1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

2 thì quá khứ đơn - the past simple tense

24 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 2 Thì Quá Khứ Đơn - The Past Simple Tense
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 325,56 KB
File đính kèm thì quá khứ đơn - the past simple tense.rar (286 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thì quá khứ đơn - the past simple tense 1. Cấu trúc + vi dụ và tranh minh họa 2. Cách dùng 3.Dấu hiệu nhận biết 4. Cách thêm ED. Cách phát âm ED 5. Một số động từ Bất qui tắc thường gặp 6. Bài tập cơ bản 7. Bài tập nâng cao

Trang 3

– yesterday (hôm qua)

– last night/ last week/ last month/ last year: tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái

two weeks ago: cách đây 2 ngày …)

- this morning : sáng nay

I Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

Trang 4

- Khẳng định

1 ĐỘNG TỪ “TOBE”

S (I/ ít) + was not

S ( nhiều) + were not

Trang 5

- Câu hỏi

Was/ Were + S + ?

Yes, S + was / were.

No, S + wasn’t / weren’t.

Trang 7

2 Phủ định

She  didn’t com e  to school last week. 

(Tuần trước cô ấy không đến trường.)

Trang 8

3 Câu hỏi

Did + S + Vo ?

Yes, S + did.

No, S + didn’t.

Trang 9

mails She turned on her computer, read the message on Facebook and answered it.

Diễn đạt một hành động xen vào

một hành động đang diễn ra trong

quá khứ

When I was having breakfast, the

phone suddenly rang.When I was

Trang 11

Irregular Verb Past

form ar Verb Irregul form Past

Become Became Do Did

Begin Began Drive Drove

Bring Brought Eat Ate

Break Broke Go Went

Buy Bought Have Had

Can Could Leave Left

Cut Cut Make Made

Với các động từ bất quy tắc (Irregular Verb)

Một số động từ đơn giản

Trang 12

PHÁT ÂM

Trang 15

Phát âm /id/ nếu từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/

Cách 1:

  t ôi  đ i.

Trang 16

Cách 2:

Phát âm  /t/  nếu từ kết thúc

bằng “s” hoặc có phát âm kết thúc bằng  /s/, /ʃ/, /tʃ/, /k/,

/f/, /p/

s áng s ớm ch ạy k hắp fp hường.

Trang 17

Cách 3:

Phát âm là /d/ đối với các âm

còn lại

Trang 18

EX1: Hoàn thành các câu với thì Quá khứ đơn

If I spoke German,I would work in Germany.

1.It/ be/ cloudy/ yesterday.

Trang 19

EX2: Dùng các từ sau để hoàn thành các câu phía dưới.

Go Be Sleep Cook wirte

1.She….out with her boyfiend last night ->…

2.Laura….a meal yesterday afternoor -> …

3.Mozart ….more than 600 pieces of music -> …

4.I … tired when I came home -> …

5.The bed was very comfortable so they… very well

->…

Trang 20

EX3: Hoàn thành những câu dưới đây với động từ dạng phụ định

1.I knew Sarah was busy, so I her (disturb)

2.The bed was uncomfortable I _ well (sleep)

3.They weren’t hungry, so they _ anything (eat)

4.We went to Kate’s house but she at home (be)

Trang 22

Đáp án EX1

1.It/ be/ cloudy/ yesterday

-> It was cloudy yesterday

2.In 1990/ we/ move/ to another city.-> In 1990 we moved to another city.3.when/ you/ get/ the first gift?

-> When did you get the first gift?

4.She/ not/ go/ to the church/ five days ago

-> She didn’t go to the church five days ago

5.How/ be/ he/ yesterday?

-> How was he yesterday?

Trang 23

4.I … tired when I came home -> was

5.The bed was very comfortable so

they… very well -> slept

Trang 24

Đáp án EX3

1.did not disturb / didn’t disturb2.did not sleep / didn’t sleep3.did not eat / didn’t eat

4.was not / wasn’t

Ngày đăng: 02/02/2025, 15:12

w