Từ vựng và ngữ pháp global sucess grade 5Từ vựng và ngữ pháp global sucess grade 5Từ vựng và ngữ pháp global sucess grade 5Từ vựng và ngữ pháp global sucess grade 5Từ vựng và ngữ pháp global sucess grade 5Từ vựng và ngữ pháp global sucess grade 5Từ vựng và ngữ pháp global sucess grade 5
Trang 2CLASSROOM LANGUAGES
May I come in, please? Em xin phép vào lớp được không ạ?Don’t talk, please = Be quiet, please Không nói chuyện
Teacher, May I ask a question? Cô ơi em hỏi được không ạ?
May I go out? Em xin phép ra ngoài được không ạ?
Open your book at page Mở sách trang
Sorry, I’m late Xin lỗi em đến trễ
Make a line/ a circle: Xếp thành 1 hàng / 1 vòng trònPut your book away Cất sách đi
Are you ready to start? Các em sẵn sàng để bắt đầu chưa?Put your hands up/down Giơ tay lên/xuống
Pay attention, class Cả lớp, hãy chú ý
Repeat after me Nhắc lại theo cô
You have 5 minutes to do this Các em có 5 phút để làm bài tập này
It’s time to finish Đến lúc hoàn thành bài rồi
Have you finished? Các em xong chưa?
Let’s check your answer Kiểm tra lại câu trả lời của mình
Do you understand? Các em có hiểu ko?
I don’t understand Em không hiểu
What did you say? Cô vừa nói gì?
One more time, please 1 lần nữa
Make groups of four Nhóm 4 người
Work in pairs/ groups Làm việc theo cặp/ nhóm
Work individually/ by yourself Làm việc cá nhân
Trang 3Kí hiệu viết tắt và quy ước
V-ing : Động từ thêm – ing
V-inf : Động từ nguyên mẫu
Trang 4A VOCABULARY
11 introduce v /ˌɪntrəˈdjuːs/ giới thiệu
18 table tennis n /ˈteɪbl tenɪs/ môn bóng bàn
19 yesterday adv /ˈjestədeɪ/ ngày hôm qua
UNIT 1: ALL ABOUT ME
Trang 5Can you tell me about yourself?
I live in the city (Mình sống ở thành phố)
My birthday is in April (Sinh nhật của mình
I live in the country (Mình sống ở nông thôn)
My birthday is in June (Sinh nhật của mình là
vào tháng 6.)
2 Cách hỏi và trả lời câu hỏi về những điều ưa thích của bạn.
Examples:
What’s your favourite colour?
(Màu sắc yêu thích của bạn là gì?)
Trang 6What’s her/ his favourite ……… ?
It’s + ……….
What’s your favourite food? (Màu sắc yêu thích của bạn là gì?) It’s a sandwich (Đó là bánh mì kẹp.) 2 Cách hỏi và trả lời câu hỏi về những điều ưa thích của ai đó. Examples: What’s her favourite colour? (Màu sắc yêu thích của cô ấy là gì?) It’s white (Đó là màu trắng.) What’s his favourite sport? (Môn thể thao yêu thích của cậu ấy là gì?) It’s table tennis (Đó là môn bóng bàn.) What’s Nam’s favourite animal? (Con vật yêu thích của Nam là gì?) It’s a panda (Đó là con gấu trúc.)
UNIT 2: OUR HOMES
Trang 7Do you live in this / that ……?
- Yes, I do.
- No, I don’t.
A VOCABULARY
9 kilometre n /kɪˈlɒmɪtə(r) ki -lô -mét
11 over there pre /ˌəʊvə ˈðeə/ phía bên kia
Do you live in this house?
(Bạn sống ở căn nhà này có phải không?)
Yes, I do
(Đúng vậy.)
Do you live in that building? Yes, I do
Trang 8 What’s your address?
It’s + (số nhà) + (tên đường) + Street.
Where do you live?
I live at + (số nhà) + (tên đường) + Street.
What’s his/ her address?
It’s + (số nhà) + (tên đường) + Street.
Where does he / she live?
I live at + (số nhà) + (tên đường) + Street.
(Bạn sống ở tòa nhà kia có phải không?) (Đúng vậy.)
Do you live in this flat?
(Bạn sống ở căn hộ này có phải không?)
I live at 20 Le Loi Street
(Tôi sống ở số nhà 20 đường Lê Lợi.)
3 Cách hỏi và trả lời về địa chỉ của ai đó.
Examples:
What’s his address?
(Địa chỉ của anh ấy là gì?)
It’s 14 Quang Trung Street
(Số nhà 14 đường Quang Trung.)
What’s her address? It’s 225 Ba Trieu Street
Trang 9(Địa chỉ của cô ấy là gì?) (Số nhà 225 đường Bà Triệu.)
Where does Nick live?
(Nick sống ở đâu?)
He lives at 50 King Street
(Anh ấy sống ở số nhà 50 đường King.)
Where does she live?
(Cô ấy sống ở đâu?)
She lives at 100 Balloon Street.
(Cô ấy sống ở số nhà 100 đường Balloon.)
A VOCABULARY
UNIT 3: MY FOREIGN FRIENDS
Trang 10English Pronunciation Vietnamese
19 Vietnamese n /ˌviːetnəˈmiːz/ người Việt Nam
22 helpful adj /ˈhelpfl/ hay giúp đỡ, tốt bụng
24 clever adj /ˈklevə(r)/ thông minh, lanh lợi
25 help others v.phr /help ˈʌðərz/ giúp đỡ những người khác
26 wash the dishes v.phr /wɒʃ ðə dɪʃiz/ rửa chén bát
Trang 11Where + tobe + S + from?
S + tobe + from + (quốc gia)
What nationality + tobe + S?
(Anh ấy đến từ đâu?)
He’s from America
(Anh ấy đến từ nước Mỹ)
Where is Amy from?
(Amy đến từ đâu?)
She’s from Japan
(Cô ấy đến từ nước Nhật.)
2 Hỏi và trả lời về quốc tịch
Trang 12What’s he / she like?
He’s / She’s + (tính cách)
Is he / Is she + (tính cách)?
- Yes, he is / Yes, she is.
- No, he isn’t / No, she isn’t.
What nationality is she?
(Quốc tịch của cô ấy là gì?)
She’s Malaysian
(Cô ấy là người Ma-lai-xi-a)
What nationality is he?
(Quốc tịch của anh ấy là gì?)
He is Australian
(Anh ấy là người Úc)
What nationality is Mary?
(Quốc tịch của Mary là gì?)
(Anh ấy thì thân thiện.)
What’s she like?
(Tính cách cô ấy ra sao?)
She’s helpful
(Cô ấy thì hay giúp đỡ.)
What’s Linda like?
(Tính cách Linda ra sao?)
She’s active
(Cô ấy thì năng động.)
3 Hỏi ai đó có tính cách như thế nào phải không
(Cô ấy thì thông minh phải không?)
Yes, she is
Trang 13Is Linh active?
(Linh thì năng động phải không?)
No, she isn’t
(Không phải.)
A VOCABULARY
UNIT 4: OUR FREE TIME ACTIVITIES
Trang 14What + do / does + S + like in + (TTSH) free time?
S + like(s) + (hoạt động)
2 play the violin /pleɪ ðə piˈænəʊ/ chơi đàn vĩ cầm, đàn
vi-ô-lông
3 play the guitar /pleɪ ðə ɡɪˈtɑː(r)/ chơi đàn ghi-ta
4 surf the internet /sɜːf ðiː ˈɪntənet/ lướt mạng In-tơ- nét
5 water the flowers /ˈwɔːtər ðə flaʊərz/ tưới hoa
8 listen to music /ˈlɪsn tə ˈmjuːzɪk/ nghe nhạc
13 sometimes adv /ˈsʌmtaɪmz/ thỉnh thoảng
16 at the weekend /ˌwiːkˈend/ vào cuối tuần
What do you like in your free time?
(Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh rỗi?)
I like surfing the Internet
(Mình thích lướt mạng In-tơ-nét.)
What do you like in your free time?
(Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh rỗi?)
I like going for a walk
(Mình thích đi dạo bộ.)
What does she like in her free time? She likes playing the piano.
Trang 15What + do / does + S + do at the weekend?
S + (trạng từ chỉ tần suất) + (hoạt động)
(Cô ấy thích làm gì vào thời gian rảnh rỗi?) (Cô ấy thích chơi đàn pi-a-no.)
What does he like in his free time?
(Anh ấy thích làm gì vào thời gian rảnh rỗi?)
He likes playing chess.
(Anh ấy thích chơi cờ.)
2 Cách hỏi ai đó làm gì vào cuối tuần.
Examples:
What do you do at the weekend?
(Bạn làm gì vào cuối tuần?)
I always read stories
(Mình luôn đọc truyện.)
What do you do at the weekend?
(Bạn làm gì vào cuối tuần?)
I sometimes ride my bike
(Mình thỉnh thoảng đạp xe đạp.)
What does she do at the weekend?
(Cô ấy làm gì vào cuối tuần?)
She often watches TV
(Cô ấy thường xem ti vi.)
What does he do at the weekend?
(Anh ấy làm gì vào cuối tuần?)
He usually plays football.
(Anh ấy thường thường chơi đá bóng.)
A VOCABULARY
Trang 16What would + S + like to be in the future?
S + would like to be + a/ an + (nghề nghiệp).
11 reading stories /riːdɪŋ stɔːriz/ đọc những câu truyện
12 help people /help ˈpiːpl/ giúp đỡ mọi người
13 teach children /tiːtʃ ˈtʃɪldrən/ dạy những đứa trẻ
14 report the news /rɪˈpɔːt ðə njuːz/ đưa tin tức
15 grow flowers /ɡrəʊ ˈflaʊərz/ trồng hoa
16 write stories /raɪt stɔːriz/ viết những câu truyện
17 interesting adj /ˈɪntrəstɪŋ/ thú vị
18 do a survey /duː ə ˈsɜːveɪ/ làm cuộc khảo sát
19 take care of /teɪk keə(r) əv/ chăm sóc
What would you like to be in the future?
(Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?)
I’d like to be a reporter
(Mình muốn trở thành 1 phóng viên.)
Trang 17Why would + S + like to be a/an + (nghề nghiệp?
Because + S + would like to + (hoạt động).
What would you like to be in the future?
(Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?)
I’d like to be a teacher
(Mình muốn trở thành 1 giáo viên.)
What would she like to be in the future?
(Cô ấy muốn làm nghề gì trong tương lai?)
She’d like to be a doctor
(Cô ấy muốn trở thành 1 bác sĩ.)
What would he like to be in the future?
(Anh ấy muốn làm nghề gì trong tương lai?)
He’d like to be a firefighter
(Anh ấy muốn trở thành 1 người lính cứu hỏa.)
2 Cách hỏi và trả lời ai đó tại sao muốn làm nghề đó trong tương lai.
Examples:
Why would you like to be a doctor?
(Tại sao bạn muốn trở thành bác sĩ?)
Because I’d like to help people
(Bởi vì tôi muốn giúp đỡ mọi người.)
Why would you like to be a gardener?
(Tại sao bạn muốn trở thành người làm vườn?)
Because I’d like to grow flowers
(Bởi vì tôi muốn trồng hoa.)
Why would she like to be a reporter?
(Tại sao cô ấy muốn trở thành phóng viên?)
Because she’d like to report the news
(Bởi vì cô ấy muốn đưa tin tức.)
Why would he like to be a teacher?
(Tại sao anh ấy muốn trở thành giáo viên?)
Because he’d like to teach children
(Bởi vì anh ấy muốn dạy những đứa trẻ.)
A VOCABULARY
UNIT 6: OUR SCHOOL ROOMS
Trang 18Where’s the + (nơi chốn)?
8 music room n /ˈmjuːzɪk ru:m/ phòng âm nhạc
9 computer room n /kəmˈpjuːtə ru:m/ phòng máy tính
14 go upstairs /ɡəʊ ˌʌpˈsteəz/ đi lên lầu
15 go downstairs /ɡəʊ ˌdaʊnˈsteəz/ đi xuống lầu
Where is the library?
(Thư viện thì ở đâu?)
It’s on the ground floor
(Nó thì ở tầng trệt.)
Where is the computer room? It’s on the third floor
Trang 19Could you tell me the way to the + (địa điểm), please?
_.
(Phòng máy tính thì ở đâu?) (Nó thì ở tầng 3.)
Where is your classroom?
(Lớp học của bạn thì ở đâu?)
It’s on the second floor
(Nó thì ở tầng 2.)
2 Cách hỏi ai đó chỉ đường như thế nào
Examples:
Could you tell me the way to the library, please?
(Bạn có thể chỉ cho tôi cách đến thư viện không?)
Go upstairs.
(Đi lên lầu.)
Could you tell me the way to the art room, please?
(Bạn có thể chỉ cho tôi cách đến phòng mĩ thuật
không?)
Go along the corridor and turn left.
(Đi dọc hành lang và rẻ trái.)
Could you tell me the way to the gym, please?
(Bạn có thể chỉ cho tôi cách đến phòng thể dục?)
Go past the library and it is on the right.
(Đi qua thư viện và nó ở phía bên phải.)
Could you tell me the way to the music room, please?
(Bạn có thể chỉ cho tôi cách đến phòng âm nhạc
không?)
Go upstairs and it’s on the third floor.
(Lên lầu và nó ở tầng 3.)
A VOCABULARY
UNIT 7: OUR FAVOURITE SCHOOL ACTIVITIES
Trang 20What school activity do/ does + S + like?
S + like(s) + V-ing (hoạt động)
Why do / does + S + like + V-ing (hoạt động)?
Because + S + think(s) + it’s + (lí do)
5 solve maths problems /sɒlv mæθs ˈprɒbləmz/ giải các bài toán
7 good for group work /fə(r) tốt, giúp ích cho hoạt động
nhóm
8 interesting adj / ˈɪntrəstɪŋ/ thú vị
12 world chess champion /wɜːld tʃes ˈtʃæmpiən/ nhà vô địch cờ vua thế giới
What school activity do you like?
(Bạn thích hoạt động trường học nào?)
I like doing projects
(Tôi thích làm các bài tập dự án.)
What school activity does she like?
(Cô ấy thích hoạt động trường học nào?)
She likes playing games.
(Cô ấy thích chơi trò chơi.)
What school activity does he like?
(Anh ấy thích hoạt động trường học nào?)
He likes reading books.
(Anh ấy thích đọc sách.)
2 Cách hỏi lí do tại sao ai đó lại thích hoạt động đó.
Trang 21 Examples:
Why do you like solving maths problems?
(Tại sao bạn thích giải quyết các bài toán?)
Because I think it’s useful.
(Bởi vì tôi nghĩ nó thì hữu ích.)
Why does he like playing games?
(Tại sao anh ấy thích chơi trò chơi.)
Because he thinks it’s fun.
(Bởi vì anh ấy nghĩ nó thì vui.)
Why does she like reading books?
(Tại sao cô ấy thích đọc sách.)
Because she thinks it’s interesting.
(Bởi vì anh ấy nghĩ nó thì thú vị.)
A VOCABULARY
UNIT 8: IN OUR CLASSROOM
Trang 22Where are the + (đồ vật số nhiều)?
They’re + (vị trí) + the + (đồ vật).
7 pencil sharpener n /ˈpɛnsl ˈʃɑːpənə/ đồ gọt bút chì
13 desk n /dɛsk/ bàn học sinh
20 storybook n /ˈbʊkˈstɔːri/ sách truyện
21 together adv /təˈɡeðə(r)/ cùng với nhau
22 fairy tale /ˈfeəri teɪl/ truyện thần tiên
Where are the pictures?
(Những cái bức tranh ở đâu?)
They’re in front of the clock
(Chúng ở phía trước đồng hồ.)
Trang 23Whose + (đồ vật) + is + this / that?
Whose crayon is this?
(Đây là bút màu sáp của ai?)
It’s Bill’s
(Nó là của Bill.)
Whose set square is this?
(Đây là thước ê ke của ai?)
It’s Mary’s
(Nó là của Mary.)
Whose glue stick is that?
(Kia là hồ dán của ai?)
It’s Danny’s
(Nó là của Danny.)
A VOCABULARY
6 listen to music /ˈlɪsn tə ˈmjuːzɪk/ nghe nhạc
UNIT 9: OUR OUTDOOR ACTIVITIES
Trang 24What did + S + do + (thời gian trong quá khứ)?
S + V (quá khứ) ….
Were you at the + (nơi chốn) + (thời gian)?
(+) Yes, we were.
(-) No, we weren’t.
8 dance around the
campsite
/ dɑːns əˈraʊnd ðə ˈkæmpsaɪt/
nhảy múa xunh quanh điểm cắm trại
10 play the guitar / pleɪ ðə ɡɪˈtɑː(r)/ chơi với đàn ghi-ta
11 funfair n /ˈfʌnfeə(r)/ hội chợ giải trí
15
B GRAMMAR
1 Cách hỏi ai đó đã ở nơi đâu trong quá khứ
Examples:
Were you at the theatre yesterday?
(Bạn đã ở nhà hát ngày hôm qua phải không?)
Yes, we were
(Đúng vậy.)
Were you at the funfair yesterday?
(Bạn đã ở hội chợ ngày hôm qua phải không?)
Yes, we were
(Đúng vậy.)
Were you at the aquarium last Sunday?
(Bạn đã ở thủy cung vào Chủ nhật trước phải không?)
No, we weren’t
(Không phải.)
Were you at the campsite last weekend?
(Bạn đã ở khu cắm trại cuối tuần trước phải không?)
No, we weren’t
(Không phải.)
2 Cách hỏi ai đó đã làm gì trong quá khứ
Trang 25 Examples:
What did you do yesterday?
(Bạn đã làm gì ngày hôm qua?)
I listened to music.
(Tôi đã nghe nhạc.)
What did you do yesterday?
(Bạn đã làm gì ngày hôm qua?)
I washed the fish.
(Tôi đã đi xem cá.)
What did she do last weekend?
(Cô ấy đã làm gì vào cuối tuần trước?)
She played the guitar.
(Cô ấy đã chơi đàn ghi-ta.)
What did he do last Saturday?
(Anh ấy đã làm gì vào thứ Bảy trước?)
He jogged around the lake.
(Anh ấy đã đi dạo xung quanh hồ.)
A VOCABULARY
4 Suoi Tien Theme Park /ˈθiːm pɑːk/ Công viên giải trí Suối
Tiên
8 visit the old buildings /ˈvɪzɪt ði
/əʊld/ˈbɪldɪŋz/ thăm những tòa nhà cũ
UNIT 10: OUR SCHOOL TRIP
Trang 26Did they go to + (nơi chốn)?
-Yes, they did.
-No they didn’t.
What did they do there?
They + V-ed (hoạt động)
9 plant trees /plɑːnt triːz/ trồng cây
11 walk around the lake /wɔːk əˈraʊnd ðə ə
12 visit a farm /ˈvɪzɪt ə fɑːm/ thăm trang trại
14 a great trip /ə ɡreɪt trɪp / chuyến đi tuyệt vời
B GRAMMAR
1 Cách hỏi ai đó đã đi đến nơi nào đó phải không?
Examples:
Did they go to Ba Na Hills?
(Họ đã đi đến đồi Bà Nà phải không?)
Yes, they did
(Đúng vậy.)
Did they go to Thu Le zoo?
(Họ đã đi đến vườn bách thú Thủ Lệ phải không?)
Yes, they did
(Đúng vậy.)
Did they go to Ben Thanh Market?
(Họ đã đi đến chợ Bến Thành phải không?)
No, they didn’t
(Không phải.)
Did they go to Bai Dinh Pagoda?
(Họ đã đi đến chùa Bái Đính phải không?)
No, they didn’t
Trang 27What did they do there?
A VOCABULARY
3 collect seashells /kəˈlekt ˈsiːʃelz/ thu thập vỏ sò
4 walk on the beach /wɔːk ɒn ðə biːtʃ/ đi bộ trên bãi biển
6 buy some postcards /baɪ sʌm ˈpəʊstkɑːdz/ mua một vài tấm bưu thiếp
7 a beautiful picture /ə ˈbjuːtɪfl ˈpɪktʃə(r)/ 1 bức tranh đẹp
8 take a boat trip around
the bay
/teɪk ə bəʊt trɪp ə ˈraʊnd beɪ/
đi du lịch bằng tàu vòng quanh vịnh
9 eat seafood /iːt ˈsiːfuːd/ ăn hải sản
UNIT 11: FAMILY TIME
Trang 2811 buy souvenirs /baɪ ˌsuːvəˈnɪərz/ mua đồ lưu niệm
12 sunbathe on the beach /ˈsʌnbeɪð ɒn ðə biːtʃ tắm nắng trên bãi biển
13 explore the cave /ɪkˈsplɔː(r) ðə keɪv/ khám phá hang động14
15
B GRAMMAR
1 Bảng động từ bất quy tắc thường gặp khi chia ở quá khứ.
Infinitive (nguyên mẫu) Past simple (Quá khứ đơn) Nghĩa
2 Cách hỏi ai đó đã làm việc gì đó chưa.
Examples:
Did you swim?
(Bạn đã bơi phải không?)
Yes, I did I swam with my brother.
(Đúng vậy Tôi đã bơi với anh trai của tôi.)
Did you take photos?
(Bạn đã chụp ảnh phải không?)
Yes, I did I took photos with my family.
(Đúng vậy Tôi đã chụp ảnh với gia đình của tôi.)
Did you collect seashells? No, I didn’t.
Trang 29What did + (TTSH) family do in + (địa điểm)?
We + V2/ ed (hoạt động)
(Bạn đã thu thập vỏ sò phải không?) (Không phải.)
Did she walk on the beach?
(Cô ấy đã đi bộ trên bãi biển phải
không?)
Yes, she did She walked on the beach with her father.
(Đúng vậy Cô ấy đã đi bộ trên bãi biển với bố của cô ấy.)
Did he eat seafoods?
(Anh ấy đã đi bộ trên bãi biển phải
không?)
Yes, she did She walked on the beach with her father.
(Đúng vậy Cô ấy đã đi bộ trên bãi biển với bố của cô ấy.)
2 Cách hỏi gia đình bạn làm gì ở nơi nào đó.
Examples:
What did your family do in Ha Long Bay?
(Gia đình của bạn đã làm gì ở Vịnh Hạ
Long?)
We took a boat trip around the bay.
(Chúng tôi đã đi du lịch bằng tàu vòng quanh Vịnh)
What did your family do in Nha Trang?
(Gia đình của bạn đã làm gì ở Nha Trang?)
We ate seafood.
(Chúng tôi đã ăn hải sản.)
What did their family do in Sydney?
(Gia đình của họ đã làm gì ở Sydney?)
They saw some interesting places.
(Họ đã thăm một vài địa điểm thú vị.)
What did her family do in Da Nang?
(Gia đình của cô ấy đã làm gì ở Sydney?)
They bought souvenirs.
(Họ đã mua đồ lưu niệm.)