có khí thoát ra, tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt.. Điện phân dung dịch muối clorua bão hòa tương ứng.. Dùng kali kim loại tác dụng với dung dịch muối cl
Trang 11. Dự đoán hiện tượng xảy ra khi cho từ từ bari kim loại đến dư vào dung dịch AlCl3?
( 3.1.2- C- D- 2- 2)
A có khí thoát ra sau đó có kết tủa keo trắng không tan.
B có khí thoát ra tạo dung dịch trong suốt.
C có Al kim loại màu trắng bạc tạo ra, dung dịch trong suốt.
D có khí thoát ra, tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt.
2. Hoà tan hoàn toàn 5,75 gam một kim loại M vào nước thu được 2,8 lít khí ở đktc Vậy M là: ( 3.1 C- D- 2-2)
A Na
B K
C Ba
D Ca
3. Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot Vậy kim loại kiềm là: ( 3.1.2- C- D- 2- 3)
A Li
B Na
C K
D Rb
4. Có thể điều chế Na, Ba, Mg bằng cách nào sau đây? ( 3.1.3- C- D- 2- 2)
A Điện phân dung dịch muối clorua bão hòa tương ứng.
B Dùng H2 khử các oxit tương ứng ở nhiệt độ cao
C Điện phân muối clorua khan, nóng chảy tương ứng
D Dùng kali kim loại tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng.
5. Cho Ca vào dung dịch NaHCO3, hiện tượng quan sát được là: ( 3.2.1- C- D- 2- 2)
A có khí thoát ra tạo dung dịch trong suốt.
B có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa trắng không tan.
C có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan.
D không có hiện tượng.
6. Dung dịch chứa muối X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chứa muối Y làm quỳ tím hóa xanh Trộn chung hai dung dịch trên tạo kết tủa Vậy X và Y có thể là cặp chất nào trong các cặp chất dưới đây? ( 3.2.1- C- D-2- 2)
A Na2SO4 và BaCl2
B KNO3 và Na2CO3
C Ba(NO3)2 và Na2CO3
D Ba(NO3)2 và K2SO4
7. Dãy nào sau đây gồm các chất đều không tan trong nước nhưng tan được trong nước có hòa tan CO2: ( 3.2.1-C- D- 2- 2)
A MgCO3, BaCO3 , CaCO3
B MgCO3, CaCO3, Al(OH)
C MgCO3, CaCO3, Al2O3
D Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, MgCO3
8. Không gặp kim loại kiềm và kiềm thổ ở dạng tự do trong tự nhiên vì: ( 3.1.2- C- D- 2- 2)
A Thành phần của chúng trong tự nhiên rất nhỏ
B Đây là những kim loại hoạt động hóa học rất mạnh
C Đây là những kim loại điều chế bằng cách điện phân
D Đây là những chất hút ẩm đặc biệt
9. Trong nước tự nhiên có lẫn một lượng nhỏ các muối: Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 Có thể dùng một hóa chất nào dưới đây để loại đồng thới các muối trên? ( 3.2.1- C- D- 2- 2)
A dung dịch NaOH
B dung dịch Na2CO3
C dung dịch NaHCO3
D dung dịch K2SO4
Trang 210. Có thể loại trừ độ cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì: ( 3.2.2- C- D- 2- 2)
A nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 1000C
B ion Mg2+ và Ca2+ bị kết tủa dưới dạng các hợp chất không tan
C khi đun sôi đã đuổi ra khỏi nước tất cả những chất khí hòa tan
D loại bỏ được ion HCO−3
11. Cho hỗn hợp X gồm một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ hòa tan hoàn toàn trong nước thu dung dịch Y và 2,24 lít khí H2 ở đktc Trung hòa dung dịch B bằng dung dịch HCl 0,5M Vậy thể tích dung dịch HCl cần dùng là: ( 3.2.3- C- D- 3- 3)
12. Dự đoán hiện tượng xảy ra khi cho từ từ bari kim loại đến dư vào dung dịch AlCl3?
( 3.1.2- C- D- 2- 2)
A có khí thoát ra sau đó có kết tủa keo trắng không tan.
B có khí thoát ra tạo dung dịch trong suốt.
C có Al kim loại màu trắng bạc tạo ra, dung dịch trong suốt.
D có khí thoát ra, tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt.
13. Hoà tan hoàn toàn 5,75 gam một kim loại M vào nước thu được 2,8 lít khí ở đktc Vậy M là: ( 3.1 C- D- 2-2)
A Na
B K
C Ba
D Ca
14. Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot Vậy kim loại kiềm là: ( 3.1.2- C- D- 2- 3)
A Li
B Na
C K
D Rb
15. Có thể điều chế Na, Ba, Mg bằng cách nào sau đây? ( 3.1.3- C- D- 2- 2)
A Điện phân dung dịch muối clorua bão hòa tương ứng.
B Dùng H2 khử các oxit tương ứng ở nhiệt độ cao
C Điện phân muối clorua khan, nóng chảy tương ứng
D Dùng kali kim loại tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng.
16. Cho Ca vào dung dịch NaHCO3, hiện tượng quan sát được là: ( 3.2.1- C- D- 2- 2)
A có khí thoát ra tạo dung dịch trong suốt.
B có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa trắng không tan.
C có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan.
D không có hiện tượng.
17. Dung dịch chứa muối X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chứa muối Y làm quỳ tím hóa xanh Trộn chung hai dung dịch trên tạo kết tủa Vậy X và Y có thể là cặp chất nào trong các cặp chất dưới đây? ( 3.2.1- C- D-2- 2)
A Na2SO4 và BaCl2
B KNO3 và Na2CO3
C Ba(NO3)2 và Na2CO3
D Ba(NO3)2 và K2SO4
18. Có thể loại trừ độ cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì: ( 3.2.2- C- D- 2- 2)
A nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 1000C
B ion Mg2+ và Ca2+ bị kết tủa dưới dạng các hợp chất không tan
C khi đun sôi đã đuổi ra khỏi nước tất cả những chất khí hòa tan
D loại bỏ được ion HCO−3
19. Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Na2CO3, hiện tượng quan sát được là: ( 3.2.1- C- D- 2- 2)
Trang 3A cĩ khí thốt ra ngay.
B lúc đầu khơng thấy hiện tượng, sau đĩ cĩ khí thốt ra.
C cĩ khí thốt ra và dung dịch vẩn đục.
D khơng thấy hiện tượng.
20. Trong dung dịch X cĩ chứa Na+, 0,1 mol HCO3-, 0,1 mol CO32- Cho X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thì sẽ cĩ bao nhiêu gam CaCO3 kết tủa ? ( 3.2.1- C- D- 2- 2)
A 1 g
B 2 g
C 10 g
D 20 g
21. Hồ tan hồn tồn 5,75 gam một kim loại M vào nước thu được 2,8 lít khí ở đktc Vậy M là: ( 3.1 C- D- 2-2)
A Na
B K
C Ba
D Ca
22. Điện phân nĩng chảy muối clorua kim loại kiềm thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot Vậy kim loại kiềm là: ( 3.1.2- C- D- 2- 3)
A Li
B Na
C K
D Rb
23. Cĩ thể điều chế Na, Ba, Mg bằng cách nào sau đây? ( 3.1.3- C- D- 2- 2)
A Điện phân dung dịch muối clorua bão hịa tương ứng.
B Dùng H2 khử các oxit tương ứng ở nhiệt độ cao
C Điện phân muối clorua khan, nĩng chảy tương ứng
D Dùng kali kim loại tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng.
24. Cho Ca vào dung dịch NaHCO3, hiện tượng quan sát được là: ( 3.2.1- C- D- 2- 2)
A cĩ khí thốt ra tạo dung dịch trong suốt.
B cĩ khí thốt ra và xuất hiện kết tủa trắng khơng tan.
C cĩ khí thốt ra, xuất hiện kết tủa trắng sau đĩ tan.
D khơng cĩ hiện tượng.
25 Hoà tan hết 9,5 g hỗn hợp X gồm một muối cacbonat của kim loại hóa trị I và một muối cacbonat của kim
loại hoá trị II vào dung dịch HCl thấy thoát ra 0,1 mol khí Hỏi khi cô cạn dung dịch khối lượng muối thu được là bao nhiêu ( cho C =12 , Cl= 35,5 , O = 16)?
A 10,6 g B 9,0 g
C 12,0 g D Không thể xác định
26 Phản ứng nào là phản ứng nhiệt nhôm?
A. 4Al + 3O2 →t0 2 Al2O3
B. Al + 4 HNO3 ( đặc ,nóng) → Al(NO3)3 + NO2 + 2H2O
C. 2Al + Cr2O3 →t0 Al2O3 + 2Cr
D. 2Al2O3 + 3C →t0 Al4C3 + 3CO2
A) Cĩ kết tủa trắng xuất hiện B) Cĩ kết tủa sau rồi kết tủa tan.
C) Khơng cĩ kết tủa dung dịch trong suốt D) Cĩ kết tủa sau tan rồi lại xuất hiện kết tủa.
28 Hồ tan 28,4 gam một hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của hai kim loại thuộc 2 chu kỳ liên tục của nhĩm IIA Bằng dung
dịch HCl dư thu được 6,72 (l) khí CO 2 (đktc).
29 Tổng khối lượng muối Clorua trong dung dịch A là:
A) 37,1 (g) B) 31,7(g) C) 15,7(g) D) 13,1(g)
Trang 430 Hai kim loại đĩ là:
A) Ca và Mg B) Be và Mg C) Be và Ca D) Ca và Ba
gam hỗn hợp rắn Giá trị của m là:
A 2,24g B.4,08g C.10,2g D 0,224g
32 Điện phân muối clorua của một KL kiềm nĩng chảy thu được 0,896lit khí và 3,12g KL CTPT của muối đĩ là:
33 Điện phân muối clorua của một KL kiềm nĩng chảy thu được 0,896lit khí ở anot và 1,84g KL ở catot CTHH
của muối:
34 Khi hịa tan 39g Kali vào 362g nước thu được dd cĩ nồng độ % là:
35 Hịa tan hồn tồn 5,2g hai KL kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp vào nước thu được 2,24lit khí Hai KL đĩ là: