1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình 8 HK 2 bổ túc THCS

59 175 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình 8 HK 2 bổ túc THCS
Trường học Trường Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên Quang Bình
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Thành phố Quảng Bình
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV: Chuẩn bị film trong vẽ sẵn và phiếu học tập in sẵn Hay bảng phụ hình 3 SGK ởnhững nơi có điều kiện việc đo đạc, so sánh các tỷ số cho các đoạn thẳng để phát hiện tính chất củađịnh l

Trang 1

Ngày Gi ng:……… ảng:……….

Phần II: HÌNH HỌC Chương III TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG Tiết 67: §1: ĐỊNH LÝ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC I.Mục tiêu

- Trên cơ sở ôn tập về lại kiến thức về “Tỉ số”, GV cho HS nắm chắc kiến thức về Tỉ số củahai đoạn thẳng; từ đó hình thành và giúp HS nắm vững khái niệm về đoạn thằng tỷ lệ, (có thể mởrộng cho nhiều đoạn thẳng tỉ lệ)

- Từ đo đạc, trức quan, quy nạp không hoàn toàn, giúp HS nắm được một cách chắc chắn nộidung của định lý Ta-Lét (thuận)

- Bước đầu vận dụng được định lý Ta-Lét vaò việc tìm ra các tỉ số bằng như nhau trên hình vẽtrong SGK

II Chuẩn bị

- HS: Xem lại lý thuyết về tỷ lệ của 2 số (lớp 6), thước kẻ và êke

-GV: Chuẩn bị film trong vẽ sẵn và phiếu học tập in sẵn (Hay bảng phụ) hình 3 SGK (ởnhững nơi có điều kiện việc đo đạc, so sánh các tỷ số cho các đoạn thẳng để phát hiện tính chất củađịnh lý Ta-Lét, có thể thực hiện trên phần mềm Geometer’s sketchpad (GSP) tỏ ra có hiệu quả)

III Nội dung

của hai đoạn thẳng AB và CD

với tỉ số hai đoạn thẳng vừa

- CD = 50mmHay chọn cùng một đơn vị đotùy ý, ta luôn có tỉ số hai đoạnthẳng là

5

3CD

45GH

'B'

ACD

AB C'D'

CD'B'AAB

Trang 2

đường thẳng song song với

một cạnh của tam giác và cắt

hai cạnh cịn lại của tam giác

trên luơn bằng nhau khi a//BC

và BLHS’ chạy trên đoạn

chuẩn bị sẵn trên một film

trong hay trên một bảng phụ

8

5m8

m5AC

'ACAB

'AB

tương tự

và3

5'CC

'

AC'BB

'AB

8

3AC

'CCAB

'BB

'CC

'AC'BB

'AB

;AC

'ACAB

'AB

AC

C'

CAB

B'B

x5

3

X = 10 3:52 3b/

A B

4

EA5

5,

3EC

EADC

Trang 3

- GV cho học sinh cả lớp nhận

xét bài làm của hai HS, sau đó

sửa chữa, để có một bài làm

hoàn chỉnh

(Có thể chuẩn bị bài giải sẵn

trên film trong)

8,65:5,8.4CA

CD:CB.4CACA

4CBCD

Trang 4

- Rèn kĩ năng vận dụng định lý đảo trong việc chứng minh hai đường thẳng song song Vậndụng được một cách linh hoạt hệ quả của định lý Ta-let trong những trường hợp khác nhau.

- Giáo dục cho HS tư duy biện chứng thông qua việc: Tìm mệnh đề đảo, chứng minh, vậndụng vào thực tế, tìm ra phương pháp mới để chứng minh hai đường thẳng song song

II Chuẩn bị:

- HS: Đã tập thành lập mệnh đề đảo của định lý Ta-let ở nhà Học bài cũ và làm bài tập ở nhà

- GV: Phiếu học tập (hay film trong) soạn trước bài tập ?1, ?2, ?3 và soạn các bài giải hoànchỉnh của các bài tập trên, trên bảng phụ hay trên film trong

III Nội dung:

Hoạt động 1: (Kiểm tra bài

cũ, tìm kiến thức mới)

- Phát biểu định lý Ta-let

- Ap dụng tính x trong hình vẽ

sau: (Xem ghi bảng)

- Hãy phát biểu mệnh đề đảo

của định lý Talet?

(Trong phần bài tập về nhà ở

tiết trước, HS đã chuẩn bị phát

biểu mệnh đề đảo của định lý

cầu HS làm bài, nộp cho GV

(Có thể làm trên Film trong và

 Nhận xét được:

AC

AC AB

Tiết 68:

ĐỊNH LÍ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TA-LÉT

AC C

AB B ABC

Trang 5

trên một phiếu học tập hay

trên một film trong, bài tập có

nội dung của?2 (SGK)

GV chiếu các bài làm của một

nhóm, yêu cầu HS kết luận rút

thẳng a song song với

một cạnh của tam giác

và cắt phần nối dài hai

cạnh còn lại của tam

giác đó, hệ quả còn

đúng không?

Hoạt động 4: (Củng cố).

- Bài tập? 3 (SGK) Làm

trên phiếu học tập (hay

trên film trong)

- GV chiếu một số bài làm

của HS, sửa sai, trình

bày lời giải hoàn chỉnh

hệ quả của định lí Ta-lét cần

vẽ thêm đường phụ như thế

HS: “Nếu có một đường thẳngcắt hai cạnh của một tam giác,song song với cạnh còn lại, thìtạo thành một tam giác mới cócác cạnh tương ứng tỉ lệ vớicác cạnh của tam giác đã cho”

AC C

AB B ABC

BC

C B AC

AC AB

Trang 6

-Rèn luyện kĩ năng phân tích, chứng minh, tính toán, biến đổi tỉ lệ thức.

- Qua những bài tập liên hệ với thực tế, giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học

II Chuẩn bị:

- HS: Phiếu học tập, film trong, học kĩ lí thuyết

- GV: - Chuẩn bị trước những hình vẽ 18,19 (SGK) trên bảng phụ hay trên film trong

- Các bài giải hoàn chỉnh của các bài tập có trong tiết luyện tập (Làm trên film trong)

III Nội dung:

Hoạt động1: (Kiểm tra

GV: Chiếu bài làm mỗi

nhóm (hay cho mỗi

nhóm lên bảng dán

phiếu học tập và trình

bày bài làm của nhóm),

GV sửa sai cho mỗi

Hoạt động 2:

HS làm theo nhóm:

Cho d // BC, AH là đườngcao

 mà

BC

C B AB

AB' ' '

(Định lí Ta-lét & hệ quả) suy

8,15

35,2

5,1

Suy ra DE //BC (Ta-lét đảo)Theo hệ quả ta lại có:

4:.5,24

5,2

BC DE

AB

AD BC

Trang 7

để đo khoảng cách giữa

hai điểm A, B (chiều

một số HS, sửa sai nếu

có, chiếu bài làm hoàn

được định lí Ta-lét hay

hệ quả, ở đây đã có yếu

5,67.9

19

1

)3

1).(

3

1(21

2

' '

cm S

BC AH

S

ABC

C AB

ON = n

- Trên tia Oy, đặt OA=2,

AB =1 (đơn vị dài tuỳ chọn)

- Nối BN, Dựng At//BNcắt Ox tại M cần dựng

- x =OM = n

32b)Chứng minh:

A B

n N

x

y

t

M O

Theo hệ quả của định lí lét:

Ta-3

212

Vì vậy,

n ON OM

3

23

C C'

a a'

* Nhắm để có A, B, B’ thẳng hàng,đóng cọc (như hình vẽ) ở một bờ sông

* TừB, B’ vẽ lần lượt BC, B’C’ vuônggóc với AB’ sao cho A, C, C’ thẳnghàng

* Đo BC =a; BB’ = h; B’C’ = a’

* Theo hệ quả ta có:

'

a

a h x

x

 , từ đó suy ra x

Trang 8

Ngày Gi ng:……… ảng:……….

Tiết 72: §3.TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC

I Mục tiêu

- Trên cơ sở một bài toán cụ thể: cho HS vẽ hình, đo, tính toán, dự đoán, chứng minh, tìm tòi

và phát hiện kiến thức mới

Giáo dục cho HS quy luật của nhận thức: Từ trực quan sinh động, sang tư duy trừu tượng, tiến đếnvận dụng vào thực tế

- Bước đầu HS biết vận dụng định lí trên để tính toán những độ dài liên quan đến phân giáctrong và phân giác ngoài của một tam giác

III Nội dung:

GV: Giới thiệu bài mới và

yêu cầu HS tìm hiểu

chất nào liên quan đến nội

dung này không?

“ Trong bài toán đã thựchiện: đường phân giác củamột tam giác chia cạnh đốidiện thành hai đoạn thẳng tỉ

B E AC

A

2

16

5,2

DC BD

Suy ra:

DC

DB AC

AB

Định lí: (SGK)

GT ABC, ADlà tia phângiác của

BC D C A

B ( 

Trang 9

GV: Trong trường hợp tia

phân giác ngoài của tam

giác?/

GV: Vấn đề ngược lại?

GV: Ý nghĩa của mệnh đề

đảo trên? GV hướng dẫn HS

chứng minh, xem như bài

mỗi nhóm gồm hai bàn Sau

đó cho mỗi nhóm một đại

diện lên bảng trình bày, các

nhóm khác góp ý GV khái

quát trình bày lời giải hoàn

chỉnh trên một film trong

Bài tập về nhà

Hướng dẫn:

Bài tập 15: Tương tự bài tập

?2 và ?3 đã làm trên lớp

Bài tập 16: Nếu có hai tam

giác có cùng chiều cao, tỉ số

hai iện tích? Hay phương

pháp khác?

HS xem trước bài tập phần

luyện tập để chuẩn bị cho

tiết luyện tập

cho

DC

DB AC

AB

 thì AD là phângiác trong của B AC

HS: Chỉ cần thước thẳng để

đo độ dài của 4 đoạn thẳng:

AB, AC, BD, CD, sau khitính toán, có thể kết luận AD

có phải là phân giác của

C A

B hay không mà khôngdùng thước đo góc

Hoạt động 3:

HS làm trên phiếu học tậpbài tập ?2

HS: Làm bài trên phiếu họctập bài tập ?3

Hoạt động 4: (Củng cố)

Hoạt động theo nhóm, mỗi nhóm gồm hai bàn Sau đó mỗi nhóm cử một đại diện lên bảng trình bày

HS: Ghi bài tập về nhà vànghe GV hướng dẫn

Chú ý: Định lí trên vẫn đúng đốivới tia phân giác của góc ngoài củatam giác

B

A E

AC

AB C D

B D

'

'

(AB khác AC)Bài? 2: Do AD là phân giác của:

C A

B

*

15

75,7

5,3

x

* Nếu y =5 thì x =5.7:15=

37

Bài?3: Do DH là phân giác của

F D

E nên:

3

35,8

EH DF

MC DA

BD MA

Trang 10

- Rèn kĩ năng phân tích, chứng minh, tính toán, biến đổi tỉ lệ thức.

- Qua những bài tập, rèn luyện cho HS tư duy logic, thao tác phân tích đi lên trong việc tìm kiếm lời giải của một bài toán chứng minh Đồng thời qua mối liên hệ giữa các bài tập, giáo dục cho HS tư duy biện chứng

II Chuẩn bị:

- HS: Phiếu học tập, film trong, học kĩ lí thuyết, làm đầy đủ các bài tập ở nhà.

- GV: Chuẩn bị trước những hình vẽ 26, 27 (SGK) trên bảng phụ hay trên film trong.

- Hình vẽ và tóm tắt của phầm kiểm tra bài cũ trên bảng phụ hay trên film trong

Các bài giải hoàn chỉnh của các bài tập có trong tiết luyện tập (Làm trên film trong)

III Nội dung:

Hoạt động 1: (Kiểm tra bài

DB BD

Hoạt động 2: Mỗi nhóm gồm

có hai bàn, làm bài tập phối hợp cả hai bài tập 19 và 20 của SGK (GV chuẩn bị trước)

- Gọi giao điểm của EF với

BD là I ta có:

)1(

FC

BF ID

BI ED

AE

- Sử dụng tính chất của tỉ lệthức vào tỉ lệ thức (1) trên: ta

AE FC

BF ED

O

a I

Trang 11

thẳng OE và OF?

GV: Nhận xét bài làm của

các nhóm, khái quát cách

giải, đặc biệt là chỉ ra cho

HS mối quan hệ “động” của

hai bài toán, giáo dục cho

HS phong cách học toán

theo quan điểm động, trong

mối liên hệ biện chứng

Hoạt động 3: (Củng cố)

Bài tập 21: (SGK)

HS làm trên phiếu học tập,

một HS khá lên bảng làm

bài tập theo hướng dẫn sau:

- So sánh diện tích SABM với

AE

HS: lúc đó ta vẫn có:

BC

BF AD

AE

CD

EO AD

AE

CD

FO BC

BF

(Áp dụng hệ quả vào ADC

& OF?

Bài tập 21: (SGK)

n > m; SABC = STính diện tích ADM?

* SABMSABC

21

(do M là trung điểm BC)

* SABD:SACD = m:n(Đường cao từ D đến AB, AC bằng nhau, hay sử dụng định lý đường phângiác)

* Nên

))(2(

).2

1(

21

n m

m n S

n m

m S

S n m

m S

S S

S AMD ABM ABD

B m n A

Trang 12

- Vận dụng được định nghĩa hai tam giác đồng dạng để viết đúng các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỉ lệ và ngược lại.

- Rèn kĩ năng vận dụng hệ quả của định lí Ta-lét trong chứng minh hình học

II Chuẩn bị:

- HS: Xem bài cũ liên quan đến định lí Ta-lét, thước đo mm, êke, compa, thước đo góc.

- GV: Tranh vẽ sẵn hình 28 SGK, nếu được, GV dùng phần mềm GSP, chức năng creat

new tool để vẽ các hình đồng dạng đặc biệt, từ đó cho HS đo các góc, so sánh các tỉ số tương ứng,

rút ra kết luận Chuẩn bị film torng vẽ sẵn và phiếu học tập in sẵn (hay bảng phụ) hình 29 SGK

III Nội dung:

hiện kiến thức mới)

GV: * Yêu cầu HS làm bài

tập ?1 trong phiếu học tập

do GV chuẩn bị trước (hay

trên film trong)

hiển thị lần lượt từng nội

dung của bài tập ?1, yêu

* 3 cặp góc bằng nhau

* Ba cạnh tương ứng tỉ lệ

Hoạt động 2:

HS cần trả lời được các ý sau

;'ˆˆ

;'ˆˆ

''

''

C C B B A A

BC

C B AC

C A AB

B A

Chú ý:

Tỉ số:

k BC

C B AC

C A AB

B A

 ' ' ' ''

Trang 13

* Hai tam giác bằng nhau

của các tam giác có tính

bắc cầu không? Vì sao?

- Dựa vào những nhận xét

trên, đặc biệt là nhận xét

thứ ba, từ đó ta có thể nói

hai tam giác nào đó đồng

dạng với nhau mà không

minh Sau đó mỗi nhóm cử

một đại diện lên bảng trình

bày Các HS còn lại nghe,

trao đổi ý kiến

- Hai tam giác đồng dạng

* Từ trên suy ra mọi tam giác thì đồng dạng với chính nó

* ABC đồng dạng

A’B’C’ với tỉ số k thì

A’B’C’ đồng dạng ABCtheo tỉ số

k

1 (vì các góc bằng nhau và các cạnh tỉ lệ theo tỉ số nghịch đảo của tỉ

f

c e a f

d e b d

c b

Các nhóm còn lại theo dõi, trao đổi ý kiến, nêu thắc mắc (nếu có)

- HS suy nghĩ và trả lời cần

có hai ý:

* Tỉ số các cạnh không thay đổi theo vị trí (hệ quả

đã xét)

* Các cặp góc của hai tam giác vẫn chứng minh được bằng nhau một cách tương ứng

C Định lý: (SGK)

GT ABC, MAB, NAC và MN//BC

Trang 14

- Theo bài trên:

2 1 2

c

a k c

b k b

Trang 15

Ngày Gi ng:……… ảng:……….

TIẾT 79 : LUYỆN TẬP HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

I Mục tiêu

- HS củng cố vững chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, về cách viết tỉ số đồng dạng

- Vận dụng thành thạo định lí “nếu MN//BC, M  AB & N  AC

 AMN đồng dạng ABC” để giải quyết được các bài tập cụ thể (nhận biết các cặp tam giácđồng dạng)

- Vận dụng được định nghĩa hai tam giác đồng dạng để viết đúng các góc tương ứng bằngnhau, các cạnh tương ứng tỉ lệ và ngược lại

II Chuẩn bị

- HS: Học lí thuyết và làm các bài tập ở nhà đã được GV hướng dẫn.

- GV: Chuẩn bị film trong vẽ sẵn và phiếu học tập in sẵn (Hay bảng phụ) giải sẵn các bài

tập có trong tiết luyện tập

III Nội dung:

Hoạt động 1: (Kiểm tra bài

sửa sai cho HS, nếu HS làm

trên film trong thì chiếu tất

giác A’B’C’ đồng dạng với

tam giác ABC theo tỉ số

đồng dạng k=

3

2

?GV: Sẽ chiếu các bài làm

của một số HS (hay thu

phiếu học tập, chấm một số

bài, sửa sai cho HS làm ở

bảng sau khi cho HS cả lớp

Hoạt động 2: (Luyện tập)

HS: * Làm bài tập trên phiếu học tập (hay trên filmtrong)

- Một HS làm ở bảng (nếu

ở những trường không thể

sử dụng đèn chiếu để hỗ trợcho việc dạy luyện tập)

A'

N' M'

A

Trang 16

Cho tam giác ABC, vẽ M

trên canh AB sao cho AM

b Cho thêm hiệu chu vi hai

tam giác trên là 40dm Tính

chu vi của mỗi tam giác đó

Cho tam giác ABC đồng

dạng với tam giác MNP,

tam giác MNP của bài tập

trên (Tương tự câu đã làm,

Yêu cầu sau khi thảo luận nhóm cần chỉ ra được:

* Để tính tỉ số chu vi

AMN và ABC, cần chứng minh hai tam giác đóđồng dạng

số đồng dạng

* Sử dụng tính chất của dãy

tỉ số bằng nhau:

35

'35

'5

với p’ – p = 40 dm

Suy ra được P= 20.3 = 60 (dm)P’ = 20.5 = 100 (dm)

- Dựng M trên AB sao cho AM = AB

32

Trang 17

- Vận dụng được định lí về hai tam giác đồng dạng để nhận biêt hai tam giác đồng dạng

- Rèn kĩ năng vận dụng các định lí đã học trong chứng minh hình học, kĩ năng viết đúng cácđỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng

II Chuẩn bị:

- HS: Xem bài cũ về định nghĩa hai tam giác đồng dạng, định lí cơ bản về hai tam giác đồng

dạng, thước đo mm, compa, thước đo góc

- GV: Tranh vẽ sẵn hình 32 SGK Nếu được, GV dùng phần mềm GSP, chức năng creat

new tool để vẽ các hình đồng dạng đặc biệt, từ đó cho HS đo các góc, so sánh Đo các cạnh rồi so

sánh các tỉ số tương ứng, rút ra kết luận

Chuẩn bị film trong vẽ sẵn và phiếu học tập in sẵn (hay bảng phụ) hình 34 SGK

III Nội dung:

Hoạt động 1: (Kiểm tra

bài cũ, phát hiện vấn đề

mới)

HS làm bài tập ?I ở SGK

GV: Thu và chấm một số

bài Sau đó, GV chiếu (hay

treo tranh vẽ sẵn bài tập

này, khái quát cách giải,

GV: Như đã nói ở trên, có

thể cho HS xem một file

soạn sẵn, dùng chức năng

creat newtool để tạo ra các

tam giác đồng dạng, đo

GV yêu cầu HS nêu bài

toán, ghi giả thiết, kết luận

Sau đó cho hoạt động theo

tổ, mỗi tổ gồm hai bàn

Hoạt động 1:

Tất cả HS đều làm trên phiếu học tập Cần nêu được các ý sau:

- Trên cạnh AC đặt AN = A'C'

- Từ giả thiết và cách đặt

?1

Tiết 80: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

A' C' 4 B'

2 3

Trang 18

Chứng minh định lý (gợi

ý: dựa vào bài tập cụ thể

trên, để chứng minh định lý

này ta cần thực hiện theo

quy trình như thế nào?)

vuông ở A', có A'B' = 9cm,

B'C' = 15cm Hai tam giác

vuông ABC và A'B'C' có

đồng dạng với nhau

không? Vì sao?

GV: Đặt câu hỏi cho HS trả

lời và GV ghi bảng (Hay sử

dụng lời giải soạn sẵn trên

* Tính được BC = 10cm (Đlí Pitago)

* Tính được A'C' = 12cm (Đlí Pitago)

Trang 19

- HS: Xem bài cũ về định lý và cách chứng minh hai tam giác đồng dạng, thước đo mm,

compa, thước đo góc

- GV: Tranh vẽ sẵn hình 38 & 39 SGK trên bảng phụ hay trên film trong để tận dụng thời

gian, phiếu học tập in sẵn, bài tập ?1 (Phát cho HS trên phiếu)

III Nội dung:

Hoạt động 1: (Vẽ hình, đo

đạc, phát hiện kiến thức

mới).

- Trên phiếu học tập, hãy

đo độ dài các đoạn thẳng

GV: Nêu bài toán

(GT&KL), ghi bảng, yêu

và đo vẽ được thống nhất, chính xác

Hoạt động 2: (HS làm việc

theo nhóm)

* HS làm việc theo nhóm

* Các nhóm cử một đại diện trình bày ngắn gọn phương pháp chứng minh của nhóm mình, các nhóm khác góp ý, GV thống nhất cách chứng minh Có thể làm theo hai phương pháp khác nhau:

Phương pháp 1:

Quy trình:

Đặt lên AB đoạn thẳng AM

= A'B', Vẽ MN//BC, chứng minh ABC AMN

E

4

3 60 0 60 0

Trang 20

AMN ABC (định lý Talet đảo và định lý cơ bản của hai tam giác đồng dạng).

chiếu) bài tập ?2 SGK, yêu

cầu HS quan sát, trả lời

HĐ3b: Yêu cầu HS quan

sát hình vẽ 39 trên bảng

phụ (hay trên film trong),

làm bài tập ?3 SGK

Hoạt động 3:

HĐ3a: HS quan sát, suy

luận, phán đoán, trả lời:

AB AC

- Kết luận:

Hoạt động 4: (Củng cố)

HS xem hình vẽ ở bảng

phụ (hay trên film trong)

dựa vào kích thước đã cho,

nhận xét các cặp tam giác

sau đây có đồng dạng

không? Lý do?

- AOC & BOD

- AOD & COB

O A

Trang 21

- HS: Xem bài cũ về định lý và cách chứng minh hai tam giác đồng dạng, thước đo mm,

compa, thước đo góc

- GV: Tranh vẽ sẵn hình 41 & 42 SGK trên bảng phụ hay trên film trong để tận dụng thời

gian cho phần luyện tập

III Nội dung:

Hoạt động 1: (Bài toán

yêu cầu vài HS nêu kết quả

của bài toán, phát biểu định

- HS nêu quy trình đã thực hiện để chứng minh định lý

- Phát biểu định lý (trên cơ

sở bài toán đã chứng minh)

- Kết luận được những cặp tam giác đồng dạng

II Bài tập áp dụng:

I Bài tập ?1 (SGK)

- Sau khi HS trả lời GV

cho hiển thị kết quả đúng

Có ở các hình là:

* Hình a và hình c (g-g)

* Hình d và hình e (g-g)

A C

Trang 22

Hoạt động 3: (Vận dụng

định lí và tìm kiếm thêm

vấn đề mới).

GV: Chứng minh rằng nếu

hai tam giác đồng dạng thì

tỉ số hai đường cao tương

film trong bài tập ?2 đã

được GV hiển thị, có điều

chỉnh (bằng film trong hay

bằng bảng phụ để tiết kiệm

thời gian).

Bài tập về nhà:

1/ Nếu cho thêm BD là tia

phân giác của góc B, hãy

Hoạt động 4: (Làm việc

theo nhóm)

- Chỉ ra được ABC đồngdạng ADB vì:

Các cặp tam giác sau đồng dạng:

b/ Tính độ dài x,y?

4,5 x y 3

A

D

Trang 23

 Vận dụng thành thạo các định lí để giải quyết được các bài tập từ đơn giản đến hơi khó.

 Rèn luyện kĩ năng phân tích, chứng minh, tổng hợp

II Chuẩn bị

 HS: Học lí thuyết và làm các bài tập ở nhà đã được GV hướng dẫn

 GV: Chuẩn bị film trong (Hay bảng phụ) giải hoàn chỉnh các bài tập có trong tiết luyện tập

III Nội dung

Kiểm tra bài cũ: (1 HS làm ở

cá nhân hay trên film trong

(Xem phần ghi trong bảng)

GV thu một số bài làm của

Vẽ thêm đường thẳng qua C

và vuông góc với AB tại H,

 Chứng minh được ABDđồng dạng BDC (g-g)

 Suy ra:

DC

BDBD

AB

 ; từ đó

có x2 = AB.DC = 12,5.28,5 =356,25

 x  18,9 (cm)

Hoạt động 1: (Luyện tập) Hoạt động 1a:

HS làm bài tập Yêu cầu cầnthực hiện được:

* Chứng minh được ABCđồng dạng với EDC(g-g)hay dùng định lí cơ bản củahai tam giác đồng dạng

* Viết đúng tỉ số đồng dạng

và suy ra:

6

3y

25,3

x

 từ đó tính đượcx=3,5:2=1,75 và y=2.2=4

Hoạt động 1b (Làm việc theo

nhóm hai HS)

* Nhận xét được HB//DK (do

B = D và so le trong)CD

CBCK

CH

Do CHB đồng dạng CKD

=(Đơn vị đo trên hình vẽ là cm)Tính độ dài x, sai kém 0,1

Tiết 87: LUYỆN TẬP Bài tập 1:

C

12,5 x

D

E

Trang 24

Hoạt động 2: (Làm bài tập

trên nháp, trả lời miệng).

Xem đề ở bảng phụ hay trên

film trong, suy nghĩ và trả lời

miệng

Hoạt động 3: (Củng cố).

Nếu cho thêm DE=10 cm,

hãy tính độ dài đoạn thẳng

BC bằng hai phương pháp?

Bài tập về nhà:

- Lập bảng so sánh các

trường hợp bằng nhau của hai

tam giác và các trường hợp

đồng dạng của hai tam giác

* Mà

DE

ABCD

CB

 (Do chứnhminh trên) Suy ra

DE

AB CK

Kết luận được là:

ABC đồng dạng AED g-c) do: Â chung và

(c-)20

815

6(AC

ADAB

5

2BC

DE

 từ đó ta có:

252

5.102

5.DE

(cm)

Phương pháp 2: Dựa vào

kích thước đã cho (6-8-10)suy ra tam giác ADE vuông ở

BC2=AB2+AC2=152+202=625vậy BC=25 (cm)

Trang 25

 Vận dụng thành thạo các định lí để giải quyết được các bài tập từ đơn giản đến hơi khó.

 Rèn luyện kĩ năng phân tích, chứng minh, tổng hợp

II Chuẩn bị

 HS: học lí thuyết và làm các bài tập ở nhà đã được GV hướng dẫn

 GV: Chuẩn bị film trong (Hay bảng phụ) giải hoàn chỉnh các bài tập có trong tiết luyện tập

III Chuẩn bị

 HS học lí thuyết và làm các bài tập ở nhà đã được GV hướng dẫn

 GV: Chuẩn bị film trong (Hay bảng phụ) giải hoàn chỉnh các bài tập có trong tiết luyện tập.III N i dung (ti p theo)ội dung (tiếp theo) ếp theo)

Hoạt động 1: (Kiểm tra bài

* Có thể nói "Tam giác bằng

nhau" là trường hợp đặc biệt

của "Tam giác đồng dạng"

không? Vì sao? (Câu hỏi

mới, không có trong bài tập ở

nhà)

GV: Thu, chấm một số bài,

cho HS nhận xét bài làm ở

bảng, sửa sai cho HS và yêu

cầu HS dán phiếu học tập này

vào vở bài tập sau khi đã sửa

EF, BF, cho thêm DE=10 cm

GV: (Yêu cầu HS làm trên

Hoạt động 1:

HS làm ở bảng điền vào:

2 đồngdạng

2  bằngnhau

AC C A BC C B AB B

B B BC C B AB

 ' '& ' '

'

(c-g-c)

A’B’=ABB’C’=BCB=B’

ABC=A'B'C'ABCđồng dạng với  A'B'C' với tỉ

số đồng dạng là 1

- HS ở dưới lớp làm vàophiếu học tập

- HS sửa bài tập và dán vào

vở bài tập bài đã sửa (Xemnhư nội dung tổng hợp cần để

ôn tập chương sau này)

Hoạt động 2: (Luyện tập cá

nhân).

HS cần nêu được các ý chínhsau đây:

a/ EAD đồng dạng EBF(do ) và DCF đồng dạng

a/ EAD đồng dạng EBF (1) và

DCF đồng dạng EBF

(Định lí cơ bản hay định lí (g-g) doAD//CF) và EAD đồng dạng

DCF (Tính chất bắc cầu của quan

hệ "đồng dạng" hay định lí (g-g)).b/ Từ (1) suy ra:

*

AE

BEED

EF

 EF=BE.ED:AEVậy EF = 4.10:8 = 5 CM

E

Trang 26

film trong hay trên phiếu học

tập, GV thu, chấm, sửa sai

cho HS và chiếu film có bài

giải hoàn chỉnh cho HS (hay

dùng bảng phụ)

Hoạt động 3: (Luyện tập

theo nhóm).

Bài tập 44 SGK

- yêu cầu: Nếu những nơi có

điều kiện, mỗi nhóm làm bài

trên một tờ giấy cỡ A0, dán

lên bảng, vài nhóm, mỗi

nhóm cử một đại diện lên

trình bày trong thời gian 8

phút Hay nộp tờ film trong

để GV sử dụng đèn chiếu,

hay một vài nhóm lên bảng

trình bày bài làm của nhóm

Hoạt động 3: (Làm việc với

nhóm học tập, mỗi gồm hai bàn)

Mỗi nhóm cần làm được cácnội dung cơ bản sau đây:

* BM//CN (do ) suy ra:

DC

BDCN

BM

AC

ABDC

BD

(tcp giác)

vì vậy có

7

628

24CN

ABAN

AM

 nhưng

DN

DMDC

BDAC

AB

( Do chứng minh trên và

do thêm BDM đồngdạng CDN (g-g)

Hoạt động 4: HS làm trênnháp:

 Chứng minh đượchai tam giác ABC vàDEF đồng dạng(g-g)

EF

BCDE

AB

Suy ra EF = DE.BC.AB =6,10:8=7,5 cm

*

EA

EBAD

BF

  BF = EB.AD:EAVậy BF = 4.7:8

= 3.5 cm

3/ Bài tập 44: SGK (Xem lời giải ở bảng phụ hay mộtfilm trong đã soạn trước)

A

B

C D

M

24

28

N

Trang 27

Tiết 91 Bài 8: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG

- Rèn kĩ năng vận dụng các định lí đã học trong chứng minh hình học Kĩ năng phân tích

đi lên

II Chuẩn bị

- HS: Xem bài cũ về các định lí hai tam giác đồng dạng

- GV: Vẽ sẵn hình 47 trên film trong ( nếu có thể sử dụng đèn chiếu ) hay trên bảng phụ Chuẩn bị film trong vẽ sẵn và phiếu học tập in sẵn ( hay bảng phụ ) hình 50 SGK.III N i dung ội dung (tiếp theo)

trong, đây là bài tập đã được

GV cho chuẩn bị ở tiết

trước)

GV: Thu, chiếu ( nếu được )

một số bài, kết luận và ghi

 Nếu hai tam giác cạnh góc vuông này tỉ lệ với hai tam giác cạnh góc vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng ( trường hợp c-g-c)

84 AC

' C '

' C ' A

1 Ap dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác thường vào tam giác vuông

Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:

a/ Tam giác vuông này có một góc nhọn của tam giác vuông kia:Hoặc

b/ Tam giác vuông này có hai cạnhgóc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia

Trang 28

GV: Thu, chiếu ( nếu được )

một số bài, kết luận và ghi

minh ở trên, ta có thể nên lên

một tiêu chuẩn nữa để nhận

biết hai tam giác vuông đồng

dạng không ? thử phát biểu

mệnh đề đó ?

GV: Sau khi vài HS phát biểu

ý kiến cá nhân, GV cho hai

tiếp tục tìm kiến thức mới)

*Nếu hai tam giác đồng dạng

thì tỷ số hai đường cao

SK, yêu cầu HS quan sát và

trả lời miệng những cặp tam

giác vuông nào có trong hình

dạng, tỷ số hai đường cao

Vậy ABC đồng dạng với

A’B’C’(hai cạnh góc vuông tỷ lệ)

HS căn cứ vào bài tập trên, phát biểu: “ Nếu có một cạnh góc vuông và một cạnh huyền của tam giác vuông này tỷ lệ với cạnh góc vuông

và cạnh huyền của ta giác vuông kia thì có thể kết luận được hai tam giác đó đồng dạng”

Hoạt động 3: (Hoạt động

nhóm)

Mỗi nhóm nộp một film trong trình bày chứng minh của nhóm, mình cho GV

ABC

'C'B

* Định lý 2: (SGK)

* Định lý 3: (SGK)

Hình 50 (SGK)

Trang 29

mà bài toán đặt ra.

- Vận dụng thành thạo các định lý để giải quyết được các bài tập từ đơn giản đến hơi khó

-Rèn luyện kỹ năng phân tích, chứng minh, khả năng tổng hợp

II Chuẩn bị.

- HS: Học lý thuyết và làm các bài tập ở nhà đã được HV hướng dẫn.

- GV: Chuẩn bị film trong(hay bảng phụ) giải hoàn chỉnh các bài tập có trong các tiết

luyện tập

III Nội dung.

Hoat động 1: (Cả lớp làm bài

tập luyện tập để kiểm tra)

Đề:

Nêu các dấu hiệu để nhận biết

hai tam giác vuông đồng dạng

(Liên hệ với trường hợp đồng

dạng của hai tam giácthường

tương ứng)

*Cho tam giác ABC vuông ở A,

vẽ đườngcao ẢNH HƯỞNG

Hãy tìm trong hình vẽ các cặp

tam giác vuông đồng dạng.

GV thu và chấm một số bài, nêu

câu trả lời đầy đủ trên một bảng

phụ (hay trên film trong)đã

-Nêu được hai trường hợp đồng dạng của tam giác vuông suy ra từtam giác thường

-Nêu được trường hợp đặc biệt (cạnh huyền và cạnh góc vuông)

- Nêu đúng 3 cặp tam giác vuông đồng dạng:

BC2 = 12,452 + 20,52

Suy ra BC = 23,98cm

* Từ (1) suy ra các tỷ số đồng dạng:

BC

AB

AB

BH

BC

ACACCH

Tam giác vuông

g - g

c - g- c

c - c - c

* 1 góc nhọn bằng nhau

* 2 cạnh góc vuông tương ứng

tỷ lệ

* Cạnh huyền & cạnh góc vuông tương ứng tỷ lệ

*ABC đdạng HAC(Â = H; chung C )

*ABC đdạng HBA(Â = H; chung B )

*HAC đồng dạng HBA (tính chất bắc cầu của tam giác đồng dạng)

A

H B

Ngày đăng: 01/07/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH VẼ - Hình 8 HK 2 bổ túc THCS
HÌNH VẼ (Trang 5)
HÌNH VẼ - Hình 8 HK 2 bổ túc THCS
HÌNH VẼ (Trang 6)
Hình 50 (SGK) - Hình 8 HK 2 bổ túc THCS
Hình 50 (SGK) (Trang 28)
Hoạt động 2: Hình hộp chữ nhật I. Hình hộp chữ nhật: - Hình 8 HK 2 bổ túc THCS
o ạt động 2: Hình hộp chữ nhật I. Hình hộp chữ nhật: (Trang 39)
Hoạt động 2: Hình chóp I/Hình chóp: - Hình 8 HK 2 bổ túc THCS
o ạt động 2: Hình chóp I/Hình chóp: (Trang 53)
Hoạt động 3: Hình chóp đều II/Hình chóp đều: - Hình 8 HK 2 bổ túc THCS
o ạt động 3: Hình chóp đều II/Hình chóp đều: (Trang 54)
w