Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên - Nhắc lại công thức tính vận tốc và quãng đờng đã học ở THCS - Đặt câu hỏi giúp học sinh ôn lại kiến thức cũ Hoạt động 2 10 phút: Ghi nhậ
Trang 1Bài 1 Chuyển động cơ học
I mục tiêu
1 Kiến thức:
- Trình bày đợc các khái niệm: chuyển động,quỹ đạo của chuyển động
- Nêu đợc những ví dụ cụ thể về: chất điểm,vật làm mốc,mốc thời gian
- Phân biệt đợc hệ toạ độ và hệ quy chiếu
- Phân biệt đợc thời điểm và thời gian(khoảng thời gian)
III tiến trình dạy- học
Hoạt động 1 (5 phút): ôn tập kiến thức về chuyển động cơ học
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhắc lại kiến thức cũ về: Chuyển động
cơ học, vật làm mốc - Đặt câu hỏi trợ giúp HS ôn lại kiến thức về chuyển động cơ học
- Gợi ý cách nhận biết một vật chuyển
động
Hoạt động 2 (20 phút): Ghi nhận các khái niệm: chất điểm, quỹ đạo, chuyển động
cơ
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi nhận khái niệm chất điểm
- Nêu và phân tích khái niệm chất điểm
- Yêu cầu trả lời C1
Nêu và phân tích khái niệm: chuyển
động cơ, quỹ đạo
- Yêu cầu lấy ví dụ về các chuyển động
có dạng quỹ đạo khác nhau trong thực tế
Hoạt động 3 (15 phút): Tìm hiểu cách khảo sát một chuyển động
Trang 2Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Quan sát hình 1 1, chỉ ra vật làm mốc
- Ghi nhận cách xác định vị trí của vật và
vận dụng trả lời C2, C3
- III 1 và III 2 để ghi nhận các khái niệm:
mốc thời gian, thời điểm và khoảng thời
- Lấy ví dụ phân biệt : thời điểm và khoảng thời gian
- Nêu và phân tích khái niệm hệ quy chiếu
Hoạt động 4 (5 phút): Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà - Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Bài 2 Chuyển động thẳng đều
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Nêu đợc định nghĩa của chuyển động thẳng đều Viết đợc dạng phơng trình chuyển
độngcủa chuyển động thẳng đều
2 Kĩ năng:
- Vận dụng đựoc công thức tính đờng đi và phơng trình chuyển động để giải các bài tập chuyển động thẳng đều
- Vẽ đợc đồ thị toạ độ - thời gian của chuyển động thẳng đều
- Thu thập thông tin từ đồ thị nh: xác định đợc vị trí và thời điểm xuất phát, vị trí và thời điểm gặp nhau, thời gian chuyển động
- Nhận biết đợc một chuyển động thẳng đều trong thực tế
III tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 ( 5 phút): Ôn tập kiến thức về chuyển động thẳng đều
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhắc lại công thức tính vận tốc và quãng
đờng đã học ở THCS - Đặt câu hỏi giúp học sinh ôn lại kiến thức cũ
Hoạt động 2 ( 10 phút): Ghi nhận các khái niệm: vận tốc trung bình, chuyển động
thẳng đều
Trang 3Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xác định đờng đi của chất điểm:
∆x = x 2 - x 1
- Tính vận tốc trung bình: V tb =
t
S
- Mô tả sự thay đổi vị trí của một chất
điểm, yêu cầu HS xác định đờng đi của chất điểm
- Yêu cầu HS tính vận tốc trung bình Nói rõ ý nghĩa của vận tốc trung bình; phân biệt vận tốc trung bình và tốc độ trung bình
- Đa ra định nghĩa vận tốc trung bình
Hoạt động 3 ( 10 phút): Xây dựng các công thức trong chuyển động thẳng đều
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK, lập công thức đờng đi trong
chuyển động thẳng đều
- Làm việc nhóm xây dựng phơng trình vị
trí của chất điểm
- Giải các bài toán với toạ độ ban đầu x 0
và vận tốc ban đầu v có dấu khác nhau
- Yêu cầu xác định đờng đi trong chuyển
động thẳng đều khi biết vận tốc
- Nêu và phân tích bài toán xac định vị trí của một chất điểm trên một trục toạ
Hoạt động 4 ( 10 phút): Tìm hiểu về đồ thị toạ độ - thời gian
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Làm việc nhóm để vẽ đồ thị toạ độ - thời
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xác định vị trí và thời điểm gặp nhau của
hai chất điểm chuyển động trên cùng một
Hoạt động 6 ( 5 phút): Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà - Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Trang 4Bài 3 (2 tiết) Chuyển động thẳng biến đổi đểu
I mục tiêu
1 Kiến thức:
- Viết đợc biểu thức định nghĩa và vẽ đợc vectơ biểu diễn của vận tốc tức thời; nêu
đợc ý nghĩa của các đại lợng vật lí trong biểu thức
- Nêu đợc định nghĩa của chuyển động thẳng biến đổi đều, nhanh dần đều, chậm dần đều
- Viết đợc phơng trình vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều, chậm dần
đều; nêu đợc ý nghĩa của các đại lợng vật lí trong phơng trình đó và trình bày rõ đợc mối tơng quan về dấu và chiều của vận tốc và gia tốc trong chuyển đó
- Viết đợc công thức tính và nêu đợc đặc điểm về phơng, chiều và độ lớn của gia tốc trong chuyển động thẳng nhsnh dần đều, chậm dần đều
- Viết đợc công thức tính đờng đi và phơng trình chuyển động của chuyển động thẳng nhsnh dần đều, chậm dần đều; nói đúng đợc dấu của các đại lợng trong các công thức và phơng trình đó
- Xây dựng đợc công thức tính gia tốc theo vận tốc và đờng đi trong chuyển động thẳng biến đổi đều
+ Một hòn bi đờng kính khoảng 1 cm, hoặc nhỏ hơn
+ Một đồng hồ bấm giây ( hoặc đồng hồ hiện số )
2 Học sinh:
Ôn lại kiến thức về chuển động thẳng đều
III tiến trình dạy - học
(tiết 1)
Hoạt động 1 ( 5 phút): Ghi nhận các khái niệm: chuyển động thẳng biến đổi,
vectơ vận tốc tức thời
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi nhận đại lợng vận tốc tức thời và
cách biểu diễn vectơ vận tốc tức thời
- Trả lời C1, C2
- Ghi nhận các định nghĩa: chuyển động
thẳng biến đổi đều, chuyển động thẳng
nhanh dần đều, chuyển động thẳng chậm
dần đều
- Nêu và phân tích đại lợng vận tốc tức thời và vectơ vận tốc tức thời
- Nêu và phân tích định nghĩa: chuyển
động thẳng biến đổi đều, chuyển động thẳng nhanh dần đều, chuyển động thẳng chậm dần đều
Hoạt động 2 ( 15 phút): Tìm hiểu về gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần
- Ghi nhận đơn vị của gia tốc
- Biểu diễn vectơ gia tốc
- Gợi ý chuyển động thẳng nhanh dần
đều có vận tốc tăng đều theo thời gian
- Nêu và phân tích định nghĩa gia tốc
- Chỉ ra gia tốc là đại lợng vectơ và đợc xác định theo độ biến thiênvectơ vận tốc
Hoạt động 3 ( 15 phút): Xây dựng và vận dụng công thức trong chuyển động thẳng
nhanh dần đều
Trang 5Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Yêu cầu vẽ đồ thị vận tốc thời gian của chuyển động thẳng nhanh dần đều Gợi ý vẽ đồ thị của của chuyển động thẳng đều
Hoạt động 4 ( 10 phút): Củng cố và hớng dẫn về nhà
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị nh bai sau - Nêu câu hỏi và tập về nhà - Yêu cầu: học sinh chuẩn bị bài sau
(tiết 2)
Hoạt động 1 ( 10 phút): Xây dựng các công thức của chuyển động thẳng nhanh dần
đều
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xây dựng công thức đờng đi và trả lời
- Lu ý mối quan hệ không phụ thuộc thời gian (t)
- Gợi ý toạ độ của chất điểm: x = x 0 + s
Hoạt động 2 ( 15 phút): Thí nghiệm tìm hiểu một chuyển động thẳng nhanh dần
đều có vận tốc giảm đều theo thời gian
- So sánh đồ thị vận tốc - thời gian của chuyển động thẳng nhanh dần đều và chuyển động thẳng chậm dần đều
Hoạt động 4 ( 5 phút): Vận dụng, cũng cố
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Trả lời C7, C8 - Lu ý dấu của x , v và a trong các
Trang 6tr-ờng hợp
Hoạt động 5 ( 5 phút): Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà - Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Trang 7Luyện tập
A Mục tiêu
1 Kiến thức
Học sinh nắm vững, hiểu sâu kiến thức về chuyển động thẳng đều và chuyển
động biến đổi đều, biết sử dụng các công thức đã học để giải quyết các bài toán SGK.
- Biên soạn câu hỏi 1 4 SGK d– ới dạng trắc nghiệm
- Câu hỏi liên quan
2 Học sinh
Xem lại những vấn đề đã đợc học, làm trớc bài tập ở nhà.
3 Gợi ý ứng dụng công nghệ thông tin
- Mô phỏng cách vẽ đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều và chuyển động thẳng biến đổi đều.
- Su tầm các đoạn video về chuyển động thẳng biến đổi đều
C Tổ chức các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 (5 phút): Lí thuyết
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
Viết công thức, trả lời câu hỏi và lập
Hoạt động 2 (10phút): Bài tập 13 (trang 22 SGK)
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
Tóm tắt đề đa ra các phơng án làm và
tính toán cụ thể Yêu cầu học sinh đọc, tóm tắt và phân tích đề bài => đa ra phơng án làm.
Hoạt động 3 (.10.phút): Bài tập 14 (trang 22 SGK)
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
Đọc phân tích đề, thảo luận để đa ra
phơng án giải.
Yêu cầu 1 em lên đại diện trình bày kết
quả.
HD học sinh từ công thức gia tốc để tính đợc gia tốc cần xác định những đại lợng nào?
Theo đề bài thì em biết đợc gì?
Có thể yêu cầu học sinh tính quãng ờng đi đợc trong 1 phút cuối?
đ-Hoạt động 4 (10phút): Bài 15 (trang 22 SGK)
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
Học sinh thảo luận nhóm và lên trình
bày kết quả Cho học sinh thảo luận và gọi lên bảng làm giáo viên có thể hỏi thêm các vấn
đề có liên quan.
Hoạt động 5 (5phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
HS ghi nhận có phản hồi Nhấn mạnh lại các ý chính: cách tính
gia tốc, quãng đờng
Hoạt động 6 (5phút): Hớng dẫn về nhà.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Những sự chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà. - Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Bài 4 (2 tiết) Sự rơi tự do
I mục tiêu
1 Kiến thức:
Trang 8- Trình bày, nêu ví dụ và phân tích đợc khái niệm về sự rơi tự do
- Phát biểu đợc định luật rơi tự do
- Nêu đợc những đặc điểm của sự rơi tự do
2 Kĩ năng:
- Giải thích đợc một số dạng bài tập đơn giản về sự rơi tự do
- Đa ra đợc những ý kiến nhận xét về hiện tợng xẩy ra trong các thí nghiệm sơ bộ về
+ Một vài tờ giấy phẳng nhỏ , kích thớc khoảng 15cm ì 15cm;
+ Một vài hòn bi xe đạp (hoặc hòn sỏi nhỏ) và một vài miếng bìa phẳng có trọng ợng lớn hơn trọng lợng của các hòn bi
- Chuẩn bị một sợi dây dọi và một vòng kim loại có thể lồng vào sợi dây dọi để làm thí nghiệm về phơng và chiều của chuyển động rơi tự do
- Vẽ lại ảnh hoạt nghiệm trên giấy khổ to theo đúng tỷ lệ và đo trớc tỉ lệ xích của hình vẽ đó
2 Học sinh:
Ôn bài chuyển động thẳng biến đổi đều
Gợi ý sử dụng CNTT:
Mô phỏng phơng pháp chụp ảnh hoạt nghiệm một chuyển động rơi tự do
III tiến trình dạy - học
(tiết 1)
Hoạt động 1 ( 15 phút): Tìm hiểu sự rơi tự do trong không khí
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Yêu cầu học sinh quan sát
- Yêu cầu nêu dự đoán kết quả trớc mỗi thí nghiệm và nhận xét sau thí nghiệm
- Kết luận về sự rơi của các vật trong không khí
Hoạt động 2 ( 10 phút): Tìm hiểu sự rơi trong chân không
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Dự đoán sự rơi của các vật khi không có
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
Chứng minh dấu hiệu nhận biết một
chuyển động thẳng nhanh dần đều: hiệu
quãng đờng đi đợc giữa hai khoảng thời
gian bằng nhau liên tiếp là một hằng số
Gợi ý công thức đờng đi của chuyển
động thẳng nhanh dần đều cho các khoảng thời gian bằng nhau ∆t để tính
đợc:
)
.( t a
s = ∆
Hoạt động 4 ( 10 phút): Giao nhiệm vụ về nhà
Trang 9Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà - Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
(tiết 2)
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhận xét về các đặc điểm của chuyển
động rơi t do- Tìm phơng án xác định
ph-ơng, chiều của chuyển động rơi tự do
- Làm việc nhóm trên ảnh hoạt nghiệm để
rút ra tính chất của chuyển động rơi tự do.
- Yêu cầu HS xem SGK
- Hớng dẫn: Xác định phơng thẳng đứng bằng dây dọi
- Giới thiệu phơng án chụp ảnh hoạt nghiệm
- Gợi ý dấu hiệu nhận biết chuyển động thẳng nhanh dần đều
Hoạt động 1 ( 15 phút): Tìm hiểu các đặc điểm của chuyển động rơi tự do
Hoạt động 2 ( 20 phút): Xây dựng và vận dụng các công thức của chuyển động rơi
Hoạt động 3 ( 10 phút): Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà - Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Bài 5 (2 tiết) Chuyển động tròn đều
I mục tiêu
1 Kiến thức:
- Phát biểu đợc định nghĩa của chuyển động tròn đều
- Viết đợc công thức tính độ lớn của vận tốc dài và trình bày đúng đợc hớng của vectơ vận tốc của chuyển động tròn đều
- Phát biểu đợc định nghĩa, viết đợc công thức và nêu đợc đơn vị của vận tốc góc trong chuyển động tròn đều
- Phát biểu đợc định nghĩa, viết đợc công thức và nêu đợc đơn vị đo của chu kì và tần số
- Viết đợc công thức liên hệ giữa vận tốc dài và vận tốc góc
- Nêu đợc hớng của gia tốc trong chuyển động tròn đều và viết đợc biểu thức của gia tốc hớng tâm
2 Kĩ năng:
- Chứng minh đợc các công thức (5 4), (5 5),(5 6) và (5 7) trong SGK cũng nh sự hớng tâm của gia tốc
- Giải đợc các bài tập đơn giản về chuyển động tròn đều
Trang 10- Nêu đợc một số ví dụ thực tế về chuyển động tròn đều
ii chuẩn bị
1 Giáo viên:
- Một vài thí nghiệm đơn giản minh hoạ chuyển động tròn đều
- Hình vẽ 5 5 trong SGK trên giấy to dùng cho chứng minh
2 Học sinh:
Ôn lại các khái niệm vận tốc, gia tốc ở bài 3
iii tiến trình dạy - học
(tiết 1)
Hoạt động 1 ( 15 phút): Tìm hiểu chuyển động tròn, chuyển động tròn đều
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Phát biểu định nghĩa chuyển động tròn,
Hoạt động 2 ( 20 phút): Tìm hiểu các đại lợng của chuyển động tròn đều
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
thẳng
- Nêu và phân tích ra đại lợng tốc độ góc ω
- Hớng dẫn: Xác định thời gian kim giây quay đợc một vòng
- Phát biểu định nghĩa chu kì
- Phát biểu định nghĩa tần số
- Hớng dẫn: Tính độ dài cung ∆s = R.
∆t
Hoạt động 3 ( 10 phút): Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà - Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
(tiết 2)
Hoạt động 1 ( 15 phút): Xác định hớng của vectơ gia tốc
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Biểu diễn vectơ vận tốc V 1 và V 2 tại M 1
và M 2
- Xác định độ biến thiên vận tốc
- Xác định hớng của vectơ gia tốc, từ đó
suy ra hớng của gia tốc
- Biểu diễn vectơ gia tốc của chuyển động
tròn đều tại một điểm trên quỹ đạo
- Hớng dẫn: Vectơ vận tốc của chuyển
động tròn đều có phơng tiếp tuyến với quỹ đạo
- Tịnh tiến V 1 và V 2 đến trung điểm I của cung M 1 M 2
- Vì cung M 1 M 2 rất nhỏ nên có thể coi
M 1 ≡ M 2 ≡ I và V 1 = V 2
- Nhận xét về hớng của gia tốc hớng tâm của chuyển động tròn đều
Trang 11Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Làm bài tập 8, 10, 12 SGK - Gợi ý: độ lớn vận tốc dài của một
điểm trên vành bánh xe bằng độ vận tốc chuyển động thẳng đều của xe
Hoạt động 4 ( 5 phút): Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà - Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Bài 6 Tính tơng đối của chuyển động công thức cộng vận tốc
i mục tiêu
1 Kiến thức:
- Hiểu đợc tính tơng đối của chuyển động
- Trong những trờng hợp cụ thể, chỉ ra đợc đâu là hệ quy chiếu đứng yên, đâu là hệ quy chiếu chuyển động
- Viết đợc đúng công thức cộng vận tốc cho từng trờng hợp cụ thể của các chuyển
động cùng phơng
2 Kĩ năng:
- Giải đợc một số bài toán cộng vận tốc cùng phơng
- Giải thích đợc một số hiện tợng liên quan đến tính tơng đối của chuyển động
Mô phỏng chuyển động tơng đối với các vectơ vận tốc thành phần
iii tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 ( 10 phút): Tìm hiểu tính tơng đối của chuyển động
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Quan sát hình 6 1 và trả lời C1
- Lấy ví dụ về tính tơng đối của vận tốc - Nêu và phân tích về tính tơng đối của quỹ đạo
- Mô tả một thí dụ về tính tơng đối của vận tốc
- Nêu và phân tích về tính tơng đối của vận tốc
Trang 12Hoạt động 2 ( 5 phút): Phân biệt hệ quy chiếu đứng yên và hệ quy chiếu chuyển
động
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhớ lại khái niệm hệ quy chiếu
- Quan sát hình 6 2 và rút ra nhận xét về
hai hệ quy chiếu có trong hình
- Yêu cầu nhắc lại khái niệm hệ quy chiếu
- Phân tích chuyển động của hai hệ quy chiếu đối với mặt đất
Hoạt động 3 ( 15 phút): Xây dựng công thức cộng vận tốc
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xác định độ lớn của vận tốc tuyệt đối
trong bài toán
- Nêu và phân tich bài toán các vận tốc cùng phơng, ngợc chiều
- Tổng quát hoá công thức cộng vận tốc.
Hoạt động 4 ( 10 phút): Vận dung, cũng cố
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Làm bài tập: 5, 7 SGK - Chỉ rõ hệ quy chiếu đứng yên và hệ
quy chiếu chuyển động trong các bài toán và xác định các vectơ vận tốc
Hoạt động 5 ( 5 phút): Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà - Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
- Biên soạn câu hỏi 1 3 SGK d– ới dạng trắc nghiệm
- Câu hỏi liên quan
2 Học sinh
Xem lại những vấn đề đã đợc học, làm trớc bài tập ở nhà.
3 Gợi ý ứng dụng công nghệ thông tin
- Mô phỏng cách vẽ đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động tròn đều và chuyển động thẳng biến đổi đều.
- Su tầm các bài tập thí nghiệm có thí nghiệm mô phỏng trên MVT.
C Tổ chức các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 (10phút): Lí thuyết
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
Trang 13Viết công thức, trả lời câu hỏi và phải lí
Hoạt động 2 (10phút): Bài tập 7 (trang 38 SGK)
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
Tóm tắt đề thảo luận đa ra các phơng
án làm và tính toán cụ thể Yêu cầu học sinh đọc, tóm tắt và phân tích đề bài => đa ra các phơng án làm.
GV hớng dẫn học sinh xác định chính xác vận tốc tơng đối.
Hoạt động 3 (10.phút): Bài tập 8 (trang 38 SGK)
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
Đọc phân tích đề, thảo luận để đa ra
Hoạt động 4 (10.phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
HS ghi nhận có phản hồi Nhấn mạnh lại các ý chính: cách tính
vận tốc tơng đối, quãng đờng
Hoạt động 5 (5.phút): Hớng dẫn về nhà.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Những sự chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà. - Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Trang 14Bài 7 Sai số của các phép đo các đại lợng vật lí
i mục tiêu
1 Kiến thức:
- Phát biểu đợc định nghĩa về phép đo các đại lợng vật lí Phân biệt phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp
- Phát biểu đợc thế nào là sai số của phép đo các đại lợng vật lí
- Phân biệt đợc hai loại sai số: sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống (chỉ xét sai số dụng cụ)
2 Kĩ năng:
- Xác định sai số dụng cụ và sai số ngẫu nhiên
- Tính sai số của phép đo trực tiếp
- Tính sai số của phép đo gián tiếp
- Viết đúng kết quả phép đo, với số các chữ số có nghĩa cần thiết
ii Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- Một số dụng cụ đo nh thớc, nhiệt kế
- Bài toán tính sai số để học sinh vận dụng
iii tiến trình day học
Hoạt động 1 ( 10 phút): Tìm hiểu các khái niệm về phép đo
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Tìm hiểu và ghi nhớ các khái niệm: phép
đo, dụng cụ đo
- Lấy ví dụ về phép đo trực tiếp và gián
Hoạt động 2 ( 10 phút): Tìm hiểu về sai số của phép đo
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Giới thiệu về sai số ngẫu nhiên
Hoạt động 3 ( 10 phút): Xác định sai số của phép đo
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xác định giá trị trung bình của đại lợng
A trong n lần đo
- Tính sai số tuyệt đối của mỗi lần đo và
sai số ngẫu nhiên
- Tính sai số tuyệt đối của phép đo và viết
kết quả đo của một đại lợng A
- Tính sai số tỉ đối của phép đo
- Giới thiệu cách tính giá trị gần đúng nhất với giá trị thực của phép đo một
- Giới thiệu sai số tỉ đối
Hoạt động 4 ( 10 phút): Xác định sai số của phép đo gián tiếp
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
Xác định sai số của phép đo gián tiếp
- Giới thiệu quy tắc tính sai số của tổng
Trang 15Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà - Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Bài 8 (2 tiết) Thực hành: khoả sát chuyển động rơi tự do
- Vẽ đợc đồ thị mô tả sự thay đổi vận tốc rơi của vật theo thời gian t, và quãng đờng
đi s theo t 2 Từ đó rút ra kết luận về tính chất của chuyển động rơi tự do là chuyển
động thẳng nhanh dần đều
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng thực hành: Thao tác khéo léo để đo đợc chính xác quãng đờng s
và thời gian rơi tự do của vật trên những quãng đờng s khác nhau
- Tính g và sai số của phép đo g
ii chuẩn bị
Cho mỗi nhóm học sinh
- Đồng hồ đo thời gian hiện số
- Hộp công tắc đóng ngắt điện một chiều cấp cho nam châm điện và bộ đếm thời gian
- Kẻ sẵn bảng ghi số liệu theo mẫu trong SGK
iii tiến trình day - học
Hoạt động 1 ( 10 phút): Hoàn chỉnh cơ sở lí thuyết của bài thực hành
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
Xác định quan hệ giữa quãng đờng đi đợc
s và khoảng thời gian t của chuyển động
rơi tự do
Gợi ý chuyển động rơi tự do là chuyển
động thẳng nhanh dần đều có vận tốc ban đầu bằng 0 và gia tốc g
Hoạt động 2 ( 5 phút): Tìm hiểu bộ dụng cụ
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Tìm hiểu bộ dụng cụ
- Tìm hiểu chế độ làm việc của đồng hồ
hiện số sử dụng trong bài thực hành
Giới thiệu các chế độ làm việc của bộ
đồng hồ
Hoạt động 3 ( 10 phút): Xác định phơng án thí nghiệm
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Một nhóm trình bày phơng án thí nghiệm
với bộ dụng cụ
- Các nhóm khác bổ sung - Hoàn chỉnh phơng án thí nghiệm chung
Hoạt động 4 ( 5 phút): Tiến hành thí nghiệm
Trang 16Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Đo thời gian rơi ứng với các quãng đơng
- Tính sai số phép đo và ghi kết quả
- Hoàn thành báo cáo thực hành
- Hớng dẫn: Đồ thị là đờng thẳng thì 2
đại lợng là tỷ lệ thuận
- Có thể xác định: g = 2tanα với α là góc nghiêng của đồ thị
Hoạt động 6 ( 5 phút): Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà - Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Kiểm tra 1 tiết
(kiểm tra trắc nghiệm_số đề đợc tạo là 4 đề)
1. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, vectơ gia tốc a có (các) tính chất nào kể sau?
A a = véctơ không đổi B. a ngợc chiều với v
C. a cùng chiều với v D. a = véctơ không và ngợc chiều với
v
2 Trong chuyển động thẳng đều, véctơ gia tốc a có tính chất nào?
A a ngợc chiều với v B. a= 0
C. a cùng chiều với v D. a = véctơ không đổi
A. Quỹ đạo là đờng tròn B. Tốc độ góc không đổi
C. Vectơ vận tốc không đổi D. Véctơ gia tốc luôn hớng vào tâm
kể sau?
A a cùng chiều với v B. a ngợc chiều với v
C. a: véctơ không đổi và cùng chiều với v D. a = véctơ không đổi
-4t + 10 (m; s) Có thể suy ra từ phơng trình này (các) kết quả nào dới đây?
A Cả 3 kết quả B, C, D B. Toạ độ của vật là 10m
C. Khi bắt đầu xét thì CĐ là nhanh dần đều D. Gia tốc của chuyển động là 1m/s 2
A Chuyển động của một hòn sỏi đợc ném theo phơng nằm ngang
B. Chuyển động của một hòn sỏi đợc ném theo phơng xiên góc
C. Chuyển động của một hòn sỏi đợc ném lên cao
D. Chuyển động của một hòn sỏi đợc thả rơi xuống
Trang 177 Một chiếc thuyền buồm chạy ngợc dòng sông, sau 1giờ đi đợc 10km Một khúc gỗ trôi theo dòng sông, sau một phút trôi đợc 100/3 m Vận tốc của thuyền buồm đối với nớc bằng bao nhiêu?
B. Nếu v < 0: vật chuyển động ngợc chiều dơng
C. Véctơ vận tốc (tức thời) v cho biết hớng chuyển động
D. Nếu v > 0: vật chuyển động theo chiều dơng
A. chuyển động của cái van xe đạp đối với ngời ngồi trên xe, xe chạy đều
B. chuyển động của một mắt xích xe đạp
C. chuyển động của cái van xe đạp đối với mặt đờng, xe chạy đều
D. chuyển động của một con lắc đồng hồ
chứng tỏ các kết quả nào sau đây?
A Mọi vật đều rơi theo phơng thẳng đứng
B. Cả 3 kết quả A, C, D
C. Rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều
D. Các vật nặng, nhẹ đều rơi tự do nhanh nh nhau
Có thể kết luận nh thế nào về chuyển động này?
A Nhanh dần đều
B. Chậm dần đều
C. Chậm dần đều cho đến dừng lại rồi chuyển thành nhanh dần đều
D. Không có trờng hợp nh vậy
A Cho biết mức độ nhanh, chậm của chuyển động
B. Có giá trị đợc tính bằng thơng số giữa quãng đờng và thời gian đi: t
s
C. Các tính chất A, B, C
D. Có đơn vị là m/s
thể chọn để khảo sát chuyển động này nh thế nào?
C. Vật có các tính chất D và B D. Vật ở trên đờng thẳng (D)
làm cho chuyển động trở thành chậm dần đều?
A Triệt tiêu gia tốc (a = 0) B. Đổi chiều gia tốc để có a = - a
C. Đổi chiều (+) để có a < 0 D. Không cách nào trong số A, B, C
thời gian có dạng nào?
A y = ax B. y = const C. y = bx 2 D. y = 0
A Một sợi chỉ B. Một chiếc khăn tay
C. Một cái lá cây rụng D. Một mẩu phấn
Trang 1818 Có 3 chuyển động thẳng mà phơng trình (toạ độ - thời gian) nh sau đây (Các) chuyển động nào là biến đổi đều:
x t
C. Cả 3 phơng trình A, B, D D. x + 1 = (t + 1)(t - 2)
và vận tốc 54km/h trên 3/4 đoạn đờng còn lại vận tốc trung bình của xe trên cả đoạn
đờng là:
A. Một giá trị khác B, C, D B. 24km/h C. 42km/h D. 36km/h
nào là phơng trình của chuyển động thẳng đều?
iii tiến trình day - học
Hoạt động 1 ( 5 phút): Ôn tập khái niệm lực và cân bằng lực
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhớ lại khái niệm lực ở THCS
- Quan sát hình 9 1 và trả lời C1
- Ôn lại về hai lực cân bằng
- Quan sát hình 9 2 và trả lời C2
- Nêu và phân tích định nghĩa lực và cách biểu diễn một lực
- Nêu và phân tích điều kiện cân bằng của hai lực và đơn vị của lực
- Nhận xét câu trả lời
Trang 19Hoạt động 2 ( 15 phút): Tìm hiểu quy tắc tổng hợp lực
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Quan sát thí nghiệm và biểu diễn các lực
- Vận dụng quy tắc hình bình hành cho
tr-ờng hợp nhiều lực đồng quy
Hoạt động 3 ( 10 phút): Tìm hiểu quy tắc phân tích lực
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK
- Phân tích 1 lực thành 2 lực thành phần
theo 2 phơng vuông góc cho trớc
- Đặt vấn đề giải thích lại sự cân bằng của vòng O trong thí nghiệm
- Nêu và phân tích khái niệm: phân tích lực,lực thành phần
- Nêu cách phân tích 1 lực thành 2 lực thành phần theo 2 phơng cho trớc
Hoạt động 4 ( 10 phút): Vận dụng, củng cố
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xác định khoảng giá trị có thể của hợp
lực F khi biết độ lớn F 1 và F 2
- Xác định công thức tính độ lớn hợp lực
khi biết góc giữa F 1 và F 2
- Xét 2 trờng hợp giới hạn khi F 1 cùng phơng,cùng chiều hoặc ngợc chiều với
F 2
- Sử dụng công thức lợng giác
Hoạt động 5 ( 5 phút): Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà - Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Trang 20- Viết đợc công thức của định luật II, định luật III Niu- tơn và của trọng lực
- Nêu đợc những đặc điểm của cặp "lực và phản lực"
- Ôn lại kiến thức đã học về lực và quán tính
- Ôn lại quy tắc tổng hợp hai lực đồng quy
Gợi ý sử dụng CNTT:
Mô phỏng thí nghiệm của Ga- li- lê và sự tơng tác giữa hai vật (ví dụ: tơng tác của hai hòn bi)
iii tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 ( 10 phút): Tìm hiểu thí nghiệm của Ga- li- lê
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhận xét về quảng đờng hòn bi lăn đợc
trên máng nghiêng 2 khi thay đổi độ
nghiêng của máng này
- Xác định các lực tác dụng lên hòn bi khi
máng 2 nằm ngang
- Trình bày ý tởng thí nghiệm của Ga-
li-lê với 2 máng nghiêng
- Trình bày dự đoán của Ga- li- lê
Hoạt động 2 ( 15 phút): Tìm hiểu định luật I Niu- tơn và khái niệm quán tính
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK, tìm hiểu định luật I
- Vận dụng khái niệm quán tính để trả lời
C1
- Nêu và phân tích định luật I Niu- tơn
- Nêu khái niệm quán tính
Hoạt động 3 ( 15 phút): Tìm hiểu định luật II Niutơn
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Viết biểu thức định luật II cho từng trờng
hợp có nhiều lực tác dụng lên vật
- Trả lời C2,C3
- Nhận xét các tính chất của khối lợng
- Nêu và phân tích địng luật II Niu- tơn.
- Nêu và phân tích định nghĩa khối lợng dựa trên mức quán tính
Hoạt động 4 ( 5 phút): Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà - Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
(tiết 2)
Trang 21Hoạt động 1 ( 15 phút): Phân biệt đợc trọng lợng và trọng lực
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhớ lại các đặc điểm của trọng lực và
biểu diễn trọng lực tác dụng lên một vật
- Xác định công thức tính trọng lực
- Trả lời C4
- Giới thiệu khái niệm trọng của vật
- Gợi ý: phân biệt trọng lực và trọng ợng
l Suy ra từ bài toán vật rơi tự do
- Vận dụng công thức rơi tự do
Hoạt động 2 ( 15 phút): Tìm hiểu định luật III Niu- tơn
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Quan sát 10 1, 10 2, 10 3 và 10 4,
nhận xét về sự tơng tác giữa 2 vật
- Viết biểu thức của định luật
- Nêu các đặc điểm của cặp lực và phản
- Nêu và phân tích định luật III
- Nêu khái niệm lực , tác dụng và phản lực
- Phân biệt ví dụ về cặp lực và phản lực
ma sát
Hoạt động 3 ( 10 phút): Vận dung, củng cố
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Làm bài tập: 11,14 trang 62 SGK - Hớng dẫn áp dụng định luật II và III
Hoạt động 4 ( 5 phút): Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà - Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Bài 11 Lực hấp dẫn định luật vạn vật hấp dẫn
i mục tiêu
1 Kiến thức:
- Phát biểu đợc định luật vạn vật hấp dẫn và viết đợc công thức của lực hấp dẫn
- Nêu đợc định nghĩa trọng tâm của một vật
Trang 22Iii tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 ( 15 phút): Tìm hiểu về lực hấp dẫn và định luật vạn vật hấp dẫn
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Quan sát mô phỏng chuyển động của
Trái Đất quanh Mặt Trời để rút ra lực hấp
dẫn là lực tác dụng từ xa
- Biểu diễn lực hấp dẫn giữa hai chất
điểm
- Viết công thức tính lực hấp dẫn cho
tr-ờng hợp 2 hình cầu đồng chất
- Giới thiệu về lực hấp dẫn
- Yêu cầu học sinh quan sát mô phỏng chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời và nhận xét về đặc điểm của lực hấp dẫn
- Nêu và phân tích định luật vạn vật hấp dẫn
- Mở rộng phạm vi áp dụng định luật cho các vật khác chất điểm
Hoạt động 2 ( 15 phút): Xét trọng lực nh trờng hợp riêng của lực hấp dẫn
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhắc lại về trọng lực
- Viết biểu thức tính trọng lực tác dụng lên
vật nh một trờng hợp riêng của lực hấp
Hoạt động 4 ( 5 phút): Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà - Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Bài 12 Lực đàn hồi của lò xo định luật húc
i mục tiêu
1 Kiến thức:
- Nêu đợc những đặc điểm về điểm đặt và hớng lực đàn hồi của lò xo
- Phát biểu đợc định luật Húc và viết công thức tính độ lớn lực đàn hồi của lò xo
- Nêu đợc các đặc điểm về hớng của lực căng dây và lực pháp tuyến
2 Kĩ năng:
- Biểu diễn đợc lực đàn hồi của lò xo khi bị giãn hoặc bị nén
- Sử dụng đợc lực kế để đo lực, biết xem xét giới hạn đocủa dụng cụ trớc khi sử dụng
- Vận dụng đợc định luật Húc để giải các bài tập trong bài
Ôn lại kiến thức về lực đàn hồi của lò xo ở THCS
iii tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 ( 10 phút): Xác định hớng và điểm đặt của lực đàn hồi của lò xo
Trang 23Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Quan sát thí nghiệm biểu diễn của giáo
viên với lò xo
- Biểu diễn lực đàn hồi của lò xo khi lò xo
Hoạt động 2 ( 15 phút): Tìm hiểu định luật Húc
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhận xét sơ bộ về quan hệ giữa lực đàn
hồi của lò xo và độ dãn
- Thảo luận và xây dựng phơng án thí
nghiệm để khảo sát quan hệ trên
- Làm thí nghiệm theo nhóm, ghi kết quả
- Giới thiệu về giới hạn đàn hồi
- Nêu và phân tích định luật Húc
Hoạt động 3 ( 10 phút): Tìm hiểu một số trờng hợp lực đàn hồi khác
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Biểu diễn lực căng dây và lực pháp
tuyến - Giới thiệu lực căng ở dây treo và lực pháp tuyến ở các mặt tiếp xúc
Hoạt động 4 ( 5 phút): Vận dụng, củng cố
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Tìm hiểu về một số loại lực kế thông
dụng và sử dụng lực kế để đo lực - Lu ý học sinh về giới hạn đo của các loại lực kế
Hoạt động 5 ( 5 phút): Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà - Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Trang 24Ôn lại những kiến thức về lực ma sát đã học ở lớp 8
iii tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 ( 5 phút): Ôn lại kiến thức về lực ma sát
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Trả lời câu hỏi
- Có những loại lực ma sát nào? Khi nào
- Thảo luận nhóm,trả lời C1
- Ghi nhận kết quả thí nghiệm và rút ra kết
luận
- Viết biểu thức độ lớn của lực ma sát trợt
- Cho học sinh hoạt động nhóm
- Gợi ý: vật trợt đều trên mặt phẳng ngang
- Tiến hành thí nghiệm kiểm tra giả thuyết về các yếu tố ảnh hởng đến độ lớn lực ma sát trợt
- Nêu biểu thức hệ số ma sát trợt
Hoạt động 3 ( 5 phút): Tìm hiểu về lực ma sát lăn
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Lấy ví dụ về tác dụng của lực ma sát lăn
lên vật
- Trả lời C2
- So sánh độ lớn lực ma sát lăn và ma sát
trợt
- Đặt câu hỏi cho học sinh lấy ví dụ
- Nêu câu hỏi C2
- Giới thiệu một số ứng dụng làm giảm
ma sát bằng cách thay thế ma sát trợt bằng ma sát lăn
Hoạt động 4 ( 10 phút): Tìm hiểu về lực ma sát nghỉ
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Quan sát thí nghiệm của giáo viên
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Làm việc cá nhân: Giải bài tập ví dụ - Gợi ý: Xác định các lực tác dụng lên
vật chuyển động thẳng đều
Hoạt động 6 ( 5 phút): Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà - Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Trang 25Bài 14 Lực hớng tâm
I mục tiêu
1 Kiến thức:
- Phát biểu đợc định nghĩa và viết đợc công thức của lực hớng tâm
- Nêu đợc một vài ví dụ về chuyển động li tâm có lợi hoặc có hại
2 Kĩ năng:
- Giải thích đợc lực hớng tâm giữ cho một vật chuyển động tròn đều
- Xác định đợc lực hớng tâm giữ cho một vật chuyển động tròn đều trong một số ờng hợp đơn giản
iii tiến trình dạy - học
giáo viên đa ra
- Gợi ý áp dụng định luật II Niu tơn của vật chuyển động tròn đều
- Nêu và phân tích định nghĩa lực hớng tâm
- Nêu các ví dụ về chuyển động tròn đều
và yêu cầu học sinh xác định lực hớng tâmtác dụng lên vật
- Nhấn mạnh: Lực hớng tâm không phải là một loại lực khác
Hoạt động 2 ( 15 phút): Tìm hiểu chuyển động li tâm
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động 4 ( 5 phút): Giao nhiệm vụ về nhà
Trang 26Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà - Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
- Biên soạn câu hỏi 1 3 SGK trang 82 d– ới dạng trắc nghiệm
- Câu hỏi liên quan
2 Học sinh
Xem lại những vấn đề đã đợc học, làm trớc bài tập ở nhà.
3 Gợi ý ứng dụng công nghệ thông tin
- Su tầm các bài tập thí nghiệm có thí nghiệm mô phỏng trên MVT.
C Tổ chức các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 (10phút): Lí thuyết
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
Viết công thức, trả lời câu hỏi và phải lí
Hoạt động 2 (10phút): Bài tập 4 (trang 82 SGK)
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
Tóm tắt đề thảo luận đa ra các phơng
án làm và tính toán cụ thể Yêu cầu học sinh đọc, tóm tắt và phân tích đề bài => đa ra các phơng án làm.
GV hớng dẫn học sinh xác định chính xác và đầy đủ các lực tác dụng vào vật, yêu cầu học sinh tính toán.
Hoạt động 3 (10.phút): Bài tập 6 (trang 83 SGK)
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
Đọc phân tích đề, thảo luận để đa ra
mv h
R
GmM TD
+
= +
2 2
) ( => v =
Lu ý: h = R và g = GM TĐ /R 2
HD học sinh xác định lực hớng tâm ở
đây là lực nào? đợc tính theo công thức nào? cần xác định những đại lợng nào? Theo đề bài thì em biết đợc gì?
Hoạt động 4 (10.phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
HS ghi nhận có phản hồi Nhấn mạnh lại các ý chính: cách tính
lực hớng tâm theo lực ma sát, lực hấp dẫn, lực đàn hồi
Hoạt động 5 (5.phút): Hớng dẫn về nhà.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
Trang 27- Nh÷ng sù chuÈn bÞ cho bµi sau - Yªu cÇu: HS chuÈn bÞ bµi sau
Trang 28Bài 15 Bài toán về chuyển động ném ngang
iii tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 ( 10 phút): Phân tích chuyển động ném ngang
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Có thể xác định vị trí của vật nếu biết toạ độ của vật theo các hệ trục
Hoạt động 2 ( 5 phút): Xác định các chuyển động thành phần
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- áp dụng định luật II Niutơn cho vật theo
mỗi trục toạ độ để xác định tính chất của
Hoạt động 3 ( 15 phút): Xác định chuyển động tổng hợp
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Viết phơng trình quỹ đạo của chuyển
Trang 29Hoạt động 4 ( 10 phút): Thí nghiệm kiểm chứng
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
Quan sát thí nghiệm và trả lời C3 về mục
đích thí nghiệm - Tiến hành thí nghiệm nh hình 15 2 - Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C3
Hoạt động 5 ( 5 phút): Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà - Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Bài 16 Thực hành: Đo hệ số ma sát
i mục tiêu
1 Kiến thức:
- Chứng minh đợc các công thức (16 2) trong SGK, từ đó nêu đợc phơng án thực nghiệm đo hệ số ma sát trợt theo phơng pháp động lực học (gián tiếp qua gia tốc a và góc nghiêng α)
2 Kĩ năng:
- Lắp ráp đợc thí nghiệm theo phơng án đã chọn, biết cách sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số điều khiển bằng nam châm điện có công tắc và cổng quang điện để đo chính xác khoảng thời gian chuyển động của vật
- Tính và viết đúng kết quả phép đo, với số các chữ số có nghĩa cần thiết
ii chuẩn bị
1 Giáo viên:
Cho mỗi nhóm học sinh:
- Mặt phẳng nghiêng có thớc đo góc và quả dọi
- Nam châm điện có hộp công tắc đóng ngắt
- Thớc kẻ vuông để xác định vị trí ban đầu của vật
- Trụ kim loại đờng kính 3 cm, cao 3 cm
- Đồng hồ đo thời gian hiện số, chính xác 0,001 s
- Cổng quang điện E
- Thớc thẳng 1000 mm
2 Học sinh:
- Ôn tập lại bài cũ
- Giấy kẻ ô, báo cáo thí nghiệm
iii tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 ( phút): Xây dựng cơ sở lí thuyết
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Hớng dẫn: áp dụng định luật II Niutơn cho vật
Hoạt động 2 ( phút): Tìm hiểu bộ dụng cụ
Trang 30Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Tìm hiểu các thiết bị có trong bộ dụng cụ
của nhóm
- Xác định chế độ hoạt động của đồng hồ
hiện số phù hợp với mục đích thí nghiệm
- Giới thiệu các thiết bị có trong bộ dụng cụ
- Hớng dẫn cách thay đổi độ nghiêng và
điều chỉnh thăng bằng cho máng nghiêng
Hoạt động 3 ( phút): Hoàn chỉnh phơng án thí nghiệm
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhận biết các đại lợng cần đo trong thí
- Nhận xét và hoàn chỉnh phơng án thí nghiệm của các nhóm
Hoạt động 4 ( phút): Tiến hành thí nghiệm
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Tiến hành thí nghiệm theo nhóm
- Ghi kết quả vào bảng 16 1 - Hớng dẫn các nhóm (làm thí nghiệm) - Theo dõi học sinh
Hoạt động 5 ( phút): Xử lí kết quả
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Hoàn thành bảng 16 1
- Tính sai số của phép đo và viết kết quả
- Chỉ rõ loại sai số đã bỏ qua trong khi lấy
kết quả
Gợi ý:
- Nhắc lại cách tính sai số và viết kết quả
- Yêu cầu trả lời câu hỏi 2 trong SGK
Hoạt động 6 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà - Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Chơng III
Cân bằng và chuyển động của vật rắn
Bài 17(2 tiết) Cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của hai lực
và ba lực không song song
i mục tiêu
1 Kiến thức:
- Nêu đợc định nghĩa của vật rắn và giá của lực
- Phát biểu đợc quy tắc tổng hợp hai lực có giá đồng quy
- Phát biểu đợc điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực và của ba lực không song song
2 Kĩ năng:
- Xác định đợc trọng tâm của một vật mỏng, phẳng bằng phơng pháp thực nghiệm
- Vận dụng đợc các điều kiện cân bằng và quy tắc tổng hợp hai lực có giá đồng quy
để giải các bài tập nh trong bài
Trang 31- Ôn lại: quy tắc hình bình hành, điều kiện cân bằng của một chất điểm
iii tiên trình dạy - học
Hoạt động 1 ( 15 phút): Xác định điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng
của hai lực
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Quan sát thi nghiệm và trả lời C1
- So sánh với trờng hợp cân bằng của chất
điểm
- Phát biểu điều kiện cân bằng của một
vật chịu tác dụng của hai lực
- Bố trí thí nghiệm Hình 17 1
- Gợi ý so sánh vật rắn và chất điểm
- Nêu khái niệm vật rắn
- Lu ý khái niệm giá của lực
Hoạt động 2 ( 15 phút): Xác định trọng tâm của vật phẳng, mỏng bằng phơng
pháp thực nghiệm
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhớ lại khái niệm trọng tâm
- Nêu các câu hỏi về trọng tâm
- Treo một vật mỏng, phẳng trên sợi dây.
- Gợi ý: Giá của trọng lực đi qua trọng tâm
- Hớng dẫn áp dụng điều kiện cân bằng.
Hoạt động 3 ( 15 phút): Tìm hiểu quy tắc tổng hợp hai lực có giá đồng quy
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Quan sát thí nghiệm và trả lời C3
- Xác định các đặc điểm của lực F thay
- Nêu và phân tích quy tắc tổng hợp hai lực cá giá đồng quy
Hoạt đồng 4 ( 35 phút): Phát biểu và vận dụng điều kiện cân bằng của một vật
chịu tác dụng của ba lực không song song
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Phát biểu điều kiện cân bằng của một
vật chịu tác dụng của ba lực không song
song
- Giải các bài tập ví dụ (làm việc cá nhân)
- Hớng dẫn: Từ quan hệ của của F với
F 1 và F 2 trong thí nghiệm
- Hớng dẫn: Phân tích các lực tác dụng
và áp dụng điều kiện cân bằng cho quả cầu
Hoạt động 5 ( 10 phút): Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà - Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Trang 32Bài 18 Cân bằng của một vật có trục quay cố định mô men lực
i mục đích
1 Kiến thức:
- Phát biểu đợc định nghĩa và viết đợc biểu thức của mô men lực
- Phát biểu đợc quy tắc mô men lực
2 Kĩ năng:
- Vận dụng đợc khái niệm mô men lực và quy tắc mô men lực để giải thích một số hiện tợng vật lí thờng gặp trong đời sống và trong kĩ thuật cũng nh để giải quyết các bài tập tơng tự nh ở trong bài
- Vận dụng đợc phơng pháp thực nghiệm ở mức độ đơn giản
iii tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 ( 10 phút): Tìm hiểu tác dụng làm quay của lực
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động 2 ( 10 phút): Tìm hiểu khái niệm mô men lực
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhận xét sơ bộ tác dụng làm quay của
một lực có thể phụ thuộc những yếu tố
nào?Thảo luận phơng án thí nghiệm
kiểm tra
- Nêu những yếu tố ảnh hởng đến tác
dụng làm quay của một lực
- Nêu đơn vị của mô men lực
- Hớng dẫn: Bố trí vật có trục quay cố
định cân bằng dới tác dụng của hai lực rồi thay đổi các yếu tố của một lực
- Tiến hành thí nghiệm kiểm tra
- Nêu và phân tích khái niệm và biểu thức của mô men lực
Hoạt động 3 ( 20 phút): Tìm hiểu và vận dụng quy tắc mô men lực
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhận xét về tác dụng làm quay của các
lực tác dụng lên vật trong thí nghiệm 18.
1
- Vận dụng trả lời C1
- Làm bài tập 3 trang 99
- Phát biểu quy tắc mô men lực
- Nêu câu hỏi C1
- Mở rộng các trờng hợp có thể áp dụng quy tắc
Hoạt động 4 ( 5 phút): Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà - Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Trang 33Bài 19 Cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực song song
Quy tắc hợp lực song song cùng chiều
Ôn lại về phép chia trong và phép chia ngoài khoảng cách giữa hai điểm
iii tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 ( 10 phút): Tìm hiểu quy tắc tổng hợp hai lực song song cùng chiều
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Quan sát thí nghiệm và trả lời C1
- Xác định các đặc điểm của lực F thay
thế cho hai lực F 1 và F 2 song song cùng
Hoạt động 2 ( 15 phút): Vận dụng quy tắc tổng hợp hai lực song song cùng chiều
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Giới thiệu cách phân tích một lực F thành hai lực song song cùng chiều với
F
Hoạt động 3 ( 15 phút): Tìm hiểu và vận dụng điều kiện cân bằng của một vật chịu
tác dụng của ba lực song song cùng chiều
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhận xét về đặc điểm của ba lực tác
dụng lên vật trong thí nghiệm hình 19 1
- Vận dụng làm bài tập 4 SGK
- Yêu cầu học sinh xem SGK, hình 19 1
- Nêu và phân tích điều kiện cân bằng
Hoạt động 4 ( 5 phút): Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà - Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau