1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập Hóa 8 Tuyệt hay (Lần 1)

9 1,1K 37
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Hóa Học 8
Tác giả Phạm Đức Thởng
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 70,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4 : Cho biết số proton trong hạt nhân nguyên tử một số nguyên tố nh sau: a/ Viết tên và KHHH của mỗi nguyên tố?. Bài 10: Một hợp chất có phân tử gồm một nguyên tử nguyên tố X liên k

Trang 1

Bài tập hóa học 8.

Bài 1:

Nguyên tử X có tổng số hạt dới nguyên tử (p, n, e) là 52, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 hạt Hãy:

a/ Xác định số p, số n và số e trong nguyên tử X

b/ Vẽ sơ đồ nguyên tử X

c/ Cho biết tên, kí hiệu hóa học và nguyên tử khối của nguyên tố X

Bài 2:

Nguyên tử Y có số nơtron nhiều hơn số proton là 1, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 Hãy xác định Y là nguyên tố nào? vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử Y?

Bài 3:

Cho nguyên tố X và Y mà nguyên tử của chúng có tổng số hạt :

X có : p + n + e = 13

Y có : p + n + e = 115

a/ Hãy biện luận tìm sô khối (khối lợng) và số hiệu (vị trí trong bảng tuần hoàn) của X? b/ Y có số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 25 Xác định nguyên tố Y ?

Bài 4 :

Cho biết số proton trong hạt nhân nguyên tử một số nguyên tố nh sau:

a/ Viết tên và KHHH của mỗi nguyên tố?

b/ Hãy mô tả các lớp electron trong nguyên tử các nguyên tố trên?

c/ Những nguyên tử nào có cùng số lớp electron, có cùng số electron lớp ngoài cùng?

Bài 5:

Cho biết các nguyên tử có thành phần hạt nhân nh sau:

a/ Những nguyên tử nào thuộc cùng một nguyên tố?

b/ Hãy mô tả các lớp electron trong nguyên tử mỗi nguyên tố?

Bài 6:

Cho biết tổng số các hạt dới nguyên tử (p, n, e) trong nguyên tử X là 28 và số hạt không mang điện là 10

a/ Tính số p và số e trong nguyên tử Viết tên và KHHH của nguyên tố?

b/ Hãy mô tả các lớp electron, số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

Bài 7:

Nguyên tử Cacbon có khối lợng bằng 1,9926.10 -23gam Hãy tính khối lợng bằng gam của :

a/ Một nguyên tử Magie?

b/ 6.10 23 nguyên tử Magie?

Bài 8:

Trong phân tử một hợp chất A đợc tạo thành từ hai nguyên tử M và năm nguyên tử Oxi, phân tử khối của A là 142 đ.v.C

1

Trang 2

Tìm nguyên tố M ?

Bài 9 :

Cho biết CTHH của hợp chất giữa nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố

Y với H là YH4 Tìm công thức đúng của hợp chất tạo bởi hai nguyên tố X và Y

Bài 10:

Một hợp chất có phân tử gồm một nguyên tử nguyên tố X liên kết với ba nguyên tử Oxi

và nặng gấp năm lần nguyên tử Oxi

a/ Tính NTK, cho biết tên và KHHH của nguyên tố X

b/ Tính phần trăm về khối lợng của nguyên tố X trong hợp chất

Bài 11:

Khi đốt cháy chất A trong khí oxi sinh ra CO2 và H2O Hỏi:

a/ A là đơn chất hay hợp chất?

b/ A có thể do những nguyên tố nào tạo nên?

Bài 12:

Nung 2,45 gam một chất hóa học A thấy thoát ra 672 ml khí O2 (đktc) Phần rắn còn lại chứa 52,35% K và 47,65% Cl (về khối lợng) Tìm CTHH của A

Bài 13:

Để đốt cháy hoàn toàn 1 phân tử X cần 6,5 phân tử O2, thu đợc 4 phân tử CO2 và 5 phân

tử H2O Hãy xác định CTPT của X

Bài14:

Đốt cháy hoàn toàn một mẫu phôtpho trong oxi d, sau phản ứng thu đợc chất rắn A Hòa tan hết A vào nớc đợc dung dịch B Cho vài giọt quì tím vào dung dịch B thấy dung dịch

có màu đỏ Cho tiếp dung dịch NaOH vào dung dịch B cho tới khi màu đỏ nhạt dần rồi biến mất

Giải thích hiện tợng và viết các phơng trình phản ứng xảy ra?

Bài15:

Phân tử một chất A gồm hai nguyên tử nguyên tố X liên kết với một nguyên tử Oxi và nặng hơn phân tử Hiđrô 31 lần

a/ A là đơn chất hay hợp chất

b/ Tính PTK của A?

c/ Tính NTK của X Cho biết tên và kí hiệu của nguyên tố X?

Bài 16:

Có thể thu đợc kim loại sắt bằng cách cho khí Cacbon oxit CO tác dụng với chất sắt(III) oxit Fe2O3

a/ Viết công thức về khối lợng của phản ứng, biết rằng sản phẩm còn một chất nữa là khí Cacbon đioxit CO2

b/ Tính khối lợng của kim loại sắt thu đợc khi cho 16,8 kg CO tác dụng hết với 32 kg

Fe2O3 và có 26,4 kg CO2 sinh ra?

Bài 17:

Một hợp chất có thành phần phân tử gồm 82,98% K còn lại là Oxi, có PTK bằng 94 Hãy cho biết số nguyên tử của mỗi nguyên tố hóa học có trong phân tử của hợp chất

Bài 18:

Một hợp chất có thành phần khối lợng : 40,0% Ca ;12,0% C ; 48,0% O Biết PTK của hợp chất bằng 100 Hãy cho biết trong phân tử của hợp chất có bao nhiêu nguyên tử của mỗi nguyên tố hóa học

Bài 19:

Phân tử một hợp chất có chứa 72,4% Fe ; 27,6% O và có PTK bằng 232 Hãy cho biết phân tử của hợp chất có bao nhiêu nguyên tử của mỗi nguyên tố hóa học

Trang 3

Bài 20:

Hai hợp chất A và B đều đợc tạo bởi từ hai nguyên tố là C và O Biết :

Hợp chất A có 42,6% C và 57,4% O về khối lợng

Hợp chất B có 27,8% C và 72,2% O về khối lợng

a/ Tìm tỉ lệ tối giản của số nguyên tử C và số nguyên tử O trong phân tử của hợp chất A

và B

b/ Nếu phân tử của hợp chất A và B đều có một nguyên tử C thì PTK của A và B sẽ là bao nhiêu?

Bài 21:

Khi phân tích một hợp chất ngời ta nhận thấy thành phần khối lợng của nó có 50% là lu huỳnh và 50% là oxi Hãy cho biết trong một phân tử hợp chất tỉ số giữa số nguyên tử S

và số nguyên tử O là bao nhiêu ?

Bài 22:

Một hợp chất tạo bởi hai nguyên tố là C và O Trong đó tỉ lệ về khối l ợng của C đối với

O là :

8

3

O

C

m

m

a/ Tìm tỉ số giữa số nguyên tử C và số nguyên tử O có trong một phân tử hợp chất

b/ Tính PTK của hợp chất, biết trong một phân tử hợp chất có 1 nguyên tử C

Bài 23:

Một hợp chất khí có PTK bằng 44, trong đó có 81,82% C về khối lợng , còn lại là H Tìm

số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử của hợp chất

Bài 24:

Một hợp chất khí tạo bởi H và S trong đó %H = 5,9%, còn lại là S Biết PTK của hợp chất bằng 34 Xác định số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một phân tử hợp chất

Bài 25:

Cân bằng các phơng trình phản ứng sau (bằng phơng pháp đại số):

a/ Fe3O4 + H2  Fe + H2O

b/ Cu + H2SO4  CuSO4 + SO2  + H2O

c/ CuO + HCl  CuCl2 + H2O

d/ Al + HNO3 đ,n Al(NO3)3 + NO2  + H2O

e/ CaCO3 + H2SO4  CaSO4 + CO2  + H2O

g/ Cu + SO2  Cu2S + Cu2O (600 – 8000C )

h/ Cu + NO  Cu2O + N2  (500 – 6000C )

i/ FeS + O2  FeSO4

k/ FeS2 + O2  Fe2O3 + SO2 

Bài 26:

Tính thành phần phần trăm về số mol, về thể tích và về khối lợng của hỗn hợp khí gồm

18 l(đk thờng)H2, 16 g O2 và 0,25mol N2 Nêu nhận xét về kết quả tìm đợc

Bài 27:

Hỗn hợp hai muối NaCl và KCl có tỉ lệ số mol là 2 : 3

a/ Xác định khối lợng mol trung bình của hỗn hợp?

b/ Tính số mol mỗi muối có trong 27,24 g hỗn hợp?

3

Trang 4

Bài 28:

Một hỗn hợp gồm 6,4 g khí Oxi và 4,4 g khí Cacbon đioxit.

a/ Tính số mol và thể tích (đktc) của hỗn hợp

b/ Xác định khối lợng mol trung bình của hỗn hợp

Bài 29:

Hỗn hợp gồm hai khí là Hiđrô và Nitơ, có khối lợng mol trung bình M = 17,6 g.

a/ Xác định tỉ khối của hỗn hợp so với Hiđrô và không khí

b/ Tính thành phần phần trăm về số mol và thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp

Bài 30:

Một hợp chất khí có tỉ khối đối với không khí bằng 2,76 và tỉ lệ về khối lợng của hai nguyên tố tạo thành là mS : mO = 2 : 3

a/ Xác định CTHH của hợp chất

b/ Chỉ ra hóa trị của lu huỳnh và tên gọi của hợp chất

Bài 31:

Khi đốt nóng, 1g Magiê (Mg) kết hợp đợc với 2,96g Clo (Cl) tạo ra hợp chất Magiê

clorua Tìm CTHH của Magiê clorua, biết phân tử của hợp chất chỉ có một nguyên tử Magiê

Bài 32:

Cân lấy 32,5g một hợp chất của sắt và clo rồi thực hiện phản ứng hóa học thích hợp để tách clo ra, thu đợc 11,2g sắt.

Kết quả thí nghiệm có đủ cơ sở để xác định CTHH của hợp chất không? Giải thích ?

Bài 33:

Hãy xác định công thức hóa học của các hợp chất sau:

a/ Hợp chất A biết : thành phần % về khối lợng các nguyên tố là: 40% Cu ; 20% S ; 40%

O ; trong phân tử hợp chất có 1 nguyên tử S

b/ Hợp chất B , biết tỉ lệ về khối lợng của các nguyên tố tạo thành là : mC: mH = 6: 1 và

một lít khí B (đktc) nặng 1,25g.

c/ Hợp chất C, biết tỉ lệ về khối lợng của các nguyên tố là : mCa: mN: mO = 10 : 7 : 24 và

0,2 mol hợp chất C nặng 32,8g.

d/ Hợp chất D, biết 0,2 mol hợp chất D có chứa 9,2g Na ; 2,4g C và 9,6g O

e/ Chất lỏng E dễ bay hơi, thành phần phân tử có 23,8% C; 5,9% H; 70,3% Cl và có PTK bằng 50,5

g/ Chất rắn G màu trắng, thành phần phân tử có 40,0% C; 6,7% H; 53,3% O và có PTK bằng 180

h/ Hợp chất khí H, thành phần có 75% C; 25% H; có PTK bằng 1/2 NTK của S

Bài 34:

Cho sơ đồ phản ứng : AlO2 + HCl - > AlCl + H2O

a/ Hãy sửa lại cho đúng những CTHH viết sai rồi lập phơng trình hóa học của phản ứng b/ Tính khối lợng nhôm oxit đã phản ứng và khối lợng nhôm clorua tạo ra khi dùng hết

10,95 g axit clohiđric.

c/ Tính khối lợng nớc thu đợc theo hai cách khác nhau

Bài 35:

Cho sơ đồ phản ứng : CaCO3 + HNO3 - > Ca(NO3)2 + CO2 + H2O

Lấy 21g đá vôi (thành phần chính là CaCO3) cho tác dụng vừa hết với 25,2g axit nitric

a/ Tính tỉ lệ phần trăm về khối lợng canxi cacbonat có trong đá vôi

Trang 5

b/ Tính thể tích (đktc) của khí cacbon đioxit thu đợc.

Bài 36:

Đá vôi đôlômit là hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 trong đó canxi cacbonat chiếm 60%

về khối lợng Khi đợc nung nóng MgCO3 cũng phân hủy tơng tự CaCO3

Lấy 250g đá đôlômit đem nung nóng với hiệu suất phản ứng đạt 80%.

a/ Tính thể tích (đk thờng) và khối lợng của khí cacbon điôxit thoát ra

b/ Tính khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng

Bài 37:

Biết rằng khi đợc nung nóng kali clorat KClO3 phân hủy sinh ra kali clorua KCl và khí oxi O2.

Lấy 24,5g KClO3 đem đun nóng, thu đợc 5,6 l (đktc) O2 Tính hiệu suất của phản ứng

Bài 38:

Biết rằng kim loại nhôm tác dụng với muối đồng sunfat CuSO4 tạo ra muối nhôm sunfat

Al2(SO4)3 và kim loại đồng

Bỏ 5,4g nhôm vào dung dịch có chứa 40g muối đồng sunfat.

a/ Tính khối lợng chất còn d sau phản ứng?

b/ Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng 2,7g nhôm cho tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính khối lợng muối nhôm sunfat thu đợc sau khi kết thúc thí nghiệm

Bài 39:

Bỏ 30g CaCO3 vào một dung dịch có chứa 29,2g HCl Sau phản ứng thu đợc V1(l)(đktc)

Tính V1?

Thêm tiếp 12,6g MgCO3 vào dung dịch, thu tiếp đợc V2(l)(đktc) khí CO2 Tính V2?

Tính khối lợng chất còn d không phản ứng, sau lần thí nghiệm thứ hai?

(Biết rằng muối cacbonat tác dụng với axit clohiđric tạo ra muối clorua, cacbon điôxit và nớc )

Bài 40;

Một chất lỏng tạo bởi 3 nguyên tố là C, H, O Đốt cháy hoàn toàn 1,24 g chất lỏng trên thì thu đợc 1,76 g CO2 và 1,08 g H2O

a/ Tính khối lợng C có trong 1,76 g CO2.

b/ Tính phần trăm (%) của C có trong hợp chất, biết rằng lợng C có trong 1,76 g CO2

cũng chính là lợng C có trong 1,24 g hợp chất.

c/ Tính khối lợng H có trong 1,08 g H2O

d/ Tính phần trăm (%) của H có trong hợp chất, biết rằng lợng H có trong 1,08 g H2O

cũng chính là lợng H có trong 1,24 g hợp chất.

e/ Tính khối lợng của O có trong 1,24 g hợp chất.

f/ Tính phần trăm (%) của O có trong hợp chất

g/ Tìm CTHH của chất lỏng, biết PTK của hợp chất bằng 46

Bài 41:

Đốt cháy m g chất A cần 6,72 l oxi (đktc) thu đợc 8,8 g CO2 vvaf 5,4 g H2O Tìm công thức phân tử của A, biết tỉ khối hơi của A đối với Hiđrô bằng 23

Bài 42:

Lập công thức hóa học của hợp chất sau:

a/ Hợp chất A có 80% C và 20% H (về khối lợng), PTK của A < 46

b/ Hợp chất B có tỉ lệ khối lợng mC: mH: mO = 6: 1 : 8, biết trong phân tử B có hai nguyên tử oxi

Bài 43:

5

Trang 6

A là một quặng sắt chứa 60% Fe2O3 ; B là một quặng sắt khác chứa 69,6% Fe3O4.

a/ Hỏi trong một tấn quặng A hoặc B có chứa bao nhiêu kg sắt

b/ Trộn quặng A với quặng B theo tỉ lệ khối lợng mA : mB = 2 : 5 ta đợc quặng C Hỏi trong 1 tấn quặng C có chứa bao nhiêu kg sắt

Bài 44:

Trang 7

7

Trang 9

9

Ngày đăng: 30/06/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w