Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch điện kín tỉ lệ với độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch điện kín tỉ lệ với tốc độ biến th[r]
Trang 1HỌ VÀ TÊN: ……… LỚP: ………
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MƠN VẬT LÝ 11 NC HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011-2012
TRẢ
LỜI
Câu 1 Phát biểu đúng của định luật Faraday về cảm ứng điện từ:
A Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch điện kín tỉ lệ với độ biến thiên cường độ dịng điện qua
mạch
B Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch điện kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ thơng qua mạch.
C Độ lớn của dịng điện cảm ứng trong mạch điện kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ thơng qua mạch.
D Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch điện kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ trường qua mạch Câu 2 Tìm nội dung điền vào chỗ trống cho thích hợp Hệ số tự cảm L của một mạch điện là đại lượng vật lí cĩ trị
số bằng………xuyên qua diện tích của mạch, khi cường độ dịng điện trong mạch bằng 1 Ampe
A từ thơng do dịng điện ở mạch ngồi B từ trường do dịng điện ở trong mạch.
C từ thơng do chính dịng điện trong mạch D từ trường do dịng điện ở ngồi mạch
Câu 3 Phát biểu nào sau đây về hiện tượng khúc xạ ánh sáng khơng đúng?
A Tia khúc xạ luơn nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới.
B Khi ánh sáng tới gặp mặt phân cách giữa hai mơi trường trong suốt bao giờ cũng xuất hiện tia khúc xạ.
C Gĩc khúc xạ khơng những phụ thuộc vào gĩc tới mà cịn phụ thuộc vào chiết suất tỉ đối giữa mơi trường
chứa tia tới và mơi trường chứa tia khúc xạ
D Nếu mơi trường chứa tia tới kém chiết quang hơn mơi trường chứa tia khúc xạ thì gĩc khúc xạ luơn nhỏ hơn
gĩc tới
Câu 4 Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân khơng vào một khối chất trong suốt cĩ chiết suất n = √2 dưới gĩc tới 450 Gĩc khúc xạ bằng:
A 450 B 300 C 600 D 320
Câu 5 Một ống dây cĩ dịng điện 2A chạy qua đang tích lũy một năng lượng từ trường là 7mJ Nếu cĩ một dịng
điện 6A chạy qua thì nĩ tích lũy một năng lượng là
A 63J B 63mJ C 21mJ D 7
3 J
Câu 6 Nguyên nhân gây ra suất điện động cảm ứng trong thanh dây dẫn chuyển động trong từ trường là
A lực hĩa học tác dụng lên các electron làm các electron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh.
B lực ma sát giữa thanh và mơi trường ngồi làm các electron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh.
C lực tác dụng lên đoạn dây dẫn khơng cĩ dịng điện đặt trong từ trường làm các electron dịch chuyển từ đầu
này sang đầu kia của thanh
D lực Lo-ren-xơ tác dụng lên các electron làm các electron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh
Câu 7 Từ thơng xuyên qua cuộn dây khơng phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?
A Tiết diện của cuộn dây
B Cảm ứng từ ⃗B
C Chiều dài của cuộn dây
D Gĩc tạo bởi pháp tuyến của vịng dây với cảm ứng từ ⃗B
Câu 8 Chiếu một tia sáng từ không khí vào môi trường có chiết suất n= 43 thì tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc nhau Góc tới i sẽ là
Câu 9 Muốn làm giảm hao phí do tỏa nhiệt của dịng điện Fu-cơ gây trên khối kim loại, thì cần phải
A tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.
B đúc khối kim loại khơng cĩ phần rỗng bên trong.
C chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.
Trang 2D sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.
Caâu 10 Những ngày nắng nóng đi trên đường nhựa nhìn xa về phía trước bạn thấy trên mặt đường giống như có
nước láng trên mặt đường (đó là ảo tượng) Hãy xác định nguyên nhân gây ra hiện đó
A Khúc xạ của các tia sáng qua mặt đường.
B Khúc xạ của các tia sáng mặt trời qua lớp không khí mỏng bị đốt nóng ở phía trên mặt đường.
C Phản xạ toàn phần đã xảy ra trên mặt đường nhựa.
D Phản xạ toàn phần đã xảy ra từ lớp không khí mỏng bị đốt nóng nằm trên mặt đường.
Caâu 11 Một ống dây dẫn dài l , có N vòng dây, diện tích tiết diện ngang của ống dây là S Khi có dòng điện
I chạy qua, năng lượng từ trường trong lòng ống dây được tính theo công thức:
A W = 2 π 10-7 N2
l .S.I
V I2
C W = 4 π 10-7 N2
l .S.I
l .S.I2
Caâu 12 Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi
A sự chuyển động của nam châm với mạch B sự chuyển động của mạch với nam châm.
C sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch.
D sự biến thiên từ trường Trái Đất.
Caâu 13 Khi cho vòng dây dẫn kín, phẳng, tròn chuyển động trong vùng không gian có từ trường đều Cách nào
sau đây sẽ không làm xuất hiện dòng điện cảm ứng trong vòng dây?
A Quay vòng dây với trục quay là đường kính bất kì của vòng dây trong vùng có từ trường đều.
B Tịnh tiến vòng dây ra khỏi vùng có từ trường đều
C Bóp méo vòng dây
D Tịnh tiến vòng dây trong vùng có từ trường đều
Caâu 14 Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1(H), cường độ dòng điện qua ống dây giảm dần đều từ 2(A) về 0
trong khoảng thời gian là 4(s) Độ lớn suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là
Caâu 15 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng điện
trường
B Khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng cơ năng.
C Khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng từ
trường
D Khi tụ điện được tích điện thì trong tụ điện tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng từ trường
PHẦN TỰ LUẬN
1) Khi MN chuyển động đều sang phải với vận tốc v = 5 m/s Tính:
a/ Cường độ dòng điện trong mạch và chỉ rõ chiều của dòng điện ấy.
b/ Lực điện từ tác dụng lên thanh MN
2) Muốn cường độ dòng điện trong mạch triệt tiêu thì thanh MN phải chuyển động về phía nào? Với vận tốc bằng bao nhiêu?
Bài 2: (2đ) Chiếu một tia sáng từ nước có chiết suất n =1,33 ra không khí Khi tia sáng đến mặt thoáng thì hợp với mặt
thoáng một góc 60 0
a/ Tính góc lệch D hợp bởi tia khúc xạ và tia tới? Vẽ đường đi của tia sáng.
b/ Với góc tới bằng bao nhiêu thì không có tia sáng ló ra ngoài không khí?
HỌ VÀ TÊN: ……… LỚP: ………
E ,r R
B ⃗
M
N
Bài 1: (3đ) Cho hệ thống như hình vẽ, gồm: Hai thanh ray AB, CD có
điện trở không đáng kể đặt nằm ngang, thanh kim loại MN = l = 50cm,
có điện trở R MN = 0,2Ω có thể trượt trên hai thanh ray Hai đầu B, D
được nối với một đoạn mạch gồm một nguồn điện có suất điện động
E = 2V, điện trở trong r = 0,3Ω và điện trở R=2 Toàn bộ hệ thống
đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B⃗ thẳng đứng hướng lên,
B = 0,2 T
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN VẬT LÝ 11 NC HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011-2012
TRẢ
LỜI
Caâu 1 Từ thông xuyên qua cuộn dây không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?
A Tiết diện của cuộn dây
B Cảm ứng từ ⃗B
C Chiều dài của cuộn dây
D Góc tạo bởi pháp tuyến của vòng dây với cảm ứng từ ⃗B
Caâu 2 Nguyên nhân gây ra suất điện động cảm ứng trong thanh dây dẫn chuyển động trong từ trường là
A lực Lo-ren-xơ tác dụng lên các electron làm các electron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh
B lực hóa học tác dụng lên các electron làm các electron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh.
C lực ma sát giữa thanh và môi trường ngoài làm các electron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh.
D lực tác dụng lên đoạn dây dẫn không có dòng điện đặt trong từ trường làm các electron dịch chuyển từ đầu
này sang đầu kia của thanh
Caâu 3 Khi cho vòng dây dẫn kín, phẳng, tròn chuyển động trong vùng không gian có từ trường đều Cách nào sau
đây sẽ không làm xuất hiện dòng điện cảm ứng trong vòng dây?
A Tịnh tiến vòng dây trong vùng có từ trường đều
B Quay vòng dây với trục quay là đường kính bất kì của vòng dây trong vùng có từ trường đều.
C Tịnh tiến vòng dây ra khỏi vùng có từ trường đều
D Bóp méo vòng dây
Caâu 4 Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi
A sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch.
B sự chuyển động của nam châm với mạch.
C sự chuyển động của mạch với nam châm.
D sự biến thiên từ trường Trái Đất.
Caâu 5 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng điện
trường
B Khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng cơ năng.
C Khi tụ điện được tích điện thì trong tụ điện tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng từ trường
D Khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng từ
trường
Caâu 6 Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt có chiết suất n = √2 dưới góc tới 450 Góc khúc xạ bằng:
A 450 B 300 C 600 D 320
Caâu 7 Phát biểu nào sau đây về hiện tượng khúc xạ ánh sáng không đúng?
A Tia khúc xạ luôn nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới.
B Góc khúc xạ không những phụ thuộc vào góc tới mà còn phụ thuộc vào chiết suất tỉ đối giữa môi trường
chứa tia tới và môi trường chứa tia khúc xạ
C Nếu môi trường chứa tia tới kém chiết quang hơn môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ luôn nhỏ hơn
góc tới
D Khi ánh sáng tới gặp mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt bao giờ cũng xuất hiện tia khúc xạ Caâu 8 Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1(H), cường độ dòng điện qua ống dây giảm dần đều từ 2(A) về 0 trong
khoảng thời gian là 4(s) Độ lớn suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là
Caâu 9 Một ống dây dẫn dài l , có N vòng dây, diện tích tiết diện ngang của ống dây là S Khi có dòng điện I
chạy qua, năng lượng từ trường trong lòng ống dây được tính theo công thức:
Trang 4A W = 4 π 10-7 N2
l .S.I
2
C W = 4 π 10-7 N2
l .S.I
l .S.I2
Câu 10 Một ống dây cĩ dịng điện 2A chạy qua đang tích lũy một năng lượng từ trường là 7mJ Nếu cĩ một dịng
điện 6A chạy qua thì nĩ tích lũy một năng lượng là
A 63J B 21mJ C 63mJ D 7/3J
Câu 11 Chiếu một tia sáng từ không khí vào môi trường có chiết suất n= 43 thì tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc nhau Góc tới i sẽ là
Câu 12 Muốn làm giảm hao phí do tỏa nhiệt của dịng điện Fu-cơ gây trên khối kim loại, thì cần phải
A tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.
B đúc khối kim loại khơng cĩ phần rỗng bên trong.
C chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.
D sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.
Câu 13 Phát biểu đúng của định luật Faraday về cảm ứng điện từ:
A Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch điện kín tỉ lệ với độ biến thiên cường độ dịng điện qua
mạch
B Độ lớn của dịng điện cảm ứng trong mạch điện kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ thơng qua mạch.
C Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch điện kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ thơng qua mạch.
D Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch điện kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ trường qua mạch Câu 14 Tìm nội dung điền vào chỗ trống cho thích hợp Hệ số tự cảm L của một mạch điện là đại lượng vật lí cĩ
trị số bằng………xuyên qua diện tích của mạch, khi cường độ dịng điện trong mạch bằng 1 Ampe
A từ thơng do dịng điện ở mạch ngồi B từ thơng do chính dịng điện trong mạch.
C từ trường do dịng điện ở trong mạch D từ trường do dịng điện ở ngồi mạch
Câu 15 Những ngày nắng nĩng đi trên đường nhựa nhìn xa về phía trước bạn thấy trên mặt đường giống như cĩ
nước láng trên mặt đường (đĩ là ảo tượng) Hãy xác định nguyên nhân gây ra hiện đĩ
A Khúc xạ của các tia sáng qua mặt đường.
B Khúc xạ của các tia sáng mặt trời qua lớp khơng khí mỏng bị đốt nĩng ở phía trên mặt đường.
C Phản xạ tồn phần đã xảy ra từ lớp khơng khí mỏng bị đốt nĩng nằm trên mặt đường.
D Phản xạ tồn phần đã xảy ra trên mặt đường nhựa.
PHẦN TỰ LUẬN
1) Khi MN chuyển động đều sang phải với vận tốc v = 5 m/s Tính:
a/ Cường độ dịng điện trong mạch và chỉ rõ chiều của dịng điện ấy.
b/ Lực điện từ tác dụng lên thanh MN
2) Muốn cường độ dịng điện trong mạch triệt tiêu thì thanh MN phải chuyển động về phía nào? Với vận tốc bằng bao nhiêu?
Bài 2: (2đ) Chiếu một tia sáng từ nước cĩ chiết suất n =1,33 ra khơng khí Khi tia sáng đến mặt thống thì hợp với mặt
thống một gĩc 60 0
a/ Tính gĩc lệch D hợp bởi tia khúc xạ và tia tới? Vẽ đường đi của tia sáng.
b/ Với gĩc tới bằng bao nhiêu thì khơng cĩ tia sáng lĩ ra ngồi khơng khí?
HỌ VÀ TÊN: ……… LỚP: ………
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MƠN VẬT LÝ 11 NC
E ,r R
B ⃗
M
N
Bài 1: (3đ) Cho hệ thống như hình vẽ, gồm: Hai thanh ray AB, CD cĩ
điện trở khơng đáng kể đặt nằm ngang, thanh kim loại MN = l = 50cm,
cĩ điện trở R MN = 0,2Ω cĩ thể trượt trên hai thanh ray Hai đầu B, D
được nối với một đoạn mạch gồm một nguồn điện cĩ suất điện động
E = 2V, điện trở trong r = 0,3Ω và điện trở R=2 Tồn bộ hệ thống
đặt trong từ trường đều cĩ cảm ứng từ B⃗ thẳng đứng hướng lên,
B = 0,2 T
Trang 5HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011-2012
TRẢ
LỜI
Caâu 1 Nguyên nhân gây ra suất điện động cảm ứng trong thanh dây dẫn chuyển động trong từ trường là
A lực hóa học tác dụng lên các electron làm các electron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh.
B lực ma sát giữa thanh và môi trường ngoài làm các electron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh.
C lực Lo-ren-xơ tác dụng lên các electron làm các electron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh
D lực tác dụng lên đoạn dây dẫn không có dòng điện đặt trong từ trường làm các electron dịch chuyển từ đầu
này sang đầu kia của thanh
Caâu 2 Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi
A sự chuyển động của nam châm với mạch.
B sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch.
C sự chuyển động của mạch với nam châm.
D sự biến thiên từ trường Trái Đất.
Caâu 3 Một ống dây có dòng điện 2A chạy qua đang tích lũy một năng lượng từ trường là 7mJ Nếu có một dòng
điện 6A chạy qua thì nó tích lũy một năng lượng là
A 63J B 21mJ C 63mJ D 7
3 J
Caâu 4 Những ngày nắng nóng đi trên đường nhựa nhìn xa về phía trước bạn thấy trên mặt đường giống như có
nước láng trên mặt đường (đó là ảo tượng) Hãy xác định nguyên nhân gây ra hiện đó
A Khúc xạ của các tia sáng qua mặt đường.
B Khúc xạ của các tia sáng mặt trời qua lớp không khí mỏng bị đốt nóng ở phía trên mặt đường.
C Phản xạ toàn phần đã xảy ra từ lớp không khí mỏng bị đốt nóng nằm trên mặt đường.
D Phản xạ toàn phần đã xảy ra trên mặt đường nhựa.
Caâu 5 Khi cho vòng dây dẫn kín, phẳng, tròn chuyển động trong vùng không gian có từ trường đều Cách nào sau
đây sẽ không làm xuất hiện dòng điện cảm ứng trong vòng dây?
A Quay vòng dây với trục quay là đường kính bất kì của vòng dây trong vùng có từ trường đều.
B Tịnh tiến vòng dây trong vùng có từ trường đều
C Tịnh tiến vòng dây ra khỏi vùng có từ trường đều
D Bóp méo vòng dây
Caâu 6 Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt có chiết suất n = √2 dưới góc tới 450 Góc khúc xạ bằng:
A 450 B 600 C 320 D 300
Caâu 7 Từ thông xuyên qua cuộn dây không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?
A Tiết diện của cuộn dây
B Cảm ứng từ ⃗B
C Góc tạo bởi pháp tuyến của vòng dây với cảm ứng từ ⃗B
D Chiều dài của cuộn dây
Caâu 8 Phát biểu đúng của định luật Faraday về cảm ứng điện từ:
A Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch điện kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.
B Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch điện kín tỉ lệ với độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.
C Độ lớn của dòng điện cảm ứng trong mạch điện kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.
D Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch điện kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ trường qua mạch.
Caâu 9 Phát biểu nào sau đây về hiện tượng khúc xạ ánh sáng không đúng?
A Tia khúc xạ luôn nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới.
B Góc khúc xạ không những phụ thuộc vào góc tới mà còn phụ thuộc vào chiết suất tỉ đối giữa môi trường
chứa tia tới và môi trường chứa tia khúc xạ
C Khi ánh sáng tới gặp mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt bao giờ cũng xuất hiện tia khúc xạ.
Trang 6D Nếu mơi trường chứa tia tới kém chiết quang hơn mơi trường chứa tia khúc xạ thì gĩc khúc xạ luơn nhỏ hơn
gĩc tới
Câu 10 Muốn làm giảm hao phí do tỏa nhiệt của dịng điện Fu-cơ gây trên khối kim loại, thì cần phải
A tăng độ dẫn điện cho khối kim loại B đúc khối kim loại khơng cĩ phần rỗng bên trong.
C sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.
D chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.
Câu 11 Một ống dây dẫn dài l , cĩ N vịng dây, diện tích tiết diện ngang của ống dây là S Khi cĩ dịng điện
I chạy qua, năng lượng từ trường trong lịng ống dây được tính theo cơng thức:
A W = 4 π 10-7 N2
l .S.I
2
C W = 4 π 10-7 N2
l .S.I
Câu 12 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi cĩ dịng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng từ
trường
B Khi cĩ dịng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng điện
trường
C Khi cĩ dịng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng cơ năng.
D Khi tụ điện được tích điện thì trong tụ điện tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng từ trường
Câu 13 Một ống dây cĩ hệ số tự cảm L = 0,1(H), cường độ dịng điện qua ống dây giảm dần đều từ 2(A) về 0
trong khoảng thời gian là 4(s) Độ lớn suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đĩ là
Câu 14 Chiếu một tia sáng từ không khí vào môi trường có chiết suất n= 43 thì tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc nhau Góc tới i sẽ là
Câu 15 Tìm nội dung điền vào chỗ trống cho thích hợp Hệ số tự cảm L của một mạch điện là đại lượng vật lí cĩ
trị số bằng………xuyên qua diện tích của mạch, khi cường độ dịng điện trong mạch bằng 1 Ampe
A từ thơng do dịng điện ở mạch ngồi B từ trường do dịng điện ở trong mạch.
C từ thơng do chính dịng điện trong mạch D từ trường do dịng điện ở ngồi mạch
PHẦN TỰ LUẬN
1) Khi MN chuyển động đều sang phải với vận tốc v = 5 m/s Tính:
a/ Cường độ dịng điện trong mạch và chỉ rõ chiều của dịng điện ấy.
b/ Lực điện từ tác dụng lên thanh MN
2) Muốn cường độ dịng điện trong mạch triệt tiêu thì thanh MN phải chuyển động về phía nào? Với vận tốc bằng bao nhiêu?
Bài 2: (2đ) Chiếu một tia sáng từ nước cĩ chiết suất n =1,33 ra khơng khí Khi tia sáng đến mặt thống thì hợp với mặt
thống một gĩc 60 0
a/ Tính gĩc lệch D hợp bởi tia khúc xạ và tia tới? Vẽ đường đi của tia sáng.
b/ Với gĩc tới bằng bao nhiêu thì khơng cĩ tia sáng lĩ ra ngồi khơng khí?
HỌ VÀ TÊN: ……… LỚP: ………
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MƠN VẬT LÝ 11 NC HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011-2012
E ,r R
B ⃗
M
N
Bài 1: (3đ) Cho hệ thống như hình vẽ, gồm: Hai thanh ray AB, CD cĩ
điện trở khơng đáng kể đặt nằm ngang, thanh kim loại MN = l = 50cm,
cĩ điện trở R MN = 0,2Ω cĩ thể trượt trên hai thanh ray Hai đầu B, D
được nối với một đoạn mạch gồm một nguồn điện cĩ suất điện động
E = 2V, điện trở trong r = 0,3Ω và điện trở R=2 Tồn bộ hệ thống
đặt trong từ trường đều cĩ cảm ứng từ B⃗ thẳng đứng hướng lên,
B = 0,2 T
Trang 7CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 TRẢ
LỜI
Caâu 1 Phát biểu đúng của định luật Faraday về cảm ứng điện từ:
A Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch điện kín tỉ lệ với độ biến thiên cường độ dòng điện qua
mạch
B Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch điện kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.
C Độ lớn của dòng điện cảm ứng trong mạch điện kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.
D Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch điện kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ trường qua mạch Caâu 2 Khi cho vòng dây dẫn kín, phẳng, tròn chuyển động trong vùng không gian có từ trường đều Cách nào sau
đây sẽ không làm xuất hiện dòng điện cảm ứng trong vòng dây?
A Quay vòng dây với trục quay là đường kính bất kì của vòng dây trong vùng có từ trường đều.
B Tịnh tiến vòng dây ra khỏi vùng có từ trường đều
C Tịnh tiến vòng dây trong vùng có từ trường đều
D Bóp méo vòng dây
Caâu 3 Phát biểu nào sau đây về hiện tượng khúc xạ ánh sáng không đúng?
A Khi ánh sáng tới gặp mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt bao giờ cũng xuất hiện tia khúc xạ.
B Tia khúc xạ luôn nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới.
C Góc khúc xạ không những phụ thuộc vào góc tới mà còn phụ thuộc vào chiết suất tỉ đối giữa môi trường
chứa tia tới và môi trường chứa tia khúc xạ
D Nếu môi trường chứa tia tới kém chiết quang hơn môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ luôn nhỏ hơn
góc tới
Caâu 4 Một ống dây có dòng điện 2A chạy qua đang tích lũy một năng lượng từ trường là 7mJ Nếu có một dòng
điện 6A chạy qua thì nó tích lũy một năng lượng là
A 63J B 21mJ C 63mJ D 7
3 J
Caâu 5 Muốn làm giảm hao phí do tỏa nhiệt của dòng điện Fu-cô gây trên khối kim loại, thì cần phải
A tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.
B đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong.
C chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.
D sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.
Caâu 6 Những ngày nắng nóng đi trên đường nhựa nhìn xa về phía trước bạn thấy trên mặt đường giống như có
nước láng trên mặt đường (đó là ảo tượng) Hãy xác định nguyên nhân gây ra hiện đó
A Phản xạ toàn phần đã xảy ra từ lớp không khí mỏng bị đốt nóng nằm trên mặt đường.
B Khúc xạ của các tia sáng qua mặt đường.
C Khúc xạ của các tia sáng mặt trời qua lớp không khí mỏng bị đốt nóng ở phía trên mặt đường.
D Phản xạ toàn phần đã xảy ra trên mặt đường nhựa.
Caâu 7 Một ống dây dẫn dài l , có N vòng dây, diện tích tiết diện ngang của ống dây là S Khi có dòng điện I
chạy qua, năng lượng từ trường trong lòng ống dây được tính theo công thức:
A W = 4 π 10-7 N2
l .S.I
2
C W = 4 π 10-7 N2
l .S.I
l .S.I2
Caâu 8 Nguyên nhân gây ra suất điện động cảm ứng trong thanh dây dẫn chuyển động trong từ trường là
A lực Lo-ren-xơ tác dụng lên các electron làm các electron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh
B lực hóa học tác dụng lên các electron làm các electron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh.
C lực ma sát giữa thanh và môi trường ngoài làm các electron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh.
D lực tác dụng lên đoạn dây dẫn không có dòng điện đặt trong từ trường làm các electron dịch chuyển từ đầu
này sang đầu kia của thanh
Trang 8Câu 9 Tìm nội dung điền vào chỗ trống cho thích hợp Hệ số tự cảm L của một mạch điện là đại lượng vật lí cĩ trị
số bằng………xuyên qua diện tích của mạch, khi cường độ dịng điện trong mạch bằng 1 Ampe
A từ thơng do dịng điện ở mạch ngồi B từ thơng do chính dịng điện trong mạch
C từ trường do dịng điện ở trong mạch D từ trường do dịng điện ở ngồi mạch
Câu 10 Từ thơng xuyên qua cuộn dây khơng phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?
A Chiều dài của cuộn dây
B Tiết diện của cuộn dây
C Cảm ứng từ ⃗B
D Gĩc tạo bởi pháp tuyến của vịng dây với cảm ứng từ ⃗B
Câu 11 Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thơng qua mạch gây ra bởi
A sự chuyển động của nam châm với mạch B sự chuyển động của mạch với nam châm.
C sự biến thiên từ trường Trái Đất.
D sự biến thiên của chính cường độ dịng điện trong mạch.
Câu 12 Một ống dây cĩ hệ số tự cảm L = 0,1(H), cường độ dịng điện qua ống dây giảm dần đều từ 2(A) về 0
trong khoảng thời gian là 4(s) Độ lớn suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đĩ là
Câu 13 Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân khơng vào một khối chất trong suốt cĩ chiết suất n = √2 dưới gĩc tới 450 Gĩc khúc xạ bằng:
A 450 B 600 C 320 D 300
Câu 14 Chiếu một tia sáng từ không khí vào môi trường có chiết suất n= 43 thì tia phản xạ và tia khúc xạ
vuông góc nhau Góc tới i sẽ là: A 36087’ B 450 C 600 D 53013’
Câu 15 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi cĩ dịng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng điện
trường
B Khi cĩ dịng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng từ
trường
C Khi cĩ dịng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng cơ năng.
D Khi tụ điện được tích điện thì trong tụ điện tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng từ trường
PHẦN TỰ LUẬN
1) Khi MN chuyển động đều sang phải với vận tốc v = 5 m/s Tính:
a/ Cường độ dịng điện trong mạch và chỉ rõ chiều của dịng điện ấy.
b/ Lực điện từ tác dụng lên thanh MN
2) Muốn cường độ dịng điện trong mạch triệt tiêu thì thanh MN phải chuyển động về phía nào? Với vận tốc bằng bao nhiêu?
Bài 2: (2đ) Chiếu một tia sáng từ nước cĩ chiết suất n =1,33 ra khơng khí Khi tia sáng đến mặt thống thì hợp với mặt
thống một gĩc 60 0
a/ Tính gĩc lệch D hợp bởi tia khúc xạ và tia tới? Vẽ đường đi của tia sáng.
b/ Với gĩc tới bằng bao nhiêu thì khơng cĩ tia sáng lĩ ra ngồi khơng khí?
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MƠN VẬT LÝ 11 NC
HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011-2012 I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
E ,r R
B ⃗
M
N
Bài 1: (3đ) Cho hệ thống như hình vẽ, gồm: Hai thanh ray AB, CD cĩ
điện trở khơng đáng kể đặt nằm ngang, thanh kim loại MN = l = 50cm,
cĩ điện trở R MN = 0,2Ω cĩ thể trượt trên hai thanh ray Hai đầu B, D
được nối với một đoạn mạch gồm một nguồn điện cĩ suất điện động
E = 2V, điện trở trong r = 0,3Ω và điện trở R=2 Tồn bộ hệ thống
đặt trong từ trường đều cĩ cảm ứng từ B⃗ thẳng đứng hướng lên,
B = 0,2 T
Trang 9II/ PHẦN TỰ
LUẬN:
Bài 2
a) 1,25đ i = 900 – 600 = 300
n.sini = sinr sinr = 1,33.sin300 = 0,665 ⇒ r = 420
D = r – i = 420 – 300 = 120
Hình vẽ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
b) 0,75đ Để tia sáng không ló ra ngoài không khí, phải xảy ra hiện tượng
phản xạ toàn phần ⇒ i igh
Sinigh = 1n ⇒ igh = 490
Vậy i 490
0,25đ 0,25đ 0,25đ
* Lưu ý: Hình vẽ bài 2: i < r và phái
có đủ mũi tên cùa các tia sáng
Sai đơn vị cuối cùng trừ 0,25đ Trừ điểm đơn vị không quá 0,5đ cho cả hai bài
Bài 1
(3 điểm)
Nội dung giải Điểm
1) 2 đ a) Ec = Blvsin α = 0,2.5.0,5 = 0,5V
Ec nối tiếp E ⇒ Eb = Ec + E = 2,5V
Rtđ =RMN + R + r = 2,5 Ω
I = E b
Rtđ=
2,5 2,5=1 A Chiều dòng điện từ N đến M b) F = BIlsin900 = 0,2.1.0,5 = 0,1N
0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ
2) 1đ Để I = 0 thì E phải mắc xung đối với Ec
⇒ Ec = E = 2V Theo quy tắc bàn tay phải thanh MN phải chuyển động sang trái
Ec = Blvsin α ⇒ v = E c
Bl sin α = 20m/s
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ