1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

3 lý 2025 Đề 1 https://sites.google.com/view/tailieuhoidvier/in-photocopy-r%E1%BA%BB-nh%E1%BA%A5t-thanh-h%C3%B3a

99 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì I Môn: Vật Lý 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2025
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 4,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một học sinh thực hiện thí nghiệm, nén khối khí có thể tích V ở điều kiện tiêu chuẩn trong một xilanh để thể tích khí giảm một lượng V  thì nhiệt độ khối khí tăng lên 0 0, 6 C.. Một côn

Trang 1

1

ĐỀ SỐ 6

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn: VẬT LÝ 12

Theo cấu trúc mới của BGD

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

-

PHẦN I Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án

A. Các phân tử ở tương đối gần nhau, khoảng cách giữa các phân tử lớn hơn kích thước phân tử

B. Các phân tử ở xa nhau, khoảng cách giữa các phân tử rất lớn so với kích thước phân tử

C. Các phân tử sắp xếp ở những vị trí cân bằng cố định

D. Các phân tử chuyển động hoàn toàn tự do

A. Chất rắn vô định hình không có cấu trúc mạng tinh thể

B. Chuyển động nhiệt của các phân tử chất rắn vô định hình giống chuyển động nhiệt của chất rắn kết tinh

C. Chất rắn vô định hình có tính dị hướng

D. Chất rắn vô định hình có nhiệt độ nóng chảy xác định

A Thể tích của chất lỏng B Tốc độ gió.

C Nhiệt độ D Diện tích mặt thoáng của chất lỏng

C. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

D. Va chạm vào thành bình, gây áp suất lên thành bình

Câu 7 Nội năng của một vật là

A. tổng động năng và thế năng của vật

B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

C. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

D. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công

Trang 2

Câu 8 Người ta thực hiện một công 100J để nén khí trong xylanh Biết rằng nội năng của khí tăng thêm 10J Chọn kết luận đúng.

A. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng là 110J

B. Khí nhận nhiệt là 90J

C. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 110J

D. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 90J

Câu 9 Với 100 g chì được truyền nhiệt lượng 260 J, thì tăng nhiệt độ từ 150C đến 350C Nhiệt dung riêng của chì là

A 130 J/kg.K B 26 J/kg.K C. 130 kJ/kg.K D. 260 kJ/kg.K

Câu 10 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt lượng?

A Số đo độ biến thiên nội năng trong quá trình truyền nhiệt gọi là nhiệt lượng.

B Đơn vị đo của nhiệt lượng khác đơn vị đo của nội năng.

C Nhiệt lượng của vật không phải là số đo độ biến thiên nội năng.

D Nhiệt lượng không phải là phần nội năng vật tăng thêm khi nhận được nội năng từ vật khác

Khi nhận được nhiệt lượng 740 kJ thì ấm đạt đến nhiệt độ 80 C Hỏi nhiệt độ ban đầu của ấm, biết CAl =880 J / kg.K,

Câu 13 Nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm cho m (kilôgam) chất lỏng hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt

độ xác định Nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng đó được tính bằng

Câu 14 Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là

A. nhiệt độ nóng chảy riêng của chất rắn

B. nhiệt lượng cần cung cấp cho vật để làm vật nóng chảy

C. là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn

D. là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt

độ nóng chảy mà không làm thay đổi nhiệt độ

Câu 15 Hình bên là đồ thị phác hoạ sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong quá trình chuyển thể từ rắn sang lỏng của chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình tương ứng lần lượt là

Trang 3

3

A. Đường (3) và đường (2) B. Đường (1) và đường (2)

C. Đường (2) và đường (3) D. Đường (3) và đường (1)

Câu 16 Phần năng lượng nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn được gọi là

A. nhiệt độ B. năng lượng nhiệt C. nhiệt lượng D. nhiệt dung

Câu 17 Cho 20 g chất rắn ở nhiệt độ 0

70 C vào 100 g chất lỏng ở 0

20 C Cân bằng nhiệt đạt được

ở 0

30 C Nhiệt dung riêng của chất rắn

A. tương đương với nhiệt dung riêng chất lỏng

B. nhỏ hơn nhiệt dung riêng chất lỏng

C. lớn hơn nhiệt dung riêng chất lỏng

D. không thể so sánh được với vật liệu ở thể khác

Câu 18 Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,3.105 J/kg, nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 2 kg nước đá ở 00C

PHẦN II Câu trắc nghiệm đúng sai Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Trong mỗi ý a), b), c), d)

ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai

được cho trên đồ thị Dựa vào đồ thị ta thấy

a) Ban đầu cần cung cấp 100kJ để nước đá nóng chảy (tan) hoàn toàn (Đ)

b) Trong quá trình cung cấp nhiệt lượng cho khối đá từ 0 đến 100 kJ nhiệt độ nước vẫn là 0°C

không thay đổi (Đ)

Trang 4

c) Đến khi nhiệt lượng cung cấp là 180kJ thì nước bắt đầu sôi (Đ)

d) Để đun nước từ 0°C lên đến 100°C thì cần 300kJ (S)

Câu 2 Người ta cung cấp nhiệt lượng 1,5J cho chất khí đựng trong 1 xilanh đặt nằm ngang Chất khí nở ra, đẩy pittông đi một đoạn 5cm Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn là 20N

a) Công của khối khí thực hiện có độ lớn là 100J (S)

b) Do khối khí thực hiện công nên A = -1J (Đ)

c) Do khối khí nhận khiệt lượng nên Q = 1,5J (Đ)

d) Độ biến thiên nội năng của khối khí là 0,5J (Đ)

Câu 3 Một học sinh thực hiện thí nghiệm, nén khối khí có thể tích V (ở

điều kiện tiêu chuẩn) trong một xilanh để thể tích khí giảm một lượng

V

 thì nhiệt độ khối khí tăng lên 0

0, 6 C Giáo viên yêu cầu các học sinh nhận xét về kết quả thí nghiệm trên

a) Nhiệt độ khối khí tăng phần lớn là do công của lực pit – tông thực

hiện lên khối khí (Đ)

b) Phần nhiệt tạo ra do ma sát giữa pit – tông và xilanh có nhưng

không đáng kể (Đ)

c) Trong thí nghiệm trên, độ tăng nhiệt độ không phụ thuộc vào V (S)

d) Trong thí nghiệm trên, độ tăng nhiệt độ không phụ thuộc V (S)

Câu 4 Một công nhân thực hiện làm nóng chảy hoàn toàn lần lượt 5kg chì, 5kg đồng, 5kg sắt

có nhiệt độ ban đầu 30 C , trong một lò nung điện công suất 2000 W.Biết chỉ có 60% năng lượng tiêu thụ của lò được dùng vào việc làm đồng nóng lên và nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi Cho nhiệt nóng chảy, nhiệt nóng chảy riêng, nhiệt dung riêng của các chất như bảng số liệu dưới đây

a) Nhiệt lượng cần dùng để làm nóng chảy hoàn toàn 5 kg chì ở nhiệt độ nóng chảy là 312110 J

Trang 5

5

d) Tổng thời gian cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn 15 kg sắt, đồng, chì từ nhiệt độ ban

đầu là 1, 43 giờ.(S)

PHẦN III Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6

Câu 1 Viên đạn chì m 50g= (m = 50 g) bay với vận tốc v0 =360 km / h Sau khi xuyên qua một tấm thép, vận tốc viên đạn giảm còn 72 km/h Lượng nội năng tăng thêm của đạn và thép bằng bao nhiêu J? (ĐS: 240J )

Câu 2 Sau khi đun nóng 2,5 lít nước đến 100 C , tiếp tục đun thêm một thời gian t nữa thì một phần lượng nước ban đầu bị hoá thành hơi Cho nhiệt hoá hơi riêng của nước là 6

L=2, 3.10 J / kg

và khối lượng riêng của nước là 1kg / lít Nhiệt lượng cung cấp thêm cho nước ở 100 C0 là 6

1, 6 10 J Khối lượng nước còn lại là bao nhiêu kg (ĐS: 1,8 kg)

Câu 3 Một động cơ nhiệt truyền cho nguồn lạnh 80% nhiệt lượng mà nó thu được từ nguồn nóng Hiệu suất của động cơ là bao nhiêu ? (ĐS: 20%) MaID

15 C cho vào nhiệt lượng kế quả cân bằng đồng có khối lượng 500g ở 0

100 C.Tìm nhiệt độ cân bằng của hệ Coi rằng vỏ nhiệt lượng kế không thu nhiệt Cho các nhiệt dung riêng của đồng và nước lần lượt là: c1=380 J / kg.K, 2

c =4186 J / kg.K.(ĐS: 0

17 C) Kết quả làm tròn đếu hai chữ số có nghĩa (ĐS: 17)

Câu 5 Một thỏi nước đá có khối lượng m1 =200 g g ở − 10 C Tính nhiệt lượng cần cung cấp để thỏi nước đá nóng chảy hoàn toàn và đạt nhiệt độ 600C theo đơn vị kJ Cho nhiệt dung riêng của nước đá

và nước lần lượt là C1 =1800 J/Kg.K, C2 =4200 J/Kg.K; nhiệt nóng chảy của nước đá ở 0 C là

Trang 6

ĐỀ SỐ 7

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn: VẬT LÝ 12

Theo cấu trúc mới của BGD

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

-

PHẦN I Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án

Câu 1 Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Chất khí không có hình dạng và thế tích xác định

B Chất lỏng không có thê tích riêng xác định

C Lượng tương tác giữa các nguyên tử, phân tử trong chất rắn là rất mạnh

D Trong chất lỏng các nguyên tử, phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định

Câu 2 Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử chất khí?

A Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động

B Chuyển động không ngừng

C Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

D Va chạm vào thành bình, gây áp suất lên thành bình

Câu 3 Ở trên núi cao người ta

A không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất chuẩn (1 atm)

nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn 0

100 C

B không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất chuẩn (1 atm)

nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn 0

100 C

C có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất chuẩn (1 atm) nên

nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 0

100 C

D có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất chuẩn (1 atm) nên

nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 0

100 C

Câu 4 Thiết bị nào sau đây không dùng để xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước ?

A Nhiệt lượng kế B Cân điện tử C Nhiệt kế D Oát kế

Câu 5 Sự chuyển thể của nước từ thể lỏng sang thể khí được gọi là hiện tượng

Câu 6 Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là:

Trang 7

7

C có dạng hình học xác định D có nhiệt độ nóng chảy không xác định

Câu 7 Thuỷ ngân có nhiệt độ nóng chảy là −390C và nhiệt sôi là 3570C Khi trong phòng có nhiệt

độ là 300C thì thuỷ ngân

A chỉ tồn tại ở thể lỏng B chỉ tồn tại ở thể hơi

C Tồn tại ở cả thể lỏng và thể hơi D Tồn tại ở cả thể lỏng, thể rắn và thể hơi

Câu 8 Khi truyền nhiệt cho một khối khí thì khối khí có thể:

A tăng nội năng và thực hiện công B giảm nội năng và nhận công

C tăng nội năng và không thực hiện công D giảm nội năng và sinh công công

Câu 9 Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là:

20 C.Nhiệt độ này tương đương với bao nhiêu theo thang đo Fahrenheit (F)?

Câu 11 Nhiệt kế hồng ngoại đo nhiệt độ bằng cách nào ?

A Đo sự thay đổi màu sắc của da

B Đo sự thay đổi âm thanh khi hơi thở ra

C Đo bức xạ hồng ngoại phát ra từ cơ thể

D Đo áp suất không khí xung quanh

Câu 12 Một vật có khối lượng m, nhiệt dung riêng của vật là c, để nhiệt độ của vật tăng từ t1đến 2

t thì nhiệt lượng cần cung câp được xác định theo công thức

A Q = mc t ( 2−t1) B Q = mct2 C Q = mct1 D

2 t1

mc Q

t −

Câu 13 Một miếng sắt có khối lượng 2 kg ở nhiệt độ 500 C hạ xuống còn 80 C thì tỏa ra một

nhiệt lượng là 369,6kJ Nhiệt dung riêng của sắt là

A 440J / kg K  B 0, 44J / kg K  C 369,6J / kg K  D 2310J / kg K

Câu 14 Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh Tính độ biến thiên nội năng

của khí, biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J

Câu 15 Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là  =34 10 J/kg 4 Nhiệt lượng cần cung cấp cho

m=4 kg nước đá ở 0 C để chuyển thành nước hoàn toàn ở 0 C là

Trang 8

Câu 17 Người ta cung cấp nhiệt lượng 1,5J cho chất khí đựng trong 1 xilanh đặt nằm ngang Chất khí nở ra, đẩy pittông đi một đoạn 5cm Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn là 20N

Độ biến thiên nội năng của chất khí là:

Câu 18 Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình nội năng của khối khí tăng khí khi nó nhận

công và truyền nhiệt:

A Q + A = 0 với A < 0 B ΔU = Q + A với ΔU > 0; Q < 0; A > 0

C Q + A = 0 với Q > 0 D ΔU = A + Q với ΔU <0;

PHẦN II Câu trắc nghiệm đúng sai Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai

Câu 1 Đồ thị dưới là quá trình đun nóng một khối nước đá Cho ta thấy

a) Sau 1 phút thì khối nước đá bắt đầu tan (Đ)

b) Sau 2,5 phút kể từ lúc đun thì khối nước đá tan hoàn toàn (Đ)

c) Sau 2,5 phút kể từ lúc đun thì khối nước đá chưa tan hoàn toàn (S)

d) Từ 2,5 phút trở đi nước bắt đầu tăng nhiệt độ (Đ)

Câu 2 Giả sử cung cấp cho vật một công là 200 J nhưng nhiệt lượng bị thất thoát ra môi trường bên ngoài là 120 J

a) Vì hệ không cô lập nên tổng năng lượng của hệ không bảo toàn (Đ)

b) Tổng công và nhiệt lượng của hệ được bảo toàn (Đ)

c) Độ biến thiên nội năng của vật: ΔU = A + Q với A > 0 và Q < 0 (Đ)

d) Nội năng của vật giảm 80J (S)

đựng nước ở 0

20 C,biết nhiệt độ khi có sự cân bằng nhiệt là 0

42 C.Biết nhiệt dung riêng của nhôm

là 880 J / kg.K và của nước là 4200 J / kg.K

a) Quả cầu bằng nhôm tỏa nhiệt lượng (Đ)

b) Nhiệt lượng của quả cầu tỏa ra là 9340 J (S)

c) Khối lượng của nước là 0,1 kg (Đ)

d) Nhiệt lượng nước thu vào là 9340 J (S)

227 C và

Trang 9

9

nguồn lạnh là 27 C Biết công suất động cơ là 30kW

a) Hiệu suất của động cơ nhiệt là 40% (Đ)

b) Công mà động cơ đã thực hiện trong 5h là 6( )

PHẦN III Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6

Câu 1 Khi 1 miếng sắt có khối lượng 0,5 kg ở nhiệt độ 5000C hạ xuống còn 100 0C Biết nhiệt dung riêng của sắt là 478 J/ kg.K Tính nhiệt lượng tỏa ra của miếng sắt theo đơn vị kJ (ĐS : 95,6)

biến thiên nội năng của quả bóng bằng bao nhiêu Joule (J) ? Lấy 2

g=10 m / s

20 C sau 1,5 phút hoạt động Biết rằng chỉ có 40% cơ năng của búa máy chuyển thành nhiệt của đầu búa Biết nhiệt dung riêng của thép là 460J / kg K Công suất của búa bằng bao nhiêu kW? (kết quả làm tròn đến 1 chữ số có nghĩa)

Câu 4 Biết nhôm có nhiệt dung riêng c 896 J/kg.K= và nhiệt nóng chảy riêng 4

Câu 6 Sự biến thiên nhiệt độ của khối nước đá đựng trong ca

nhôm theo nhiệt lượng cung cấp được cho trên đồ thị như

hình Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là 5

3, 4.10 J / kg

nhiệt dung riêng của nước c1=4200 J / kg.K; nhiệt dung riêng

của nhôm c2 =880 J / kg.K Tổng khối lượng nước đá và ca

nhôm là bao nhiêu kg? (ĐS: 1,6)

ĐỀ SỐ 8 (NÂNG CAO)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn: VẬT LÝ 12

Theo cấu trúc mới của BGD

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 10

-

PHẦN I Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án

A Nóng chảy và đông đặc B Hoá hơi và ngưng tụ.

Câu 2 Điều nào sau đây sai khi nói về cấu trúc của thể khí?

A Khoảng cách giữa các phân tử rất xa nhau (gần hàng chục lần kích thước phân tử).

B Sự sắp xếp của các phân tử không có trật tự.

C Các phân tử chuyển động hỗn loạn.

D Các phân tử chỉ dao động quanh vị trí cân bằng cố định

Câu 3 Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi, được gọi là

A nhiệt nóng chảy riêng B nhiệt hóa hơi riêng.

Câu 5 Khi nói về nhiệt lượng phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

B Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

C Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.

D Nhiệt lượng không phải là nội năng

Câu 6 Đơn vị đo của nhiệt dung riêng trong hệ SI là

A. Cọ xát vật lên mặt bàn B. Đốt nóng vật

Câu 8 Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100J Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittông lên Độ biến thiên nội năng của khí là

A Nhiệt độ, áp suất và khối lượng B Nhiệt độ và áp suất

C Nhiệt độ và thể tích D Nhiệt độ, áp suất và thể tích

Câu 10 Tính độ biến thiên nội năng của vật khi vật hấp thụ nhiệt lượng 25 kJ và thực hiện công

15 kJ

Trang 11

Câu 13 Nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm cho m (kilôgam) chất lỏng hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt

độ xác định Nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng đó được tính bằng

g=9,8m/s2 Độ biến thiên nội năng của quả bóng trong quá trình trên bằng

A. Lực kế 5 N có độ chia nhỏ nhất 0,05 N B. Nhiệt kế có độ chia nhỏ nhất 1 oC

C. Bình nhiệt lượng kế. D. Cân có độ chia nhỏ nhất 0,01 g

PHẦN II Câu trắc nghiệm đúng sai Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai

Trang 12

Câu 1 Cho đồ thi mô tả sự thay đổi nhiệt độ theo thời

gian của một khối nước đá khi đun nóng

a) Giai đoạn AB hỗn hợp nước đá và nước ở trạng

thái cân bằng nhiệt (Đ)

b) Tại B nước bắt đầu sôi (S)

c) Tại C toàn bộ nước chuyển thành hơi nước (S)

d) Từ C đến D biểu thị nước và hơi nước ở trạn thái

cân bằng tại điểm sôi (Đ)

Câu 2 Cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho một khối khí trong một xilanh đặt nằm ngang Chất khí nở

ra, đẩy pit-tông đi một đoạn 5 cm Biết lực ma sát giữa pit-tông và xilanh có độ lớn là 20 N, coi pit-tông chuyển động thẳng đều

a) Khí nhận công (S)

b) Nội năng của vật giảm ()

c) Độ lớn công của khối khí thực hiện 1 J (Đ)

d) Độ biến thiên nội năng của khối khí 0,5 J (Đ)

và cùng khối lượng Ban đầu được nung nóng đến cùng một nhiệt độ

a) Đĩa tròn sẽ nguội nhanh nhất và khối lập phương nguội đi chậm nhất (S)

b) Quả cầu sẽ nguội đi nhanh nhất và khối lập phương nguội đi chậm nhất (S)

c) Đĩa hình tròn sẽ nguội đi nhanh nhất và hình cầu sẽ nguội đi chậm nhất (Đ)

d) Khối lập phương nguội đi nhanh nhất và đĩa tròn sẽ nguội đi chậm nhất (S)

Câu 4 Xét hai viên đạn bằng chì, một viên có khối lượng 12,0 g chuyển động sang phải với vận tốc 300m/s và một viên có khối lượng 8,00 g chuyển động sang trái với vận tốc 400 m/s, va chạm trực diện sau đó dính vào nhau Cả hai viên đạn đều có nhiệt độ ban đầu 0

30, 0 C Xem hệ gần đúng là hệ cô lập, cho biết nhiệt độ nóng chảy của chì là 0

327, 3 C và nhiệt nóng chảy riêng của chì là 2, 45 10 J / kg 4

a) Va chạm của hai viên đạn là mềm, trong đó động lượng được bảo toàn nhưng động năng

thì không (nó chuyển hoá thành nội năng) (Đ)

b) Sau khi va chạm hệ chuyển động với tốc độ 20,0 m/s về bên trái (S)

c) Sau va chạm, lượng động năng chuyển hoá thành nội năng là 1176 J (Đ)

d) Sau va chạm, hai viên đạn bị nóng chảy hoàn toàn (S)

PHẦN III Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6

nội năng của nước trong bể bơi (theo đơn vị J) Bỏ qua các hao phí năng lượng thoát ra ngoài khối

Trang 13

13

Câu 2 Nhiệt lượng một vật đồng chất thu vào là 6900J làm nhiệt độ vật tăng thêm 500C Bỏ qua

sự trao đổi nhiệt với môi trường, biết khối lượng của vật là 300g Nhiệt dung riêng của chất làm vật là bao nhiêu? (Tính theo đơn vị J / kg K ) (ĐS: 460)

Giả sử anh ta đốt cháy lượng mở gấp đôi khi đi lên so với khi đi xuống Nếu đốt cháy 1kg mở tiêu tốn 7000 kcal thì người đó phải lên xuống bao nhiêu lần để giảm được 2kg ? Biết 1cal 4, 2J=(Kết quả viết đến phần nguyên) (ĐS: 6533)

30, 0 C được bắn với tốc độ 240 m/s vào một khối băng lớn ở 0

0 Cviên dính vào khối băng Cho biết nhiệt dung riêng của chì 0

128 J / kg C, nhiệt nóng chảy riêng của nước đá 333kJ / kg Lượng nước đá đã tan chảy là bao nhiêu gam? (Viết kết quả đến 3 chữ số sau dấu phẩy thập phân) (ĐS: 0,294)

thời điểm t= hỗn hợp ở trạng thái cân bằng 0 0

0 C Nhiệt độ của hỗ hợp được đo ở nhiều thời điểm khác

nhau và kết quả được biểu thị trên hình Trong 50 phút

đầu tiên, hỗn hợp duy trì ở 0

0 C Từ 50,0 phút đến 60,0 phút, nhiệt độ tăng lên 0

2, 00 C Bỏ qua nhiệt dung của bình Khối lượng nước đá là bao nhiêu kg (Viết kết quả

đến 1 chữ số sau dấy phẩy thập phân) (ĐS: 1,4)

101 F được cho dùng thuốc hạ sốt Nếu cơn sốt hạ xuống 0

98 F trong 20 phút thì tốc độ bay hơi trung bình do thuốc gây ra là bao nhiêu g/phút Giả sử cơ chế bay hơi của mồ hôi là cách duy nhất để làm giảm nhiệt độ cơ thể Khối lượng của đứa trẻ là

30 kg Nhiệt dung riêng của cơ thể con người gần bằng nhiệt dung riêng của nước là

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

-

PHẦN I Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án

Câu 1 Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí?

A Chuyển động hỗn loạn

B Chuyển động không ngừng

Trang 14

C Chuyển động hỗn loạn và không ngừng

D Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân

Câu 2 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

A Có hình dạng và thể tích riêng

B Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn

C Có thể nén được dễ dàng

D Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng

Câu 3 Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất khí?

A Các nguyên tử hay phân tử chuyên động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp

B Các nguyên tử, phân tử chuyến động hỗn loạn không ngừng

C Các nguyên tử, phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau

D Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử

Câu 4 Bình kín đựng khí Heliumchứa 1, 505.1023nguyên tử Heliumở điều kiện 0°C và áp suất

trong bình là latm Thể tích của bình đựng khí trên là?

Câu 5 Khi nhiệt độ giảm thì hiện tượng khuếch tán xảy ra như thế nào?

C Không thay đổi D Có thể xảy ra nhanh hơn hoặc chậm hơn Câu 6 Một viên đạn đại bác có khối lượng 10 kg khi rơi tới đích có vận tốc 54 km/h Nếu toàn

bộ động năng của nó biến thành nội năng thì nhiệt lượng tỏa ra lúc va chạm vào khoảng

Câu 7 Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là:

C có dạng hình học xác định D có nhiệt độ nóng chảy không xác định

Câu 8 Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

A Chiếc cốc thuỷ tinh B Hạt muối ăn C Viên kim cương D Miếng thạch anh Câu 9 Phát biếu nào là không đúng khi nói về nội năng?

A Nội năng là một dạng của năng lượng nên có thể chuyến hóa thành các dạng năng lượng khác

B Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật

C Nội năng chính là nhiệt lượng của vật

D Nội năng của vật có thể tăng lên hoặc giảm xuống

Câu 10 Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

A Cọ xát vật lên mặt bàn B Đốt nóng vật

Trang 15

15

Câu 11 Đưa cốc nước lạnh ra ngoài trời nóng thì thấy xuất hiện một lớp nước bám ngoài thành cốc Đó là do hiện tượng

Câu 12 Một vật khối lượng m, có nhiệt dung riêng c, nhiệt độ đầu và cuối là t1 và t2

Công thức Q=cm t( 2−t1)dùng để xác định:

A nội năng B nhiệt năng C nhiệt lượng D năng lượng

Câu 13 Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là:

Câu 15 Một quả bóng khối lượng 100 g rơi từ độ cao 10 m xuống sân và nảy lên được 7 m Lấy

g=9,8m/s2 Độ biến thiên nội năng của quả bóng trong quá trình trên bằng

Câu 16 Hệ thức sau đây U A Q = + khi Q 0 và A 0 mô tả các quá trình thay đổi nội năng do:

A Hệ nhận nhiệt lượng và thực hiện công

B Hệ truyền nhiệt lượng

C Hệ nhận công

D Không đủ dữ kiện để kết luận

Câu 17 Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian

Trong các nhận định sau, nhận định đúng?

A Quá trình nóng chảy diễn ra từ t 1= phút đến t 2,5= phút

B Quá trình nóng chảy diễn ra trong 1 phút đầu tiên

C Từ t 1= phút đến t 2,5= phút nước ở thể lỏng

D Từ t=2,5 phút đến t 3,5= phút nước bắt đầu sôi

Câu 18 Nhiệt lượng cần thiết để nung nóng chảy hoàn toàn m0 (kg) vàng tại nhiệt độ nóng chảy của nó là Q Nếu chỉ cung cấp 75% nhiệt lượng nói trên thì khối lượng vàng chưa bị nóng chảy là

10 g Giá trị của m0

Trang 16

PHẦN II Câu trắc nghiệm đúng sai Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai

Câu 1 Trong các nhận định sau đây về cấu trúc chất khí, hãy cho biết câu nào đúng, câu nào sai a) Khoảng cách giữa các phân tử chất khí rất lớn so với kích thước của chúng (Đ)

b) Trừ khi va chạm, lực tương tác giữa các phân tử khí rất nhỏ, hầu như không đáng kể (Đ) c) Một lượng xác định khí luôn có thể tích và hình dạng riêng xác định (S)

d) Các phân tử chất khí chuyển động hỗn loại, không ngừng về mọi phía, chiếm toàn bộ không

gian bình chứa (Đ)

Câu 2 Số liệu ghi lại sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của

một mẫu vật rắn nặng 500,0 g Với tốc độ truyền nhiệt 10,0

kJ /phút

a) Ở thời điểm 1 phút, mẫu vật rắn ở điểm nóng chảy, nhiệt

độ nóng chảy của nó là 10 C0 (Đ)

b) Mất 2,5 phút để mẫu vật rắn nóng chảy hoàn toàn (S)

c) Nhiệt nóng chảy riêng vật rắn là 3, 00 10 J / kg 4 (Đ)

d) Nhiệt dung riêng của chất rắn là 3

1, 33 10 J / kg K  (Đ)

Câu 3 Một người nặng 55 kg ăn một chiếc bánh có năng lượng 540 kcal cho bữa sáng

a) Năng lượng của chiếc bánh tương đương với 2, 26 10 J 6 (Đ)

b) Để tiêu hao lượng năng lượng tương đương với chiếc bánh, người này phải leo 280 bậc

thang trên một cầu thang rất cao, biết độ cao mỗi bậc thang là 15 cm (S)

c) Nếu cơ thể con người chỉ có hiệu suất chuyển đổi thế năng hoá học thành cơ năng là 25% thì

người này phải leo 6988 bậc (Đ)

d) Theo nghiên cứu, trung bình một người trưởng thành nặng khoảng 50 – 60 kg khi chạy bộ

đốt cháy 12 kcal/phút nếu duy trì tốc độ 5km/h Nếu đốt cháy lượng năng lượng trên bằng việc chạy bộ thì người này phải chạy bộ với tốc độ khoảng 5km/h trong trong 45 phút (Đ)

Câu 4 Cho một lượng nước vào một ấm đun có công suất P =1500 W Cấp dòng điện xoay chiều cho ấm đun Khi nước sôi, mở ấm đun để nước bay hơi ra ngoài làm khối lượng nước giảm dần Tiếp tục cấp điện cho ấm đun, khi đó công của dòng điện chuyển thành nhiệt lượng làm nước hoá hơi Gọi Δm là khối lượng nước bay hơi sau thời gian t, L là nhiệt hoá hơi riêng của nước ở nhiệt độ sôi

a) Nhiệt lượng làm khối lượng nước Δm bay hơi là Q L=  (Đ) m

b) Nhiệt lượng để nước hoá hơi sau thời gian t còn được xác định bằng công thức: Q=P t (Đ)

c) Biết nhiệt hoá hơi riêng của nước là L = 2,25 MJ/kg Thời gian để 50 g bay hơi hết là 75 s (Đ)

Trang 17

17

d) Cho nhiệt dung riêng của nước c = 4180 J/kg∙K Tổng nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi và

làm bay hơi hết 50 g nước từ nhiệt độ ban đầu 28 °C bằng 15048 J (S)

PHẦN III Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6

Câu 1 Một động cơ hơi nước tạo ra công 8

5, 4 10 J mỗi phút và hấp thụ nhiệt lượng 9

3, 6 10 Jmỗi phút từ lò hơi Hiệu suất của động cơ nhiệt này bằng bao nhiêu % (ĐS: 15%)

Câu 2 Một lò sưởi điện cung cấp nhiệt cho hệ thống với công suất 100W Nếu hệ thống thực

hiện công với tốc độ 75 J mỗi giây thì mỗi giây nội năng tăng lên bao nhiêu J ? (ĐS: 25 J )

Câu 3 Một lượng khí trong một xilanh hình trụ bị nung nóng, khí nở ra đẩy pit-tông lên làm thể

tích tăng thêm 0,02 m3 và nội năng tăng thêm 1280 J Biết áp suất của khối khí là 2.10 Pavà không 5

đổi trong quá trình dãn nở Nhiệt lượng đã truyền cho khí bằng bao nhiêu Jun? (ĐS: 5280)

Câu 4 Một tô nặng 150 g chứa 220 g nước, cả hai đều có nhiệt độ 0

Câu 6 Trong máy nước nóng năng lượng Mặt Trời, năng lượng từ Mặt Trời được thu thập bằng

nước lưu thông qua các ống trong bộ thu trên mái nhà Bức xạ Mặt Trời đi vào bộ thu qua lớp vỏ trong suốt và làm nóng nước trong ống Giả sử hiệu suất của toàn bộ hệ thống là 20% (nghĩa là 80% năng lượng Mặt Trời không dùng để làm nóng hệ thống) Để tăng nhiệt độ của 200 lít nước trong bể từ 0

20 C đến 0

40 C trong 1 giờ khi cường độ ánh sáng Mặt Trời tới là 2

700 W / m cần diện tích tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng Mặt Trời là bao nhiêu 2

m (ĐS: 33 m2)

ĐỀ SỐ 10

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn: VẬT LÝ 12 Theo cấu trúc mới của BGD

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

-

PHẦN I Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án

A. Lực tương tác giữa các phân tử trong chất lỏng mạnh hơn so với các phân tử trong chất rắn

Trang 18

B. Khoảng cách giữa các phân tử trong chất lỏng lớn hơn khoảng cách giữa các phân tử trong chất rắn

C. Các phân tử trong chất rắn chuyển động hỗn độn hơn so với các phân tử trong chất lỏng

D. Các phân tử trong chất rắn có kích thước lớn hơn so với các phân tử trong chất lỏng

ở 22 C0 trong khi nhiệt độ không khí là 25 C Mặc dù không khí ấm hơn nhưng bạn vẫn cảm 0thấy lạnh khi ra khỏi nước Điều này được giải thích là do

A. Nước cách nhiệt tốt hơn không khí

B. Trong không khí có hơi nước

C. Nước trên da bạn đã bay hơi

D. Hỏi nước trong không khí bị ngưng tụ trên da bạn

A. Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật

B. Nội năng của một vật có thể bị biến đổi bằng quá trình truyền nhiệt hoặc thực hiện công

C. Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

D. Số đo độ biến thiên nội năng trong quá trình truyền nhiệt được gọi là công

A. Một vật lúc nào cũng có nội năng do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng

B. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng

C. Nhiệt lượng không phải là nội năng

D. Nhiệt lượng là phần nội năng vật tăng thêm hoặ giảm đi khi nhận được từ vật khác hoặc truyền cho vật khác

A. Đun nóng nước B. Một viên bi bằng théo rơi xuống đất mềm

C. Cọ xát hai vật với nhau D. Nén khí trong xilanh

Câu 6 Biểu thức mô tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt, vừa nhận công là

A.  = +U A Q A 0,Q 0(   ) B.  = +U A Q A 0,Q 0(   )

C.  = +U A Q A 0,Q 0(   ) D.  =U Q Q 0(  )

Câu 7 Nếu tăng nhiệt độ của một hệ mà không làm thay đổi thể tích của nó thì nội năng của nó

C. ban đầu tăng, sau đó giảm D. luôn không đổi

Câu 8 Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì năng lượng nhiệt sẽ truyền một cách tự phát từ

A. vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn

B. vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn

C. vật có thể tích lớn hơn sang vật có thể tích nhỏ hơn

Trang 19

19

D. vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn

Câu 10 Biết nhiệt dung riêng của gỗ là c 1236 J / kgK= , khi 100 gam gỗ giảm nhiệt độ đi 1K thì nó

A. cần nhận nhiệt lượng 124 J từ môi trường bên ngoài

B. giải phóng một năng lượng bằng 124 J ra môi trường bên ngoài

C. giải phóng năng lượng bằng 12,4 J ra môi trường bên ngoài

D. cần nhận nhiệt lượng 1240 J rừ môi trường bên ngoài

Câu 11 Để làm nóng 1kg nước lên 1 C0 cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là

Câu 12 Nhiệt lượng cần thiết để làm 1 kg của chất chuyển hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ xác định gọi là

A. nhiệt dung riêng B. nhiệt hoá hơi riêng. C. nhiệt nóng chảy riêng. D. nhiệt hoá hơi

phòng rồi cung cấp cho chúng nhiệt lượng 100 J cho đến khi sắt và nước cân bằng nhiệt Sắt hay nước hấp thụ năng lượng nhiều hơn ?

A. Chúng hấp thụ cùng một nhiệt lượng

B. Sắt hấp thụ nhiệt lượng nhiều hơn

C. Nước hấp thụ nhiệt lượng nhiều hơn

D. Chưa đủ thông tin về hai vật nên chưa xác định được

Câu 14 Hai cốc giống nhau chứa nước nóng Nước ở cốc thứ nhất nguội đi 15 C trong 5 phút 0trong khi nước ở cốc thứ hai chỉ nguội đi 10 C0 trong 5 phút Đó là do

A. nước trong cốc thứ hai nhiều hơn

B. nước trong cốc thứ hai ít hơn

C. nước trong cốc thứ hai có nhiệt độ ban đầu cao hơn cốc thứ nhất

D. nước trong cốc thứ hai có nhiệt độ thấp hơn cốc thứ nhất

Câu 15 Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 334 10 J / kg 3 Năng lượng được hấp thụ bởi 10,0g nước đá đẻe chuyển hoàn toàn từ thể rắn sang thể lỏng là

A. 3,34 10 J 3 B. 334 10 J 4 C. 334 10 J 1 D. 334 10 J 2

và nhôm lần lượt là 4,20 10 J / kg K 2  và 8,80 10 J / kg K 2  Nhiệt lượng cần để đun nóng nước từ 0

10,0 C đến 70,0 C0 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Trang 20

Câu 17 Ba quả bóng có cùng khối lượng 50 gam, một quả bằng nhôm, một quả bằng sắt và một quả bằng chì Nhiệt dung riêng của chúng lần lượt là 0,22 kcal / kg K ; 0,11kcal / kg K vaf 0,03kcal / kg K Người ta cung cấp cùng một nhiệt lượng mỗi quả bóng Quả bóng đạt được nhiệt độ cao nhất là

Câu 18 Có bao nhiêu nước còn lại không bị đóng băng sau khi lấy đi 50,2 kJ nhiệt lượng từ 260g nước ở 0 C0 Biết nhiệt nóng chảy riêng của băng là  =330kJ / kg

PHẦN II Câu trắc nghiệm đúng sai Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai

Câu 1 Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, sai ?

a) Một chất lỏng ở bất cứ nhiệt độ nào cũng chứa những phân tử có động năng đủ lớn để thắng

lực hút của các phân tử xung quanh, thoát ra khỏi mặt thoáng chất lỏng (Đ)

b) Hiện tượng các phân tử chất lỏng thoát ra khỏi chất lỏng, tạo thành hơi được gọi là sự ngưng

tụ (S)

c) Đồng thời với sự bay hơi còn xảy ra hiện tượng ngưng tụ, một số phân tử hơi ở gần mặt

thoáng đi ngược lại vào trong lòng chất lỏng Đ

d) Khác với sự bay hơi, sự đôi là sự chuyển từ thể lỏng sang hơi chỉ trong chất lỏng (S)

Câu 2 Khi truyền nhiệt lượng Q cho khối khí trong một xilanh hình trụ thì khí dãn nở đẩy pittong làm thể tích khối khí tăng thêm 7,0 lít Biết áp suất của khối khí là 3.10 Pa5 và không đổi trong quá trình dãn nở

a) Áp suất khí lên pittong là 3.10 N / m5 2 (Đ)

b) Công mà khối khí thực hiện là 2.10 J3 (S)

c) Nếu trong quá trình này nội năng của khí giảm đi 1100 J thì Q 1000 J= (Đ)

d) Nếu trong quá trình này nội năng của khối khí tăng 1100 J thì Q 3200 J= (Đ)

Câu 3 Người ta nung nóng miếng đồng có khối lượng 100 g đến nhiệt độ 650 C0 rồi thả vào cốc nước có thể tích 1 lít đang có nhiệt độ 30 C Giả sử cốc nước được làm từ vật liệu cách nhiệt và 0

bỏ qua sự trao đổi nhiệt giữa khối nước và môi trường bên ngoài Biết khối lượng riêng của nước

là 1000kg / m3 và nhiệt dung riêng của đồng và nước lần lượt là c1=380J / kg K và 2

c =4180J / kg K

a) Đã có quá trình truyền nhiệt từ miếng đồng sang nước (Đ)

b) Khi hệ đã cân bằng nhiệt, so với ban đầu thì nội năng của miếng đồng đã giảm xuống, còn

của nước tăng lên (Đ)

c) Khi hệ đã cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước trong cốc là 35,59 C0 (Đ)

d) Độ biến thiên nội năng của miếng đồng là 24700 J (S)

Trang 21

21

Câu 4 Đổ một lượng chất lỏng có khối lượng m 40g=

vào một cốc kim loại không có nắp và bắt đầu đun nóng

bằng đèn cồn, liên tục đo nhiệt độ cốc kim loiaj và thu

được đồ thị phụ thuộc nhiệt độ t C0 vào thời gian ( )s

như hình Biết mỗi giây đèn đốt hết 11 mg cồn và nhiệt

lượng toả ra khi đốt cháy 1 gam cồn là 27kJ Bỏ qua

nhiệt lượng hao phí ra môi trường

a) Nhiệt lượng đèn cồn cung cấp trong giai đoạn BC là 0 (S)

b) Nhiệt lượng đèn cồn cung cấp trong giai đoạn CD là 11,88kJ (Đ)

c) Nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng là 0,891kJ / g (Đ)

d) Nhiệt dung riêng của chất lỏng là 7,425J / g K (S)

PHẦN III Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6

Câu 1 Đồ 100 gam nước ở 40 C0 vào một khối nước đá lớn ở 0 C0 Cho nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là  =80cal / g và nhiệt dung riêng của nước là 1cal / g C0 Khối lượng nước đá tan chảy là bao nhiêu gam ? (ĐS: 50)

sát trong bình Khi hấp thụ một năng lượng nhiệt 400 J từ môi trường bên ngoài, chất khí trong bình giãn nở dưới áp suất bên ngoài không đổi là 1,00 atm từ thể tích 5,00 lít đến 10,0 lít Xác định

độ biến thiên nội năng của khí trong bình Cho biết 1 atm tương ứng với 101,3J (ĐS: 907)

Câu 3 Viên đạn chì có khối lượng 50 gam, bay với tốc độ v0=360km / h Sau khi xuyên qua tấm thép, tốc độ giảm xuống còn 72 km/h Tính lượng nội năng tăng thêm của đạn và thép (ĐS: 240 J)

Câu 4 Cung cấp một nhiệt lượng 2MJ cho 800 g nước từ 20 C0 Biết nhiệt dung riêng của nước

là c 4200 J / kg K=  , nhiệt hoá hơi riêng của nước là L 23 10 J / kg=  5 , khối lượng riêng của nước

là  =1000kg / m3 Khối lượng nước còn lại bằng bao nhiêu gam (viết kết quả làm tròn đến phần nguyên) (ĐS: 47)

Câu 5 Trong một ấm bằng đồng có 0,5 lít nước đang ở nhiệt độ ban đầu 30 C0 Nước được đung sôi và sau khi sôi một thời gian, đã có 0,10 lít nước chuyển thành hơi Xác định nhiệt lượng đã cung cấp cho ấm và nước là bao nhiêu kJ Biết khối lượng của ấm bằng đồng là 0,5 kg; nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2,3 10 J / kg 6 , nhiệt dung riêng của nước và đồng tương ứng là

c =4200J / kg K;c =380J / kg K (ĐS: 390)

Câu 6 Một bình cách nhiệt nhẹ chứa nước ở nhiệt độ t0 =20 C0 Người ta lần lượt thả voà bình này những quả cầu giống nhau đã được đốt nóng lên đến 100 C0 Sau khi thả quả cầu thứ nhất thì nhiệt độ của nước trong bình khi có cân bằng nhiệt là t1=40 C0 Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với bình và môi trường Giả thiết nước không bị tràn ra ngoài và không tính đến sự bay hơi của nước

Trang 22

Cần phải thả bao nhiêu quả cầu để nhiệt độ của nước và bình khi cân băng nhiệt là 90 C0 (ĐS: 21)

Hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp

Trung học phổ thông môn Vật lí

(Biên soạn theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018)

ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 1 Phần I CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18 Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án

Câu 1 Các phân tử nào sau đây ở gần nhau nhất?

A. Các phân tử nước ở trạng thái lỏng B. Các phân tử sắt ở trạng thái rắn

C. Các phân tử khí chlorine D. Các phân tử khí oxygen

Câu 2 Tình huống nào sau đây không liên quan đến hiện tượng nóng chảy?

A. Đốt một ngọn nến B. Đun nấu mỡ vào mùa đông

C. Pha nước chanh đá D. Cho nước vào tủ lạnh để làm nước đá

Câu 3 Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh Biết khí truyền ra môi trường xung quanh một nhiệt lượng 20 J Độ biến thiên nội năng của khí là

C =100 Nhiệt nóng chảy riêng của thiếc xấp xỉ

A. 60,14 J g/ B. 65,15 J g/ C. 40,19 J g/ D. 69,51 / J g

Câu 5 Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thì

A. thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối B. thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất

C. thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối D. thể tích tỉ lệ thuận với áp suất

Câu 6 Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí

A. tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối

B. tỉ lệ nghịch với bình phương nhiệt độ tuyệt đối

C. tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

D. tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

PHẦN HAI

ĐỀ ÔN LUYỆN

Trang 23

23

Câu 7 Một bọt khí nổi lên từ một đáy hồ nước Khi đến mặt nước, nó có thể tích gấp 1,2 lần ban đầu Coi nhiệt độ của bọt khí là không đổi So với áp suất trên mặt hồ thì áp suất dưới đáy hồ

A. lớn hơn 1,44 lần B. nhỏ hơn 2,4 lần C. lớn hơn 1,2 lần D. nhỏ hơn 1,2 lần

Câu 8 Sóng nào sau đây không phải là sự lan truyền của điện từ trường trong không gian?

A. Sóng âm B. Sóng hồng ngoại C. Sóng ánh sáng D. Sóng Wi-Fi

Câu 9 Một mạch kín phẳng có diện tích S đặt trong từ trường đều Biết vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng chứa mạch hợp với vectơ cảm ứng từ B một góc  Từ thông qua diện tích S là

Câu 10 Máy biến áp là thiết bị làm thay đổi điện áp của dòng điện xoay chiều Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp là theo hiện tượng

A. cảm ứng điện từ B. điện phân C. quang điện D. tự cảm

Câu 11 Mạng điện sinh hoạt ở Việt Nam có điện áp hiệu dụng 220 V Điện áp cực đại của mạng điện này là

Câu 12 Từ thông qua một mạch điện kín biến thiên đều theo thời gian Trong khoảng thời gian 0,2 ; từ sthông biến thiên một lượng là 0, 8 Wb Suất điện động cảm ứng trong mạch có độ lớn là

Câu 13 Một đoạn dây dẫn thẳng MN =5 cm, khối lượng 10 g được treo vào hai sợi dây mảnh, nhẹ MC

và ND sao cho MN nằm ngang và CMND nằm trong mặt phẳng thẳng đứng Cả hệ đặt trong từ trường đều

có độ lớn B= 0,25 T; hướng thẳng đứng từ dưới lên Cho dòng điện có cường độ I chạy qua MN thì dây treo lệch một góc  = 30 so với phương thẳng đứng Lấy g 10= m s/ 2 Giá trị I xấp xỉ

Câu 14 Một chất phóng xạ sau thời gian t1 =6, 4 giờ có Δ N nguyên tử bị phân rã, sau thời gian 1 t2 =2t1

có Δ N nguyên tử bị phân rã với 2 Δ N2 =1, 8 NΔ 1 Chu kì bán rã T xấp xỉ

Câu 15: Hiện tượng phóng xạ không có ứng dụng nào sau đây?

A Tiêu diệt tế bào ung thư để điều trị khối u

B Khử khuẩn, bảo quản thực phẩm

C Xác định tuổi cổ vật có nguồn gốc sinh vật

D Ổn định năng lượng cho nhà máy điện hạt nhân

Câu 16: Hạt nhân sodium 23

Cl + X → S + He Hạt nhân A

ZX là

Trang 24

A 1H. B 1H. C 1H D 2He

Câu 18: Một lò phản ứng hạt nhân dùng cho nghiên cứu có công suất nhiệt là 250 kW Lò sử dụng

nhiên liệu 235 U. Cho rằng toàn bộ năng lượng mà lò phản ứng này sinh ra đều do sự phân hạch của

235 Uvà đồng vị này chỉ bị tiêu hao bởi quá trình phân hạch Coi mỗi năm có 365 ngày; mỗi phân hạch sinh ra 200 MeV ; số Avogadro 23 1

A

N = 6, 022.10 mol − Khối lượng 235Umà lò phản ứng tiêu thụ trong 3 năm là

A 461,6 g B 4,16 g C 288, 4 g D 230, 8 g.

Phần II CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai

Câu 1: Để xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá, có thể tiến hành thí nghiệm theo sơ đồ

nguyên lí như hình bên Dòng điện làm nóng dây điện trở trong một nhiệt lượng kế và làm nước đá nóng chảy Lượng nước thu được sau khi toàn bộ đá nóng chảy được đem đi cân thì thấy nó có khối lượng 15 g Công suất điện tiêu thụ được xác định bằng oát kế là 24 W Thời gian đun được xác định bằng đồng hồ là 180 s Bỏ qua sự trao đổi

nhiệt với môi trường xung quanh

a) Nước đá nóng chảy ở nhiệt độ 0 C.

b) Khi nóng chảy, thể tích nước tăng

c) Nhiệt lượng nước đá nhận được từ dây điện

trở là 4 320 J

d) Nhiệt nóng chảy riêng λ của nước đá đo

được là 5 J/kg

3, 3.10

Câu 2: Đỉnh Phan-xi-păng nằm trên dãy núi Hoàng Liên Sơn cao 3 140 m so với mặt nước biển

Biết mỗi khi lên cao thêm 10 m, áp suất khí quyển tăng 1 mmHg và nhiệt độ trên đỉnh núi là 100C

Áp suất khí quyển ở mặt nước biển là 760 mmHg; Khối lượng riêng của không khí ở điều kiện tiêu chuẩn là 1,29 kg/m3

a) Điều kiện tiêu chuẩn có nhiệt độ 00C và áp suất 760 mmHg

b) Áp suất khí quyển trên đỉnh Phan-xi-păng là 446 mmHg

c) Khối lượng riêng của không khí trên đỉnh Phan-xi-păng là 0,52 kg/m3

d) Khối lượng mol của không trên đỉnh Phan-xi-păng là 29 g/mol

Trang 25

25

Câu 3: Để tạo ra dòng điện xoay chiều, người ta cho một

khung dây dẫn phẳng ABCD gồm 50 vòng dây, mỗi vòng có

diện tích S = 100 cm2quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút

πquanh một trục vuông góc với các đường sức của một từ

trường đều có cảm ứng từ B = 0,02 T như hình bên

a) Dòng điện được tạo ra theo hiện tượng cảm ứng điện từ

b) Tại vị trí khung dây như hình vẽ thì từ không qua khung dây bằng không

c) Từ thông cực đại qua khung dây là 10 Wb

d) Suất điện động hiệu dụng trong khung dây là 5 2 V

Câu 4: Radon 222Rn là một loại khí phóng xạ được giải phóng từ sự phân rã tự nhiên của các nguyên tố uranium, thorium và radium trong đá và đất

Khí radon không màu, không mùi, không vị, thấm qua

mặt đất và khuếch tán vào không khí Radon có thể

xâm nhập và tích tụ trong các ngôi nhà theo các con

đường như trong hình vẽ bên Lượng radon tích tụ

trong nhà với nồng độ cao, trong một khoảng thời gian

dài có thể tăng nguy cơ ung thư phổi cho những người

sinh sống trong đó Người ta ước tính sự xâm nhập và

tích tụ của radon trong các ngôi nhà, cứ 15 ngôi nhà thì

có 1 ngôi nhà có mức radon cao, đạt hoặc vượt quá

4,00 pCi (1 pCi =3,66.10 Bq)− 2 trong mỗi lít không khí Cho biết chu kì bán rã của radon là 3,82 ngày

a) Cách đơn giản giảm hàm lượng radon tích tụ trong nhà là mở cửa để không khí lưu thông b) Hằng số phóng xạ của radon là 5, 04.10 s − 5 − 1

c) Một gam radon có độ phóng xạ là 1, 37.10 Bq.17

d) Có 2, 30.104 nguyên tử khí radon trong mỗi m3không khí thì độ phóng xạ của nó đạt mức

4, 00 pCi

Phần III CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6

Câu 1: Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 340 kJ/kg Nhiệt lượng cần cung cấp để làm

nóng chảy 500 g nước đá ở 00C là bao nhiêu kJ?

Trang 26

Câu 2: Để xác định nhiệt độ của một lò nung, người ta đưa vào trong lò một miếng sắt có khối

lượng 50 g Khi miếng sắt có nhiệt độ bằng nhiệt độ của lò, người ta lấy ra và thả nó vào một nhiệt lượng kế chứa 900 g nước ở nhiệt độ 180C Khi cân bằng nhiệt thì nhiệt độ của nước tăng lên đến

230C Biết rằng nhiệt dung riêng của sắt là 478 J/kg.K, của nước là 4 180 J/kg.K Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với nhiệt lượng kế và môi trường xung quanh Nhiệt độ của lò nung là bao nhiêu 0C? (Kết quả làm tròn đến phần nguyên.)

Câu 3: Một mol khí ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là bao nhiêu L?

Câu 4: Biết năng lượng liên kết của hạt nhân 4018Ar là 208 MeV Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 40

18Arlà bao nhiêu MeV/nucleon? (Kết quả làm tròn đến hai chữ số có nghĩa.)

Câu 5: Một dòng điện có biểu thức i 2 cos(100 t ) (A)

2

=  − (t tính bằng s) Trong khoảng thời

gian kể từ thời điểm ban đầu (t = 0) đến thời điểm t = s

200

, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn là bao nhiêu C? (Kết quả làm tròn đến một chữ số có nghĩa.)

Câu 6: Để xác định tuổi của một cổ vật bằng gỗ, các nhà khoa học đã sử dụng phương pháp xác

định tuổi theo lượng 14

C Khi cây còn sống, nhờ sự trao đổi chất với môi trường nên tỉ số giữa số nguyên tử 14C và số nguyên tử 12C có trong cây tuy rất nhỏ nhưng luôn không đổi Khi cây chết,

sự trao đổi chất không còn nữa trong khi 14C là chất phóng xạ −với chu kì bán rã 5 730 năm nên

tỉ số giữa số nguyên tử 14C và số nguyên tử 12C có trong gỗ sẽ giảm Một mảnh gỗ của cổ vật có

số phân rã của 14

C trong 1 giờ là 497 Biết rằng với mảnh gỗ cùng khối lượng của cây cùng loại khi mới chặt thì số phân rã của 14C trong 1 giờ là 921 Tuổi của cổ vật là bao nhiêu năm? (Kết quả làm tròn đến phần nguyên.)

ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 2

Phần I CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18 Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án

Câu 1 Phát biểu nào sau đây về cấu trúc của vật chất là không đúng?

A. Vật chất được cấu tạo bởi các hạt rất nhỏ gọi là phân tử

B. Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng

C. Các phân tử có cùng khối lượng và kích thước

D. Khoảng cách giữa các phân tử khác nhau đối với chất khí, chất lỏng và chất rắn

Câu 2 Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Nhiệt kế y tế có phạm vi đo từ 35 0C đến 42 0Chay từ 308 K đến 315 K

Trang 27

C. Nhiệt độ bề mặt Mặt Trời khoảng 6 000 K hay 6 273 0C.

D. Khi nói nhiệt độ ngoài trời đo được là 77 thì phải hiểu đó là 77 K

Câu 3 Trường hợp nào sau đây nội năng của vật thay đổi do thực hiện công?

A. Vật nóng lên do nhận bức xạ nhiệt

B. Thanh sắt nóng lên do tiếp xúc với nguồn nhiệt

C. Viên nước đá tan chảy khi đưa ra khỏi tủ lạnh

D. Không khí trong săm xe nóng lên do lốp xe ma sát với mặt đường

Câu 4 Phát biểu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

A. Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau

B. Lực hút phân tử có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn lực đẩy phân tử

C. Càng gần nhau thì lực hút càng chiếm ưu thế

D. Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử

Câu 5 Đồ thị nào sau đây biểu diễn định luật Charles?

A. (1) và (2) B. (1) và (3) C. (3) và (4) D. (2) và (3)

Câu 6 Các phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quá trình biến đổi trạng thái của khí lí tưởng?

A. Tất cả các quá trình biến đổi trạng thái đều hấp thu năng lượng từ môi trường ngoài

B. Tất cả các quá trình biến đổi trạng thái đều toả năng lượng ra môi trường ngoài

C. Quá trình biến đổi trạng thái không phụ thuộc vào cách biến đổi mà chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối

D. Tất cả các quá trình biến đổi trạng thái xảy ra một cách tức thời

Câu 7 Tại một bệnh viện, khí oxygen được đựng trong các bình chứa có áp suất 65atm và nhiệt

A. chỉ có điện trường. B. chỉ có từ trường

C. điện trường và từ trường D. hoặc từ trường hoặc điện trường

Trang 28

Câu 9 Một đoạn dây dẫn dài l = 0,2m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với véc tơ cảm ứng từ B một góc  = 300 Biết dòng điện qua dây là I=20A, cảm ứng từ B=2.10 T− 4 Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có độ lớn:

Câu 10 Một khung dây phẳng có dòng điện đi qua được đặt trong từ trường sao cho mặt phẳng khung dây cắt qua các đường sức từ Khung dây sẽ quay cho đến khi mặt phẳng khung dây

A. song song với đường sức từ

B. vuông góc với đường sức từ

C. nghiêng góc 450 với đường sức từ

D. song song hoặc vuông góc với đường sức từ, phụ thuộc vào chiều dòng điện

Câu 11 Phát biểu nào sau đây về từ thông là không đúng?

A. Khi đặt diện tích 𝑆 vuông góc với các đường sức từ, nếu 𝑆 càng lớn thì từ thông có độ lớn càng lớn

B. Đơn vị của từ thông là weber (𝑊𝑏)

C. Giá trị của từ thông qua diện tích 𝑆 cho biết cảm ứng từ của từ trường lớn hay bé

D. Từ thông là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng 0

Câu 12 Một khung dây dẫn ABCD chuyển động dọc theo hai đường xx ', yy ' trong vùng từ trường đều MNPQ như hình sau Dòng điện cảm ứng trong khung sẽ xuất hiện khi nào?

A. Khung đang chuyển động ở ngoài vùng MNPQ

B. Khung đang chuyển động đến gần vùng MNPQ

C. Khung đang chuyển động ở ngoài vào trong vùng MNPQ hoặc ở trong MNPQ ra ngoài

D. Khung đang chuyển động ở trong vùng MNPQ

Câu 13 Dụng cụ nào sau đây chỉ hoạt động với dòng điện xoay chiều?

A. Bóng đèn B. Động cơ điện

C. Máy biến áp D. Chuông điện

Câu 14 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ion 35

17Cl−?

A. Có 17 proton, 18 electron và 18 neutron

B. Có 18 proton, 19 electron và 17 neutron

C. Có 17 proton, 18 electron và 35 neutron

Trang 29

29

D. Có 35 proton, 36 electron và 17 neutron

Câu 15 Biết khối lượng của proton; neutron; hạt nhân 16

8O lần lượt là 1, 0073amu; 1, 0087amu; 15,9904amu và 1amu =931,5MeV / c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân16

8O xấp xỉ bằng

Câu 16 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt

hạch?

A. Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch đều là phản ứng toả năng lượng

B. Điều kiện để phản ứng nhiệt hạch xảy ra là cần nhiệt độ rất cao

C. Phản ứng nhiệt hạch xảy ra với các hạt nhân nặng

D. Phản ứng hạt nhân trên Mặt Trời chủ yếu là phản ứng nhiệt hạch

Câu 17 Trong phóng xạ −hạt nhân A

ZY biến đổi thành hạt nhân ''

A. 7 phóng xạ , 4 phóng xạ − B. 5 phóng xạ , 5 phóng xạ −

C. 10 phóng xạ , 8 phóng xạ − D. 16 phóng xạ , 12 phóng xạ −

PHẦN II CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai

Câu 1 Một quả bóng khối lượng 200 g rơi từ độ cao 15 m xuống sân và nảy lên đến độ cao 10 m

Sau khi va chạm với mặt sân, thể tích quả bóng không thay đổi Bỏ qua ma sát và lực cản của không

khí Lấy g = 10 m/s 2

a) Ở độ cao 10 m, quả bóng không có nội năng

b) Trong quá trình rơi xuống, nội năng quả bóng giảm vì thế năng quả bóng giảm

c) Sau khi va chạm với mặt đất, nội năng quả bóng tăng lên 20 J

d) Sự thay đổi nội năng của quả bóng là thay đổi động năng trung bình của các phân tử mà không có thay đổi thế năng của các phân tử

Trang 30

Câu 2 Cho đồ thị biểu diễn hai quá trình biến đổi trạng thái của hai

khối khí (1) và (2)

a) Trong cả hai quá trình thể tích khối khí không đổi

b) Đồ thị mô tả hai quá trình đẳng áp

c) Ở quá trình (1) khối khí nhận công, ở quá trình (2) khối khí thực

hiện công

d) Ở cùng một nhiệt độ, khối khí (1) có áp suất p lớn hơn áp suất 1 p của khối khí (2) 2

Câu 3 Loa điện động gồm một cuộn dây đặt trong từ trường của nam châm Khi có dòng điện xoay

chiều đi qua, cuộn dây sẽ dao động theo tần số dòng điện khiến màng loa dao động và phát ra âm

thanh Cho một dòng điện xoay chiều i = 5cos(250t) (mA) đi qua một chiếc loa điện động

a) Dao động của màng loa là một dao động điều hoà

b) Loa phát ra âm thanh có tần số 125 Hz

c) Nếu tăng biên độ dòng điện thì loa phát ra âm thanh lớn hơn

d) Nếu tăng tần số góc của dòng điện lớn hơn 40 000 rad/s thì loa phát ra hạ âm

Câu 4 Trên các ngôi sao xảy ra phản ứng như sau: 3 H21 → 11H+ 20n+ 42He

Trong đó: m = 1,0073 amu; H1 m = 2,0141 amu; H2 m = 1,0087 amu; n m = 4,0015 amu He

a) Phản ứng trên được gọi là phản ứng phân hạch

b) Để phản ứng trên xảy ra, cần nhiệt độ rất lớn

c) Mỗi phản ứng toả ra một năng lượng 23,1 MeV

d) Các ngôi sao tồn tại vĩnh viễn

PHẦN III CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6).

Câu 1: Một khối nhôm có khối lượng 0,5 kg và nhiệt độ 20 C Biết nhiệt độ nóng chảy của nhôm 0

là 6590C ; nhiệt dung riêng và nhiệt nóng chảy riêng của nhôm lần lượt là 880 J/(kg.K) và 4, 0.105J/kg Tính nhiệt lượng cần cung cấp (theo đơn vị kJ, kết quả làm tròn đến phần nguyên) để khối nhôm trên nóng chảy hoàn toàn

Câu 2: Ở nhiệt độ bằng bao nhiêu trong thang đo Celsius, số chỉ trên thang đo Farenheit gấp đôi số

chỉ trên thang đo Celcius? Biết T (0F ) = 1,8t (0C ) + 32

Câu 3 Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 10C thì áp suất khối khí tăng thêm 1

360 áp suất ban đầu Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là bao nhiêu0C ?

Câu 4 Tính nội năng của 5 mol khí lí tưởng ở nhiệt độ 321 K theo đơn vị kJ (Kết quả làm tròn đến

phần nguyên.)

Câu 5 Một thanh kim loại L = 0,50 m; khối lượng m =10 g được treo cân bằng bởi hai lò xo giống

nhau và nằm trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,20 T như hình sau Mỗi lò xo có độ cứng k =

5 N/m Khi cho dòng điện có cường I chạy qua thanh với chiều như trên hình vẽ thì mỗi lò xo bị biến dạng một đoạn 2 cm so với trạng thái cân bằng trước đó Lấy g = 10 m/ s Cường độ dòng điện I có 2

Trang 31

31

giá trị bao nhiêu A?

Câu 6: Cơ thể người chứa khoảng 7 mg đồng vị phóng xạ 4019K Giả sử mỗi giây có 2.10 hạt nhân 3

này phân rã  và 40% năng lượng này bị hấp thụ bởi cơ thể Cho biết : +

Phần I CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (Học sinh trả lời

từ câu 1 đến câu 18 Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.)

Câu 1: Hiện tượng chất rắn chuyển trực tiếp sang thể hơi được gọi là

A sự bay hơi B sự thăng hoa C sự hoá hơi D sự ngưng kết

Câu 2: Trộn 100g nước đá ở 0 C với 100g nước sôi ở 0 100 C Hình nào sau đây mô tả quá trình thay đổi 0

nhiệt độ theo thời gian của hệ trên?

A B C D

Câu 3: Có hai nhiệt kế, một dùng thang Celsius, một dùng thang Kelvin để đo nhiệt độ của môi trường tại

cùng một thời điểm Số chỉ trên nhiệt kế Kelvin

A tỉ lệ thuận với số chỉ trên nhiệt kế Celsius

B lớn hơn số chỉ trên nhiệt kế Celsius

C nhỏ hơn số chỉ trên nhiệt kế Celsius

D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn số chỉ trên nhiệt kế Celsius

Câu 4: Khi dùng kính hiển vi quan sát các hạt phấn hoa trên mặt nước, người ta thấy

A các phân tử nước chuyển động hỗn loạn không ngừng

B các nguyên tử nước chuyển động hỗn loạn không ngừng

Trang 32

C các hạt phấn hoa chuyển động hỗn loạn không ngừng

D các nguyên tử, phân tử nước và các hạt phấn hoa chuyển động hỗn loạn không ngừng

Câu 5: Một khối lượng khí lí tưởng có áp suất ban đầu là 2atm được làm tăng áp suất lên đến 10atm ở

nhiệt độ không đổi Biết rằng thể tích cuối cùng của khối khí là 4 L, thể tích ban đầu của khối khí là

A 3,75 L B 5 L C 12 L D 20 L

Câu 6: Ở nhiệt độ T , áp suất 1 p , khối lượng riêng chất khí là 1  Ở nhiệt độ 1 T , áp suất 2 p2thì khối lượng

riêng của chất khí là  Chỉ ra biểu thức đúng 2

Câu 7: Một bình kín chứa khí lí tưởng ở nhiệt độ 100 C Nếu nhiệt độ tăng lên đến 0 200 C thì áp suất khí 0trong bình sẽ

A không đổi B tăng gấp đôi C tăng gấp bốn lần D tăng lên 1,27 lần

Câu 8: Từ trường không tương tác với

A điện tích đứng yên B điện tích chuyển động

C nam châm vĩnh cửu D dòng điện

Câu 9: Một vòng dây tròn dẫn điện được nối với nguồn điện Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến độ

lớn cảm ứng từ tại tâm của vòng dây?

A Hiệu điện thế của nguồn điện B Khối lượng riêng của vòng dây

C Điện trở của vòng dây D Đường kính của vòng dây

Câu 10: Một đoạn dây dẫn thẳng, dài 20cm , mang dòng điện 4A được đặt trong một từ trường đều theo

phương vuông góc với các đường sức từ Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn 1,6.10 N− 2 Độ lớn cảm ứng từ của từ trường là

A 0,01 T B 0,02 T C 0,03 T D 0,04 T

Câu 11: Hai cuộn dây phẳng, tròn được đặt song song với nhau trong một từ trường đều Cuộn dây thứ

nhất có 20 vòng, bán kính 20cm Cuộn dây thứ hai có 40 vòng, bán kính 5cm Nếu từ thông qua cuộn dây thứ nhất là 6.10 Wb− 6 thì từ thông qua cuộn dây thứ hai có giá trị là

A 0,96.10 Wb− 7 B 1,22.10 Wb− 7 C 1,92.10 Wb− 7 D 7,50.10 Wb− 7

Câu 12: Những hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây dẫn kín?

Trang 33

33

A (1) và (3) B (2) và (3) C (2) và (4) D (1) và (4) Câu 13: Một dòng điện xoay chiều có cường độ i 2 2 cos(100 t )(A)

Câu 14: Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân

A chứa cùng số proton Z nhưng có số neutron N khác nhau

B chứa cùng số proton Zvà số khối A

C chứa cùng số neutron N nhưng có số proton Z khác nhau

D chứa cùng số khối A nhưng có số proton Z khác nhau

Câu 15: Hạt nhân càng bền vững khi có

A số neutron càng lớn B số proton càng lớn

C năng lượng liên kết càng lớn D năng lượng liên kết riêng càng lớn

Câu 16: Biết khối lượng của proton; neutron; hạt nhân 146C lần lượt là 1,007276amu ;

1,008665amu;13,999949amu và 1amu =931,5MeV / c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

14

6Cxấp xỉ

A 17,5MeV B 7,68MeV C 7,52MeV D 105, 3MeV

Câu 17: Trong phản ứng phân hạch và nhiệt hạch, không có sự bảo toàn

A điện tích B số nucleon

C năng lượng toàn phần D khối lượng tĩnh

Câu 18: Cho phản ứng hạt nhân: 105Bo+ AZX→  + 84Be Hạt nhân X là

A 21D B 31T C 11p D 10n

Phần II CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng

hoặc sai

Câu 1: Ban đầu, có 1kg nước và 1kgđồng ở nhiệt độ 0

20 C Cho biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J / kg.K, của đồng là 400J / kg.K; nhiệt độ nóng chảy của đồng là 1083 C 0

a) Để tăng nhiệt độ hai vật đến 100 C0 thì cần cung cấp một nhiệt lượng cho nước gấp 10,5lần

nhiệt lượng cần cung cấp cho đồng

b) Khi hai vật giảm nhiệt độ từ 100 C0 đến 20 C0 thì đồng toả ra nhiệt lượng lớn gấp 10,5lần

nước

Trang 34

c) Nếu tiếp tục cung cấp các nhiệt lượng bằng nhau cho hai vật thì khi nước bắt đầu sôi, đồng cũng bắt đầu nóng chảy

d) Nếu thả 1kgđồng ở 100 C0 vào 1kgnước ở 20 C0 thì nhiệt độ của hệ khi cân bằng nhiệt xấp

xỉ 0

27 C

1

Câu 2: Nồi áp suất là một thiết bị gia dụng trong gia đình, được sử dụng để ninh, hầm thực phẩm

a) Khi đun nóng, áp suất bên trong nồi luôn không đổi

b) Trong quá trình đun nóng, khối khí trong nồi có thể tích không đổi

c) Trong quá trình đun nóng, áp suất khí trong nồi lớn hơn áp suất khí quyển nên nước trong

nồi sôi ở nhiệt độ cao hơn 0

100 C d) Các nồi áp suất đều có van xả, để tránh trường hợp áp suất trong nồi lên cao quá mức có

thể gây nguy hiểm

Câu 3: Vào năm 1865, nhà vật lí người Anh James Clerk Maxwell đã kết hợp các định luật

điện và từ đã biết để xây dựng lí thuyết điện từ thống nhất và lần đầu tiên chứng minh sự tồn tại của sóng điện từ trên lí thuyết

a) Sóng điện từ gồm hai thành phần là điện trường và từ trường dao động theo phương vuông góc nhau

b) Điện trường trong sóng điện từ có các tính chất như điện trường do điện tích đứng yên gây

ra

c) Sóng điện từ là sóng ngang, chiều truyền sóng vuông góc với vectơ cường độ điện trường

và vectơ cảm ứng từ

d) Ánh sáng là sóng điện từ

Câu 4: Đồ thị sau đây mô tả quá trình phân rã theo thời gian của 235U và 238U Cho biết tốc

độ phân rã của 235U lớn hơn 238U

a) Đường cong (1) mô tả sự phân rã của 238U và đường cong (2)là của 235U

b) Sau một chu kì phân rã, số hạt còn lại của 235U nhiều hơn 238U.72

Trang 35

thay đổi

Phần III CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6

Câu 1 Cần cho tối thiểu bao nhiêu gam nước đá ở –10 C vào o 0,5 kg nước ở 20 C để thu được nước o

ở 0 C ? Cho biết nhiệt dung riêng của nước đá là 2100J / kg.K, nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là o

5

3,34.10 J / kg , nhiệt dung riêng của nước là 4200J / kg.K (Kết quả làm tròn đến phần nguyên.)

Câu 2 Ở nhiệt độ bao nhiêu oC thì động năng trung bình của các phân tử khí có giá trị gấp đôi so với động năng trung bình của chúng ở 20 C ? o

Câu 3 Một bình kín chứa khí ở 20 C dưới áp suất 1 bar Sau đó, bình được chuyển đến một nơi có nhiệt độ 37 C Áp suất của khí trong bình tăng thêm bao nhiêu bar? (Kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân.)

Câu 4 Các hạt khói trong không khí có căn bậc hai của tốc độ trung bình bình phương của các phân tử

là 2, 8.10 m / s ở nhiệt độ phòng –3 27 Co Tính khối lượng của các hạt khói này (Yêu cầu trình bày kết quả với ba chữ số có nghĩa theo bậc độ lớn 10 kg.) –15

Câu 5 Cường độ dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có biểu thức i = 4 cos t (A) Biết rằng trong thời gian 0, 01s ; dòng điện giảm từ giá trị 0 A đến –4 A Tần số của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu Hz?

0n+ 92U→ 39Y+ 53I 3 n+ 0 toả ra năng lượng 200 MeV

Phản ứng nhiệt hạch: 2 3 4 1

1H+ 1H→ 2He+ 0n   toả ra năng lượng 17,6 MeV Cho hai mẫu 23592U và 42He

có khối lượng bằng nhau Năng lượng toả ra của mẫu 4

2He lớn gấp bao nhiêu lần năng lượng toả ra của mẫu 235

92U? (Kết quả làm tròn đến ba chữ số có nghĩa.)

73

ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 4 Phần I CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18 Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án

Câu 1 Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lí 1 nhiệt động lực học?

A. =U A Q+ B. U = Q C. U = A D. A+Q= 0

Câu 2 Nhiệt kế thuỷ ngân không dùng để đo

Trang 36

A. nhiệt độ của lò luyện kim đang hoạt động

B. nhiệt độ của nước đá đang tan

C. nhiệt độ khí quyển

D. nhiệt độ cơ thể người

Câu 3 Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định?

B. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

C. Giữa các phân tử có khoảng cách

D. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động

Câu 5 Một đoạn dây dẫn chiều dài L , có dòng điện cường độ I chạy qua được đặt vuông góc với đường sức của một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn đây dẫn được tính bằng công thức nào sau đây?

Câu 6 Tương tác nào sau đây là tương tác từ?

A. Tương tác giữa hai nam châm

B. Tương tác giữa một điện tích đứng yên và một nam châm

C. Tương tác giữa hai điện tích đứng yên

D. Tương tác giữa một điện tích đứng yên và một dòng điện

Câu 7 Một đường cong phẳng kín có diện tích S , được đặt trong từ trường đều B Biết góc hợp bởi vectơ pháp tuyến   n với vectơ B là  Từ thông qua diện tích S được tính bằng công thức nào sau đây?

A.  = BSsin B.  =BS tan C.  =BScontg D. =BScos

Câu 8 Theo thuyết tương đối của Einstein, một hạt chuyển động với tốc độ v thì có khối lượng m và năng lượng E Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không Năng lượng E và khối lượng m của hạt liên hệ

theo hệ thức nào sau đây?

A. E= mc2. B. E=mc. C. E= m c2 . D. E =m c2 2

Câu 9 Trong một hạt nhân 7

3Li có bao nhiêu proton?

Câu 10 Theo thang nhiệt độ Celsius, từ nhiệt độ đông đặc đến nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn được chia thành

A. 100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 C

B. 100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 F

C. 99 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1K

Trang 37

37

D. 10 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 C

Câu 11 Trong quá trình đẳng nhiệt thì áp suất của một lượng khí xác định tỉ lệ

A. với căn bậc hai của thể tích của nó B.thuận với thể tích của nó

C. nghịch với bình phương thể tích của nó D. nghịch với thể tích của nó

Câu 12 Cường độ dòng điện của một dòng điện xoay chiều biến thiên theo phương trình

i=2 2 cos(100 t) (A) Cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị bằng bao nhiêu?

Câu 16 Trong kĩ thuật, động cơ nhiệt là loại động cơ chuyển đổi nhiệt năng thành cơ năng Nguyên tắc hoạt động của động cơ nhiệt là đưa một tác nhân làm việc (thường là khí cháy) từ một trạng thái nhiệt độ cao hơn về một trạng thái nhiệt độ thấp hơn và một phần nhiệt lượng được cung cấp ban đầu cho tác nhân làm việc sẽ được chuyển đổi thành công cơ học Giả sử trong chu trình làm việc của một động cơ nhiệt lí tưởng, khí cháy thực hiện một công bằng 2.10 J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng bằng 3 6.10 J 3Hiệu suất của động cơ đó là

Câu 17 Một khung dây dẫn phẳng diện tích 0, 06 m được đặt cố định trong một từ trường đều có vectơ 2cảm ứng từ B vuông góc với mặt phẳng khung Trong khoảng thời gian 0, 02 s ; độ lớn cảm ứng từ tăng đều từ 0 lên đến 0,5 T Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn là

Trang 38

Các phép đo được tiến hành vào lúc giữa trưa trong bốn ngày liên tiếp Nguồn nào có chu kì bán rã lớn nhất?

Phần II CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai

Câu 1 Một học sinh đã làm thí nghiệm như sau:

Cho 1L nước (coi là 1 kg nước) ở 10 C vào ấm rồi đặt lên bếp điện để đun Theo thời gian đun, học sinh đó ghi được các số liệu sau đây:

- Để đun nóng nước từ 10 C đến 100 C cần 18 phút

- Để cho 200 g nước trong ấm hoá hơi khi sôi cần 23 phút

Bỏ qua nhiệt dung của ấm, biết nhiệt dung riêng của nước là4,18.10 J / kg.K 3

a) Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng 1L nước từ 10 °C lên đến 100 °C là 376200 J

b) Công suất của bếp điện là 1045 W

c) Nhiệt lượng cần cung cấp để hoá hơi 200 g nước ở nhiệt độ sôi là 248 700 J

d) Nhiệt hoá hơi riêng của nước ở 100 C xấp xỉ2, 4.10 J / kg 6

Câu 2: Một khối khí ban đầu được đặt ở điều kiện tiêu chuẩn

(trạng thái A) Nén khí và giữ nhiệt độ không đổi đến trạng thái B

Đồ thị biểu diễn sự thay đổi áp suất theo thể tích của khối khí được

mô tả như hình bên

a) Số mol của khối khí ở điều kiện tiêu chuẩn là 0,1 mol

b) Thể tích khí ở trạng thái B là 1,12 L

c) Đường biểu diễn quá trình nén đẳng nhiệt là cung hyperbol AB

d) Khi thể tích của khối khí là 1,4 L thì áp suất của nó là 1,6 atm

Câu 3: Sạc điện không dây ngày càng được sử dụng rộng rãi để sạc điện thoại, đồng hồ thông minh, máy

hút bụi, Sạc điện không dây đã truyền điện từ nguồn điện đến điện thoại (hình dưới)

Trang 39

39

a) Sạc điện không dây hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

b) Cuộn dây dẫn được nối với pin điện thoại là cuộn sơ cấp

c) Dòng điện nạp cho pin điện thoại di động là dòng điện xoay chiều

d) Nhược điểm của sạc điện không dây là hiệu suất chuyển đổi năng lượng từ mặt sạc sang thiết bị không cao và tốc độ sạc chậm hơn so với công nghệ sạc có dây

Câu 4: Trong các vụ thử hạt nhân, người ta thấy các đồng vị phóng xạ 13153I(có chu kì bán rã là 8,02 ngày đêm) lan ra trong khí quyển (đồng vị này có thể gây ra ung thư tuyến giáp trạng) Mưa sẽ làm các đồng cỏ nhiễm đồng vị phóng xạ này và cuối cùng nó có trong sữa bò Giả sử sau một vụ thử hạt nhân, người ta đo được độ phóng xạ của 131

53I trong sữa bò tại một trang trại là 2900 Bq/L Biết mức trần an toàn phóng xạ là Bq/L

185

a) Số hạt neutron của đồng vị phóng xạ 131

53Ilà 78 b) Đồng vị 131

53I phóng xạ beta trừ theo phương trình:   I13153 →  Xe   e13054 +1−1

c) Đồng vị 131

53

  I còn phát tia phóng xạ gamma nên có thể được "nhìn thấy" bởi các kĩ thuật hình ảnh y học hạt nhân

d) Sau thời gian tối thiểu 126 ngày đêm, sữa bò tại trang trại đó mới đạt mức an toàn cho phép

PHẦN III CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6

Câu 1: Một lượng khí lí tưởng thực hiện bốn quá trình như hình bên

Trong quá trình nào, áp suất của khí không đổi?

Câu 2: Một cốc nhôm có khối lượng 100 g chứa 300 g nước ở nhiệt

độ 22 C Người ta thả vào cốc nước một chiếc thìa đồng có khối lượng 75 g vừa lấy ra khỏi nồi nước sôi

100 C Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh Biết nhiệt dung riêng của nhôm, đồng và nước lần lượt là 880 J/kg.K, 380 J/kg.K và 4180  J/kg.K Nhiệt độ của nước trong cốc khi có sự cân bằng nhiệt

là bao nhiêu  C ? (Kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân.)

Câu 3: Hạt nhân   U23592 có năng lượng liên kết là 1784 MeV Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 235

92

  U là bao nhiêu MeV? (Kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân)

Câu 4: Một hệ kín nhận 200 kJ năng lượng nhiệt ở thể tích không đổi Sau đó, nó giải phóng 100 kJ năng

lượng nhiệt đồng thời có một công 50 kJ thực hiện lên nó ở áp suất không đổi Nếu có một quá trình đoạn nhiệt (không trao đổi nhiệt) để đưa ra hệ trở về trạng thái ban đầu, thì công thực hiện bởi hệ trong quá trình

đó có độ lớn bằng bao nhiêu kJ?

Trang 40

Câu 5: Một vòng dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10 cm2 Vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây một góc 60 và có độ lớn là 1,5 10  T − 4

Từ thông qua vòng dây là bao nhiêu μ Wb?

Câu 6: Hạt nhân X phóng xạ  và biến đổi thành hạt nhân Y bền vững Ban đầu − (t= 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất Tại các thời điểm t1 = (năm) và t0 t2 = t0 +24,6 (năm), tỉ số giữa số hạt

nhân X còn lại trong mẫu và số hạt nhân Y đã sinh ra có giá trị lần lượt là 1

3 và

1

15 Tính chu kì bán rã của chất phóng xạ X

ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 5 PHẦN I Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18 Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án

Câu 1: Các bình trong hình đều đựng cùng một lượng nước đủ lớn Để cả ba bình vào trong phòng kín Sau

một tuần lượng nước trong các bình thay đổi thế nào?

A Bình A còn ít nhất

B Bình 𝐵 còn ít nhất

C Bình C còn ít nhất

D Cả ba bình vẫn bằng nhau

Câu 2: Trong trường hợp nào dưới đây, sự biến đổi nội năng của vật không phải do thực hiện công?

A Mài dao B Đóng đinh C Khuấy nước D Nung sắt trong lò

Câu 3: Hình bên là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của chất X Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Nhiệt độ nóng chảy của chất X là 40 C0

B Nhiệt độ sôi của chất X là 160 C 0

C Ở nhiệt độ 120 C , chất X tồn tại ở thể lỏng và khí 0

0

40 C chất X tồn tại ở cả thể rắn, lỏng và khí (hơi)

Ngày đăng: 26/02/2025, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1. Đồ thị dưới là quá trình đun nóng một khối nước đá. Cho ta thấy - 3 lý 2025 Đề 1 https://sites.google.com/view/tailieuhoidvier/in-photocopy-r%E1%BA%BB-nh%E1%BA%A5t-thanh-h%C3%B3a
u 1. Đồ thị dưới là quá trình đun nóng một khối nước đá. Cho ta thấy (Trang 8)
Câu 17. Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian. - 3 lý 2025 Đề 1 https://sites.google.com/view/tailieuhoidvier/in-photocopy-r%E1%BA%BB-nh%E1%BA%A5t-thanh-h%C3%B3a
u 17. Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian (Trang 15)
Câu 4: Đồ thị sau đây mô tả quá trình phân rã theo thời gian của  235 U  và  238 U . Cho biết tốc - 3 lý 2025 Đề 1 https://sites.google.com/view/tailieuhoidvier/in-photocopy-r%E1%BA%BB-nh%E1%BA%A5t-thanh-h%C3%B3a
u 4: Đồ thị sau đây mô tả quá trình phân rã theo thời gian của 235 U và 238 U . Cho biết tốc (Trang 34)
Câu 18. Bảng sau cho biết độ phóng xạ thu được từ bốn nguồn phóng xạ. - 3 lý 2025 Đề 1 https://sites.google.com/view/tailieuhoidvier/in-photocopy-r%E1%BA%BB-nh%E1%BA%A5t-thanh-h%C3%B3a
u 18. Bảng sau cho biết độ phóng xạ thu được từ bốn nguồn phóng xạ (Trang 37)
Câu 5: Hình bên dưới mô tả một quá trình đẳng nhiệt. - 3 lý 2025 Đề 1 https://sites.google.com/view/tailieuhoidvier/in-photocopy-r%E1%BA%BB-nh%E1%BA%A5t-thanh-h%C3%B3a
u 5: Hình bên dưới mô tả một quá trình đẳng nhiệt (Trang 46)
Câu 13: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng thứ tự liên hệ giữa vectơ cường độ điện trường  E,  vectơ  cảm ứng từ  B  và  vectơ vận tốc  v  của sóng điện từ? - 3 lý 2025 Đề 1 https://sites.google.com/view/tailieuhoidvier/in-photocopy-r%E1%BA%BB-nh%E1%BA%A5t-thanh-h%C3%B3a
u 13: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng thứ tự liên hệ giữa vectơ cường độ điện trường E, vectơ cảm ứng từ B và vectơ vận tốc v của sóng điện từ? (Trang 47)
Câu 2. Hình bên mô tả các quá trình biến đổi của một khối khí. - 3 lý 2025 Đề 1 https://sites.google.com/view/tailieuhoidvier/in-photocopy-r%E1%BA%BB-nh%E1%BA%A5t-thanh-h%C3%B3a
u 2. Hình bên mô tả các quá trình biến đổi của một khối khí (Trang 49)
Đồ thị trong hình sau. - 3 lý 2025 Đề 1 https://sites.google.com/view/tailieuhoidvier/in-photocopy-r%E1%BA%BB-nh%E1%BA%A5t-thanh-h%C3%B3a
th ị trong hình sau (Trang 51)
Câu 8: Hạt nhân của một đồng vị lithium có số nucleon là 7 và số proton là 3. Sơ đồ nào sau đây mô tả - 3 lý 2025 Đề 1 https://sites.google.com/view/tailieuhoidvier/in-photocopy-r%E1%BA%BB-nh%E1%BA%A5t-thanh-h%C3%B3a
u 8: Hạt nhân của một đồng vị lithium có số nucleon là 7 và số proton là 3. Sơ đồ nào sau đây mô tả (Trang 52)
Câu 1: Bảng bên dưới cho biết nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của bốn chất khác nhau - 3 lý 2025 Đề 1 https://sites.google.com/view/tailieuhoidvier/in-photocopy-r%E1%BA%BB-nh%E1%BA%A5t-thanh-h%C3%B3a
u 1: Bảng bên dưới cho biết nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của bốn chất khác nhau (Trang 56)
Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng sự biến thiên của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây  theo thời gian? - 3 lý 2025 Đề 1 https://sites.google.com/view/tailieuhoidvier/in-photocopy-r%E1%BA%BB-nh%E1%BA%A5t-thanh-h%C3%B3a
th ị nào sau đây biểu diễn đúng sự biến thiên của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây theo thời gian? (Trang 57)
Câu 12. Hình vẽ bên dưới mô tả một dây dẫn mang dòng điện được đặt trong một từ trường có phương - 3 lý 2025 Đề 1 https://sites.google.com/view/tailieuhoidvier/in-photocopy-r%E1%BA%BB-nh%E1%BA%A5t-thanh-h%C3%B3a
u 12. Hình vẽ bên dưới mô tả một dây dẫn mang dòng điện được đặt trong một từ trường có phương (Trang 58)
Hình chiếu của chuyển động tròn đều có tốc độ góc    lên trục - 3 lý 2025 Đề 1 https://sites.google.com/view/tailieuhoidvier/in-photocopy-r%E1%BA%BB-nh%E1%BA%A5t-thanh-h%C3%B3a
Hình chi ếu của chuyển động tròn đều có tốc độ góc  lên trục (Trang 71)
Hình bên. Nhiệt hoá hơi riêng của nước mà học sinh này đo được - 3 lý 2025 Đề 1 https://sites.google.com/view/tailieuhoidvier/in-photocopy-r%E1%BA%BB-nh%E1%BA%A5t-thanh-h%C3%B3a
Hình b ên. Nhiệt hoá hơi riêng của nước mà học sinh này đo được (Trang 90)
Câu 19. Đồ thị nào sau đây biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của viên nước đá ở  0 C 0 trong bình nhiệt lượng kế - 3 lý 2025 Đề 1 https://sites.google.com/view/tailieuhoidvier/in-photocopy-r%E1%BA%BB-nh%E1%BA%A5t-thanh-h%C3%B3a
u 19. Đồ thị nào sau đây biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của viên nước đá ở 0 C 0 trong bình nhiệt lượng kế (Trang 92)
w