1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi casio hai phong 2009 -2010

5 303 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 70,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác đều thứ nhất cạnh a có diện tích là S1, nối trung điểm các cạnh của tam giác đều thứ nhất đợc tam giác đều thứ 2 có diện tích S2, nối trung điểm các cạnh tam giác đều thứ 2

Trang 1

Thời gian: 150 phút ( không kể thời gian giao đề )

Ngày thi: 26/2/2010

Điểm của bài thi Các giám khảo

( Họ, tên, chữ kí ) ( Do chủ tịch Số phách

hội đồng thi ghi)

Bằng số Bằng chữ

GK1

GK2

Chú ý: Đề thi gồm 5 trang, thí sinh làm bài trực tiếp vào đề thi này

ở mỗi bài toán nếu không nói gì thêm, kết quả đ ợc lấy tất cả các chữ số trên màn hình máy tính

Thí sinh chỉ đ ợc dùng các loại máy tính : Casio fx -220, 500A, 500MS, 570MS, 500ES, vinacal Vn 500MS

Thí sinh không đ ợc dùng bút xoá

Bài 1: ( 6 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau ( chỉ ghi kết quả vào ô phía d ới)

a) ( 2 2)2 ( )2 180 649 2 13 180 13 649 + ì − ì ì ì = A b) 3 3 3 3 3 3 6 2 2 1 18 2 1 54 2 126 200 − + + + + + = B A= ……… B =………

Bài 2: ( 4 điểm) Tìm số d khi chia 22010 cho 49 Tóm tắt cách giải………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

PHòng gd & đt huyện tiên l ngã

đề chính thức GiảI toán trên máy tính casioKỳ thi chọn học sinh giỏi

Lớp 9 năm học 2009/2010

Trang 2

Bài 3: ( 5 điểm) Cho đa thức P(x) = x4+ax3+bx2+cx+d, biết rằng khi x nhận các giá trị lần lợt 1, 2, 3 thì giá trị tơng ứng của đa thức P(x) lần lợt là 7, 28, 63

Hãy tính (100) ( 96)

8

Tóm tắt cách giải………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 4: ( 5 điểm). a)Viết công thức tính diện tích hình thang biết độ dài hai đờng chéo là l1, l2 và độ dài đoạn thẳng nối trung điểm hai đáy là d b) áp dụng tính diện tích hình thang đó khi l1 = 302,1930 cm; l2 = 503,2005 cm; d= 304,1975 cm. a)Tóm tắt cách giải………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

b) S =

Bài 5: ( 5 điểm) Khai triển và thu gọn biểu thức P(x) = (x+2)8+(x+2)9+ + (x+2)… 15 ta

đợc biểu thức: P(x) = a + a x+a x2+a x3 + + a x15 Hãy xác định a

Trang 3

Tóm tắt cách giải………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Vậy a10 =………

Bài 6: (5 điểm) Cho n là 1 số tự nhiên, gọi S(n) là tổng các chữ số của n hãy xác định số

tự nhiên n biết: n + S(n) = 1999

Tóm tắt cách giải………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Vậy S(n) =………

Bài 7: ( 5 điểm).

Cho tam giác đều thứ nhất cạnh a có diện tích là S1, nối trung điểm các cạnh của tam giác đều thứ nhất đợc tam giác đều thứ 2 có diện tích S2, nối trung điểm các cạnh tam giác đều thứ 2 đợc tam giác đều thứ 3 có diện tích S3 Cứ làm tơng tự nh vậy đến tam giác

đều thứ n có diện tích Sn

a) Lập công thức tính S = S1 +S2 + S3 + +S… n theo a

b) áp dụng khi a = 301 cm, n = 20

Trang 4

a)Tóm tắt cách giải………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

b)

………

………

………

………

Bài 8: (5điểm) Cho

Tính S15 = ? ( Ghi rõ qui trình ấn phím sử dụng thuật toán, kết quả làm tròn đến 4 chữ số sau dấu phẩy)

Tóm tắt cách giải………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

S15 ≈…

Bài 9 (5 điểm) Biết rằng: 1 2

( ) 2 ( )

x

1 2

3 2

n

n

Trang 5

a) Hãy xác định f(x).

b) Tính f(2,010)

a)Tóm tắt cách giải………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… c) b) f(2,010)

d)

Bài 10 (5 điểm) Cho 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

Ghi rõ qui trình bấm phím sử dụng thuật toán để tính S (kết quả đợc lấy đến 4 chữ sau sau dấu phẩy)

Tóm tắt cách giải………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… S ≈

………

Ngày đăng: 30/06/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w