Sách Tiếng việt 2-T1 trang 45 Bài 3: Em hãy đọc thầm mẫu chuyện sau và khoanh tròn chữ trớc ý trả lời đúng, Vừa tới sân trờng, cậu gặp ngay thầy giáo.. Bài 2: Đọc hiểu 4 điểm Em hãy đọ
Trang 1Phòng gd&đt tân kỳ
Trờng Tiểu học Phú Sơn 2
Đề thi định kỳ lần 1
Môn : Tiếng việt ; Lớp 1 Năm học 2009 – 2010
Trang 4GV chấm thi: GV coi thi
Phòng gd&đt tân kỳ
Trờng Tiểu học Phú Sơn 2
Đề thi định kỳ lần 1
Môn : Tiếng việt ; Lớp 2 Năm học 2009 – 2010
Thời gian 40 phút
Bài 1: Học sinh bốc thăm đọc đoạn ( bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu ( Phát âm rõ,
tốc độ đọc khoảng 35 tiếng/ phút)
Trả lời 1- 2 câu hỏi có trong nội dung của đoạn
Bài 2: Giáo viên đọc cho học sinh chép hai khổ thơ đầu “ Cái trống trờng em” ( Sách
Tiếng việt 2-T1 trang 45)
Bài 3: Em hãy đọc thầm mẫu chuyện sau và khoanh tròn chữ trớc ý trả lời đúng,
Vừa tới sân trờng, cậu gặp ngay thầy giáo thấy cậu bé đi chân đất chân cao, thầy bảo:
- Em đi nhầm giày rồi, về đổi giày đi cho dễ chịu!
Trang 5Cậu bế chạy vội về nhà Cậu lôi từ gầm dờng ra hai chiếc giày, ngắm đi ngắm lại, rồi lắc
đầu nói
- Đôi giày này vẫn chiếc thấp chiếc cao
a) Vì xỏ nhầm giày, bớc đi của cậu bé thế nào?
A Tập tễnh, bớc thấp, bớc cao
B Chậm chạp
C Thoăn thoắt
b) Khi thấy mình đi lại khó khăn, cậu bé nghĩ gì!
A Mình đi nhầm giày
B Chân mình bên dài bên ngắn hoặc đờng khấp khểnh
C Mình đau chân
c) Cậu bé thấy hai chiếc giày ở nhà thế nào
A Hai chiếc giống nhau
B Vẫn chiếc thấp chiếc cao
C Hai chiếc đều hỏng
d) Qua hai câu chuyện, em thấy cần phải làm gì trớc lúc đi học
A Chuẩn bị giày dép trrớc lúc đi học
B Đến giờ đi học mới tìm giày dép
Bài 4: a) Đặt câu cho bộ phận in đậm.
Phơng Anh là học sinh lớp 2.
………
………
………
………
b) Ghi lại lời em nói với bạn trong những trờng hợp sau Khi bạn nhặt hộ em chiếc bút ………
………
………
………
Bài 5: Viết một đoạn 4-5 câu nói về cô giáo lớp 1 của em. ( Gợi ý: Cô giáo của em tên là gì? Cô giáo yêu quý em nh thế nào? Em thích nhất điều gì ở cô giáo? Tình cảm của em đối với cô nh thế nào?) ………
………
………
………
………
………
GV chấm thi: GV coi thi Phòng gd&đt tân kỳ Trờng Tiểu học Phú Sơn 2 Đề thi định kỳ lần 1 Môn : Toán ; Lớp 2 Năm học 2009 – 2010 Thời gian 40 phút Họ và tên :………Lớp………
Trang 6Bµi 1:
a) TÝnh nhÈm:
7 + 6 = … 8 + 6 = … 8 + 2 + 5 = …
5 + 9 = … 9 + 3 = … 9 + 1 + 8 =…
b) §Æt tÝnh råi tÝnh: 68 +27 7 + 47 79 - 25 28 - 7 ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Bµi 2: §óng ghi §, Sai ghi S. 16 kg + 4 kg =20 kg 2 dm + 3 dm =50 cm 27 dm + 8 = 35 dm 37 l - 5 l = 32 7 + 8 = 8 + 7 2 + 9 > 7 + 5 Bµi 3: Bao ng« c©n nÆng 18kg, bao g¹o c©n nÆng h¬n bao ng« 8kg Hái bao g¹o c©n n¨ng bao nhiªu kg? Bµi gi¶i: ………
………
………
………
………
Bµi 4: Trong h×nh bªn:
a) Cã…….h×nh ch÷ nhËt
b) Cã…….h×nh tam gi¸c
Trang 7GV chấm thi: GV coi thi
Phòng gd&đt tân kỳ
Trờng Tiểu học Phú Sơn 2
Đề thi định kỳ lần 1
Môn : Toán ; Lớp 3 Năm học 2009 – 2010
Thời gian 40 phút
Bài 1: Khoanh vào câu trả lời đúng:
a) Số Ba trăm hai mơi t đợc viết là:
Trang 81
độ dài
đoạn thẳng AB
Trang 9GV chấm thi: GV coi thi
Phòng gd&đt tân kỳ
Trờng Tiểu học Phú Sơn 2
Đề thi định kỳ lần 1
Môn : Tiếng việt ; Lớp 3 Năm học 2009 – 2010
Thời gian 40 phút
Bài 1: Đọc thành tiếng ( 6 điểm)
GV chọn một đoạn văn trong sách TV 3 - Tập 1 cho học sinh đọc khoảng 60 tiếng và một
số câu hỏi liên quan đến nội dung bài đọc
Bài 2: Đọc hiểu ( 4 điểm)
Em hãy đọc thầm đoạn văn sau và khoanh vào câu trả lời đúng nhất
Trang 10Bài 3: Giáo viên đọc cho học sinh viết một đoạn trong bài : Nhớ lại buổi đầu đi học ( TV
3 - tập 1/ trang 51)" Từ cũng nh tôi… đến hết"
Bài 4: Viết một đoạn văn ngắn( Từ 5-7 câu) kể về gia đình em.
GV chấm thi GV coi thi
Phòng gd&đt tân kỳ
Trờng Tiểu học Phú Sơn 2
Đề thi định kỳ lần 1
Môn : Toán ; Lớp 4 Năm học 2009 – 2010
Thời gian 40 phút
Bài 1: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính
Trang 11……… ……… ………… …………
……… ……… ………… …………
……… ……… ………… …………
……… ……… ………… …………
……… ……… ………… …………
Bài 2: ( 2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng: a) Số gốm: Bốn mơi triệu , bốn mơi nghìn và bốn mơi viết là: A 404040 B 40040040 C 4004040 D 4040040 b) Gía trị của chữ số 8 trong số: 715181302 là: A 800 B 8000 C 80 000 D 800 000 c) Tring bình cộng của các số: 234; 236; 238; 240 là: A 480 B 120 C 310 D 120 Bài 3: ( 1,5 điểm) tìm x a) 99141 - x = 416 b) x + 5674 = 11111
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 4: ( 1,5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 156 +1997 +3 +44 b) 1456 + 211 +1544 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 5: ( 2 điểm) Mẹ hơn con 28 tuổi Tuổi mẹ cộng tuổi con là 46 tuổi Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi? Con bao nhiêu tuổi? ………
………
………
………
………
Bài 6: (1 điểm) Cho biết A và B là các số có một chữ số Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức a + b ; a x b ………
………
………
Trang 12Thời gian 40 phút
Bài 1: Đọc thành tiếng ( 4 điểm)
Đọc một đoạn văn trong bài tập đọc( là văn xuôi) thuộc chủ điểm: Măng mọc thẳng, trên đôi cánh mơ ớc ( có độ dài khoảng 80 - 85 chữ)
Bài 2: Đọc hiểu ( 6 điểm)
Đọc thầm đoạn văn sau và khoanh tròn vào chữ trớc câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu trả lời sau
Một ông vua tự cho mình là ngời có văn tài nên hay viết truyện Truyện của vua rất nhạt nhẽo nhng vì sợ vua nên chẳng ai dám chê bai Chỉ cố một nhà phê bình giám nói sự thật Vua tức giận tống ông vào ngục
Thời gian sau vua tự do trả lại tự do cho nhà phê bình, mời ông đến dự tiệc, thởng thức sáng tác mới Khi vua yêu cầu nhà phê bình nêu nhận xét, ông bớc nhanh về phế ng-
ời lính canh và nói:
Xin hãy đa tôi trở lại nhà giam !
1.Câu chuyện trên có bao nhiêu nhân vật?
A Có 1 nhân vật Đó là………
C Có 3 nhân vật Đó là………
2 Vì sao nhà phê bình bị tống giam vào ngục?
A Vì không chịu đọc truyện của vua viết
B Vì giám chống lại lệnh vua
C Vì giám phê bình truyện của vua viết rất nhạt nhẽo
2 Hành động xin đợc trở lại nhà giam của nhà phê bình nói lên điều gì?
Trang 13A Nhà vua là một kẻ độc ác.
B Nhà phê bình là một kẻ ngốc, chỉ muốn trong ngục
C Ca ngợi nhà phê bình là một ngời thẳng thắn, trung thực, thà bị giam trong ngục chứkhông chịu nói ra sự thật
4 Đoạn văn trên có máy từ láy?
Bài 3: Chính tả: ( 4 điểm) Viết trong 15 phút.
( GV đọc co học sinh viết một đoạn vào trong bài) " Đôi giày ba ta màu xanh" (TV 4 - Tập 1- trang 81) đoạn: Ngày còn bé… sợi dây trắng nhỏ ngang vai
Bài 4: ( 6 điểm) Hãy kể vắn tắt một câu chuyện về một ngời có tấm lòng trung
thực
Trang 14GV chấm thi GV coi thi
Phòng gd&đt tân kỳ
Trờng Tiểu học Phú Sơn 2
Đề thi định kỳ lần 1
Môn : Toán ; Lớp 5 Năm học 2009 – 2010
Bài 2: ( 1,5 điểm) Viết các số thập phân sau.
a) Bảy trăm hai mơi bốn phẩy bốn mơi bảy
b) Ba trăm linh tám đơn vị phẩy ba phần trăm
c) Năm trăm, hai chục, bảy đơn vị, bảy phần trăm
Bài 3: ( 1,5 điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
chiều dài Tính:
a) Diện tích thửa ruộng
b) Thửa ruộng đó thu hoạch đợc bao nhiêu tấn thóc? Biết trung bình 100m2 thu hoạch đợc 62 kg thóc
Bài 6: ( 1,5 điểm) Hởng ứng phong trào trồng cây gây rừng của xã Xóm Tân Lâm trong 5
ngày trồng đợc 760 cây keo Hỏi với mức trồng nh vậy rong 15 ngày xóm Tân Lâm sẽ trồng đợc bao nhiêu cây?
Hãy khoanh vào đáp án đúng nhất:
A 2288 cây B 2280 cây C 2820 cây
Bài 7: ( 1 điểm) Cho ba chữ số: 0, 2, 3
a) Hãy lập tất cả các số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân
Trang 15………b) Trong các số vừa lập: - Số lớn nhất là:……… ……….
Thời gian 40 phút
Bài 1: ( 4 điểm) GV cho học sinh đọc một đoạn văn bất kỳ trong SGK 5 - Tập 1( Từ tuần
1 đến tuần 10 khoảng 90 - 100 tiếng) Yêu cầu học sinh trả lời 1- 2 câu hỏi về nội dung
đoạn vừa đọc Biết đọc diễn cảm bài văn bài thơ
Bài 2: ( 3 điểm) GV đọc cho học sinh chép đoạn văn trong bài "Kỳ diệu rừng xanh " TV 5
- Tập 1 - trang 75( Đoạn : Loanh quanh……….lúp xúp dới chân)
Trang 16Bài 3: Hãy đọc thầm đoạn văn sau đây và khoanh tròn vào chữ trớc câu trả lời đúng nhất
hoặc trả lời cho mỗi câu hỏi sau:
" Từ cầu Hiền Lơng, thuyền xuôi khoảng sáu cây số nữa là đã gặp biển cả mênh mông Nơi dòng sông Bến Hải gặp sóng biển khơi ấy chính là Cửa Tùng Bãi cát trải dài từng
đ-ợc ngợi ca là" bà chúa của bãi tắm"
Diệu kỳ thay trong một ngày Cửa Tùng có ba sắc màu nớc biển Bình minh, mặt trời nh chiếc thau đồng đỏ ối chiếu xuống mặt biển, nớc biển nhuộm màu hồng nhạt Tra nớc biển xanh lơ và khi chiều tà thì biển đổi sang màu xanh kục Đồng bào nơi đây nhận xét:" Nớc biển thay đổi từng giờ dới ánh mặt trời"
Ngời ta đã ví bờ biển Cửa Tùng giống nh một chiếc lợc đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển
1 Đoạn văn miêu tả cảnh đẹp ở đâu?
A Cầu Hiền Lơng B Sông Bến Hải C Cửa Tùng
2 Trong một ngày, Cửa Tùng thay đổi mấy màu nớc biển?
A Hai sắc màu B Ba sắc màu C Bốn sắc màu
3 Tìm trong bài một hình ảnh so sánh?
………
………
………
………
4 Tìm trong bài những từ đồng nghĩa với từ " xanh"? ………
………
………
………
Bài 4: (1 điểm) Cho 3 câu sau: a) Tôi mới hay tin cháu đã đạt giải học sinh giỏi b) Ngay từ khi mới vào trờng, cậu đã tỏ ra là ngời văn hay chữ tốt c) Bé Hà có một sáng kiến rất hay Từ " hay" trong câu nào đồng âm với các câu còn lại? Hãy khoanh vào câu trả lời dúng nhất: A Câu a B Câu b C Câu c Bài 5: ( 6 điểm) Hãy tả một cảnh đẹp ở quê hơng em ( Cánh đồng, Con sông, rừng núi, con đờng…….)
Trang 17GV chấm thi GV coi thi
Đề đọc đúng lớp 1
Đề 1: a l i b ch ng h th tr qu
Ia ai ua a i
Suối chảy cây cối
Bé Nga ngủ say quá
Đề 2: d g nh gh y ph ch ng th
ôi a oi uôi ay
Thoi đa ngày mai
Bà cho bé quả chuối
Trang 18Gió lùa qua kẽ lá
Hớng dẫn chấm môn tiếng việt lớp 1
I Đọc
1 Đọc đúng: Mỗi em đọc một đề
a Đọc 10 âm: cho 2 điểm Sai một âm trừ 2 điểm
b Đọc 5 vần: cho 2 điểm Sai một vần trừ 0,4 điểm
c Đọc 2 từ: cho 1 điểm Sai 1 từ trừ 0,5 điểm
d Đọc 1 câu: cho 1,5 điểm Sai 1 tiếng trừ 0,2 điểm
Học sinh đánh vần mỗi tiếng không quá 5 giây
2 Đọc hiểu: Nối đúng mỗi ý cho 1 điểm
1 Viết 5 âm: Viết lại bằng chữ viết: cho 2,5 điểm
2 Viết 5 vần: Viết lại bằng chữ viết: cho 2,5 điểm
3 Viết 3 từ: Viết lại bằng chữ viết đúng mẫu và khoảng cách tiếng và từ: cho
3 điểm
4 Điền đúng: ng, ngh, c, k , cho 2 điểm: mỗi từ 0,5 điểm
Đáp án đúng là: nghỉ hè, ngã t
Bó kê, bó cỏ
Trang 19Hớng dẫn chấm môn toán lớp 1:
Bài 1: (1,5đ): đọc đợc 3 số: 3: ba; 7:bảy: 10: mời
Bài 2: (2 đ): điền đúng mỗi dãy cho 0,5 đ
giáo viên nêu
Bài 2: ( 5 điểm) Nghe viết chính xác không mắc quá 5 lời trong bài,trình bày sạch sẽ,
Trang 20Th tự đúng:
a) A: Tập tễnh, bớc thấp, bớc cao
b) B: Chân mình bên dài bên ngắn hoặc đờng khấp khểng
c) B: Vẫn chiếc cao chiếc thấp
d) A: Chuẩn bị giày dép trớc lúc đi học
Bài 4: ( 2 điểm) Trả lời đúng mỗi phần cho 1 điểm
Bài 5: ( 3 điểm) Học sinh viết đợc đúng theo gợi ý
Biểu điểm tổng
Bài 1: 6 điểm Bài 2: 5 điểm
Bài 3: 4 điểm Bài 4: 2 điểm
Điểm đọc: 10 điểm Bài 5: 3 điểm
Điểm viết: 10 điểm
Biểu điểm và đáp án môn toán lớp 2 Bài 1: ( 3,5 điểm)
a) ( 1,5 điểm) Mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm.
Trang 21b.) Tìm đúng 4 hình tam giác 0,5 điểm
Đáp án và biểu điểm lớp 3 môn toán Bài 1: ( 1 điểm) Đúng mỗi phần cho 0,5 điểm
a) 324 b) 833Bài 2: ( 1 điểm) Đúng mỗi phần cho 0,5 điểm
a) 954 b) 567Bài 3: (3 điểm) Đặt và tính đúng kết quả mỗi phép tính cho 0.5 điểmBài 4: (1,5 điểm) Trình bày đúng, tính đúng kết quả cho 0,5 điểm.Bài 5: ( 2 điểm) - Lời giải đúng cho 0,25 điểm
- Viết phép tính đúng, kết quả đúng 1,5 điểm
Bài 1: Đọc thành tiếng (6 điểm)
Bài 2: Đọc hiểu( 4 điểm)
Bài 3: ( 6 điểm)
- Viết đủ nội dung
Trang 22- Sai 1 lỗi trừ 0,5 điểm
Bài 4: ( 4 điểmm)
- Viết đúng nội dung:
+ Gia đình có những ai? Công việc của từng ngời trong gia đình
+ Tính tình và tình cảm của họ đối với em, của em đối với gia đình
- Trình bày rõ ràng, trôi chảy
Đáp án và biểu điểm môn toán lớp4
Bài 1: Đặt tính rồi tính( Mỗi phép tính đúng cho 0, 5 điểm)
(Khoanh đúng mỗi ý cho 0,5 điểm)
Bài 3: Tìm x( Mỗi bài đúng cho 0,75 điểm)
b 1456 + 211 + 1544 = (1456 + 1544) + 211
= 3000 + 211 = 3211
Trang 23Tuổi của mẹ là : 9 + 28 = 37 (Tuổi) ( 0,5 điểm)
Đáp số : Tuổi con : 9 Tuổi ( 0,5 điểm) Tuổi mẹ : 37 Tuổi
Bài 6: - Số có một chữ số lớn nhất là 9
- Giá trị lớn nhất cảu biểu thức a + b = 9 + 9 = 18 ( 0,5 điểm)
a x b = 9 x 9 = 81 ( 0,5 điểm)
Đáp án và biểu điểm môn TV lớp 4
Bài 1 : GV tự chiết điểm
Bài 2 : Mỗi ý 1,2,3,4 đúng cho 1 điiểm ,ý 5 cho 2 điểm
Bài 3 : Viết sai khong quá 5 lỗi ; viết đúng ,đều, thẳng hàng , các tiếng cách đều ; viết
đẹp( cho điểm tối đa )
Trang 24Bài 3: (1,5 điểm) a 48,67 < 48,70
b 96,4 > 96,38
c 32,7 = 32,7Bài 4: (1 điểm) a 5m2 39 dm2 = 5,39 m2
62 x 150 = 9,3 (tấn thóc) Đáp số: 9,3 tấn thóc
Mặt trời nh chiếc thau đồng đỏ ối
Hoặc: Cửa Tùng giống nh một chiếc lợc đồi mồi
4 Từ đồng nghĩa với từ xanh ở trong bài:
Xanh lơ, xanh lục
Bài 4: (1 điểm) ý đúng: A: câu a
Bài 5: ( 6 điểm)
MB: Giới thiệu cảnh định tả ( 1,5 điểm)
IB: Miêu tả: bao quát ( 1,5 điểm)
Cụ thể: ( 1,5 điểm)
KB: Nêu nhận xét hoặc cảm nghĩ của mình với cảnh vừa tả ( 1,5 điểm)
Trang 25u ý : - Coi vµ chÊm thi mét c¸ch nghiªm tóc
- S¸ng coi thi chiÒu chÊm thi tæng hîp ( 28/10)
- Vµo ®iÓm m¸y vi tÝnh ( §øc , NguyÖt , Hïng ) tèi 28/10
Phó s¬n, ngµy 19 th¸ng 10 n¨m 2009
Trang 26HT PHT
Vâ Hoµng D¬ng V¬ng §×nh §øc