1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE CUONG TOAN 6

4 582 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 121,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III – Các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch và chuyển động đều * Chú ý : - Quãng đờng đi đợc trong cùng một thời gian tỉ lệ thuận với vận tốc.. - Quãng đờng đi đợc với cùng

Trang 1

Trờng THCS Nguyễn Trãi

Năm học 2005 –2006

Bộ đề ôn tập

môn toán

(Dùng cho học sinh ôn thi vào lớp 6A)

A - Những kiến thức trọng tâm cần nhớ

Trang 2

I Số tự nhiên, phân số,

số thập phân và các phép

tính

1)Các tính chất :

Phép cộng :

Phép

nhân:

a + b = b + a

a  b

= b  a

a + (b + c) = (a + b)

+ c a  (b  c) = (a 

b)  c

a + 0 = a

a  1

= a

a 

(b + c) = a  c + b  c

a 

(b - c) = a  c - b  c

2) Dãy số cách đều :

Công thức :

Số số hạng =

Tổng các số hạng =

3) Toán về cấu tạo

số

- Cách biểu diễn số bằng

chữ, biểu diễn số theo tổng,

hiệu, tích, thơng

- Vận dụng những tích chất

phép trừ, các qui tắc cơ bản

- Các điều kiện chia hết cho

2, 5, 3, 9

II Toán về tìm hai số:

1- Tìm hai số biết

tổng và hiệu

Công thức : Số lớn =

( Tổng + hiệu ) : 2

Số bé =

( Tổng – hiệu ) : 2

2 Tìm hai số biết tổng và tỉ

Công thức : a + b =

S và

b

a

=

n m

 a =

m n m

S

 ; b = n

n m

S

3 Tìm hai số biết hiệu và tỉ

Công thức : a - b =

P và

b

a

=

n m

 a =

m n m

P

 ; b = n

n m

P

* Chú ý : Trong khi giải bài toán ta trình bày thứ tự

nh sau :

- Tìm tổng (hiệu) số phần bằng nhau

- Tìm giá trị một phần

- Tìm số lớn

- Tìm số bé

III Các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch và chuyển

động đều

* Chú ý :

- Quãng đờng đi đợc (trong cùng một thời gian) tỉ lệ thuận với vận tốc

- Quãng đờng đi đợc (với cùng một vận tốc) tỉ lệ thuận với thời gian

- Vận tốc và thời gian (đi cùng một quãng đờng) tỉ lệ nghịch với nhau

- Hai chuyển động ngợc chiều: Thời gian gặp nhau bằng khoảng cách ban đầu chia cho tổng hai vận tốc

- Hai chuyển động cùng chiều: Thời gian đuổi kịp nhau bằng khoảng cách ban

đầu chia cho hiệu hai vận tốc

IV Các bài toán có nội dung hình học

Tính diện tích các hình : Tam giác, hình chữ nhật, hình thang, hình tròn

B - Một số đề tham

khảo

Đề số 1

Bài 1 : a) Cho 3 chữ số 1, 2,

3 Hãy viết các số thập phân gồm 3 chữ số đó

b) Tích số sau : 11

 12  13  … 19 có chia hết cho 10 không? Vì

sao ?

Bài 2 : Thực hiện phép

tính :

2 64 79 4 4 53

190 2

16 18 20

Bài 3 : Một xe đạp đi từ A

đến B với vận tốc 15 km/h, rồi đi tiếp từ B đến C với

vận tốc 10 km/h Thời gian

đi từ B đến C hết nhiều hơn thời gian đi từ A đến B là

30 phút Tính quãng đờng

AB biết rằng quãng đờng

AC gấp đôi quãng đờng AB?

Bài 4 : Cho hình vuông

ABCD Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho

các đoạn BE và EC bằng nhau

( xem hình vẽ)

a) So sánh diện tích các tam giác

ABE và AEC

b) Tính diện tích hình vuông biết

diện tích tam giác ABE là 8,82 cm2

Đề số

2

Bài 1 : Tính nhanh tổng

sau :

90

81 80

64 70

49 60

36 50

25 40

16 30

9 20

4 10

1

M

Bài 2 : Tìm x biết :

(25 – x) + (29 – x) + (33 – x) + … + (101 -x) = 128

Bài 3 : Tổng 3 số là 171.

Tìm 3 số biết rằng nếu lấy

số thứ nhất chia cho số thứ hai hay số thứ hai chia cho

số thứ 3 thì đợc thơng là 3

d 3

Bài 4 : Cho tam giác ABC

có diện tích 120 cm2 M là

-E

A

D

t = S : v

v = S : t

S = v  t

Số cuối – số

đầu Khoảng cách

(Số đầu + số cuối)  số số hạng

2

Trang 3

điểm chính giữa của AB N

là điểm trên BC sao cho NC

= 2 NB Nối AN và CM

chúng cắt nhau tại O

a) Tính diện tích tam

giác ABN

b) Nối M với N.Tính

diện tích tứ giác AMNC

Đề

số 3

Bài 1 : a) Viết các số tự

nhiên có 4 chữ số sao cho

tổng các chữ số của mỗi số

là 3

b) Phải dùng bao nhiêu chữ

số để đánh số 125 trang

sách

Bài 2 : Tính nhanh, hợp lí:

528 55 52

7

4

1

250 32 , 0 6 , 1 2 34

41

2

,

3

Bài 3 : Trung bình cộng của

hai phân số bằng

28

12

Hiệu

của chúng bằng

7

1

Tìm hai phân số đó

Bài 4 : Cho hình chữ nhật

ABCD

và các điểm M, N, P sao cho

MP = PD và AN = NP (xem

hình vẽ)

a) So sánh diện tích của tam

giác

DMA và hình chữ nhật

ABCD

b) Tính diện tích hình chữ

nhật ABCD

biết diện tích tam giác MNP

là 25 m2

Đề

số 4 Bài 1 : Tính :

15151515

14141414 454545

595959

7

4 5 3

2 2 7

3 2 5

2 4

Bài 2 : Tìm các chữ số a, b

để :

78a9b chia hết cho 5 và chia cho 9 d 2

Bài 3 : Hai ô tô ở A và ở B

cách nhau 45 km và đi cùng chiều về C Sau 3 giờ ô tô đi

từ A đuổi kịp ô tô đi từ B

Tìm vận tốc của mỗi ô tô, biết vận tốc ô tô đi từ A bằng 1,5 vận tốc ô tô đi từ B

Bài 4 : Cho hình tam giác

ABC

có điểm N là điểm chính giữa

cạnh AC, trên hình đó có hình thang BMNE (xem hình vẽ)

Nối B với N, nối E với M

Hai đoạn thẳng này cắt nhau ở điểm O

a) So sánh diện tích hai hình tam

giác OBM và OEN

b) So sánh diện tích hình tam giác EMC

với diện tích hình AEMB

Đề số 5

Bài 1 : Tìm số tự nhiên y

thỏa mãn :

a) (y – 2)3 – 270 : 45 = 120

b)

147 7

5 y

Bài 2 : Tìm các chữ số a, b

để :

a97b chia hết cho

5 và 27

Bài 3 : Mẹ sinh con trai

năm 27 tuổi và sinh con gái năm 32 tuổi Năm 2000 tuổi anh bằng 3/2 tuổi em Hãy tính tuổi mẹ năm 2004

Bài 4 : Cho tam giác ABC

có diện tích bằng 90 cm2 Trên cạnh AC lấy điểm E, F sao cho AE = EF = FC

Trên cạnh AB lấy G, K sao cho AG = GK = KB

a) Tính diện tích của tam giác AGC

b) Tính diện tích tam giác EGF

c) So sánh đờng cao hạ từ E và K xuống đáy GF của hai tam giác EGF và KGF

Đề số 6

Bài 1 : Thực hiện phép tính

bằng cách hợp lí :

a)

9

4 2 17

6 1 46

27 11

1

b)

999999

131313 636363

131313 353535

131313 151515

131313

Bài 2 : Trờng Nguyễn Trãi

có 680 học sinh đi tham quan bằng hai loại xe : loại

xe to 80 chỗ ngồi và loại xe nhỏ 60 chỗ ngồi Hỏi có bao nhiêu xe mỗi loại biết rằng có tất cả 10 xe

Bài 3 : Cho tam giác ABC

có điểm D ở chính giữa cạnhAC và điểm

E ở chính giữa cạnh AB Hai đoạn thẳng BD và CE

gặp nhau ở điểm G (xem hình vẽ):

a) So sánh diện tích hai tam

giác GBE và GCD

b) So sánh diện tích

ba tam giác GAB, GBC, GCA

c) Kéo dài AG cắt

BC ở M

So sánh hai đoạn thẳng MB

và MC

Bài 4 : Tìm x biết :

105  x – 20 –

18 – 16 – … - 2 = 19 +

17 + 15 + … + 1

Đề

số 7

Bài 1 : a) Tích sau tận cùng

bởi chữ số nào ? Tại sao?

1 2  3 

4  5  6  7  8  9

b) Cho phân số

b

a

Giá trị của phân số sẽ thay

-A

N E

M O

A

D E

G

M

A

C

D

P

B M

N

Trang 4

đổi thế nào nếu thêm vào tử

số một số bằng tử số và giữ

nguyên mẫu số?

Bài 2 : Điền các chữ số x, y

để số 135x4y chia hết cho

45

Bài 3 : Một ô tô đi từ A đến

B hết 3 giờ, một ô tô khác đi

từ B về A hết 5 giờ Biết vận

tốc xe thứ hai kém vận tốc

xe thứ nhất 32 km/h

a)Tính vận tốc mỗi

xe

b) Nếu hai xe cùng

khởi hành một lúc từ hai bến

A và B đi lại gặp nhau thì

sau bao lâu sẽ gặp nhau?

Chỗ gặp nhau cách A bao

nhiêu km?

Bài 4 : Một thủa ruộng hình

chữ nhật có chiều dài gấp

r-ỡi chiều rộng Nếu chiều dài

bớt 2 m và chiều rộng tăng 3

m thì diện tích tăng 54 m2

Tính diện tích ban đầu

Đề số 8

Bài 1 : So sánh hai phân

số :

a)

56

51

66 61

; b)

41

43

51 53

Bài 2 : Tìm x biết :

-0 3

2 16 : 24

5 7

x

8

3

Bài 3 : Tổng số tuổi hai anh

em hiện nay là 17 Năm

ngoái tuổi anh gấp rỡi tuổi

em Hỏi hiện nay anh và em bao nhiêu tuổi

Bài 4 : Cho tam giác ABC,

M là điểm giữa cạnh AB

Trên cạnh AC lấy điểm N sao cho CN dài gấp đôi AN

Đoạn thẳng BN cắt đoạn thẳng CM ở điểm O Biết diện tích của hình tam giác OMB là 3 cm2

a) Tính diện tích tam giác BOC

b)Tính diện tích tam giác ABC

Đề

số 9

Bài 1 : Thực hiện phép tính

bằng cách hợp lí :

A = 937,246  6,149 + 62,754  6,149 – 6149

72851 35

97531

24680 36

97531

Bài 2 : Tìm x biết :

( x  100 – 0,7357) : 0,01 – 15,88 = 0,55

Bài 3 : Cho hình thang

ABCD có tổng hai đáy AB

và CD là 42 cm Nếu mở rộng đáy nhỏ thêm 5 cm thì

diện tích hình thang sẽ tăng thêm là 30 cm2 Tính :

a) Diện tích hình thang đã cho

b) Đáy AB, biết

CD dài hơn AB

là 12 cm

Bài 4 : Một giá sách có hai

ngăn Số sách ở ngăn trên

bằng

5

3

số sách ở ngăn dới

Nếu chuyển 10 quyển từ ngăn trên xuống ngăn dới thì số sách ở ngăn trên bằng

3

1

số sách ngăn dới

Tính số sách ở mỗi ngăn

Đề

số 10

Bài 1 : Tìm số tự nhiên x

thỏa mãn :

a) 3,8 : (x + 1,05) =

3

1 : 9

1 2

b)

17

33 17

69 x 25

38 19

50

Bài 2 : Để đánh số trang

một cuốn sách, ngời ta đã

sử dụng hết 222 chữ số Hỏi cuốn sách đó đầy bao nhiêu trang ?

Bài 3 : Cho tam giác ABC

có góc A vuông (xem hình vẽ), cạnh AB = 40 cm, cạnh AC

= 60 cm

Hình thang DECA có chiều cao 10 cm

Em hãy tính diện tích hình tam giác BED?

Bài 4 : Tính nhanh :

) 7 , 9

7 , 3 7 , 2 7 , 1 ( 17 13 3 , 51

3 , 36 26 , 10 7 , 2 3 , 8 9 , 1 57 , 23 3 , 51

-A

B

E D C D

Ngày đăng: 01/07/2014, 15:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ). - DE CUONG TOAN 6
Hình v ẽ) (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w