Câu 5: MĐ11điểm Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng... Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?. Phép tính: = Trả lời: Cả hai lớp có tất cả học sinh... Câu 3: MĐ4 1điểm Khoan
Trang 1Họ và
tên:
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 Câu 1: MĐ1 ( 1 điểm) Viết các số thích hợp vào chỗ chấm.
Bảy mươi ba : ………… Sáu mươi chín: ………
Bốn mươi sáu: ………… Tám mươi lăm : ………
Câu 2: MĐ2(1điểm ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
- Số sáu mươi lăm viết là:
A 605 B 650 C 65 D 56
Câu 3 : MĐ2(1điểm) Tính nhẩm :
67 – 6 = …… 81cm + 5cm = ……
5 + 40 = ……… 38cm – 17cm = ……
Câu 4: MĐ2(1điểm ) Viết số :
- Số liền trước của 80 là:… - Số liền sau của 89 là: …
Câu 5: MĐ1(1điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
- Hình vẽ bên có số hình tam giác là:
Câu 8: MĐ4 (1điểm) Viết vào chỗ chấm cho thích hợp
* Nếu hôm nay là thứ ba ngày 9 tháng 5 thì:
- Ngày mai là ……….ngày ……….tháng …………
- Hôm qua là ……… ngày ……….tháng …………
Câu 9 : MĐ3 (1điểm) Đặt tính rồi tính
42 + 35 7 + 30 86 – 21 45 - 5
……… ……… ……… ………
Trang 2……… ……… ……… ……….
……… ……… ……… ………
Câu 10: MĐ4 (1điểm) Mẹ mua 15 quả trứng gà và 2 chục quả trứng vịt Hỏi mẹ
mua tât cả bao nhiêu quả trứng ?
Trả lời: Mẹ mua tât cả quả trứng
Câu 10 : MĐ4 (1điểm) Lớp 1A có 35 học sinh , lớp 1B có 3 chục học sinh Hỏi cả
hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?
Phép tính: =
Trả lời: Cả hai lớp có tất cả học sinh
Câu 11: MĐ1 (1điểm) Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
- Trong các số : 42, 55, 69, 59, số nào lớn nhất?
Câu 12 : MĐ2 (1điểm) Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
a) số liền sau của 46 là :
Trang 3Họ và
tên:
Câu 3: MĐ4 (1điểm) Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
*Thời gian từ thứ hai tuần này đến thứ ba tuần sau là mấy ngày?
A 8 ngày B 10 ngày C 7 ngày
Câu 5 : MĐ4 (1điểm) Bình có 27 viên bi, Bình cho bạn 1 chục viên bi Hỏi Bình còn lại bao nhiêu viên bi ?
Câu 10 : MĐ3 (1điểm) Bố bạn Lan đi công tác 1 tuần và 2 ngày Hỏi bố bạn
Lan đi công tác tất cả bao nhiêu ngày?
Trang 4Phép tính : ……… Trả lời : ………
Bài 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm ( 1điểm )
Bài 15: Tổ Một làm được 20 lá cờ , tổ Hai làm được 18 lá cờ Hỏi cả hai tổ làm
được tất cả bao nhiêu lá cờ ? (2đ)
Trả lời: cả hai tổ làm được tất cả lá cờ ?
Bài 16: Mẹ có 36 quả trứng, mẹ biếu bà 16 quả trứng Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu
quả trứng?
Trả lời:……… Bài 17: Vẽ đoạn thẳng AB dài 5cm ( 1điểm)
Bài 18: Vẽ đoạn thẳng AB dài 7cm ( 1điểm)
Trang 5Họ và
tên:
a Năm sáu b Năm mươi sáu
Câu 5 (0,5đ): Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Một tuần lễ có mấy ngày ?
a 6 ngày b 7 ngày c 5 ngày
Câu 7 ( 1đ ): Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
Hình vẽ bên có mấy hình tam giác ?
Trang 6Câu 10 ( 2 đ) : Tính
3 + 14 - 7 = 83 – 20 + 2 =
60 cm + 30 cm - 20 cm = 57 cm - 42 cm + 10 cm = Câu 11: Nhà bạn Nam nuôi được 58 con gà và con vịt, trong đó có 26 con gà Hỏi
nhà bạn Nam nuôi được bao nhiêu con vịt ?
Bài 15: Hồng và Lan hái được 36 bông hoa, riêng Hồng hái được 30 bông hoa
Hỏi Lan hái được bao nhiêu bông hoa?
Trang 7b) - 30 +15 - 39
Họ và tên:
C năm mươi năm D lăm mươi lăm
Trang 8Hình bên có tam giác
Câu 12: ( 2 điểm) Nhà em có 35 con gà, mẹ đem bán đi 2 chục con gà Hỏi nhà
em còn lại bao nhiêu con gà?
Trang 9Mỗi con chó có….cái chân, …… cái tai,…… cái đuôi.
Bài 11: Số nào ?
a 16 + 42 < < 22 + 40
b - 12 + 36 - 45
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN CUỐI KÌ 2
Bài 1 Chọn câu trả lời đúng: 79 – 14 – 2 =
79
Trang 10Bài 4: Khoanh vào đáp án đúng: Một tuần lễ có mấy ngày ?
A 5 ngày B 6 ngày C 7 ngày D 8 ngày
Bài 5: M4 (1 điểm) Một sợi dây dài 79 cm Bố cắt đi 50 cm Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu cm? Bài giải
Số liền sau của số 79 là:
A 78 B 80 C 70 D 81
Bài 9: Số lớn nhất có hai chữ số là:
A 9 B 90 C 99 D 10
Bài 10: Số 55 đọc là:
A Năm mươi lăm B Năm lăm C Năm mươi năm
Bài 11: Kết quả của phép tính: 14 + 3 - 7 là:
Trang 11Bài 21: Vườn nhà bà có 46 cây vải và nhãn, trong đó có 24 cây vải Hỏi vườn nhà
bà có bao nhiêu cây nhãn?
Phép tính:
Trả lời:
Bài 22: Số con dê trong sở thú là một số lớn nhất có hai chữ số giống nhau Số
dê đó là: ……… con
Bài 23: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
a) Số 89 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A 9 chục và 8 đơn vị B 8 chục và 9 đơn vị C 8 và 9 2 b)34cm + 5 cm = ?
A 93cm B 39 C 84 D 39cm
Bài 24.Dưới ao có 15 con vịt, trên bờ có 13 con vịt Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt?
Phép tính:
Trang 12A 37 bông B 35 bông C 26 bông D 16 bông 11
Bài 31 Hai anh em đi câu cá, Anh câu được 13 con cá, em câu được 12 con cá Hỏi hai anh em câu được bao nhiêu con cá?
A 15 con B 25 con C 10 con D 5 con B
Bài 32 Một cửa hàng có 85 chiếc xe đạp, cửa hàng đã bán được 3 chục chiếc Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp?
Phép tính:
Trả lời:
Bài 33 Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: 1
a) Số liền sau của số 53 là:
A 54 B 52 C 50 D 55
b)Số bé nhất có hai chữ số là: A 9 B 90 C 99 D 10c) Số 65 đọc là:
A Sáu mươi lăm B Sáu lăm C Sáu mươi năm
Trang 13Bài 39: Số gồm 8 chục và 2 đơn vị là:
a, 28 b, 92 c, 82 d, 80
Bài 40: Khoanh vào số lớn nhất: 45, 30, 99, 100, 67, 4
Bài 41: Khoanh vào số bé nhất: 56, 70, 34, 88, 29
Bài 42:Một đoàn tàu có 12 toa, khi cắt bỏ lại toa cuối cùng thì đoàn tàu còn lại Bao nhiêu toa?
Phép tính:
Trả lời:
/Bài 43: 53 + 34 30 + 6 60 + 9 30 +34 57 - 24 33
85 - 50 99 56 45 + 33 99 - 65 40
Bài 44: Khi chơi trò chơi giải toán trên máy vi tính , Toàn và Hà được 86 điểm, riêng Hà được 43 điểm Hỏi Toàn được bao nhiêu điểm? Phép tính:
Trả lời:
Bài 45: Hà cắt một sợi dây Lần thứ nhất cắt đi 6cm, lần thứ 2 cắt tiếp 13 cm Hỏi sợi dây đã bị cắt đi tất cả bao nhiêu xăng-ti-mét? Phép tính:
Trả lời:
Bài 46: Viết tiếp vào chấm: 26,27,28 , , 32
Bài 47: Viết tiếp vào chấm: 96,97, , , 100
Bài 48: Viết tiếp vào chấm: 75,74,73, , , ,
Bài 49 Viết các số từ 80 đến 95:
Bài 50 (4đ): a, Khoanh tròn vào số bé nhất: 81, 75, 90, 51 b, Khoanh tròn vào số lớn nhất: 62, 70, 68, 59 c, Đúng ghi (Đ), sai ghi (S) Số liền sau của 23 là 24 Số liền sau của 84 là 83 □ Số liền sau của 79 là 70 □ Số liền sau của 98 là 99 □ > < =
Trang 14 Số liền sau của 99 là 100 □
Bài 51 (2đ): An có 19 quả táo, An cho em 7 quả Hỏi An còn bao nhiêu
A Hai mươi năm B Hai lăm
C Hai mươi lăm D Hai mươi lăm chục
* Số 21 được đọc là:
A Hai mươi mốt B Hai một
C Hai mươi một D Hai mươi một chục
Trang 15A 13 + 3 - 4 = 12
C 60 - 10 - 20 = 90
B 30 + 10 + 20 = 60
D 70 + 10 - 20 = 60
Câu 2 (1 điểm) Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống:
A 13 + 5 - 4 = 12
C 50- 10 - 20 = 20
B 40 + 10 + 20 = 70
D 90 - 10 - 20 = 60
Câu 3 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 78 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 78 = … + …
b) 99 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 99 = … + …
c) 90 gồm chục và đơn vị; ta viết : 90= +
Câu 4: a) 76 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 76 = … + …
b) 77 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 77 = … + …
c) 60 gồm chục và đơn vị; ta viết : 60 = +
Câu 5: (1 điểm) Vẽ đoạn thẳng AB dài 8 cm.
Câu 6 (1 điểm) Viết các số: 35, 41, 64, 85, 69, 70: a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……….…
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………
Câu 7 (1 điểm) Viết các số: 37, 41, 64, 95, 69, 90: c) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……….…
d) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………
Câu 8 (1 điểm) Viết các số: 27, 71, 64, 85, 69, 40: e) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……….…
f) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………
Câu 9: - Số liền sau của 39 là:
-Số liền sau của 49 là:
Trang 16- Số liền trước của 67 là:
- Số liền trước của 30 là:
Câu 10:(2 điểm) Đặt tính rồi tính: 50 + 20
17 - 3
70 - 50
5 + 13
Câu 11: a) Khoanh vào số lớn nhất: 34, 78, 20, 99 55 b) Khoanh vào số bé nhất : 57, 30, 98, 29 Câu 12: a) Khoanh vào số lớn nhất: 54, 78, 29, 99, 58 b) Khoanh vào số bé nhất : 57, 39, 98, 29 Bài 13: Vẽ đoạn thẳng dài: 7cm
Bài14 : Vẽ đoạn thẳng dài: 8cm
Bài 15: Vẽ đoạn thẳng dài: 9cm
Bài 16: Vẽ đoạn thẳng dài: 10cm
Bài 17: Đọc, viết các số: 90: Tám mươi ba:
44: Bảy mươi chín:
56: Hai mươi lăm:
25: Chín mươi chín:
21: Một trăm: BÀI 18: Số? Số liền trước Số đã cho Số liền sau 89
56
40
51
99
21 Bài 19: Khoanh vào số bé nhất: 40, 23, 89, 44, 56, 86
Trang 17Phần trắc nghiệm (7 điểm):
Câu 21 (1 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
a) Số “mười hai” được viết là:
Trang 18Đồng hồ trên chỉ ….giờ.
Bài 26 (2 điểm):
a) Sắp xếp các số 52, 13, 6, 31, 49, 20 theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Điền số thích hợp vào ô trống:
I Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đặt trước
A Hai chín B Hai mươi chín C Hai trín D Hai mươi trín
Câu 4: Kết quả của phép tính 19 – 7 là:
Câu 5: Phép tính có kết quả bằng 7 là:
Trang 19Bớt đi 4 quả áo.
Còn lại: ….quả táo?
Phép tính đúng là:
A 15 – 4 = 11 B 15 + 4 = 19 C 14 + 5 = 19 D 15 – 4 = 10
Câu 6: Số ? 1 + > 9 - 0
A 7 B 8 C 9 D 1Câu 7: Số tròn chục bé hơn 20 là:
A 20 B 10 C 30
Câu 8: Số : 62; 53; 69; 77; 43 được xếp theo thứ tự tăng dần là:
A 69; 77; 63; 43; 53 B 43; 53; 62; 69; 77 C 33; 43; 62; 77
Trang 20A 61 B 10 C.72
D 99
Câu 12 : Kết quả phép tính : 9 – 3 + 1 =
A 6 B 7 C 8 D 5Câu 13 : Số 75 đọc là:
A bảy mơi năm B bảy mơi lăm C bẩy lăm
Câu 14 : Các số 19, 18, 10, 22 đợc sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A 19,18, 22, 10 B 10, 18, 19, 22 C 10, 22, 19,18
Câu 15 : 9 = 3 + Số cần điền vào ô trống là:
A 3 B 5 C 2 D 6Câu 16 47 < < 49 số cần điền là:
a 7 b 10 c 80 D 70
Câu 1 9 : Các số 33, 55, 99, 89 sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến
bé là:
a 55, 75, 88, 99 b 33, 55, 99, 89 c 99, 89, 55, 33
ĐỀ 2
Trang 21C©u 1: Sè ? 3 + 4 – 2 < …….
a 4 b 7 c 3 D 5C©u 2 : Sè? 9 - ….= 9 + 0
a 10 b 1 c 0
D 9
C©u 3: Sè liÒn sau 49 lµ :
A 49 B 50 C 51 D 48
C©u 4: Sè lớn nhÊt cã hai ch÷ sè lµ
A 77 B 99 C 100 D 10
Trang 23A 6 giờ B 5 giờ C 4 giờ D 3 giờ
Câu 4 (1 điểm): Nếu ngày 7 tháng 10 là thứ ba thì ngày 14 tháng 10 là:
Câu 5 (1 điểm): Độ dài của chiếc bút chì dưới đây theo đơn vị xăng-ti-mét là
A 4cm B 3cm C 2cm D 1cm
Trang 24II Phần tự luận (5 điểm)
Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:
Câu 9 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:
Hùng có 27 viên bi Hùng cho Dũng 7 viên bi Hỏi Hùng còn lại bao nhiêu viên bi?
Phép tính:
Trả lời: ……….
Câu 10 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình dưới đây có … hình vuông
Trang 25ĐỀ 3 Câu 1: Trong các số : 10 ; 44; 59; 68 các số lớn hơn 44 là:
A tám lăm B mười năm C tám mươi lăm
Câu 5: 10 - 0 = 2 + Số cần điền vào ô trống là:
Trang 26Hä Vµ T£N: ……….………
LíP: ………
11 ĐỀ TOÁN ÔN TẬP CUỐI NĂM(T 3)
ĐỀ 1I.Tr ắ c nghi ệ m: (3 đ )Khoanh vào chữ c¸i đặt trước c©u trả lời đóng vµ hoµn thiÖn bµi tËp.
C©u 1: Số liền sau của 54 là:
C©u 5: §iÒn dÊu <, >, = vµo chç chÊm : 40 + 30 80
C©u 6: Mét tuÇn lÔ cã:
A 2 ngµy B 6 ngµy C 7 ngµy D 8 ngµy PhÇn II: Tù luËn
Trang 27Câu 11 (1điểm)
Hình vẽ bên có …… hình tam giác
cây hoa Hỏi cả hai bạn trồng đợc tất cả bao nhiêu cây hoa?
Trang 28C©u 1: Trong c¸c s ố: 25, 48, 36, 57 số nào bÐ nhất
Trang 30Câu 3:Điền số vào chỗ chấm vào trong phép tính để có: 24 + = 29
Câu 4: C: Nối ô trống với số thích hợp
Câu 10: (1 điểm)
26 + 3 … 32 - 2 38 - 1 … 30 18….13 33 + 2 … 38 - 3Câu 11 (1 điểm):
Hình vẽ bên có …… hình tam giác
hai bạn có tất cả bao nhiêu que tính?
<, >,
=
Trang 31I Tr ắ c nghi ệ m: (3 điểm )Khoanh vào chữ c¸i đặt trước c©u trả lời đóng
vµ hoµn thiÖn bµi tËp.
C©u 1 : Trong c¸c sè: 15, 56, 40, 9 sè trßn chôc lµ:
Trang 33C©u 12 : ( 2 ®iÓm) Nhµ em cã 35 con gµ, mÑ ®em b¸n ®i 2 chục con gµ Hái nhµ em cßn l¹i bao nhiªu con gµ?
A năm mươi lăm B lăm mươi lăm C Năm mươi năm
Câu 2: (M 2) Buổi chiều Mai giúp mẹ nấu cơm lúc 6 giờ Khi đó, kim ngắn và kim dài
chỉ mấy giờ?
A 12 giờ và 6 giờ B 6 giờ và 12 giờ C 6 giờ và 6 giờ
Câu 3: (M 1) Số bé nhất trong các số sau là: 45; 78; 23; 90
Trang 34PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7: (M 1) (1 điểm) Đặt tính rồi tính
Câu 11: (M 2) (1 điểm) Điền vào chỗ chấm:
- Trong một tuần, nếu thứ ba là ngày 15 thì thứ năm là ngày
- Nếu ngày mai là thứ ba thì hôm nay là thứ
Trang 35b Viết câu trả lời:
10 11 12 1
2 9
8
7 6 5
3 4
7
5
Trang 36Tìm phép tính và nêu câu trả lời:
Một người nuôi vịt nhẩm tính rằng: Nếu ta bán đi 32 con vịt thì còn lại số vịt
bằng số vịt đem bán Hỏi người đó nuôi bao nhiêu con vịt?
Phép tính:
Trả lời:
63 - 25
Trang 39b Một tuần lễ có ngày.
mình Vậy ngày sinh nhật của Lan là ngày
giờ giờ giờ giờ giờ
viết vào chỗ chấm.
Con hơu cao cổ
Con chó
Tàu điện
Xe máy
Bài 3 : Thứ sáu tuần này là ngày 17 tháng 7
a) Thứ sáu tuần trớc là ngày tháng 7
b) Chủ nhật tuần này là ngày tháng 7
Bài 4
a) Một tuần lễ có mấy ngày?
A 7 ngày B 5 ngày C 10 ngày
b) Em đợc nghỉ học những ngày nào trong tuần?
A Thứ hai, thứ ba, thứ t, thứ năm, thứ sáu B Thứ bảy, chủ nhật
Trang 40c) Hôm nay là thứ ba, ngày mai là thứ , hôm qua là
Kiên còn lại 12 quyển vở Hỏi Kiên đã dùng bao nhiêu quyển vở?
Câu trả lời: Kiên đã dùng ……… quyển vở.
B
ài 8 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm
13 + 44 < < 15 + 44 21 + 4 < < 15 + 12
B
ài 9 : Bà nuôi một số con gà, bà mang bán 3 chục con gà thì còn lại 15 con
gà Hỏi lúc đầu bà có bao nhiêu con gà?
Trang 41C©u tr¶ lêi: lóc ®Çu bµ cã …… con gµ.
Trang 42Bài 5: Hà và Lan hái đợc 56 bông hoa Lan hái đợc 32 bông hoa Hỏi Hà hái
đợc tất cả bao nhiêu bông hoa?
Bài 7: Khối lớp 1 có hai lớp 1A và 1B Lớp 1A có 24 học sinh Lớp 1B có 3 chục
học sinh Hỏi khối lớp 1 có bao nhiêu học sinh?
Bài 9: Tùng và Huy có tất cả 78 viên bi, riêng huy có 33 viên bi Hỏi Tùng có
bao nhiêu viên bi?
Câu trả lời:
Bài 10: Hình vẽ bên:
Có hình tam giác
Trang 43Bµi 11:
a) H·y vÏ 1 ®o¹n th¼ng dµi 9 cm………b) H·y vÏ 1 ®o¹n th¼ng dµi 5 cm………c) H·y vÏ 1 ®o¹n th¼ng dµi 14 cm
Trang 44Bài 9 : Hãy viết tất cả các số có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 5
Bài 10 : Nhà Lan có 45 con cả gà và vịt, trong đó có 1 chục con vịt Hỏi
nhà Lan có bao nhiêu con gà?
Bài 1 1 : Thúng thứ nhất có 4 chục quả hồng , thúng thứ hai có 20 quả hồng
Thúng thứ ba có 30 quả hồng Hỏi cả ba thúng có tất cả bao nhiêu quảhồng ?
Bài 1 2 :Số?