Mô phỏng vị trí và vận tốc bậc 4 TIMES TIMES... Mô phỏng vị trí và vận tốc bậc 4 TIMES TIMES... 1.3 Nhận xét và đánh giá mô phỏng - Từ kết quả mô phỏng của cả 3 cấp tốc độ cao, trung b
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HỒ CHÍ MINH
KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY
BỘ MÔN CƠ ĐIỆN TỬ
BÁO CÁO MÔN HỌC
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG SERVO
BÀI TẬP LỚN: MÔ PHỎNG ĐỘNG CƠ DC SERVO MOTOR
MT-2240-B
MÃ MÔN HỌC: SERV334029 GHVH: VÕ LÂM CHƯƠNG NHÓM 7 (SINH VIÊN THỰC HIỆN):
Nguyễn Quang Minh
Đỗ Hoàng Khang
Vũ Mạnh Huy
22146171
22146138
22416130
TP HỒ CHÍ MINH - 11/2024
Trang 2MỤC LỤC
Thông số của động cơ MT-2240-B 1
1 Mô phỏng 3 cấp vận tốc cho NL=4 và NL=5 2
1.1 TH1: NL=4 2
1.1.1 Tốc độ thấp tương đương với hệ bậc 1 2
1.1.2 Tốc độ trung bình tương đương với hệ bậc 2 4
1.1.3 Tốc độ cao tương đương với hệ bậc 4 6
1.2 TH2: NL=5 8
1.2.1 Tốc độ thấp tương đương với hệ bậc 1 8
1.2.2 Tốc độ trung bình tương đương với hệ bậc 2 9
1.2.3 Tốc độ cao tương đương với hệ bậc 4 11
1.3 Nhận xét và đánh giá mô phỏng 13
2 Mô phỏng PID 13
2.1 Mô phỏng vị trí
2.2 Mô phỏng vận tốc
Trang 3Thông số động cơ servor MT-2240-B
Bảng thông số động cơ MT-2240-B
Trang 4Từ bảng datasheet ta có các thông số như sau:
Tốc độ định mức: Nmax = 5000 (rpm)
Hằng số moment: KT = 0.071 (N.m/A)
Moment quán tính: JM =0.000035 (kgm2 )
Điện trở: R= 1.6Ω
Điện cảm cuộn dây: L= 3.3(mH)
Mmax = 1.4 => KL = 170
Hằng số sức điện động: Ke = 0,071 (V/rad/s)
1 Mô phỏng 3 cấp vận tốc cho NL= 4 và NL= 5
1.1 TH1: NL=4
1.1.1 Tốc độ thấp tương đương với hệ bậc 1
Ta có Nmax = 5000 (rpm) = 523,5988(rad/s) Để điều khiển tốc độ thấp thì:
V ≤ 𝑁 ↔ 𝑉 ≤ 523,5988 ≤ 26,17 𝑟𝑎𝑑/𝑠
Chọn V = 20 rad/s
Chọn
L
= 0,05
Với 𝑁 = 4 , ta sẽ tính được các thông số sau;
𝑁 =
. ↔ 𝐽 = 𝑁 𝐽 𝑁 = 4 1 0,000035 = 0,00014
WL= =
, =1101,94
L
=
. ↔ 𝐷 = 2
L 𝐽 𝐾 = 2.0,05 √0,00014.170 =0,017
Cp = 0, 24
Cv = 0,82
b0 = (1 + NL) 𝐶 𝐶 = (1 + 4) 0,24.0,82 =0.984
b1= (1+ 𝑁 )(𝐶 + 2𝐶 𝐶
L
) + 2 𝑁
L
= (1+4)(0,82+2.0,24.0,82.0,05) + 2.4.0,05=4,598
Trang 5Cp1 = = ,
, =0,214
Kp1 = Cp1. WL =0,2139.1101,94=235,81
Mô phỏng vận tốc và vị trí bậc 1
TIME(S)
Trang 61.1.2 Tốc độ trung bình tương đương với hệ bậc 2
Ta có Nmax = 5000 (rpm) = 523,5988(rad/s) Để điều khiển tốc độ trung bình thì:
𝑁 ≤V ≤ 𝑁 ↔ .523,5988 ≤ V ≤ 523,5988
↔ 26,17≤V ≤104,71
𝑐ℎọ𝑛 𝑉 = 30
Chọn
L
= 0,05
Với 𝑁 = 4 , ta sẽ tính được các thông số sau;
𝑁 =
. ↔ 𝐽 = 𝑁 𝐽 𝑁 = 4 1 0,000035 = 0,00014
WL= =
, =1101,94
L
=
. ↔ 𝐷 = 2
L 𝐽 𝐾 = 2.0,05 √0,00014.170 =0,017
Cp = 0,24
Cv = 0,82
TIME(S)
Trang 7b0 = (1 + NL) 𝐶 𝐶 = (1 + 4) 0,24.0,82 =0,984
b1= (1+ 𝑁 )(𝐶 + 2𝐶 𝐶
L
) + 2 𝑁
L
= (1+4)(0,82+2.0,24.0,82.0,05) + 2.4.0,05=4,598
Cp2= = ,
, =0,214
Cv2=4 Cp2 = 4.0,214= 0,856
Kp2 = Cp2. WL =0,214 1101,94 =235,81
Kv2 = Cv2. WL =0,856 1101,94 =943,26
Mô phỏng vận tốc và vị trí bậc 2
TIME(S)
Trang 81.1.3 Tốc độ cao tương đương với hệ bậc 4
Ta có Nmax = 5000 (rpm) = 523,5988(rad/s) Để điều khiển tốc độ cao thì:
V ≥ 𝑁 ↔ 𝑉 ≥ 523,5988 ↔ V ≥ 104,719
=> chọn V = 120 rad/s
Chọn
L
= 0,05
Với 𝑁 = 4 , ta sẽ tính được các thông số sau;
𝑁 =
. ↔ 𝐽 = 𝑁 𝐽 𝑁 = 1 0,000035.4 = 0,00014
WL= =
, = 1101,94
L
=
. ↔ 𝐷 = 2
L 𝐽 𝐾 = 2.0,05 √0,00014.170 =0,017
Cp = 0, 24
Cv = 0,82
Kp = Cp. WL =0,24.1101,94 =246,47
Kv = Cv. WL =0,82.1101,94 =903,59
𝐾 = 𝐾 𝐽 + = 903,59 0.000035 + , = 0,1581
TIME(S)
Trang 9Mô phỏng vị trí và vận tốc bậc 4
TIME(S)
TIME(S)
Trang 101.2 TH2: NL=5
1.2.1 Tốc độ thấp tương đương với hệ bậc 1
Ta có Nmax = 5000 (rpm) = 523,5988(rad/s) Để điều khiển tốc độ thấp thì:
V ≤ 𝑁 ↔ 𝑉 ≤ 523,5988 ≤ 26,17 𝑟𝑎𝑑/𝑠
Chọn V = 20 rad/s
Chọn
L
= 0,05
Với 𝑁 = 5 , ta sẽ tính được các thông số sau;
𝑁 =
. ↔ 𝐽 = 𝑁 𝐽 𝑁 = 5 1 0,000035 = 0,000175
WL= =
, =985,61
L
=
. ↔ 𝐷 = 2
L 𝐽 𝐾 = 2.0,05 0,000175.170 = 0,017
Cp = 0, 24
Cv = 0,82
b0 = (1 + NL) 𝐶 𝐶 = (1 + 5) 0,24.0,82 =1,1808
b1= (1+ 𝑁 )(𝐶 + 2𝐶 𝐶
L
) + 2 𝑁
L
= (1+5)(0,82+2.0,24.0,82.0,05) + 2.5.0,05 =5,538
Cp1 = = ,
, =0,213
Kp1 = Cp1. WL =0,213.985,61= 209,93
Mô phỏng vận tốc và vị trí bậc 1
Trang 111.2.2 Tốc độ trung bình tương đương với hệ bậc 2
Ta có Nmax = 5000 (rpm) = 523,5988(rad/s) Để điều khiển tốc độ trung bình thì:
𝑁 ≤V ≤ 𝑁 ↔ .523,5988 ≤ V ≤ 523,5988
↔ 26,17≤V ≤104,71
𝑐ℎọ𝑛 𝑉 = 30
Chọn
L
= 0,05
Với 𝑁 = 5 , ta sẽ tính được các thông số sau;
𝑁 =
. ↔ 𝐽 = 𝑁 𝐽 𝑁 = 5 1 0.000035 = 0,000175
TIME(S)
TIME(S)
Trang 12WL= =
, =985,61
L
=
. ↔ 𝐷 = 2
L 𝐽 𝐾 = 2.0,05 0,000175.170 = 0,017
Cp = 0, 24
Cv = 0,82
b0 = (1 + NL) 𝐶 𝐶 = (1 + 5) 0,24.0,82 =1,1808
b1= (1+ 𝑁 )(𝐶 + 2𝐶 𝐶
L
) + 2 𝑁
L
= (1+5)(0,82+2.0,24.0,82.0,05) + 2.5.0,05 =5,538
Cp2= = ,
, =0,213
Cv2=4 Cp2 = 4.0,213= 0,852
Kp2 = Cp2. WL =0,213.985,61= 209,93
Kv2 = Cv2. WL =0,852.985,61=839,73
Mô phỏng vận tốc và vị trí bậc 2
TIME(S)
Trang 131.2.3 Tốc độ cao tương đương với hệ bậc 4
Ta có Nmax = 5000 (rpm) = 523,5988(rad/s) Để điều khiển tốc độ cao thì:
V ≥ 𝑁 ↔ 𝑉 ≥ 523,5988 ↔ V ≥ 104,719
=> chọn V = 120 rad/s
Chọn
L
= 0,05
Với 𝑁 = 5 , ta sẽ tính được các thông số sau;
𝑁 =
. ↔ 𝐽 = 𝑁 𝐽 𝑁 = 1 0.000035.5 = 0,000175
WL= =
, =985,61
L
=
. ↔ 𝐷 = 2
L 𝐽 𝐾 = 2.0,05 0,000175.170 =0,017
Cp = 0,24
Cv = 0,82
Kp = Cp. WL =0,24.985,61=236,54
Kv = Cv. WL =0,82.985,61=808,20
𝐾 = 𝐾 𝐽 + = 808,2 0.000035 + , = 0,1697
TIME(S)
Trang 14Mô phỏng vị trí và vận tốc bậc 4
TIME(S)
TIME(S)
Trang 151.3 Nhận xét và đánh giá mô phỏng
- Từ kết quả mô phỏng của cả 3 cấp tốc độ cao, trung bình, thấp trên thì
có thể thấy đáp ứng vận tốc đủ nhanh, không có dao động và sai lệch vận tốc không đáng kể
- Khi chúng ta thay đổi thông số NL mà vẫn giữ nguyên hệ số giảm chấn
L thì có thể thấy thông số của động cơ có thể đáp ứng trong khoảng từ
3 ≤ N ≤ 10 không có sự khác biệt giữa 3 cấp độ cao, thấp, trung bình.Từ
đó thõa mãn với lý thuyết đã học
2 Mô phỏng PID
Sơ đồ mạch điện tương đương với sơ đồ khối động cơ DC
Back EMF Const, Ke (V/rad/s) 0.071
Torque Const., Kt (Nm/A) 0.071
Viscous Cofficient (b) 7.1*10^(-4)
Trang 16Trong đó:
u là điện áp tín hiệu đầu vào
ω là vận tốc góc tín hiệu đầu ra
R là điện trở phần ứng
L là điện cảm phần ứng
𝐾 là hằng số sức điện động
- Hệ số K của hàm truyền động cơ DC
K = =
, = 14,0845
- Thời gian đáp ứng
, , = 0,0111
Mô phỏng Matlad:
global Kp Ki Kd Kb Ts b R L JM Km ek0 Ui0 Ud0 ek_reset U
% DU LIEU DC
JM = 3.5*10^(-5);
Ke = 0.071;
Km = 0.071;
R = 1.6;
L = 3.3*10^(-3);
b= 7.1*10^(-4) ;%0;
U= 30 ;
%thoi gian dap ung
tau = 2*10^(-3); % t/g dap ung
tauc =5*10^(-3); % t/g dap ung mong muon
% THONG SO
K =Km/(R*(JM/tau));
% THOI gian dap ung
% THONG SO PID
Kp =tau/(K*tauc);
Trang 17Ki =Kp/tau;
Kd = 0;
Kb =1/tau;% anti windup
% thoi gian lay mau
Ts =0.001;
% set g/t bien luu
% ek0
ek0 = 0;
% ekset
ek_reset = 0;
% Ui0
Ui0= 0;
% Ud0
Ud0=0;
sim ('cau2')
code function:
function Y = pidfunction(u)
global Kp Ki Kd Kb Ts ek0 Ui0 ek_reset Ua
N =170;
% sai so err
uA = u(1);% dau vao
uB = u(2);% dau ra
ek = u(1) - u(2);
% U theo PID
%Kp
Up = Kp * ek;
%Ki Anti-windup
Ui = Ui0 + Ki*ek*Ts+Kb*ek_reset*Ts;
Trang 18% Kd filter
Ud = (1-Ts*(N+Ts))+Ts*(N+Ts)*Kd*(ek-ek0);
% SAVE
ek0=ek;
Ui0 =Ui;
% U PID
U_tong= Up+Ui+Ud;
% GIoi han ap theo muc ap quy dinh dc
if U_tong > Ua
ek_reset= Ua-U_tong;
U_tong=Ua;
elseif U_tong < (-Ua)
ek_reset= (-Ua-U_tong);
U_tong=-Ua;
else
ek_reset=0;
end
% Gia tri dau ra
Y=U_tong;