Nh- ta đã nói ở trên còn cần phải có độ bền về cơ để gia công lỗ sắt vít đầu nối và chịu va đập cơ khí khi đóng ngắt mạch điện.. ii.1 yêu cầu đối với đầu nối: Nhiệt độ các mối nối ở chế
Trang 1Chương 4: tính toán thanh dẫn
tĩnh
Khi làm việc thanh dẫn tĩnh cũng chịu một dòng điện nh- thanh dẫn động Nh- ta đã nói ở trên còn cần phải có độ bền về cơ
để gia công lỗ sắt vít đầu nối và chịu va đập cơ khí khi đóng ngắt mạch điện
Vì vậy ta chọn kích th-ớc thanh dẫn tĩnh lớn hơn kích th-ớc thanh dẫn động
Ta chọn kích th-ớc thanh dẫn tĩnh nh- sau:
a = 20 (mm)
b = 2 (mm)
Mật độ dòng điện thanh dẫn tĩnh là:
Jt = SI
t =
40
60 = 1,5 (A/mm2)
Trong đó:
St = a.b = 20 2 = 40 (mm2): Tiết diện thanh dẫn tĩnh
I = Iđm = 60 (A): Dòng điện định mức
Vậy Jt = 1,5 (A/mm2) < [Jcp] = 4 (A/mm2) là phù hợp với yêu cầu
kỹ thuật
Nh- vậy kích th-ớc thanh dẫn tĩnh là: a= 20 (mm)
b= 2 (mm)
ii vít đầu nối:
Trang 2Đầu nối dùng để nối dây dẫn mạch ngoài với thanh dẫn tĩnh
Nó là một phần tử quan trọng trong hệ thống mạch vòng Nếu không đảm bảo rất dễ bị h- hỏng trong quá trình vận hành
ii.1 yêu cầu đối với đầu nối:
Nhiệt độ các mối nối ở chế độ làm việc dài hạn với dòng điện
định mức không v-ợt quá trị số cho phép Do đó mối nối phải có kích th-ớc và lực ép tiếp xúc (Ftx) đủ để điện trở tiếp xúc (Rtx) không lớn ít tổn hao công suất
Mối nối tiếp xúc cần có đủ độ bền cơ, bền điện và độ bền nhiệt khi dòng ngắn mạch chạy qua
Lực ép điện trở tiếp xúc, năng l-ợng tổn hao và nhiệt độ phát nóng phải
ổn định khi công tắc tơ vận hành
ii.2 chọn dạnh kết cấu mối nối:
Căn cứ vào ứng dụng của công tắc tơ với dòng định mức Iđm= 60(A) ta chọn kiểu mối nối tháo rời ren sử dụng vít M6x15 tra bảng(2-3)- quyển 1 và kiểu mối nối nh- hình sau:
Trang 3Trong đó: 1: Vít M6x15
2: Long đen
3: Thanh dẫn đầu ra
4: Thanh dẫn tĩnh
ii.3 tính toán đầu nối:
1 Diện tích bề mặt tiếp xúc đ-ợc xác định theo công thức:
Stx = Iđm
J (mm2).
Theo kinh nghiệm thiết kế và tham khảo tài liệu h-ớng dẫn với
độ dòng điện có thể lấy bằng 0,31 (A/mm2) tại chỗ tiếp xúc với dòng xoay chiều có tần số 50 Hz
Vậy Stx =
31 , 0
60 = 193,5 (mm2)
2 Lực ép tiếp xúc đ-ợc tính theo công thức:
Ftx = ftx.Stx (kg)
Trong đó: Stx= 193,5 (mm2): Diện tích tiếp xúc
ftx: Lực ép tiếp xúc riêng trên mối nối thanh đồng
Theo quyển 1- trang 33 ta có : ftx = (100150) (kg/cm2)
Chọn ftx = 115 (kg/cm2)
Vậy ta có lực ép tiếp xúc :
Ftx = 110.193,5.10-2 = 222,52 (kg) = 2225,2 (N)
Trang 4So sánh với lực ép cho phép Ftx = 2,225 (KN) < 2,3 (KN) là phù hợp
3 Điện trở tiếp xúc:
Theo công thức (2 – 25)– quyển 1 ta có:
Rtx =
tx
k 0,102.F () Trong đó:
ktx : hệ số kể đến sự ảnh h-ởng của vật liệu
Theo trang 59-quyển 1 ta có: ktx= (0,090,14).10-3 (kg)
m : là hệ số phụ thuộc hình thức tiếp xúc
Vì hai thanh dẫn ghép có vít, cho nên ở đây tiếp xúc là tiếp xúc mặt nên theo trang 59 – quyển 1 ta có : m = 1
Nên điện trở tiếp xúc :
Rtx =
[0 , 102 222 , 5]
10 12 ,
= 0,005.10-3 ()
4 Điện áp tiếp xúc mối nối :
Theo công thức (2 – 27)– quyển 1:
Utx = Rtx.Iđm (V)
Trong đó: Iđm = 60 (A): Dòng điện định mức
Rtx= 0,005 ()
Utx = 0.005.10-3 60 = 0,30.10-3 (V) = 0,30 (mV)
So sánh với [Utx] = (2 30) (mV) là phù hợp
iii tiếp điểm:
Trang 5Tiếp điểm thực hiện chức năng đóng ngắt mạch điện Vì vậy kết cấu và thông số của tiếp điểm có ảnh h-ởng đến kết cấu và kích th-ớc toàn bộ công tắc tơ, tuổi thọ của công tắc tơ
iii.1 yêu cầu của tiếp điểm :
Khi công tắc tơ làm việc ở chế độ định mức nhiệt độ bề mặt nơi không tiếp xúc phải nhỏ hơn nhiệt độ cho phép
Với dòng điện lớn cho phép tiếp điểm phải chịu đ-ợc độ bền nhiệt và độ bền điện động
Khi làm việc với dòng định mức và đóng ngắt dòng điện giới hạn cho phép tiếp điểm phải có độ mòn điện và cơ bé nhất, độ rung của tiếp điểm không đ-ợc lớn hơn trị số cho phép
iii.2 chọn kết cấu và vật liệu tiếp điểm :
Qua tham khảo tài liệu và với dòng điện định mức Iđm= 60 (A) ta chọn dạng kết cấu tiếp điểm là : tiếp xúc điểm kiểu trụ cầu-trụ cầu ( theo trang 37- quyển 1)
Vật liệu tiếp điểm cần có độ bền cơ cao dẫn điện và dẫn nhiệt tốt với dòng Iđm= 60 (A ) theo bảng (2-13)- quyển 1 : Ta chọn vật liệu làm tiếp điểm là kim loại gốm : Ag-Niken than chì
Ký hiệu : KMK- A32M
Loại kim loại gốm rất tốt có khả năng đáp ứng nhu cầu cho tiếp
điểm có độ cứng cao, điện trở suất nhỏ và ổn định khi làm việc ở chế độ dài hạn
Các thông số kĩ thuật của KMK – A32M
Trang 6nc = 3403 (oC) : Nhiệt độ nóng chảy
20 = 4,0.10-5 (mm) : Điện trở suất ở 20oC
HB = (65 85) (kg/mm2) : Độ cứng Brinen
Chọn HB = 75 (kg/mm2)