Các dung dịch theo thứ tự pH tăng dần là: A.. Độ phân cực của liên kết X – Cl trong các hợp chất tăng dần theo chiều: A.. Các cation kim loại có khả năng thủy phân tạo dung dịch có môi t
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG-HCM
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Học kỳ 2 – Năm học 2020-2021
MÃ LƯU TRỮ
(do phòng KT- ĐBCL ghi)
CK20212_CHE00003
(Đề thi gồm 3 trang)
Họ tên người ra đề/MSCB: Chữ ký: [Trang 1/3]
Họ tên người duyệt đề: Chữ ký:
Tên học phần: HÓA ĐẠI CƯƠNG 3 (Phần Vô cơ) Mã HP: CHE00003
Ghi chú: Sinh viên [ được phép / không được phép] sử dụng tài liệu giấy khi làm bài
Họ tên sinh viên: … MSSV: ……… STT: …
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
1 Hợp chất K3[Co(NO2)6] có tên gọi là:
A Kali hexanitritocobalt(III) B Kali hexanitritocobaltat(III)
C Kali hexanitritocobaltat(II) D Kali hexanitritocobalt(III)
2 Sắp xếp các hợp chất PH3, AsH3, SbH3, NH3 theo trật tự độ bền liên kết H – X (với X là P, As, Sb, N) giảm dần
A PH3 > AsH3 > SbH3 > NH3 B SbH3> AsH3 > PH3 > NH3
C NH3 > PH3 > AsH3 > SbH3 D NH3 > SbH3 > AsH3 > PH3
3 Cho các dung dịch có cùng nồng độ: CH3COONa, NH4Cl, NaCl, NaOH Các dung dịch theo thứ
tự pH tăng dần là:
A CH3COONa < NH4Cl < NaCl < NaOH B NaCl < NaOH < CH3COONa < NH4Cl
C NH4Cl < CH3COONa < NaCl < NaOH D NH4Cl < NaCl < CH3COONa < NaOH
4 Cho các hợp chất: HCl, NaCl, MgCl2, FeCl2, TiCl4 Độ phân cực của liên kết X – Cl trong các hợp chất tăng dần theo chiều:
A NaCl < MgCl2 < FeCl2 < TiCl4 < HCl B NaCl < HCl < MgCl2 < FeCl2 < TiCl4
C HCl < NaCl < MgCl2 < FeCl2 < TiCl4 D NaCl < FeCl2 < MgCl2 < TiCl4 < HCl
5 Cho các phân tử: CO2, SO2, H2O, CCl4 Phân tử không phân cực (có moment lưỡng cực bằng 0) là:
6 Các cation kim loại có khả năng thủy phân tạo dung dịch có môi trường acid Nếu có dung dịch nước cùng nồng độ của các muối: AlCl3, MgCl2, KCl, FeCl3; thì pH dung dịch giảm dần theo chiều:
A KCl > MgCl2 > AlCl3 > FeCl3 B KCl > MgCl2 > FeCl3 > AlCl3
C FeCl3 > AlCl3 > MgCl2 > KCl D AlCl3 > FeCl3 > MgCl2 > KCl
7 Dung dịch HNO3 đậm đặc có thể oxi hóa khí H2S Trường hợp nào sau đây không thể là sản phẩm của phản ứng oxi hóa – khử này?
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG-HCM
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Học kỳ 2 – Năm học 2020-2021
MÃ LƯU TRỮ
(do phòng KT- ĐBCL ghi)
CK20212_CHE00003
(Đề thi gồm 3 trang)
Họ tên người ra đề/MSCB: Chữ ký: [Trang 2/3]
Họ tên người duyệt đề: Chữ ký:
8 Cho dung dịch muối CoCl2 trong khí quyển không khí Ở điều kiện chuẩn, quá trình nào sẽ xảy ra khi cho từ từ dung dịch amoniac vào dung dịch CoCl2? Biết:
[Co(NH3)6]3+ + 1e → [Co(NH3)6]2+ + 0,10 Co(NH3)6]2+ + 2e → Co + 6NH3 - 0,42
A Co2+ + 6NH3 ↔ [Co(NH3)6]2+
4[Co(NH3)6]2+ + O2 + 2H2O 4[Co(NH3)6]3+ + 4OH
B Co2+ + 6NH3 ↔ [Co(NH3)6]2+
[Co(NH3)6]2+ + H2 Co + 4NH3 + 2NH4+
C Co3+ + 6NH3 ↔ [Co(NH3)6]3+
4[Co(NH3)6]3+ + 2H2O 4[Co(NH3)6]2+ + O2+ 4H+
D 4Co3+ + 2H2O 4Co2+ + O2 + 4H+
9 Cho dung dịch phức [Cu(NH3)4]2+ Trạng thái lai hóa của Cu2+, dạng hình học và tính chất từ của phức này là:
A sp3, tứ diện, nghịch từ B dsp2, vuông phẳng, nghịch từ
C sp3, tứ diện, thuận từ D dsp2, vuông phẳng, thuận từ
10 Hợp chất HOCl có tên gọi là:
A Hydro hypoclorit B Hydro clorat C Hydro perclorat D Hydro clorit
11 Cho các tiểu phân: NH4+, NH3, H, F, H+ Tiểu phân nào có thể đóng vai trò là ligand trong phức chất?
A NH4+, NH3, H B NH3, H, F C NH3, H, F, H+ D NH4+, NH3, H, F, H+
12 Hãy chọn phát biểu SAI về tính chất của các phân tử H2 và H2Te:
A Liên kết giữa hai nguyên tử trong phân tử là liên kết cộng hóa trị
B Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của H2 thấp hơn so với H2Te
C Nhiệt độ phân hủy của H2Te thấp hơn so với H2
D Cả hai phân tử đều là các phân tử phân cực
13 Sắp xếp tính acid của các hợp chất HX (với X là các nguyên tố nhóm 7A) theo chiều tăng dần:
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG-HCM
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Học kỳ 2 – Năm học 2020-2021
MÃ LƯU TRỮ
(do phòng KT- ĐBCL ghi)
CK20212_CHE00003
(Đề thi gồm 3 trang)
Họ tên người ra đề/MSCB: Chữ ký: [Trang 3/3]
Họ tên người duyệt đề: Chữ ký:
A HCl < HF < HBr < HI B HF < HCl < HBr < HI
C HI < HBr < HCl < HF D HCl < HBr < HI < HF
14 Cho các giá trị thế khử chuẩn của các căp chất oxi hóa – chất khử liên hợp:
Eo (H2O2, H+/H2O) = +1,77V Eo (Fe3+/Fe2+) = +0,77V
Eo (HO2 /3OH) = +0,88V Eo (Fe(OH)3/Fe(OH)2) = 0,56V
Hãy chọn phát biểu ĐÚNG
A H2O2 chỉ có thể oxi hóa Fe(II) trong môi trường acid
B H2O2 chỉ có thể oxi hóa Fe(II) trong môi trường kiềm
C Fe(II) bị khử bởi H2O2 trong môi trường acid và baz
D Fe(II) bị oxi hóa bởi H2O2 trong môi trường acid và baz
15 Cho phức chất K4[Fe(CN)6] Nguyên tử trung tâm có số phối trí và trạng thái số oxi hóa lần lượt:
PHẦN 2: TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm)
Cho các acid: H2CO3, H4SiO4, HClO4, H2SO4 Sắp xếp các chất theo chiều tính acid tăng dần
Giải thích?
Câu 2 (2,0 điểm)
Cho bán phản ứng khử và giá trị thế khử tương ứng ở điều kiện tiêu chuẩn:
MnO4 + 8H+ + 5e Mn2+ + 4H2O E0 = 1,51 V
a Liệt kê các điều kiện tiêu chuẩn tương ứng với bán phản ứng trên
b Viết phương trình Nernst cho bán phản ứng khử trên Từ phương trình Nernst, cho biết tính oxi hóa của MnO4 tăng hay giảm khi dung dịch chuyển từ môi trường axít sang môi trường kiềm? Giải thích?
c Tính giá trị thế khử của cặp MnO4 /Mn2+ tại pH = 7
Câu 3 (1,5 điểm)
Đối với mỗi tiểu phân sau, khoanh tròn vào nguyên tố có khả năng tạo liên kết phối trí (có đôi electron hóa trị không liên kết)
- HẾT -
Trang 4Đáp án
### Đáp án và Giải thích
#### **PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM**
1 **Hợp chất \( K_3[Co(NO_2)_6] \) có tên gọi là:**
- **Đáp án đúng: K li h x nitritocob lt(III)**
- Giải thích: Tên gọi củ phức chất t ân th o q y tắc: tên phối tử (h x nitrito) + tên ng yên tử tr ng tâm
(cob lt) + số oxi hó (III) trong ngoặc đ n.
2 **Sắp xếp các hợp chất \( PH_3 \), \( sH_3 \),
\( SbH_3 \), \( NH_3 \) th o độ bền liên kết \( H - X \) giảm dần:**
Trang 5- **Đáp án đúng: C \( NH_3 > PH_3 > sH_3 >
SbH_3 \)**
- Giải thích: Độ bền liên kết giảm dần khi kích th ớc
ng yên tử X tăng (từ N đến Sb), do liên kết trở nên yế
h n.
3 **Sắp xếp các d ng dịch \( CH_3COON \),
\( NH_4Cl \), \( N Cl \), \( N OH \) th o pH tăng dần:**
- **Đáp án đúng: D \( NH_4Cl < N Cl < CH_3COON
< N OH \)**
- Giải thích:
- \( NH_4Cl \): môi tr ờng cid (do \( NH_4^+ \) thủy phân).
- \( N Cl \): môi tr ờng tr ng tính.
Trang 6- \( CH_3COON \): môi tr ờng b z (do
\( CH_3COO^- \) thủy phân).
- \( N OH \): môi tr ờng b z mạnh.
4 **Độ phân cực liên kết \( X - Cl \) tăng dần trong các hợp chất \( HCl \), \( N Cl \), \( MgCl_2 \), \( F Cl_2 \),
\( TiCl_4 \):**
- **Đáp án đúng: C \( HCl < N Cl < MgCl_2 < F Cl_2
< TiCl_4 \)**
- Giải thích: Độ phân cực tăng khi điện tích và độ âm điện củ X tăng (từ ion kim loại đến phi kim).
5 **Phân tử không phân cực (mom nt l ỡng cực bằng 0):**
- **Đáp án đúng: C \( CO_2 \), \( CCl_4 \)**
Trang 7- Giải thích:
- \( CO_2 \): cấ trúc thẳng, mom nt l ỡng cực triệt tiê
- \( CCl_4 \): cấ trúc tứ diện đề , mom nt l ỡng cực triệt tiê
6 **pH giảm dần củ các d ng dịch m ối \( lCl_3 \),
\( MgCl_2 \), \( KCl \), \( F Cl_3 \):**
- **Đáp án đúng: \( KCl > MgCl_2 > lCl_3 >
F Cl_3 \)**
- Giải thích: Khả năng thủy phân tạo môi tr ờng cid
củ c tion kim loại tăng dần th o điện tích và bán kính ion.
Trang 87 **Sản phẩm không thể củ phản ứng \( HNO_3 \) đậm đặc oxi hó \( H_2S \):**
- **Đáp án đúng: D \( S \), \( N_2O_5 \)**
- Giải thích: \( N_2O_5 \) không phải là sản phẩm khử thông th ờng củ \( HNO_3 \).
8 **Q á trình xảy r khi cho \( NH_3 \) vào d ng dịch
\( CoCl_2 \):**
- **Đáp án đúng: **
- \( Co^{2+} + 6NH_3 \right rrow [Co(NH_3)_6]^{2+}
\)
- \( 4[Co(NH_3)_6]^{2+} + O_2 + 2H_2O \right rrow 4[Co(NH_3)_6]^{3+} + 4OH^- \)
- Giải thích: Dự vào thế khử ch ẩn,
\( [Co(NH_3)_6]^{2+} \) bị oxi hó bởi \( O_2 \).
Trang 99 **Phức \( [C (NH_3)_4]^{2+} \):**
- **Đáp án đúng: D \( dsp^2 \), v ông phẳng, th ận từ**
- Giải thích: \( C ^{2+} \) có cấ hình \( d^9 \), tạo
phức v ông phẳng, còn l ctron độc thân nên th ận từ.
10 **Tên gọi \( HOCl \):**
- **Đáp án đúng: Hydro hypoclorit**
- Giải thích: Th o d nh pháp, cid có tên "hypoclor " nên nion là "hypoclorit".
11 **Tiể phân có thể là lig nd:**
- **Đáp án đúng: B \( NH_3 \), \( H^- \), \( F^- \)**
Trang 10- Giải thích: Lig nd cần có cặp l ctron tự do để tạo phức (\( NH_3 \), \( F^- \), \( H^- \)).
12 **Phát biể S I về \( H_2 \) và \( H_2T \):**
- **Đáp án đúng: D Cả h i phân tử đề phân cực**
- Giải thích: \( H_2 \) không phân cực do h i ng yên
tử giống nh
13 **Tính cid tăng dần củ HX (X th ộc nhóm 7 ):**
- **Đáp án đúng: B \( HF < HCl < HBr < HI \)**
- Giải thích: Tính cid tăng khi độ bền liên kết \( H-X \) giảm (từ F đến I).
14 **Phát biể ĐÚNG về \( H_2O_2 \) và \( F (II) \):**
Trang 11- **Đáp án đúng: D \( F (II) \) bị oxi hó bởi
\( H_2O_2 \) trong cả cid và b z **
- Giải thích: Dự vào thế khử, \( H_2O_2 \) oxi hó
\( F ^{2+} \) thành \( F ^{3+} \) ở cả h i môi tr ờng.
15 **Phức \( K_4[F (CN)_6] \):**
- **Đáp án đúng: 6; +2**
- Giải thích: Số phối trí 6 (6 phối tử \( CN^- \)), số oxi
hó \( F \) là +2.
-#### **PHẦN 2: TỰ L ẬN**
**Câ 1:**
Trang 12- **Thứ tự tính cid tăng dần:** \( H_4SiO_4 <
H_2CO_3 < H_2SO_4 < HClO_4 \)
- **Giải thích:**
- Tính cid tăng th o độ âm điện củ ng yên tử tr ng tâm và số ng yên tử O không liên kết H.
- \( HClO_4 \) mạnh nhất do Cl có độ âm điện c o và
có 3 O không liên kết H.
**Câ 2:**
**Điề kiện ch ẩn:** Nồng độ chất t n 1M, áp s ất khí 1 tm, nhiệt độ 298K.
b **Ph ng trình N rnst:**
\[
= ^0 - \fr c{0.059}{5} \log
\fr c{[Mn^{2+}]}{[MnO_4^-][H^+]^8}
Trang 13- Khi pH tăng (môi tr ờng kiềm), \([H^+]\) giảm → \( \) giảm → Tính oxi hó củ \(MnO_4^-\) giảm.
c **Tính \( \) tại pH = 7:**
\[
= 1.51 - \fr c{0.059}{5} \log \fr c{1}{(10^{-7})^8} = 1.51 - 0.66 = 0.85 \, \t xt{V}
\]
**Câ 3:**
- **Ng yên tố tạo liên kết phối trí:** Các ng yên tố có cặp l ctron tự do (ví dụ: N trong \(NH_3\), O trong
\(H_2O\)).
Trang 14
-**L ý:** Đáp án đ ợc giải thích dự trên kiến thức
Hó học vô c và ng yên tắc d nh pháp.