Cấu trúc đề thi tốt nghiệp thpt phát hành năm 2009 Phần hình học: 3,0 điểm - Hình học không gian tổng hợp- 1,0 điểm: Tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay, hình trụ tròn xoay;
Trang 1BỒI DƯỠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP
A CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP:
I Phần chung cho tất cả thí sinh ( 7 điểm)
Câu I( 3 điểm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (2 điểm)
2 Bài toán liên quan đến hàm số (1 điểm)
+ Chiều biến thiên của hàm số
+ Tiếp tuyến, đường tiệm cận(đứng, ngang), các điểm đặc biệt của đồ thị + Tương giao giữa hai đồ thị( 1 đường cong đang xét với một đường thẳng) Câu II(3 điểm)
+ Hàm số, phương trình, bất phương trình mũ và loogarit.
+ Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số.
+ Nguyên hàm, tích phân
+ Bài toán tổng hợp.
Câu II(1 điểm) Hình học không gian cổ điển
- Tính diện tích, thể tích của hình đa diện( lăng trụ, chóp).
- Tính diện tích, thể tích hình tròn xoay( Cầu, trụ nón).
II Phần riêng( 3 điểm)
Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:
Chương trình chuẩn:
Câu IVa (2 điểm)
+ Xác định tọa độ điểm, vectơ (trong mp và trong jkhoong gian)
+ Các bài toán về mặt cầu.
+ Viết phương trình đường thẳng, phương trình mặt phẳng.
+ Tính góc, khỏang cách, vị trí tương đối.
Câu Va (1 điểm)
+ Số phức( môđun, các phép toán, căn bậc hai của số thực âm, phương trình bậc hai với hệ số thực).
+ Ứng dụng của tích phân
Chương trình nâng cao:
Câu IVb(2 điểm)( Như câu Iva)
Câu Vb(1 điểm) Thêm các mục sau so với câu Va.
+ Phương trình bậc hai với hệ số phức.
+ Dạng lượng giác của số phức.
+ Hàm số y ax2 bx c (ad 0)
dx e
+ +
+ Hệ phương trình mũ và loogarit.
B KĨ NĂNG CƠ BẢN GIẢI ĐỀ THI TỐT NGHIỆP
Câu I
1Khảo sát hàm số:
Yêu cầu đủ đúng các bước trong bài toán khảo sát hàm số
a Tập xác định.
b Sự biến thiên
+ Giới hạn, đường tiệm cận(nếu có)
+ Tính y’, xét dấu y’
Trang 2+ Kết luận về sự đồng biến và nghịch biến, cực trị của hàm số (* Chú ý)
+ Lập bảng biến thiên.
c Đồ thị
Chú ý:
- Dựa vào bảng biến thiên xác định đơn vị và vẽ hệ trục tọa độ cho hợp lí.
- Khi vẽ đồ thị phải vẽ hết mặt phẳng tọa độ
2 Bài toán liên quan
2.1 Tiếp tuyến:
+ Biết tọa độ tiếp điểm( hoặc tìm được tọa độ tiếp điểm)
+ Biết hoặc tìm được hệ số góc.
2.2: Tương giao giữa hai đồ thị:
Biến đổi phương trình làm xuất hiện hàm số vừa khảo sát.
2.3 Bài toán về sự đồng biến, nghịch biến:
Lưu ý cho học sinh định lí mở rộng
2.4 Bài toán về cực trị:
Sử dụng dấu hiệu 1 và 2
Dạng toán: Tìm cực trị, viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị, tính khoảng cách giữa hai điểm cực trị.
2.5 Các điểm đặc biệt:
- Điểm có tọa độ nguyên.
- Điểm cách đều hai trục tọa độ, điiểm cách đều hai đường tiệm cận.
Câu II:
1: Hàm số, phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit
+ Hàm số: Học sinh cần nắm:
Tính đồng biến, nghịch biến và dạng của đồ thị
+ Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit
Học sinh cần giải các phương trình, bất phương trình đơn giản, có thể đưa về dạng cơ bản(Bằng các phép biến đổi đã học)
2 GTLN, GTNN của hàm số:
Cần nắm vững qui trình tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một khoảng, đoạn.
3 Nguyên hàm, tích phân:
Lưu ý cho học sinh:
Kĩ năng nhận dạng => chọn phương pháp hợp lí.
Chú ý các dạng bài tập tích hợp nhiều phương pháp ( Sau khi biến đổi ra hai tích phân độc lập và sử dụng hai phương pháp riêng biệt)
Câu III:
+ Kĩ năng vẽ hình.
+ Tính diện tích, khoảng cách, thể tích ( viết công thức tính, thay các yếu tố đã biết)
+ Kĩ năng tính độ dài đoạn thẳng( ghép vào tam giác, chọn tam giác phù hợp) Câu IV:
Rèn luyện:
Kĩ năng tính tọa độ vectơ, điểm.
Kĩ năng viết phương trình mặt cầ, ptđt, ptmp.
Trang 3Ghi nhớ chớnh xỏc cụng thức tớnh gúc, khoảng cỏch, thể tớch, diện tớch.
Cõu V
1 Số phức:
ễn tập như trong SGK ( Chỳ ý)
Đề cơng ôn tập hình học thi tốt nghiệp thpt - năm 2010
I căn cứ xây dựng đề cơng ôn tập
1 Cấu trúc đề thi tốt nghiệp thpt (phát hành năm 2009)
Phần hình học: 3,0 điểm
- Hình học không gian (tổng hợp- 1,0 điểm): Tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay, hình trụ tròn xoay; Tính thể tích khối lăng trụ, khối chóp, khối nón tròn xoay, khối trụ tròn xoay; Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu
- Phơng pháp tọa độ trong không gian (2,0 điểm):
+ Xác định tọa độ của điểm, vectơ
+ Mặt cầu
+ Viết phơng trình mặt phẳng, đờng thẳng
+ Tính góc, tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng (đờng
thẳng); khoảng cách giữa hai đờng thẳng.Vị trí tơng đối của đờng
thẳng, mặt phẳng và mặt cầu
2 Hớng dẫn ôn tập thi tốt nghiệp thpt (phát hành năm 2009)
3 Chuẩn kiến thức, kỹ năng của chơng trình
II Nội dung
Chủ đề 1: Khối đa diện
1 Kiến thức cơ bản:
- Khối lăng trụ, khối chóp, khối chóp cụt, khối đa diện Phân
chia và lắp ghép các khối đa diện Phép đối xứng qua mặt phẳng và
sự bằng nhau của hai khối đa diện.
- Khối đa diện đều, 5 loại khối đa diện đều: Tứ diện đều, lập
ph-ơng, bát diện đều, thập nhị diện đều và nhị thập diện đều Tính đối
xứng qua mặt phẳng của khối tứ diện đều, bát diện đều và hình lập phơng Phép vị tự trong không gian.
- Thể tích khối đa diện Thể tích khối hộp chữ nhật Công thức thể tích khối lăng trụ, khối chóp và khối chóp cụt
2 Các dạng toán cần luyện tập:
Tính thể tích khối lăng trụ, khối chóp và khối chóp cụt
3.Một số chú ý:
- Chú trọng rèn cho học sinh kỹ năng vẽ hình không gian
Trang 4- Hệ thống lại cho học sinh các công thức tính diện tích tứ giác
và tam giác đặc biệt
- Phân loại khối chóp, khối lăng trụ thờng gặp để xác định đờng cao, từ đó tính thể tích của chúng
Loại 1: Các khối đa diện đều thờng gặp
Loại 2: Khối chóp, khối lăng trụ có chiều cao cho trớc, tìm hình dạng
và diện tích đáy từ đó tính thể tích
Loại 3: Khối chóp có một mặt bên vuông góc với mặt đáy
Loại 4: Khối chóp có hai mặt bên cùng vuông góc với mặt đáy
Loại 5: Khối chóp có 3 cạnh cùng xuất phát từ một đỉnh, vuông góc với nhau từng đôi một
Loại 6: Hình chóp có các cạnh bên hợp với mặt đáy các góc bằng nhau
4 Một số bài tập (tham khảo)
Bài tập 1(TN THPT PB năm 2008 - lần 1): Cho hình chóp tam giác
đều S ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a Gọi I là trung điểm của cạnh BC
a) Chứng minh SA vuông góc với BC
b) Tính thể tích khối chóp S.ABI theo a
Bài tập 2: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC Tính thể tích của khối
chóp, biết:
a) Cạnh đáy bằng 2cm, cạnh bên bằng 3cm
b) Cạnh đáy bằng 2cm, cạnh bên hợp với đáy 1 góc 600
c) Cạnh đáy bằng 2cm, mặt bên hợp với đáy 1 góc 600
Bài tập 3:Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD Tính thể tích của khối
chóp, biết:
a) Cạnh đáy bằng 2cm, cạnh bên bằng 2cm
b) Cạnh đáy bằng 2cm, cạnh bên hợp với đáy 1 góc 600
c) Cạnh đáy bằng 2cm, mặt bên hợp với đáy 1 góc 600
Bài tập 4: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a,
góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a
Bài tập 5: Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD biết SA =
BC = a
Bài tập 6: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a,
cạnh bên là a 3 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a
Bài tập7 (TN THPT PB năm 2006): Cho hình chóp S ABCD có đáy
ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, cạnh bên SB bằng a 3
a) Tính thể tích của khối chóp S ABCD
Trang 5b) Chứng minh trung điểm của cạnh bên SC là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
Bài tập 8(TN THPT PB năm 2007- lần 1): Cho hình chóp tam giác
S ABC có đáy ABC là tam giác vuông đỉnh B, cạnh bên SA vuông góc với đáy Biết SA = AB = BC = a Tính thể tích của khối chóp S ABC
Bài tập 9: (TN THPT PB năm 2007- lần 2): Cho hình chóp tứ giác S
ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = AC Tính thể tích khối chóp S ABCD
Bài tập 10: (TN THPT PB năm 2008 - lần 2): Cho hình chóp tam
giác S ABC có đáy là tam giác ABC vuông đỉnh B, đờng thẳng SA vuông góc với với mặt phẳng (ABC) Biết AB = a; BC = a 3 và SA = 3a
a) Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a
b) Gọi I là trung điểm của cạnh SC, tính độ dài đoạn thẳng BI theo a
Bài tập 11 (TN THPT năm 2009): Cho hình chóp S ABC có mặt bên
SBC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng
đáy Biết ãBAC = 1200, tính thể tích của khối chóp S ABC theo a
Bài tập 12: Cho hình chóp S.ABC Đáy ABC là tam giác vuông cân
tại A, cạnh huyền bằng a 2, SA vuông góc với (ABC) Tính thể tích khối chóp, biết:
a) SB hợp với đáy một góc 300
b) (SBC) hợp với đáy một góc 450
Bài tập 13: Cho hình chóp S.ABCD Đáy ABCD là hình vuông cạnh
a, SA vuông góc với (ABCD) Tính thể tích khối chóp, biết:
a) SC hợp với đáy một góc 450
b) (SBC) hợp với đáy một góc 300
Bài tập 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh
a SA ⊥(ABCD) và SA = 2a
a) Chứng minh BD vuông góc với đờng thẳng SC
b) Tính thể tích khối chóp S.BCD theo a
Bài tập 15 : Cho hình lăng trụ đứng ABC A'B'C' có đáy là tam giác
ABC vuông cân tại A có cạnh góc vuông AB bằng a, cạnh bên của lăng trụ bằng a 3 Tính thể tích của khối lăng trụ này theo a
Bài tập 16: Cho hình lập phơng ABCD.A’B’C’D có cạnh bằng a
a) Tính thể tích khối lập phơng theo a
b) Tính thể tích của khối chóp A A’B’C’D theo a
Bài tập 17: Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C có cạnh bên bằng cạnh
đáy và bằng a
Trang 6a) Tính thể tích khối lăng trụ theo a
b) Tính thể tích của khối chóp A' ABC theo a
Bài tập 18(Đề kiểm tra học kỳ I - năm học 2009 - 2010): Cho hình
chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang cân (AB // CD), AB = a,
DC = 2a, ãADC = 600, mặt bên (SAD) vuông góc với đáy, SA = SD =
AD Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
Bài tập 19: Cho tứ diện ABCD, mặt bên (DBC) là tam giác cân tại D,
mặt đáy (ABC) là tam giác vuông cân, cạnh huyền BC = 2a Các mặt phẳng (DBC) và (ABC) vuông góc với nhau, cạnh bên DA hợp với đáy góc 450 Tính thể tích tứ diện ABCD theo a
Bài tập 20: Cho hình chóp tứ giác S ABCD, đáy ABCD là hình vuông
cạnh a, hai mặt bên (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy, cạnh bên
SB hợp với đáy góc 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
Bài tập 21: Cho hình chóp tứ giác S ABCD, đáy ABCD là hình thoi
tâm O, đờng chéo AC = 2a, đờng chéo BD = 2b Hai mặt chéo (SAC)
và (SBD) cùng vuông góc với mặt đáy Mặt bên (SBC) hợp với mặt đáy một góc bằng 450 Tính theo a, b thể tích khối chóp S ABCD
Bài tập 22: Cho tứ diện SABC có ba cạnh SA, SB, SC đôi một vuông
góc và có độ dài lần lợt là a, b, c Tính thể tích khối tứ diện S ABC theo a, b, c
Bài tập 23: Tính thể tích của khối chóp S.ABC cho biết AB=BC=CA=
3; góc giữa các cạnh SA,SB,SC với mặt phẳng (ABC) bằng 60 0
Bài tập 24: Cho hình chóp S ABCD, đáy là hình chữ nhật có AB = 3a;
AD = 4a Các cạnh bên hợp với mặt đáy góc α Tính thể tích khối chóp theo a và α
Chủ đề 2: MặT CầU, MặT TRụ, MặT NóN
1 Các kiến thức cơ bản :
- Mặt cầu Giao của mặt cầu và mặt phẳng Mặt phẳng kính, ờng tròn lớn Mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu Giao của mặt cầu với đ-ờng thẳng Tiếp tuyến của mặt cầu Công thức tính diện tích mặt cầu
và thể tích của khối cầu
- Mặt tròn xoay Mặt nón, giao của mặt nón với mặt phẳng Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón, thể tích của khối nón
- Mặt trụ, giao của mặt trụ với mặt phẳng Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ và thể tích của khối trụ
2 Các dạng toán cần luyện tập
- Tính diện tích của mặt cầu Tính thể tích của khối cầu
- Tính diện tích xung quanh của hình nón, hình trụ tính thể tích khối nón tròn xoay, khối trụ tròn xoay
3 Một số chú ý:
Trang 74 Một số bài tập (tham khảo)
Bài tập 1: Thiết diện qua trục của một khối nón là một tam giác vuông
cân có cạnh huyền bằng a
a) Tính diện tích xung quanh của hình nón
b) Tính thể tích của khối nón
Bài tập 2:Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông
cân có cạnh góc vuông bằng a
a) Tính diện tích xung quanh và của hình nón
b) Tính thể tích của khối nón
Bài tập 3 :Một hình nón có đờng sinh là l=1 và góc giữa đờng sinh và
đáy là 450
a) Tình diện tích xung quanh của hình nón
b) Tính thể tích của khối nón
Bài tập 4 : Trong không gian cho tam giác OIM vuông tại I, ãIOM =
300 và cạnh IM = a, khi quay tam giác OIM quanh cạnh góc vuông OI thì đờng gấp khúc OMI tạo thành một hình nón tròn xoay
a) Tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay
b) Tính thể tích của khối nón tròn xoay
Bài tập 5:Cho hình nón đỉnh S đờng cao SO, A và B là hai điểm thuộc
đờng tròn đáy sao cho khoảng cách từ điểm O đến AB bằng a và ãSAO
= 300 , ãSAB = 600
a) Tính độ dài đờng sinh và diện tích xung quanh của hình nón theo a
b) Tính thể tích của khối nón
Bài tập 6:Một hình trụ có bán kính r = 5cm, khoảng cách hai đáy bằng
7cm Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục cách trục 3cm
a) Tính diện tích của thiết diện và diện tích xung quanh của hình trụ
b) Tính thể tích khối trụ
Bài tập 7:Thiết diện đi qua trục của khối trụ là hình vuông cạnh a.
a) Tính diện tích xung quanh của hình trụ
b) Tính thể tích khối trụ
Bài tập 8:Trong không gian cho hình vuông ABCD cạnh a Gọi I và H
lần lợt là trung điểm của các cạnh AB và CD Khi quay hình vuông đó xung quanh trục IH ta đợc một hình trụ tròn xoay
a) Tính diện tích xung quanh của hình trụ
b) Tính thể tích của khối trụ
Trang 8Bài tập 9:Một hình trụ có bán kính đáy R và đờng cao bằng R 3; A và
B là hai điểm trên hai đờng tròn đáy sao cho góc hợp bởi AB và trục của hình trụ là 300
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của h trụ
b) Tính thể tích của khối trụ tơng ứng
Bài tập 10Một hình trụ có bán kính đáy R và có thiết diện qua trục là
một hình vuông
a) Tính diện tích xung quanh của h trụ
b) Tính thể tích của khối trụ tơng ứng
Bài tập 11: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B
và SA⊥(ABC)
a) Gọi O là trung điểm của SC Chứng minh: OA = OB = OC =
SO Suy ra bốn điểm A, B, C, S cùng nằm trên mặt cầu tâm O bán kính
2
SC
R=
b) Cho SA = BC = a và AB=a 2 Tính diện tích mặt cầu và thể tích của khối cầu trên
Bài tập 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông
cạnh a, SA⊥(ABCD) và SA=a 3 Gọi O là tâm hình vuông ABCD và K
là hình chiếu của B trên SC
a) Chúng minh ba điểm O, A, K cùng nhìn đoạn SB dới một góc vuông Suy ra năm điểm S, D, A, K, B cùng nằm trên mặt cầu đờng kính SB
b) Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu trên
Bài tập 13:Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy và cạnh
bên đều bằng a Xác định tâm và bán kính của mặt cầu đi qua năm
điểm S, A, B, C, D
Bài tập 14: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh
a, cạnh SA = 2a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD
a) Hãy xác định tâm và bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
đó
b) Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu đó
c)Tính thể tích khối chóp S.ABCD
Chủ đề 3: Phơng pháp tọa độ trong không gian
1 Các kiến thức cơ bản:
- Hệ tọa độ trong không gian, tọa độ của một véctơ, tọa độ của một điểm, biểu thức tọa độ của các phép toán véctơ, khoảng cách giữa
hai điêm Tích véctơ (tích có hớng của hai véctơ) Một số ứng dụng
của tích có véctơ Phơng trình mặt cầu.
Trang 9- Phơng trình mặt phẳng: Véctơ pháp tuyến của mặt phẳng
Ph-ơng trình tổng quát của mặt phẳng Điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuông góc Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
- Phơng trình đờng thẳng: Phơng trình tham số của đờng thẳng Phơng trình chính tắc của đờng thẳng Điều kiện để hai đờng thẳng
chéo nhau, cắt nhau, song song hoặc vuông góc với nhau Công thức
tính khoảng cách từ một điểm đến một đờng thẳng Công thức tính khoảng cách giữa hai đờng thẳng chéo nhau.
2 Các dạng toán cần luyện tập:
- Tính tọa độ của tổng, hiệu, tích véctơ với một số; tính đợc tích vô hớng của hai véctơ, tích có hớng của hai véctơ Chứng minh 4 điểm
không đồng phẳng; Tính thể tích của khối tứ diện, khối hộp; Tính
diện tích tam giác và diện tích hình bình hành bằng cách dùng tích
có hớng của hai véctơ.
- Tính khoảng cách giữa hai điểm có tọa độ cho trớc Xác định tọa
độ tâm và bán kính của mặt cầu có phơng trình cho trớc Viết phơng trình mặt cầu (biết tâm và đi qua một điểm, biết đờng kính)
- Xác định véctơ pháp tuyến của mặt phẳng Viết phơng trình mặt phẳng Tính góc, tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng, tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
- Viết phơng trình tham số của đờng thẳng (biết đi qua hai điểm cho trớc, đi qua một điểm và song song với một đờng thẳng cho trớc,
đi qua một điểm và vuông góc với một mặt phẳng cho trớc) Sử dụng phơng trình của hai đờng thẳng để xác định vị trí tơng đối của hai đ-ờng thẳng đó.Tìm giao điểm của đđ-ờng thẳng và mặt phẳng Tìm hình chiếu vuông góc của một điểm trên một đờng thẳng hoặc trên một mặt
phẳng Tính khoảng cách từ một điểm đến một đờng thẳng.Viết
ph-ơng trình hình chiếu của đờng thẳng lên mặt phẳng Tính khoảng cách giữa hai đờng thẳng chéo nhau.
3 Một số chú ý:
- Học sinh nào cũng phải biết cách tìm véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) α nhờ tìm tích có hớng của hai véctơ chỉ phơng của mặt phẳng
đó (là hai véctơ ar và br không cùng phơng, có giá song song hoặc nằm trên mặt phẳng ( ) α )
- Học sinh nào cũng đợc tiếp cận với việc lập phơng trình của mặt phẳng trong các trờng hợp: Mặt phẳng đi qua gốc tọa độ; mặt phẳng song song hoặc chứa trục Ox (hoặc Oy hoặc Oz); Mặt phẳng song song hoặc trùng với một mặt phẳng tọa độ (Oxy) (hoặc (Oyz) hoặc (Ozx)); mặt phẳng đi qua cả ba điểm A (a; 0;0); B(0;b;0); C (0;0;c) với abc ≠0
Trang 10- Việc tính khoảng cách giữa hai đờng thẳng chéo nhau d và d'
đ-ợc đa về tìm khoảng cách tự một điểm đến một mặt phẳng, cụ thể: Viết phơng trình mặt phẳng ( ) α chứa đờng thẳng d' và song song với đờng thẳng d, sau đó tìm khoảng cách từ một điểm M bất kỳ thuộc d tới mặt phẳng ( ) α Khoảng cách đó chính là khoảng cách giữa d và d',
- Tập cho học sinh thói quen vẽ hình mô phỏng, nêu cách giải từng dạng toán tơng ứng với bài tập cần thực hiện
Cụ thể:
3.1 Viết phơng trình mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng A,
B, C
3.2 Viết phơng trình mặt phẳng ( ) α đi qua M0 và song song với mặt phẳng ( ) β
3.3 Viết phơng trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB
3.4 Viết phơng trình mặt phẳng ( ) α đi qua một điểm M0 cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng d cho trớc
3.5 Viết phơng trình mặt phẳng ( ) α đi qua hai điểm A, B cho trớc và vuông góc với mặt phẳng ( ) β cho trớc
3.6 Viết phơng trình mặt phẳng ( ) α đi qua một điểm M0 cho trớc và song song với hai đờng thẳng d1, d2 cho trớc
3.7.Viết phơng trình mặt phẳng ( ) α đi qua một điểm M0 cho trớc và chứa một đờng thẳng d cho trớc
3.8 Viết phơng trình mặt phẳng ( ) α chứa đờng thẳng d1 và song song với đờng thẳng d2 cho trớc
3.9 Viết phơng trình mặt phẳng ( ) α qua điểm M0 song song với đờng thẳng d cho trớc và vuông góc với mặt phẳng ( ) β qua trớc
3.10.Viết phơng trình đờng thẳng đi qua hai điểm A, B
3.11 Viết phơng trình đờng thẳng ∆ đi qua một điểm M0 và song song với đờng thẳng d cho trớc
3.12 Viết phơng trình đờng thẳng ∆ đi qua một điểm M0 và vuông góc với mặt phẳng ( ) α cho trớc
3.13 Tìm điểm M1 là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng ( ) α cho trớc
3.14 Tìm điểm M2 đối xứng với điểm M qua mặt phẳng ( ) α cho trớc 3.15 Tìm điểm M1 là hình chiếu vuông góc của điểm M trên đờng thẳng d cho trớc
3.16 Tính khoảng cách từ điểm M0 đến mặt phẳng ( ) α cho trớc, đến
đ-ờng thẳng d cho trớc; Tính khoảng cách giữa hai đđ-ờng thẳng chéo
nhau
3.17 Tìm tọa độ giao điểm của đờng thẳng d và mặt phẳng ( ) α cho tr-ớc