1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tin9 cả năm bốn cột

105 290 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ Máy Tính Đến Mạng Máy Tính
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 7,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung - Mạng đờng thẳng: Có u điểm là dùng dây cáp ít nhất, dễ lắp đặt, nhợc điểm là sẽ có sự ùn tắc giao thông khi di chuyển dữ liệu vớ

Trang 1

Soạn: 10/10/09 Giảng: 12,13,14/10/09

Tiết: 1 BàI 1: Từ MáY TíNH ĐếN MạNG MáY TíNH

I MụC TIÊU

- Giúp HS hiểu vì sao cần mạng máy tính

- Biết khái niệm mạng máy tính là gì

- Các thành phần của mạng: Các thiết bị đầu cuối, m”i trờng truyền dẫn, các thiết bị kết nối mạng, giao thức truyền th”ng

- Biết một vài loại mạng máy tính thờng gặp: Mạng có dây và mạng kh”ng, mạng cục bộ và mạng diện rộng

- Biết vai trò của máy tính trong mạng

- Biết lợi ích của mạng máy tính

II CHUẩN Bị

GV: Giáo án, SGK, bảng phụ

HS: Xem trớc bài mới,SGK

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

1 ổn định lớp

2.Kiểm tra bài củ

Kiểm tra sách vở của học sinh đã chuẩn bị đúng theo yêu cầu của bộ m hay cha và yêu cầu học sinhphải mua theo đúng yêu cầu

3 Bài mới

ở các lớp dới các em đã đợc học một số phần mềm ứng dụng nh: Microsoft Word, Microsoft Excel, Turbo Pascal Hàng ngày, các em thờng hay trao đổi với bạn bè bằng cách Chat và gửi Email, các em có bao giờ thắc mắc là tại sao ngời ta lại có thể làm đợc nh vậy không Muốn biết câu trả lời thì các em sẽ hiểu rõ hơn trong chơng trình lớp 9, bài đầu tiên chúng ta sẽ tìm hiểu là bài 1 của chơng 1: Từ máy tính đến mạng máy tính

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu vì sao cần

mạng máy tính

Gv: Hàng ngày, em thờng dùng máy

tính vào công việc gì?

Gv: Em thấy rằng máy tính cung cấp

các phần mềm phục vụ các nhu cầu

hàng ngày của con ngời, nhng các em

có bao giờ tự đặt câu hỏi vì sao cần

mạng máy tính không Các em hãy

tham khảo thông tin trong SGK và cho

biết những lí do vì sao cần mạng máy

tính?

- Nhu cầu dùng chung các tài nguyên

máy tính nh dữ liệu, phần mềm, máy

in,… từ nhiều máy tính

Gv: Nhận xét

Hs: Soạn thảo văn bản, tính toán, nghe nhạc, xem phim, chơi game,

Hs: Lí do cần mạng máy tính là:

- Ngời dùng có nhu cầu trao

đổi dữ liệu hoặc các phần mềm

- Với các máy tính đơn lẻ, khóthực hiện khi thông tin cần trao đổi có dung lợng lớn

Hs: Lắng nghe và ghi bài

1 Vì sao cần mạng máy tính?

- Ngời dùng có nhu cầu trao

đổi dữ liệu hoặc các phần mềm

- Với các máy tính đơn lẻ, khóthực hiện khi thông tin cần trao đổi có dung lợng lớn

- Nhu cầu dùng chung các tài nguyên máy tính nh dữ liệu, phần mềm, máy in,… từ nhiều máy tính

Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm mạng

máy tính

Gv: Cho hs tham khảo thông tin SGK

Mạng máy tính là gì?

Gv: Nhận xét

Gv: Em hãy nêu các kiểu kết nối phổ

biến của mạng máy tính?

Gv: Mỗi kiểu đều có u điểm và nhợc

điểm riêng của nó

- Mạng hình sao: Có u điểm là nếu có

một thiết bị nào đó ở một nút thông tín

bị hỏng thì mạng vẫn hoạt động bình

thờng, có thể mở rộng hoặc thu hẹp tùy

theo yêu cầu của ngời sử dụng, nhợc

điểm là khi trung tâm có sự cố thì toàn

mạng ngừng hoạt động

Hs: Mạng máy tính là tập hợp các máy tính đợc kết nối với nhau theo một phơng thức nào

đó thông qua các phơng tiện truyền dẫn tạo thành một hệ thống cho phép ngời dùng chia

sẻ tài nguyên nh dữ liệu, phần mềm, máy in,…

Hs: Kiểu kết nối hình sao, kiểu đờng thẳng, kiểu vòng

2 Khái niệm mạng máy tínha) Mạng máy tính là gì?

1

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

- Mạng đờng thẳng: Có u điểm là dùng

dây cáp ít nhất, dễ lắp đặt, nhợc điểm là

sẽ có sự ùn tắc giao thông khi di

chuyển dữ liệu với lu lợng lớn và khi có

sự hỏng hóc ở đoạn nào đó thì rất khó

phát hiện, một sự ngừng trên đờng dây

để sửa chữa sẽ ngừng toàn bộ hệ thống

- Mạng dạng vòng: Có thuận lợi là có

thể nới rộng ra xa, tổng đờng dây cần

thiết ít hơn so với hai kiểu trên, nhợc

điểm là đờng dây phải khép kín, nếu bị

ngắt ở một nơi nào đó thì toàn bộ hệ

Hs: Các thành phần chủ yếu của mạng là: các thiết bị đầu cuối, môi trờng truyền dẫn, các thiết bị kết nối mạng, giao thức truyền thông

Hs: Ghi bài

Mạng máy tính là tập hợp các máy tính đợc kết nối với nhau theo một phơng thức nào đó thông qua các phơng tiện truyền dẫn tạo thành một hệ thống cho phép ngời dùng chia

sẻ tài nguyên nh dữ liệu, phần mềm, máy in,…

Các kiểu kết nối mạng máy tính:

- Các thiết bị kết nối mạng(modem, bộ định tuyến)

- Giao thức truyền thông: là tập hợp các quy tắc quy định cách trao đổi thông tin giữa các thiết bị gửi và nhận dữ liệutrên mạng

IV Cũng cố

Câu 1: Nêu khái niệm mạng máy tính?

Đáp án: Mạng máy tính là tập hợp các máy tính đợc kết nối với nhau theo một phơng thức nào đó thông

qua các phơng tiện truyền dẫn tạo thành một hệ thống cho phép ngời dùng chia sẻ tài nguyên nh dữ liệu, phần mềm, máy in,…

Trang 3

- Biết khái niệm mạng máy tính là gì.

- Các thành phần của mạng: các thiết bị đầu cuối, môi trờng truyền dẫn, các thiết bị kết nối mạng, giao thức truyền thông

- Biết một vài loại mạng máy tính thờng gặp: mạng có dây và mạng không, mạng cục bộ và mạng diện rộng

- Biết vai trò của máy tính trong mạng

- Biết lợi ích của mạng máy tính

II CHUẩN Bị

GV: Giáo án, SGK, phòng máy

HS: Học bài cũ, xem trớc bài mới

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

1 ổn định lớp

- Giữ trật tự lớp học

- Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài củ

Câu 1: Mạng máy tính là gì? Hãy nêu các lợi ích của mạng máy tính?

Câu 2: Mạng máy tính có mấy thành phần cơ bản? Các thành phần đó là gì?

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu phân loại mạng

máy tính

Gv: Cho hs tham khảo thông tin trong

sgk Em hãy nêu một vài loại mạng

th-ờng gặp?

Gv: Đầu tiên là mạng có dây và mạng

không dây đợc phân chia dựa trên môi

trờng truyền dẫn Vậy mạng có dây sử

sụng môi trờng truyền dẫn là gì?

Gv: Mạng không dây sử sụng môi trờng

truyền dẫn là gì?

Gv: Mạng không dây các em thờng nghe

ngời ta gọi là Wifi ở các tiệm Cafe

Mạng không dây có khả năng thực hiện

các kết nối ở mọi thời điểm, mọi nơi

trong phạm vi mạng cho phép Phần lớn

các mạng máy tính trong thực tế đều kết

hợp giữa kết nối có dây và không dây

Trong tơng lai, mạng không dây sẽ ngày

càng phát triển

Gv: Ngoài ra, ngời ta còn phân loại

mạng dựa trên phạm vi địa lí của mạng

Hs: Mạng có dây sử dụng môi trờng truyền dẫn là các dây dẫn(cáp xoắn, cáp quang)

Hs: Mạng không dây sửdụng môi trờng truyền dẫnkhông dây(sóng điện từ, bứcxạ hồng ngoại)

Hs: Lắng nghe và ghi bài

Hs: Mạng cục bộ(Lan) chỉ

hệ thống máy tính đợc kếtnối trong phạm vi hẹp nhmột văn phòng, một tòanhà

Hs: Mạng diện rộng(Wan)chỉ hệ thống máy tính đợckết nối trong phạm vi rộng

nh khu vực nhiều tòa nhà,phạm vi một tỉnh, một quốcgia hoặc toàn cầu

Hs: Lắng nghe và ghi bài

3 Phân loại mạng máy tínha) Mạng có dây và mạng kh”ng dây

- Mạng có dây sử dụng môi ờng truyền dẫn là các dâydẫn(cáp xoắn, cáp quang)

tr Mạng không dây sử dụngmôi trờng truyền dẫn khôngdây(sóng điện từ, bức xạ hồngngoại)

b) Mạng cục bộ và mạng diện rộng

- Mạng cục bộ(Lan - LocalArea Network) chỉ hệ thốngmáy tính đợc kết nối trongphạm vi hẹp nh một vănphòng, một tòa nhà

- Mạng diện rộng(Wan - WideArea Network) chỉ hệ thốngmáy tính đợc kết nối trongphạm vi rộng nh khu vực nhiềutòa nhà, phạm vi một tỉnh, mộtquốc gia hoặc toàn cầu

3

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Còn mạng diện rộng thờng là kết nối của

- Theo mô hình này, máy tính đợc chia

thành mấy loại chính Đó là những loại

nào?

- Máy chủ thờng là máy nh thế nào?

- Máy trạm là máy nh thế nào?

- Những ngời dùng có thể truy nhập vào

các máy chủ để dùng chung các phần

mềm, cùng chơi các trò chơi, hoặc khai

thác các tài nguyên mà máy chủ cho

phép

Hs: Là m” hình khách –chủ(client – server)

-Chia thành 2 loại chính làmáy chủ (server) và máytrạm (client, workstation)-Máy chủ thờng là máy cócấu hình mạnh, đợc cài đặtcác chơng trình dùng để

điều khiển toàn bộ việcquản lí và phân bổ các tàinguyên trên mạng với mục

đích dùng chung

- Máy trạm là máy sử dụngtài nguyên của mạng domáy chủ cung cấp

-Ghi bài

4 Vai trò của máy tính trong mạng

Mô hình mạng máy tính phổbiến hiện nay là mô hìnhkhách – chủ(client – server):

- Máy chủ(server): Là máy cócấu hình mạnh, đợc cài đặt cácchơng trình dùng để điều khiểntoàn bộ việc quản lí và phân bổcác tài nguyên trên mạng vớimục đích dùng chung

workstation): Là máy sử dụngtài nguyên của mạng do máychủ cung cấp

Trang 5

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 3: Tìm hiểu lợi ích của mạng

máy tính

- Nói tới lợi ích của mạng máy tính là

nói tới sự chia sẻ(dùng chung) các tài

nguyên trên mạng Vậy lợi ích của mạng

HS lắng nghe , ghi bài

5 Lợi ích của mạng máy tính

- Dùng chung dữ liệu

- Dùng chung các thiết bị phầncứng nh máy in, bộ nhớ, các ổ

* Mạng không dây và mạng có dây dựa trên môi trờng truyền dẫn,

* Mạng LAN và WAN:dựa trên phạm vi địa lí của mạng

Câu 2: Hãy cho biết sự khác nhau về vai trò của máy chủ với máy trạm trên mạng máy tính?

Đáp án:

* Máy chủ: dùng để quản lí và phân bổ các tài nguyên trên mạng với mục đích dùng chung

* Máy trạm: là máy tính sử dụng tài nguyên của mạng do máy chủ cung cấp

V HƯớNG DẫN HọC ở NHà

 Về nhà học bài

 Làm các bài tập còn lại

 Xem trớc bài 2: Mạng thông tin toàn cầu internet

VI./ RúT KINH NGHIệM :

………

………

5

Trang 6

Ngày soạn: 16/10/09

Ngày dạy: 19/10/09

Tiết: 3 BàI 2: MạNG THÔNG TIN TOàN CầU INTERNET

HS:Học bài cũ, xem trớc bài mới

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

1 ổn định lớp

- Giữ trật tự lớp học

- Kiểm tra sĩ số

2 Bài củ

Câu 1: Hãy cho biết sự giống nhau và khác nhau giữa mạng có dây và mạng không dây?

Đáp án: Sự giống nhau và khác nhau giữa mạng có dây và mạng không dây:

Giống nhau: Đợc phân chia dựa trên môi trờng truyền dẫn tín hiệu

Khác nhau:

+ Mạng có dây sử dụng môi trờng truyền dẫn là các dây dẫn(cáp xoắn, cáp quang)

+ Mạng không dây sử dụng môi trờng truyền dẫn không dây(sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại)

3 Bài mới

ở bài trứơc các em đã đợc tìm hiểu về mạng máy tính, còn mạng thông tin toàn cầu Internet thì sao Cô và các em sẽ hiểu rõ hơn trong bài học hôm nay: Bài 2 Mạng thông tin toàn cầu Internet

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu Internet là gì?

- Cho hs tham khảo thông tin trong sgk

Em hãy cho biết Internet là gì?

- Em hãy cho ví dụ về những dịch vụ

tổ chức hay cá nhân nào nắm quyền điều

khiển toàn bộ mạng Mỗi phần của

mạng, có thể rất khác nhau nhng đợc

giao tiếp với nhau bằng một giao thức

thống nhất( giao thức TCP/IP) tạo nên

một mạng toàn cầu

- Em hãy nêu điểm khác biệt của

Internet so với các mạng máy tính thông

thờng khác?

- Nếu nhà em nối mạng Internet, em có

sẵn sàng chia sẻ những kiến thức và hiểu

biết có mình trên Internet không?

- Không chỉ em mà có rất nhiều ngời

→Internet là mạng kết nối hàngtriệu máy tính và mạng máy tínhtrên khắp thế giới, cung cấp chomọi ngời khả năng khai thácnhiều dịch vụ thông tin khácnhau

→ Đọc, nghe hoặc xem tin trựctuyến thông qua các báo điện tử,

đài hoặc truyền hình trực tuyến,

th điện tử, trao đổi dới hình thứcdiễn đàn, mua bán qua mạng,

→ Ghi bài

→ Mạng Internet là của chung,không ai là chủ thực sự của nó

→ Các máy tính đơn lẻ hoặcmạng máy tính tham gia vàoInternet một cách tự nguyện vàbình đẳng

→ Trả lời

1 Internet là gì?

Internet là mạng kết nốihàng triệu máy tính vàmạng máy tính trênkhắp thế giới, cung cấpcho mọi ngời khả năngkhai thác nhiều dịch vụthông tin khác nhau nhEmail, Chat, Forum,…

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

dùng sẵn sàng chia sẻ tri thức, sự hiểu

biết cũng nh các sản phẩm của mình trên

Internet Theo em, các nguồn thông tin

mà internet cung cấp có phụ thuộc vào

vị trí địa lí không?

- Chính vì thế, khi đã gia nhập Internet,

về mặt nguyên tắc, hai máy tính ở hai

đầu trái đất cũng có thể kết nối để trao

đổi thông tin trực tiếp với nhau

- Tiềm năng của Internet rất lớn, ngày

càng có nhiều các dịch vụ đợc cung cấp

trên Internet nhằm đáp ứng nhu cầu đa

dạng của ngời dùng Vậy Internet có

những dịch nào  Giới thiệu mục 2

→ Các nguồn thông tin màinternet cung cấp không phụthuộc vào vị trí địa lí

→ Ghi bài - Mạng Internet là củachung, không ai là chủ

thực sự của nó

- Các máy tính đơn lẻhoặc mạng máy tínhtham gia vào Internetmột cách tự động Đây

là một trong các điểmkhác biệt của Internet sovới các mạng máy tínhkhác

- Khi đã gia nhậpInternet, về mặt nguyêntắc, hai máy tính ở hai

đầu trái đất cũng có thểkết nối để trao đổi thôngtin trực tiếp với nhau

Hoạt động 2: Tìm hiểu một số dịch vụ

trên Internet

Em hãy liệt kê một số dịch vụ trên

Internet?

- Đầu tiên là dịch vụ tổ chức và khai thác

thông tin trên Internet, đây là dịch vụ

phổ biến nhất Các em để ý rằng mỗi khi

các em gõ một trang web nào đó, thì các

em thấy 3 chữ WWW ở đầu trang web

Chẳng hạn nh www.tuoitre.com.vn Vậy

các em có bao giờ thắc mắc mắc là 3 chữ

WWW đó có ý nghĩa gì không Các em

hãy tham khảo thông tin trong SGK và

cho cô biết dịch vụ WWW là gì?

- Nhận xét

- Các em có thể xem trang web tin tức

VnExpress.net bằng trình duyệt Internet

Explorer

`→ Một số dịch vụ trên Internet:

- Tổ chức và khai thác thông tintrên Internet

- Tìm kiếm thông tin trênInternet

- Hội thảo trực tuyến

- Đào tạo qua mạng

- Thơng mại điện tử

- Các dịch vụ khác

→ Word Wide Web(Web): Chophép tổ chức thông tin trênInternet dới dạng các trang nộidung, gọi là các trang web Bằngmột trình duyệt web, ngời dùng

có thể dễ dàng truy cập để xemcác trang đó khi máy tính đợckết nối với Internet

→ Ghi bài

2 Một số dịch vụ trênInternet

a) Tổ chức và khai thácthông tin trên Internet

Word Wide Web(Web):Cho phép tổ chức thôngtin trên Internet dới dạngcác trang nội dung, gọi

là các trang web Bằngmột trình duyệt web, ng-

ời dùng có thể dễ dàngtruy cập để xem cáctrang đó khi máy tính đ-

7

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Dịch vụ WWW phát triển mạnh tới

mức nhiều ngời hiểu nhầm Internet

chính là web Tuy nhiên, web chỉ là một

dịch vụ hiện đợc nhiều ngời sử dụng nhất

trên Internet

- Để tìm thông tin trên Internet em thờng

dùng công cụ hỗ trợ nào?

- Máy tìm kiếm giúp em làm gì?

- Ví dụ các em có thể sử dụng Google

với từ khóa thi Olympic toán để tìm

thông tin liên quan đến cuộc thi Olympic

toán

? Danh mục thông tin là gì?

→ Ví dụ danh mục thông tin trên các

trang web của Google, Yahoo

- Khi truy cập danh mục thông tin, ngời

truy cập là thế nào?

- Yêu cầu hs đọc lu ý trong SGK

→ Thờng dùng máy tìm kiếm vàdanh mục thông tin

→Máy tìm kiếm giúp tìm kiếmthông tin dựa trên cơ sở các từkhóa liên quan đến vấn đề cầntìm

Danh mục thông tin là trang

web chứa danh sách các trangweb khác có nội dung phân theocác chủ đề

- Ngời truy cập nháy chuột vàochủ đề mình quan tâm để nhận

đợc danh sách các trang web cónội dung liên quan và truy cậptrang web cụ thể để đọc nộidung

- Ghi bài

ợc kết nối với Internet

b) Tìm kíếm thông tintrên Internet

- Máy tìm kiếm giúp tìmkiếm thông tin dựa trêncơ sở các từ khóa liênquan đến vấn đề cần tìm

- Danh mục thông tin(directory): Là trangweb chứa danh sách cáctrang web khác có nộidung phân theo các chủ

đề

Lu ý: Không phải mọithông tin trên Internet

đều là thông tin miễnphí Khi sử dụng lại cácthông tin trên mạng cần

lu ý đến bản quyền củathông tin đó

IV Cũng cố

Câu 1: Internet là gì? Điểm khác biệt của mạng internet so với các mạng LAN, WAN

Đáp án: Internet là mạng kết nối hàng triệu máy tính và mạng máy tính trên khắp

thế giới, cung cấp cho mọi ngời khả năng khai thác nhiều dịch vụ thông tin khác nhau nh Email, Chat,Forum,…

Câu 2: Em hãy liệt kê một số dịch vụ trên Internet?

Đáp án: Một số dịch vụ trên Internet:

- Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet

- Tìm kiếm thông tin trên Internet

- Hội thảo trực tuyến

Trang 9

- Đào tạo qua mạng.

HS: Học bài cũ, xem trớc bài mới

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

1 ổn định lớp

- Giữ trật tự lớp học

- Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài củ

Câu 1: Internet là gì? Điểm khác biệt của mạng internet so với các mạng LAN, WAN

TL: Internet là mạng kết nối hàng triệu máy tính và mạng máy tính trên khắp thế giới, cung cấp cho mọi ngời khả năng khai thác nhiều dịch vụ thông tin khác nhau nh Email, Chat, Forum,…

Câu 2: Em hãy liệt kê một số dịch vụ trên Internet?

TL:Một số dịch vụ trên Internet:

- Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet

- Tìm kiếm thông tin trên Internet

- Hội thảo trực tuyến

- Đào tạo qua mạng

- Thơng mại điện tử

- Các dịch vụ khác

Câu 3: Muốn tìm kiếm thông tin trên Internet ta phải làm nh thế nào?

TL: - Sử dụng máy tìm kiếm:

+ Google

+ Yahoo

- Danh mục thông tin: là trang web chứa danh sách các trang web khác có nội dung đợc phân theo các chủ đề

Câu 4: Các thông tin muốn truy cập trên Internet có phải là các thông tin miễn phí không?

TL:Không phải mọi thông tin trên Internet đều đợc miễn phí Chỉ có các thông tin về văn hoá, xã hội, giáo dục và đào tạo … mới đợc miễn phí

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu một số dịch vụ

trên Internet

Gv: Hàng ngày các em trao đổi thông

tin trên Internet với nhau bằng th điện

tử(E-mail) Vậy th điện tử là gì?

Gv: Sử dụng th điện tử em có thể đính

kèm các tệp(phần mềm, văn bản, âm

thanh, hình ảnh, ) Đây cũng là một

trong các dịch vụ rất phổ biến, ngời

Hs: Th điện tử (E-mail) là dịch vụtrao đổi thông tin trên Internetthông qua các hộp th điện tử

2 Một số dịch vụ trên Internet

c) Th điện tử

9

Trang 10

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

dùng có thể trao đổi thông tin cho nhau

một cách nhanh chóng, tiện lợi với chi

phí thấp

Gv: Internet cho phép tổ chức các cuộc

họp, hội thảo từ xa với sự tham gia của

nhiều ngời ở nhiều nơi khác nhau, ngời

tham gia chỉ cần ngồi bên máy tính của

mình và trao đổi, thảo luận của nhiều

ngời ở nhiều vị trí địa lí khác nhau

Hình ảnh, âm thanh của hội thảo và của

các bên tham gia đợc truyền hình trực

tiếp qua mạng và hiển thị trên màn hình

hoặc phát trên loa máy tính

Hs: Ghi bài

Hs: Lắng nghe và ghi bài

- Th điện tử (E-mail) làdịch vụ trao đổi thông tintrên Internet thông qua cáchộp th điện tử

- Ngời dùng có thể trao

đổi thông tin cho nhau mộtcách nhanh chóng, tiện lợivới chi phí thấp

d) Hội thảo trực tuyến

Internet cho phép tổ chứccác cuộc họp, hội thảo từ

xa với sự tham gia củanhiều ngời ở nhiều nơikhác nhau

Hoạt động 2: Tìm hiểu một vài ứng

qua Internet, mang lại sự thuận tiện

ngày một nhiều hơn cho ngời sử dụng

Ví dụ nh gian hàng điện tử ebay trong

SGK

Hs : Ngời học có thể truy cập Internet để nghe các bài giảng, trao đổi hoặc nhận các chỉ dẫn trực tiếp từ giáo viên, nhận các tàiliệu hoặc bài tập và giao nộp kết quả qua mạng mà không cần tới lớp

Hs : Ghi bài

Hs : Các doanh nghiệp, cá nhân

có thể đa nội dung văn bản, hình

ảnh giới thiệu, đoạn video quảng cáo, sản phẩm của mình lên các trang web

Hs : Bằng hình thức chuyển khoản qua mạng

Hs : Ghi bài

3 Một vài ứng dụng khác trên Internet

a) Đào tạo qua mạngNgời học có thể truy cậpInternet để nghe các bàigiảng, trao đổi hoặc nhậncác chỉ dẫn trực tiếp từgiáo viên, nhận các tài liệuhoặc bài tập và giao nộpkết quả qua mạng màkhông cần tới lớp

b) Thơng mại điện tử

- Các doanh nghiệp, cánhân có thể đa nội dungvăn bản, hình ảnh giớithiệu, đoạn video quảngcáo, sản phẩm của mìnhlên các trang web

- Khả năng thanh toán,chuyển khoản qua mạngcho phép ngời mua hàngtrả tiền thông qua mạng

Các diễn đàn, mạng xãhội hoặc trò chuyện trựctuyến(chat), trò chơi trựctuyến(game online)

Trang 11

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Gv : Ngoài những dịch vụ trên, còn có

dịch vụ nào khác trên Internet nữa

không ?

Gv : Trong tơng lai, các dịch vụ trên

Internet sẽ ngày càng gia tăng và phát

triển nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng

cao của ngời dùng

Hs : Có Là các diễn đàn, mạng xã hội hoặc trò chuyện trực tuyến,trò chơi trực tuyến

Gv: Nhờ các thiết bị trên các máy tính

đơn lẻ hoặc các mạng LAN, WAN đợc

kết nối vào hệ thống mạng của ISP rồi

từ đó kết nối với Internet Đó cũng

chính là lí do vì sao ngời ta nói Internet

là mạng của các máy tính

Gv: Em hãy kể tên một số nhà cung cấp

dịch vụ Internet ở việt nam?

Gv: Nhận xét

Gv: Cho hs tham khảo thông tin trong

Hs: Cần đăng kí với một nhà cungcấp dịch vụ Internet(ISP) để đợc

hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truycập Internet

Hs: Modem và một đờng kết nốiriêng(đờng điện thoại, đờngtruyền thuê bao, đờng truyềnADSL, Wi - Fi)

Hs: Tổng công ti bu chính viễnthông việt nam VNPT, Viettel, tập

đoàn FPT, công ti Netnem thuộcviện công nghệ thông tin

Hs: Ghi bài

Hs: Đờng trục Internet là các ờng kết nối giữa hệ thống mạngcủa những nhà cung cấp dịch vụInternet do các quốc gia trên thếgiới cùng xây dựng

đ-Hs: Ghi bài

4 Làm thế nào để kết nốiInternet

- Cần đăng kí với một nhàcung cấp dịch vụInternet(ISP) để đợc hỗ trợcài đặt và cấp quyền truycập Internet

- Nhờ Modem và một ờng kết nối riêng(đờng

đ-điện thoại, đờng truyềnthuê bao, đờng truyềnADSL, Wi - Fi) các máytính đơn lẻ hoặc các mạngLAN, WAN đợc kết nốivào hệ thống mạng củaISP rồi từ đó kết nối vớiInternetà Internet là mạngcủa các máy tính

Đờng trục Internet là các

đờng kết nối giữa hệ thốngmạng của những nhà cungcấp dịch vụ Internet do cácquốc gia trên thế giới cùngxây dựng

11

Trang 12

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

sgk Đờng trục Internet là gì?

Gv: Hệ thống các đờng trục Internet có

thể là hệ thống cáp quang qua đại dơng

hoặc đờng kết nối viễn thông nhờ các

vệ tinh

IV Cũng cố

Câu 1: Sau khi su tầm đợc nhiều ảnh đẹp về phong cảnh quê hơng em, nếu muốn gửi cho các bạn ở nơi xa,

em có thể sử dụng dịch vụ nào trên Internet?

Đáp án: Dịch vụ th điện tử(E -mail)

Câu 2: Em hiểu thế nào về câu nói Internet là mạng của các mạng máy tính

Đáp án: Nhờ Modem và một đờng kết nối riêng(đờng điện thoại, đờng truyền thuê bao, đờng truyền ADSL,

Wi - Fi) các máy tính đơn lẻ hoặc các mạng LAN, WAN đợc kết nối vào hệ thống mạng của ISP rồi từ đó kết nối với Internet

V Hớng dẫn học ở nhà

 Về nhà học bài, xem trớc nội dung còn lại, đọc bài đọc thêm 1: Vài nét về sự phát triển của

Internet

 Xem trớc bài 3: Tổ chức và truy cập thông tin trên Internet

VI/Rút kinh nghiệm :

- Biết tổ chức th”ng tin trên internet là nh thế nào?

- Biết nh thế nào là tổ chức th”ng tin trên internet b”ng siêu văn bản và trang web

- Biết nh thế nào là tổ chức th”ng tin trên internet b”ng website, địa chỉ website và trang chủ

- Biết nh thế nào là trình duyệt web

Trang 13

II CHUẩN Bị

GV: Giáo án, SGK, phòng máy

HS: Học bài cũ, xem trớc bài mới

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

- yêu cầu hs đọc thông tin SGK

- với hàng triệu máy chủ lu thông

tin, Internet là một kho dữ liệu

- yêu cầu hs quan sát H15

Đó là một trang web sử dụng siêu

- Khi truy cập vào một websit, bao

giờ cũng có một trang web đợc mở

→đọc thông tin SGK

→ Siêu văn bản là loại văn bảntích hợp nhiều dạng dữ liệu khácnhau nh: văn bản, hình ảnh, âmthanh, video …và các siêu liênkết đến các siêu văn bản khác

→ Siêu văn bản đợc tạo ra nhờngôn ngữ HTML (Hyper TextMarkup language – ngôn ngữ

đánh dấu siêu văn bản)

→quan sát

→Trang web là một siêu vănbản đợc gán địa chỉ truy cập trênInternet

→ Website là một hoặc nhiềutrang web liên quan đợc tổ chứcdới một địa chỉ truy cập chung

→ trả lời

→ trang chủ (Homepage)

1 Tổ chức thông tin trêninternet

a Siêu văn bản và trang web

Siêu văn bản là loại văn bản tíchhợp nhiều dạng dữ liệu khácnhau nh: văn bản, hình ảnh, âmthanh, video …và các siêu liênkết đến các siêu văn bản khác

- Siêu văn bản đợc tạo ra nhờngôn ngữ HTML (Hyper TextMarkup language – ngôn ngữ

đánh dấu siêu văn bản)

-Trang web là một siêu văn bản

đợc gán địa chỉ truy cập trênInternet Địa chỉ truy cập này đ-

ợc gọi là địa chỉ trang web

b Website, địa chỉ website vàtrang chủ

- Website là một hoặc nhiềutrang web liên quan đợc tổ chứcdới một địa chỉ truy cập chung

- Địa chỉ truy cập chung đợcgọi là địa chỉ của website

- Một số địa chỉ:

+ Mạng của bộ giáo dục và đàotạo: www.edu.net.vn

+ Báo dân trí: www.dantri.com+ vietnamne.vn

+ vi.wikipedia.org+www.answers.com+ www.nasa.gov

- Khi mở một website trang đầutiên đợc gọi là trang chủ Địa chỉcủa website cũng chính là địachỉ của trang chủ của website

13

Trang 14

Hoạt động của

ra đầu tiên Trang đó có tên là gì ?

- địa chỉ của website cũng chính là

địa chỉ của trang chủ của website

Hoạt động 2: Tìm hiểu truy cập

trang web

- yêu cầu hs đọc thông tin sgk

- Muốn truy cập vào các trang web

ngời dùng phải làm nh thế nào?

- Thế nào là trình duyệt web?

→trình duyệt web là một phầnmềm ứng dụng giúp ngời giaotiếp với hệ thống www: truy cậpcác trang web và khai thác cáctài nguyên trên internet

→ trả lời

2 Truy cập web

a Trình duyệt web

- Trình duyệt web là một phầnmềm ứng dụng giúp ngời giaotiếp với hệ thống www: truy cậpcác trang web và khai thác cáctài nguyên trên internet

GV: Giáo án, SGK, phòng máy, máy chiếu+ màn(không có)

HS: Học bài cũ, xem trớc bài mới

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

Trang 15

Câu 2: Em hiểu www là gì?

Câu 3: Hãy trình bày các khái niệm: địa chỉ của trang web, website, địa chỉ website?

3 Bài mới

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu truy cập trang

web

- yêu cầu hs đọc thông tin SGK

- Để truy cập trang web ngời sử dụng cần

phải biết cái gì?

- Trình bày các bớc để truy cập đợc một

trang web trên internet?

- nhận xét và chốt lại

- Khi một trang web đợc mở, văn bản và

hình ảnh có thể chứa các liên kết tới

trang web khác trong cùn một website

hoặc của website khác Văn bản có chứa

liên kết thờng có màu xanh dơng hoặc

đ-ợc gạch chân

- Muốn mở trang web của vietnamnet.vn

ta thực hiện nh thế nào?

- yêu cầu hs quan sát H18

Đó là một trang web của vietnamnet.vn

→ đọc thông tin SGK

→địa chỉ các trang web đó

→ + Nhập địa chỉ của trangweb vào ô địa chỉ

+ Nhấn Enter

→ Nghe giảng và chép bài

+ Nhập địa chỉ củatrang web (vietnamnet.vn )vào ô địa chỉ

+ Nhấn Enter

→ quan sát

2 Truy cập web

b Truy cập trang web

Muốn truy cập vào một trangweb ta làm nh sau:

+ Nhập địa chỉ của trangweb vào ô địa chỉ

+ Nhấn Enter

Hoạt động 2: Tìm hiểu tìm kiếm thông

tin trên Internet

- yêu cầu hs đọc thông tin sgk

- Máy tìm kiếm là nh thế nào?

Hs:

http://www.google.com.vn

a Máy tìm kiếm

- Máy tìm kiếm là công cụ hổtrợ tìm kiếm thông tin trênInternet theo yêu cầu của ngờidùng

- Một số máy tìm kiếm phổ biến:

Trang 16

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Máy tìm kiếm thông tin dựa trên cái gì?

- Em hãy trình bày các bớc thực hiện tìm

kiếm thông tin trên máy tìm kiếm là

Google?

Gv: nhận xét và chốt lại

- Khi gõ xong từ khoá và nhấn Enter thì

một danh sách các trang web để cho ngời

dùng lựa chọn nhng thông tin phù hợp

với yêu cầu của mình

- Tìm kiếm với từ khoá máy tính“ ”

- Tìm kiếm với từ khoá hoa hồng“ ”

+ Gõ từ khoá vào “ để nhập

từ khoá Nhấn phím Enterhoặc nháy nút tìm kiếm

→ thực hiện

→thực hiện

b Sử dụng máy tìm kiếm

Muốn tìm kiếm thông tin trênmáy tìm kiếm ta thực hiện nhsau:

* Truy cập vào máy tìm kiếmGoogle

* Gõ từ khoá vào “ để nhập từkhoá Nhấn phím Enter hoặcnháy nút tìm kiếm

Kết quả tìm kiếm sẽ đợc liệt

kê dới dạng danh sách liên kết

IV Cũng coó

Câu 1: Để truy cập các trang web em sử dụng phần mềm gì? Làm thế nào để truy cập đến một trang web cụthể?

Câu 2: Hãy cho biết mục đích và cách sử dụng máy tìm kiếm Hãy kể tên một số máy tìm kiếm?

Câu 3: Hãy nêu một số website mà em biết

V Hớng dẫn về nhà

Trang 17

 Xem lại nội dung bài học

- Biết khởi động trình duyệt web Firefox

- Biết một số thành phần trên cửa sổ trình duyệt Firefox

- Biết mở xem thông tin trên trang web: www.Vietnamnet.vn

II CHUẩN Bị

GV: Bài soạn, SGK, phòng máy

HS: Học bài cũ, xem trớc bài mới

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

Câu 2: Hãy cho biết mục đích và cách sử dụng máy tìm kiếm Hãy kể tên một số máy tìm kiếm?

Câu 3: Hãy nêu một số website mà em biết

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu khởi động và một

số thành phần cửa sổ Firefox

- yêu cầu hs đọc thông tin SGK

- Muốn khởi động Firefox có những cách

C2: Chọn Start → AllPrograms→Mozilla

Firefox → MozillaFirefox

1 Khởi động và tìm hiểu một

số thành phần cửa sổ Firefox

* Khởi động FirefoxC1: nháy đúp chuột vào biểutợng của Firefox trênmàn hình nền

C2: Chọn Start → AllPrograms→Mozilla Firefox

→ Mozilla Firefox

17

ễ địa chỉ

Trang 18

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Liệt kê các thành phần của cửa sổ

- yêu cầu hs đọc thông tin sgk

- Khi mở Firefox, giả sử trang

(Forward) để chuyển qua lại giữa các

trang web đã xem?

→Thực hiện

→ quan sát

→Thực hiện

2 Xem thông tin trên cáctrang web

IV Hớng dẫn học ở nhà

 Thực hành lại các nội dung của bài thực hành

 Xem trớc bài tập 2 ý 2 và bài tập 3

*Rút kinh nghiệm

………

………

Trang 19

- Biết truy cập một số trang web b”ng cách gõ địa chỉ tơng úng vào “ địa chỉ,

- Lu đợc những th”ng tin trên trang web

- Lu đợc cả trang web về máy mình

- Lu một phần văn bản của trang web

II CHUẩN Bị

GV: Bài soạn, SGK, phòng máy

Hs: Học bài cũ, xem trớc bài mới

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

1 ổn định lớp

- Giữ trật tự lớp học

- Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài củ

Câu1: Muốn khởi động Firefox có những cách nào?

Đáp án:

C1: nháy đúp chuột vào biểu tợng của Firefox trên màn hình nền

C2: Chọn Start → All Programs→Mozilla Firefox → Mozilla Firefox

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu cách mở

một trang web trên Firefox

- yêu cầu hs đọc thông tin SGK

- Muốn khởi động Firefox có

2 Xem thông tin trên cáctrang web

19

ễ địa chỉ

Trang 20

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Liệt kê các trang web mà em

www.dantri.com.vn: Báo

điện tử của TW Hội Khuyến học Việt Nam;

encarta.msn.com: Bách khoa toàn th đa phơng tiện của hãng Microsoft;

vi.wikipedia.org: Bách khoa toàn th mở Wikipedia tiếng việt

→ Nháy chuột trên nútHome Page

vi.wikipedia.org: Bộ Báchkhoa toàn th mở Wikipediatiếng việt

-+ Nháy nút chuột phải vào hình ảnh

muốn lu xuất hiện menu

+ Chọn Save Image As , xuất hiện

muốn lu xuất hiện menu

+ Chọn Save Image As , xuấthiện

Hộp thoại chọ vị trí lu ảnh

+ Đặt tên tệp ảnh+ Nhấn và Save

Hộp thoại save as và nháysave

Trang 21

Soạn: 01/11/09

Giảng:

Tiết: 9Bài thực hành số 2:

TìM KIếM THÔNG TIN TRÊN INTERNET (T1)

I MụC TIÊU

- Biết tìm kiếm thông tin trên web

- Biết cách sử dụng từ khoá để tìm kiếm thông tin

II CHUẩN Bị

GV:Bài sọan , SGK, phòng máy

HS:Học bài cũ, xem trớc bài mới, SGK

III HOạT ĐộNG DạY HọC

1 ổn định lớp

- Giữ trật tự lớp học

- Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài củ

Câu1: Em hãy trình bày cách lu thông tin trên trang web về máy tính ta làm nh thế nào ?

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu tìm kiếm thông tin

trên web

- yêu cầu hs đọc thông tin SGK

- Làm mẫu nội dung bài tập 1

Bài 1: Tìm kiếm thông tin trên web

1 Khởi động trình duyệt Firefox, nhập địa

chỉ www.google.com.vn vào ô địa chỉ và

B1: Mở trình duyệt Web

21

Trang 22

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

 Tiêu đề của tranh web

 Đoạn văn bản trên trang web chứa từ

khoá

 Địa chỉ tranh web

4 Nháy chuột vào chỉ số trang tơng ứng phía

cuối trang web để chuyển trang web Mỗi

quả chỉ hiển thị 10 kết quả tìm kiếm

5 Nháy chuột trên một kết quả để chuyển tới

Hoạt động 2: Tìm hiểu Lu tin

- yêu cầu hs đọc thông tin sgk

- Yêu cầu hs thực hiện tìm kiếm thông tin với

từ khoá là cảnh đẹp sapa?

- nhận xét

- Quan sát kết quả và cho nhận xét về kết

quả tìm đợc đó?

- Quan sát các trang web tìm đợc

- Thực hiện tìm kiếm cảnh đẹp sapa và so“ ”

→ kết quả tìm đợc là tấtcả các trang web chứa tthuộc từ khoá và khôngphân biệt chữ hoa và chữ

thờng

→ Quan sát

→ Thực hiện và nêu nhậnxét

2 Tìm hiểu cách sử dụng

từ khoá để tìm kiếm thôngtin

- Khi thực hiện tìm kiếmvới dấu “” ta thấy kết quảtìm kiếm cụ thể hơn

Trang 23

Soạn: 02/11/09

Giảng:

Tiết: 10Bài thực hành số 2:

TìM KIếM THÔNG TIN TRÊN INTERNET (T2)

I MụC TIÊU

- Biết tìm kiếm thông tin trên web về lịch sử dựng nớc

- Biết tìm kiếm thông tin trên web về ứng dụng của tin học

- Biết tìm kiếm hình ảnh

II CHUẩN Bị

GV:Bài sọan , SGK, phòng máy

HS:Học bài cũ, xem trớc bài mới, SGK

III HOạT ĐộNG DạY HọC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu tìm kiếm thông tin

trên web về lịch sử dụng nớc

- yêu cầu hs đọc thông tin SGK

-yêu cầu hs thực hiện bài tập 3

- Mở máy tìm kiếm

- Gõ từ khoá lịch sử dựngnớc

- Quan sát kết quả

Hoạt động 2: Tìm hiểu Lu tin

- yêu cầu hs đọc thông tin sgk

- Yêu cầu hs thực hiện tìm kiếm thông tin

với từ khoá là ứng dụng của tin học.

- ứng dụng của Tin học đợc ứng dụng trong

rất nhiều lĩnh vực Em hãy chọn một vài

lĩnh vực và tìm kiếm thông tin rồi lu vào

Ví dụ: “nhà trờng”, “dạyhọc”, “ văn phòng” …

23

ụ dành để nhập từ khoỏ

Trang 24

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 3: Tìm hiểu tìm kiếm hình ảnh

- yêu cầu hs đọc thông tin sgk

- Yêu cầu hs thực hiện tìm kiếm thông tin

với từ khoá là hoa đẹp.

IV Hớng dẫn học bài ở nhà

 Thực hành lại các nội dung của bài thực hành

 Xem trớc bài tìm hiểu th điện tử

– Tỡm ki m thụng tin n gi n nh mỏy tỡm ki m thụng tin.ế đơ ả ờ ế

– Kớch thớch tinh th n h c h i v cú thỏi ỳng n khi s d ng Internet.ầ ọ ỏ à độ đ đắ ử ụ

v xó h i nh b u i n,ụ ộ ư ư đ ệchuy n phỏt nhanh.ể

Hs: quỏ trỡnh trao i thụngđổtin ch m, d sai sút ậ ễ

1 Th i n t l gỡ? ư đ ệ ử à

Trang 25

Gv: yêu c u Hs c thông tin sgkầ đọ

Gv: Em hãy quan sát hình d iướ

ây v mô t l i quá trình g i m t

i n t có a ch g i v

nh n th ậ ư

Hs: Quan sát v tr l ià ả ờCác máy ch ủ được c i à đặt

Ng ê i nhËn

Ng ê i göi Göi th

Trang 26

2 KiÓm tra bµi cñ : Câu h i

-Th i n t l gì? Cho bi t u i m c a vi c s d ng th i n t so v i th truy n th ng ưđ ệ ử à ế ư đ ể ủ ệ ử ụ ưđ ệ ử ớ ư ề ố

Các máy ch ủ đượ à đặc c i t ph n m m qu n lí th i n t , ầ ề ả ư đ ệ ử đượ ọ àc g i l máy ch i n t , s l b u i n, còn ủ đ ệ ử ẽ à ư đ ệ

h th ng v n chuy n c a b u i n chính l m ng máy tính C ng i g i v ng i nh n u s d ng máyệ ố ậ ể ủ ư đ ệ à ạ ả ườ ử à ườ ậ đề ử ụ

3 Bµi míi

t v n

Đặ ấ đề

b i h c hôm tr c các em ã c bi t th n o l th i n t v h thong th i n t Trong b i h c hôm

nay chung ta s i tìm hi u ti p v cách ẽ đ ể ế ề M t i kho n, g i v nh n th i n t ở à ả ử à ậ ư đ ệ ử

Ho t ng c a GV ạ độ ủ Ho t ng c a HS ạ độ ủ N i dung ghi b ng ộ ả

Trang 27

Ho t ng 1: M t i kho n th i n t ?ạ độ ở à ả ư đ ệ ửGv: yêu c u Hs c thông tinầ đọ

Gv: Sau khi m t i kho n, nhở à ả à

cung c p d ch v c p cho ng i ấ ị ụ ấ ườ

Hs: yahoo, google, …

Hs: Cung c p 1 h p th i n t trênấ ộ ư đ ệ ửmáy ch i n t ủ đ ệ ử

Hs: <Tên ng nh p>@<Tên máyđă ậ

i n t

đ ệ ửHs:

1 Truy c p trang web cung c p d chậ ấ ị

v th i n t ụ ư đ ệ ử

2 Đăng nh p v o h p th i n tậ à ộ ư đ ệ ử

b ng cách gõ tên nh nh p (tênằ đă ậ

ng i dùng), m t kh u r i nh nườ ậ ẩ ồ ấEnter (Ho c nháy v o nút ặ à đăng

nh p).ậHs: Quan sát

Hs: trang web s li t kê sách thẽ ệ ư

i n t ã nh n v l u trong h p

th d i d ng liên k tư ướ ạ ếHs: quan sát

kh u r i nh n Enterẩ ồ ấ(Ho c nháy v o nútặ à

l u trong h p th ư ộ ư

- M v ở à đọc n i dungộ

c a m t b c th c th ủ ộ ứ ư ụ ể

- So n th v g i thạ ư à ử ưcho m t ho c nhi uộ ặ ề

Trang 28

Sử DụNG THƯ ĐIệN Tử (T1)

I/ Mục tiêu bài học

- Biết cách đăng kí hộp th điện tử miễn phí

- Biết mở hộp th điện tử đã đăng kí, đọc, soạn và gửi th điện tử

Trang 29

- Học thuộc kiến thức lý thuyết và bài tập.

III/ Tiến trình tiết học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra máy hớng

Hoạt động 2: Tìm kiếm thông tin

chú ý : quan trọng nhất là tên đăng nhập vàmật khẩu

Bài1:Đăng kí hộp th

Đăng kí hộp th Gmail

1.Truy nhập trang webwww.google.com.vn

2 Nháy chuột vào mục Gmail ở hàng trên cùng Trang web sẽ xuất hiện

nh H38.SGK- T41

3 Nháy nút tạo tài khoản

để đăng kí hộp th mới

4 Nhập các thông tin cần thiết vào mẫu đăng kí nh H39.SGK- T42

5 Nhập các kí tự trên H.40 để xác minh từ

6 Đọc các mục trong “

Điều khoản phục vụ, sau

đó nháy nút tôi chấp nhận,hãy tạo tài khoản của tôiKhi trang web hiển thị lời chúc mừng, quá trình đăng

kí đã thành công Hộp th

đã đợc tạoHoạt động 3: Tìm hiểu cách đăng

2 Gõ tên đăng nhập vào “ Tên ngời dùng và mật khẩu vào “ Mật Khẩu rồi nhần Enter Hộp th hiện

Trang 30

Soạn: 15/11/09

Giảng: 18/11/09

Tiết 14 Bài hành số 3:

Sử DụNG THƯ ĐIệN Tử (T2)

I/ Mục tiêu bài học

- Biết mở hộp th điện tử đã đăng kí, đọc, soạn và gửi th điện tử

- Học thuộc kiến thức lý thuyết và bài tập

III/ Tiến trình tiết học

1.ổn định tổ chức lớp

- Kiểm tra sỹ số

- ổn định trật tự

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra thực hành

3 Dạy bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra máy hớng

Hoạt động 2: Tìm hiểu về soạn và

gửi th

GV: Làm thế nào để soạn và gửi

th?

GV: Kết quả tìm kiếm ở các thời

điểm khác nhau có thể khác nhau

vì thông tin trên internet thờng

Đính kèm tệp chọn tệp đính kèm

Bài 3:Soạn và gửi th

Để soạn và gửi th, ta thựchiện:

1 Nháy mục soạn th để soạnmột th mới Cửa sổ soạn th

sẽ đợc mở nh H.42 SGK- T43

2 Gõ địa chỉ của ngời nhận vào ô Tới, gõ tiêu đề th vào ôchủ đề và nội dung th vào vùng trống phía dới

3 Nháy nút Gửi để gửi th

Hoạt động 3:Tìm hiểu gửi th trả lời

GV: Làm thế nào để trả lời một th 1.Nháy chuột trên liên kết đểmở th cần trả lời

2 Nháy nút Trả lời Quan sát thấy địa chỉ ngời gửi đợc

tự điền vào ôTới

3 Gõ nội dung trả lời th vào

ô phía dớiNháy nút Gửi để gửi th

Bài 4:gửi th trả lời1.Nháy chuột trên liên kết để

mở th cần trả lời

2 Nháy nút Trả lời Quan sát thấy địa chỉ ngời gửi đợc

tự điền vào ô Tới

3 Gõ nội dung trả lời th vào

ô phía dớiNháy nút Gửi để gửi th

Trang 31

HS nh c l i các th nh ph nắ ạ à ầ

tr 6

HS nêu 2 lo iạ

B i 1:à T máy tính n m ngừ đế ạmáy tính (7’)

- Khái ni m m ng máy tính: (Tr5ệ ạ

- SGK)

- Các th nh ph n c a m ng:(Tr6 -à ầ ủ ạSGK)

- Phân lo i: 2 lo iạ ạ

- Vai trò v l i ích c a m ng máyà ợ ủ ạtính

31

Trang 32

Internet v i m ng LAN v WANớ ạ à

? Nêu các d ch v trên internet.ị ụ

? D ch v n o trên Internet ị ụ à đưộc

tin trên Web

? Nêu các b c s d ng máy tìmướ ử ụ

HS trang Web có a chđị ỉ

HS tr l iả ờHS: nh p ậ Vietnamnet.vn

- Khái ni m Internet ( SGK - trệ18)

- D ch v trên Internetị ụ+ T ch c v khai thác thông tinổ ứ àtrên Web

+ Tìm ki m thông tin.ế+ Th i n t ư đ ệ ư

+ H i th o tr c tuy n.ộ ả ự ế+ Đà ạo t o qua m ng.ạ+ Th ng m i i n tươ ạ đ ệ ử

B i 3.à Tìm ki m thông tin trênếInternet (7’)

- Siêu v n b nă ả

- Web, Website

- Truy c p Web: ậ + Trình duy t Web.ư

( Ph n m m: Internet Explorer ->ầ ềnháy úp v o bi u t ng đ à ể ượ e)

+ Truy c p:ậ Nh p a ch v oậ đị ỉ à

ô a ch -> enterđị ỉ

- Tìm ki m thông tin:ế +Máy tìm ki m:ế(Yahoo.com; .)

+ S d ng máy tìm ki m: ư ụ ế( Google.com.vn; )

Trang 33

- Ki m tra l i cỏc ki n th c ó h c v m ng mỏy tớnh v Internet nh :ể ạ ế ứ đ ọ ị ạ à ư

T mỏy tớnh n m ng mỏy tớnh, m ng thụng tin to n c u Internet, tỡm ki m thụng tin trờn Internet, thừ đế ạ ạ à ầ ế ư

GV: - Đề kiểm tra (2 đề)(ở sổ lưu )đề

HS: - Giấy kiểm tra

III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC:

1) ổn định: 9A 9B: 9C

2) Phát đề kiểm tra

Đề 1:

Câu 1 (3đ): Mạng máy tính là gì ? Có những loại mạng máy tính nào ?

Câu 2 (3đ): Trình bày cấu trúc của địa chỉ th điện tử ? Viết 3 ví dụ về địa chỉ th điện tử?

Câu 3 (3đ): Nêu các bớc tìm kiếm thông tin trên Internet bằng máy tìm kiếm ? Nêu các loại máy tìm kiếmthông tin trên Internet ?

Câu 4 (1đ): Cách truy cập trang chủ của báo điện tử Thiếu niên Tiền phong ?

Đề 2:

Câu 1 (3đ): Trình bày cấu trúc của địa chỉ th điện tử ? Lấy 3 ví dụ về địa chỉ th điện tử?

Câu 2 (3đ): Có những loại máy tìm kiếm thông tin trên Internet nào ? Nêu các bớc tìm kiếm thông tin trênInternet bằng máy tìm kiếm ?

Cõu 3 (3 )đ M ng mỏy tớnh l gỡ, nờu l i ớch c a m ng mỏy tớnh.ạ à ợ ủ ạ

Câu 4 (1đ): Cách truy cập trang chủ phiên bản điện tử của báo Tiền phong ?

đáp án - biểu điểm

*****************

đề A:

Câu 1(3.0 điểm):

Mạng máy tính là tập hợp các máy tính đợc kết nối với nhau theo

một phơng thức thông qua các phơng tiện truyền dẫn tạo thành một hệ

thống cho phép ngời dùng chia sẽ tài nguyên 1.0đ

Trang 34

Ví dụ: … Mỗi ví dụ đúng 0.5 đ

Câu 3 (3.0 điểm):

Các bớc tìm kiếm thông tin trên Internet:

1 Truy cập máy tìm kiếm 0.5 đ

2 Gõ từ khoá vào ô dành để nhập từ khoá 0.5 đ

3 Nhấn Enter hoặc nháy nút Tìm kiếm 0.5 đ

Các loại máy tìm kiếm thông tin:

Google: http://www.google.com.vn 0.5 đ

Yahoo: http://www.yahoo.com 0.5 đ

Microsoft: http://bing.com 0.25 đ

Alta Vista: http://altavasta.com 0.25 đ

Câu 4 (1.0 điểm): Cách truy cập

Nhập địa chỉ trang Web: www.tntp.org.vn vào ô địa chỉ 0.75 đ

Alta Vista: http://altavasta.com 0.25đ

Các bớc tìm kiếm thông tin trên Internet:

1 Truy cập máy tìm kiếm 0.5đ

2 Gõ từ khoá vào ô dành để nhập từ khoá 0.5đ

3 Nhấn Enter hoặc nháy nút Tìm kiếm 0.5 đ

Câu 3 (3.0 điểm):

Mạng máy tính là tập hợp các máy tính đợc kết nối với nhau theo

một phơng thức thông qua các phơng tiện truyền dẫn tạo thành một hệ

thống cho phép ngời dùng chia sẽ tài nguyên D li u, ph n m m, cỏc thi t b ph n c ngữ ệ ầ ề ế ị ầ ứ ( 1.0 đ)

* L i ớch c a m ng mỏy tớnh: ( ợ ủ ạ 2.0 ) đ

- Dựng chung d li u.ữ ệ

- Dựng chung cỏc thi t b ph n c ng.ế ị ầ ứ

- Dựng chung ph n m m.ầ ề

- Trao i thụng tinđổ

Câu 4 (1.0 điểm): Cách truy cập:

Nhập địa chỉ trang Web: www.tienphong.vn vào ô địa chỉ 0.75 đ

Nhấn Enter 0,25đ

3) Theo dõi học sinh làm bài

4) Thu bài, nhận xét tiết kiểm tra

Trang 35

I Mục tiêu :

1.Kiến thức:

Biết các dạng thông tin trên trang web Biết Phần mềm thiết kế trang web Kompozer

Biết soạn thảo trang web

2.Kĩ năng: Biết cách thiết kế trang web bằng phần mềm Kompozer

Biết soạn thảo trang web đơn giản 3.Thái độ: Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc, làm quen với phần mềm Kompozer

2 Kiểm tra bài cũ (5’):

Thế nào là trang web? Trang web đợc trình bày dới dạng gì?

3 Dạy bài mới : GV giới thiệu bài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

địa chỉ truy cập trên Internet

Trang web có các thành phần:

- Thông tin dạng văn bản trình bàyphong phú

35

Trang 36

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Tuy nội dung phong phú

nhng trang web lại là tệp

việc lu lần đầu tiên

→ thảo luận trả lời

để thấy việc lu lần đầu tiên

- Thông tin dạng hình ảnh với màusắc, kiểu, kích thớc và hiệu ứng thểhiện khác nhau.Hình ảnh có thể làtĩnh hoặc động

- Thông tin dạng âm thanh

- Các đoạn phim

- Các phần mềm đợc nhúng hoàntoàn vào trang web

- Đặc biệt, trên trang web có cácliên kết

2 Phần mềm thiết kế trang web Kompozer

Để khởi động ta nháy đúp chuột trên biểu tợng Kompozer.exe

a) Màn hình chính của Kompozer

Có thanh bảng chọn, thanh công

cụ, cửa sổ soạn thảo

b) Tạo, mở và lu trang web

- Nháy nút ( hoặc phím Ctrl+S ) trên thanh công cụ nếu muốn lu lại tệp hiện thời

- Nháy nút để đóng trang HTLM

4 Củng cố kiến thức

?Chỉ định HS nhắc lại các dạng thông tin trên trang web?

?Phần mềm Kompozer để làm gì? Có các thành phần gì?

? Qua tiết học em đã hiểu đợc những điều gì

5 Hớng dẫn về nhà - Học thuộc các khái niệm

- Xem tiếp phần bài còn lại

*Rút kinh nghiệm:

………

………

Trang 37

Soạn: 23/11/09

Giảng: /11/09

Tiết 18TạO TRANG WEB BằNG PHầN MềM Kompozer (t2)I.Mục tiêu :

1.Kiến thức:Biết soạn thảo trang web

Biết chèn hình ảnh vào trang webBiết tạo liên kết

2.Kĩ năng: Biết cách thiết kế trang web bằng phần mềm Kompozer

3.Thái độ: Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc, làm quen với phần mềm Kompozer

2 Kiểm tra bài cũ

Các dạng thông trên Trang web?Cho ví dụ?

Phần mềm Kompozer có chức năng gì?

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1 : Soạn thảo

- Căn lề đoạn văn bản( căntrái, căn phải, căn đều hai bênhoặc căn giữa)

4 Chèn ảnh vào trang web

- Chuyển con trỏ soạn thảo

đến vị trí muốn chèn ảnh và nháy chuột vào nút

37

Trang 38

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Ta có thể nháy chuột vào nút

bên phải ô Image Location để

- Đối tợng chứa liên kết có thể là

gì?Trang web đợc liên kết với

- Nháy nút trên thanh công cụ.Xuất hiện hộp thoại

- Nhập địa chỉ của trang web đíchvào ô Link Location Nếu trang web đích thuộc cùng 1 website, nháy nút để tìm

- Nháy nút OK để kết thúc

- Trên hộp thoại xuất hiện, nhập đờng dẫn và tên tệp ảnh muốn chèn vào ô Image Location

- Gõ nội dung ngắn mô tả tệp

ảnh vào ô Toopltip Dòng chữnày sẽ xuất hiện khi con trỏ chuột đến hình ảnh trong khi duyệt web

- Nháy OK để hoàn thành chèn ảnh

Thao tác tao liên kết:

- Chọn phần văn bản muốn liên kết

- Nháy nút trên thanh công cụ.Xuất hiện hộp thoại

- Nhập địa chỉ của trang web

đích vào ô Link Location

Nếu trang web đích thuộc cùng 1 website, nháy nút

để tìm

- Nháy nút OK để kết thúc

4 Củng cố kiến thức

? Nêu cách soạn thảo trang web?

?Nêu cách chèn ảnh vào trang web?

? Cách tạo liên kết?

5 Hớng dẫn về nhà - Học bài và xem lại bài

- Trả lời các câu hỏi trong SGK vào vở

- Xem trớc nội dung của bài TH04

*Rút kinh nghiệm:

………

………

Trang 39

Soạn: 23/11/09

Giảng: /11/09

Tiết 19 Bài thực hành 4TạO TRANG WEB đơn giản

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Làm quen với phần mềm Kompozer

- Biết tạo một số trang web đơn giản có liên kết bằng Kompozer

2 Kiểm tra bài cũ:

Tạo trang web để làm gì? Theo em lựa chọn đề tài nh thế nào cho phù hợp và cần chuẩn bị những gì?

3 Dạy bài mới:

Trang 40

- Y/c đại diện một số máy

trình chiếu trang web của

- Thực hiện liên kết 2 thành viên:

( Họ tên, ngày sinh, sở thích )

3 Củng cố luyện tập:

- Củng cố nội dung tiết học

- Trình chiếu trang web mẫu

5 Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc các cách trình bày và tạo trang web

- Chuẩn bị các nội dung thông tin, hình ảnh, âm thanh

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Làm quen với phần mềm Kompozer

- Biết tạo một số trang web đơn giản có liên kết bằng Kompozer

Ngày đăng: 01/07/2014, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức nào ? - tin9 cả năm bốn cột
Hình th ức nào ? (Trang 10)
Hình 15: Trang web có địa chỉ - tin9 cả năm bốn cột
Hình 15 Trang web có địa chỉ (Trang 13)
Hình ảnh  có thể chứa các liên kết tới - tin9 cả năm bốn cột
nh ảnh có thể chứa các liên kết tới (Trang 15)
Hình 1. Bảng chọn File cho phép  lưu hoặc in trang web - tin9 cả năm bốn cột
Hình 1. Bảng chọn File cho phép lưu hoặc in trang web (Trang 20)
Hình ảnh hoặc trò chơi vào th - tin9 cả năm bốn cột
nh ảnh hoặc trò chơi vào th (Trang 48)
Hình mùa xuân  ã l y xu ng. T o 1 v n b n đ ấ ố ạ ă ả - tin9 cả năm bốn cột
Hình m ùa xuân ã l y xu ng. T o 1 v n b n đ ấ ố ạ ă ả (Trang 50)
Hình bên). - tin9 cả năm bốn cột
Hình b ên) (Trang 85)
Hình ảnh hay *.html để gán - tin9 cả năm bốn cột
nh ảnh hay *.html để gán (Trang 95)
Hình vào. Chọn các - tin9 cả năm bốn cột
Hình v ào. Chọn các (Trang 99)
Hình vào. Xử lý t- - tin9 cả năm bốn cột
Hình v ào. Xử lý t- (Trang 100)
Hình thành các file - tin9 cả năm bốn cột
Hình th ành các file (Trang 103)
Hình ảnh vừa &#34;chớp&#34; - tin9 cả năm bốn cột
nh ảnh vừa &#34;chớp&#34; (Trang 104)
Hình ở các ứng dựng MS-DOS b”ng cách nhấn phím PRINTSCRN. - tin9 cả năm bốn cột
nh ở các ứng dựng MS-DOS b”ng cách nhấn phím PRINTSCRN (Trang 104)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w