với axit fomic là.
A Na, C2H5OH, Ca(OH)2 ,CuSO4 B Fe, NaHCO3, O2, dung dịch AgNO3/NH3
C C6H5OH, Na2CO3, Cu(OH)2, NaOH D Cl2, NaOH, CaCO3, HCl, Cu
Câu 49: Dùng những hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được bốn chất lỏng không màu là glixerol, ancol
etylic, dung dịch glucozơ và anilin ?
A Na và dung dịch AgNO3 / NH3 B . Dung dịch AgNO3 / NH3 và Cu(OH)2
C Dung dịch Br và Cu(OH) D Na và dung dịch Br
Trang 4Câu 50: Cho 2 oxit của hai kim loại X,Y hoà tan vào H2O (d) thu đợc một muối duy nhất Z Cho Z phản
ứng với dung dịch H2SO4 d đợc một chất kết tủa và một muối tan X và Y là:
A K, Al B Ba, Na C Na, Zn D Ba, Al
B Theo ch ơng trình nâng cao (Từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: X và Y là kim loại trong số các kim loại sau : Al, Fe, Ag, Cu, Na, Ca, Zn.
đặc nguội X và Y lần lợt là:
A Al và Cu B Zn và Cu C Na và Mg D Ca và Ag
Câu 52: Một amino axit X chứa một nhóm – NH2 Cho 7,5 g X tác dụng với axit HCl d thu đợc 11,15 g muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2COOH C CH3CH2CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH
Câu 53: Cho m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ tác dụng với lợng d AgNO3/ NH3 tạo ra 6,48 g Ag
hỗn hợp là : A 25% B 50% C 12,5% D 40%
Câu 54: Cho các kim loại và các dung dịch sau : Al, Cu, FeSO4, HNO3 loãng, HCl, AgNO3 Số lợng phản
ứng xảy ra giữa các cặp chất là: A.7 B 8 C 9 D 10
Câu 55: cho phương trỡnh X + Y < -> Z + T Người ta trộn 4 chất X,Y ,Z,T mỗi chất 1 mol vào
bỡnh kớn thỡ khi cõn bằng được thiết lập ,luợng chất T là 1,5 mol.Hằng số cõn bằng của phản ứng là bao nhiệ trong cỏc số dưới đõy:
Câu 56: Dóy gồm cỏc chất nào sau đõy đều được sử dụng để làm khụ khớ NH3 ?
Câu 57: Thuỷ phân este X trong môi trờng axit thu đợc hai chất hữu cơ A và B Oxi hoá A tạo ra sản phẩm là
chất B Chất X không thể là:
A Isopropyl propionat B etylen glicol oxalat C Vinyl axetat D Etyl axetat Câu 58 : Polime nào sau đây có tên gọi Tơ nitron hay Olonđợc dùng để dệt may áo ấm?
A Polimetacrylat B Poli vinyl clorua C Poli acrilonitrin D Poli Phenolfomanđêhit Câu 59: Cho các chất: C2H2, C2H4, CH3COOH, C2H5OH, CH3COOC2H3 Những chất bằng một phản ứng hoá học có thể sinh ra anđêhit axetic là:
A C2H2, C2H5OH, CH3COOC2H3 B C2H2, C2H4, C2H5OH, CH3COOC2H3
C C2H5OH, CH3COOC2H3 D C2H2, C2H5OH
Câu 60 : : Hỗn hợp X gồm CH3COOH và C2H5OH Cho m gam X tác dụng hết với Na thu đợc 3,36 lít
H2SO4 đặc), hiệu suất phản ứng 60% thì lợng este thu đợc là
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯNG YấN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG NĂM 2010 TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC
Họ và tờn Mụn Húa học
Số bỏo danh Thời gian làm bài 90 phỳt
Cho khối lượng nguyờn tử của cỏc nguyờn tố theo đvC: C=12, O=16, H=1, Al=27, Mg=24, N=14, Fe=56, Cu=64, S=32, Ag=108, Na=23, K=39, Ba=137, Ca=40, Ba=137, Zn=65, Br=80 và Cl=35,5 ; Mn=55 ;
A.Ph ần chung cho tất cả thớ sinh (40 cõu) M ó đề 207
Câu 1: : Cho cac chất và ion sau: Cl2 , Cl - , MnO 4-, H 2 O 2 , Al 3+ , SO 2 , CO 2 , NO 2 , Fe, Fe 2+ , S và Cr 3+ Dóy gồm tất cả cỏc chất và ion vừa cú tớnh oxi húa, vừa cú tớnh khử là
A SO2 , CO 2 , H 2 O 2 , Fe 2+ , MnO 4- B MnO4-, Al 3+ , Fe, SO 2 , Cl - , Cl 2 , Cr 3+
C Cl- , Fe 2+ , S, NO 2 , Al 3+ , CO 2 D SO2 , NO 2 , Fe 2+ , Cl 2 , H 2 O 2 , S, Cr 3+
Câu 2: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4NO3, NaHCO3 và Ba(NO3)2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (d ) đun nóng, dung dịch thu đợc có chứa :
A NaNO3 B NaNO3, NaOH, Ba(NO3)2
C NaNO3 , NaOH D NaNO3, NaHCO3 , NH4NO3 , Ba(NO3)2
Câu 3 : Hũa tan hết 26,43 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al 2 O 3 và MgO bằng 795 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và H 2 SO 4 0,75M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,368 lớt khớ H 2 (ở đktc) Cụ cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là
Câu 4 : Sục khớ H2S dư qua dung dịch hổn hợp chứa 0,1 mol mỗi chất :FeCl3; AlCl3; NH4Cl; CuCl2. Khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn kết tủa thu được cú khối lượng:
A 9,6 gam B.12,8 gam C.11,2 gam D.28,1 gam
Câu 5 Trong cỏc phản ứng dưới đõy phản ứng nào sẽ chuyển dời theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ hoặc tăng ỏp suất.
A.COCl 2 (k) CO (k) + Cl 2 (k) H = +113 kJ B.CO (k) + H 2 O (k) CO 2 (k) + H 2 (k) H = –41,8 kJ
C.2SO (k) 2SO (k) + O (k) H = +192 kJ D.4HCl (k) + O (k) 2H O (k) + 2Cl (k) H = –112,8 kJ
Trang 5Câu 6 : Thổi một luồng khí CO qua hỗn hợp Fe và Fe2O3 nung nóng thu đợc khí B và chất rắn D Cho B qua nớc vôi trong d thấy tạo ra 6 gam kết tủa Hoà tan D bằng H2SO4 đặc nóng d thấy tạo ra 0,18 mol khí SO2 và
24 gam muối Phần trăm số mol của Fe và Fe2O3 trong hỗn hợp ban đầu lần lợt là
A 45% ; 55% B 80%; 20% C 75% ; 25% D 66,67% ; 33,33% Câu 7: Sắp xếp các chất sau theo chiều giảm dần của nhiệt độ sôi:
Axit axetic (1) , Metylfomiat (2) , Axit Propanoic (3) , Metylaxetat (4) , Propan-1-ol (5)
A (3)>(1)>(5)>(4)>(2) B (1)>(3)>(4)>(5)>(2)
C (3)>(1)>(4)>(5)>(2) D (3)>(1)>(5)>(2)>(4)
Câu 8: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l và H 2 SO 4 0,01 ml dung dịch với 250 ml dung dịch Ba(OH) 2 a M , thu được m gam kết tủa và một dung dịch cú pH = 12 Tớnh a và m.
A 0,06 M và 0,5825 gam B 0,06M và 3,495 gam
C 0,015M và 3,495 gam D 0,015M và 0,5825 gam
Câu 9: Cho các dãy chuyển hoá:
+NaOH +HCl +HCl +NaOH
Glyxin ->A ->X ; Glyxin ->B ->Y
X và Y lần lợt là:
A ClH3NCH2COONa và ClH3NCH2COONa B ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa
C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
Câu 10: Cho chuỗi phản ứng sau biết rằng X,Y,Z,T,K,L đều là sản phẩm chớnh
H2SO4 đặc +HBr + NaOH H2SO4 đặc +dd Br2 +KOH/C2H5OH
Butan-1-ol -> X -> Y -> Z - > T -> K -> L
L là: A But-2-en B But-1-en C But-2-in D But-1-in
Câu 11 : Hoà tan hỗn hợp Fe, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 loãng d thu đợc dung dịch X và 3,36 lit H2
(đktc) Lấy 1/10 dung dịch X tác dụng với dung dịch KMnO4 0,1 M Thể tích dung dịch KMnO4 cần dùng là:
A 30 ml B 60 ml C 50 ml D 300 ml
Câu 12:Cho cỏc cặp chất sau đõy tỏc dụng với nhau:
(1) Cl 2 + O 2 (2) H 2 S + O 2
(3) H 2 S + Pb(NO 3 ) 2 (4) Cl 2 + NaOH
(5) dung dịch NH 3 + dung dịch AlCl 3 (6) dung dịch Br 2 + FeSO 4
(7) dung dịch KI + FeCl 3 (8) dung dịch NaAlO 2 + dung dịch AlCl 3
(9) CuS + HCl đặc (10) dung dịch NaHCO 3 + dung dịch Ba(OH) 2
Cặp chất khụng xảy ra phản ứng là
Câu 13: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H8O2( đều là dẫn xuất của benzen) tác dụng với NaOH
tạo ra muối và rợu là: A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 14: : Sục 7,28 lớt CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,4M và Ca(OH)2 0,2M, phần nước
Mg(NO3)2 Số chất cú xẩy ra phản ứng là
Câu 15: Cho các chất sau: Phenylamoniclorua, natriphenolat, P-crezol, anlylclorua, AncolBenzylic,
Phenylbenzoat và tơnilon-6,6 Tổng số chất tác dụng đợc với NaOH đun nóng là
A 6 B 4 C 5 D 3
Câu 16 : Hỗn hợp X gồm Ba và Al Cho m gam X tỏc dụng với H 2 O dư thu được 1,344 lớt khớ, dung dịch Y và phần khụng tan K Cho 2m gam X tỏc dụng với dung dịch Ba(OH) 2 dư thu được 20,832 lớt khớ (cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tớch khớ đo ở đktc) Tớnh khối lượng cỏc kim loại trong m gam X.
C 4,11g Ba và 16,2 g Al D 2,055 g Ba và 8,1g Al
Câu 17: Chỉ dùng hoá chất nào trong các hóa chất dới đây để nhận biết đợc các kim loại: Na, Ba, Al và Ag?
A H2O B Dung dịch NH3 C Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4 loãng
Câu 18 : Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g photpho trong oxi d Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 50g dung dịch NaOH
32% Muối tạo thành trong dung dịch phản ứng là muối nào sau đây:
A Na 2 HPO 4 B.Na 3 PO 4 C.NaH 2 PO 4 D Na 2 HPO 4 , NaH 2 PO 4
Câu 19 : Cho 3 kim loại X, Y, Z biết E 0 của 2 cặp oxihoỏ -khử X 2+ /X = -0,76V và Y 2+ /Y = +0,34V Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thỡ cú phản ứng xẩy ra cũn khi cho Z vào dung dịch muối X thỡ khụng xẩy ra phản ứng Biết E 0
của pin X – Z = +0,63V thỡ E 0 của pin Z -Ybằng.
Câu 20: : Đốt chỏy V ml cồn etylic 920 thu được 28,16 gam CO2 và 33,28 gam H2O Nếu đem V ml cồn trờn cho phản ứng với Na dư thỡ thu được thể tớch H2 (ở đktc) là
Câu 21: : Xà phũng húa 1,0kg chất bộo cú chỉ số axit là 2,8 cần 350ml dd KOH 1M thu được m gam glixerol Giỏ trị
của m là A 27,6 gam B 10,733 gam C 32,2 gam D 9,2 gam
Trang 6Cõu 22: Chất 3-MCPD (3-monoclopropandiol) cú trong nước tương và cú thể gõy ra bệnh ung thư Chất này
cú CTCT là
Câu 23: Hoà tan 0,72 gam bột Mg vào 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,15 M và Fe(NO3)3 0,1 M khuấy
đều đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc m gam chất rắn Giá trị cuả m là
A 3,52 B 3,8 C 1,12 D 4,36
Cõu 24:Trong 20 nguyờn tố đầu tiờn của bảng tuần hoàn,cú bao nhiờu nguyờn tố cú 2 electron độc thõn ở
trạng thỏi cơ bản :
Câu 25: Trong bỡnh kớn gồm :1 ankin, 1 an ken, 1 an kan và H2 với áp suất 4 atm Đun nóng bình với Ni xúc tác để thực hiện phản ứng cộng sau đó đa bình về nhiệt độ ban đầu đợc hỗn hợp Y, áp suất hỗn hợp Y là 3 atm Tỉ khối hỗn hợp X và Y so với H2 lần lợt là 24 và x Giá trị của x là:
Câu 26: Cho 0,05 mol hoặc 0,35 mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 đều thu được cựng một lượng kết tủa Số mol Ca(OH)2 cú trong dung dịch là
Câu 27 : Hoà tan hoàn toàn 6,48 gam Al vào V lớt dung dịch HNO3 1M (lấy dư 25% so với lượng cần thiết) thỡ thu được 1,568 lớt khớ X duy nhất ở đktc và dung dịch Y Cụ cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 52,72
A 0,9 B 1,125 C 1,25 D 1,1
Câu 28: Cho 3,75 gam một hỗn hợp 2 anđêhit no đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với AgNO3/NH3 d thu đợc16,2g Ag Hai anđêhit đó là:
A C2H5CHO và C3H7CHO B CH3CHO và C2H3 CHO
C HCHO và CH3CHO D CH3CHO và C2H5CHO
Câu 29: Cho cỏc chất sau: HCl; NaOH; Na3PO4; Na2CO3; Ca(OH)2 Số chất tối đa cú thể làm mềm nước
cứng tạm thời là: A 2 B.3 C.4 D.5
Câu 30 : : Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng?
A Điều chế xà phũng bằng phản ứng giữa chất bộo với NaOH đun núng.
B Điều chế cao su buna-S bằng phản ứng đun núng Buta - 1,3 - đien với lưu huỳnh
C Tơ tằm, bụng, len là polime thiờn nhiờn
D Dầu thực vật làm nhạt màu dung dịch Brom
Câu 31: Cho ion X2-(Z=16) Vậy cấu hình electron của nguyên tử X là
A 1s22s22p63s2 3p4 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p2
Câu 32: Thuỷ phân hoàn toàn 56,7 g một peptit chỉ t hu đợc 67,5 g glixin Peptit ban đầu là
A tetrapeptit B tripeptit C pentapeptit D đipeptit
Câu 33: Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa 2 loại nhóm chức amino và cacboxyl Cho 100 ml dung dịch X 0,3M
phản ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch NaOH 1,25M Sau đó đem cô cạn dung dịch thu đợc 5,31 gam muối khan Biết X có mạch cacbon không nhánh và X là α-amino axit Công thức cấu tạo của X là:
A CH3CH(NH2)COOH B CH3CH2C(NH2)(COOH)2
C CH3C(NH2)(COOH)2 D CH3CH2CH(NH2)COOH
Câu 34 : Hoà tan 10,1g hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp nhau trong bảng HTTH vào n ớc thu
kiềm đó là:
A Na và K B Li và Na C K và Cs D Cs và Rb
Câu 35: : Đun hỗn hợp gồm 1 mol C2H5OH và 2 mol C3H7OH với H2SO4 đặc ở 140oC ( hiệu suất phản ứng tạo ete là 80%) thu được m gam 3 ete Giỏ trị của m là:
A 132,8 gam B 111,2 gam C 89,6 gam D 139 gam
Câu 36: Một loại cao su lu hoá chứa 3% lu huỳnh (về khối lợng) Hỏi trung bình cứ bao nhiêu mắt xích
Isopren có một cầu nối đisunfua –S-S-, giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở nhóm metylen trong mạch cao su?
A 62 B 30 C 46 D 64
Câu 37: Một hỗn hợp X gồm 2 amin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẩng amin no đơn chức Lấy 32,1 g hỗn
1M Nồng độ ban đầu của FeCl3 là;
A 1M B 3M C 2M D 4M
Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 và 0,01 mol FeS rồi cho khí thu đợc hấp thụ hết
V là A.8 B 2 C 6 D 4.
Câu 39: Một anđêhit no đa chức mạch thẳng X, có công thức đơn giản nhất là C2H3O Từ X cần số phản ứng
ít nhất để điều chế Caosubuna là:
A 2 B 4 C 3 D 5
Trang 7Câu 40: Từ 100kg gạo chứa 81% tinh bột cú thể điều chế được bao nhiờu lớt ankol nguyờn chất (d
=0,8g/ml) Biết hiệu suất của cả quỏ trỡnh là 75%
II Phần riêng (10 câu ) Thí sinh chỉ đợc làm một trong hai phần (Phần A hoặc B)
A.Theo ch ơng trình chuẩn (Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Dóy nào sau đõy gồm tất cả cỏc kim loại đều cú thể điều chế bằng cỏch điện phõn dung dịch?
A Mg, Fe, Cr, Ni B Al, Fe, Cu, Ag C Ba, Ca, Na, Al D Cu, Zn, Pb, Ag.
Câu 42: Dùng những hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được bốn chất lỏng không màu là glixerol, ancol
etylic, dung dịch glucozơ và anilin ?
A Na và dung dịch AgNO3 / NH3 B . Dung dịch AgNO3 / NH3 và Cu(OH)2
C Dung dịch Br2 và Cu(OH)2 D Na và dung dịch Br2
Câu 43: Cho 2 oxit của hai kim loại X,Y hoà tan vào H2O (d) thu đợc một muối duy nhất Z Cho Z phản ứng
với dung dịch H2SO4 d đợc một chất kết tủa và một muối tan X và Y là:
A K, Al B Ba, Na C Na, Zn D Ba, Al
Câu 44: Thể tích dung dịch HNO3 96% (D=1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lợng d xenlulozơ tạo 297 gam xenlulozơ trinitrat là:
A 43,17 ml B 150 ml C 143,90 ml D 129,52 ml
Câu 45: hãy chọn một hoá chất nào sau đây thờng dùng để khử khí Cl2 làm nhiễm bẩn không khí trong
phòng thí nghiệm? A O2 B O3 C.NH3 D.H2
Cu thì thể tích khí (ĐKTC)thoát ra ở anốt là
A 0, 56 lít B 0, 84 lít C 0, 672 lít D 0,448 lit
Câu 47: Thực hiện phản ứng oxi húa m gam ancol etylic nguyờn chất thành axit axetic (hiệu suất phản ứng
đạt 25%) thu được hỗn hợp Y, cho Y tỏc dụng với Na dư thu được 5,6 lớt H2 (đktc) Giỏ trị của m là
Câu 48 : Dãy gồm các chất phản ứng đợc với axit fomic là.
A Na, C2H5OH, Ca(OH)2 ,CuSO4 B Fe, NaHCO3, O2, dung dịch AgNO3/NH3
C C6H5OH, Na2CO3, Cu(OH)2, NaOH D Cl2, NaOH, CaCO3, HCl, Cu
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 50: Hỗn hợp X gồm etan, propen, buta-1,3 dien cú tỉ khối hơi so với hidro là 22,2 Khi đốt chỏy hoàn
m gam kết tủa Giỏ trị của m là:
B Theo ch ơng trình nâng cao (Từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51 : Polime nào sau đây có tên gọi Tơ nitron hay Olonđợc dùng để dệt may áo ấm?
A Polimetacrylat B Poli vinyl clorua C Poli acrilonitrin D Poli Phenolfomanđêhit Câu 52: Cho m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ tác dụng với lợng d AgNO3/ NH3 tạo ra 6,48 g Ag
hỗn hợp là : A 25% B 50% C 12,5% D 40%
Câu 53 : : Hỗn hợp X gồm CH3COOH và C2H5OH Cho m gam X tác dụng hết với Na thu đợc 3,36 lít
H2SO4 đặc), hiệu suất phản ứng 60% thì lợng este thu đợc là
Câu 54: X và Y là kim loại trong số các kim loại sau : Al, Fe, Ag, Cu, Na, Ca, Zn.
đặc nguội X và Y lần lợt là:
A Al và Cu B Zn và Cu C Na và Mg D Ca và Ag
Câu 55: Cho các kim loại và các dung dịch sau : Al, Cu, FeSO4, HNO3 loãng, HCl, AgNO3 Số lợng phản
ứng xảy ra giữa các cặp chất là: A.7 B 8 C 9 D 10
Câu 56: Cho các chất: C2H2, C2H4, CH3COOH, C2H5OH, CH3COOC2H3 Những chất bằng một phản ứng hoá học có thể sinh ra anđêhit axetic là:
A C2H2, C2H5OH, CH3COOC2H3 B C2H2, C2H4, C2H5OH, CH3COOC2H3
C C2H5OH, CH3COOC2H3 D C2H2, C2H5OH
Câu 57: cho phương trỡnh X + Y < -> Z + T Người ta trộn 4 chất X,Y ,Z,T mỗi chất 1 mol vào
bỡnh kớn thỡ khi cõn bằng được thiết lập ,luợng chất T là 1,5 mol.Hằng số cõn bằng của phản ứng là bao
Câu 58: Một amino axit X chứa một nhóm – NH2 Cho 7,5 g X tác dụng với axit HCl d thu đợc 11,15 g muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2COOH C CH3CH2CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH
Câu 59: Thuỷ phân este X trong môi trờng axit thu đợc hai chất hữu cơ A và B Oxi hoá A tạo ra sản phẩm là
chất B Chất X không thể là:
A Isopropyl propionat B etylen glicol oxalat C Vinyl axetat D Etyl axetat
Trang 8Câu 60: Dóy gồm cỏc chất nào sau đõy đều được sử dụng để làm khụ khớ NH3 ?
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯNG YấN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG NĂM 2010 TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC Mụn Húa học
Họ và tờn
Số bỏo danh Thời gian làm bài 90 phỳt
Cho khối lượng nguyờn tử của cỏc nguyờn tố theo đvC: C=12, O=16, H=1, Al=27, Mg=24, N=14, Fe=56, Cu=64, S=32, Ag=108, Na=23, K=39, Ba=137, Ca=40, Ba=137, Zn=65, Br=80 và Cl=35,5
A.Ph ần chung cho tất cả thớ sinh (40 cõu) M ó đề 708 Câu 1 : Hoà tan 10,1g hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp nhau trong bảng HTTH vào nớc thu đợc
đó là: A Na và K B Li và Na C K và Cs D Cs và Rb
Câu 2: : Đun hỗn hợp gồm 1 mol C2H5OH và 2 mol C3H7OH với H2SO4 đặc ở 140oC ( hiệu suất phản ứng tạo ete là 80%) thu được m gam 3 ete Giỏ trị của m là:
A 132,8 gam B 111,2 gam C 89,6 gam D 139 gam
Câu 3 Trong cỏc phản ứng dưới đõy phản ứng nào sẽ chuyển dời theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ hoặc tăng ỏp suất
A.COCl 2 (k) CO (k) + Cl 2 (k) H = +113 kJ B.CO (k) + H 2 O (k) CO 2 (k) + H 2 (k) H = –41,8 kJ C.2SO 3 (k) 2SO 2 (k) + O 2 (k) H = +192 kJ D.4HCl (k) + O 2 (k) 2H 2 O (k) + 2Cl 2 (k) H = –112,8 kJ
Câu 4: : Đốt chỏy V ml cồn etylic 920 thu được 28,16 gam CO2 và 33,28 gam H2O Nếu đem V ml cồn trờn cho phản ứng với Na dư thỡ thu được thể tớch H2 (ở đktc) là
Câu 5Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 và 0,01 mol FeS rồi cho khí thu đợc hấp thụ hết vào
là A.8 B 2 C 6 D 4.
Câu 6: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4NO3, NaHCO3 và Ba(NO3)2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (d ) đun nóng, dung dịch thu đợc có chứa :
A NaNO3 B NaNO3, NaOH, Ba(NO3)2
C NaNO3 , NaOH D NaNO3, NaHCO3 , NH4NO3 , Ba(NO3)2
Câu 7 :Hũa tan hết 26,43 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al 2 O 3 và MgO bằng 795 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và H 2 SO 4 0,75M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,368 lớt khớ H 2 (ở đktc) Cụ cạn dung dịch X
thu được khối lượng muối khan là A 95,92 gam B 88,18 gam C 86,58 gam D 100,52 gam
Câu 8: Cho ion X2-(Z=16) Vậy cấu hình electron của nguyên tử X là
A 1s22s22p63s2 3p4 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p2
Câu 9: Sắp xếp các chất sau theo chiều giảm dần của nhiệt độ sôi:
Axit axetic (1) , Metylfomiat (2) , Axit Propanoic (3) , Metylaxetat (4) , Propan-1-ol (5)
A (3)>(1)>(5)>(4)>(2) B (1)>(3)>(4)>(5)>(2)
C (3)>(1)>(4)>(5)>(2) D (3)>(1)>(5)>(2)>(4)
Câu 10: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l và H 2 SO 4 0,01 ml dung dịch với 250 ml dung dịch Ba(OH) 2 a M , thu được m gam kết tủa và một dung dịch cú pH = 12 Tớnh a và m.
Câu 11: Thuỷ phân hoàn toàn 56,7 g một peptit chỉ t hu đợc 67,5 g glixin Peptit ban đầu là
A tetrapeptit B tripeptit C pentapeptit D đipeptit
Câu 12: Cho các dãy chuyển hoá:
+NaOH +HCl +HCl +NaOH
Glyxin ->A ->X ; Glyxin ->B ->Y
X và Y lần lợt là:
A ClH3NCH2COONa và ClH3NCH2COONa B ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa
C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
Câu 13: : Cho cac chất và ion sau: Cl2 , Cl - , MnO 4-, H 2 O 2 , Al 3+ , SO 2 , CO 2 , NO 2 , Fe, Fe 2+ , S và Cr 3+ Dóy gồm tất cả cỏc chất và ion vừa cú tớnh oxi húa, vừa cú tớnh khử là
A SO2 , CO 2 , H 2 O 2 , Fe 2+ , MnO 4- B MnO4-, Al 3+ , Fe, SO 2 , Cl - , Cl 2 , Cr 3+
C Cl- , Fe 2+ , S, NO 2 , Al 3+ , CO 2 D SO2 , NO 2 , Fe 2+ , Cl 2 , H 2 O 2 , S, Cr 3+
Câu 14: Từ 100kg gạo chứa 81% tinh bột cú thể điều chế được bao nhiờu lớt ankol nguyờn chất (d
=0,8g/ml) Biết hiệu suất của cả quỏ trỡnh là 75%
Câu 15:Cho cỏc cặp chất sau đõy tỏc dụng với nhau:
(1) Cl 2 + O 2 (2) H 2 S + O 2
(3) H 2 S + Pb(NO 3 ) 2 (4) Cl 2 + NaOH
(5) dung dịch NH 3 + dung dịch AlCl 3 (6) dung dịch Br 2 + FeSO 4
(7) dung dịch KI + FeCl 3 (8) dung dịch NaAlO 2 + dung dịch AlCl 3
Trang 9(9) CuS + HCl đặc (10) dung dịch NaHCO 3 + dung dịch Ba(OH) 2
Cặp chất khụng xảy ra phản ứng là
Câu 16: Cho chuỗi phản ứng sau biết rằng X,Y,Z,T,K,L đều là sản phẩm chớnh
H2SO4 đặc +HBr + NaOH H2SO4 đặc +dd Br2 +KOH/C2H5OH
Butan-1-ol -> X -> Y -> Z - > T -> K -> L
L là: A But-2-en B But-1-en C But-2-in D But-1-in
Câu 17 :Hỗn hợp X gồm Ba và Al Cho m gam X tỏc dụng với H 2 O dư thu được 1,344 lớt khớ, dung dịch Y và phần khụng tan K Cho 2m gam X tỏc dụng với dung dịch Ba(OH) 2 dư thu được 20,832 lớt khớ (cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tớch khớ đo ở đktc) Tớnh khối lượng cỏc kim loại trong m gam X.
C 4,11g Ba và 16,2 g Al D 2,055 g Ba và 8,1g Al
Câu 18 : Sục khớ H2S dư qua dung dịch hổn hợp chứa 0,1 mol mỗi chất :FeCl3; AlCl3; NH4Cl; CuCl2. Khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn kết tủa thu được cú khối lượng:
A 9,6 gam B.12,8 gam C.11,2 gam D.28,1 gam
Câu 19: : Sục 7,28 lớt CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,4M và Ca(OH)2 0,2M, phần nước
Câu 20: : Xà phũng húa 1,0kg chất bộo cú chỉ số axit là 2,8 cần 350ml dd KOH 1M thu được m gam glixerol Giỏ trị
của m là : A 27,6 gam B 10,733 gam C 32,2 gam D 9,2 gam
Cõu 21: Chất 3-MCPD (3-monoclopropandiol) cú trong nước tương và cú thể gõy ra bệnh ung thư Chất này
C CH3CHClCH(OH)2 D CH3C(OH)2CH2Cl
Câu 22: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H8O2( đều là dẫn xuất của benzen) tác dụng với NaOH
tạo ra muối và rợu là: A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 23: Hoà tan 0,72 gam bột Mg vào 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,15 M và Fe(NO3)3 0,1 M khuấy
đều đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc m gam chất rắn Giá trị cuả m là
A 3,52 B 3,8 C 1,12 D 4,36
Câu 24: Cho các chất sau: Phenylamoniclorua, natriphenolat, P-crezol, anlylclorua, AncolBenzylic,
Phenylbenzoat và tơnilon-6,6 Tổng số chất tác dụng đợc với NaOH đun nóng là
A 6 B 4 C 5 D 3
Câu 25: : Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g photpho trong oxi d Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 50g dung dịch NaOH 32% Muối tạo thành trong dung dịch phản ứng là muối nào sau đây:
A Na 2 HPO 4 B.Na 3 PO 4 C.NaH 2 PO 4 D Na 2 HPO 4 , NaH 2 PO 4
Cõu 26:Trong 20 nguyờn tố đầu tiờn của bảng tuần hoàn,cú bao nhiờu nguyờn tố cú 2 electron độc thõn ở
trạng thỏi cơ bản : A.2 B.4 C.5 D.6.
Câu 27: Hoà tan hoàn toàn 6,48 gam Al vào V lớt dung dịch HNO3 1M (lấy dư 25% so với lượng cần thiết) thỡ thu được 1,568 lớt khớ X duy nhất ở đktc và dung dịch Y Cụ cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 52,72
A 0,9 B 1,125 C 1,25 D 1,1
Câu 28: Cho 3,75 gam một hỗn hợp 2 anđêhit no đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với AgNO3/NH3 d thu đợc16,2g Ag Hai anđêhit đó là:
A C2H5CHO và C3H7CHO B CH3CHO và C2H3 CHO
C HCHO và CH3CHO D CH3CHO và C2H5CHO
Câu 29: Chỉ dùng hoá chất nào trong các hóa chất dới đây để nhận biết đợc các kim loại: Na, Ba, Al và Ag?
A H2O B Dung dịch NH3 C Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4 loãng
Câu 30 : Cho 3 kim loại X, Y, Z biết E 0 của 2 cặp oxihoỏ -khử X 2+ /X = -0,76V và Y 2+ /Y = +0,34V Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thỡ cú phản ứng xẩy ra cũn khi cho Z vào dung dịch muối X thỡ khụng xẩy ra phản ứng Biết E 0
của pin X – Z = +0,63V thỡ E 0 của pin Z -Ybằng.
Câu 31: Cho cỏc chất sau: HCl; NaOH; Na3PO4; Na2CO3; Ca(OH)2 Số chất tối đa cú thể làm mềm nước
cứng tạm thời là: A 2 B.3 C.4 D.5
Câu 32 : Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng?
A Điều chế xà phũng bằng phản ứng giữa chất bộo với NaOH đun núng.
B Điều chế cao su buna-S bằng phản ứng đun núng Buta - 1,3 - đien với lưu huỳnh
C Tơ tằm, bụng, len là polime thiờn nhiờn
D Dầu thực vật làm nhạt màu dung dịch Brom
Câu 17: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l và H 2 SO 4 0,01 ml dung dịch với 250 ml dung dịch Ba(OH) 2 a M , thu được m gam kết tủa và một dung dịch cú pH = 12 Tớnh a và m.
Trang 10A 0,06 M và 0,5825 gam B 0,06M và 3,495 gam C 0,015M và 3,495 gam D 0,015M và 0,5825 gam
Câu 27 : Hũa tan hết 26,43 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al 2 O 3 và MgO bằng 795 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và H 2 SO 4 0,75M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,368 lớt khớ H 2 (ở đktc) Cụ cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là
Câu 33: Trong bỡnh kớn gồm :1 ankin, 1 an ken, 1 an kan và H2 với áp suất 4 atm Đun nóng bình với Ni xúc tác để thực hiện phản ứng cộng sau đó đa bình về nhiệt độ ban đầu đợc hỗn hợp Y, áp suất hỗn hợp Y là 3 atm Tỉ khối hỗn hợp X và Y so với H2 lần lợt là 24 và x Giá trị của x là:
Câu 34: Cho 0,05 mol hoặc 0,35 mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 đều thu được cựng một lượng kết tủa Số mol Ca(OH)2 cú trong dung dịch là
Câu 35: Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa 2 loại nhóm chức amino và cacboxyl Cho 100 ml dung dịch X 0,3M
phản ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch NaOH 1,25M Sau đó đem cô cạn dung dịch thu đợc 5,31 gam muối khan Biết X có mạch cacbon không nhánh và X là α-amino axit Công thức cấu tạo của X là:
A CH3CH(NH2)COOH B CH3CH2C(NH2)(COOH)2
C CH3C(NH2)(COOH)2 D CH3CH2CH(NH2)COOH
Câu 36: Một loại cao su lu hoá chứa 3% lu huỳnh (về khối lợng) Hỏi trung bình cứ bao nhiêu mắt xích
Isopren có một cầu nối đisunfua –S-S-, giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở nhóm metylen trong mạch cao
su? A 62 B 30 C 46 D 64
Câu 37: Một hỗn hợp X gồm 2 amin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẩng amin no đơn chức Lấy 32,1 g hỗn
1M Nồng độ ban đầu của FeCl3 là;
A 1M B 3M C 2M D 4M
Câu 38: Một anđêhit no đa chức mạch thẳng X, có công thức đơn giản nhất là C2H3O Từ X cần số phản ứng
ít nhất để điều chế Caosubuna là A 2 B 4 C 3 D 5
Câu 39: Thổi một luồng khí CO qua hỗn hợp Fe và Fe2O3 nung nóng thu đợc khí B và chất rắn D Cho B qua nớc vôi trong d thấy tạo ra 6 gam kết tủa Hoà tan D bằng H2SO4 đặc nóng d thấy tạo ra 0,18 mol khí
SO2 và 24 gam muối Phần trăm số mol của Fe và Fe2O3 trong hỗn hợp ban đầu lần lợt là
A 45% ; 55% B 80%; 20% C 75% ; 25% D 66,67% ; 33,33% Câu 40 : Hoà tan hỗn hợp Fe, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 loãng d thu đợc dung dịch X và 3,36 lit H2
(đktc) Lấy 1/10 dung dịch X tác dụng với dung dịch KMnO4 0,1 M Thể tích dung dịch KMnO4 cần dùng là:
A 30 ml B 60 ml C 50 ml D 300 ml
II Phần riêng (10 câu ) Thí sinh chỉ đợc làm một trong hai phần (Phần A hoặc B)
A.Theo ch ơng trình chuẩn (Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Tổng số đồng phân (bền) ứng với công thức phân tử CxHyOz (M=60 đvc) Cú chứa H linh động :
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 42: Cho 2 oxit của hai kim loại X,Y hoà tan vào H2O (d) thu đợc một muối duy nhất Z Cho Z phản ứng
với dung dịch H2SO4 d đợc một chất kết tủa và một muối tan X và Y là:
A K, Al B Ba, Na C Na, Zn D Ba, Al
Câu 43: Thể tích dung dịch HNO3 96% (D=1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lợng d xenlulozơ tạo 297 gam xenlulozơ trinitrat là:
A 43,17 ml B 150 ml C 143,90 ml D 129,52 ml
Câu 44: Hỗn hợp X gồm etan, propen, buta-1,3 dien cú tỉ khối hơi so với hidro là 22,2 Khi đốt chỏy hoàn
m gam kết tủa Giỏ trị của m là:
3,2g Cu thì thể tích khí thoát ra ở anốt là
A 0, 56 lít B 0, 84 lít C 0, 672 lít D 0,448 lit
Câu 46: Dùng những hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được bốn chất lỏng không màu là glixerol, ancol
etylic, dung dịch glucozơ và anilin ?
A Na và dung dịch AgNO3 / NH3 B . Dung dịch AgNO3 / NH3 và Cu(OH)2
C Dung dịch Br2 và Cu(OH)2 D Na và dung dịch Br2
Câu 47: hãy chọn một hoá chất nào sau đây thờng dùng để khử khí Cl2 làm nhiễm bẩn không khí trong
phòng thí nghiệm? A O2 B O3 C.NH3 D.H2
Câu 48: Dóy nào sau đõy gồm tất cả cỏc kim loại đều cú thể điều chế bằng cỏch điện phõn dung dịch?
A Mg, Fe, Cr, Ni B Al, Fe, Cu, Ag C Ba, Ca, Na, Al D Cu, Zn, Pb, Ag.
Câu 49 : Thực hiện phản ứng oxi húa m gam ancol etylic nguyờn chất thành axit axetic (hiệu suất phản ứng
đạt 25%) thu được hỗn hợp Y, cho Y tỏc dụng với Na dư thu được 5,6 lớt H2 (đktc) Giỏ trị của m là
Câu 50 Dãy gồm các chất phản ứng đợc với axit fomic là.
A Na, CHOH, Ca(OH) ,CuSO B Fe, NaHCO , O, dung dịch AgNO/NH