1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kt tiet 53 2 de- dap an

6 172 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài kiểm tra số 4
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 60 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thu khí hiđrô bằng đẩy không khí, cách nào đúng?. Nguyên liệu để điều chế hiđrô trong phòng thí nghiệm: A.. Trong các công thức sau, công thức nào chứa nhiều nguyên tử hiđrô nhất.. Trong

Trang 1

Trờng THCS Thứ ngày tháng 4 năm 2010

Họ và tên Bài kiểm tra số 4

Lớp Môn : Hóa 8 ( thời gian 45’ )

I trắc nghiệm ( 3 điểm )

Khoanh tròn vào chữ cái đầu mỗi đáp án đúng

1 Phản ứng oxi hóa khử có tầm quan trọng:

A Có lợi B Có hại C Có lợi và có hại D Không có lợi hay có hại

2 Hiđrô có nhiều ứng dụng do có tính chất sau:

A Tính rất nhẹ B Tính khử C Khi cháy tỏa nhiều nhiệt D Cả A, B, C

3 Thu khí hiđrô bằng đẩy không khí, cách nào đúng?

A Ngửa bình B úp bình C úp hay ngửa bình đều đợc

4 Nguyên liệu để điều chế hiđrô trong phòng thí nghiệm:

A Một số loại kim loại B Một số loại dung dịch axít C Nớc D Cả A và B

5 Trong các công thức sau, công thức nào chứa nhiều nguyên tử hiđrô nhất?

A H3PO4 B H2SO4 C HCl D H2S

6 Trong các công thức sau, công thức nào chứa ít hàm lợng hiđrô nhất?

A HNO3 B H2SO4 C HCl D H2S

II tự luận ( 7 điểm )

Câu 1: (4 điểm ) a) Thực hiện dãy biến hóa sau bằng phơng trình minh họa ( kèm

theo điều kiện của phản ứng nếu có )

Fe2O3 (1) Fe (2) H2 (3) H2O

b) Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

c) Nếu là phản ứng oxi hóa khử, hãy xác định: chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa?

Câu 2:( 3 điểm )Cho kim loại kẽm, sắt lần lợt tác dụng với dung dịch axít sunfuríc

a) Cho 6,5g kẽm và 11,2g sắt tác dụng hết với axít sunfuríc Tính thể tích khí hiđrô thu đợc sau phản ứng ( đktc )?

b)Cho cùng một khối lợng các kim loại trên tác dụng hết với axít thì kim lọai nào cho nhiều khí hiđrô nhất ( cùng đk )?

( Zn = 65, Fe = 56, H = 1 )

Trang 2

Trang 3

Trờng THCS Thứ ngày tháng 4 năm 2010

Họ và tên Bài kiểm tra số 4

Lớp Môn : Hóa 8 ( thời gian 45’ )

Đề 2

I trắc nghiệm ( 3 điểm )

Khoanh tròn vào chữ cái đầu mỗi đáp án đúng

1 Phản ứng oxi hóa khử có tầm quan trọng:

A Có lợi B Có hại C Có lợi và có hại D Không có lợi hay có hại

2 Hiđrô có nhiều ứng dụng do có tính chất sau:

A Tính rất nhẹ B Tính khử C Khi cháy tỏa nhiều nhiệt D Cả A, B, C

3 Thu khí hiđrô bằng đẩy không khí, cách nào đúng?

A Ngửa bình B úp bình C úp hay ngửa bình đều đợc

4 Nguyên liệu để điều chế hiđrô trong công nghiệp :

A Một số loại kim loại B Một số loại dung dịch axít C Nớc D Cả A và B

5 Trong các công thức sau, công thức nào chứa ít nguyên tử hiđrô nhất?

A H3PO4 B H2SO4 C HCl D H2S

6 Trong các công thức sau, công thức nào chứa nhiều hàm lợng hiđrô nhất?

A HNO3 B C HCl D H2S

II tự luận ( 7 điểm )

Câu 1: (4 điểm ) a) Thực hiện dãy biến hóa sau bằng phơng trình minh họa ( kèm

theo điều kiện của phản ứng nếu có )

Fe3O4 (1) Fe (2) H2 (3) H2O

b) Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

c) Nếu là phản ứng oxi hóa khử, hãy xác định: chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxihóa?

Câu 2:( 3 điểm )Cho kim loại kẽm, sắt lần lợt tác dụng với dung dịch axít sunfuríc

a) Cho 13g kẽm và 5,6g sắt tác dụng hết với axít sunfuríc Tính thể tích khí hiđrô thu

đợc sau phản ứng ( đktc )?

b)Nếu thu đợc cùng một thể tích khí hiđrô thì khối lợng của kim loại nào phản ứng

là nhnhỏ nhất ( cùng đk )?

( Zn = 65, Fe = 56, H = 1 )

Trang 4

Trang 5

Đáp án

Đề 1

I Trắc nghiệm

Mỗi đáp án đúng 0,5 đ

1 – C, 2 – D, 3 – B, 4 – D, 5 – A, 6 – A

II Tự luận

Câu 1

a) Viết mỗi PT đúng 0,5 đ, đủ đk cho 0,25 đ (cha cân bằng trừ 0,25đ)

(1) Fe2O3 + 3H2 t0 2Fe + 3 H2O

(2) Fe + 2 HCl H2 + FeCl2

(3) 2 H2 + O2 t0 2 H2O

b) (1) phản ứng thế, oxi hóa khử.(0,5đ)

(2) phản ứng thế (0,25đ)

(3) Phản ứng hóa hợp, oxi hóa khử.(0,5đ)

c) (1) Fe2O3 + 3H2 t0 2Fe + 3 H2O

(3) 2 H2 + O2 t 0 2 H2O

xác định chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa ở mỗi phản ứng ( 0,125đ) Câu 2:

a)Mỗi bớc tính đúng 0,5 đ

- Tìm số mol Zn= 0,1 mol, Fe = 0,2 mol

- Viết 2 PT đúng

- Từ tỉ lệ tính số mol H2

- Tính thể tich H2 =0,3 x 22,4 = 6,72 (l)

b)- Đặt khối lợng của các KL là a gam.(0,25 đ)

- Viết PT tính số mol H2 (0,5đ)

H2SO4 + Zn ZnSO4 + H2

1 mol 1 mol

65

a

mol

65

a

mol H2SO4 + Fe FeSO4 + H2

1 mol 1 mol

56

a

mol

56

a

mol

- so sánh số mol H2 trả lời (0,25đ)

Cùng khối lợng KL thì Fe cho nhiều H2 hơn

Trang 6

Đề 2

I Trắc nghiệm

Mỗi đáp án đúng 0,5 đ

1 – C, 2 – D, 3 – B, 4 – C, 5 – C, 6 – D

II Tự luận

Câu 1

a) Viết mỗi PT đúng 0,5 đ, đủ đk cho 0,25 đ (cha cân bằng trừ 0,25đ)

(1) Fe3O4 + 4H2 t0 3Fe + 4 H2O

(2) Fe + 2 HCl H2 + FeCl2

(3) 2 H2 + O2 t0 2 H2O

b) (1) phản ứng thế, oxi hóa khử.(0,5đ)

(2) phản ứng thế (0,25đ)

(3) Phản ứng hóa hợp, oxi hóa khử.(0,5đ)

c) (1) Fe3O4 + 4H2 t0 3Fe + 4 H2O

(3) 2 H2 + O2 t 0 2 H2O

xác định chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa ở mỗi phản ứng ( 0,125đ) Câu 2:

a)Mỗi bớc tính đúng 0,5 đ

- Tìm số mol Zn= 0,2 mol, Fe = 0,1 mol

- Viết 2 PT đúng

- Từ tỉ lệ tính số mol H2

- Tính thể tich H2 =0,3 x 22,4 = 6,72 (l)

b)- Đặt thể tích của H2 là V.(0,25 đ)

- Viết PT tính số mol H2 (0,5đ)

H2SO4 + Zn ZnSO4 + H2

1 mol 1 mol

4 ,

22

V

mol

4 , 22

V

mol H2SO4 + Fe FeSO4 + H2

1 mol 1 mol

4 ,

22

V

mol mol

- so sánh khối lợng KL trả lời (0,25đ)

m Zn =

4

,

22

V

x 65 g m Fe =

4 , 22

V

x 56 g Thu đợc cùng thể tích H2 thì Fe cần m nhỏ nhất

Ngày đăng: 01/07/2014, 11:00

w