1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BoSuuTap 18de+Dan Hoa 9 HK1

35 148 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 854,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều nào sau đây không đúng:A BaO là oxit bazơ B ZnO là oxit lưỡng tính D Không có hiện tượng gì Viết phương trình hóa học cho chuyển đổi hóa học sau: Cu→CuO→ CuCl2  CuOH2→CuO→Cu Bài

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 Môn :HOÁ HỌC Lớp : 9

ĐỀ 1

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )

Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )

Câu 1 Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các oxit axit

A CO, CuO , P2O5 , SiO2

B NO , SiO2, P2O5, CaO

C MgO, SiO2, N2O5 , P2O5

D SO3 , SiO2 , SO2 , P2O5

Câu 2 Dãy chất nào sau đây tác dụng với dd axit HCl ?

A NaCl, Zn, CuO, Fe(OH)3

B CaCO3, Cu, CuO, Fe(OH)3

C CaCO3, Zn, CuO, Fe(OH)3

D CaCO3, Zn, SiO2, Fe(OH)3

Câu 3 Ba Zơ nào sau đây không bị nhiệt phân tạo ra Oxit

Câu 4 Dãy chất tác dụng với dd NaOH

A ZnO, Al2O3, CO, HNO 3

Trang 2

Câu 7 Để nhận biết 2 dung dịch K 2 SO 4 và K 2 CO 3 ta có thể dùng thuốc thử là dung dịch

nào dưới đây ?

Viết các phương trình hoá học để thực hiện dãy chuyển đổi hoá học sau :

CuO → CuCl2 → Cu(OH)2 → CuSO4 → CuCl2

Bài 3 : 2điểm

Cho 10g hỗn hợp Fe & Cu tác dụng với 200ml DD HCl vừa đủ thu được

2,24 lít khí hid ro (ĐKTC)

b/ Tính tỷ lệ phần trăm theo khối lượng các chất có trong hỗn hợp ?

c/ Tính nồng độ mol của DD HCl đã dùng ( giả sử V dd không đổi )

Trang 3

2 điểm - Làm quỳ tím hóa đỏ - Tác dụng với kim loại (PTHH minh họa)

- Tác dụng với Bazơ (PTHH minh họa)

- Tác dụng với oxit bazơ (PTHH minh họa)

- Tác dụng với muối (PTHH minh họa)

0.25 đ 0.25 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ Bài 2

- Tính được phần trăm khối lượng của mỗi kim loại

- Tính được nồng độ mol của DD a xít

0,25 đ 0,5 đ0,5 đ 0,75 đ

Trang 4

Điều nào sau đây không đúng:

A BaO là oxit bazơ

B ZnO là oxit lưỡng tính

D Không có hiện tượng gì

Viết phương trình hóa học cho chuyển đổi hóa học sau:

Cu→CuO→ CuCl2  Cu(OH)2→CuO→Cu

Bài 3:

3 điểmTrộn một dung dịch có hòa tan 0,2mol CuCl2 với một dung dịch có hòa tan 20 gam NaOH Lọc hổn hợp các chất sau phản ứng, được kết tủa và nước lọc Nung kết tủa đến khi khối lượng không đổi

Trang 5

a) Viết các phương trình phản ứng.

b) Tính khối lượng chất rắn thu được sau khi nung

c) Tính khối lượng các chất tan có trong nước lọc

Bài 3

b,c Tính n

NaOH ( 0,25) Lập tỉ lệ so sánh( 0,25)

Hãy khoanh tròn vào chữ A, B, C, D trước câu trả lời đúng

Câu 1: Dãy các chất nào dưới đây đều là oxit bazơ:

A- P2O5, CuO, SO2, Na2O B- CO, Al2O3, Na2O, CuO

C- ZnO, MgO, K2O, Fe2O3 D- MgO, Fe2O3, CaO, K2O

Câu 2: Cặp chất nào dưới đây cùng tồn tại trong dung dịch

A- BaCl2 & H2SO4 B- Ba(NO3)2 & NaOH

C- NaOH & HCl D- KOH & HNO3

Câu 3: Hiện tượng nào xảy ra khi dẫn khí CO2 dư vào nước vôi trong

A- Có kết tủa trắng tạo thành B- Có kết tủa xanh lam tạo thành

Trang 6

C- Có kết tủa đỏ nâu tạo thành D- Không có kết tủa nào tạo thành

Câu 4: Dãy các chất nào dưới đây đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

A- SO2, HCl, Mg, Al2O3 B- KOH, Zn, Al2O3, Cu(OH)2

C- MgO, HNO3, BaO, CO2 D- KCl, ZnO, SiO2, HCl

Câu 5: Cho dung dịch chứa 10g KOH tác dụng với dung dịch chứa 10g HCl Dung dịch sau

phản ứng làm quỳ tím

A- Hoá đỏ B- Hoá xanh

C- Không đổi màu D- Cả A và B

Câu 6: Bazơ nào dưới đây không bị nhiệt phân

A- Al(OH)3 B- Cu(OH)2 C- KOH D- Fe(OH)3

Câu 7: Khí làm mất màu giấy quì tím ẩm là:

Cho 7,2g Mg tác dụng với 200g dung dịch HCl 14,6%

a- Viết PTHH của phản ứng xảy ra?

PHẦN II/: TỰ LUẬN (6điểm)

Nêu 4 tính chất hoá học

Trích mẫu thử các chất, cho quì tím lần lượt vào các mẫu thử

- Quì tím à đỏ: nhận biết HCl

- Quì tím à xanh: nhận biết Ba(OH)2

- Quì tím không đổi màu: nhận biết NaCl và K2SO4

0,250,250,25

Trang 7

Cho Ba(OH)2 vừa nhận biết vào 2 mẫu thử muối NaCl, K2SO4, nếu

phản ứng xảy ra có kết tủa trắng (BaSO4) tạo thành thì chất thử là

K2SO4

K2SO4(dd) + Ba(OH)2(dd) à BaSO4(r) + 2KOH(dd)

Chất còn lại là HCl

0,250,250,25

a/ PTHH: Mg + 2HCl à MgCl2 + H2

b/ Tính số mol Mg và số mol HCl => Số mol HCl dư: 0,2 mol

Theo PTHH số mol H2 = số mol Mg = 0,3 mol

Thể tích H2 thu được ở đktc: 22,4 0,3 = 6,72 (l)

c/ Các chất có trong dd sau PƯ: MgCl2 và HCl dư

Theo PTHH số mol MgCl2 = số mol Mg = 0,3 mol

Khối lượng MgCl2: 95 0,3 = 28,5 (g)

Khối lượng HCl dư: 36,5 0,2 = 7,3 (g)

Khối lượng dd sau PƯ: 7,2 + 200 - (0,3 2) = 206,6 (g)

Tính nồng độ % của các chất trong dd sau PƯ

C% của MgCl2 = 13,79 %

C% của HCl dư = 3,53 %

0,50,250,5

0,25

0,50,5

ĐỀ 4

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )

Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )

B BaCl2 , MgO , NaOH , Fe

C SO2 , HNO3 , Ba(OH)2 , CuO

Trang 8

Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra.

Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu ?Tính thể tích dung dịch H2SO4 đã dùng ?

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 9

KCl + AgNO3 → KNO3 + AgCl↓

Đáp án

- Dùng dung dịch phenolphtalein nhận ra dung dịch Ba(OH)2

- Dùng dung dịch Ba(OH)2 nhận ra dung dịch H2SO4 , CuCl2

Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2H2O

Ba(OH)2 + CuCl2 → Cu(OH)2 + BaCl2

- Mẫu thử còn lại là dung dịch HCl

0,5 0,25

0,5 0,5 0,25 Câu 11 : Đáp án

a Phương trình hóa học của các phản ứng

Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2↑

0,2mol 0,2mol 0,2mol 0,2mol

0,25 0,25

48,4

l

ĐỀ 5

Phần 1 : TNKQ ( 4 điểm )

Chọn phương án đúng trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )

Câu 1 : Các chất trong dãy đều là oxit bazơ :

Trang 10

A/ N2O5, CuO, K2O, MgO ; B/ CuO, Fe2O3, CO2, MgO,CaO ; C/ K2O, Fe2O3, ZnO, CaO, SO3, D/ Na2O , CuO, Fe2O3, Al2O3, ZnO ;

Câu 2 : Khí lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây :

A/ K2SO4 và HCl ; B/ Na2SO3 và NaOH ;

C/ K2SO3 và H2SO4 ; D/ Na2SO4 và CuCl2

Câu 3: Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học

tăng dần ?

A/ K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe B/ Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe;

C/ Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn ; D/ Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K ;

Câu 4: Trong những cặp chất sau , cặp nào tác dụng với nhau :

1 K2O và CO2 ; 2 CO và H2O ; 3 K2O và H2O ; 4 KOH và CO2 ;

5 CaO và SO3 ; 6 Fe2O3 và H2O ; 7 P2O5 và H2O ; 8 SO2 và HCl ; A/ 1,2,3,4,6,7 B/ 1,3,4,5,7 C/ 2,3,4,5,6 D/ 1,2,3,4,5,6

Câu 5 : H2 SO4 loãng không phản ứng với các chất trong các tập hợp sau :

A Fe, Al, Zn B CuO, Al2O3, CaCO3

C.Cu, Ag, Hg, NaCl, D Cu (OH)2, Fe (OH)3.

Câu 6 : Sau khi đốt phôtpho đỏ trong bình có một it nước Lắc bình một lúc, trong

bình có một dung dịch DD trong bình làm quì tím chuyển màu thành :

A/ Xanh , B/ Đỏ , C/ Mất màu , D/ Vẫn màu tím

Câu 7 : Nhận biết các dung dịch : HCl , NaOH và H2SO4 ta có thể dùng các cách sau : A/ Chỉ dùng thêm quì tím B/ Chỉ dùng thêm dung dịch BaCl2 C/ Dùng quì tím và dung dịch BaCl2 D/ Tất cả đều đúng

Câu 8 : Phân tử khối của hợp chất M là 160 và thành phần % về khối lượng của các

nguyên tố trong hợp chất : sắt (70%) và oxi (30%) Công thức phân tử hợp chất M là :

A/ FeO B/ Fe2O3 C/ Fe3O4 D Fe2O

Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6 điểm )

Câu 1 : Trình bày tính chất hoá học của axit clohidric Viết PTHH minh hoạ.

Câu 2 : Viết PTHH thực hiện những chuyển đổi hoá học sau :

Trang 11

Câu 2 : Viết đúng 3 PTHH (1,5đ )

Câu 3 :a) Tính đúng CM của dung dịch A : 1mol/l (1đ)

b) Tính đúng V dd H2SO4 20 % = 107,5 ml (1đ) c) Tính đúng CM của dd Na2SO4 = 0,41 M (1đ )

ĐỀ 6

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )

Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu0.5 điểm )

Dãy chất nào sau đây đều tác dụng dung dịch NaOH?

Trang 12

Ngâm một dây đồng vào dung dịch bạc nitrat, hiện tượng quan sát được là:

dịch không màu chuyển dần sang màu xanh

Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6 điểm )

Bài 1 : 1,5điểm

Trình bày tính chất hoá học của muối? Viết các phương trình hoá học minh hoạ

Bài 2 : 1,5điểm

Viết các phương trình phản ứng thực hiện chuyển hoá sau :

Na Na2O NaOH Na2SO4 NaCl NaNO3 NaCO3

Bài 3 : 3điểm

Trang 13

Cho 10g hỗn hợp gồm 2 kim loại gồm đồng và kẽm tác dụng với 100mol dung dịch HCl vừa

đủ Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hydrô ( điều kiện tiêu chuẩn )

a Viết phương trình phản ứng xảy ra

b Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại có trong hỗn hợp

c Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng ? Cho : Cu = 64 , Zn = 65 , H = 1 , Cl = 35,5

Trình bày đúng mỗi tính chất hoá học : 0,75 đểm

- Viết đúng mỗi phương trình hoá học : 0,75 điểm

Bài 2 : Mỗi PTHH đúng :0,25 điểm

Bài 3 - Viết đúng phương trình ( 0,5 điểm )

- Tính đúng phần trăm của hỗn hợp ( 1 điểm )

ĐỀ 7

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )

Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )

A H2SO4, CaCO3, CuSO4, CO2

B SO2, FeCl3, NaHCO3, Al

C H2SO4, SO2, CuSO4, FeCl3,.CuO

Trang 14

D CuSO4, CuO, FeCl3, SO2

B Mn2O7, Na2O, N2O5

C P2O5, N2O5, Mn2O7

A Chất rắn màu đỏ bám vào cây đinh sắt

B Dung dịch nhạt màu dần C Chất rắn màu đỏ bám vào cây đinh sắt và dung dịch nhạt màu dần D Không có hiện tượng xảy ra Câu 4 : Dẫn 0,672lít khí CO 2 (đktc) sục vào 200 ml dung dịch Ca(OH) 2 0,1M, sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng chất kết tủa thu được là: A 1 gam B 2 gam C 3 gam D 2,62 gam Câu 5 : Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần? A K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe B Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K C Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn D Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe Câu 6 : Hãy chọn thuốc thử để nhận biết các dung dịch sau: NaOH, H 2 SO 4 , HCl, Na 2 SO 4 , NaCl A Dung dịch BaCl2 và quỳ tím B Phenolphtalein không màu và dd AgNO3 C Dung dịch Na2CO3 và quỳ tím D A, B đều đúng Câu 7: Dung dịch bazơ làm cho quỳ tím chuyển sang màu: A Đỏ B Xanh C Tím D Hồng Câu 8: Cho các cặp chất sau : a/ MgSO4 + BaCl2 b/ ZnCl2 + AgNO3 c/ Fe(NO3)3 + KOH d/ CaCO3 + NaOH Có phản ứng trao đổi xảy ra ở các cặp chất : A a, b, c

B a,b,d

C b,c,d

D a,c,d

Bài 1 :

(2điểm)

Hãy viết phương trình hóa học của các phản ứng sau:

a/ Axit sunfuric đặc, nóng tác dụng với đồng

b/ Nung nóng sắt (III) hidroxit

Trang 15

c/ Muối natrisunfit tác dụng với dung dịch axit clohydric.

d/ Đốt sắt trong khí clo

Bài 2 :

( 2 điểm)

Hãy viết phương trình hóa học biểu diễn các chuyển đổi sau đây:

C → CO2 → Ca(HCO3)2 → CaCO3 → CaCl2

Bài 3 :

(2 điểm)

Hòa tan 10 gam hỗn hợp gồm hai kim loại đồng và kẽm cần phải dùng hết V ml dung dịch axit HCl 0,2 M thấy thoát ra 2,24 lít khí ( đo ở đktc)

a/ Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra

b/ Tính khối lượng của mỗi kim loại có trong hỗn hợp đầu

c/ Tính V của dung dịch axit HCl cần dùng

- Tính khối lượng của Zn

- Tính khối lượng của Cu

0,250,250,253c - Tính số mol của HCl

- Tính thể tích của dung dịch HCl 0,2 M

0,250,25

Trang 16

ĐỀ 8

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4 điểm )

Câu 1: Có mấy loại hợp chất vô cơ :

Câu 2: Nhóm các hợp chất oxit nào sau đây tác dụng được với nước :

Câu 3: Phản ứng trao đổi trong dung dịch của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có:

Câu 4 : Dãy hoạt động hóa học của kim loại cho biết :

a) Kim loại đứng trước Mg phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo thành kiềm và giải phóng khí

H2

b) Kim loại đứng trước H phản ứng với một số dung dịch Axit giải phóng khi H2

c) Kim loại đưng trước (trừ Na, K…) đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối

d) Cả a, b c đều đúng

Câu 5: Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo mức độ hoạt động hóa học giảm dần:

Câu 6: Dung dịch của cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau:

Câu 7: Kim loại nào sau đây có thể đẩy được Fe ra khỏi dung dịch FeSO4

Câu 8: Hòa tan 7 gam hỗn hợp hai kim loại Cu và Fe vào dung dịch HCl (dư), thu được 2,24 lit

khí(đktc).Thành phần theo khối lượng của các kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:

PHẦN II : TỰ LUẬN (6điểm)

Câu 1: Nêu tính chất hóa học của Bazơ ? Viết PTHH minh họa?

Câu 2: Viết PTHH cho những biến đổi hóa học sau:

Câu 3 : Trộn 30ml dung dịch có chứa 2,22 gam CaCl2 với 70 ml dung dịch có chứa 1,7 gam AgNO3

a) Viết PTHH xảy ra?

b) Tính khối lượng chất rắn sinh ra?

c) Tính nồng độ mol của chất còn lại trong dung dịch sau phản ứng?

Dung dịch bazơ làm phênolphtalein không màu hóa đỏ

0,25 điểm0,25 điểm

- Viết đúng PTHH minh họa

0,25 điểm0,25 điểm

Trang 17

5 - Dung dịch bazơ tác dụng với một số dd muối tạo thành muối mới và bazơ

mới

- Viết đúng PTHH minh họa

0,25 điểm0,25 điểm

Câu 2:(1 điểm)

Viết đúng một PTHH 0,25 điểm

Câu 3: (2,5 điểm)

a) Viết đúng PTHH ( 0,5 điểm)

b) Tính đúng khối lượng của AgCl sinh ra : 1,435 g (1 điểm)

c) Tính đúng nồng độ mol của CaCl2 còn lại trong dd sau phản ứng:0,15M (1điểm)

ĐỀ 9

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN HOÁ HỌC LỚP 9

( Thời gian 45 phút, không kể giao đề )

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6đ )

Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A ,B, C, D mà em chọ là đúng

Câu 1/ Cách sắp xếp nào dưới đây theo thứ tự Oxit, Axit, Bazơ, Muối ?

A: Al 2 O 3 , HCl, NaOH, KCl B: NaOH, HCl, Al 2 O 3, KCl C: KCl, NaOH, Al 2 O 3 , HCl D: HCl, KCl, NaOH, Al 2 O 3

Câu 2/ Nước Clo là dung dịch hỗn hợp gồm các chất :

A: Cl 2 , HCl và HClO B: Cl 2 và H 2 O C: HCl, HClO và H 2 O D: HCl và HClO

Câu 3/ Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong môt dung dịch ?

A: NaCl và KNO 3 B: KOH và H 2 SO 4

C: HCl và AgNO 3 D: K 2 CO 3 và CuCl 2

Câu 4/ Các Oxit nào dưới đây vừa là chất tan trong nước vừa dễ hút ẩm ?

A: CaO, P 2 O 5 B: MgO, P 2 O 5

C: CaO, SiO 2 D: CuO, ZnO

Câu 5/ Cho 3,2 g Oxit kim loại A (có hóa trị III ) tác dụng vừa đủ với 0,4 lít dung dịch Axit clohidric 0,3 M Kim

loại A là :

A: Fe B: Cr 2 C: Zn D: Al

Câu 6/ Có 3 Oxit màu trắng : MgO, Al2 O 3 , Na 2 O Để nhận biết được các Oxit đó có thể dùng thuốc thử nào dưới đây ?

A: Nước và kiềm B:Axit C: Kiềm D:Nước

Câu 7/ Khí Clo được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp nào dưới đây

A: Đun nhẹ dung dịch HCl đậm đặc với MnO 2

B/ Đun nhẹ dung dịch HCl với MgO C/ Cho Axit HCl tác dụng với H 2 SO 4

D/ Cho Axit HCl tác dụng với NaOH

Câu 8/ Dãy Bazơ nào dưới đây bị nhiệt phân hủy ?

A: Fe(OH) 3 , Cu(OH) 2 , Mg(OH) 2 B:NaOH, Zn(OH) 2 , Mg(OH) 2

C: Fe(OH) 3 , Cu(OH) 2 , KOH D: Ba(OH) 2 , NaOH, Ca(OH) 2

Trang 18

Câu 9/ Dãy kim loại nào dưới đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường ?

A: K, Na, Ca, Ba B: K, Fe, Zn, Cu C: Na, Ca, Ba, Fe D: Ag, Zn, Al, Zn

Câu 10/ Chất nào sau đây dùng để loại bỏ khí clo trong không khí?

A: NaOH B: HCl C: NaCl D:Fe(OH) 3

Câu 11/ Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO 4 Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO 4 ?

A: Zn B: Cu C: Fe D: Ag

Câu 12: Dãy kim loại nào dưới đây được xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần ?

A: Au, Cu, Pb, Al, Na B: Cu, Ag, Pb, Al, Na C: Na, Al, Pb, Cu, Au D: Pb, Cu, Na, Al, Ag

PHẦN TỰ LUẬN: (4đ)

Câu 1/ Trình bày tinh chất hóa học của sắt Viết phương trình hóa học minh họa (1đ )

Câu 2/ Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa theo sơ đồ sau : ( 1đ )

P P 2 O 5 H 3 PO 4 Na 3 PO 4 Ca 3 (PO 4 ) 2

Câu 3/ Cho 13g kim loại Zn tác dụng với 500ml dung dịch HCl 1M

a/ Tính khối lượng nuối tạo thành ? b/ Tính thể tích khí hidro sinh ra (ở đktc ) c/ Tính nồng độ M của dung dịch sau khi phản ứng kết thúc (Biết rằng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) (2đ )

Câu 1/ a: Phản ứng của kim loại với Oxi ( 0,5đ )

Câu 2/ Viết đúng mỗi phương trình hóa học ( 0,25đ )

Câu 3/ Bài toán:

Ngày đăng: 30/06/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w