Đem dung dịch X tác dụng với HCl dư, sau đó cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được m g chất rắn khanA. Câu 27: Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐỊNH CỦA ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
B Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
C Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
D Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit
Câu 2: Polivinyl axetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
A CH3COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-CH3 C CH2=CH-COO-C2H5 D C2H5
COO-CH=CH2
Câu 3: Polivinyl clorua được điều chế từ khí thiên nhiên ( metan chiếm 95% ) theo sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất mỗi giai đọan như sau H=15% H=95% H=90%
CH4 C2H2 C2H3Cl PVC
Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên ( đktc) ?
A 2914 m3 B 5589 m3 C 5880 m3 D 5883 m3
Câu 4: Cho các dãy chuyển hóa : Glyxin NaOH X1 HCl dö
X2 Vậy X2 là
A H2NCH2COOH B ClH3NCH2COOH C H2NCH2COONa D ClH3NCH2COONa
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn một amin chưa no, đơn chức chứa một liên kết C=C thu được CO2 và H2O
theo tỉ lệ mol nCO2 : nH2O = 8: 9 Công thức phân tử của amin là công thức nào?
A C4H9N B C3H6N C C4H8N D C3H7N
Câu 6: Trong số các loại tơ sau: [-NH-( CH2)6-NH-OC-( CH2)4-CO-]n (1) [-NH-( CH2)5-CO-]n
(2)
[C6H7O2(OOC-CH3)3]n (3) Tơ thuộc loại poliamit là
A (1), (2), (3) B (1), (3) C (1), (2) D (2), (3)
Câu 7: Số đồng phân amin bậc một có công thức phân tử C4H11N là
Câu 8: Có bao nhiêu đồng phân amino axit có công thức phân tử là C4H9O2N?
Câu 9: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol alanin và 0,2 mol glyxin tác dụng với 0,5 lít NaOH 1M Sau phản
ứng thu được dung dịch X Đem dung dịch X tác dụng với HCl dư, sau đó cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được m g chất rắn khan Giá trị của m là
A 64,1 B 49,2 C 70,6 D 68,3
Câu 10: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để
phân biệt ba chất trên là
A kim loại Na B dung dịch Br2 C quỳ tím D dung dịch NaOH
Câu 11: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ capron B tơ visco C tơ nilon-6,6 D tơ tằm
Trang 2Câu 12: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A etan B propan C toluen D vinyl clorua
Câu 13: Polime X có phân tử khối M=280.000 đvC và hệ số trùng hợp n=10.000 X là
A PVC B (-CF2-CF2-)n. C PE D polipropilen
Câu 14: Dãy nào sắp xếp các chất theo chiều từ trái sang phải tính bazơ giảm dần?
A C2H5NH2, CH3NH2, NH3, H2O B H2O, NH3, CH3NH2, C6H5NH2.
C C6H5NH2, NH3, C2H5NH2, H2O D NH3, H2O, CH3NH2, C6H5NH2.
Câu 15: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2 -)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (- NH-CH2-CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CHCl, CH3 - CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
B CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, H2N- CH2- COOH
C CH2=CH2, CH3- CH=C=CH2, H2N- CH2- COOH
D CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, H2N- CH2- CH2- COOH
Câu 16: Trong điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?
A Metylamin B Anilin C Glyxin D Etanol
Câu 17: Cho 11,8 g hỗn hợp X gồm 3 amin : n-propyl amin, etylmetylamin, trimetyl amin Tác dụng vừa
đủ với V ml dung dịch HCl.1M Giá trị của V là :
A 0,2 ml B 200 ml C 100ml D 150 ml
Câu 18: Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino?
A Axit Glutamit B Valin C Lysin D Alanin
Câu 19: Phenyl amin (anilin) có công thức cấu tạo thu gọn là
A H2N-CH2-COOH B C6H5OH C C6H12O6. D C6H5NH2.
Câu 20: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit Glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối
lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị của m là
Câu 21: Có các dung dịch riêng biệt sau : C6H5–NH3Cl (phenylamoni clorua) ; ClH3N–CH2–COOH ;
H2N–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH ; H2N–CH2–COONa ; HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH
Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A 4 B 3 C 2 D 5
Câu 22: Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol,
Gly-Gly Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
Câu 23: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại
tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ visco và tơ nilon-6,6 B Tơ tằm và tơ enan
C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ axetat
Câu 24: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?
A CH3-NH-CH3. B CH3-NH2 C (CH3)3N D C2H5-NH2
Câu 25: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2 CH2 COOH (X), ta cho X tác dụng với những chất nào sau đây?
A HNO3, CH3COOH B Na2CO3, HCl C NaOH, NH3. D HCl, NaOH
Trang 3Câu 26: Số đồng phân tripeptit tạo thành đồng thời từ glyxin, alanin và phenylalanin là
Câu 27: Tên gọi của peptit: HOOC-CH2-NH-CO-CH(CH3)NH2 là
A Val-Ala B Ala-Val C Ala-Gly D Gly-Ala
Câu 28: Cho 0,02 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được 3,54 gam muối Công thức của X là
A HOOC-CH2CH(NH2)-COOH B H2N-CH2CH2CH(NH2)-COOH
C CH3CH(NH2)-COOH D H2N-CH2CH(NH2)- COOH
Câu 29: Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức mạch hở thu được 28,6 gam CO2 và 18,45
gam H2O Giá trị m là A 13 gam B 12,65 gam C 13,35 gam D 11,95 gam
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 9,92 gam hỗn hợp gồm peptit X và peptit Y (đều được tạo từ các amino axit
no chỉ chứa một nhóm –COOH và –NH2) bằng lượng oxi vừa đủ thu được N2 và 0,38 mol CO2; 0,34 mol
H2O Mặt khác đun nóng hỗn hợp trên với dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được m gam muối Giá trị của
m là
ĐỀ SỐ 2:
Câu 1: Số đồng phân tripeptit tạo thành đồng thời từ glyxin, alanin và phenylalanin là
Câu 2: Cho 11,8 g hỗn hợp X gồm 3 amin : n-propyl amin, etylmetylamin, trimetyl amin Tác dụng vừa
đủ với V ml dung dịch HCl.1M Giá trị của V là :
A 0,2 ml B 150 ml C 200 ml D 100ml
Câu 3: Trong số các loại tơ sau: [-NH-( CH2)6-NH-OC-( CH2)4-CO-]n (1) [-NH-( CH2)5-CO-]n (2)
[C6H7O2(OOC-CH3)3]n (3) Tơ thuộc loại poliamit là
A (1), (2), (3) B (2), (3) C (1), (3) D (1), (2)
Câu 4: Cho 0,02 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M Mặt khác 0,02
mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được 3,54 gam muối Công thức của X là
A H2N-CH2CH(NH2)- COOH B CH3CH(NH2)-COOH
C HOOC-CH2CH(NH2)-COOH D H2N-CH2CH2CH(NH2)-COOH
Câu 5: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2 -)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (- NH-CH2-CO-)n Công thức
của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, H2N- CH2- COOH
B CH2=CH2, CH3- CH=C=CH2, H2N- CH2- COOH
C CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, H2N- CH2- CH2- COOH
D CH2=CHCl, CH3 - CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
Câu 6: Số đồng phân amin bậc một có công thức phân tử C4H11N là
Câu 7: Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức mạch hở thu được 28,6 gam CO2 và 18,45
gam H2O Giá trị m là
A 13 gam B 11,95 gam C 12,65 gam D 13,35 gam
Câu 8: Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino?
Trang 4A Lysin B Axit Glutamit C Alanin D Valin
Câu 9: Phenyl amin (anilin) có công thức cấu tạo thu gọn là
A C6H12O6 B C6H5NH2. C C6H5OH D H2N-CH2-COOH
Câu 10: Dãy nào sắp xếp các chất theo chiều từ trái sang phải tính bazơ giảm dần?
A C6H5NH2, NH3, C2H5NH2, H2O B NH3, H2O, CH3NH2, C6H5NH2.
C C2H5NH2, CH3NH2, NH3, H2O D H2O, NH3, CH3NH2, C6H5NH2.
Câu 11: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2 CH2 COOH (X), ta cho X tác dụng với những chất nào sau đây?
A NaOH, NH3 B HNO3, CH3COOH C HCl, NaOH D Na2CO3, HCl
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 9,92 gam hỗn hợp gồm peptit X và peptit Y (đều được tạo từ các amino axit
no chỉ chứa một nhóm –COOH và –NH2) bằng lượng oxi vừa đủ thu được N2 và 0,38 mol CO2; 0,34 mol
H2O Mặt khác đun nóng hỗn hợp trên với dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được m gam muối Giá trị của
m là
Câu 13: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A propan B etan C toluen D vinyl clorua
Câu 14: Có các dung dịch riêng biệt sau : C6H5–NH3Cl (phenylamoni clorua) ; ClH3N–CH2–COOH ;
H2N–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH ; H2N–CH2–COONa ; HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH
Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A 5 B 3 C 2 D 4
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit
B Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
C Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
D Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
Câu 16: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit Glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối
lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị của m là
Câu 17: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để
phân biệt ba chất trên là
A dung dịch NaOH B quỳ tím C dung dịch Br2 D kim loại Na
Câu 18: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?
A CH3-NH-CH3. B (CH3)3N C C2H5-NH2 D CH3-NH2
Câu 19: Polivinyl clorua được điều chế từ khí thiên nhiên ( metan chiếm 95% ) theo sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất mỗi giai đọan như sau H=15% H=95% H=90%
CH4 C2H2 C2H3Cl PVC
Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên ( đktc) ?
A 5880 m3 B 5589 m3 C 2914 m3 D 5883 m3
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn một amin chưa no, đơn chức chứa một liên kết C=C thu được CO2 và H2O
theo tỉ lệ mol nCO2 : nH2O = 8: 9 Công thức phân tử của amin là công thức nào?
A C4H9N B C3H7N C C3H6N D C4H8N
Trang 5Câu 21: Polivinyl axetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
A C2H5COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5 C CH3COO-CH=CH2 D CH2
=CH-COO-CH3
Câu 22: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ nilon-6,6 B tơ tằm C tơ visco D tơ capron
Câu 23: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại
tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ tằm và tơ enan B Tơ visco và tơ nilon-6,6
C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ axetat
Câu 24: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol alanin và 0,2 mol glyxin tác dụng với 0,5 lít NaOH 1M Sau phản
ứng thu được dung dịch X Đem dung dịch X tác dụng với HCl dư, sau đó cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được m g chất rắn khan Giá trị của m là
A 49,2 B 68,3 C 64,1 D 70,6
Câu 25: Tên gọi của peptit: HOOC-CH2-NH-CO-CH(CH3)NH2 là:
A Gly-Ala B Ala-Val C Ala-Gly D Val-Ala
Câu 26: Có bao nhiêu đồng phân amino axit có công thức phân tử là C4H9O2N?
Câu 27: Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol,
Gly-Gly Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
Câu 28: Polime X có phân tử khối M=280.000 đvC và hệ số trùng hợp n=10.000 X là
A PE B PVC C (-CF2-CF2-)n. D polipropilen
Câu 29: Trong điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?
A Metylamin B Etanol C Anilin D Glyxin
Câu 30: Cho các dãy chuyển hóa : Glyxin NaOH X1 HCl dö
X2 Vậy X2 là
A H2NCH2COOH B H2NCH2COONa C ClH3NCH2COOH D
ClH3NCH2COONa
ĐỀ SỐ 3:
Câu 1: Tên gọi của peptit: HOOC-CH2-NH-CO-CH(CH3)NH2 là
A Ala-Val B Gly-Ala C Ala-Gly D Val-Ala
Câu 2: Polivinyl axetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
A C2H5COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5 C CH3COO-CH=CH2 D CH2
=CH-COO-CH3
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn một amin chưa no, đơn chức chứa một liên kết C=C thu được CO2 và H2O
theo tỉ lệ mol nCO2 : nH2O = 8: 9 Công thức phân tử của amin là công thức nào?
A C4H9N B C3H7N C C3H6N D C4H8N
Câu 4: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol alanin và 0,2 mol glyxin tác dụng với 0,5 lít NaOH 1M Sau phản
ứng thu được dung dịch X Đem dung dịch X tác dụng với HCl dư, sau đó cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được m g chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 6A 49,2 B 68,3 C 64,1 D 70,6
Câu 5: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A vinyl clorua B etan C propan D toluen
Câu 6: Có bao nhiêu đồng phân amino axit có công thức phân tử là C4H9O2N?
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit
B Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
C Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
D Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
Câu 8: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?
A CH3-NH-CH3. B (CH3)3N C CH3-NH2 D C2H5-NH2
Câu 9: Dãy nào sắp xếp các chất theo chiều từ trái sang phải tính bazơ giảm dần?
A C6H5NH2, NH3, C2H5NH2, H2O B NH3, H2O, CH3NH2, C6H5NH2.
C C2H5NH2, CH3NH2, NH3, H2O D H2O, NH3, CH3NH2, C6H5NH2.
Câu 10: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2 -)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (- NH-CH2-CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CHCl, CH3 - CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
B CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, H2N- CH2- CH2- COOH
C CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, H2N- CH2- COOH
D CH2=CH2, CH3- CH=C=CH2, H2N- CH2- COOH
Câu 11: Cho 0,02 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được 3,54 gam muối Công thức của X là
A CH3CH(NH2)-COOH B H2N-CH2CH(NH2)- COOH
C HOOC-CH2CH(NH2)-COOH D H2N-CH2CH2CH(NH2)-COOH
Câu 12: Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức mạch hở thu được 28,6 gam CO2 và 18,45
gam H2O Giá trị m là
A 11,95 gam B 13 gam C 12,65 gam D 13,35 gam
Câu 13: Có các dung dịch riêng biệt sau : C6H5–NH3Cl (phenylamoni clorua) ; ClH3N–CH2–COOH ;
H2N–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH ; H2N–CH2–COONa ; HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH
Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
Câu 14: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại
tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ tằm và tơ enan B Tơ visco và tơ nilon-6,6
C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ axetat
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 9,92 gam hỗn hợp gồm peptit X và peptit Y (đều được tạo từ các amino axit
no chỉ chứa một nhóm –COOH và –NH2) bằng lượng oxi vừa đủ thu được N2 và 0,38 mol CO2; 0,34 mol
H2O Mặt khác đun nóng hỗn hợp trên với dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được m gam muối Giá trị của
m là
Trang 7A 16,24 B 14,98 C 17,04 D 15,68
Câu 16: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để
phân biệt ba chất trên là
A dung dịch NaOH B quỳ tím C dung dịch Br2 D kim loại Na
Câu 17: Số đồng phân tripeptit tạo thành đồng thời từ glyxin, alanin và phenylalanin là
Câu 18: Phenyl amin (anilin) có công thức cấu tạo thu gọn là
A C6H12O6 B C6H5OH C H2N-CH2-COOH D C6H5NH2.
Câu 19: Trong điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?
A Metylamin B Etanol C Anilin D Glyxin
Câu 20: Cho 11,8 g hỗn hợp X gồm 3 amin : n-propyl amin, etylmetylamin, trimetyl amin Tác dụng vừa
đủ với V ml dung dịch HCl.1M Giá trị của V là :
A 200 ml B 150 ml C 100ml D 0,2 ml
Câu 21: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ nilon-6,6 B tơ tằm C tơ visco D tơ capron
Câu 22: Trong số các loại tơ sau: [-NH-( CH2)6-NH-OC-( CH2)4-CO-]n (1) [-NH-( CH2)5-CO-]n
(2)
[C6H7O2(OOC-CH3)3]n (3) Tơ thuộc loại poliamit là
A (1), (3) B (1), (2), (3) C (1), (2) D (2), (3)
Câu 23: Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol,
Gly-Gly Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
Câu 24: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit Glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối
lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị của m là
Câu 25: Số đồng phân amin bậc một có công thức phân tử C4H11N là
Câu 26: Cho các dãy chuyển hóa : Glyxin NaOH X1 HCl dö
X2 Vậy X2 là
A H2NCH2COONa B H2NCH2COOH C ClH3NCH2COOH D ClH3NCH2COONa
Câu 27: Polime X có phân tử khối M=280.000 đvC và hệ số trùng hợp n=10.000 X là
A PE B PVC C (-CF2-CF2-)n. D polipropilen
Câu 28: Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino?
A Alanin B Axit Glutamit C Lysin D Valin
Câu 29: Polivinyl clorua được điều chế từ khí thiên nhiên ( metan chiếm 95% ) theo sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất mỗi giai đọan như sau H=15% H=95% H=90%
CH4 C2H2 C2H3Cl PVC
Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên ( đktc) ?
A 5880 m3 B 5589 m3 C 2914 m3 D 5883 m3
Câu 30: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2 CH2 COOH (X), ta cho X tác dụng với những chất nào sau đây?
Trang 8A HCl, NaOH B NaOH, NH3. C HNO3, CH3COOH D Na2CO3, HCl
Trang 9Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí