1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an vat ly 8 co tich hop BVMT

89 1,1K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án vật lý lớp 8
Người hướng dẫn GV: Trịnh Thị Hương
Trường học Trường THCS Thọ Lập
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Thọ Lập
Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 886,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3 Tính tơng đối của chuyển động và đứng yên- Học sinh hoạt động cá nhân, quan sát tranh và trả lời các câu hỏi theo yêu càu của GV.. Hoạt động 4 Tìm hiểu một số chuyển động thờ

Trang 1

Ngày soạn: 15/08/2010

Tuần 1 - Tiết 1

CHƯƠNG I: CƠ HọC

Bài 1: CHUYểN ĐộNG CƠ HọC I/ Mục Tiêu:

1 Kiến thức:

- Hớng dẫn cho học sinh đọc mục tiêu cơ bản của chơng

- Nêu ví dụ về chuyển động cơ học, đứng yên, tính tơng đối của chuyển động, đứngyên, xác định đợc vật làm mốc trong mỗi trờng hợp

- Học sinh đọc phần đặt vấn đề nh SGK

- Từng học sinh trả lời câu hỏi của giáo

viên đề ra

- Nghe và ghi đầu bài học

- Giới thiệu các vấn đề chính cần tìmhiểu trong chơng trình vật lí 8 và chơng I

- Đặt vấn đề nh SGK

- Giáo viên nhấn mạnh trong cuộc sống

ta nói một vật chuyển động hay đứngyên, vậy theo em căn cứ vào điều kiệnnào để nói vật chuyển động hay đứngyên?

Hoạt động 2 Làm thế nào để biết một vật chuyển động hay đứng yên

- HS hoạt động cá nhân trình bày ví dụ

vật chuyển động hay đứng yên

- Cá nhân học sinh hoàn tất C1 vào vở

- Học sinh đọc lại kết luận trong SGK

- HS: nêu kết luận

- Học sinh hoàn tất câu C2, C3

- Gọi 2 học sinh trình bày ví dụ vậtchuyển động hay đứng yên

- Trình bày lập luận chứng tỏ vật trong ví

dụ đang chuyển động hay đứng yên

- Yêu cầu học sinh hoàn tất C1

- Giáo viên chuẩn lại câu phát biểu củahọc sinh

? Qua ví dụ, hãy rút ra kết luận về chuyển

động

- Yêu cầu học sinh trả lời C2, C3 nói rõvật đợc chọn làm mốc

Trang 2

Hoạt động 3 Tính tơng đối của chuyển động và đứng yên

- Học sinh hoạt động cá nhân, quan sát

tranh và trả lời các câu hỏi theo yêu càu

của GV

- HS trả lời C4 gọi thêm một số học sinh

khác trả lời, sau đó làm tiếp C5

- Từng học sinh trả lời hoàn tất C6

- Học sinh đa ra vật bất kỳ và phân tích

- Cá nhân học sinh trả lời C8

- Treo tranh 1.2 lên bảng:

- Giáo viên đa ra thông báo hiện tợng:hành khách ngồi trên toa tàu rời khỏi nhàga

- Giáo viên yêu cầu HS hoạt động cá

nhân làm C5

- Từ C4, C5, học sinh hoàn tất C6

- Yêu cầu học sinh lấy một vật bất kỳ, xét

nó chuyển động đối với vật nào, đứngyên đối với vật nào?

- Yêu cầu học sinh trả lời C8

Hoạt động 4 Tìm hiểu một số chuyển động thờng gặp

- HS hoạt động cá nhân học sinh trả lời

các câu hỏi theo yêu cầu của GV

- Thảo luận thống nhất câu trả lời

- Học sinh tìm hiểu hình 1.3 và tìm câu

- GV: Treo tranh 1.4, học sinh làm C10

- Gọi một số học sinh trình bày

- Yêu cầu học sinh trả lời C11, giáo viênuốn nắn, sửa sai

- Yêu cầu học sinh nêu đợc chuyển độngcơ học, các dạng chuyển động

- GV: nêu các yêu cầu cần học và làm ởnhà:

+ Học ghi nhớ

+ Làm BT 1.1 đến 1.6 SBT

+ Đọc thêm mục “có thể em cha biết”

NộI DUNG GHI BảNG I/ Làm thế nào để biết một vật chuyển động hay đứng yên:

C1: So sánh vị trí của ôtô, thuyền, đám mây với một vật nào đó đứng yên bên bờ sông,trên đờng

* Vị trí của vật so với vật mốc thay đổi theo thời gian thì vật chuyển động so với vậtmốc Gọi là chuyển động cơ học

C2: Xe ôtô chuyển động so với cây cối (cây cối làm vật mốc)

C3: vị trí của vật không thay đổi so với vật mốc theo thời gian thì vật đứng yên Nhà

đứng yên so với cây cối (cây làm vật mốc)

II/ Tính t ơng đối của chuyển động và đứng yên :

C4: So với nhà ga thì hành khách đang chuyển động vì vị trí ngời này thay đổi so vớinhà ga

Trang 3

C5: So với toa tàu thì hành khách đứng yên vì vị trí hành khách đối với toa tàu khôngthay đổi.

C6: 1 Đối với vật này ; 2 Đứng yên

C7: Hành khách chuyển động so với nhà ga nhng đứng yên so với tàu

C8: có thể nói mặt trời chuyển động khi lấy mốc là trái đất

III/ Một số chuyển động th ờng gặp :

C9: - Chuyển động thẵng: máy bay

- Chuyển động tròn: đầu van xe

- Chuyển động cong: quả bóng đá

IV/ Vận dụng:

C10:

- Ôtô đứng yên so với ngời lái xe, chuyển động so với ngời đứng bên đờng và cột

điện

- Ngời lái xe đứng yên so với ôtô, chuyển động so với ngời bên đờng và cột điện

- Ngời đứng bên đờng đứng yên so với cột điện, chuyển động so với ôtô và ngời láixe

- Cột điện đứng yên so với ngời đứng bên đờng, chuyển động so với ôtô và ngời láixe

C11: Nh vậy không phải lúc nào cũng đúng có trờng hợp sai ví dụ nh vật chuyển độngtròn quanh vật mốc

=====================================================

Trang 4

Ngày soạn: 19/08/2010

Tuần 2 – Tiết 2

Bài 2: VậN TốC I/ Mục Tiêu:

- HS hoạt động cá nhân trả lời các câu

hỏi GV nêu trong phần kiểm tra bài cũ

? Tính tơng đối của chuyển động và đứngyên là gì? Lấy ví dụ và nói rõ vật làm mốc

Chữa bài tập 1.3

2 Tổ chức tình huống học tập: (5–)

- Tổ chức nh SGK

- Hoặc dựa vào tranh 2.1 Giáo viên hỏi:

trong các vận động viên chạy đua có yếu tốnào trên đờng đua là giống nhau và khácnhau? Để xác định chuyển động nhanhchậm của vật → nghiên cứu bài vận tốc

Hoạt động 2 Tìm hiểu về vận tốc

- Học sinh hoạt động cá nhân đọc bảng

2.1

- Thảo luận nhóm trả lời C1

- Trả lời C2

- Học sinh trả lời và hoàn tất C3

- Yêu cầu học sinh đọc thông tin trên bảng2.1 và điền vào cột 4, 5

- Giáo viên treo bảng phụ 2.1

- Yêu cầu mỗi cột 2 học sinh đọc

? Quãng đờng đi đợc trong một giây gọi làgì?

- Yêu cầu học sinh là việc cá nhân C3

Trang 5

Hoạt động 2 Xây dựng công thức tính vận tốc

- Học sinh ghi công thức, đại lợng, đơn

vị công thức tính vận tốc vào vở:

- Công thức tính vận tốc v= s/t

+ Trong đó: s là quãng đờng vật đi đợc

t là thời gian đi hết quãng đờng đó.

v là vận tốc.

- Giáo viên giới thiệu công thức tính vậntốc Khắc sâu đơn vị các đại lợng và nhấnmạnh ý nghĩa vận tốc

Hoạt động 3 Tìm hiểu đơn vị vận tốc

- HS nghe thông báo về đơn vị vận tốc

- Học sinh hoạt động cá nhân làm C4

- Cả lớp cùng tham gia đổi đơn vị vận

tốc

- Giáo viên thông báo cho học sinh biết đơn

vị vận tốc phụ thuộc vào đơn vị chiều dài,quãng đờng đi đợc và thời gian

- Đơn vị chính m/s và km/h

GV: Yêu cầu học sinh làm C4

- Giáo viên hớng dẫn học sinh đổi

h km x

h

km s

m s

m

8 , 10 1

3600 1000

3

3600 1 1000 3

1

3 3

Học sinh hoạt động cá nhân xem tốc kế

hình 2.2 tìm hiểu về tốc kế

- Tìm hiểu cụ thể về tốc kế xe máy

- Giáo viên giới thiệu dụng cụ đo vận tốc:tốc kế

- Treo tranh tốc kế xe máy

- GV có thể mở rộng cho HS biết về súngbắn tốc độ, cũng là dụng cụ đo đợc vật tốc!

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc C5 và tìm

ra cách giải, giáo viên xem kết quả, nếuhọc sinh không đổi về cùng đơn vị thì phântích cho học sinh

- Yêu cầu học sinh đổi ngợc lại ra vận tốckm/h C6, C7, C8

- Giáo viên cho học sinh so sánh kết quảvới học sinh trên bảng để nhận xét

- GV: Nêu các yêu cầu cần học và làm ởnhà

+ Học ghi nhớ, đọc mục có thể em cha biết.+ Làm bài tập 2.1 đến 2.5 SBT

NộI DUNG GHI BảNG

Trang 6

I/ Vận tốc là gì?:

C1: Cùng chạy một quãng đờng nh nhau, bạn nào mất ít thời gian thì bạn đó chạynhanh hơn (xem bảng C2)

C2: Điền vào bảng 2.1

C3: 1 nhanh; 2 chậm; 3 quãng đờng đi đợc; 4 đơn vị

* Vận tốc là quãng đờng chạy đợc trong 1 giây

km 0,28

+ Độ lớn của vận tốc đợc đo bằng tốc kế

C5:

a) Vôtô = 36 km/h có nghĩa là 1 giờ ôtô đi đợc quãng đờng 36 km

Vxe đạp = 10,8 km/h có nghĩa là 1 giờ xe đạp đi đợc quãng đờng 10,8 km

Vtàu = 10 m/s có nghĩa là 1 giây tàu đi đợc quãng đờng 10 m

5 , 1

m 45

15 =

C7: t = 40 phút = h

3 2

t = 30 phút = h

2 1

Trang 7

Tuần 3 - Tiết 3

Bài 3: CHUYểN ĐộNG ĐềU CHUYểN ĐộNG KHÔNG ĐềU

I/ Mục Tiêu:

1 Kiến thức:

- Phát biểu đợc định nghĩa chuyển động đều và không đều, nêu đợc ví dụ Xác định

đ-ợc dấu hiệu đặc trng cho chuyển động đều là vận tốc không thay đổi theo thời gian,chuyển động không đều là vận tốc thay đổi theo thời gian

- HS hoạt động cá nhân trả lời các câu

hỏi GV nêu trong phần kiểm tra bài cũ

Chữa bài tập 2.2

- Độ lớn vận tốc đặc trng cho tính chấtnào của chuyển động? Chữa bài tập 2.4

- Học sinh hoạt động cá nhân đọc tìm

hiểu SGK 2 phút

- Từng học sinh trả lời và lấy ví dụ theo

yêu cầu của giáo viên

- Học sinh làm thí nghiệm theo nhóm

Đọc C1 nghe hớng dẫn bảng 3.1 và trả lời

C1, C2

- Yêu cầu học sinh đọc SGK (2’) trả lờicâu hỏi

- Chuyển động đều là gì? Lấy ví dụ

- Chuyển động không đều là gì? Lấy vídụ

- Hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm nhhình 3.1.theo dõi các nhóm học sinh đặtthí nghiệm, hớng dẫn học sinh cứ 3 giây

là đánh dấu, nếu dùng đồng hồ tín hiệuthì 2 hoặc 3 tín hiệu hãy đánh dấu, treo

Trang 8

bảng phụ 3.1.

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu trả lời C1,C2

Hoạt động 2 Tìm hiểu vận tốc trung bình của chuyển động không đều

Trên quãng đờng AB, BC, CD chuyển

động của bánh xe có đều không? VABgọi là gì? Vtb đợc tính bởi biểu thức nào?

- Giáo viên hớng dẫn cho học sinh hiểu ýnghĩa Vtb trên đoạn đờng nào, bằng S đóchia cho thời gian đi hết quãng đờng đó

- Chú ý: Vtb khác trung bình cộng vậntốc

Yêu cầu học sinh làm C3

Hoạt động 3 Vận dụng, củng cố – Hớng dẫn học ở nhà

- Yêu cầu học sinh bằng hình thức thực tế

để phân tích hiện tợng chuyển động của

ôtô

- Yêu cầu học sinh là C4, C5

- Giáo viên chuẩn lại cho học sinh

- Yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm C6,C7

* Củng cố:

Chuyển động đều là gì? Chuyển độngkhông đều là gì? Vtb đợc tính nh thếnào?

* GV: Nêu các yêu cầu cần học và làm ởnhà

+ Học sinh ghi nhớ lấy ví dụ

+ Làm bài tập 3.1 đến 3.7 SBT

+ Đọc “những điều em cha biết”

+ Đọc lại bài học và tác dụng của lựctrong chơng trình lớp 6

NộI DUNG GHI BảNG I/ Định nghĩa:

- Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian

- Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian.C1: Chuyển động của trục bánh xe trên máng nghiêng là chuyển động không đều vìtrong cùng khoảng thời gian t = 3s trục lăn quãng đờng AB, BC, CD không

bằng nhau và tăng dần còn đoạn DE, EF là chuyển động đều vì trong thời gian 3s trụclăn quãng đờng bằng nhau

C2: a là chuyển động đều

b, c, d là chuyển động không đều

Trang 9

II/ Vận tốc trung bình của chuyển động không đều:

t

s

V tb = Trong đó: S là quãng đờng đi đợc

T là thời gian đi hết quãng đờng đó

1

1 = = = ; V tb t s 2 , 5m s

24

60 2

t

s s

V tb 3 , 3

24 30

60 120 2 1

+

=

Đáp số: Vtb1 = 4 m/s ; Vtb2 = 2,5 m/s ; Vtb = 3,3 m/s C6:

========================================================

Ngày soạn: 31/08/2010

Tuần 4 - Tiết 4

Trang 10

Bài 4: BIểU DIễN LựC I/ Mục Tiêu:

1 Kiến thức:

- Nêu đợc ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc

- Nhận biết đợc lực là đại lợng véctơ, biểu điễn véctơ lực

- HS hoạt động cá nhân trả lời các câu

hỏi GV nêu trong phần kiểm tra bài cũ

- HS khác nhận xét bổ sung nếu cần

- HS: Nghe tình huống và ghi đầu bài

học

1 Kiểm tra bài cũ:

? Định nghĩa chuyển động đều, chuyển

động không đều? Nêu ví dụ?

? Công thức, đại lợng, đơn vị vận tốctrung bình? Nêu ví dụ?

2 Tổ chức tình huống học tập: (5–)

- Nh SGK

- Hoặc: giáo viên đa ra ví dụ: viên bi thảrơi, vận tốc viên bi tăng nhờ tác dụngnào… muốn biết điều này phải xét sự liênquan giữa lực với vận tốc

chậm của vật → nghiên cứu bài vận tốc

Hoạt động 1 Tìm hiểu quan hệ giữa lực và sự thay đổi của vận tốc

- Mô tả hình 4.2

Hoạt động 2 Biểu diễn lực

- Học sinh nắm lại đặc điểm của lực,

cách biểu diễn, ký hiệu véctơ lực để trả

lời C2

- Học sinh làm cá nhân C2

> Thảo luận thống nhất kết quả đúng

- Giáo viên thông báo đặc điểm của lực

đã học ở lớp 6

- Cách biểu diễn, ký hiệu véctơ lực

- Yêu cầu học sinh hoàn tất C2

- Giáo viên hớng dẫn học sinh cách lấy

tỉ xích sao cho thích hợp

- Giáo viên chấm nhanh 3 bài của hs

Hoạt động 3 Củng cố, vận dụng - Hớng dẫn về nhà

Trang 11

- HS: Hoạt động cá nhân trả lời các câu

- Lực đợc biểu diễn nh thế nào?

- GV: Nêu các yêu cầu cần học và làm ởnhà

+ Yêu cầu học sinh về nhà học ghi nhớ

- Lực là một đại lợng vừa có độ lớn, vừa có phơng,vừa có chiều là một đại lợng véctơ

2 Cách biểu diễn và ký hiệu véctơ lực:

a)Để biểu diễn véctơ lực ngời ta dùng mũi tên có:

- Gốc là điểm mà lực tác dụng lên vật (diểm đặt)

- Phơng và chiều là phơng và chiều của lực

- Độ dài biểu diễn cờng độ của lực theo chỉ xích cho trớc

F5N

A

F

0,5cm10N

Trang 12

Bài 5: Sự CÂN BằNG LựC QUáN TíNH

I/ Mục Tiêu:

1 Kiến thức:

- Nêu đợc ví dụ, nhận biết đợc đặc điểm 2lc5 cân bằng và biểu thị đợc vetơ lực

- Từ kiến thức đã học ở lớp 6,học sinh dự đoán và làm thí nghiệm kiểm tra để khẳng

định đợc “vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì vận tốc không đổi,vật sẽ đứngyên hoặc chuyển động thẳng đều mãi mãi”

- Nêu đợc ví dụ quán tính,giải thích đợc hiện tợng quán tính

- HS hoạt động cá nhân trả lời các câu

hỏi GV nêu trong phần kiểm tra bài cũ

- HS khác nhận xét bổ sung nếu cần

- HS: Nghe tình huống và ghi đầu bài

học

1 Kiểm tra bài cũ:

? Vectơ lực biểu diễn nh thế nào? chữaBT4.4SBT

? Biểu diễn vectơ lực sau:trọng lực củavật 1500N tỉ xích tùy chọn

2 Tổ chức tình huống học tập: (5–)

- Học sinh tự tìm hiểu tình huống (SGK)

- Bài học hôm nay tìm hiểu hiện tợng vật

lý nào? Ghi đầu bài

Hoạt động 2 Tìm hiểu hai lực cân bằng

- Học sinh hoạt động cá nhân trả lời bằng

GV: Yêu cầu làm C1.(giáo viên vẽ sẵn 3vật lên bảng để học sinh biểu diễn lựccho nhanh)

? Qua 3 ví dụ em có nhận xét gì khi vật

đứng yên chịu tác dụng của hai lực cân

Trang 13

- HS: Hoạt động cá nhân đa ra dự đoán

- Học sinh đọc thí nghiệm theo hình

- Đại diện nhóm mô tả thí nghiệm

đổi nh thế nào?nguyên nhân sự thay đổivận tốc là gì?

- Nếu lực tác dụng lên vật mà cân bằng,vận tốc vật có thay đổi không?

- Yêu cầu đọc nội dung thí nghiệm hình5.3

- Yêu cầu mô tả bố trí và quá trình làmthí nghiệm

- Giáo viên mô tả lại quá trình đặc biệt lu

ý hình d

- Yêu cầu học sinh trả lời C2; C3;C4;C5

Hoạt động 3 Tìm hiểu quán tính là gì? Vận dụng quán tính trong đời sống và kỹ thuật

- Học sinh đọc nhận xét Nêu ví dụ minh

chứng

- Học sinh hoạt động nhóm làm thí

nghiệm

- Học sinh diễn tả bằng lời để trả lời C8

theo yêu cầu của GV

- Thảo luận thống nhất kết quả đúng

GV: Yêu cầu học sinh đọc nhận xét vàphát biểu ý kiến của bản thân về nhận xét

đó Sau đó nêu thêm ví dụ chứng minh ýkiến đó

Hoạt động 4 Củng cố – Hớng dẫn học ở nhà

- HS: Hoạt động cá nhân trả lời trả lời các

câu hỏi cũng cố

- Học sinh về nhà làm theo yêu cầu của

giáo viên

- GV nêu các câu hỏi củng cố:

? Hai lực cân bằng là hai lực có đặc điểm

nh thế nào?kết quả tác dụng hai lực cânbằng vào vật?

? Giải thích một số hiện tợng chuyển

động do quán tính

* Hớng dẫn học ở nhà

- Học thuộc ghi nhớ, làm lại C8 làm bàitập 5.1 đến 5.8(SBT)

- Đọc mục ”có thể em cha biết”

NộI DUNG GHI BảNG I/ lực cân bằng:

1 Hai lực cân bằng là gì?

Trang 14

C1: a) Tác dụng lên quyển sách là hai lực: Trọng lực P; lực đẩy Q

b) Tác dụng lên quả bóng có hai lực: Trọng lực P; lực đẩy Q

c) Tác dụng lên quả cầu có hai lực: Trọng lực P; lực đẩy Q

C2: quả cầu A chịu tác dụng 2 lực trọng lực PA,sức căng T

C3:Lúc này PA+PA’ lớn hơn T nên vật AA’ chuyển động nhanh dần

C4: Quả cầu A chỉ còn hai lực PA và T

C5: Ghi kết quả vào bảng

Kết luận: Một vật đang chuyển động mà chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì sẽ tiếptục chuyển động thẳng đều

a) ô tô rẽ phải, do quán tính hành khách không thể đổi hớng chuyển động

b) do chân chạm đất bị dừng ngay lại nhng ngời còn tiếp tục chuyển động tho quán tínhnên chân gập lại

c) vì do quán tính nên mực tiếp tục chuyển động xuống đầu ngòi bút

d) do quán tính đầu búa tiếp tục chuyển động gập chặt vào cán búa

e) do quán tính nên cốc cha kịp thay đổi vận tốc khi ta giật nhanh giấy ra khỏi đáy cốc

Q

P

Trang 15

- Lực kế, miếng gỗ, quả cân, 1 xe lăn, 2 con lăn.

III/ Hoạt động dạy - học

Hoạt Động Của Học Sinh Trợ Giúp Của Giáo Viên

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ, tổ chức tình huống học tập

- HS hoạt động cá nhân trả lời các câu

hỏi GV nêu trong phần kiểm tra bài cũ

- HS khác nhận xét bổ sung nếu cần

- HS: Nghe tình huống và ghi đầu bài

học

1 Kiểm tra bài cũ:

? Hai lực cân bằng là gì? Chữa bài tập 5.1;5.2; 5.4

? Quán tính là gì? Chữa bài tập 5.3; 5.8

? Chữa bài tập 5.5; 5.6GV: Có thể gọi 3 học sinh lên bảng cùngtrình bày

động cơ, máy móc đều có ổ bi dầu, mỡ Vậy

ổ bi, dầu mỡ có tác dụng gì?

Hoạt động 2 Tìm hiểu khi nào có lực ma sát

- Học sinh hoạt động cá nhân đọc tài liệu

trong SGK và trả lời câu hỏi

- Học sinh hoàn tất C1

Trang 16

nghỉ và làm thí nghiệm theo nhóm.

- Cá nhân học sinh trả lời C4 nghiệm về lực ma sát nghỉ, đọc số chỉ lực kếkhi vật nặng cha chuyển động

Yêu cầu học sinh hoàn tất câu trả lời: C4

Hoạt động 3 Tìm hiểu lực ma sát trong đời sống và kỹ thuật

GV: Yêu cầu học sinh trả lời C6

- Nêu tác hại và biện pháp làm giảm ma sát

- Yêu cầu học sinh làm C7

- Giáo viên chuẩn bị lại hiện tợng cho họcsinh

Hoạt động 4 Vận dụng – củng cố – Hớng dẫn về nhà

- HS: Hoạt động cá nhân trả lời các câu

hỏi C8, C9

- Nghe gợi ý để làm bài nếu cần

 HS nghe và nêu đợc biện pháp

GDBVMT

- Để giảm thiểu tác hại này cần giảm số

phơng tiện lu thông trên đờng và cấm các

phơng tiện giao thông đã cũ nát, không

đảm bảo chất lợng Các phơng tiện tham

gia giao thông cần đảm bảo các tiêu

chuẩn về khí thải và an toàn với môi

- GV: Yêu cầu học sinh tìm hiểu C8

* GV gợi ý, hớng dẫn để học sinh trả lờichính xác, đúng

- Yêu cầu học sinh trả lời C9

? Có mấy loại ma sát? Hãy kể tên

 GV: Nêu nội dung tích hợp giáo dụcBVMT:

+ Lực ma sát trợt sinh ra khi một vật trợt trên

bề mặt một vật khác

+ Lực ma sát có thể có hại hoặc có ích

* Kiến thức về môi trờng:

- Trong quá trình lu thông của các phơng tiệngiao thông đờng bộ, ma sát giữa bánh xe vàmặt đờng, giữa các bộ phận của cơ khí vớinhau, ma sát giữa thân xe và vành bánh xelàm phát sinh các bụi cao su, bụi khí và bụikim loại Các bụi khí này gây ra tác hại to lớn

đối với môi trờng: ảnh hởng đến sự hô hấpcủa cơ thể, sự sống của các sinh vật và sựquang hợp của cây xanh

- Nếu đờng nhiều bùn đất, xe đi trên đờng cóthể bị trợt dễ gây ra tai nạn, đặc biệt khi trời

- Tiết sau kiểm tra 15’

NộI DUNG GHI BảNG I/ Khi nào có lực ma sát:

1 Lực ma sát tr ợt : Lực ma sát trợt sinh ra khi vật trợt trên bề mặt một vật khác

Trang 17

C1: Ma sát giữa trục quạt bàn với ổ trục, ma sát giữa dây cung ở cần kéo của đàn nhị,violon… với dây đàn.

a) Lực ma sát trợt giữa đĩa và xích, tra dầu để giảm lực ma sát

b) Lực ma sát trợt của trục, giảm ma sát thì quay bằng trục quay có bi

c) Ma sát trợt cản trở chuyển động của thùng, dùng bánh xe để thay thế ma sát trợtbằng ma sát lăn

ờn bao diêm

c) Khi phanh gấp nếu không có ma sát thì ô tô không dùng lại Biện pháp: tăng lực masát bằng cách tăng độ sấu khía rãnh mặt lớp

Trang 18

Bài 7: áP SUấT I/ Mục Tiêu:

1 Kiến thức:

- Phát biểu đợc định nghĩa áp lực và áp suất

- Viết đợc công thức, nêu tên, đơn vị các

2 Kỹ năng:

- Vận dụng công thức để tính áp suất để giải các bài tập đơn giản

- Nêu cách làm tăng, giảm áp suất trong đời sống và giải thích hiện tợng đơn giản ờng gặp

th-3 Thái độ:

- Nghiêm túc trong giờ học, cẩn thận khi làm thí nghiệm

II/ Chuẩn bị:

* Mỗi nhóm

- Một chậu nhựa đựng cát hạt nhỏ ( hoặc bột mì)

- Ba miếng kim loại hình hộp chữ nhật của bộ dụng cụ thí nghiệm

III/ Tổ chức giờ học:

Hoạt Động Của Học Sinh Trợ Giúp Của Giáo Viên

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ, tổ chức tình huống học tập

- HS hoạt động cá nhân trả lời các câu

hỏi GV nêu trong phần kiểm tra bài cũ

- HS khác nhận xét bổ sung nếu cần

- HS: Nghe tình huống và ghi đầu bài

học

1 Kiểm tra bài cũ:

? Có mấy loại lực ma sát ? Nêu ví dụ ?

? Học sinh làm trên bảng bài 6.3 SBT

2 Tổ chức tình huống học tập: (5–)

- Học sinh tự tìm hiểu tình huống (SGK)

Hoạt động 2 Tìm hiểu áp lực là gì ?

- HS hoạt động cá nhân đọc thông báo

- Sau đó làm C1

- Cá nhân học sinh trả lời

- Học sinh tìm hiểu ví dụ về áp lực

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thôngbáo áp lực là gì ? Ví dụ

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân C1

- Trọng lực P có phải là áp lực không ?Tại sao ?

- Yêu cầu học sinh tìm thêm ví dụ về áplực trong đời sống

Hoạt động 3 Tìm hiểu về áp suất

- Học sinh hoạt động nhóm làm TN sau

đó điền kết quả vào bảng 7.1 đại diện

nhóm đứng lên trả lời

- HS đại diện nhóm nêu kết quả TN sau

đó thảo luận rút ra kết luận

- Từng học sinh đa ra câu trả lời

- Giáo viên yêu cầu HS hoạt động nhóm,gợi ý cho học sinh kết quả tác dụng của

áp lực là độ lún xuống của vật và diệntích bị ép

- Yêu cầu học sinh nêu phơng án thínghiệm làm thí nghiệm và điền kết quả

Trang 19

- Yêu cầu học sinh đọc tài liệu rút ra ápsuất là gì ? áp suất đợc tính nh thế nào ?

đơn vị của áp suất ?

Hoạt động 4 Vận dụng - Củng cố - Hớng dẫn học ở nhà

- HS: Hoạt động cá nhân trả lời các câu

hỏi GV nêu

- HS vận dụng làm C5 > 1 E trình bày

bài, sau đó thảo luận thống nhất kết quả

- HS đọc và tìm hiểu phần có thể em cha

biết Trả lời câu hỏi củng cố

 HS nghe và nêu đợc biện pháp an toàn:

- Những ngời thợ khai thác đá cần đợc

đảm bảo những điều kiện an toàn về lao

động (khẩu trang, mũ cách âm, cách li

các khu vực mất an toàn )

- HS: Ghi nhớ các yêu cầu cần học và

làm ở nhà

- GV: Yêu cầu học sinh hoạt động cánhân C4 Nêu biện pháp tăng, giảm ápsuất

- Yêu cầu học sinh làm vận dụng C5.Học sinh ghi tóm tắt, đọc, trình bày cáchlàm

* Yêu cầu học sinh đọc mục “Có thể emcha biết”

* Củng cố: áp lực là gì ? áp suất là gì ?biểu thức tính áp suất ? đơn vị ?

 GV: Nêu nội dung tích hợp giáo dụcBVMT:

- áp lực gây ra áp suất trên bề mặt bị ép.+ áp suất do các vụ nổ gây ra có thể làmnứt, vỡ các công trĩnhây dựng và ảnh h-ởng đến môi trờng sinh thái và sức khỏecon ngời Việc sử dụng chất nổ khai thác

đá sẽ tạo ra các chất khí thải độc hại ảnhhởng đến môi trờng, ngoài ra còn có thểgây ra các vụ sập, sạt lở đá ảnh hởng tínhmạng công nhân

h2 > h1h3 > h1Kết luận : ……… (1) càng mạnh ……….(2) càng nhỏ

Trang 20

= 80 (N/m2) = 800.000( N/m2)

Vậy P xe tăng < Pôtô nên tăng chạy đợc trên đất mềm

*Máy kéo nặng nề hơn ô yô lại chạy đợc trên đất mềm là do máy kéo dùng xích cơbản rộng nên áp suất gây ra bởi trọng lợng của máy kéo nhỏ còn ô tô dùng bánh nên áp suấtgây ra bởi trọng lợng của ô tô lớn hơn

=========================================

Ngày soạn: 20/09/2010

Trang 21

- Vận dụng công thức tính áp sấut để giải các bài tập đơn giản

- Dùng nguyên tắc bình thông nhau để giải thích một số hiện tợng đơn giản

- 1 bình trụ có đáy C và các lỗ A, B ở thành bịt bằng màng cao su mỏng

- 1 bình trụ thuỷ tinh có đáy D tách rời khỏi đáy

- 1 bình thông nhau có thể thay thế cao su nhựa

- 1 bình chứa nớc, cốc múc, giẻ khô sạch

III/ Tổ chức giờ học:

Hoạt Động Của Học Sinh Trợ Giúp Của Giáo Viên

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ, tổ chức tình huống học tập

- HS hoạt động cá nhân trả lời các câu

hỏi GV nêu trong phần kiểm tra bài cũ

- HS khác nhận xét bổ sung nếu cần

- HS: Nghe tình huống và ghi đầu bài

học

1 Kiểm tra bài cũ:

? áp suất là gì ? Biểu thức tính áp suất,nêu đơn vị, các đại lợng trong côngthức ? Chữa bài tập 7.1 và 7.2

? Chữa bài tập 7.5 Nói một ngời tácdụng lên mặt sân một áp suất 1.7 104 N/

m2 Em hiểu ý nghĩa con số đó nh thế nào

?

2 Tổ chức tình huống học tập

- Đặt vấn đề nh SGK Có thể bổ sungthêm nếu ngời thợ lặn không mặc bộquần áo lặn đó sẽ khó thở do tức ngực?

Hoạt động 2 Tìm hiểu sự tồn tại áp suất trong lòng chất lỏng

- Học sinh làm thí nghiệm 1, quan sát

hiện tợng, trả lời câu C1, C2

- Học sinh làm nhóm thí nghiệm 2, nêu

Trang 22

- Cá nhân học sinh trả lời C3

- Cá nhân học sinh hoàn tất C4

- Dĩa D chịu tác dụng của những lựcnào ? rút ra nhận xét

- Yêu cầu học sinh trả lời C3

- Qua 2 thí nghiệm trên Yêu cầu họcsinh hoàn tất C4

Hoạt động 3 Xây dựng công thức tính áp suất chất lỏng

- Cá nhân học sinh lắng nghe và trả lời

các câu hỏi của giáo viên

- Cá nhân học sinh giải thích Sau đó nêu

- Giáo viên gợi ý

So sánh pA, pB, pC ?

Hoạt động 4 Tìm hiểu về bình thông nhau

- HS: Hoạt động cá nhân trả lời C5

- Học sinh rút ra kết luận về áp suất trên

cùng một độ cao trong bình thông nhau

- HS: Hoạt động nhóm làm TN và rút ra

nhận xét

- Yêu cầu học sinh đọc C5 nêu dự đoáncủa mình

- Giáo viên gợi ý: Lớp nớc ở đáy bình D

sẽ chuyển động khi nớc chuyển động,vậy lớp nớc D chịu áp suất nào ?

- Yêu cầu HS làm thí nghiệm 3 lần >nhận xét kết quả

Hoạt động 5 Vận dụng – củng cố – Hớng dẫn về nhà

- HS hoạt động cá nhân trả lời C6

- Cá nhân học sinh làm theo gợi ý của

Giáo viên và trả lời C7

- HS: Trả lời câu hỏi củng cố GV nêu

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân trảlời C6

- Giáo viên thông báo: h lớn tới hàngnghìn mét > p chất lỏng lớn

- Yêu cầu học sinh ghi tóm tắt đề bài

- Gọi 2 học sinh lên chữa bài

-Giáo viên chuẩn bị lại kiến thức và cáchtrình bày của học sinh

- Giáo viên hớng dẫn học sinh trình bàyC8 ấm và vòi hoạt động dựa theonguyên tắc nào ?

- Yêu cầu học sinh trung bình giải thíchtại sao bình (b) chứa đợc ít nớc ?

-Yêu cầu học sinh trả lời C9

* Củng cố:

- Chất lỏng gây ra áp suất có giống chất

A B

C

Trang 23

 HS nghe và nâu đợc các biện pháp an

đó Dới tác động của áp suất này, hầu hếtcác sinh vạt bị chết Việc đánh bắt cá

bằng chất nổ gây ra tác dụng hủy diệtsinh vật, ô nhiễm môi trờng sinh thái

Nội dung ghi bảng

I Sự tồn tại áp suất trong lòng chất lỏng

II/ Công thức tính áp suất chất lỏng

P: Là áp suất ở đáy cột chất lỏng (N/ m2)

d: trọng lợng riêng của chất lỏng (N/ m3)

h: Chiều cao cột chất lỏng (m)

C6 : Ngời thợ lặn phải mặc áo lặn nặng nề , chịu đợc áp suất lên đến hàng nghìn N/m2

vì lặn sâu dới lòng biển, áp suất do nớc gây nên lên đến hàng ngìn N/m2, ngời thợ lặn khôngmặc áo lặn thì không chịu đợc áp suất này

C7: Tóm tắt

h1 = 1,2m

P = d h

Trang 24

Ngµy so¹n: 1/10/1009

Trang 25

T iết 9 - BàI 9: áP SUấT KHí QUYểN

I/ Mục Tiêu:

1 Kiến thức:

- Giải thích sự tồn tại của lớp khí quyển và áp suất khí quyển

- Giải thích đợc cách đo áp suất khí quyển thí nghiệm tôrixenli và giải thích một sốhiện tợng đơn giản

- Hiểu đợc vị sao áp suất khí quyển thờng đợc tính bằng độ cao của cột thuỷ ngân và

- HS hoạt động cá nhân trả lời các câu

hỏi GV nêu trong phần kiểm tra bài cũ

- HS khác nhận xét bổ sung nếu cần

- HS: Nghe tình huống và ghi đầu bài

học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi đồng thời 3 học sinh

t-Hoạt động 2 Tìm hiểu để chứng minh sự tồn tại của áp suất khí quyển

- HS trả lời tại sao có sự tồn tại của áp

suất khí quyển ?

- Học sinh chia nhóm ra làm thí nghiệm

1 và trả lời các câu hỏi của giáo viên

- Cá nhân học sinh trả lời C1

- Học sinh làm thí nghiệm theo nhóm

Trả lời C2, C3

> Sau đó thảo luận thống nhất câu trả

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thôngbáo và trả lời tại sao có sự tồn tại của ápsuất khí quyển ?

- Yêu cầu học sinh làm thí nghiệm 1 theonhóm để chứng minh sự tồn tại của ápsuất khí quyển

- Giáo viên gợi ý+ Giả sử không có áp suất khí quyển bênngoài hộp thì hiện tợng gì xảy ra ?

- Yêu cầu học sinh làm thí nghiệm 2 Nêu hiện tợng và giải thích

Giáo viên gợi ý

Trang 26

- Yêu cầu Học sinh đọc thí nghiệm C4

- Kể lại hiện tợng thí nghiệm

- Giải thích hiện tợng

Hoạt động 2

Đo độ lớn áp suất khí quyển

- HS hoạt động cá nhân làm theo yêu cầu

của giáo viên

- Trình bày đợc cách đo áp suất khí

quyển của Tôrixenli

- Giải thích đợc vì sao áp suất khí quyển

 HS nghe và nêu đợc biện pháp:

- Để bảo vệ sức khỏe con ngời cần tránh

thay đổi áp suất đột ngột, tại những nơi

áp suất quá cao hoặc quá thấp cần mang

ra, bẻ 2 đầu nớc tụt ra

+ Tại sao ấm trà có 1 lỗ nhỏ ở nắp ấm thì

dễ rót nớc ? -Yêu cầu học sinh làm C10, C11 -Yêu cầu học sinh làm C12 Giáo viêngợi ý:

+ Có xác định đợc độ cao khí quyển ? + Trọng lợng riêng của khí quyển cóthay đổi theo độ cao không ?

* Củng cố

-Tại sao mọi vật trên trái đất chịu tácdụng của áp suất khí quyển

-Tại sao đo P0 = PHg trong ống ?

 GV: Nêu nội dung tích hợp giáo dụcBVMT:

- Trái Đất và mọi vật trên Trái Đất đềuchịu tác dụng của áp suất khí quyển theomọi phơng

+ Khi càng lên cao áp suất khí quyểncàng giảm ở áp suất lợng ôxi trong máugiảm ảnh hởng đến sự sống của con ngời

và động vật Khi xuống các hầm sâu ápsuất khí quyển tăng, áp suất tăng gây racác áp lực chén ép lên các phế nang của

Trang 27

- Học sinh về nhà làm theo yêu cầu của

giáo viên

phổi và màng nhỉ, ảnh hởng đến sức khỏecon ngời

2 Độ lớn của áp suất khí quyển

C5: áp suất tác dụng lên A (ở ngoài ống) và áp suất tác dụng lên B (trong ống) bằng nhau vìhai điểm này cùng ở trên cùng mặt phẳng nằm ngang trong lòng chất lỏng

C6: áp suất tác dụng lên A là áp suất khí quyển , áp suất tác dụng lên B là áp suất gây ra bởitrọng lợng cột thuỷ nhân cao 76cm

C7: áp suất gây ra bởi trọng lợng của cột thuỷ ngân cao 76cm tác dụng lên B đợc tính theocông thức

* áp suất là N/m2 P = h.d = 0,76 13600 = 103360N/m2 C11: Chiều cao cột nớc

P = h.d > h = P/d = 103360/10000 = 10,336 (m)

P là áp suất khí quyển tính ra N/m2 d: Là trọng lợng riêng của nớc Vậy ống Tôrixeli dài ít nhất 10,336m

Trang 28

C12: Không thể tính áp suất khí quyền bằng công thức P = h.d Vì độ cao lớp khíquyển không xác định đợc chính xác và trọng lợng riêng của không khí thay đổi theo độcao

Ngày soạn: 5/10/2009

Tiết 10: Ôn tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Ôn tập và củng cố cho HS một số kiến thức cơ bản từ bài 1 đến bài 9

- Giúp HS ghi nhớ các kiến thức một cách hệ thống, chuẩn bị làm bài kiểm tra 1 tiết

- GV: Tổ chức cho HS thảo luận kết quảngay sau mỗi câu

- GV: Giúp HS định hớng lại các câu trảlời nếu trả lời sai

- Ghi tóm tắt lên bảng:

* GV: Nêu tiếp các câu hỏi 5-10 yêu cầu

HS tham gia thảo luận

- GV: Ghi tóm tắt lên bảng:

Trang 29

- Yêu cầu ở câu 2 HS giải thích đợc:

2 Khi ôtô đang chuyển động đột ngột

dừng lại Ngời cha kịp dừng lại cùng với

xe do có quán tính nên ngời bị xô về phía

 Bài 5.4, yêu cầu HS giải thích đợc:

- Có những đoạn đờng mặc dù đầu máy

vẫn chạy để káo tàu nhng tàu không thay

đổi vận tốc, điều này không hề mâu

- GV: Yêu cầu HS đọc phần B (vận dụng)

- GV: Gợi ý để HS thấy trên tử số và mẫu

số đều có chung thừa số s có thể rút gọn

đợc

- Đến đây chúng ta có thể tìm đợc vận tốc

v2 từ các yếu tố đề bài ra

- Yêu cầu HS về nhà tính giá trị v2 rồi thửlại kết quả

Trang 30

thuẫn với nhận định " Lực tác dụng làm

thay đổi vận tốc" vì khi lực kéo của đầu

máy cân bằng với lực cản tác dụng lên

đoàn tầu thì đoàn tàu sẽ không thay đổi

kiểm tra 1 tiết

- GV: Yêu cầu HS về nhà xem lại nộidung bài học

- Ôn tập để tiết sau kiểm tra 1 tiết

Trang 31

Phần A: Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Chuyển động cơ học là:

A sự thay đổi khoảng cách của vật này so với vật khác theo thời gian

B sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

C sự thay đổi vận tốc của vật

D sự thay đổi khoảng cách, vị trí và cả vận tốc của vật

Câu 2: Chuyển động đều là chuyển động:

A có vận tốc thay đổi theo thời gian

B có vận tốc luôn tăng theo thời gian

C có vận tốc luôn giảm theo thời gian

D có vận tốc không thay đổi theo thời gian

Câu 3: Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động bỗng bị nghiêng sang trái vì:

D phơng cùng nằm trên một đờng thẳng, ngợc chiều, cùng cờng độ

Câu 5: Muốn làm tăng lực ma sát của một vật thì;

A làm nhẵn bề mặt tiếp xúc B bôi trơn bề mặt tiếp xúc

C làm nhám bề mặt tiếp xúc D vừa làm nhẵn vừa bôi trơn bề mặt tiếp xúc

Câu 6: áp suất chất lỏng đợc tính theo công thức:

A p = F.S B p = F:S C p = d:h D p = d.h

Phần 2: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau đây.

Câu 7: Nói áp suất khí quyển bằng 76 cm Hg nghĩa là

Câu 8:Một vật có khối lợng 5 Kg đặt trên nền nhà, diện tích bề mặt tiếp xúc với nền nhà là 50 cm2.Vật sẽ gây ra mộy áp suất lên nền nhà

Câu 9: Quy ớc biểu diễn véc tơ lực bằng một mũi tên có

Phần C: Giải các bài tập sau:

Câu 10: Biểu diễn véc tơ trọng lực của một vật có khối lợng 5 Kg, tỉ xích 10N ứng với 1cm Câu 11: Một ngời đi xe đạp trên quảng đờng AB dài 15 Km, nửa quảng đờng đầu ngời đó đi

với vận tốc 7,5 Km/h Nửa quảng đờng sau ngời đó đi hết 45 phút

a, Tính thời gian đi hết nửa quảng đờng đầu

b, Tính vận tốc trung bình trên nửa quảng đờng sau

c, Tính vận tốc trung bình trên cả quảng đờng AB

Đề B:

Phần A: Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Chuyển động cơ học là:

A sự thay đổi vận tốc của vật

B sự thay đổi khoảng cách của vật này so với vật khác theo thời gian

C sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

D sự thay đổi khoảng cách, vị trí và cả vận tốc của vật

Câu 2: Chuyển động không đều là chuyển động:

A có vận tốc thay đổi theo thời gian

B có vận tốc luôn tăng theo thời gian

Trang 32

C có vận tốc luôn giảm theo thời gian.

D có vận tốc không thay đổi theo thời gian

Câu 3: Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động bỗng bị xô về trớc vì:

D phơng cùng nằm trên một đờng thẳng, ngợc chiều, cùng cờng độ

Câu 5: Muốn làm giảm lực ma sát của một vật thì;

A bôi trơn bề mặt tiếp xúc B làm nhẵn bề mặt tiếp xúc

C vừa làm nhẵn vừa bôi trơn bề mặt tiếp xúc D làm nhám bề mặt tiếp xúc

Câu 6: áp suất chất rắn đợc tính theo công thức:

A p = F.S B p = F:S C p = d:h D p = d.h

Phần 2: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau đây.

Câu 7: Nói áp suất khí quyển bằng 76 cm Hg nghĩa là

Câu 8:Một vật có khối lợng 5 Kg đặt trên nền nhà, diện tích bề mặt tiếp xúc với nền nhà là 50 cm2.Vật sẽ gây ra mộy áp suất lên nền nhà

Câu 9: Quy ớc biểu diễn véc tơ lực bằng một mũi tên có

Phần C: Giải các bài tập sau:

Câu 10: Biểu diễn véc tơ trọng lực của một vật có khối lợng 8 Kg, tỉ xích 20N ứng với 1cm Câu 11: Một ngời đi xe đạp trên quảng đờng AB dài 12 Km, nửa quảng đờng đầu ngời đó đi

với vận tốc 8 Km/h Nửa quảng đờng sau ngời đó đi hết 30 phút

a, Tính thời gian đi hết nửa quảng đờng đầu

b, Tính vận tốc trung bình trên nửa quảng đờng sau

c, Tính vận tốc trung bình trên cả quảng đờng AB

gốc là điểm đặt của lực, phơng và chiều trùng với phơng và

chiiêù của lực, độ đài của mũi tên chỉ độ lớn của lực theo một tỉ

Trang 33

b, Vận tốc trung bình trên nửa quảng đờng sau là:

áp dụng công thức vtb= s/t thay số vào ta có: 0,5

v2 = 7,5/ 0,75 = 10 (Km/h) v2 = 6/ 0,5 = 12 (Km/h) 0,5

c, Vận tốc trung bình trên cả quảng đờng AB là: 0,5

áp dụng công thức vtb= s/t thay số vào ta có:

- Nêu đợc hiện tợng chứng tỏ sự tồn tại lực đẩy của chất lỏng (Lực đầy Acsimét) chỉ

rõ đặc điểm của lực này

- Viết công thức, nêu tên các đại lợng, đơn vị và tính độ lớn của lực đẩy Acsimét

- Giải thích một số hiện tợng đơn giản thờng gặp đôi 1 với vật nhúng trong chất lỏng

Trang 34

- HS: Nghe và ghi đầu bài học - GV: Nêu tình huống mở đầu nh SGK.

Hoạt động 1: Tác dụng của chất lòng lên vật nhúng chìm trong nó ( 15 phút)

- Học sinh chia nhóm để tiến hành làm

thí nghiệm

- Học sinh trả lời C1, C2

- Yêu cầu học sinh nghiên cứ thí nghiệmhình 10.2 trả lời thí nghiệm gồm cácdụng cụ gì ? bớc tiến hành thí nghiệm

- Yêu cầu học sinh tiến hành thí nghiệm

đo P, P1

-Yêu cầu học sinh trả lời C1, C2

Hoạt động 2: Tìm công thức tính độ lớn của lực đầy Acsimét ( 20 phút)

- Yêu cầu học sinh hoàn chỉnh câu trả lờiC3

- Giáo viên đa ra công thức tính độ lớncủa lực đầy Acsimet

Hoạt động 3: Vận dụng – củng cố – hớng dẫn về nhà ( 10 phút)

- Học sinh làm theo yêu cầu của cá nhân

- 2 học sinh phát biểu ghi nhớ bài học

- Cá nhân học sinh về nhà làm theo yêu

cầu của giáo viên

 HS: Biết đợc các tàu thuỷ lu thông trên

biển, trên sông là phơng tiện vận chuyển

hành khách và các hàng hoá chủ yếu giữa

các quốc gia Nhng động cơ của chúng

thải ra nhiều chất khí gây hiệu ứng nhà

kính

- Biện pháp GDBVMT: Tại các khu du

lịch nên sử dụng tàu thuỷ dùng nguồn

năng lợng sạch (năng lợng gió) hoặc kết

hợp giữa lực đẩy của động cơ và lực đẩy

của gió để đạt hiệu quả cao nhất

- HS: Gho nhớ các yêu cầu cần học và

làm ở nhà

- Giáo viên gọi 2 học sinh giải thích C4

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân C5,C6

- Giáo viên theo dõi học sinh trả lời, uốnnắn để có câu trả lời hoàn chỉnh

* Hớng dẫn về nhà:

- Trả lời câu C1 đến C6

Trang 35

- Phát biểu ghi nhớ bài học

- Làm bài tập sách bài tập

- Chuẩn bị báo cáo thực hành

NộI DUNG GHI BảNG Tiết 12: LựC ĐẩY AC SI MéT

I/ Tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng chìm trong nó ?

C1: P1 < P chứng tỏ chất lỏng đã tác dụng vào vật nặng một lực đẩy từ dới lên

2 Thí nghiệm kiểm tra ( Hình 10.3 a,b,c)

C3: Khi nhúng vật chìm trong bình tràn, nớc trong bình tràn ra Thể tích phần nớcbằng thể tích vật

Vật nhúng trong nớc bị nớc tác dụng lực đẩy hớng từ dới lên trên số chỉ lực kế lúcnày là P2 = P1 – PA < P1

P1 là trọng lợng của vật , PA là lực đẩy acsimét

Đổ nớc từ cốc B vào cốc A Lực kế chỉ giá trị P1, điều đó chứng tỏ lực đẩy Acsimét

có độ lớn bằng trọng lợng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ Vậy dự đoán Acsimét là đúng

C5: Hai thỏi chịu tác dụng của lực đẩy ác si mét có độ lớn bằng nhau vì lực đẩy ác

si mét chỉ phụ thuộc vào trọng lợng riêng của nớc và thể tích phần nớc mỗi thỏi chiếm chỗ

C6: Thỏi nhúng vào nớc chịu lực đẩy ác si mét lớn hơn

C7: Phơng án thí nghiệm dùng cân thay cho lực kế để kiểm tra dự đoán Học sinh nênphơng án

Trang 36

- Sử dụng lực kế, bình chia độ … Để làm thí nghiệm kiểm chứng độ lớn lực đẩy Ac– si mét

3 Thái độ:

- Nghiêm túc trong học tập

II/ Chuẩn bị:

* Mỗi nhóm

- 1 lực kế 3N , vật nặng, 1 bình chia độ, 1 giá đỡ, 1 bình nớc, 1 khăn lau khô

- Mỗi học sinh chuẩn bị mẫu báo cáo thí nghiệm trớc

III/ Tổ chức giờ học:

Hoạt Động Của Học Sinh Trợ Giúp Của Giáo Viên

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10 phút)

- HS: Chuẩn bị báo cáo

- Hoạt động cá nhân trả lời các câu hỏi

GV nêu(trong báo cáo thực hành)

- GV: Yêu cầu HS trình mẫu báo cáothực hành

- Tổ chức cho HS trả lời các câu hỏi trongbáo cáo

Hoạt động 2

Tổ chức cho học sinh làm thí nghiệm ( 30 phút)

- Cá nhân học sinh trả lời

- Học sinh tiến hành TN10 phút

- Học sinh đề ra phơng án nghiệm lại lực

đẩy Ac – si mét cần dụng cụ gì ?

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân C4,C5

- Yêu cầu học sinh làm thí nghiệm theonhóm Điền kết quả vào bảng 11.1

- Yêu cầu mỗi lần trớc khi đo , học sinhlau khô bình chứa nớc

- Học sinh tiến hành đo

- Chú ý thể tích nớc ban đầu đổ sao chomực nớc trùng với vạch chia

- Yêu cầu mỗi nhóm báo cáo kết quả F, Pcủa nhóm mình, nếu kết quả thấy số đo F

và P khác nhau quá nhiều thì giáo viênkiểm tra lại thao tác của học sinh

Hoạt động 3 Nhận xét và công việc về nhà ( 5 phút)

- HS: Nghe nhận xét, rút kinh nghiệm - Giáo viên nhận xét quá trình làm thí

Trang 37

- Giải thích đợc khi nào vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng

- Nêu đợc điều kiện nổi của vật

- Giải đợc các hiện tợng vật nổi thờng gặp trong đời sống

- HS: Trả lời các câu hỏi GV nêu

- HS khác nhận xét bổ sung

- Nghe và ghi đầu bài học

1 Kiểm tra bài cũ:

? Lực đẩy ac- si mét phụ thuộc vào yếu tốnào ?

? Vật chịu tác dụng của các lực cân bằngthì có trạng thái chuyển động nh thếnào ?

2 Đặt vấn đề:

(Nh SGK) 2 phút Hoạt động 2

Tìm hiểu điều kiện để vật nổi, vật chìm.

- Hoạt động cá nhân học sinh trả lời - Yêu cầu học sinh nghiên cứu câu C1 và

phân tích lực

- Yêu cầu học sinh lên bảng biểu diễn cáclực tác dụng lên vật trong 3 trờng hợp khivật sẽ nổi, vẫt sẽ chìm, vật sẽ lơ lửng

Hoạt động 3 Tìm hiẻu độ lớn của lực đẩy ác- si mét khi vật nổi trên mặt thoáng của chất lỏng

- HS hoạt động cá nhân trả lời C3

- Nhận xét và trả lời C4 - Yêu cầu học sinh trao đổi thí nghiệm vàtrả lời câu C3

Trang 38

- Cá nhân học sinh trả lời C5

- Yêu cầu học sinh trao đổi C4

- Giáo viên thông báo : Vật khi nổi lên FA

> P khi lên trên mặt thoáng thể tích phầnvật chìm trong chất lỏng giảm dẫn đến

FA giảm và FA = P thì vật bổi lên trên mặtthoáng

- Yêu cầu HS trả lời câu C5

Hoạt động 4 Vận dụng – củng cố, hớng dẫn về nhà

- Cá nhân học sinh trả lời C7, C8

- Cá nhân học sinh làm C9

-Từng HS trả lời các câu hỏi GV nêu

 HS: - Biết đợc biện pháp GDBVMT:

+ Nơi tập trung đông ngời, trong các nhà

máy công nghiệpcần có các biện pháp lu

thông không khí (sử dụng các quạt gió,

xây dựng nhà xởng đảm bảo thông

thoáng, xây dựng các ống khói, )

+ Hạn chế khí thải dộc hại

+ Có biện pháp an toàn trong vạn chuyển

dầu lửa, đồng thời có biện pháp ứng cứu

kịp thời khi gặp sự cố tràn dầu

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu trả lời C6.Giáo viên nhắc lại cho HS thấy vật đặcnên d vật bằng d chất cấu tạo nên vật

- Giáo viên gợi ý C7 So sánh d tàu và dthép

- Yêu cầu học sinh trung bình, yếu trả lời

- Giáo viên củng cố cho học sinh :

-Vật nổi lên mặt chất lỏng thì vật phải có

điều kiện nào ? -Yêu cầu HS đọc “Có thể em cha biết”

 GV: Nêu nội dung giáo dục bảo vệ môi trờng: Vật nổi lên khi trọng lợng của

vật nhỏ hơn lực đẩy ác si mét

+ Đối với các chất lỏng không hoà tantrong nớc, chất nào có khối lợng riệngnhỏ hơn nớc thì nổi trên mặt nớc Cáchoạt động khai thác và vậ chuyển dầu cóthể làm rò rỉ dầu lửa Vì dầu nhẹ hơn nớcnên nổi lên trên mặt nớc Lớp dầu nàyngăn cản việc hoà tan Ôxi vào nớc vì vậysinh vật không lấy đợc Ôxi sẽ bị chết.+ Hàng ngày sinh hoạt của con ngời vàcác hoạt động sản xuất thải ra môi trờnglợng khí thải rất lớn (các khí thải NO,

NO2, CO2, SO, SO2, H2S, ) đều nặnghơn không khí vì vậy có xu hớng chuyểnxuống lớp không khí sát mặt đất Cácchất khí này ảnh hởng trầm trọng đếnmôi trờng và sức khoẻ con ngời

*Hớng dẫn về nhà

- Học thuộc ghi nhớ

- Làm BT 12.1 đến 12.7 SBT

Trang 39

- Cá nhân HS về nhà làm theo yêu cầu

của giáo viên - Chuẩn bị bài “Công cơ học”

NộI DUNG GHI BảNG TIếT 14 BàI 12: Sự NổI

I/ Điều kiện để vật nổi , vật chìm

C1 : Chịu tác dụng hai lực đó là trọng lực (P) và lực đẩy Ac – Si – mét ( FA) Hailực này cùng phơng, ngợc chiều , trọng lực P hớng từ trên xuống, FA hớng từ dới lên

…chuyển động xuống …đứng yên ( lơ lửng trong .chuyển động

dới ………… chất lỏng ) lên trên ( nổi lên)

II Độ lớn của lực đẩy Ac si – mét khi vật nổi trên mặt thoáng của chất lỏng

- Vật sẽ lơ lửng trong chất lỏng khi P = FA > dv = dl

- Vật sẽ nổi lên mặt chất lỏng khi P < FA > dv < dl

C7 : dbi thép > d nớc nên bị chìm

- Tàu làm bằng thép , ngời ta thiết kế sao cho có các khoảng trống để

dtàu < d nớc nên tàu nổi trên mặt nớc

Trang 40

- Phát biểu đợc công thức tính công cơ học nêu đợc đại lợng cà các đơn vị trongcông thức

- Vận dụng công thức tính công cơ học trong các trờng hợp phơng của lực trùng vớiphơng chuyển dời của vật

- HS: Trả lời các câu hỏi GV nêu

- Nghe và ghi đầu bài học

1 GV: Yêu cầu kiểm tra:

+ Học sinh 1 làm bài tập 12.1 , 12.2 +Học sinh 2 chữa bài tập 12.5

+ Học sinh 3 chữa bài tập : 12.7

- Yêu cầu học sinh trả lời C1

- Yêu cầu HS nghiên cứu C2 Trong 3phút và phát biểu lần lợt từng ý

+ Chỉ có công cơ học khi nào ? + Công cơ học gọi tắt là gì ?

- Học sinh làm việc cá nhân C3 Yêu cầuphân tích từng yếu tố tính công trongmỗi trờng hợp

- Yêu cầu học sinh làm C4 Khi nào lựcthực hiện công cơ học

Hoạt động 3 Xây dựng công thức tính công cơ học ( 5 phút)

Ngày đăng: 28/09/2013, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ 3.1. - giao an vat ly 8 co tich hop BVMT
Bảng ph ụ 3.1 (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w