Trỡnh tự cỏc nucleotit trờn mạch gốc của ADN trước khi đột biến cú thể là b Khụi phục lại kiểu hỡnh giống bố, mẹ c Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.. 18/ Trong cỏc đơn vị tổ chức sau, đơn vị
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
Trường THPT Long Chõu Sa Đẩ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2009 – 2010
a Thay thế A ở bộ 3 nucleotit đầu tiờn bằng X
b Thay thế U ở bộ 3 nucleotit đầu tiờn bằng A
c Thay thế G ở bộ 3 nucleotit đầu tiờn bằng A
d Thay thế X ở bộ 3 nucleotit thứ ba bằng A
2/ Đột biến phỏt sinh trong một tế bào sinh dưỡng rồi được nhõn lờn trong một mụ, cú thể biểu hiện ởmột phần cơ thể, tạo nờn thể khảm Đõy là dạng đột biến gỡ ?
a Hoỏn vị gen b Đột biến giao tử
c Đột biến xụma d Đột biờn tiền phụi
3/ Một người cú bộ nhiễm sắc thể gồm (44AA + XO) Dạng đột biến này cú thể bắt nguồn từ?
a Bố hoặc mẹ b mẹ
c bố d cả bố và mẹ
4/ Cỏc mó bộ ba AAA, XXX, GGG, và UUU (trờn phõn tử mARN) tương ứng xỏc định cỏc axit amin lizin (Lys), prolin (Pro), glicin (Gli) và phenylalanin (Phe) Một trỡnh tự ADN sau khi bị đột biến điểm dạng thay thế nucleotit A bằng G đó mang thụng tin mó hoỏ chuỗi polipeptit Pro - Gli - Lys - Phe Trỡnh tự cỏc nucleotit trờn mạch gốc của ADN trước khi đột biến cú thể là
b Khụi phục lại kiểu hỡnh giống bố, mẹ
c Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp
d Hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
8/ Ở người, bộ NST lưỡng bội cú 2n = 46, trong đú cú 22 cặp NST thường và một cặp NST giới tớnh X
và Y Vậy số nhúm liờn kết trong hệ gen nhõn ở người là bao nhiờu?
a 4 loại b 1 loại c 8 loại d 2 loại
10/ Một gen cú 2 alen là A và a nằm trờn NST thường, một gen khỏc cú 3 alen là T, t1 và t2 nằm trờnNST X, khụng cú alen tương ứng trờn Y Số tổ hợp gen tối đa trong quần thể về cả 2 gen là?
a 45 b 30 c 18 d 27
11/ Ở một loài thỳ, tớnh trạng màu sắc lụng do một dóy alen quy định:HV : lụng vàng; HN: lụng nõu; HĐ
: lụng đen; HT : lụng trắng
Phộp lai 1: lụng vàng x lụng trắng 100% lụng vàng
Phộp lai 2: lụng đen x lụng đen 3 lụng đen : 1 lụng nõu
Mã đề 123
Trang 1/ mã đề 123
Trang 2Phộp lai 3: lụng nõu x lụng vàng 1 lụng vàng : 2 lụng nõu : 1 lụng trắng Dựa vào kết quả cỏc phộp lai trờn Hóy xỏc định tương quan trội lặn giữa cỏc alen:
a HV >HĐ >HN >HT b HT >HĐ >HV >HN
c HN >HĐ >HV >HT d HĐ >HN >HV >HT
12/ : Một quần thể cú thành phần kiểu gen là 0,7AA : 0,3aa Sau hai thế hệ tự thụ phấn thỡ tần số kiểu gen của quần thể trờn là:
a 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa b 0,7AA : 0,3aa
c 0,595AA : 0,21Aa : 0,195aa d 0,35AA : 0,50Aa : 0,15aa
13/ Khõu nào sau đõy khụng cú trong kỹ thuật chuyển gen?
a Phõn lập dũng tế bào chứa ADN tỏi tổ hợp
b Đưa ADN tỏi tổ hợp vào trong tế bào nhận
c Cấy truyển phụi
d Tạo ADN tỏi tổ hợp
14/ Trong chọn giống, để tạo ưu thế lai ở thực vật, dạng biến dị được cỏc nhà chọn giống sử dụng phổ biến nhất là?
a Đột biến gen b ADN tỏi tổ hợp tạo ra bằng kỹ thuật gen
c Biến dị tổ hợp d Đột biến nhiễm sắc thể
15/ Khi phõn tớch một axit nucleic người ta thu được thành phần của nú gồm 20% A, 30% G, 30% T
và 20% X Kết luận nào sau đõy đỳng?
a Axit nucleic này là ARN cú cấu trỳc dạng sợi đơn
b Axit nucleic này là ADN cú cấu trỳc dạng sợi kộp
c Axit nucleic này là ARN cú cấu trỳc dạng sợi kộp
d Axit nucleic này là ADN cú cấu trỳc dạng sợi đơn
16/ Màu lụng ở thỳ do gen gồm 4 alen quy đinh Trong quần thể này cú tối đa bao nhiờu kiểu gen của 4 alen này ?
a 10 hoặc 14 b 10 c 8 d 24
17/ Vớ dụ nào sau đõy là cơ quan tương tự?
a Lỏ đậu Hà Lan và gai xương rồng
b Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của bũ sỏt
c Cỏnh chim và cỏnh cụn trựng
d Tua cuốn của dõy bầu, bớ và gai xương rồng
18/ Trong cỏc đơn vị tổ chức sau, đơn vị nhỏ nhất tham gia vào sự tiến hoỏ của sinh vật là
a Gen b Cỏ thể c Quần thể d Loài
19/ Trong quần xó, nhúm loài cho sản lượng sinh vật cao nhất thuộc về
a động vật ăn thịt b động vật ăn cỏ
c sinh vật ăn cỏc chất mựn bó hữu cơ d sinh vật tự dưỡng
20/ Nhõn tố nào sau đõy khụng làm thay đổi tần số alen của quần thể ?
a Ngẫu phối b yếu tố ngẫu nhiờn
c Di nhập gen d Đột biến và CLTN
21/ Xột cỏ thể dị hợp Aa Tiến hành tự thụ phấn qua 4 thế hệ liờn tiếp.Tỉ lệ xuất hiện thể đồng hợp bằng:
a 6,25% b 50% c 93,75% d 46,875% 22/ Một cơ thể cú kiểu gen AB Dd khi giảm phõn cú thể cho tối đa mấy loại giao tử
Ab
a 4 hoặc 8 b 4 c 6 d 2
23/ Trong cỏc quần thể sau, quần thể nào khụng ở trạng thỏi cõn bằng?
a 40 cỏ thể cú kiểu gen đồng hợp trội, 40 cỏ thể cú kiểu gen dị hợp, 20 cỏ thể cú kiểu gen đồng hợp lặn
b 25% AA : 50% Aa : 25% aa
c 64% AA : 32% Aa: 4% aa
d 72 cỏ thể cú kiểu gen AA, 32 cỏ thể cú kiểu gen aa, 96 cỏ thể cú kiểu gen Aa
Trang 2/ mã đề 123
Trang 324/ Cú một đàn cỏ nhỏ sống trong hồ nước cú nền cỏt màu nõu Phần lớn cỏc con cỏ cú màu nõu nhạt, nhưng cú 10% số cỏ cú kiểu hỡnh đốm trắng Những con cỏ này thường bị bắt bởi một loài chim lớn sống trờn bờ Một cụng ty xõy dựng rải một lớp sỏi xuống hồ, làm mặt hồ trở nờn cú nền đốm trắng Sự kiện cú xu hướng xảy ra sau đú là
a Tỉ lệ cỏ cú kiểu hỡnh đốm trắng liờn tục giảm
b Tỉ lệ cỏ cú kiểu hỡnh đốm trắng tăng dần
c Sau hai thế hệ, tất cả đàn cỏ trong hồ cú kiểu hỡnh đốm trắng
d Tỉ lệ cỏc loài cỏ cú hai kiểu hỡnh khỏc nhau khụng thay đổi
25/ í nào sau đõy là vớ dụ về cỏch li trước hợp tử ?
a Hai loài vịt trời chung sống trong cựng khu vực địa lớ và làm tổ cạnh nhau, khụng bao giờ giao phối với nhau
b lai giữa ngựa với lừa tạo ra con la khụng cú khả năng sinh sản
c trứng nhỏi thụ tinh bằng tinh trựng cúc thỡ hợp tử khụng phỏt triển
d Cừu giao phối với dờ cú thụ tinh nhưng hợp tử bị chết ngay
26/ Gen dài 3060 A0, cú tỉ lệ A= 3/7 G Sau ĐB, chiều dài gen khụng thay đổi và cú tỉ lệ: A/ G ≈ 42,18%.Số LK hiđrụ của gen ĐB là:
a 2430 b 2070 c 2433 d 2427
27/ Ở người, tớnh trạng túc quăn do gen trội A, túc thẳng do gen lặn a nằm trờn NST thường quy định;cũn bệnh mự màu đỏ - lục do gen lặn m nằm trờn NST giới tớnh X gõy nờn Bố mẹ đều túc quăn, mắt bỡnh thường ,sinh một con trai túc thẳng, mự màu đỏ - lục kiểu gen của người mẹ là
a AaXM XM b AAXM Xm c AaXM Xm d AAXM XM
28/ Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoỏn vị gen là
a sự phõn li độc và tổ hợp tự do của cỏc cromatit trong giảm phõn
b sự trao đổi đoạn giữa cỏc cromatit cú cựng nguồn gốc hoặc khỏc nguồn gốc trong kỡ đầu của giảm phõn I
c sự trao đổi đoạn giữa cỏc cromatit khỏc nguồn gốc ở kỡ đầu của giảm phõn II
d sự trao đổi chộo giữa cỏc cromatit khỏc nguồn gốc trong cặp NST tương đồng ở giảm phõn I 29/ Lối sống bầy đàn của động vật đem lại lợi ớch cơ bản là?
a Hạn chế sự tiờu tốn thức ăn
b Tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong mụi trường
c Mỗi cỏ thể cú một lónh thổ nhất định mà cỏc cỏ thể khỏc khụng được phộp xõm phạm
d Hỗ trợ nhau trong việc tỡm kiếm thức ăn, chống lại kẻ thự
30/ Mất đoạn lớn của NST thường?
a Làm cho cơ thể bị giảm sức sống nhưng vẫn sinh sản hữu tớnh hoàn toàn bỡnh thường
b Khụng ảnh hưởng gỡ đến đời sống sinh vật
c Làm cho cơ thể mất đi một tớnh trạng nào đú
d Gõy chết hoặc giảm sức sống của sinh vật
31/ Cú một số yếu tố sau liờn quan đến cỏc quỏ trỡnh sao chộp ADN và phiờn mó tổng hợp ARN:(1) loại enzim xỳc tỏc
a tất cả con trai và gỏi sinh ra đều khụng bị bệnh
b Con trai của họ sẽ khụng bị bệnh, cũn sinh ra con gỏi cú thể bị bệnh hoặc khụng bị bệnh
c Xỏc xuất họ sinh ra con (trai hoặc gỏi) bị bệnh là 50%
d con gỏi của họ sẽ khụng bị bệnh, cũn sinh ra con trai cú thể bị bệnh hoặc khụng bị bệnh
33/ Do động lực nào đó xảy ra, chọn lọc tự nhiờn? Trang 3/ mã đề 123
Trang 4a Sinh vật đấu tranh sinh tồn với mụi trường sống
b Sinh vật giành giật thức ăn
c Nhu cầu và thị hiếu của con người
d Sinh vật đấu tranh với giới vụ cơ
34/ Một người đàn ụng cú nhúm mỏu O lấy một người vợ cú nhúm mỏu A sinh ra đứa con thứ nhất cúnhúm mỏu A và đứa con thứ hai cú nhúm mỏu O Phỏt biểu nào sau đõy là sai?
a Đứa trẻ thứ hai cú kiểu gen IoIo b Đứa trẻ thứ nhất cú kiểu gen IAIo
c Bố cú kiểu gen IoIo d Mẹ cú kiểu gen IAIA
35/ Nội dung nào dưới đõy là khụng đỳng khi núi về chọn lọc tự nhiờn
a CLTN là nhõn tố quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể,
là nhõn tố định hướng quỏ trỡnh tiến hoỏ
b CLTN khụng tỏc động ở cỏc cấp độ dưới cỏ thể mà chỉ tỏc động ở cấp độ trờn cỏ thể trong đú quan trọng nhất là cấp độ cỏ thể và quần thể
c CLTN khụng tỏc động đối với từng gen riờng rẽ mà đối với toàn bụ kiểu gen
d CLTN khụng chỉ tỏc động đối với từng cỏ thể riờng rẽ mà đối với cả quần thể
36/ Ở loài giao phối, dấu hiệu đặc trưng để phõn biệt cỏc quần thể với nhau là
a tỉ lệ cỏc loại kiều hỡnh và kiểu gen
b tần số tương đối của cỏc alen về một vài gen tiờu biểu
c tỉ lệ thể đồng hợp tử và thể dị hợp tử
d sự phong phỳ của vốn gen nhiều hay ớt
37/ Theo Đac Uyn, phõn ly tớnh trạng của vật nuụi, cõy trồng là hiện tượng: ?
a Từ một vài dạng tổ tiờn hoang dại ban đầu đó hỡnh thành cỏc sinh vật rất khỏc xa nhau và khỏc
xa tổ tiờn ban đầu của chỳng
b Bố mẹ cựng một tớnh trạng, con cú sự phõn li về kiểu hỡnh khỏc với bố mẹ
c Phõn li kiểu gen của tớnh trạng đú từ 1 kiểu gen chung của tổ tiờn
d Hiện tượng phõn tớnh của thế hệ sau, do bố mẹ mang gen dị hợp
38/ Một gen dài 0,51 μm, sau ĐB gen chỉ huy tổng hợp phõn tử prụtờin cú 498 aa Tổng số nu của gen sau ĐB là:
a 3000nu b 2994 nu c 2594 nu d 2997 nu 39/ Ở ớt, thõn cao (do gen A) trội so với thõn thấp (a); quả đỏ (B) trội so với quả vàng (b) Hai gen núitrờn cựng nằm trờn 1 NST thường Cho cỏc cõy P dị hợp tử cả 2 cặp gen tự thụ phấn, thu được F1 cú tỉ
lệ phõn tớnh: 1 cao, vàng : 2 cao, đỏ : 1 thấp, đỏ Kết luận nào sau đõy là đỳng?
a P dị hợp tử chộo, hai cặp gen liờn kết hoàn toàn hoặc cú hoỏn vị gen ở 1 giới tớnh
b P dị hợp tử đều, hoỏn vị gen ở 1 giới tớnh với tần số 50%
c Hai cặp gen liờn kết hoàn toàn, P dị hợp tử chộ
d Ở P, một trong 2 gen bị ức chế, cặp gen cũn lại trội - lặn khụng hoàn toàn
40/ Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiờn xảy ra ở cỏc cấp độ nào sau đõy?
a f(A) = 0,5; f(a) = 0,5 b f(A) = 0,3; f(a) = 0,7
c f(A) = 0,4; f(a) = 0,6 d f(A) = 0,7; f(a) = 0,3
42/ Ở một loài khi lai giữa cõy thõn cao với cõy thõn thấp được F1 đều cú thõn cao, F2 xuất hiện tỉ lệ 81,25% cõy thõn cao, 18,75% cõy thõn thấp Tớnh trạng chiều cao cõy được di truyền theo quy luật
a Tương tỏc bổ sung b Quy luật phõn li
c Tương tỏc ỏt chế trội d Tương tỏc ỏt chế lặn
43/ Một loài ruồi cú kiểu hỡnh cỏnh xẻ Kiểu hỡnh này được quy định bởi một gen gồm 2 alen, được gọi là alen kiểu dại và alen cỏnh xẻ Trong phộp lai giữa cỏc cỏ thể ruồi cú kiểu hỡnh cỏch xẻ với nhau, tỉ lệ phõn li kiểu hỡnh là 2 cỏnh xẻ: 1 kiểu dại Điều này chứng tỏ?
Trang 4 / mã đề 123
Trang 5a đõy là một vớ dụ về alen gõy chết ở trạng thỏi đồng hợp tử
b đõy là một vớ dụ về hiện tượng tương tỏc gen
c alen cỏnh xẻ là alen trội
d ruồi cỏnh xẻ cú kiểu gen đồng hợp tử về alen cỏnh xẻ
44/ Quan sỏt phả hệ mụ tả sự di truyền của một bệnh qua ba thế hệ ở người như sau:
a Đột biến gen lặn trờn NST giới tớnh X b Đột biến gen trội trờn NST giới tớnh X
c Đột biến gen trội trờn NST thưũng d Đột biến gen lặn trờn NST thường
45/ Ở một loài sinh vật cú số nhúm gen liờn kết bằng 10 Do đột biến NST bộ nhiễm sắc thể cú 22 chiếc Đõy là đột biến ?
a Thể bốn hoặc tam kộp b Thể tam nhiễm
c Thể tứ bội d Thể bốn 46/ Thành tựu nổi bật của phương phỏp lai tế bào là? aTạo loài mới từ cỏc loài khỏc xa nhau trong hệ thống phõn loại, mà lai hữu tớnh khụng thực hiện được b Chuyển gen của loài này sang loài khỏc c Trao đổi gen giữa hai loài khỏc nhau, làm hai loài đều cho năng suất cao
d Chuyển gen của loài này sang loài khỏc và trao đổi gen giữa hai loài khỏc nhau, làm hai loài đều cho năng suất cao
47/ Biết A là gen ỏt chế gen khụng cựng lụcut với nú Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb: đều cho lụng trắng Kiểu gen aaB-: cho lụng đen Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được ở con lai cú 16 tổ hợp Cho F1 núi trờn giao phối với cơ thể cú kiểu gen và kiểu hỡnh nào sau đõy để con lai cú tỉ lệ kiểu hỡnh 7 : 1? a AaBb, kiểu hỡnh lụng trắng b Aabb, kiểu hỡnh lụng đen c aaBb, kiểu hỡnh lụng đen d Aabb, kiểu hỡnh lụng trắng 48/ Ở một loài thực vật, màu sắc quả và thời gian chớn do hai cặp gen nằm trờn cựng một cặp nhiễm sắc thể liờn kết khụng hoàn toàn với nhau quy định Cho P dị hợp tử về hai cặp gen, cú kiểu hỡnh quả vàng, chớn muộn tự thụ phấn, thu được F1 cú 4 loại kiểu hỡnh, trong đú cú 4% cõy quả xanh, chớn sớm Kiểu gen của P và tần số hoỏn vị gen lần lượt là : a Ab/aB và 40% b AB/ab và 30% c Ab/aB và 20% d AB/ab và 20% 49/ Hiệu quả của nhiều gen tỏc động đồng thời lờn một tớnh trạng là a Cú thể xuất hiện kiểu hỡnh mới ở con lai mà khụng cú ở bố, mẹ b Khụng làm tăng số lượng biến dị tổ hợp c Tỉ lệ kiểu hỡnh ở cỏc phộp lai tuõn theo cỏc quy luật di truyền được Menden phỏt hiện d Khụng bao giờ xuất hiện kiểu hỡnh mới ở con lai trong cỏc thế hệ lai 50/ Cỏc gen sắp xếp trờn 1 NST ở ruồi giấm tại cỏc vựng địa lý khỏc nhau như sau: 1.ABCDEFGHI 2 HEFBAGCDI ; 3 ABFEDCGHI ; 4 ABFCGHEDI ; 5 ABFEHGCDI Biết sắp xếp ở 1 là sắp xếp ban đầu,cỏc đảo đoạn khỏc nhau cú thể xuất hiện theo trỡnh tự nào? a 1 3 5 2 4 b 1 3 5 4
2
c 1 3 2 4 d 1 3 4 2 5
5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
Trường THPT Long Chõu Sa Đẩ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2009 – 2010
Trang 5 / mã đề 123
Trang 6a 3’-GGGXXXTTTAAA-5’ b 5’-GAGXXXUUUAAA-3’
c 5’-GGGXXXTTTAAA-3’ d 3’-XXXGAGAAATTT-5’
2/ Theo Đac Uyn, phõn ly tớnh trạng của vật nuụi, cõy trồng là hiện tượng: ?
a Từ một vài dạng tổ tiờn hoang dại ban đầu đó hỡnh thành cỏc sinh vật rất khỏc xa nhau và khỏc
xa tổ tiờn ban đầu của chỳng
b Bố mẹ cựng một tớnh trạng, con cú sự phõn li về kiểu hỡnh khỏc với bố mẹ
c Hiện tượng phõn tớnh của thế hệ sau, do bố mẹ mang gen dị hợp
d Phõn li kiểu gen của tớnh trạng đú từ 1 kiểu gen chung của tổ tiờn
3/ Khõu nào sau đõy khụng cú trong kỹ thuật chuyển gen?
a Tạo ADN tỏi tổ hợp b Phõn lập dũng tế bào chứa ADN tỏi tổ hợp
c Cấy truyển phụi d Đưa ADN tỏi tổ hợp vào trong tế bào nhận
4/ Do động lực nào đó xảy ra, chọn lọc tự nhiờn?
a Nhu cầu và thị hiếu của con người
b Sinh vật đấu tranh với giới vụ cơ
c Sinh vật đấu tranh sinh tồn với mụi trường sống
d Sinh vật giành giật thức ăn
5/ Bệnh mỏu khú đụng ở người do một gen lặn liờn kết với NST X, một phụ nữ bỡnh thường cú bố bị bệnh mỏu đụng lấy một người chồng bỡnh thường Cặp vợ chồng này lo sợ cỏc con mỡnh sinh ra sẽ bị bệnh Theo lớ thuyết thỡ
a Con trai của họ sẽ khụng bị bệnh, cũn sinh ra con gỏi cú thể bị bệnh hoặc khụng bị bệnh
b Xỏc xuất họ sinh ra con (trai hoặc gỏi) bị bệnh là 50%
c tất cả con trai và gỏi sinh ra đều khụng bị bệnh
d con gỏi của họ sẽ khụng bị bệnh, cũn sinh ra con trai cú thể bị bệnh hoặc khụng bị bệnh
6/ Cú một số yếu tố sau liờn quan đến cỏc quỏ trỡnh sao chộp ADN và phiờn mó tổng hợp ARN:(1) loại enzim xỳc tỏc (2) sản phẩm của quỏ trỡnh
(3) nguyờn liệu tham gia phản ứng (4) chiều phản ứng tổng hợp xảy ra
Sự khỏc biệt của hai quỏ trỡnh sao chộp và phiờn mó biểu hiện ở cỏc yếu tố
a (2), (3) và (4) b (1), (2) và (4)
c (1), (2), (3) và (4) d (1), (2) và (3)
7/ Nhõn tố nào sau đõy khụng làm thay đổi tần số alen của quần thể ?
a Ngẫu phối b yếu tố ngẫu nhiờn
c Di nhập gen d Đột biến và CLTN
8/ Ở một loài khi lai giữa cõy thõn cao với cõy thõn thấp được F1 đều cú thõn cao, F2 xuất hiện tỉ lệ 81,25% cõy thõn cao, 18,75% cõy thõn thấp Tớnh trạng chiều cao cõy được di truyền theo quy luật
a Tương tỏc ỏt chế lặn b Tương tỏc bổ sung
c Tương tỏc ỏt chế trội d Quy luật phõn li
9/ Trong quỏ trỡnh phỏt sinh và hỡnh thành giao tử, tế bào sinh trứng giảm phõn hỡnh thành nờn tế bào trứng Kiểu gen của một tế bào sinh trứng AB/abXDXd (trong đú, X là NST giới tớnh X; A, a, B, b, D
và d là kớ hiệu của cỏc cặp alen với nhau) Nếu tế bào này giảm phõn bỡnh thường và khụng cú sự traođổi chộo xảy ra thỡ cú bao nhiờu loại tế bào trứng được hỡnh thành?
a 2 loại b 8 loại c 4 loại d 1 loại
10/ Cú một trỡnh tự ARN [5’-AUG GGG UGX XAU UUU-3’] mó hoỏ cho một đoạn polipeptit gồm 5 axit amin Sự thay thế nucleotit nào sau đõy sẽ dẫn đến việc đoạn polipeptit được tổng hợp từ trỡnh tự ARN này chỉ cũn lại 2 axit amin?
a Thay thế G ở bộ 3 nucleotit đầu tiờn bằng A
Mã đề 223
Trang 1/ mã đề 223
Trang 7b Thay thế X ở bộ 3 nucleotit thứ ba bằng A.
c Thay thế A ở bộ 3 nucleotit đầu tiờn bằng X
d Thay thế U ở bộ 3 nucleotit đầu tiờn bằng A
11/ Một gen dài 0,51 μm, sau ĐB gen chỉ huy tổng hợp phõn tử prụtờin cú 498 aa Tổng số nu của gen sau ĐB là:
a 2997 nu b 2994 nu c 3000nu d 2594 nu 12/ Ở loài giao phối, dấu hiệu đặc trưng để phõn biệt cỏc quần thể với nhau là
a tỉ lệ cỏc loại kiều hỡnh và kiểu gen
b tần số tương đối của cỏc alen về một vài gen tiờu biểu
c tỉ lệ thể đồng hợp tử và thể dị hợp tử
d sự phong phỳ của vốn gen nhiều hay ớt
13/ Ở một loài thực vật, màu sắc quả và thời gian chớn do hai cặp gen nằm trờn cựng một cặp nhiễm sắc thể liờn kết khụng hoàn toàn với nhau quy định Cho P dị hợp tử về hai cặp gen, cú kiểu hỡnh quả vàng, chớn muộn tự thụ phấn, thu được F1 cú 4 loại kiểu hỡnh, trong đú cú 4% cõy quả xanh, chớn sớm Kiểu gen của P và tần số hoỏn vị gen lần lượt là :
a Ab/aB và 40% b AB/ab và 30%
c Ab/aB và 20% d AB/ab và 20%
14/ Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiờn xảy ra ở cỏc cấp độ nào sau đõy?
a NST, cỏ thể, quần thể b Dưới cỏ thể, cỏ thể, trờn cỏ thể
c Giao tử, phõn tử, NST d Cỏ thể, quần thể, quần xó
15/ Một loài ruồi cú kiểu hỡnh cỏnh xẻ Kiểu hỡnh này được quy định bởi một gen gồm 2 alen, được gọi là alen kiểu dại và alen cỏnh xẻ Trong phộp lai giữa cỏc cỏ thể ruồi cú kiểu hỡnh cỏch xẻ với nhau, tỉ lệ phõn li kiểu hỡnh là 2 cỏnh xẻ: 1 kiểu dại Điều này chứng tỏ?
a đõy là một vớ dụvề alen gõy chết ở trạng thỏi đồng hợp tử
b đõy là một vớ dụ về hiện tượng tương tỏc gen
c ruồi cỏnh xẻ cú kiểu gen đồng hợp tử về alen cỏnh xẻ
d alen cỏnh xẻ là alen trội
16/ Ở người, bộ NST lưỡng bội cú 2n = 46, trong đú cú 22 cặp NST thường và một cặp NST giới tớnh
X và Y Vậy số nhúm liờn kết trong hệ gen nhõn ở người là bao nhiờu?
a 23 b 24 c 45 d 28
17/ Vớ dụ nào sau đõy là cơ quan tương tự?
a Tua cuốn của dõy bầu, bớ và gai xương rồng
b Lỏ đậu Hà Lan và gai xương rồng
c Cỏnh chim và cỏnh cụn trựng
d Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của bũ sỏt
18/ Trong cỏc đơn vị tổ chức sau, đơn vị nhỏ nhất tham gia vào sự tiến hoỏ của sinh vật là
a Quần thể b Cỏ thể c Loài d Gen
19/ Trong quần xó, nhúm loài cho sản lượng sinh vật cao nhất thuộc về
a động vật ăn cỏ b sinh vật ăn cỏc chất mựn bó hữu cơ
c sinh vật tự dưỡng d động vật ăn thịt
20/ Di truyền liờn kết khụng hoàn toàn dẫn đến kết quả nào sau đõy?
a Khụi phục lại kiểu hỡnh giống bố, mẹ
b Hỡnh thành cỏc tớnh trạng mới chưa cú ở bố, mẹ
c Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp
d Hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
21/ Lối sống bầy đàn của động vật đem lại lợi ớch cơ bản là?
a Tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong mụi trường
b Mỗi cỏ thể cú một lónh thổ nhất định mà cỏc cỏ thể khỏc khụng được phộp xõm phạm
c Hạn chế sự tiờu tốn thức ăn
d Hỗ trợ nhau trong việc tỡm kiếm thức ăn, chống lại kẻ thự
22/ : Một quần thể cú thành phần kiểu gen là 0,7AA : 0,3aa Sau hai thế hệ tự thụ phấn thỡ tần số kiểu gen của quần thể trờn là:
a 0,35AA : 0,50Aa : 0,15aa b 0,7AA : 0,3aa
c 0,595AA : 0,21Aa : 0,195aa d 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa
Trang 2 / mã đề 223
Trang 823/ í nào sau đõy là vớ dụ về cỏch li trước hợp tử ?
a Hai loài vịt trời chung sống trong cựng khu vực địa lớ và làm tổ cạnh nhau, khụng bao giờ giao phối với nhau
b Lai giữa ngựa với lừa tạo ra con la khụng cú khả năng sinh sản
c Trứng nhỏi thụ tinh bằng tinh trựng cúc thỡ hợp tử khụng phỏt triển
d Cừu giao phối với dờ cú thụ tinh nhưng hợp tử bị chết ngay
24/ Cỏc gen sắp xếp trờn 1 NST ở ruồi giấm tại cỏc vựng địa lý khỏc nhau như sau: 1.ABCDEFGHI ;
2 HEFBAGCDI ; 3 ABFEDCGHI ; 4 ABFCGHEDI ; 5 ABFEHGCDI
Biết sắp xếp ở 1 là sắp xếp ban đầu,cỏc đảo đoạn khỏc nhau cú thể xuất hiện theo trỡnh tự nào?
a aaBb, kiểu hỡnh lụng đen b Aabb, kiểu hỡnh lụng trắng
c Aabb, kiểu hỡnh lụng đen d AaBb, kiểu hỡnh lụng trắng
26/ Gen dài 3060 A0, cú tỉ lệ A= 3/7 G Sau ĐB, chiều dài gen khụng thay đổi và cú tỉ lệ: A/ G ≈ 42,18%.Số LK hiđrụ của gen ĐB là:
a 2427 b 2433 c 2430 d 2070
27/ Thành tựu nổi bật của phương phỏp lai tế bào là?
a Tạo loài mới từ cỏc loài khỏc xa nhau trong hệ thống phõn loại, mà lai hữu tớnh khụng thực hiện được
b Trao đổi gen giữa hai loài khỏc nhau, làm hai loài đều cho năng suất cao
c Chuyển gen của loài này sang loài khỏc và trao đổi gen giữa hai loài khỏc nhau, làm hai loài đều cho năng suất cao
d Chuyển gen của loài này sang loài khỏc
28/ Một người cú bộ nhiễm sắc thể gồm (44AA + XO) Dạng đột biến này cú thể bắt nguồn từ?
30/ Nội dung nào dưới đõy là khụng đỳng khi núi về chọn lọc tự nhiờn
a CLTN là nhõn tố quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể,
là nhõn tố định hướng quỏ trỡnh tiến hoỏ
b CLTN khụng tỏc động ở cỏc cấp độ dưới cỏ thể mà chỉ tỏc động ở cấp độ trờn cỏ thể trong đú quan trọng nhất là cấp độ cỏ thể và quần thể
c CLTN khụng tỏc động đối với từng gen riờng rẽ mà đối với toàn bụ kiểu gen
d CLTN khụng chỉ tỏc động đối với từng cỏ thể riờng rẽ mà đối với cả quần thể
31/ Xột cỏ thể dị hợp Aa Tiến hành tự thụ phấn qua 4 thế hệ liờn tiếp.Tỉ lệ xuất hiện thể đồng hợp bằng:
a 6,25% b 93,75% c 46,875% d 50%
32/ Trong chọn giống, để tạo ưu thế lai ở thực vật, dạng biến dị được cỏc nhà chọn giống sử dụng phổ biến nhất là?
a ADN tỏi tổ hợp tạo ra bằng kỹ thuật gen b Đột biến gen
c Đột biến nhiễm sắc thể d Biến dị tổ hợp
33/ Màu lụng ở thỳ do gen gồm 4 alen quy đinh Trong quàn thể này cú tối đa bao nhiờu kiểu gen của 4 alen này ?
Trang 3 / mã đề 223
Trang 9a 10 b 24 c 10 hoặc 14 d 8.
34/ Khi phõn tớch một axit nucleic người ta thu được thành phần của nú gồm 20% A, 30% G, 30% T
và 20% X Kết luận nào sau đõy đỳng?
a Axit nucleic này là ADN cú cấu trỳc dạng sợi đơn
b Axit nucleic này là ADN cú cấu trỳc dạng sợi kộp
c Axit nucleic này là ARN cú cấu trỳc dạng sợi đơn
d Axit nucleic này là ARN cú cấu trỳc dạng sợi kộp
35/ Hiệu quả của nhiều gen tỏc động đồng thời lờn một tớnh trạng là
a Khụng làm tăng số lượng biến dị tổ hợp
b Khụng bao giờ xuất hiện kiểu hỡnh mới ở con lai trong cỏc thế hệ lai
c Cú thể xuất hiện kiểu hỡnh mới ở con lai mà khụng cú ở bố, mẹ
d Tỉ lệ kiểu hỡnh ở cỏc phộp lai tuõn theo cỏc quy luật di truyền được Menden phỏt hiện
36/ Một người đàn ụng cú nhúm mỏu O lấy một người vợ cú nhúm mỏu A sinh ra đứa con thứ nhất cúnhúm mỏu A và đứa con thứ hai cú nhúm mỏu O Phỏt biểu nào sau đõy là sai?
a Đứa trẻ thứ nhất cú kiểu gen IAIo b Đứa trẻ thứ hai cú kiểu gen IoIo
c Bố cú kiểu gen IoIo d Mẹ cú kiểu gen IAIA
37/ Cho 1 cõy cà chua tứ bội cú kiểu gen AAaa lai với một cõy lưỡng bội cú kiểu gen Aa Quỏ trỡnh giảm phõn ở cỏc cõy bố, mẹ xảy ra bỡnh thường, cỏc loại giao tử được tạo ra đều cú khả năng thụ tinh
Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn ở đời con là:
a 1/36 b 1/4 c 1/6 d 1/12
38/ Mất đoạn lớn của NST thường?
a Gõy chết hoặc giảm sức sống của sinh vật
b Làm cho cơ thể mất đi một tớnh trạng nào đú
c Khụng ảnh hưởng gỡ đến đời sống sinh vật
d Làm cho cơ thể bị giảm sức sống nhưng vẫn sinh sản hữu tớnh hoàn toàn bỡnh thường
39/ Ở một loài sinh vật cú số nhúm gen liờn kết bằng 10 Do đột biến NST bộ nhiễm sắc thể cú 22 chiếc Đõy là đột biến ?
a Thể bốn hoặc tam kộp b Thể tam nhiễm
d 72 cỏ thể cú kiểu gen AA, 32 cỏ thể cú kiểu gen aa, 96 cỏ thể cú kiểu gen Aa
41/ Một cơ thể cú kiểu gen AB Dd khi giảm phõn cú thể cho tối đa mấy loại giao tử
ab
a 4 hoặc 8 b 2 c 4 d 6 42/ Thực hiờn phộp lai P AaBbDdEe x aaBBDdEd tỉ lệ kiểu gen AaBbddee ở F1 là
a 1/32 b 1/64 c 1/128 d 1/16
43/ Quan sỏt phả hệ mụ tả sự di truyền của một bệnh qua ba thế hệ ở người như sau:
a Đột biến gen lặn trờn NST thường b Đột biến gen lặn trờn NST giới tớnh X
c Đột biến gen trội trờn NST giới tớnh X d Đột biến gen trội trờn NST thưũng
Trang 4/ mã đề 223
Trang 1044/ Ở ớt, thõn cao (do gen A) trội so với thõn thấp (a); quả đỏ (B) trội so với quả vàng (b) Hai gen núitrờn cựng nằm trờn 1 NST thường Cho cỏc cõy P dị hợp tử cả 2 cặp gen tự thụ phấn, thu được F1 cú tỉ
lệ phõn tớnh: 1 cao, vàng : 2 cao, đỏ : 1 thấp, đỏ Kết luận nào sau đõy là đỳng?
a P dị hợp tử chộo, hai cặp gen liờn kết hoàn toàn hoặc cú hoỏn vị gen ở 1 giới tớnh
b Ở P, một trong 2 gen bị ức chế, cặp gen cũn lại trội - lặn khụng hoàn toàn
c Hai cặp gen liờn kết hoàn toàn, P dị hợp tử chộ
d P dị hợp tử đều, hoỏn vị gen ở 1 giới tớnh với tần số 50%
45/ Đột biến phỏt sinh trong một tế bào sinh dưỡng rồi được nhõn lờn trong một mụ, cú thể biểu hiện
ở một phần cơ thể, tạo nờn thể khảm Đõy là dạng đột biến gỡ ?
a Đột biờn tiền phụi b Đột biến xụma
c Đột biến giao tử d Hoỏn vị gen
46/ Ở người, tớnh trạng túc quăn do gen trội A, túc thẳng do gen lặn a nằm trờn NST thường quy định; cũn bệnh mự màu đỏ - lục do gen lặn m nằm trờn NST giới tớnh X gõy nờn Bố mẹ đều túc quăn, mắt bỡnh thường ,sinh một con trai túc thẳng, mự màu đỏ - lục kiểu gen của người mẹ là
a AAXM XM b AaXM XM c AAXM Xmd AaXM Xm
47/ Ở một loài thỳ, tớnh trạng màu sắc lụng do một dóy alen quy định:HV : lụng vàng; HN: lụng nõu; HĐ
: lụng đen; HT : lụng trắng
Phộp lai 1: lụng vàng x lụng trắng 100% lụng vàng
Phộp lai 2: lụng đen x lụng đen 3 lụng đen : 1 lụng nõu
Phộp lai 3: lụng nõu x lụng vàng 1 lụng vàng : 2 lụng nõu : 1 lụng trắng Dựa vào kết quả cỏc phộp lai trờn Hóy xỏc định tương quan trội lặn giữa cỏc alen:
a HT >HĐ >HV >HN b HN >HĐ >HV >HT
c HV >HĐ >HN >HT d HĐ >HN >HV >HT
48/ Ở một loài Tv thụ phấn chộo, gen A quy định hoa đỏ, gen a quy định hoa trắng; gen B quy định thõn cao, gen b quy định thõn thấpThống kờ một quần thể của loài người ta thu được kết quả sau: cõyhoa đỏ,cao chiếm 63%; cõy đỏ, thấp chiếm 12%, cõy trắng,cao chiếm 21%, cũn lại là cõy trắng thấp Hóy cho biết tần số cỏc alen của gen quy định màu hoa trong quần thể là bao nhiờu?
a f(A) = 0,7; f(a) = 0,3 b f(A) = 0,3; f(a) = 0,7
c f(A) = 0,5; f(a) = 0,5 d f(A) = 0,4; f(a) = 0,6
49/ Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoỏn vị gen là
a sự trao đổi đoạn giữa cỏc cromatit khỏc nguồn gốc ở kỡ đầu của giảm phõn II
b sự trao đổi chộo giữa cỏc cromatit khỏc nguồn gốc trong cặp NST tương đồng ở giảm phõn I
c Sự trao đổi đoạn giữa cỏc cromatit cú cựng nguồn gốc hoặc khỏc nguồn gốc trong kỡ đầu của GP I
d sự phõn li độc và tổ hợp tự do của cỏc cromatit trong giảm phõn
50/ Cú một đàn cỏ nhỏ sống trong hồ nước cú nền cỏt màu nõu Phần lớn cỏc con cỏ cú màu nõu nhạt, nhưng cú 10% số cỏ cú kiểu hỡnh đốm trắng Những con cỏ này thường bị bắt bởi một loài chim lớn sống trờn bờ Một cụng ty xõy dựng rải một lớp sỏi xuống hồ, làm mặt hồ trở nờn cú nền đốm trắng Sự kiện cú xu hướng xảy ra sau đú là
a Tỉ lệ cỏc loài cỏ cú hai kiểu hỡnh khỏc nhau khụng thay đổi
b Tỉ lệ cỏ cú kiểu hỡnh đốm trắng liờn tục giảm
c Tỉ lệ cỏ cú kiểu hỡnh đốm trắng tăng dần
d Sau hai thế hệ, tất cả đàn cỏ trong hồ cú kiểu hỡnh đốm trắng
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
Trường THPT Long Chõu Sa Đẩ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2009 – 2010
a Thay thế A ở bộ 3 nucleotit đầu tiờn bằng X
Mã đề 323
Trang 5 / mã đề 223