Chữ đậm, căn thẳng lề trái, căn thẳng lề phải, căn thẳng hai lề, căn giữa.. Chữ đậm, căn thẳng lề trái, căn thẳng hai lề, căn thẳng lề phải, căn giữa.. Chữ đậm, căn thẳng lề trái, căn gi
Trang 1Ngày soạn: Ngày giảng: .
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Kiểm tra, đánh giá mức độ hiểu biết của học sinh qua các nội dung đã học
2 Thái độ:
- Thái độ nghiêm túc, trung thực trong học tập
B CHUẨN BI
1.Giáo viên: - Đề kiểm tra
2 Học sinh: - Đồ dùng học tập
C TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định tổ chức
2 Phát bài kiểm tra:
MA TRẬN ĐỀ:
Làm quen với soạn
thảo văn bản
Câu 1,2,3,11 0.5 đ
4 câu
2 đ
Soạn thảo văn bản
đơn giản
Câu 5,12,14 0.5đ
3 câu
1,5 đ
Chỉnh sửa văn bản
Câu 4,7,8,9 0.5 đ
Câu 17 1đ
5 câu
3 đ
Định dạng văn bản
Câu 6,10,13 0.5đ
Câu15,16
1 đ
5 câu
1,5 đ
Tổng
15 câu
8 đ
2 câu
2 đ
17 câu
10 đ
Đề bài
I TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1: (0.5 điểm) : Muốn khởi động Word ta nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn
hình:
Trang 2Câu 2: (0.5 điểm) : Mở văn bản mới ta sử dụng nút lệnh ?
Câu 3: (0.5 điểm) : Soạn thảo văn bản trên máy tính có những ưu điểm:
A Đẹp và có nhiều kiểu chữ chuẩn xác hơn rất nhiều so với viết tay
B Đẹp và có nhiều cách trình bày dễ hơn so với viết tay
C Có thể chỉnh sửa, sao chép văn bản dễ dàng
D Tất cả đúng
Câu 4: (0.5 điểm) : Sao chép văn bản ta sử dụng nút lệnh ?
Câu 5: (0.5 điểm) : Khi gõ nội dung văn bản muốn xuống dòng phải:
A Gõ dấu chấm B gõ phím Enter C gõ phím End D gõ phím Home
Câu 6: (0.5 điểm) : Nút dùng để định dạng ………
Câu 7: (0.5 điểm) : Di chuyển phần văn bản là:
A Làm xuất hiện phần văn bản đó ở vị trí khác, phần văn bản gốc vẫn còn
B Làm xuất hiện phần văn bản đó ở vị trí khác, phần văn bản gốc không còn
C Dùng các nút lệnh Cut, Paste để thực hiện
D Câu B và C đúng
Câu 8: (0.5 điểm) : Vô tình em đã xóa một phần nội dung văn bản Em có thể khôi phục
lại nội dung đã bị xóa bằng cách nháy nút lệnh Undo
Câu 9: (0.5 điểm) : Hình ảnh sau khi chèn vào văn bản thì:
A Không thể xoá đi B Có thể xoá đi
C Không thể di chuyển đi nơi khác D Tất cả đúng
Câu 10: (0.5 điểm) : Định dạng kí tự có thể làm cho kí tự
A Lớn hơn B Đẹp hơn C Nhỏ hơn D Tất cả đúng
Câu 11: (0.5 điểm) : Muốn lưu một văn bản, em sử dụng nút lệnh:
Câu 12: (0.5 điểm) : Các dấu ngắt câu như: dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm phải đặt:
A Sát vào từ đứng trước nó tiếp theo là dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung
B Sát vào từ đứng sau nó
C Sau từ một dấu cách
D Tất cả sai
Câu 13: (0.5 điểm) : Tác dụng lần lượt của các nút lệnh là:
A Chữ đậm, căn thẳng lề trái, căn thẳng lề phải, căn thẳng hai lề, căn giữa
B Chữ đậm, căn thẳng lề trái, căn thẳng hai lề, căn thẳng lề phải, căn giữa
C Chữ đậm, căn thẳng lề trái, căn giữa, căn thẳng lề phải, căn thẳng hai lề
D Chữ đậm, căn thẳng hai lề, căn thẳng lề trái, căn thẳng lề phải, căn giữa
Câu 14: (0.5 điểm) : Khi soạn thảo văn bản trên máy tính cần lưu ý:
A Các ký tự phải cách nhau bởi dấu cách C Cả A và B đúng
Trang 3B Cỏc từ phải cỏch nhau bởi dấu cỏch D Cả A và B sai
II TỰ LUẬN: (3 điểm)
Cõu 15: Em cú thể định dạng cỏc phần khỏc nhau của văn bản bằng nhiều phụng chữ
khỏc nhau được hay khụng? Cú nờn dùng nhiều phụng chữ khỏc nhau trong một đoạn văn
khụng? Theo em thỡ tại sao? (1 điểm)
Cõu 16: Em chỉ chọn một phần của đoạn văn bản và thực hiện một lệnh định dạng đoạn văn Lệnh có tác dụng đối với toàn bộ đoạn văn bản không? (1 điểm)
Cõu 17: Nêu các thao tác di chuyển phần văn bản? (1 điểm)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I TNKQ (7 điểm): Mỗi cõu đỳng được 0.5 điểm.
II TNTL (3 điểm):
Cõu 15: Em có thể định dạng các phần khác nhau của văn bản bằng nhiều phông chữ
khác nhau Không nên dùng nhiều phông chữ khác nhau trong một đoạn văn
Cõu 16: Em chỉ chọn một phần của đoạn văn bản và thực hiện một lệnh định dạng đoạn
văn Lệnh có tác dụng đối với toàn bộ đoạn văn bản
Cõu 17: B1: Chọn phần văn bản cần di chuyển và nháy nút Cut trên thanh công cụ để xoá
phần văn bản đó tại vị trí cũ Phần văn bản đó đợc lu vào bộ nhớ của máy tính
B2: Đa con trỏ soạn thảo tới vị trí mới và nháy nút Paste
3 Thu bài kiờ̉m tra, nhắc HS đọc trước bài "Trỡnh bày trang văn bản và in".
D RÚT KINH NGHIỆM :
………
………
………
**********