- 1 HS đọc toàn bộ các từ - Lớp đọc đồng thanh - Luyện đọc câu : Cho HS luyện đọc từng câu, chú ý cách ngắt nghỉ và từ ngữ cần nhấn giọng - HS nối nhau đọc từng câu - Luyện đọc đoạn , cả
Trang 1
Tuần 28
Thứ hai ngày 23 tháng 3 năm 2009 Tiết 1 - Chào cờ
-Tiết 2 - Toán
Giải toán có lời văn (T148)
I.Mục tiêu
Giúp HS củng cố kĩ năng giải và trình bày bài giải bài toán có lời văn
- Tìm hiểu bài toán :
+ Bài toán đã cho biết những gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
- Giải bài toán :
+ Thực hiện phép tính để tìm điều cha biết nêu trong câu hỏi
+ Trình bày bài giải ( nêu câu lời giải, phép tính để giải bài toán, đáp số)
II Đồ dùng dạy học
GV : Tranh SGK, bảng phụ
HS : Bảng con, SGK, giấy nháp
III.Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra 4'
2.Bài mới 27'
a Giới thiệu bài
b Tìm hiểu bài
HĐ1: Giới thiệu cách giải bài toán và
cách trình bày bài giải
*Hớng dẫn tìm hiểu bài toán
- GV cho HS xem tranh trong SGK rồi
đọc bài toán
- Bài toán đã cho biết những gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- GV ghi tóm tắt bài toán lên bảng
* Hớng dẫn giải bài toán
- Muốn biết nhà An còn lại mấy con
gà ta làm thế nào ?
- Gọi HS nhắc lại
* Hớng dẫn viết bài giải của bài
toán
- GV cho HS nhắc lại bài giải gồm
những gì ?
+ Viết câu lời giải
- Ai có thể nêu lời giải nào?
( GV cho HS nêu nhiều câu lời giải rồi
chọn câu lời giải ngắn gọn và chính
xác nhất)
+ Viết phép tính ( HS đọc phép tính)
+ Viết đáp số
- HS quan sát tranh SGK/ 148
- 2 HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết nhà An có 9 con gà, mẹ
đem bán 3 con gà
- Hỏi nhà An còn lại mấy con gà ?
- 3 HS nêu lại tóm tắt bài toán
- Ta phải làm tính trừ, lấy 9 trừ 3 bằng 6 Nh vậy nhà An còn 6 con gà
- Bài giải gồm câu lời giải, phép tính, đáp
số
- HS nối tiếp nêu câu lời giải
Bài giải
Số gà còn lại là :
9 - 3 = 6 ( con ) Đáp số : 9 con gà
Trang 2
- GV cho HS đọc lại bài giải
HĐ 2: Thực hành
- Gọi HS đọc bài toán
+ Bài toán đã cho biết những gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
- GV hớng dẫn HS tự giải rồi trình
bày bài giải
- Chữa bài
- GV nhận xét, sửa chữa
- Gọi HS đọc bài toán
- Viết số thích hợp vào phần tóm tắt
+ Bài toán đã cho biết những gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
- HS nêu câu lời giải và phép tính giải
bài toán
- Chữa bài
- Tiến hành tơng tự nh bài tập 2
- Yêu cầu HS tự giải, tự viết bài giải
-1 HS giải vào bảng phụ rồi chữa bài
- Gọi một số HS đọc bài giải của
mình
Bài 1/ 148
Tóm tắt
Có : 8 con chim Bay đi : 2 con chim Còn lại : … con chim ? Bài giải
Số chim còn lại là :
8 - 2 = 6 ( con chim ) Đáp số : 6 con chim
Bài 2/148
Tóm tắt
Có : 8 quả bóng
Đã thả : 3 quả bóng Còn lại : … quả bóng?
Bài giải
An còn lại số quả bóng là :
8 - 3 = 5 ( quả bóng)
Đáp số : 5 quả bóng
Bài 3/148
Tóm tắt
Đàn vịt có : 8 con
ở dới ao : 5 con Trên bờ : … con?
Bài giải Trên bờ có số con vịt là :
8 - 5 = 3 ( con )
Đáp số : 3 con vịt
3 Củng cố dặn dò 3‛
- Cho HS nhắc lại cách trình bày bài giải
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS làm bài vở bài tập
-Tiết 3 + 4 Tập đọc
Bài : Ngôi nhà.(T 82 )
I.Mục tiêu
1.- HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng có phụ âm đầu l ( lảnh lót ),
x ( xoan, xao xuyến ) , đ (đất nớc ) Các từ ngữ : thơm phức, lảnh lót, xao xuyến
nở, hàng xoan
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ
2 Ôn các vần yêu, iêu, tìm đợc tiếng, nói đợc câu có vần iêu, yêu
3 Hiểu đợc các từ ngữ trong bài : thơm phức, lảnh lót
- Hiểu đợc tình cảm với ngôi nhà của bạn nhỏ
- Nói đợc tự nhiên, hồn nhiên về ngôi nhà em mơ ớc
- Học thuộc lòng một khổ thơ em thích
II Đồ dùngdạy học
GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK, chép bài đọc trên bảng
lớp
Trang 3
HS : SGK, đọc bài.
III Hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra 5'
- Đọc bài Mu chú Sẻ.
- Khi Sẻ bị Mèo chộp đợc, Sẻ đã nói gì với Mèo?
- Sẻ làm gì khi Mèo đặt xuống đất ?
2.Bài mới 34'
a Giới thiệu bài
b Nội dung bài
GV HS
* HĐ1: Luyện đọc ( 15' )
- Đọc mẫu toàn bài.( 1 lần đọc bài
- Bài thơ gồm có mấy khổ thơ, mỗi khổ
thơ gồm mấy dòng thơ ? - có 3 khổ thơ, mỗi khổ thơ có 4 dòngthơ
- Yêu cầu HS tìm tiếng, từ trong bài có
chứa âm l, x, đ
- Luyện đọc tiếng, từ : GV gạch chân
tiếng, từ khó yêu cầu HS đọc
* Tổ 1
- l : lảnh lót
* Tổ 2
x : xoan, xao xuyến
*Tổ 3
- đ : đất nớc
- HS luyện đọc cá nhân, có thể kết hợp phân tích, đánh vần tiếng khó
- 1 HS đọc toàn bộ các từ
- Lớp đọc đồng thanh
- Luyện đọc câu : Cho HS luyện đọc
từng câu, chú ý cách ngắt nghỉ và từ
ngữ cần nhấn giọng
- HS nối nhau đọc từng câu
- Luyện đọc đoạn , cả bài
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo khổ thơ
* Giải lao
- Gọi HS đọc câu bất kì trong bài
- Tổ chức thi đọc theo đoạn
- Đọc cả bài
- Từng nhóm 3 em đọc nối tiếp theo khổ thơ
- Thi đọc nối tiếp từng dòng thơ
- 3HS thi đọc khổ thơ
- 1 HS đọc toàn bài
- Cho HS đọc đồng thanh một lần - đọc đồng thanh
- Gọi HS đọc yêu cầu của các bài tập
- Đọc những dòng thơ có tiếng yêu? - HS đọc những dòng thơ có tiếng yêu:
+ Em yêu nhà em Em yêu tiếng chim
Em yêu ngôi nhà
- Tìm tiếng ngoài bài có vần iêu ? - iêu : buổi chiều, chiếu phim, thả
diều, …
- Nói câu chứa tiếng có vần iêu
- Cho HS quan sát tranh SGK và nói
câu mẫu Tìm tiếng chứa vần iêu /
- Yêu cầu HS nói câu, nhận xét, bổ
sung
- Bé đợc phiếu bé ngoan.
- HS nói theo cặp, nói câu trớc lớp
- Bạn Lan rất hiếu thảo với cha mẹ.
- Trờng học dạy em nhiều điều hay.
Trang 4
Tiết 2
* HĐ 1: Đọc SGK kết hợp tìm hiểu bài
(17 ')
* luyện đọc SGK
- GV chú ý sửa chữa cách đọccho HS
* Tìm hiểu bài
- Gọi HS đọc khổ thơ 1 và 2
- ở ngôi nhà mình bạn nhỏ:
+ nhìn thấy gì ?
+ nghe thấy gì ?
+ ngửi thấy gì ?
- Đọc nối tiếp câu
- Đọc nối tiếp khổ thơ
- 1 HS đọc toàn bài
- HS đọc bài
- Bạn nhỏ nhìn thấy hàng xoan
tr-ớc ngõ, hoa nở nh mây từng chùm
- nghe thấy tiếng chim đầu hồi lảnh lót
- ngửi thấy mùi rơm rạ lợp trên mái nhà, phơi trên sân thơm phức
- GV giảng từ : lảnh lót, thơm phức
- GV yêu cầu HS đọc những câu thơ
nói về tình yêu ngôi nhà của bạn nhỏ
gắn với tình yêu đất nớc
- Bài thơ cho ta thấy điều gì ?
* Nghỉ giải lao giữa tiết (5' )
* Luyện đọc lại
- Tổ chức thi đọc
* Học thuộc lòng bài thơ
- GV cho HS học thuộc lòng bài thơ
- Thi đọc thuộc lòng khổ thơ em thích
HĐ 2 luyện nói
- Nêu yêu cầu luyện nói?
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK/ 83
nêu nội dung tranh vẽ gì ?
- Nhận xét bổ sung
- HS đọc khổ thơ 3
- Bài thơ cho ta thấy tình cảm với ngôi nhà của bạn nhỏ
- HS đọc theo nhóm 3
- 3 HS đọc nối tiếp 3 khổ thơ
- Thi đọc toàn bài thơ
- HS đọc thuộc lòng khổ thơ em thích
- Nói về ngôi nhà em mơ ớc
- Đó là tranh minh hoạ các ngôi nhà Một ngôi nhà trên núi cao Một biệt thự hiện đại có vờn cây Một ngôi nhà gần bến sông
- HS nói theo cặp về ngôi nhà mơ ớc của mình trong tơng lai
- HS nói trớc lớp
3 Củng cố - dặn dò (5' )
- Hôm nay ta học bài nào ? Bài thơ đó nói về điều gì ?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc trớc bài : Quà của bố
-Tiết 4: Tự nhiên xã hội.
Con muỗi
A Mục tiêu:
* Giúp HS biết:
- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con muỗi
Trang 5
- Nơi sống của muỗi
- Một số tác hại của muỗi, nơi sống của muỗi
- Một số cách diệt trừ muỗi
- Có ý thức tham gia diệt muỗi và thực hiện các biện pháp phòng tránh muỗi đốt
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh con muỗi/
C Các hoạt động dạy và học:
II Kiểm tra bài cũ: (2)
- Nêu tên các bộ phận của con mèo
- Con mèo thờng có những bộ lông màu gì?
- Nuôi mèo có ích lợi gì?
III Dạy- học bài mới: (30)
1 Giới thiệu bài:
- Trò chơi: Muỗi bay
2 Hoạt động 1: “ Quan sát con muỗi”
a.MT: HS biết đặt câu hỏi và trả lời câu
hỏi dựa trên việc quan sát con muỗi
- Biết các bộ phận bên ngoài của con
muỗi
b.Cách tiến hành:
- Cho HS chia nhóm, cho HS quan sát
con muỗi, đọc và trả lời câu hỏi trong
sgk
+ Con muỗi to hay nhỏ?
+ Khi đập muỗi em thấy cơ thể muỗi
cứng hay mềm?
+ Hãy chỉ đầu, thân, chân, cánh của con
muỗi
- Quan sát kỹ đầu của con muỗi và chỉ
vòi của chúng
+ Muỗi dùng vòi để làm gì?
+ Muỗi di chuyển bằng cách nào?
c Kết luận:
3 Hoạt động 2: “ Thảo luận nhóm”
a.MT: HS biết đợc nơi sống của muỗi và
tập tính của muỗi
- Nêu tác hại của muỗi và cách diệt trừ,
phòng chống muỗi đốt
b Cách tiến hành:
- GV chia lớp thành 6 nhóm
* Nhóm 1, 2:
- HS thảo luận theo nhóm 2, đọc và trả lời câu hỏi theo nhóm
+ Muỗi là loài sâu bọ nhỏ, bé hơn ruồi + Cơ thể muỗi rất mềm
- HS lên chỉ các bộ phận của con muỗi + Muỗi dùng vòi hút máu của ngời và
động vật để sống
- Muỗi bay bằng cánh, đậu bằng chân
- HS chia nhóm, thảo luận nhóm:
Trang 6
- Muỗi thờng sống ở đâu?
- Vào lúc nào em thờng nghe thấy muỗi
vo ve và hay bị đốt nhất?
* Nhóm 3, 4: Muỗi đốt có hại gì?
* Nhóm 5, 6:
- Hãy kể một số cách diệt muỗi?
- Em cần làm gì để không bị muỗi đốt?
c Kết luận:
IV Củng cố- Dặn dò: (2)
- Muỗi gồm những bộ phận nào?
- Nêu tác hại của muỗi
- Nhận xét giờ học
- …….những nơi tối tăm, ẩm thấp
- Em thờng thấy vào lúc chập tối
- Muỗi hút máu ở cơ thể ngời, động vật
- Truyền bệnh sốt rét, sốt xuất huyết
- Dùng thuốc, hơng diệt muỗi, nhà ở sạch sẽ, khơi thông cống rãnh…
- Em cần ngủ trong màn
- Tẩm thuốc vào màn, thả cá diệt bọ gậy
* Các nhóm báo cáo kết quả
- Nhận xét, bổ sung
Thứ ba ngày 24 tháng 3 năm 2009 Tiết 1 - Tập viết
Tô chữ hoa : H, I, K
I Mục tiêu
- HS biết tô chữ H, I, K hoa
- Viết đúng các vần ăm, ăp ; các từ ngữ : hiếu thảo, yêu mến, ,…Viết đúng
cỡ chữ nhỡ, đúng kiểu, đều nét, đa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu trong vở
II Đồ dùng dạy học
GV: Bảng phụ viết sẵn chữ mẫu
HS : vở tập viết, bảng con
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra 5'
Viết bảng con : vờn hoa, ngát hơng, chăm học
2.Bài mới 25'
a Giới thiệu bài
b Nội dung bài
HĐ 1:Hớng dẫn tô chữ hoa và viết
vần,
*Treo mẫu chữ H, I, K yêu cầu HS
quan sát và nhận xét có bao nhiêu
nét?
- GV nêu quy trình viết và tô chữ
H, I, K trong khung chữ mẫu
- Yêu cầu HS viết bảng
- HS theo dõi
- Chữ H, hoa gồm 3 nét, nét 1 là kết hợp 2 nét cơ bản cong trái và lợn ngang; nét 2 là kết hợp của 3 nét cơ bản- khuyết ngợc, khuyết xuôi và móc phải; nét 3 là nét thẳng đứng
- HS theo dõi
- HS viết bảng con
Trang 7
- GV quan sát - uốn nắn cho HS
- Gọi HS nhận xét sửa sai
* Viết vần và từ ngữ ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng
dụng: iêu, yêu, hiếu thảo, yêu mến, …
trên bảng phụ
- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên
bảng và trong vở tập viết
- HS tập viết trên bảng con
HĐ 2: Hớng dẫn HS tập tô, tập viết
- GV quan sát, lu ý HS t thế ngồi viết
- GV uốn nắn HS viết bài
HĐ 3: Chấm và chữa lỗi
- GV chấm điểm một số bài của HS
- GV nhận xét - chữa một số lỗi HS
hay mắc
- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và trong vở
- HS viết bảng con
- HS tập tô các chữ H, I, K ; tập viết các vần iêu, yêu và các từ ngữ : hiếu thảo, yêu mến, …
- HS nhận xét, tự chữa lỗi
3 Củng cố- dặn dò 4'
- Nhận xét chung giờ học
- Dặn HS luyện viết thêm vào vở ô ly
-Tiết 2 - Chính tả
Bài : Ngôi nhà
I Mục tiêu
- HS chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ 3 của bài Ngôi nhà
- Làm đúng các bài tập điền tiếng có vần iêu hay yêu ; điền chữ c hay k vào chỗ trống
- Nhớ quy tắc chính tả : k + i, ê, e
II Đồ dùng dạy học
GV : Bảng phụ viết sẵn khổ thơ 3 cần chép; nội dung các bài tập 2,3
HS : Vở chính tả, bảng con
III Hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra 5'
- Viết bảng con : thi chạy, tranh bóng, cặp da
2.Bài mới 25'
a Giới thiệu bài
b Nội dung bài
HĐ 1:Hớng dẫn HS tập chép
- Yêu cầu HS đọc khổ thơ cần chép
-Trong bài những từ ngữ nào dễ viết
sai?
- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn
- GV hớng dẫn các em cách ngồi viết,
cách cầm bút, cách trình bày cho đúng
khổ thơ, cách viết hoa đầu mỗi dòng
thơ
- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài
bằng bút chì trong vở
- Lớp đọc thầm
- mộc mạc, đất nớc,
- HS đọc, đánh vần cá nhân các tiếng dễ viết sai đó, sau đó viết bảng con
- HS nhìn bảng chép khổ thơ vào vở
- HS soát lỗi
Trang 8
- GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau và
sửa lỗi cho nhau ra bên lề vở
HĐ 2: Hớng dẫn HS làm bài tập
chính tả
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội
dung bài tập, hớng dẫn cách làm
- Gọi HS đọc đoạn văn đã điền hoàn
chỉnh
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Tiến hành tơng tự trên
-Từ bài tập trên GV hớng dẫn HS đi
đến quy tắc chính tả k ( k + i, ê, e )
c ( c + a, u, ô, ơ, u, , …)
HĐ 3: Chấm và chữa lỗi
- GV chấm điểm một số bài của HS
- GV nhận xét - chữa một số lỗi HS
hay mắc
- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau
*Điền vần “iêu hay yêu”
- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận xét sửa sai cho bạn
- Hiếu chăm ngoan, học giỏi, có năng
khiếu vẽ Bố mẹ rất yêu quý Hiếu.
*Điền chữ “k” hay “c”
- Ông trồng cây cảnh
- Bà kể chuyện
- Chị xâu kim
* Ghi nhớ
e
- HS theo dõi
3 Củng cố- dặn dò 4'
- Nhận xét chung giờ học
- Dặn HS luyện viết các chữ viết cha đúng trong bài
-Tiết 3 - Thủ công
GV dạy chuyên soạn giảng -Tiết 4 - Âm nhạc
GV dạy chuyên soạn giảng
-Thứ t ngày 25 tháng 3 năm 2009 Tiết 1- Toán
Luyện tập
I.Mục tiêu
Giúp HS rèn luyện kĩ năng:
- Giải bài toán
- Thực hiện phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đến 20
II Đồ dùng dạy học
GV : Tranh SGK, bảng phụ
HS : Bảng con, SGK, giấy nháp
III.Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra 4'
Nêu cách trình bày bài giải ?
2.Bài mới 27'
a Giới thiệu bài
Trang 9
b Hớng dẫn luyện tập
HĐ1: Hớng dẫn HS tự giải bài toán
- Gọi HS đọc bài toán
+ Bài toán đã cho biết những gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
- GV hớng dẫn HS tự giải rồi trình
bày bài giải
- Chữa bài
- nhận xét, chữa bài
- Gọi HS đọc bài toán
- Viết số thích hợp vào phần tóm tắt
+ Bài toán đã cho biết những gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
Yêu cầu HS tự giải, tự viết bài giải
-1 HS giải vào bảng phụ rồi chữa bài
HĐ2 : Tổ chức cho HS thi đua tính
nhẩm nhanh
Nêu yêu cầu của bài
Cho HS thi đua tính nhẩm nhanh rồi
chữa bài
- Chữa bài cho HS đọc từng phép tính
Nêu yêu cầu của bài
- Cho HS dựa vào tóm tắt để nêu bài
toán
- Yêu cầu HS tự trình bày bài giải rồi
chữa bài
- Gọi một số HS đọc bài giải của
mình
Bài 1/ 150
Tóm tắt
Có : 15 búp bê Đã bán : 2 búp bê Còn lại : … búp bê ? Bài giải
Số búp bê còn lại trong cửa hàng là :
15 - 2 = 13 ( búp bê) Đáp số : 13 búp bê
Bài 2/150
Tóm tắt
Có : 12 máy bay Bay đi : 2 máy bay Còn lại : … máy bay?
Bài giải
Số máy bay còn lại là :
12 - 2 = 10 ( máy bay)
Đáp số : 10 máy bay
Bài 3/150 Điền số thích hợp vào ô trống
- 2 - 3
Bài 4 /150 Giải bài toán theo tóm tắt sau
Tóm tắt
Có : 8 hình tam giác Tô màu : 4 hình tam giác Không tô màu : … hình tam giác?
Bài giải
Số hình tam giác không tô màu là :
8 - 4 = 4 ( tam giác) Đáp số : 4 hình tam giác
3 Củng cố - dặn dò (3' )
- Cho HS nhắc lại cách trình bày bài giải.
-Tiết 2 + 3 Tập đọc
Bài : Quà của bố.(T 85 )
I.Mục tiêu
1.- HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng có phụ âm đầu l ( lần nào, luôn luôn ), v ( về, vững vàng ) , đ ( bộ đội, đảo xa ) Các từ ngữ : về phép, vững vàng,
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ
1 7
Trang 10
2 Ôn các vần oan, oat, tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần oan, oat
3 Hiểu đợc các từ ngữ trong bài : về phép, vững vàng
- Hiểu nội dung bài : Bố là bộ đội ở đảo xa Bố rất yêu em
- Biết hỏi - đáp tự nhiên, hồn nhiên về nghề nghiệp của bố
- Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùngdạy học
GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK, chép bài đọc trên bảng lớp.
HS : SGK, đọc bài.
III Hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra 5'
- Đọc bài 1 khổ thơ em thích trong bài Ngôi nhà.
- ở ngôi nhà của mình, bạn nhỏ nhìn thấy gì ?
- Đọc những câu thơ nói về tình yêu ngôi nhà của bạn nhỏ gắn với tình yêu đất nớc ?
2.Bài mới 34'
a Giới thiệu bài
b Nội dung bài
GV HS
* HĐ1: Luyện đọc ( 15' )
- Đọc mẫu toàn bài.( 1 lần đọc bài
- Bài thơ gồm có mấy khổ thơ, mỗi khổ
thơ gồm mấy dòng thơ ? - có 3 khổ thơ, mỗi khổ thơ có 4 dòngthơ
- Yêu cầu HS tìm tiếng, từ trong bài có
chứa âm l, v, đ
- Luyện đọc tiếng, từ : GV gạch chân
tiếng, từ khó yêu cầu HS đọc
* Tổ 1
- l : làn nào, luôn luôn
* Tổ 2
v : về phép , vững vàng
*Tổ 3
- đ : bộ đội, đảo xa
- HS luyện đọc cá nhân, có thể kết hợp phân tích, đánh vần tiếng khó
- 1 HS đọc toàn bộ các từ
- Lớp đọc đồng thanh
- Luyện đọc câu : Cho HS luyện đọc
từng câu, chú ý cách ngắt nghỉ và từ
ngữ cần nhấn giọng
- HS nối nhau đọc từng câu
- Luyện đọc đoạn , cả bài
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo khổ thơ
* Giải lao
- Gọi HS đọc câu bất kì trong bài
- Tổ chức thi đọc theo đoạn
- Đọc cả bài
- Từng nhóm 3 em đọc nối tiếp theo khổ thơ
- Thi đọc nối tiếp từng dòng thơ
- 3HS thi đọc khổ thơ
- 1 HS đọc toàn bài
- Cho HS đọc đồng thanh một lần - đọc đồng thanh
- Gọi HS đọc yêu cầu của các bài tập
- Tìm tiếng trong bài có vần oan ? - HS tìm tiếng trong bài có vần oan
( ngoan )
- Nói câu chứa tiếng có vần oan, oat