1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài thực hành tạo cấu trúc bảng

17 1,3K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Thực Hành Tạo Cấu Trúc Bảng
Tác giả Kim Thị Thuý
Người hướng dẫn Thầy Trần Doãn Vinh
Trường học Khoa CNTT
Thể loại Bài thực hành
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 166,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tạo cấu trúc bảng

Trang 1

Bài thực hành số 2:

Tạo cấu trúc bảng

 Giáo viên hướng dẫn: Thầy Trần Doãn Vinh

 Sinh viên thực hiện: Kim Thị Thuý

 Lớp: K56A Khoa: CNTT

Trang 2

1 Bài tập

Khởi động Access tạo cơ sở dữ liệu với tên QuảnLí_HocSinh.

Trong cơ sở dữ liệu này tạo bảng

Học_Sinh có cấu trúc như sau:

Trang 3

1 Bài tập

1 MaSo Mã học sinh Autonumber

2 HoDem Họ Và Đệm Text

4 GT Giới Tính Text

5 DoanVien Là đoàn viên hay

không

Yes/no

6 NgSinh Ngày Sinh Date/Time

7 DiaChi Địa Chỉ Text

8 To Tổ Number

Trang 4

1 Bài tập

 Làm các thao tác sau:

1. Chỉ định trường MaSo là khoá chính.

2. Chuyển trường DoanVien xuống

trường NgSinh và trên trường DiaChi.

3. Thêm các trường sau:

Trang 5

2 Bài Giải

1. Chỉ định MaSo là khoá chính ta làm

các bước sau:

 Chọn trường làm khoá chính.

 Nháy nút hoặc chọn nút lệnh

Trang 6

Bài Tập

Tên trường Mô tả

Lí Điểm trung bình môn Lí Hoá Điểm trung bình môn Hoá Tin Điểm trung bình môn Tin

Trang 7

2 Bài Giải

 Tạo bảng bằng cách:

• Cách 1: Từ bảng chọn Start, chọn Start

→ All Program → Microft Access.

• Cách 2: Nháy đúp vào biểu tượng

Access trên màn hình.

Trang 8

2 Bài Giải

 Làm xong các bước trên ta sẽ được giao diện như sau:

Trang 9

2 Bài Giải

 Sau đó nháy đúp vào Create Table

Design View

 Sau khi thực hiện bước trên, trên cửa

sổ của Access xuất hiện thanh công cụ thiết kế bảng Table Design và cửa sổ cấu trúc bảng:

Trang 10

2 Bài Giải

Giao diện làm việc với bảng:

Trang 11

2 Bài Giải

 Sau khi bảng đó xuất hiện thì:

 Gõ tên trường vào cột File Name là: MaSo

 Chọn kiểu dữ liệu trong cột Data Type của một trường rồi chọn AutoNumber

 Chọn kiểu mô tả trong cột Description là: Mã học sinh

 Làm tương tự các bước tiếp theo như trên

Trang 12

2 Bài Giải

 Ta có giao diện như sau:

Trang 13

2 Bài Giải

1. Chỉ định khoá chính bằng cách:

 Chọn trường làm khoá chính.

 Nháy nút hoặc nút lệnh Exit →

Primarykey.

Theo bài ta chọn khoá chính là: MaSo

Trang 14

2 Bài Giải

 Sau khi khi lập được bảng chúng ta lưu bảng vừa lập được bằng cách:

 Chọn Flie → Save hoặc nháy biểu tượng

hình đĩa mềm tên thanh công cụ

 Gõ tên bảng vào ô Table Name trong bài này ta gõ: Hoc_Sinh trong hộp thoại Save As

 Nháy nút OK hoặc nhấn phím Enter

Trang 15

2 Bài Giải

2. Thay đổi thứ tự trường bằng cách :

 Chọn trường muốn thay đổi vị trí, nhấn

chuột và giữ Khi đó Access sẽ hiển thị một đường nhỏ nằm ngang ngay trên trường được chọn

 Di chuyển chuột, đường nằm ngang đó

sẽ cho biết vị trí mới của trường

 Thả chuột khi đã di chuyển trường đến vị

trí mong muốn

Trang 16

2 Bài Giải

3. Thêm các trường bằng cách:

 Chọn insert → Row

 Gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả

và xác định các thuộc tính của trường ( nếu có)

Trang 17

2 Bài Giải

 Học sinh thực hiện các bước như trên

và giáo viên đi kiểm tra từng bài học sinh vừa làm.

Ngày đăng: 06/09/2012, 16:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình đĩa mềm tên thanh công cụ. - Bài thực hành tạo cấu trúc bảng
nh đĩa mềm tên thanh công cụ (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w