[r]
Trang 1I M C TIÊU:ỤC TIÊU:
- Nh n bi t được cơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trựcc c n ng v nhi t n ng d a trên nh ng d u hi u quan sát tr cà nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ựa trên những dấu hiệu quan sát trực ững dấu hiệu quan sát trực ấu hiệu quan sát trực ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ựa trên những dấu hiệu quan sát trực
ti p được cơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trựcc
- Nh n bi t được cơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trựcc quang n ng, hóa n ng, i n n ng nh ã chuy n hóa th nh ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực đ ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ờ đã chuyển hóa thành đ ển hóa thành à nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
c n ng hay nhi t n ng.ơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
- Nh n bi t được cơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trựcc kh n ng chuy n hóa qua l i gi a các d ng n ng lả năng chuyển hóa qua lại giữa các dạng năng lượng , mọi ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ển hóa thành ại giữa các dạng năng lượng , mọi ững dấu hiệu quan sát trực ại giữa các dạng năng lượng , mọi ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ược cơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trựcng , m iọi
s bi n ựa trên những dấu hiệu quan sát trực đ i trong t nhiên ựa trên những dấu hiệu quan sát trực đều kèm theo sự biến đổi năng lượng từ dạng này u kèm theo s bi n ựa trên những dấu hiệu quan sát trực đ i n ng lăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ược cơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trựcng t d ng n y ừ dạng này ại giữa các dạng năng lượng , mọi à nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực sang d ng khác.ại giữa các dạng năng lượng , mọi
III T CH C HO T Ổ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC:NG D Y H C:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
* H 1:Đ T o tình hu ng ại giữa các dạng năng lượng , mọi ống
- T ng HS suy ngh , tr ừ dạng này ĩ, trả ả năng chuyển hóa qua lại giữa các dạng năng lượng , mọi
l i theo cách hi u bi t ờ đã chuyển hóa thành ển hóa thành
* H 2Đ : Ôn t p v s nh nều kèm theo sự biến đổi năng lượng từ dạng này ựa trên những dấu hiệu quan sát trực
bi t c n ng v nhi t ơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực à nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
n ng.ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
- 2 HS l n lần lược trả lời ược cơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trựcc tr l i ả năng chuyển hóa qua lại giữa các dạng năng lượng , mọi ờ đã chuyển hóa thành
C1, C2
- Rút ra k t lu n chung vều kèm theo sự biến đổi năng lượng từ dạng này
nh ng d u hi u nh n ững dấu hiệu quan sát trực ấu hiệu quan sát trực ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
bi t 1 v t có c n ng hay ơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
nhi t n ng.ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
- Cách 2:
+ N ng lăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ược cơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trựcng có vai
n o trong à nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực đờ đã chuyển hóa thành ống i s ng v à nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
s n xu t?ả năng chuyển hóa qua lại giữa các dạng năng lượng , mọi ấu hiệu quan sát trực + Em nh n bi t n ng ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
lược cơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trựcng nh th n o?ư à nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
+ GV: yêu c u HS tr ần lược trả lời ả năng chuyển hóa qua lại giữa các dạng năng lượng , mọi
l i C1 v gi i thích, ờ đã chuyển hóa thành à nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ả năng chuyển hóa qua lại giữa các dạng năng lượng , mọi
GV chu n l i ki n ẩn lại kiến ại giữa các dạng năng lượng , mọi
th c v cho HS ghi v ức và cho HS ghi vở à nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ở
- D a v o d u hi u ựa trên những dấu hiệu quan sát trực à nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ấu hiệu quan sát trực ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
n o à nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực đển hóa thành nh n bi t v t
có c n ng hay nhi t ơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
n ng?ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
- Nêu ví d trụ trường ườ đã chuyển hóa thành ng
h p v t có c n ng, cóợc cơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
I N ng lăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ược cơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trựcng:
C1:
+ T ng á n m trên m t ả năng chuyển hóa qua lại giữa các dạng năng lượng , mọi đ ằm trên mặt ặt
đấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ược cơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
vì không có kh n ng sinh ả năng chuyển hóa qua lại giữa các dạng năng lượng , mọi ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực công
+ T ng á ả năng chuyển hóa qua lại giữa các dạng năng lượng , mọi đ được cơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trựcc nâng lên
kh i m t ỏi thêm: ặt đấu hiệu quan sát trựct có n ng ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
lược cơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trựcng d ng th n ng.ở ại giữa các dạng năng lượng , mọi ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực + Chi c thuy n ch y trên ều kèm theo sự biến đổi năng lượng từ dạng này ại giữa các dạng năng lượng , mọi
m t nặt ước có năng lượng ởc có n ng lăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ược cơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trựcng ở
d ng ại giữa các dạng năng lượng , mọi động của HSng n ng.ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực C2: L m cho v t nóng lên.à nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
* K t lu n 1: SGK
II Các d ng n ng lại giữa các dạng năng lượng , mọi ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ược cơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trựcng
v s chuy n hóa gi a à nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ựa trên những dấu hiệu quan sát trực ển hóa thành ững dấu hiệu quan sát trực chúng
C3:
Trang 2H 3:Đ Tìm hi u các d ng ển hóa thành ại giữa các dạng năng lượng , mọi
n ng lăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ược cơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trựcng v s chuy nà nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ựa trên những dấu hiệu quan sát trực ển hóa thành
hóa gi a chúng.ững dấu hiệu quan sát trực
+ T ng HS suy ngh tr ừ dạng này ĩ, trả ả năng chuyển hóa qua lại giữa các dạng năng lượng , mọi
l i C3.ờ đã chuyển hóa thành
không th nh n bi t tr c ển hóa thành ựa trên những dấu hiệu quan sát trực
ti p các d ng n ng lại giữa các dạng năng lượng , mọi ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ược cơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trựcng
ó m nh n bi t gián
đ à nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
hóa th nh c n ng hay à nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
nhi t n ng.ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
+ T ng HS th c hi n C4 ừ dạng này ựa trên những dấu hiệu quan sát trực ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
+ HS trình b y trà nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ước có năng lượng ở ớc có năng lượng ởc l p,
xét
nhi t n ng.ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực + Yêu c u HS tr l i ần lược trả lời ả năng chuyển hóa qua lại giữa các dạng năng lượng , mọi ờ đã chuyển hóa thành
bình)
1
+ Yêu c u HS t ần lược trả lời ựa trên những dấu hiệu quan sát trực nghiên c u v i n ức và cho HS ghi vở à nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực đ ều kèm theo sự biến đổi năng lượng từ dạng này
v o ch tr ng ra nháp.à nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ỗ trống ra nháp ống
b y 5 thi t b à nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ị A:
ý ki n c a t ng b n.ủa HS ừ dạng này ại giữa các dạng năng lượng , mọi + GV chu n l i ki n ẩn lại kiến ại giữa các dạng năng lượng , mọi
th c v cho HS ghi v ức và cho HS ghi vở à nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ở
+ Yêu c u HS tr l i ần lược trả lời ả năng chuyển hóa qua lại giữa các dạng năng lượng , mọi ờ đã chuyển hóa thành C4
xét
+ GV chu n l i ki n ần lược trả lời ại giữa các dạng năng lượng , mọi
th c v cho HS ghi v ức và cho HS ghi vở à nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ở
(1) c n ng i n n ng.ơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực đ ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
(2) i n n ngnhi t đ ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
n ng.ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
(1) i n n ngc n ng.đ ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
(2) động của HSng n ngăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực động của HSng
n ng.ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
(1) nhi t n ngnhi t ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
n ng.ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
(2) nhi t n ng c n ng.ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
(1) hóa n ng ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực i n đ ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
n ng.ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
(2) i n n ngđ ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực nhi t ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
n ng.ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
(1) quang n ng nhi t ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
n ng.ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực C4:
+ Hóa n ng th nh c n ngăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực à nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
+ Hóa n ng th nh nhi t ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực à nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
n ng trong thi t b D.ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ị A: + Quang n ng th nh nhi t ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực à nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
n ng trong thi t b E.ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ị A: + i n n ng th nh c Đ ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực à nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
n ng trong thi t b B.ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ị A:
* K t lu n 2: SGK
C5:
Trang 3+ 1 HS đọic k t lu n 2.
c – hống ước có năng lượng ởng d n v nh ẫn về nhà ều kèm theo sự biến đổi năng lượng từ dạng này à nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
+ T ng HS th c hi n C5.ừ dạng này ựa trên những dấu hiệu quan sát trực ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
lu n 2
+ Yêu c u HS gi i câu ần lược trả lời ả năng chuyển hóa qua lại giữa các dạng năng lượng , mọi C5
ghi nh ớc có năng lượng ở
nh ớc có năng lượng ở + Xem l i các câu C.ại giữa các dạng năng lượng , mọi + L m BT 60 SBT.à nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
t1= 200 C t2= 800 C
Cn = 4200 J/Kg động của HS
Tính : i n n ng nhi t đ ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
n ng.ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
Gi iả năng chuyển hóa qua lại giữa các dạng năng lượng , mọi
i n n ng = nhi t n ng Q
Đ ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
=2.4200.60= 504.000J
* Ghi nh :ớc có năng lượng ở + Ta nh n bi t được cơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trựcc m t ộng của HS
v t có n ng lăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ược cơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trựcng khi v t
ó có kh n ng th c hi n
đ ả năng chuyển hóa qua lại giữa các dạng năng lượng , mọi ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ựa trên những dấu hiệu quan sát trực ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực công (c n ng) hay l m ơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực à nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực nóng các v t khác (nhi t ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
n ng).ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực + Ta nh n bi t được cơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trựcc hóa
n ng, i n n ng, quang ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực đ ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
n ng khi chúng chuy n ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ển hóa thành hóa th nh c n ng hay à nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực nhi t n ng.ệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực
bi n đ đều kèm theo sự biến đổi năng lượng từ dạng này i u kèm theo s ựa trên những dấu hiệu quan sát trực chuy n hóa n ng lển hóa thành ăng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ược cơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trựcng t ừ dạng này
d ng n y sang d ng khác.ại giữa các dạng năng lượng , mọi à nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực ại giữa các dạng năng lượng , mọi