Trắc nghiệm 5 điểm Câu 1: Động lượng của hệ vật bảo toàn khi nào?. Câu 2: Một vật khối lượng m, đang chuyển động với vận tốc v.. Câu 4: Khi vật có khối lượng không đổi nhưng vận tốc tă
Trang 1Trường THPT Nguyễn Trung Trực
MÔN VẬT LÍ 10
Mã đề 541
I Trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1: Động lượng của hệ vật bảo toàn khi nào?
A Hệ cô lập
B Hệ gần đúng cô lập (có ngoại lực không đáng kể so với nội lực)
C Hệ cô lập và gần đúng cô lập
D Có véc tơ vận tốc không đổi
Câu 2: Một vật khối lượng m, đang chuyển động với vận tốc v Động lượng của vật có thể xác định bằng biểu thức:
A p=m v B p=mv C p=m v D p =mv2
Câu 3: Chọn câu đúng:
Công được đo bằng tích của
A năng lượng và khoảng thời gian
B lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian
C lực và quãng đường đi được
D lực và vận tốc
Câu 4: Khi vật có khối lượng không đổi nhưng vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ:
C Không thay đổi D Tăng gấp bốn lần
Câu 5: Chọn câu trả lời đúng
Cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường được bảo toàn khi
A lực tác dụng không phải lực ma sát, lực cản
B lực tác dụng duy nhất là trọng lực (lực hấp dẫn)
C vật chuyển động theo phương ngang
D vận tốc của vật không đổi
Câu 6: Trong hệ tọa tọa độ (V, T), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?
A Đường hypebol B Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ
C Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ D Đường thẳng song song với trục hoành
Câu 7: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
A pT
V =hằng số. B p
VT =hằng số. C pV
T =hằng số. D VT
p =hằng số.
Câu 8: Một lượng khí có thể tích 2 lít ở nhiệt độ 27oC có áp suất 2 at Người ta nén đẳng nhiệt tới khi áp suất tăng lên tới 4 at Hỏi thể tích của lượng khí khi đó là bao nhiêu?
Câu 9: Một bình kín chứa không khí ở nhiệt độ 20oC và áp suất 105 Pa Nếu nhiệt độ trong bình tăng lên tới 40oC thì áp suất của không khí trong bình là
A 1,07.105 Pa B 2,00.105 Pa C 0,50.105 Pa D 0,90.105 Pa
Câu 10: Một vật có khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất Lấy g=9,8m s2 Khi đó, vật ở độ cao bằng bao nhiêu?
A 0,102 m B 1,0 m C 9,8 m D.32 m
II Tự luận (5 điểm)
Câu 1: Trình bày nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí? (2 điểm)
Câu 2: Một máy kéo một khúc gỗ có khối lượng 80 kg trên mặt đường nằm ngang bằng một sợi dây
có phương hợp một góc 30o so với phương ngang Lực tác dụng lên dây bằng 200 N
a) Tính công của lực kéo khi khúc gỗ đi được 20 m (1 điểm)
b) Biết công suất của động cơ máy là 200 W Hãy tính thời gian máy kéo khúc gỗ đi được 20
m nói trên (1 điểm)
c) Biết hệ số ma sát của mặt đường và khúc gỗ là 0,2 Hãy tính công của lực ma sát khi khúc
gỗ đi được 20m nói trên? (1 điểm)
Trang 2Trường THPT Nguyễn Trung Trực
MÔN VẬT LÍ 10
Họ tên học sinh:………
Lớp:……… Mã đề 541 Điểm Lời phê PHIẾU TRẢ LỜI I Trắc nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 II Tự luận ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3ĐÁP ÁN
I Trắc nghiệm
II Tự luận
Câu 1:nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử:
- Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng (0,5 điểm)
- Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng, chuyển động này càng nhanh thì nhiệt
độ của chất khí càng cao (1 điểm)
- Khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình gây áp suất lên thành bình (0,5 điểm)
Câu 2
a) Công của lực là:
cos
200.20cos30 3464,1
b) Ta có: p A
t
= t A
p
3464,1
17,32 200
Vậy thời gian máy kéo khúc gỗ đi được 20m là 17,32s
c)
Theo định luật II Niu-tơn
ms
F P N F+ + + =ma
Chiếu lên trục oy ta được:
F α− + =P N ⇒ = −N P Fsinα
0,25
ms