1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

quản trị nguồn nhân lực

330 631 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Trị Nguồn Nhân Lực
Thể loại Nội dung môn học
Định dạng
Số trang 330
Dung lượng 3,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC LĨNH VỰC CỦA QUẢN TRỊ NNL HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ CÔNG VIỆC... Năng lực yêu cầu cho nghề nghiệp nguồn nhân lực  Năng lực kinh doanh  Thực hành nguồn nhân lự

Trang 1

QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC

NỘI DUNG MÔN HỌCCHƯƠNG I TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ NNL

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NNL

CHƯƠNG III PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ CÔNG VIỆC CHƯƠNG IV TUYỂN MỘ VÀ LỰA CHỌN

CHƯƠNG V ĐÁNH GIÁ THÀNH TÍCH

CHƯƠNG VI ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN NNL

CHƯƠNG VII THÙ LAO

Trang 2

Chương I

TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ NNL

I QUẢN TRỊ NNL

II NHỮNG THÁCH THỨC CỦA QUẢN TRỊ NNL

III NGHỀ NGHIỆP QUẢN TRỊ NNL

Trang 3

ỌNG NHẤ

T

(Mate rial)

VẬT LIỆU

Trang 4

Quản trị nguồn nhân lực

Là nguồn lực của mỗi con người

Bao gồm:

Thể lực

Trí lực

Trang 5

Là tổng thể những tiềm năng của con người đáp ứng một cơ cấu kinh tế-xã hội đòi hỏi, bao gồm:

Thể lực

Trí lực

Nhân cách (tâm lực)

Trang 10

I QUẢN TRỊ NNL (HRM)

2 CÁC LĨNH VỰC CỦA QUẢN TRỊ NNL

HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ CÔNG VIỆC

Trang 11

I QUẢN TRỊ NNL (HRM)

3 CHỨC NĂNG CỦA QUẢN TRỊ NGUỒN NHĐN LỰC

Mục tiêu QTNNL

Thu hútNhân lực

Các yếu tố cấu thành chức năng

Trang 12

I QUẢN TRỊ NNL (HRM)

3 CHỨC NĂNG CỦA QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC

 Thu hút, tuyển chọn và bố trí nhân sự

 Đào tạo và phát triển

 Duy trì và sử dụng nguồn nhân lực

 Thông tin và dịch vụ về nhân lực (Quan hệ lao động)

Trang 13

Sứ mạng Mục tiêu

Chiến lược Chính sách

Cổ đông

Công đoàn

Văn hóa Công ty

Chính quyền, Dân

số

Trang 14

II NHỮNG THÁCH THỨC CỦA QT NNL

1. Tái cấu trúc tổ chức ở các công ty

2. Cạnh tranh toàn cầu

3. Tăng trưởng chậm

4. Tính đa dạng của lực lượng lao động

5. Mong muốn của người lao động

6. Vai trò thực hiện các mục tiêu xã hội của các tổ chức:

Trang 15

III NGHỀ NGHIỆP QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC

1. Năng lực yêu cầu cho nghề nghiệp nguồn nhân lực

Năng lực kinh doanh

Thực hành nguồn nhân lực

Quản trị quá trình thay đổi

Là những kiến thức liên quan về:

Trang 16

III NGHỀ NGHIỆP QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC

1. Năng lực yêu cầu cho nghề nghiệp nguồn nhân lực

Năng lực kinh doanh

Thực hành nguồn nhân lực

Quản trị quá trình thay đổi

Là cổ động và thúc đẩy các nhân viên bằng:

 Chương trình phát triển

 Chương trình đánh giá và quản lý thông tin phản hồi

 Các chính sách nguồn nhân lực

 Tạo lập cơ chế phối hợp các đơn vị khác nhau trong tổ chức

Trang 17

III NGHỀ NGHIỆP QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC

1. Năng lực yêu cầu cho nghề nghiệp nguồn nhân lực

Năng lực kinh doanh

Thực hành nguồn nhân lực

Quản trị quá trình thay đổi

Xây dựng niền tin

Trang 18

III NGHỀ NGHIỆP QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC

2 Nghề nghiệp nguồn nhân lực

Quản trị viên nguồn nhân lực

3 Cơ hội nghề nghiệp

Trang 19

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

I KHÁI NIỆM HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

II DỰ BÁO NHU CẦU NGUỒN NHÂN LỰC III CUNG NỘI BỘ NGUỒN NHÂN LỰC

IV CUNG BÊN NGOÀI NGUỒN NHÂN LỰC

V LẬP KẾ HOẠCH NGUỒN NHÂN LỰC

Trang 20

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

I KHÁI NIỆM HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC:

Trang 21

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

I KHÁI NIỆM HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC:

Hoạch định nguồn nhân lực bao gồm việc dự báo

nhu cầu và cung lao động và sau đó lên các chương

trình cần thiết để đảm bảo rằng tổ chức sẽ có đúng

số nhân viên với đúng các kỹ năng vào đúng nơi và

đúng lúc Hoạch định nguồn nhân lực liên quan

đến dòng nhân viên vào, xuyên suốt và ra khỏi một

tổ chức

Trang 22

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHĐN LỰC

TIẾN TRÌNH HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHĐN LỰC:

M I TRƯ ÌNG B N NGOÀIÔ Ơ Ê

M I TRƯ ÌNG B N TRONGÔ Ơ Ê

HOA CH ỊNH CHIÛ Đ ẾN LƯ ÜCƠ

HOA CH ỊNH NNLÛ Đ

Trang 23

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

TIẾN TRÌNH HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC:

Trang 24

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHĐN LỰC

TIẾN TRÌNH HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHĐN LỰC:

Thừa nhân viên Thiếu nhân viên

ề ra chính sách và kế hoạch

Đ

Trang 25

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHĐN LỰC

TIẾN TRÌNH HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHĐN LỰC:

chức,đa

ìo tạo,PT

h độn

g

Hạn chế tuyển dụng,

giảm giờ lao động

về hưu sớm, nghỉ tạm thời

Trang 26

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

TIẾN TRÌNH HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC:

- Bước 1: Dự báo nhu cầu và cung nội bộ

- Bước 2: Đề ra chính sách và kế hoạch

- Bước 3: Thực hiện các kế hoạch và các chương trình

- Bước 4: Kiểm tra và đánh giá các chương trình

Trang 27

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

II DỰ BÁO NHU CẦU NGUỒN NHÂN LỰC:

1 Các phương pháp dự báo:

Mỗi đơn vị, chi nhánh hoặc bộ phận ước tính nhu cầu nhân viên tương lai cho bộ phận của mình

Tổng nhu cầu các đơn vị ước tính

là nhu cầu nguồn nhân lực dự báo cho cả tổ chức

a Dự báo từ dưới lên

b Dự báo từ trên xuống

c Kỹ thuật Delphi

Trang 28

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

II DỰ BÁO NHU CẦU NGUỒN NHÂN LỰC:

1 Các phương pháp dự báo:

Nên xem lại số liệu dự báo của từng đơn vị một cách kỹ càng trước khi tổng hợp nhằm kiểm soát khuynh hướng tự nhiên của nhà quản trị là thổi phồng kích cỡ nhu cầu và tầm quan trọng của đơn vị họ

a Dự báo từ dưới lên

b Dự báo từ trên xuống

c Kỹ thuật Delphi

Trang 29

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

II DỰ BÁO NHU CẦU NGUỒN NHÂN LỰC:

kế hoạch kinh doanh, nền kinh tế và các nhân tố khác đến nhu cầu nguồn nhân lực ở các cấp độ khác nhau của tổ chức

a Dự báo từ dưới lên

b Dự báo từ trên xuống

c Kỹ thuật Delphi

Trang 30

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

II DỰ BÁO NHU CẦU NGUỒN NHÂN LỰC:

1 Các phương pháp dự báo:

Tổng hợp, chắc lọc các ý kiến của các chuyên gia

Các chuyên gia không gặp mặt đối mặt

a Dự báo từ dưới lên

b Dự báo từ trên xuống

c Kỹ thuật Delphi

Trang 31

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

II DỰ BÁO NHU CẦU NGUỒN NHÂN LỰC:

a Dự báo từ dưới lên

b Dự báo từ trên xuống

c Kỹ thuật Delphi

Trang 32

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

II DỰ BÁO NHU CẦU NGUỒN NHÂN LỰC:

2 Các phương pháp toán học đơn giản:

a Năng suất (NS): là số bình quân các đơn vị sản

phẩm mà mỗi nhân viên sản xuất ra trong một đơn

Trang 33

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

II DỰ BÁO NHU CẦU NGUỒN NHÂN LỰC:

2 Các phương pháp toán học đơn giản:

b Định mức lao động (DM): là tiêu chuẩn hao phí

lao động cho một sản phẩm (Ví dụ: công nhân làm

1 sản phẩm mất 4 giờ, cn làm việc ngày 8 giờ và 250

ngày trong năm)

Thời gian làm việc T 250 x 8

=> NS = = = = 500

Định mức lao động DM 4

Trang 34

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

II DỰ BÁO NHU CẦU NGUỒN NHÂN LỰC:

2 Các phương pháp toán học đơn giản:

c Tỷ lệ nhân viên (TL): Tỷ lệ nhân viên trực tiếp

trên lao động gián tiếp được sử dụng để tính toán

số lượng nhân viên cần thiết ở các công việc khác

nhau.

Ví dụ: TLgiám sát viên/cn trực tiếp = 1/20

TLquản trị viên/gsv = 1/5

=> NCgsv = 200 x 1/20 = 10 (gsv) NCqtv = 10 x 1/5 = 2 (qtv)

Trang 35

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

II DỰ BÁO NHU CẦU NGUỒN NHÂN LỰC:

2 Các phương pháp toán học đơn giản:

d Tỷ lệ nhân viên (TL): Năng suất sẽ thay đổi với

kinh nghiệm tích lũy

Chỉ số kinh nghiệm (PI) thường rơi vào khoảng

giữa 80 và 90%

Trang 36

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

II DỰ BÁO NHU CẦU NGUỒN NHÂN LỰC:

2 Các phương pháp toán học đơn giản:

e Dự báo theo sác xuất: đối với công ty dự báo lao

động theo hợp đồng hoặc dự án

Trang 37

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

III CUNG NỘI BỘ NGUỒN NHÂN LỰC:

1 Khái niệm:

Cung lao động nội bộ bao gồm tất cả các cá nhân

hiện tại làm việc cho tổ chức.

Cung nội bộ lao động thay đổi liên tục vì tổ chức có

thể nhận nhân viên mới, nhân viên cũ có thể rời bỏ

tổ chức (chuyển sang công ty khác), từ chức, về

hưu, chết hoặc bị sa thải.

Trang 38

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

III CUNG NỘI BỘ NGUỒN NHÂN LỰC:

2 Dự báo cung nội bộ nguồn nhân lực:

Phân tích Markov

Xác định đồng thời những khả năng có thể xảy ra

cho tất cả công việc mà tại đó nhân viên có thể dịch chuyển, ở lại hoặc từ bỏ, chết, về hưu và bị sa thải.

Thu thập thông tin về tỷ lệ chuyển đổi thực sự xảy

ra giữa mỗi trạng thái trong khoảng thời gian quá khứ (tối thiểu là 5 năm gần đây nhất)

Cố gắng xây dựng các ước đoán vững chắc và đáng

tin cậy về tỷ lệ chuyển đổi tương lai kỳ vọng.sa thải.

Trang 39

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

III CUNG NỘI BỘ NGUỒN NHÂN LỰC:

2 Dự báo cung nội bộ nguồn nhân lực:

Phân tích Markov (Ma trận chuyển đổi xác suất)

Trang 40

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

III CUNG NỘI BỘ NGUỒN NHÂN LỰC:

2 Dự báo cung nội bộ nguồn nhân lực:

Áp dụng ma trận Mark cho nhân viên

Dự báo nhân viên

Trang 41

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

IV CUNG BÊN NGOÀI NGUỒN NHÂN LỰC:

1 Những khái niệm cơ bản:

a Lực lượng lao động:

Bao gồm tất cả những người trong độ tuổi lao động

có khả năng lao động trong các lĩnh vực của nền kinh

tế quốc dân.

Nga là từ 16 đến hết 59 đối với nam giới và từ 16 đến

54 đối với nữ giới

Việt Nam là từ 15 đến 60 đối với nam giới và từ 15

đến 55 đối với nữ giới

Trang 42

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

IV CUNG BÊN NGOÀI NGUỒN NHÂN LỰC:

1 Những khái niệm cơ bản:

b Dân số hoạt động kinh tế:

Là những người trong độ tuổi lao động có khả năng

lao động, bao gồm những người đang tham gia vào các hoạt động kinh tế và những người thất nghiệp

Trong đó những người thất nghiệp được xác định là

những người hiện đang không có việc làm nhưng bản thân họ có nhu cầu có việc làm.

Trang 43

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

IV CUNG BÊN NGOÀI NGUỒN NHÂN LỰC:

1 Những khái niệm cơ bản:

c Dân số không hoạt động kinh tế:

Là lực lượng lao động gồm những hiện không tham

gia các hoạt động kinh tế vì nhiều lý do khác nhau như đang đi học, làm nội trợ, nghỉ hưu sớm và cả những người đang không có việc làm nhưng không

có mong muốn có việc làm.

Trang 44

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

IV CUNG BÊN NGOÀI NGUỒN NHÂN LỰC:

1 Những khái niệm cơ bản:

d Tỷ lệ người có việc làm:

Là tỷ lệ % số người hiện đang tham gia vào các hoạt

động kinh tế so với tổng dân số hoạt động kinh tế

Trang 45

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

IV CUNG BÊN NGOÀI NGUỒN NHÂN LỰC:

1 Những khái niệm cơ bản:

e Tỷ lệ người thất nghiệp:

Là tỷ lệ % số người đang thất nghiệp so với tổng dân

số hoạt động kinh tế

Tỷ lệ thất nghiệp cao => thị trường lao động “lỏng”

=> doanh nghiệp dễ tuyển nhân viên mới

Tỷ lệ thất nghiệp thấp => thị trường lao động “kín”

=> doanh nghiệp khó tuyển nhân viên mới

Trang 46

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

IV CUNG BÊN NGOÀI NGUỒN NHÂN LỰC:

2 Thị trường lao động:

“Là một cơ chế hoạt động tương hỗ giữa người sử

dụng lao động và người lao động trong một không gian kinh tế xác định, thể hiện những quan hệ kinh tế

và pháp lý giữa họ với nhau”.

Trang 47

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

V LẬP KẾ HOẠCH CÁC CHƯƠNG TRÌNH NGUỒN NHÂN LỰC:

1 Lập kế hoạch cho thiếu hụt:

Trì hoãn việc về hưu

Làm thêm giờ, tăng ca và gia công bên ngoài

Cải cách tiến trình kinh doanh

Đào tạo, đề bạt lao động trong tổ chức

Thuê lao động tạm thời, tuyển dụng mới

Trang 48

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

V LẬP KẾ HOẠCH CÁC CHƯƠNG TRÌNH NGUỒN NHÂN LỰC:

2 Lập kế hoạch cho dư thừa:

Kế hoạch nghỉ hưu sớm

Bố trí lại nhân sự, tranh thủ đào tạo nhân viên

Giảm giờ làm việc, Cho thuê nhân lực

Nghỉ việc tạm thời, nghỉ luân phiên

Vận động tự thôi việc, Hỗ trợ tìm việc

Trang 49

CHƯƠNG II HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

V LẬP KẾ HOẠCH CÁC CHƯƠNG TRÌNH NGUỒN NHÂN LỰC:

3 Lập kế hoạch cho cân bằng lao động:

Trang 50

BÀI TẬP CHƯƠNG II

Công ty A trong năm 2010 cần sản xuất 500.000 cái áo Công nhân làm việc ngày 8 giờ và làm 300 ngày trong năm Để sản xuất 1 cái áo một công nhân phải mất hết 4 giờ Tỷ lệ giám sát viên/công nhân trực tiếp là 1/10; Tỷ lệ quản trị viên/giám sát viên là 1/5

Ta có ma trận chuyển đổi vị trí như sau:

Trang 51

BÀI TẬP CHƯƠNG II

a Tính nhu cầu lao động.

b Tính cung nội bộ lao động

c Đề ra chính sách hoạch định nguồn nhân lực cho công ty.

d Nếu công ty tuyển thêm công nhân trực tiếp sản xuất chưa

có tay nghề thì sau 1/3 thời gian mới bắt đầu làm việc được Tính số công nhân trực tiếp cần tuyển thêm.

Trang 52

CHƯƠNG III PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ

CÔNG VIỆC

I BẢN CHẤT CỦA PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC

II TIẾN TRÌNH PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC

III THIẾT KẾ CÔNG VIỆC

IV ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Trang 53

Phân tích công việc là quá trình thu thập, phân tích và sắp

xếp một cách hệ thống thông tin về đặc điểm một công

việc cụ thể.

Trang 56

nghiệm công tác, khả năng giải quyết vấn đề, các kỹ năng

khác và các đặc điểm cá nhân thích hợp cho công việc

Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc giúp chúng ta hiểu được doanh nghiệp cần loại nhân viên như thế nào để thực hiện công việc đó một cách tốt nhất.

Trang 57

CHƯƠNG III PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ

CÔNG VIỆC

II TIẾN TRÌNH PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC

1 Mục đích của phân tích công việc:

Sắp xếp, bố trí nhân viên hợp lý

Xác định rõ nhiệm vụ, trách nhiệm của công việc

Làm cơ sở cho việc xét lương, thưởng công bằng

Làm cơ sở cho việc xây dựng kế hoạch hoạt động (thời gian)

Làm cơ sở cho việc tuyển dụng, đánh giá thành tích, đào tạo, phát triển nhân viên

Mọi người hiểu nhau nhiều hơn

Trang 58

CHƯƠNG III PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ

CÔNG VIỆC

II TIẾN TRÌNH PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC

2 Những công việc cần phân tích:

Những công việc quan trọng đối với sự thành công của tổ chức.

Những công việc khó học (nghiên cứu) và khó thực hiện

Những công việc nặng nhọc, điều kiện làm việc hạn chế chỉ có một vài nhân viên hoặc nhân viên nữ thực hiện

Khi công nghệ mới hoặc môi trường của công việc có sự thay đổi.

Trang 60

b Nguồn thông tin:

Nguồn phi con người Nguồn con người

Các bảng mô tả và tiêu chuẩn công

việc hiện tại Nhà phân tích công việc

Hồ sơ bảo trì thiết bị Nhân viên thực hiện công việc

Kế hoạch thiết kế thiết bị Giám sát viên

Sơ đồ thiết kế nơi làm việc Các chuyên gia công việc

Các tài liệu đào tạo hàng năm hoặc

tài liệu khác

Trang 62

CHƯƠNG III PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ

CÔNG VIỆC

II TIẾN TRÌNH PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC

4 Báo cáo kết quả:

Bản mô tả công việc:

 Tên công việc

Trang 64

CHƯƠNG III PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ

CÔNG VIỆC

II TIẾN TRÌNH PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC

4 Báo cáo kết quả:

Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc:

 Kinh nghiệm

 Giáo dục

 Kiến thức, kỹ năng, năng lực

 Trách nhiệm

Trang 65

 1 Trách nhiệm và áp lực công việc

 2 Kinh nghiệm chuyên môn

Trang 66

Nói cách khác, thiết kế công việc là quá trình xác định các công việc cụ thể cần hoàn thành và các phương pháp được

sử dụng để hoàn thành công việc đó, cũng như mối quan hệ của công việc đó với các công việc khác trong tổ chức.

Trang 67

CHƯƠNG III PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ

CÔNG VIỆC

III THIẾT KẾ CÔNG VIỆC

2 Các biến số ảnh hưởng đến thiết kế công việc:

Tính thông lệ của công việc

Dòng công việc

Chất lượng cuộc sống của người lao động

Khả năng của người lao động

Tính chất của môi trường

Trang 68

CHƯƠNG III PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ

CÔNG VIỆC

III THIẾT KẾ CÔNG VIỆC

3 Các phương pháp thiết kế công việc cá nhân:

Chuyên môn hóa công việc

Luân chuyển công việc

Mở rộng công việc

Làm phong phú hóa công việc

Thiết kế công việc theo Modul

Trang 69

CHƯƠNG III PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ

CÔNG VIỆC

III THIẾT KẾ CÔNG VIỆC

4 Các phương pháp thiết kế công việc theo nhóm:

Nhóm lao động hội nhập

Nhóm lao động tự quản

Nhóm chất lượng

Trang 70

CHƯƠNG III PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ

CÔNG VIỆC

III THIẾT KẾ CÔNG VIỆC

5 Thiết kế công việc hướng vào người lao động:

Người lao động được khuyến khích tham gia vào việc thiết

kế lại công việc của họ nhằm có lợi cho cả tổ chức và chính họ.

Người lao động có thể đề nghị sự thay đổi trong thiết kế công việc nhằm làm cho công việc của họ hấp dẫn và thỏa mãn hơn

Nhưng họ cũng phải chỉ ra cách thức tốt hơn trong việc đạt thành mục tiêu của bộ phận mình tham gia

Trang 72

Tuyển mộ là tiến trình định vị và thu hút các ứng viên để

điền khuyết chức vụ trống cho tổ chức

Là bước triển khai cho hoạch định nguồn nhân lực

Liên quan chặt chẽ với tiến trình lựa chọn

Qua đó tổ chức đánh giá sự phù hợp của ứng viên cho các công việc khác nhau

Ngày đăng: 01/07/2014, 09:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ VỊ TRÍ SẢN PHẨM CỦA 4 CƠNG TY SẢN XUẤT XE TẢI - quản trị nguồn nhân lực
4 CƠNG TY SẢN XUẤT XE TẢI (Trang 193)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w