Bài 3: Moät saân tröôøng hình chöõ nhaät coù chieàu roäng baèng1. 5 chieàu daøi.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP HK II 09 - 10
Tổ : Toỏn – Lý Mụn : Toỏn 6
( Lưu hành nội bộ )
A – SỐ HỌC
I – Lý thuyết
1) Thế nào là hai phân số bằng nhau? Cho ví dụ
2) Phỏt biểu tớnh chất cơ bản của phõn số? Giải thớch vỡ sao bất kỡ ps nào cũng viết được dưới dỏng phõn số với mẫu dương
3) Thế nào là phõn số tối giản?Cho vớ dụ
4) Phỏt biểu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phõn số
5) Muốn so sỏnh hai phõn số khụng cựng mẫu ta làm thế nào?Cho vớ dụ
6) Phát biểu qui tắc cộng hai phân số trong trờng hợp: a) cùng mẫu b) khác mẫu
a
b(a,b∈ z,b>0 ) 7) a) Viết số đối của phân số:
b) Phát biểu qui tắc trừ hai phân số
8) Phát biểu qui tắc nhân, chia 2 phân số
Phỏt biểu tớnh chất cơ bản của phộp nhõn phõn số
9) Thế nào là số thập phân, phân số thập phân? cho ví dụ
10) a) Nêu qui tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó
b) Nêu qui tắc tìm giá trị phân số của một số cho trớc
c) Nêu qui tắc tìm tỉ số phần trăm của 2 số a và b
II – Bài tập
Dạng 1: Thực hiện phộp tớnh:
Bài 1: Thực hiện phộp tớnh:
1)
3 5 2
2)
2 1 10
3 5 7 3)
:
4)
2
3+
1
3.(−2
5) 5)
1
2+
3
4:(−6
7) 6) 5 −2 (−1
2)2 7)
1 5 4
3 4 15 8)
2 1 7 :
9)
3 8 12 10)
3 5 1
14 8 2
11)
12)
Bài 2: Thực hiện phộp tớnh:
1)
2)
3)
0,5 ¿2 3+(158 −1
19
60):123 24
113
15.¿
4) 3,216
64 −(45+
2
3):32 3 Bài 3: Tớnh theo cỏch hợp lý:
1) 57.
5
11+
5
7.
2
11−
5
7.
14
11 2)
3)
6 1 2 1 5
7 7 7 7 7 4)
23 26 23 26 5)
3 7 1 7
4 9 4 9 6)
7)
3 2 2 2
5 7 5 7 8)
9)
Trang 2Bài 4: Tính nhanh giá trị biểu thức sau:
1) A =
1
2) B =
3) C =
4) D =
5) E =
1
6) F =
Bài 5: Tính nhanh:
1)
21 11 5
.
25 9 7 2) 4.11
3 9
4 121 3)
.10.
3 5 8 92 4) 50%
1 10 .0,75
5) 25% -
1 8
4 15
Dạng 2: Tìm x :
Bài 1: Tìm x, biết: 1)
2
x
2)
35
x
3)
11 33 27
x 4)
80
11 55
x
5)
6)
63 7 8
y 7)
5
y
8)
4
x
9)
9 4
y y
9)*
9
5
y
x 10)
4 3
x y
Bài 2: Tìm x, biết:
1)
0,125
7x 8 2) x +
3 81 3) x -
.
10 15 5 4)
:
5 x 5 7 5) 0,04x – 0,05x = 11 6) 3.x + 2.x =
5
8 7) 7.x – 4.x =
9
11 8) x :
62 9)
.
3 x 2 10 10) x -
4 2 11)
12)
.
9 8 x3 13) x :
113 14)
:
15)
.
7 x 35 16)
:
5 7 x6 Dạng 3: Tốn giải
Bài 1: Một vườn hình chữ nhật có tỉ số giữa hai kích thước là
5
7 Tìm các kích thước của vườn biết chu vi của nó là 120 m
Bài 2: Một thùng chứa 80 lít dầu Lần thứ nhất người ta lấy ra
2
5 số dầu, lần thứ hai người ta lấy 75% còn lại Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít dầu ?
Bài 3: Một sân trường hình chữ nhật có chiều rộng bằng
1
5 chiều dài Biết 15% chiều dài sân là 18m Tính chu vi và diện tích của sân
Bài 4: Một mảnh vườn hình chữ nhật có 40% chiều rộng bằng
2
9 chiều dài Biết chiều dài vườn bằng 72m Tìm chu vi của vườn ?
Bài 5: Mét líp häc cã 40 häc sinh gåm 3 lo¹i: giái, kh¸ vµ trung b×nh Sè häc sinh giái chiÕm
1
5 sè häc sinh c¶ líp Sè häc sinh trung b×nh b»ng
3
8 sè HS cßn l¹i.
a) TÝnh sè häc sinh mçi lo¹i cđa c¶ líp
b) TÝnh tØ sè % cđa sè HSTB so víi häc sinh c¶ líp
Trang 3Bài 6: Ba líp 6 cña 1 trêng PTCS cã 120 HS Sè HS líp 6A chiÕm 35% sè HS c¶ khèi.
Sè HS 6B b»ng
20
21 sè HS 6A Cßn l¹i lµ HS 6C TÝnh sè HS mçi líp.
Bài 7: Bốn thửa ruộng nhà bác An, bác Ba, bác Đạt và bác Lan thu hoạch được tất cả 1,2 tấn thóc Số thóc thu được ở nhà bác An, bác Ba, bác Đạt lần lượt bằng
1
3; 0,3; 15% tổng số thóc thu hoạch ở cả 4 thửa Tính khối lượng thóc ở nhà bác Lan thu hoạch được
Bài 8: Ba đội lao động có tất cả 200 người Số người đội I chiếm 40% tổng số Số người đội II bằng 81,25% đội I Tính số người đội II
Bài 9: Lớp 6B có 40HS kết quả Toán đầu năm có 14 em dưới điểm TB
a) Tính tỉ số %kết quả Toán từ TB trở lên
b) Em có suy nghĩ gì về kết quả trên?
Bài 10: Một trường học có 800 HS Số HS đạt hạnh kiểm tốt là 480 em, số hs đạt khá bằng
7
12số HS đạt hạnh kiểm tốt, còn lại là HS đạt hạnh kiểm TB
a) Tính tỉ số HS đạt hạnh kiểm khá, HKTB
b) Tính tỉ số % của số HS đạt HKT, HK khá, HKTB so với số HS toàn trường Bài 11: Lớp 6C có 48 HS Số HSG bằng 18,75% số HS cả lớp Số HSTB bằng 300%
số HSG còn lại là khá
a) Tính số HS mỗi loại của lớp 6C
b) Tính tỉ số % số HSTB và số HS khá so với số HS cả lớp
Bài 12: Một lớp học có 40 HS gồm 3 loại giỏi, khá, TB Biết HSTB chiếm 35% số HS
cả lớp, số HS HK khá bằng
8
13 số HS còn lại
a) Tính số HS mỗi loại của lớp
b) Tính tỉ số % của số HSK, số HSG so với số HS cả lớp
Bài 13: Lớp 6A có 48 HS trong đó có 30 HS nam
a) Tính tỉ số giữa nam và nữ
b) Tính tỉ số % giữa số nữ và số HS cả lớp
Bài 14: Một người đi bộ 1 phút được 50m và 1 người đi xe đạp 1h được 12km Tính tỉ
số vận tốc của người đi bộ và đ xe đạp
Bài 15: Một lớp học có 52 HS bao gồm 3 loại giỏi, khá, trung bình Số HSTB chiếm 7
13 số HS cả lớp Số HS khá bằng
5
6 số HS còn lại Tính số HS giỏi của lớp
Bài 16: Trong thùng xăng có 60 lít xăng Người ta lấy ra lần thứ nhất 40%, rồi lần thứ hai
3
10 số lít xăng đó Hỏi trong thùng còn bao nhiêu lít xăng?
Bài 17: Một lớp học có 48 HS , trong đó 2/3 là số HS nam Tính số HS nữ
Bài 18: Bạn Trinh đọc 1 cuốn sách dày 60 trang trong 3 ngày Ngày thứ nhất đọc 1/3 trang sách Ngày thứ 2 đọc 3/5 số trang còn lại Hỏi ngày thứ 3 Trinh đọc bao nhiêy trang sách?
Bài 18: Ba lớp 6 của 1 trường PTCS có 120 HS Số HS lớp 6A chiếm 35% số HS cả khối Số HS lớp 6C bằng 20/21 số HS lớp 6A Còn lại là HS lớp 6C Tính số HS mỗi lớp
Trang 4Bài 19: Lớp 6B cú 48 HS, số HS giỏi bằng 1/6 số HS cả lớp Số HSTB bằng 250% số
HS giỏi, cũn lại là khỏ Tớnh số HS mỗi loại của lớp 6B
B – HèNH HỌC
I – Lý thuyết.
1) Định nghĩa góc, góc bẹt, góc vuông, góc nhọn, góc tù.
2) Thế nào là hai góc kề nhau, phụ nhau kề bù Cho ví dụ và vẽ hình.
3) Định nghĩa tia phân giác của một góc
4) Định nghĩa đờng tròn, hình tròn.
5) Tam giác ABC là gì?
II – Bài tập
BÀI 1 Trờn cựng một nửa mặt phẳng cú bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oz và Oy sao cho
xễz = 750 , xễy = 1500
a) Hỏi tia nào nằm giữa hai tia cũn lại ? Vỡ sao?
b) Tớnh zễy So sỏnh xễz với zễy
c) Tia Oz cú phải là tia phõn giỏc của xễy khụng? Vỡ sao?
BÀI 2: Trờn nửa mặt phẳng cú bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy, Oz sao cho
100 ; 0 20 0
a Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia cũn lại? Vỡ sao?
b Vẽ Om là tia phõn giỏc của yOz Tớnh xOm
BÀI 3: Cho gúc bẹt xOy Vẽ tia Oz sao cho yOz= 600
a Tớnh số đo gúc zOx?
b Vẽ tia Om, On lần lượt là tia phõn giỏc của xOz và zOy Hỏi hai gúc zOm và gúc
zOn cú phụ nhau khụng? Giải thớch?
BÀI 4: Trờn cựng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Ot sao cho gúc
xOy=600 và gúc xOt=1200
a) Hỏi tia nào nằm giữa hai tia cũn lại? Vỡ sao?
b) Tớnh gúc yOt
c) Chứng tỏ tia Oy là tia phõn giỏc của gúc xOt
BÀI 5: Cho hai tia Oy, Oz cựng nằm trờn nửa mặt phẳng cú bờ chứa tia Ox, biết gúc
xOy=400, gúc xOz=1500
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia cũn lại? Vỡ sao?
b) Tớnh số đo gúc yOz?
c) Vẽ tia phõn giỏc Om của gúc xOy, vẽ tia phõn giỏc On của gúc yOz Tớnh số đo gúc mOn
BÀI 6: Cho hai tia Oz, Oy cựng nằm trờn nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, biết gúc
xOy=500, gúc xOz=1300
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia cũn lại? Vỡ sao?
b) Tớnh gúc yOz
c) Vẽ tia Oa là tia đối của tia Oz Tia Ox cú phải là tia phõn giỏc của gúc yOa khụng? Vỡ sao?
BÀI 7: Vẽ tam giỏc ABC biết AB = 3cm, AC = 5 cm, BC = 6 cm.
BÀI 8: Cho gúc xOy= 500 , vẽ tia Oy' là tia đối của tia Oy
Trang 5a) Tính góc xOy'
b) Vẽ các tia On, Om thứ tự là tia phân giác của góc xOy và góc xOy'.
Tính số đo của góc mOn
BÀI 9: Cho xOy 60 0; góc yOz kề bù với góc xOy
a/ Tính góc yOz
b/ Gọi Ot, Ot’ lần lượt là phân giác của góc xOy va góc yOz Tính số đo của góc ,yOt’và góc tOt’