Bài 1: Trong các dòng sau, dòng nào viết đúng chính tả.. Bài 6: Trong các câu thành ngữ, tục ngữ sau, câu nào nói đến nỗi vất vả của ngời nông dân?. b, Xếp các từ sau thành 2 nhóm thích
Trang 1phòng gd - đt hng hà
trờng tiểu học thống nhất Đề kiểm tra chất lợng học sinh giỏi Môn: Tiếng Việt 3 - Năm học 2009 – 2010
Thời gian 60 phút làm bài I/ Phần Bài Tập Trắc Nghiệm ( 6 điểm)
Mỗi bài tập dới đây có nêu kèm một câu trả lời A,B,C, D Em hãy ghi câu trả lời đúng vào bài kiểm tra
Bài 1: Trong các dòng sau, dòng nào viết đúng chính tả
A: Truyền thống, truyện thiếu nhi, truyền hình
B: Bóng chuyền, chuyền tin, chuyền thanh
C: Chuyển động, truyển mình, luân truyển
Bài 2: Các cặp từ cùng nghĩa với nhau là:
A: Anh dũng, dũng cảm
B: Anh dũng, hèn nhát
C: Gan dạ, nhát gan
Bài 3: Trong các câu sau, câu nào có hình ảnh nhân hoá?
A: Chú mèo có bộ lông tuyệt đẹp
B: Cây đa quê hơng đã gắn bó với tuổi thơ của em
C: Chim cu gáy thật hay
Bài 4: Trong các dòng sau, dòng nào đã là câu?
A: Khi mẹ về
B: Mùa xuân tơi đẹp đã về
C: Trên nền trời trong xanh
Bài 5: Trong các câu sau, câu nào thuộc mẫu câu: Ai – làm gì?
A: Ngôi trờng của em thật đẹp
B: Nam là ngời bạn thân nhất của em
C: Chú gà trống vỗ cánh phành phạch
Bài 6: Trong các câu thành ngữ, tục ngữ sau, câu nào nói đến nỗi vất vả của ngời nông dân?
A: Ma thuận gió hoà
B: Một nắng hai sơng
C: Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì ma
D: Sáng nắng chiều ma
II/ Phần tự luận (14 điểm)
Bài 1: 2điểm
a, Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi "ở đâu?":
Lê Quý Đôn quê ở huyện Hng Hà, tỉnh Thái Bình.
b, Xếp các từ sau thành 2 nhóm thích hợp, đặt tên cho mỗi nhóm: cây đa, mái đình, nhớ thơng,
tự hào, yêu quý, dòng sông
Bài 2: 2 điểm
a, Phân biệt nghĩa của 2 từ: nhạc công, nhạc cụ
b, Dựa vào bài tập đọc "Đối đáp với vua", em hãy cho biết: Cao Bá Quát nảy ra ý định nhảy xuống hồ tắm vì mục đích gì?
Bài 3: 10 điểm
Em hãy kể một lễ hội mà em biết
phòng gd - đt hng hà
trờng tiểu học thống nhất Đề kiểm tra chất lợng học sinh giỏi Môn: Toán 3 - Năm học 2009 – 2010
Thời gian 60 phút làm bài I/ Phần Bài Tập Trắc Nghiệm ( 6 điểm)
Mỗi bài tập dới đây có nêu kèm một câu trả lời A,B,C, D ( là đáp số, kết quả tính ) Em hãy ghi đáp số, kết quả tính đúng vào bài kiểm tra
Bài 1: Cho các chữ số: 0; 1; 2; 3 Có thể lập đợc bao nhiêu số có 3 chữ số khác ?
Bài 2: Số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là:
Trang 2Bài 3: Số cần điền vào chỗ chấm là: 2m 13cm = .cm
Bài 4: Một hình vuông có diện tích bằng 100 cm2 Chu vi hình vuông đó là:
Bài 5: Toàn thực hiện phép chia: 123 chia cho một số thì đợc thơng là 5 d 3 Hỏi hiệu của 2 số là bao
nhiêu?
Bài 6: Thành có một số quyển vở, Thành chia đều cho 5 bạn, mõi bạn 3 quyển thì còn thừa 3 quyển
Hỏi thành có bao nhiêu quyển vở?
A: 11 quyển vở B: 15 quyển vở C: 18 quyển vở D: 19 quyển vở
II/ Phần tự luận (14 điểm)
Bài 1: 4điểm
a, Tìm x là số tự nhiên biết:
124 + x : 2 = 168 124 : x = 5 d 4
b, Tính nhanh:
123 + 456 + 877 + 544 + 1000 123 + 132 + 321 + 312 + 213 + 231
Bài 2: 5 điểm
a Ngày 01 tháng 2 năm 2010 là thứ hai, Hỏi ngày 01 tháng 5 năm 2010 là thứ mấy?
b Hiện nay mẹ 39 tuổi, sau 1 năm nữa tuổi con nhiều hơn
4
1 tuổi mẹ là 1 tuổi Hỏi hiện nay con bao nhiêu tuổi?
Bài 3: 5 điểm
Cho hình vuông ABCD, kéo dài cạnh AB về phía B đoạn BE =2cm, kéo dài cạnh AD về phía D
đoạn DQ = 2cm ta đợc hình vuông AEHQ có diện tích lớn hơn diện tích hình vuông ABCD là 20cm2 Tính diện tích hình vuông ABCD
phòng gd - đt hng hà
trờng tiểu học thống nhất Đáp án Đề kiểm tra chất lợng học sinh giỏi
Môn: Toán 3 - Năm học 2009 – 2010 Thời gian 60 phút làm bài
I/ Trắc nghiệm (6 đ) mỗi ý đúng cho 1 điểm
Bài 1: B : 18 số
Bài 2: D: 1023
Bài 3: A: 213
Bài 4: B: 40 cm
Bài 5: C: 99
Bài 6: C: 18 quyển
II/ Phần tự luận (14 điểm)
Bài 1: ( 4 điểm)
a, (2đ) Tìm X là số tự nhiên
124 + X : 2 = 168 124 : X = 5 d 4
X : 2 = 168 – 124 X = (124 – 4) : 5
X : 2 = 44 ( 0.5 đ) X = 120 : 5
X = 44 x 2 X = 24
X = 88 (0.5đ)
b, Tính nhanh (2 đ)
123 + 456 + 877 + 544 + 1000
= (123 + 877) + ( 456 + 544) + 1000 ( 0.5 đ)
= 1000 + 1000 + 1000 ( 0.25đ)
= 3000 ( 0.25đ)
Trang 3123 + 132 + 321 +312 + 213 + 231
= 111 + 222 + 333 + 111 +222 + 333 ( 0.25đ)
= 333 + 333 + 333 + 333 ( 0.25đ)
= 333 x 4 (0.25đ)
= 1332 ( 0.25đ)
Bài 2:
a, 2.5 điểm
Tháng 2 có 28 ngày
Tháng 3 có 31 ngày ( 0.25đ)
Tháng 4 có 30 ngày
Từ ngày 01 tháng 2 năm 2010 đến ngày 01 tháng 5 năm 2010 có số ngày là:
28 + 31 + 30 = 89 (ngày)
1 tuần = 7 ngày
89 ngày có số tuần là: 89 : 7 = 12 (tuần) d 5 ngày ( 0.5đ)
Vậy ngày 01 / 5/ 2010 là thứ bẩy ( 05đ)
b, (2.5đ) Sau 1 năm nữa tuổi mẹ là:
39 + 1 = 40 ( tuổi) ( 0.75đ) Sau 1 năm nữa tuổi của con là:
40 :4 + 1 = 11 ( tuổi) ( 0.75đ) Hiện nay tuổi con là:
11 – 1 = 10 ( tuổi) (0.5điểm) Đáp số: 10 (tuổi) ( 0.5 điểm) Bài 3: ( 5 điểm)
Vẽ đúng hình cho ( 0.5đ)
B
A E
D
Q S3 C S2 H
S1 + S2 + S3 = 20cm2
Diện tích S2 là :
2 x 2 = 4 (cm2) Diện tích S1 và S3 là
20 – 4 = 16 (cm2) Vì S1 = S3 nên diện tích S1 là
16 : 2 = 8 (cm 2)
Cạnh hình vuông ABCD là
8 : 2 = 4 (cm2) Diện tích hình vuông ABCD là
4 x 4 = 16 (cm2)
Đ/s: 16 (cm2)
S1
Trang 4Biểu điểm chấm môn Tiếng việt 3
I Phần trắc nghiệm: 6 diểm (Mỗi bài đúng 1 điểm)
Bài 1: A: Truyền thống, truyện thiếu nhi, truyền hình
Bài 2: A: anh dũng, dũng cảm
Bài 3: A: Chú mèo có bộ lông tuyệt đẹp
Bài 4: B: Mùa xuân tơi đẹp đã về
Bài 5: C: Chú gà trống vỗ cánh phành phạch
Bài 6: B: Một nắng hai sơng
II Phần tự luận: 14 điểm
Bài1: 2 điểm
a 1điểm: ở huyện Hng Hà, tỉnh Thái Bình
b Nhóm: Chỉ sự vật ở quê hơng
Cây đa, dòng sông, mái đình
Nhóm: Chỉ tình cảm đối với quê hơng
Nhớ thơng, tự hào, yêu quý
Bài2: 2 điểm
a 1 điểm: Nhạc công: Ngời chuyên nghề sử dụng nhạc cụ
Nhạc cụ: Các loại dụng cụ dùng trong âm nhạc nh đàn, sáo, nhị,…
b 1 điểm: Vì muốn nhìn rõ mặt vua
Bài3: 10 điểm
Học sinh ghi đủ số câu theo quy định viết đủ ý, trình bày sạch sẽ, chữ viết đúng chính tả, biết liên kết các câu văn thành một đoạn văn hoàn chỉnh về một ngày hội (6 điểm)
+ Nội dung: Cách kể
- Đó là ngày hội gì?
- Hội đợc tổ chức khi nào, ở đâu?
- Mọi ngời đi xem hội nh thế nào?
- Hội đợc bắt đầu bằng hoạt động gì?
- Hội có những trò vui gì?
- Cảm tởng của em về ngày hội đó nh thế nào?
+ Cách chấm điểm
- Đảm bảo các yêu cầu trên cho điểm tối đa ( 6 điểm)
- Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, diễn đạt và chữ viết có thể cho các em mức điểm khác nhau chênh lệch (0.5 điểm)