PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNHPhân tích tài chính đóng vai trò quan trọng trong giai đọan thẩm định và được thực hiện bằng cách : Đánh giá họat động trong những năm trước So sánh tình hình thực
Trang 3PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNH
Phân tích tài chính đóng vai trò quan trọng trong giai đọan thẩm định và được thực hiện bằng cách :
Đánh giá họat động trong những năm trước
So sánh tình hình thực hiện so với kế họach trong những năm trước
Xác định nguồn tiền trả nợ (luồng tiền ra)
Phân tích độ nhạy tài chính
Phân tích tính thanh khỏan
Trang 5có thể thay đổi nhưng không được ghi nhận vào ngày lập bảng cân đối kế tóan
Chất luợng các thông tin tài chính
Trang 6TÁC ĐỘNG CỦA LẠM PHÁT
Lạm phát là tình trạng giá cả gia tăng hay là
tình trạng giảm sức mua của đồng tiền
Điều này có tác động lớn nhất đến giá trị tài sản
và vốn tự có của doanh nghiệp.Chẳna hạn như tài sản là miếng đất mà doanh nghiệp mua
cách đây hàng chục năm vẫn được thể hiện
trên bảng cân đối bằng đúng chi phí doanh
nghiệp đã bỏ ra vào thời điểm mua đất
Số liệu về thu nhập và chi phí tăng lên theo
Trang 7PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH
Phương pháp phân tích tài chính có thể bao gồm :
Phân tích tỷ lệ
Trang 8PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH
PHÂN TÍCH TỶ LỆ
Là cách phân tích tài chính truyền thống qua việc
khỏan mục tài chính khác nhau và
thu nhập
Trang 11ĐÒN BẨY
ĐÒN BẨY
tổng tài sản nợ/giá trị ròng của tài sản hữu hình
Tỉ lệ này thể hiện khả năng thanh tóan hay là khả năng về vốn của một doanh nghiệp
Nó cũng thể hiện mối liên hệ giữa nguồn vốn huy động bên ngòai và vốn của chính doanh
Trang 12TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
Tài sản cố định vô hình có thể được tính bằng cách lấy giá trị ròng của tài sản cố định trừ đi phần giá trị ròng tài sản cố định hữu hình
Lọai tài sản này ít khi được chú ý trừ khi doanh nghiệp được bán đi
Là các khỏan chi phí được giữ lại họăc uy tín thương hiệu của doanh nghiệp
Là các khỏan chi phí trả chậm như chi phí khởi nghiệp được vốn hóa thay vì tính trừ vào thu
Trang 13TỶ LỆ DOANH THU
doanh nghiệp đối với tài sản của mình.
Trang 14TỶ LỆ DOANH THU
Thời gian thu tiền
khỏan phải thu/khỏan tiền bán chịu ròng
x số ngày *
Chỉ tiêu này cho thấy thời gian doanh nghiệp thu tiền bán hàng trả chậm.
Trang 15
TỶ LỆ DOANH THU
Hàng tồn kho/giá vốn hàng bán x số ngày
Chỉ tiêu này cho thấy thời gian lưu trữ hàng tồn kho của doanh nghiệp
Trang 16CHỈ TIÊU DOANH THU
Các khỏan phải trả/các khỏan đã mua/
số ngày*
Chỉ tiêu này cho thấy thời gian doanh
nghiệp thanh tóan tiền cho nhà cung cấp
*Số ngày theo phân kỳ tài chính
Trang 17CHỈ TIÊU KHẢ NĂNG SINH LỜI
Các chỉ tiêu này tính được tính hiệu quả trong họat động của công ty qua tỳ lệ phần trăm thu nhập
Lợi nhuận trên doanh thu
Thu nhập ròng/Doanh thu ròng
Lợi nhuận trên/Tài sản
Thu nhập ròng/Tổng tài sản Bình quân
Lợi nhuận trên vốn riêng
Trang 18TỶ LỆ PHÂN TÍCH THEO
CHIỀU DỌC
kế tóan theo tỷ lệ phần trăm của tổng tài sản, hay là
lệ phần trăm doanh thu để thấy được
biện độ chênh lệch
Trang 19TỶ LỆ PHÂN TÍCH THEO
HÀNG NGANG
số khỏan mục chủ yếu, chăng hạn như doanh thu và vốn riêng
Trang 20TÓM TẮT - PHẦN BÀI TẬP
QUAN TRỌNG CỦA CÁC CHỈ TIÊU
NÊU TRÊN ?
Trang 21PHÂN TÍCH TẠO TIỀN
tình hình tài chính của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định
doanh thu và chi phí phát sinh trong một khỏang thời gian cụ thể
Trang 22BÁO CÁO TẠO TIỀN
Cho chúng ta hiểu được một số vấnđề như :
Nhu cầu vốn lưu động của công ty là bao
nhiêul?
Trong kỳ tài chính trước thì nhu cầu vốn lưu động và các nhu cầu khác được đáp ứng như thế nào ?
Công ty có thể thay thế tài sản cố định và đủ khả năng trả nợ ngân hàng hay không?
Công ty dự kiến có khả năng tạo ra luồng tiền
Trang 23BÁO CÁO LUỒNG TIỀN TỪ
HỌAT ĐỘNG KINH DOANH VÀ
TỪ HỌAT ĐỘNG KHÁC
khối lượng các dòng tiền lưu chuyển
trong kỳ
đổi về tiền phát sinh từ ngành hàng sản xuất kinh doanh chủ lực của doanh
nghiệp trong kỳ tài chính kế tiếp
Trang 24NGUỒN VỐN & SỬ DỤNG
VỐN
chuyển của dòng vốn qua việc sử dụng vốn và nguồn vốn cho họat động kinh doanh hay họat động khác
Trang 25NGUỒN VỐN & SỬ DỤNG VỐN – PHẦN BÀI TẬP
CÁC ANH CHỊ HÃY XÁC ĐỊNH CÁC KHỎAN MỤC SAU :
tăng tài sản có cổ tức
trả nợtăng tài sản nợ
tăng giá trị rònggiảm tài sản có
Trang 26NGUỒN VỐN & SỬ DỤNG VỐN
thể hiện kết quả thay đổi ròng về tiền như sau :
Trang 27PHÂN TÍCH TẠO TIỀN
THU NHẬP RÒNG + KHẤU HAO
= TỔNG NGUỒN TIỀN TẠO RA (GOFG)
TỔNG NGUỒN TIỀN TẠO RA (GOFG)– SỬ DỤNG VỐN CHO HỌAT ĐỘNG SXKD + NGUỒN VỐN CHO HỌAT ĐỘNG SXKD
= TIỀN RÒNG TẠO RA TỪ HỌAT ĐỘNG SXKD (NOCG)
TIỀN RÒNG TẠO RA TỪ HỌAT ĐỘNG SXKD (NOCG) –
Sử dụng vốn cho họat động khác + nguồn vốn cho họat động khác
Trang 28PHÂN TÍCH TẠO TIỀN
TỔNG NGUỒN TIỀN TẠO RA– SỬ DỤNG
VỐN CHO HỌAT ĐỘNG SXKD + NGUỒN
Trang 29PHÂN TÍCH TẠO TIỀN
LỢI ÍCH :
Báo cáo tạo tiền là một công cụ vô cùng hữu hiệu
để thực hệin phân tích tài chính một cách tòan diện và có chiều sâu
Điều này giúp ta:
Tìm hiểu từng con số và biết được dòng tiền luân chuyển vào ra như thế nào
Xác định được nguồn tiền được phân bổ trong nội bộ họat động của doanh nghiệp ra sao
Biết được họat động sản xuất kinh doanh của công ty qua dự kiến về nhu cầu vốn và sử dụng
Trang 30THEO CÁC ANH CHỊ THÌ TỜ TRÌNH THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG CẦN CÓ
NHỮNG NỘI DUNG GÌ ?
Trang 31TỜ TRÌNH THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG
& định lượng
Trang 32TỜ TRÌNH THẨM ĐỊNH TÍN
DỤNG (TT)
Mục đích vay vốn & Nguồn trả nợ
Lịch sử họat động của khách hàng & dự
kiến những thay đổi sắp tới (nếu có)
Phân tích tình hình tài chính kỳ trước & kỳ
kế họach
Phân tích rủi ro & định tính
Tóm tắt mối quan hệ, trong đó nêu lợi nhuận ngân hàng thu được
Kết luận & đề xuất