Tài liệu ngữ pháp tiếng anh với phương pháp học sơ đồ tư duy Điều đặc biệt ở Mind Map English Grammar PDF là tất cả kiến thức ngữ pháp đều được trình bày dưới dạng sơ đồ tư duy kết hợp với hình ảnh sinh động, giải thích cách sử dụng qua các từ khóa chính giúp bạn ghi nhớ nhanh và hiệu quả hơn. Kèm theo sách có 2500 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất và hơn 1000 bài tập thực hành ngữ pháp tiếng Anh. Các đoạn ví dụ hội thoại trong cuốn sách Mindmap English Grammar cũng có phần Audio đề nghe.
Trang 14< Phương pháp ghi nhớ tối ưu hiệu quả
4 Đột phá tư duy qua các sơ đồ mind map
4 Kíchthích sự phát triển não bộ trong quá trình học
4< Hơn 1.000 câu hỏi thực hành ngữ pháp trên App MCBooks
Trang 2
English Grammar
NgU phap tiéng Anh
bang so dé tu duy
Trang 3
Mindmap English Grammar
Ngữ phóc tiếno Anh bỏng sơ đỏ tự duy
Bản quyền © thuộc Công Ty Cổ phần sách MCBooks
Theo hợp đồng chuyển nhượng giữa Công ty Cổ phần sách MCBooks và tác giả Đỗ
Nhung (Chủ biên) - Thanh Hà
Bất cứ sao chép nào không được sự đồng ý của Công ty Cổ phần sách MCBooks đều
là bất hợp pháp và vi phạm Luật Xuất bản Việt Nam, Luật Bản quyền Quốc tế và Công,
ước Berne về bản quyền sở hữu trí tuệ
Phát triển cùng phương châm “Knowledge Sharing — Chia sẻ trí thức” MCBooks luôn
mong muốn được hợp tác cùng các tác giả trong nước với ước mong được chia sẻ
những phương pháp học mới lạ độc đáo, những cuốn sách học ngoại ngữ hay và chất
lượng đến với độc giả Việt Nam
Chúng tôi luôn mong muốn nhận được những ý kiến góp ý của Quý độc giả để cuốn
sách ngày càng hoàn thiện hơn
MCBooks
KNOWLEDGE SHARING
Bia chỉ: Ô số 34E, Khu ddu gid 3ha, Phiic Diễn, Bốc Từ Liêm, Hè Nội
Dién thogi: 0986.066.630 - May ban: 1900252598
Email: thongtinsach@mcbooks.vn
Website: www.mcbooks.vn
Trang 4KỆ Se dé tu duy duge ménh danh liv ‘céng cw
var nang cho bi nao" mét phuong php binh béuy,
y tuing, kién thiic bing nhiing tut hóa chứah,
Rink anh uà màu aẮc, giúp não lộ phát lu,
ti da kha nang ghi nha T9
660e
NHÀ XUẤT BẢN HỒNG ĐỨC
Trang 5
13 186 QUESTIONS (OAU HOt ĐUôI) đĐ
14 PSSIVE VoIE - CHU 8} DONS AD
Trang 6
Loi Noi dou
» Ban odm thdy khé Bi ie ie Dec he clg i a rengi
% #ioodikusikhuerlu,cduultorduaguilt,Ming dháyla niốiluje nữ,
kiến thúc ngũ pháp đó
» ®8an băn khoăn uÈ khả năng, ghú nhớ của mình tauác một, lượng kiến thúc
khổng lễ thong ngôn ngũ mi nàu,
» i sh Ung Ri i ot agp ghia nila
Cudin adich Mindmap English Guamman — Nii lg Re Wp lg
giúp bạn hoc tiéng Anh dựa tiên phương pháp ghi nhó nổi tiếng trên thé gidi - So
4 tu doy (Mindmap)
Phuong pháp này, được phát tiến uào cuối thập niên, 60 (của thế kữ 20) béi: Tony
Bugan âu đã bự duy ước mệnh danh là 'công, cụ van nding cho bb não” —
một phương pháp tinh bàu ý tuảng, iếu thúc bảng những tù khóa chính, hình:
ảnh uù màu dắc, giúp não bộ phát, huụ tốc du khả năng, ghủ nhó huong, pháp
nay, hién dang disse han 250 buệu người tiên (hố giá sử dụng, đã và đang, đen:
lại những, hiệu quả thực a, nhất là tuong lĩnh, uực giáo dục
túi nhãng, uu điển, › của pÏương, pháp tiên, cuốn, ẤMindmap €nglial, Gramman
cung cáp loàn bộ kiến thưúc ngã pháp tiéng Anh odin bản đã được hệ thống dưới,
dato Tt gaits dup aun dig
Cuén adch 06 giúp bạn
® _ Đội phá uiệc ghú nhỏ kiến thúc qua øø độ tú du,
% Nắm họn ngũ pháp thông qua những từ khóa chính
% _ íích thích au phát tniển não bộ qua sa dé tu duy
% _ đăng tính úng dụng thục tế nong các tình huống,
Chúng tôi hủ tong cuốn aách số mang lại cho các bạn một,phương pháp học tié
Chúc các bạn học tố!
Trang 7
1.1 Functions of noun (Chức năng
của dan EÙ) usssasssaniieong T
1.2 Types of noun (Phân loại
Gan TDs caseseszs-assaasaaadt E8
Practice «eeco 24
ARTICLE _ MẠO TỪ
2.1 Definite article (Mạo từ xác định) 27
2.2 Indefinite articles (Mạo từ
4.1 Some, any (mot vai, mot it) 69
4.2 Many, much, lot of, a lot of 70
4.3 A few, few (it, mot ib ode:
44 a little, little (it, mot i oh 4.5 How much, how many
3.2 Object pronouns _ từ tân an 52
3.3 Possessive pronouns (Bai tir
Trang 88.7 Present participles (Phân từ hiện tại) I 3 5
8.8 Past participles (Phân từ quá khứ) I36
9.7 MUST — HAVE TO (phải) 148
10.4 Present perfect continuous
(Hiện tại hoàn thanh tiép dién) 163 10.5 Past simple (Quá khứ đơn) 165
10.6 Past continuous
10.7 Past perfect (Quá khứ hoàn
10.8 Past perfect continuous (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn) 170 10.9 Future simple (Tuong lai don) 172
MCBooks - Chuyén sách nọoạl ngữ f/ZBI(”)
Trang 910.10 Future continuous (Tương lai
10.11 Near future (Tương lai gần) 176
10.12 Future perfect (Tuong lai
10.13 Future perfect continuous tense
(Thi tuong lai hoan thanh tiép dién)180
(I conunctions— ———
11.1 Functions of conjunction (Chức
11.2 Types of conjunctions (Phân loại
11.3 Transition signals (từ hoặc cụm từ
QUESTIONS _ CÂU HỎI 199
12.1 Yes/No questions (Câu hỏi
QJEEIB Mrdmop Enolish Grammar
13.2 Mẫu cau hoi dudi thong dung .214
13.3 Câu hỏi đuôi đặc biệt 215
14.4 Past simple (Quá khứ đơn) 221
14.5 Past continuous (Qua khur
14.6 Past perfect (Quá khứ hoàn thành) 222 14.7 Future simple (Tương lai đơn) 223 14.8 Future perfect (Tương lai
Trang 1016.5 Cau điều kiện hỗn hợp 246
16.6 Dạng đảo ngữ của câu điều kiện 247
17.4 Double comparison (So sanh kép) 258
17.5 Multiple numbers comparison
18.1 Wishes about the future (Điều ước về sự việc ở tương lai) 267 18.2 Wishes about the present (Điều
ước về sự việc ở hiện tại) 267
18.3 Wishes about the past (Điều ước về sự việc ở quá khứ) 268
19.2 Các yếu tố chuyển đổi từ câu
trực tiếp sang câu gián tiếp 2/5
19.3 Chuyển đổi các dạng câu từ trực
Trang 11ae List oP English Abbreviations/Words
Danh muc cac tu (viét tdt) tiéng Anh
V-inf (bare infinitives):
Aux (auxiliary verbs):
tính từ
trạng từ
động từ khuyết thiếu danh từ
động từ nguyên thể khong “to”
trợ động từ
so sánh hơn kém
so sánh nhất
Trang 13BE I.I FINCTIONS OF NOUN (CHỨC NĂNG CỦA DANH TỪ):
Tùy vào vị trí của danh từ trong câu, danh từ sẽ giữ những chức năng khác nhau
John is a good student
Mary draws a picture
a good student một học sinh giỏi
draw a picture: vé tranh
an engineer: một kỹ sư
call himself a hero: tự cho mình là anh hùng
PB Minomop Enotish Geommar
Trang 141.2 TYPES OF NOUN (PHÂN LOẠI DANH TỪ):
$& 1 Singular-Plural nouns (Danh tir s6 it-Danh từ số nhiều)
? Lam thé nao dé nhận biết danh từ số ít và số nhiều khi chưa biết nghia?
Danh từ số ít: Thường có mạo từ a/ an đứng trước danh từ
Danh từ số nhiều: Thường có s/ es ở phía sau danh từ
33 Short conversafions
A: ls this a watch?
B: No, it isn’t It's a mobile phone a
A: Are they books?
B: Yes, they are
3 Remember
gir: cÓ gái scissors: cái kéo
party: bữa tiệc mobile phone: dién thoai di dong
MCBooks - Chuyên sách ngoọi ngữ
Trang 15
|ÌÌllllliiiIIIlIIfflllIIIIIIIIIlIIlllIIllIIIliiilll
3 Plural form of nouns (Dang số nhiều của danh từ)
Khi chuyển danh từ số ít sang số nhiều, chúng ta dùng một trong những trường hợp sau
Trang 16
"Efe"
MCBooks - Chuyên sóch ngooi ngờ EEG)
Trang 173š Trường hợp 5: Danh từ kết thúc bằng "y"
A: Who are these?
B: They are boys
2 Những danh từ có hai hình thức số nhiều:
scarfs — scarves (khan quang)
hoofs — hooves (mong guốc)
3 Những danh từ luôn ở
dang số nhiều:
jeans: quần bò pliers, plyers: cai kim
glasses: mat kinh
noodles: mỳ sợi, -ˆ trousers: quần dài
3$ Remembecr
*
lorry: xe tải knife: cai dao
Mindmop Enotish Grammar
mango: qua xoai
Trang 18% Irregular plural nouns (Danh tir sé nhitu bat quy ta:
Có những danh từ khi chuyển từ số ít sang số nhiều, sẽ khong them s/ es
Các danh từ đó sẽ biến đổi thành một trong hai hình thức sau
Irregular plural nouns
Danh từ số nhiều bắt quy tắc <Š
3X Short conversations
A: Are there four sheep?
B: No, there aren’t There are three » s
A: Are those mice?
B: Yes, they are
A: How many?
B: Three
3$ Remember
goose: con ngéng child: tré em
worrian: người phụ nữ
MCBooks - Chuyên sách ngoại ngữ
Trang 19
ø Danh từ đếm được có 2 hình thái số ít và số nhiều
an orange (một quả cam)
three cats (ba con mèo)
# Một số danh từ đếm được có dạng sé it/ số nhiều như nhau chỉ phân biệt
bằng có “a/ an” và không có “a/ an”:
a sheep/ sheep (một con cừu/ nhiều con cừu)
a fish/ fish (mot con cá/ nhiều con cá)
m Danh tir khong dém dugc lun dugc ding ở dạng số ít, nhưng không được
Trang 203X Short conversations
A: How many dogs are there?
B: There are two
A: Would you like some milk?
two dogs: hai con chó
three books: ba cu6n sach
Trang 21% 3 Proper nouns and common nouns (Danh tir riéng va danh tir chung):
Danh từ riêng luôn phải viết hoa chữ cái đầu
Ex: John; Japan,
Nếu danh từ riêng là một cụm từ thì viết hoa chữ cái đầu mỗi từ
Ex: The United States; Viet Nam;
QI Mindmop Enotish Grammar
Trang 22làm việc tại trường,
Hoa Kỳ
MCBooks - Chuyên sóch ngoọi ngữ §#2TBET()
Trang 23|ÌÌlllllllllllllllIIIllIlIIllIIIIIIIIIIIIIIIIIIIII
Trang 25EG 3° PRACTICE
3% Exercise 1: Write the plural form of nouns
Ví dụ: There are three(book)_ _ on the table > books
Te My (CHUA) soo cence like eating ice-cream
2.1 brush my (tooth) twice a day
3 The (student) are taking an exam at present
St UNE SH Sa which | bought are in the fridge
5 How much are these (knife) - ?
3% Exercise 2: Put the following countable and uncountable nouns into the correct columns
luggage tomato information ruler pear
%X Exercise 3: Circle the correct answers
ID ch © is nice and big
2:THE— 5 tum yellow in autumn
3 Thereare seven in this house
Mindmop English Grammar
Trang 264 John gave me some
5 YOUR cesses te is so nice!
% Exercise 4: Choose the correct words to fill in the blanks (Capitalize proper nouns)
(| SOD epee street (school, la thanh)
(ie is an American _ (peter, student)
2 Her favourite _ is (book, harry potter)
e2 Lo is one of the most famous in the world (paris, capitals)
BVH AVE OW et eee (science, mondays)
5 His birthday is on the of (second, april)
Trang 28Lá di ŸW nh ng hnh
me 2.1 DEFINITE ARTICLE (MAO TỪ XÁC ĐỊNH)
Mạo từ xác định “the” được dùng trong những trường hợp sau đây
A: Where did you have dinner yesterday?
B: | had dinner at a new Japanese restaurant near my house
A: What was the restaurant like?
B: It was nice and large
38 Remember
two books: hai cuốn sách
Japanese restaurant: nha hang Nhat Ban
near my house: gan nha minh
nice and large: dep va rong,
MCBooks - Chuyên sóch ngoại ngữ
Trang 293Ä Trường hợp 2:
sẽ pg0©tlCAT PFesiden,
3X Short conversations
A: Where is the Eiffel Tower? A: What is the moon look like?
3% Remember
the Eiffel Tower: Thap Eiffel full tron, day
the Great Wall: Vạn Lý Trường Thành the moon: mat trang
Trang 30%% Short conversations
A: Can you play the piano?
B: No, I can’t
A: So, what musical instrument can you play?
B: | can play the flute
A: Where do the Smiths live?
B: They live in a big house in New York
A: Are the Becks all singers?
B: Yes, they are
MCBooks - Chuyên sách ngooi ngy QC)
Trang 31the best student: hoc sinh giỏi nhất
the first person: người dau tiên
the only way: cách duy nhất
the tallest person: người cao nhất
city center: trung tâm thành phố
QED tuoanco cnousn G-onrnor
Trang 32newspaper: bdo Internet: mang Internet
radio: dai (phat thanh) an inicrcsiing action film: phim hành động hấp dẫn
bike which my dad bought costs $500
MCBooks - Chuyên sách ngoọi ngữ WETRR()
Trang 333X Short conversations
A: Is Hanoi the place where you were born?
B: No, it isn’t
A: Where were you born?
B: In Ho Chi Minh City
the lion: loai su ter mammal: loài động vật có vú
the whale: loai ca voi
WEB mnonoo Enolish erommor
Trang 34địa lý the Pacific
đứng trước danh từ chỉ tên 991
the Thames
the Netherlands
%% Short conversations
A: Where does Louis come from?
B: He comes from the Philippines
B: It’s the Nile
3% Remember
the Sahara desert: sa mac Sahara the Netherlands: nuéc Ha Lan
the Pacific dai dương Thái Bình Dương the longest river: con sông đài nhất
A: What should we do to help the poor?
B: We should donate clothes or money to them
MCBooks - Chuyên sách ngoại ngờ fENBI()
Trang 35ieee 2.2 INDEFINITE ARTICLES (MAO TL BAT ĐỊNH)
Mạo từ bất định dùng “a/an”
3Š Trường hợp I:
đứng trước danh từ đém được số ft
QB Hinomop English Grammor
Trang 36~ an + danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm
~ a + danh từ bắt đầu bằng một phụ âm
Để biết được khi nào dung “a” và khi nào dung “an” thi chung ta can phải xác định được
chữ cái đầu của danh từ đó được phát âm thành một nguyên âm hay một phụ âm Vì có
những chữ cái viết là nguyên âm nhưng khi phát âm lại là phụ âm, và ngược lại
an + nguyên âm an apple an umbrella an hour
a + phụ âm a mouse a uniform a house
A: What does Quang look like? A: ls Ho Chi Minh City a modern city?
B: He is an extraordinary student B: Yes, it is
MCBooks - Chuyên s6ch ngooi not GEESE)
Trang 37A: What has Hoa just bought?
B: She has just bought a motorbike
3% Remember
an interesting film: bd phim hay tomorrow afternoon: chiéu mai
give .a call gọi điện cho buy a motorbike: mua xe máy
3% Trường hợp 4:
QED "indmop English Grammar
Trang 38Câu cảm than voi “what”: Danh từ còn có thể là danh từ
không đếm được hoặc danh từ đếm được số nhiều
Ví dụ:
What hidden beauty! (Một vẻ đẹp thật tiềm ẩn!)
'What intelligent students! (Những học sinh nay thật thông minh!)
$9 Remember
What anice dress: chiếc váy này đẹp that!
What a naughiv bov: Một cậu bé thật nghịch ngợm
eBooks ~ Chuyên sách nạoaingz SEERNC)
Trang 39A: Is your father a worker?
B: No, he isn’t He is a farmer
astonaut: nha du hanh vo try worker: công nhân
A: What nationality is Daisy? A: Is Kim a Korean?
B: She is an Australian B: Yes, she is
QED tuơnoo Enatish Grammer
Trang 40#% Remember
American: ngudi My Korean: ngudi Han
Australian: ngudi Uc
6a 2.3 ZERO ARTICLE (MAO TU RONG/ KHONG CO MAO TU)
Không dùng mạo từ trong một số trường hợp sau đây
A: Are vegetables good for people?
2% Remember
fierce animals: , dong vat hung dir
vegetables: rau củ quả
good for people: tốt cho mọi người
MCBooks - Chuyên sóch aoooi nạờ BI)