Chiến lược sản phẩm Product strategy Người hướng dẫn: Trần Hồng Hải 2 Mục tiêu chương Tầm quan trọng của sản phẩm trong kinh doanh Chiến lược sản phẩm chiến lược tập hợp sản phẩm, chiến
Trang 1Chiến lược sản phẩm
(Product strategy)
Người hướng dẫn: Trần Hồng Hải
2
Mục tiêu chương
Tầm quan trọng của sản phẩm trong kinh doanh
Chiến lược sản phẩm (chiến lược tập hợp sản phẩm, chiến lược dòng sản phẩm và chiến lược cho một sản phẩm
cụ thể)
Chu kỳ sống của sản phẩm và tiến trình phát triển sản phẩm mới
3
Sản phẩm theo quan ñiểm
marketing
Khái niệm: bất cứ thứ gì có thể ñưa
ñược vào thị trường ñể ñạt ñược sự
chú ý, chấp nhận, sử dụng hay tiêu thụ,
có khả năng thỏa mãn một ước muốn
hay một nhu cầu
Vật chất (hàng hóa)
Phi vật chất (dịch vụ)
4
Các mức ñộ của sản phẩm
Sản phẩm cốt lõi: lợi ích cụ thể của dịch vụ hoặc sản phẩm
ñể thỏa mãn một nhu cầu của khách hàng
Sản phẩm cụ thể là dạng cơ bản của sản phẩm, bao gồm:
ñặc ñiểm, bao bì, nhãn hiệu, chất lượng, kiểu dáng các bộ phận này phối hợp lại nhằm chuyển tải lợi ích của sản phẩm
cơ bản tới khách hàng
Sản phẩm gia tăng: dịch vụ và lợi ích cộng thêm, tạo sự khác biệt với sản phẩm của thương hiệu khác (hậu mãi, giao hàng, bảo hành, chính sách tín dụng )
Sản phẩm tiềm năng: sáng tạo vượt ra khỏi cách cạnh tranh thông thường, vạch ra tương lai mới cho sự phát triển của sản phẩm
Xe gắn máy chạy gas, ô tô hai bánh, kẹo cao su không dính và tự hủy
Lợi ích cơ bản
Dịch vụ sau khi mua Trang bị
Bảo hành
Giao
hàng
và tín
dụng
Sản phẩm tiềm năng Sản phẩm gia tăng Sản phẩm thực tế
Sản phẩm cốt lõi Chất
lượng
Nhãn
hiệu
ðặc ñiểm
Kiểu dáng
Bao bì
Phân loại sản phẩm
Theo ñặc ñiểm cấu tạo:
Sản phẩm hữu hình
Muối ăn, nước uống, bột giặt, xe hơi, mỹ phẩm, thức ăn nhanh
Sản phẩm vô hình (dịch vụ)
Thức ăn nhanh, quảng cáo, hàng không, quản trị ñầu tư, tư vấn, dạy học
Tại sao nói kinh doanh nhà hàng là cung cấp ñồng thời sản phẩm hữu hình và vô hình?
Trang 2Phân loại sản phẩm
Theo mục ñích sử dụng:
Hàng tiêu dùng
Sản phẩm tiện dụng (convenience goods)
Sản phẩm mua có cân nhắc (shopping goods)
Sản phẩm chuyên biệt (specialty goods)
Sản phẩm không thiết yếu (unsought goods - mua thụ ñộng)
Hàng tư liệu sản xuất
Vật liệu và chi tiết phụ liệu
Trang thiết bi cơ bản và vật tư cung ứng
Dịch vụ bảo trì, sửa chữa, tư vấn kinh doanh
8
Phân loại sản phẩm
Theo thời gian sử dụng (tính lâu bền):
Sản phẩm bền lâu (durable goods): sản phẩm hữu hình, thời gian sử dụng lâu dài
ðồ gỗ, ñồ ñiện (tủ lạnh), ñiện tử (tivi), xe máy, xe hơi
Sản phẩm ngắn hạn (non-durable goods): sản phẩm hữu hình, thời gian sử dụng ngắn
Thực phẩm, ñồ uống, sản phẩm chăm sóc cá nhân (dầu gội, xà bông, sữa tắm, kem ñánh răng )
9
Nhãn hiệu (thương hiệu)
Vai trò của nhãn hiệu là ghi dấu sản phẩm hay
dịch vụ qua tên gọi, hình ảnh, thuật ngữ, biểu
tượng hay ñược thiết kế như một sự phối hợp
của các yếu tố trên nhận dạng sản phẩm/dịch
vụ của một nhà sản xuất và phân biệt với các
thương hiệu của ñối thủ cạnh tranh
10
Comfort (laundry products)
Hương thơm quyện chặt không rời
Năng ñộng, tự tin
Thơm lâu ngay cả khi ủi
Thơm lâu suốt cả ngày
Thơm lâu ngay
cả khi phơi nắng
Symbol:
Fragrance angels
11
Comfort (laundry products)
Do the little extra thing to the
ones you love
12
Chức năng của nhãn hiệu
Chức năng thực tiễn: ghi nhớ dễ dàng kết quả của quá trình lựa chọn trước ñây người tiêu dùng có thể tìm lại ñược các nhãn hiệu họ cho là phù hợp với nhu cầu
TV Sony, MP3 Player iPod
Chức năng bảo ñảm: nhãn hiệu quen thuộc ñảm bảo cho chất lượng phù hợp với nhu cầu
Honda chất lượng, Volvo an toàn, Toyota tiết kiệm xăng
Trang 3Chức năng của nhãn hiệu
Chức năng cá thể hóa: thương hiệu có thể diễn
ựạt ựược nét ựộc ựáo trong tắnh cách của người
tiêu dùng
Pepsi (năng ựộng - tôi có thể), IBM Thinkpad (hiệu quả
trong công việc Ờ bền chắc và hiệu năng cao)
Chức năng tạo sự thắch thú: người tiêu dùng cảm
thấy thắch thú khi ựược quyền chọn lựa sản phẩm
trong một nơi trưng bày nhiều nhãn hiệu
Trong siêu thị
14
Chức năng của nhãn hiệu
Chức năng chuyên biệt hóa: nhãn hiệu phản ánh hình dáng ựộc nhất các ựặc trưng của sản phẩm
Vinamilk và Dutch Lady (màu xanh da trời, trắng, xanh
lá cây là chủ ựạo, Ộnguyên chấtỢ, Ộ100%Ợ, hình ảnh bò sữa, ựồng cỏ )
Chức năng phân biệt: khi nhãn hiệu là ựiểm duy nhất giúp người tiêu dùng lựa chọn sản phẩm, khi kiểu dáng bên ngoài, màu sắc các sản phẩm tương tự nhau
Trà xanh không ựộ, 100, Barley, Pure Green
15
Chiến lược lựa chọn nhãn hiệu
Lựa chọn một nhãn hiệu duy nhất cho tất cả các sản
phẩm
Philips (computer, shaver, phones, TV ), General Electrics
Khác biệt hóa các nhãn hiệu cho từng dòng sản
phẩm
Clear, PondỖs, P/S, Closeup, Lifebuoy, Dove
Khác biệt hóa các nhãn hiệu cho tất cả các sản phẩm
Các loại bánh của Kinh Do (Marie, Cavatina, Lexus )
Kết hợp thương hiệu của doanh nghiệp với tên của
từng sản phẩm
Nestea, Nescafé, Castrol GTX, Johnnie Walker Black, Gold
Yêu cầu trong ựặt tên thương hiệu
Dễ gợi nhớ, phát âm; Omo, Tide, Sony, Coke, IBM
độc ựáo, ựặc trưng: Xerox, Google
Liên hệ với ựặc ựiểm của sản phẩm: Sunsilk, Clear, H&S, Happy Dent White
Không mang nghĩa xấu ở các ngôn ngữ khác: Nova (châu Mỹ Latin)
16
Bao bì Ờ đóng gói
Vai trò quan trọng trong việc vận chuyển, bán
hàng, bảo quản, dự trữ hàng hóa
Gợi nhớ lại những chương trình xúc tiến của sản
phẩm thông qua việc nhận biết thương hiệu, mô tả
sản phẩm trên bao bì vai trò kắch thắch tiêu
dùng ngày càng ựóng vai trò quan trọng trong
marketing ( lý thuyết 5Ps)
Cần quan tâm tới việc thiết kế, sáng tạo, ựổi mới
mẫu mã bao bì cho phù hợp với sở thắch và nhận
Bao bì Ờ đóng gói
Gồm 3 lớp:
Lớp trong cùng: trực tiếp chứa sản phẩm
Lớp thứ hai: bảo vệ lớp trong cùng, hoặc cũng có công dụng ựể nhận biết sản phẩm
Lớp thứ ba: bao bì, chủ yếu có tác dụng trong việc vận chuyển, bảo quản, ựồng thời có vai trò quảng bá về sản phẩm
Trang 4Dịch vụ gia tăng
Dịch vụ tốt là một yếu tố hỗ trợ cho việc thúc ñẩy
quyết ñịnh mua hàng thông qua việc làm gia
tăng sự hài lòng của khách hàng
ðiều kiện giao hàng, chính sách tín dụng hợp lý,
thuận tiện
Bảo hành, sửa chữa nghiêm túc, chu ñáo, nhanh
chóng
Dùng thử miễn phí, cho ñổi, trả lại
Hướng dẫn sử dụng và tư vấn mua sắm tận tình, chu
ñáo, giải ñáp ñúng nhu cầu
20
Chiến lược sản phẩm
Theo quan ñiểm marketing, sản phẩm tồn tại dưới 3 hình thức:
Món hàng (product item)
Dòng sản phẩm (product line)
Tập hợp sản phẩm (product mix)
Cần xây dựng chiến lược sản phẩm cho cả 3 hình thái trên
21
Dòng sản phẩm
Một nhóm những sản phẩm có liên hệ
mật thiết với nhau vì cùng thực hiện
một chức năng tương tự, ñược bán cho
cùng một nhóm khách hàng qua cùng
một kênh, hay tạo ra một khung giá cụ
thể
Dòng sản phẩm chất giặt tẩy của Unilever
tại thị trường VN: Omo, Viso, Surf, Comfort
22
Dòng sản phẩm của Unilever
23
Tập hợp sản phẩm
Tổng hợp những dòng sản phẩm và
món hàng mà một người bán cụ thể
ñưa ra cho người mua
Các khái niệm:
Chiều rộng
Chiều dài
Chiều sâu
24
Tập hợp sản phẩm
Chiều rộng: số dòng sản phẩm của doanh nghiệp
Unilever Việt nam có
3 dòng sản phẩm (chức năng tổng quát: thực phẩm, personal care và home care)
8 dòng sản phẩm (chia theo chức năng cụ thể : thực phẩm, tẩy rửa, giặt giũ, chăm sóc răng miệng, chăm sóc da, chăm sóc tóc, khử mùi, xà bông kháng khuẩn)
Chiều dài: số lượng sản phẩm trong một dòng
Hair care: Lux, Dove, Clear, Sunsilk
Chiều sâu: số mẫu của mỗi sản phẩm trong dòng sản phẩm
Clear trị gàu, Clear for Men, Clear suôn mượt, Clear chống tóc gãy ngọn
Trang 5Chiều sâu dòng sản phẩm diệt
khuẩn Lifebuoy
Clear skin Hand wash Shower gel Soap
26
Chiều sâu dòng sản phẩm trà Lipton
black tea green tea iced tea (powder) iced tea (bottle)
27
Chiến lược sản phẩm
Sự lựa chọn tập hợp sản phẩm, dòng sản phẩm
và từng sản phẩm cụ thể ñể ñưa ra thị trường
Chiến lược cho các giai ñoạn trong chu kỳ sống
khác nhau của sản phẩm cũng phải ñược biến ñổi
cho phù hợp với từng giai ñoạn
Hoạch ñịnh và thực hiện chiến lược sản phẩm
phải có sự phù hợp tương ứng trong chiến lược
về giá cả, phân phối và xúc tiến (sự liên quan giữa
các thành phần của 4Ps)
28
Chiến lược tập hợp sản phẩm
Mở rộng tập hợp: tăng thêm các dòng sản phẩm mới thích hợp
Honda: thêm dòng xe tay ga nội ñịa
Chiến lược kéo dài dòng sản phẩm
Super Dream Wave Alpha Future
Chiến lược tăng chiều sâu của sản phẩm
Wave Alpha Wave S, Future Future II, Neo
Chiến lược tăng giảm tính ñồng nhất của tập hợp sản phẩm: việc tham gia vào nhiều lĩnh vực kinh doanh khác nhau hay không?
Chiến lược dòng sản phẩm
Ý nghĩa:
Phân bổ rủi ro tốt hơn khi kinh doanh nhiều dòng sản
phẩm khác nhau
ða dạng hóa danh mục ñầu tư
Thiết lập các dòng sản phẩm: ñáp ứng nhu cầu ña
dạng, phong phú của khách hàng, củng cố về số
lượng và chất lượng
Unilever
Phát triển dòng sản phẩm: phát triển các món hàng
trong dòng sản phẩm ñó
theo hai cách: dãn rộng và bổ sung
Chiến lược dòng sản phẩm
Dãn xuống, dãn lên hoặc cả hai phía
Dãn xuống: nhằm vào các phân khúc cao cấp trước, sau ñó quay lại chiếm phân khúc thị trường thấp
BMW series 3,5, 7 series 1
Dãn lên: từ từ xâm nhập các phân khúc cao hơn nhằm mục ñích phát triển, tìm kiếm lợi nhuận
Dell
Dãn ra cả hai phía: phát triển các sản phẩm ra cả hai hướng
Wave Alpha <Super Dream < Future
Trang 6Chiến lược dòng sản phẩm
Chiến lược bổ sung dòng sản phẩm: bổ sung
thêm mặt hàng mới vào dòng sản phẩm hiện
có nhằm mục ñích tăng lợi nhuận, tăng thêm
sản phẩm cho người tiêu dùng, sử dụng khả
năng dư thừa của công ty, ngăn ngừa ñối thủ
cạnh tranh
Dòng sản phẩm bột giặt của Unilever: Omo, Viso
và Surf
Khuyết ñiểm?
32
Chiến lược dòng sản phẩm
Hạn chế dòng sản phẩm: từ bỏ những dòng sản phẩm, sản phẩm cạnh tranh không hiệu quả ñể dồn nguồn lực tập trung cho các sản phẩm, dòng sản phẩm khác
Ma trận BCG
Dòng sản phẩm phim chụp hình của Kodak
33
Chiến lược dòng sản phẩm
Cải biến dòng sản phẩm: cải tiến hình
dáng, kích cỡ, bao bì, mẫu mã, nhãn
hiệu thu hút khách hàng hơn
Hiện ñại hóa dòng sản phẩm: biến ñổi
sản phẩm theo nhu cầu ngày càng nâng
cao của thị trường
Tivi Sony: trắng ñen màu màn hình
phẳng màn hình dẹt (Plasma, LCD)
34
Chiến lược cho từng sản phẩm cụ thể
Chiến lược ñổi mới sản phẩm: tạo sản phẩm mới ñể bán trên thị trường hiện tại hoặc thị trường mới rủi ro cao
Chiến lược ñổi mới phản ứng: ñược thực hiện khi
có sự thay ñổi nhu cầu của thị trường, cần có nguồn lực về marketing và sự linh hoạt cao trong
cơ cấu tổ chức, sản xuất
Samsung, LG, Toshiba
Chiến lược ñổi mới chủ ñộng: danh nghiệp chủ ñộng ñổi mới sản phẩm, ñón ñầu hoặc tìm cách dẫn dắt nhu cầu thị trường
Sony
35
Chiến lược cho từng sản
phẩm cụ thể
Chiến lược bắt chước sản phẩm: ñể tránh rủi
ro, quan sát sự thành công của ñối thủ, sau
ñó ñổi mới sản phẩm
Có thể tập hợp những ưu ñiểm sẵn có trong các
sản phẩm cạnh tranh hiện thời, tuy nhiên cần lưu
ý vể thời gian ñưa sản phẩm ra thị trường cần
nhanh chóng, tránh việc bị tồn ñọng hàng hóa
trước sự lấn chiếm thị phần của ñối thủ ñi trước
36
Chiến lược cho từng sản phẩm cụ thể
Chiến lược thích ứng sản phẩm: cần chú ý nâng cao chất lượng sản phẩm
và hạ giá bán nhằm ñáp ứng nhu cầu khách hàng quan tâm tới việc cải tiến công nghệ, tay nghề, nguyên vật liệu, kiểm tra chất lượng sản phẩm
Trang 7Chiến lược cho từng sản
phẩm cụ thể
Chiến lược tái ựịnh vị sản phẩm: thay
ựổi vị trắ của một thương hiệu trên thị
trường hiện có trong tâm trắ của người
tiêu dùng rủi ro cao
Tạo sự khác biệt với các ựối thủ cạnh tranh
đón bắt nhu cầu thị trường và ựáp ứng
ựược nhu cầu ựó
Sản phẩm phải ựược khách hàng ghi nhớ
trong tâm trắ
Aspirin, Jetstar Pacific Airlines
38
Chu kỳ sống của sản phẩm
Khoảng thời gian sản phẩm tồn tại trên thị trường (xuất hiện rút lui)
Chu kỳ sản phẩm ựóng vai trò quan trọng trong quá trình marketing
Các giai ựoạn của chu kỳ sản phẩm ựòi hỏi các doanh nghiệp có chiến lược marketing khác nhau
Chu kỳ sống của sản phẩm
Từ Ộsản phẩmỢ trong chu kỳ sống của sản phẩm có
thể diễn tả:
Một chủng loại sản phẩm (product category)
tivi
Một dạng sản phẩm trong một chủng loại (product form)
Tivi ựen trắng
Một thương hiệu
GoldStar
Dạng sản phẩm (product form) thể hiện rõ nét nhất
chu kỳ sống
Chu kỳ sống của sản phẩm
Giới thiệu Tăng trưởng
Trưởng thành Suy thoái
Giai ựoạn phát triển sản phẩm mới
Lợi nhuận Doanh thu
Chu kỳ sống của sản phẩm
Giai ựoạn phát triển sản phẩm mới: phát hiện
và phát triển ý tuởng về sản phẩm mới,
doanh thu chưa có và chi phắ ựầu tư phát
sinh
Giai ựoạn giới thiệu: tung sản phẩm mới ra thị
trường, doanh thu thấp, tốc ựộ tăng trưởng
chậm, chưa có lợi nhuận vì chi phắ giới thiệu
cao (kỹ thuật, quy trình sản xuất chưa hoàn
chỉnh, hệ thống phân phối chưa tốt, sự e ngại
từ phắa khách hàng và nhà phân phối)
Chu kỳ sống của sản phẩm
Giai ựoạn tăng trưởng: sản phẩm ựược thị trường chấp nhận và tiêu thụ mạnh, lợi nhuận gia tăng nhanh chóng
Giai ựoạn trưởng thành: tốc ựộ tăng trưởng giảm dần, doanh thu ựạt cực ựại trong giai ựoạn này, lợi nhuận tăng chậm và giảm dần
Giai ựoạn suy thoái: doanh thu và lợi nhuận giảm mạnh
Các dòng sản phẩm ựiện thoại di ựộng
Trang 8Chiến lược marketing theo
chu kỳ sản phẩm
Giai ñoạn mở ñầu:
Sản phẩm: hoàn thiện quy trình sản xuất và chất
lượng sản phẩm
Giá cả: giá hớt váng (ñối với sản phẩm ñộc ñáo có
nhu cầu cao) hoặc giá thâm nhập (ñối với sản
phẩm phổ biến
Phân phối: phân phối có giới hạn
Xúc tiến: nhắm vào người tiêu dùng tiên phong và
người có khuynh hướng tiêu dùng thông qua chào
hàng cá nhân hay catalog
44
Chiến lược marketing theo chu kỳ sản phẩm
ðối với giai ñoạn tăng trưởng:
Sản phẩm:
Sản xuất ñại trà, ña dạng hóa sản phẩm ñáp ứng nhu cầu thị trường mới
Tăng cường cải tiến chất lượng, tiêu chuẩn
Giá cả: hạ giá nhằm kích thích nhóm khách hàng
có ñộ nhạy giá cả cao
Phân phối: phân phối ñại trà, mở rộng kênh phân phối
Xúc tiến: chuyển quảng cáo từ nhận biết sản phẩm sang thuyết phục tiêu dùng
45
Chiến lược marketing theo
chu kỳ sản phẩm
Giai ñoạn trưởng thành: dài nhất trong chu kỳ sản
phẩm, doanh thu tăng chậm, nhưng ñạt cực ñại
cạnh tranh mãnh liệt và các hoạt ñộng marketing
cạnh tranh chủ yếu là ở giai ñoạn này
Sản phẩm: cải tiến chất luợng, kiểu dáng, ña dạng hóa
dòng sản phẩm ñáp ứng tối ña nhu cầu khách hàng
Giá cả: ñiều chỉnh giá cả phù hợp với sự cạnh tranh gay
gắt, xu hướng thỏa thuận ngầm giữa những người bán
nhằm chống lại người mua
Phân phối: mở rộng phân phối ở mức tối ña
Xúc tiến: củng cố lòng trung thành với thương hiệu, tăng
cường khuyến mại, quảng cáo, cải tiến dịch vụ khách
hàng
46
Chiến lược marketing theo chu kỳ sản phẩm
Giai ñoạn suy thoái: cắt giảm chi phí tối ña, chờ ñối thủ bỏ cuộc hay loại bỏ sản phẩm
Sản phẩm: cắt giảm bớt các mặt hàng không còn mang lại lợi nhuận
Giá cả: xiết chặt chi phí ñể giảm giá (chi phí xúc tiến, phân phối)
Phân phối: cầm chừng, chọn lọc kênh hiệu quả
Xúc tiến: nhắm tới khách hàng mang lại lợi nhuận cao, cắt giảm chi phí hợp lý
Quản trị marketing theo chu
kỳ sống của sản phẩm
Giới thiệu Tăng trưởng Bão hòa Suy thoái
Doanh thu Thấp Tăng nhanh Tăng chậm,
nhưng ổn ñịnh
Giảm nhanh Chi phí trung
bình/ khách
hàng
Cao Trung
bình/thấp
Trung bình/thấp
Thấp
Lợi nhuận Âm/thấp Tăng Cao, ổn ñịnh Giảm nhanh
Khách hàng Ít, người chấp
nhận cái mới
Nhiều, người cấp tiến
ða số khách hàng Những người bảo thủ ðối thủ cạnh
tranh
Ít Tăng nhanh ổn ñịnh, tiềm
lực mạnh
Giảm Mục tiêu
marketing
Tạo sự nhận
biết thương
hiệu
Tối ña hóa thị phần Tối ña hóa lợi nhuận, bảo vệ thị phần
Cắt giảm chi phí, thu hoạch
Giới thiệu Tăng trưởng Bão hòa Suy thoái
Sản phẩm Ít phiên bản,
trong thiết kế
Nhiều phiên bản mới, dịch vụ và bảo hành
ða dạng thương hiệu và kiểu mẫu
Loại bỏ những sản phẩm không còn sinh lời
trên chi phí, thường là cao
ðịnh giá ñể thâm nhập thị trường ðịnh giá ñể ñối
và ñánh bại ñối thủ
Giảm giá
Phân phối Chọn lọc Rộng rãi Rộng rãi hơn
nữa Giảm bớt trung gian phân phối không hiệu quả
Quảng cáo Xây dựng nhận
biết về sản phẩm, thương hiệu
Xây dựng nhận thương hiệu
Nhấn mạnh vào
sự khác biệt và củng cố vị trí thương hiệu
Giảm, chỉ quan tâm tới khách hàng trung thành Khuyến mại Cường ñộ cao,
khuyến khích dùng thử
Giảm cường ñộ Tăng cường ñộ,
thu hút khách hàng của ñối thủ
Giảm tối ña
Trang 9Chiến lược phát triển sản
phẩm mới
Thể hiện dưới hai dạng: (1) mới ñối với
công ty, (2) mới ñối với thị trường
Mới ñối với thế giới (Sony Walkman) – 10%
Bổ sung dòng sản phẩm hiện có – 26%
Cải tiến sản phẩm hiện có – 26%
Tái ñịnh vị - 7% (Aspirin)
Giảm chi phí – 11%
50
Các giai ñoạn phát triển sản phẩm mới
Xây dựng ý tưởng
Phát triển
và thử khái niệm
Sàng lọc ý tưởng
Thử thị trường Tung
thương hiệu
Phát triển thương hiệu
Phát triển chiến lược marketing
Phân tích kinh doanh
51
Các bước phát triển sản phẩm
mới
Xây dựng ý tưởng
Sàng lọc ý tưởng
Phát triển và thử khái niệm
Phát triển chiến lược marketing
Phân tích về mặt kinh doanh
Phát triển thương hiệu
Thử nghiệm trên thị trường
Tung sản phẩm ra thị trường
Lưu ý: các bước của quá trình xây dựng sản phẩm
mới luôn tiếp diễn trong quá trình kinh doanh
52
Các bước phát triển sản phẩm mới
Xây dụng ý tưởng cho sản phẩm mới
ðến từ nhiều nguồn: khách hàng, ñối thủ cạnh tranh, nghiên cứu khoa học, nhân viên, lãnh ñạo
Cần chú ý: nhu cầu và ước muốn của khách hàng là cơ sở và xuất phát ñiểm cho sản phẩm mới
Sony Walkman = thích nghe nhạc + nghe nhạc trong khi di chuyển
Búp bê Barbie = búp bê + thanh thiếu niên (ñối tượng tiêu dùng)
Các bước phát triển sản phẩm
mới
Sàng lọc ý tưởng
Chọn lọc các ý tưởng tiềm năng và loại bỏ
những ý tưởng không khả thi
Dựa trên phân tích cơ hội, thách thức bên
ngoài và phân tích nguồn lực, khả năng
bên trong của doanh nghiệp (SWOT)
ñánh giá việc thực hiện ý tưởng có khả thi
hay không?
Du lịch không gian
Các bước phát triển sản phẩm mới
Phát triển và thử khái niệm sản phẩm
Chuyển những ý tưởng về sản phẩm thành ngôn
từ cho khách hàng hiểu ñược
Một loại bột thêm vào sữa ñể tăng hương vị và mức ñộ dinh dưỡng các khái niệm sau:
ðiểm tâm nhanh, bổ dưỡng hàng ngày, không tốn thời gian sửa soạn
Thức uống dặm nhanh cho trẻ em hàng ngày
Thử các khái niệm này thông qua các công cụ nghiên cứu thị trường phản ứng của nguời tiêu dùng: ñặc trưng vượt trội của khái niệm? Phù hợp nhu cầu? Mức ñộ thích thú, xu hướng mua hàng?
Trang 10Các bước phát triển sản phẩm
mới
Chiến lược marketing: 3 phần
Quy mô, cơ cấu, hành vi tiêu dùng của thị
trường mục tiêu, ựịnh vị thương hiệu, thị
phần và mức lợi nhuận mong muốn cho
vài năm ựầu
Dự kiến giá cả, hình thức phân phối và chi
phắ marketing cho năm ựầu tiên
Chỉ tiêu mức tiêu thụ, lợi nhuận lâu dài và
chiến lược marketing mix theo thời gian
56
Các bước phát triển sản phẩm mới
Phân tắch kinh doanh
đánh giá lại mức ựộ hấp dẫn về mặt kinh doanh của sản phẩm cũng như mức ựộ phù hợp với mục tiêu chung và sứ mạng của công ty
đánh giá về mặt doanh thu, chi phắ sản xuất, marketing, lợi nhuận ựem lại, ựiểm hòa vốn, thời gian hòa vốn, phân tắch rủi ro kinh doanh
57
Các bước phát triển sản phẩm
mới
Phát triển sản phẩm và thương hiệu
Sau khi phân tắch kinh doanh, biến sản phẩm
trên bản vẽ, mô hình phát triển sản phẩm
và xây dựng thương hiệu cụ thể
Cần có sự phối hợp giữa marketing, kỹ thuật
phát triển các thuộc tắnh chức năng (sản
phẩm) và thuộc tắnh tâm lý xây dụng
thương hiệu cụ thể thõa mãn nhu cầu chức
năng và tâm lý cho khách hàng mục tiêu
58
Các bước phát triển sản phẩm mới
Thử nghiệm trên thị trường
Xem xét các phản ứng và tiềm năng của thị trường Ờ mức ựộ chấp nhận, mua hàng,
sử dụng của người tiêu dùng, của các kênh phân phối
Không phải doanh nghiệp nào cũng thực hiện bước này vì chi phắ khá tốn kém
59
Các bước phát triển sản phẩm
mới
Tung thương hiệu ra thị trường
Vị trắ ựịa lý và thời gian tung thương hiệu
Vị trắ ựịa lý: tùy thuộc vào nguồn lực công ty và tình
hình cạnh tranh trên thị trường
Thời gian:
Tiên phong: lợi thế ựi ựầu, tuy nhiên rủi ro cao
Tung sản phẩm song song với ựối thủ: hai công ty cùng
nghiên cứu và ựưa sản phẩm ra thị trường cạnh tranh
cao, tuy nhiên ựược khách hàng chú ý hơn
Tung sản phẩm ra sau: mất lợi thế tiên phong, tuy nhiên có
thể tránh ựược rủi ro mà công ty ựi trước mắc phải
60
Bài tập thảo luận
Lấy vắ dụ cụ thể cho các dạng sản phẩm mới?
Ưu, nhược ựiểm của từng chiến lược:
sản phẩm, dòng sản phẩm và tập hợp sản phẩm?