1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap hoa hoc 12 tron bo ( cac chuong)

41 4K 29
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Trắc Nghiệm Mụn Hoỏ - Khối 12
Người hướng dẫn GV. Trang Canh Hoa
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 655 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch phenol không phản ứng được với chất nào sau đây.. 2 Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và được minh hoạ bằng phản ứng phenol tác dụng với dd NaOH còn C2H5OH thì không.. Phenol

Trang 1

` BÀI TẬP ÔN TẬP KHỐI 12

Chương I - RƯỢU – PHENOL- AMIN

A Rượu

1 Dung dịch rượu etilic 25o có nghĩa là:

A 100g dd có 25 mL rượu etilic nguyên chất B 100mL dd có 25g rượu etilic nguyên chất

C 200g dd có 50g rượu etilic nguyên chất D 200g dd có 50 mL rượu etilic nguyên chất

2 Sản phẩm của phản ứng cộng nước vào propilen ( xúc tác H2SO4 loãng) là chất nào?

A rượu isoproylic B rượu n-propylic C rượu etylic D rược sec-bulylic

3 Rược nào sau đây khi tách nước tạo anken duy nhất?

A rượu metylic B rượu butanol-2 C rược benzylic D rượu isopropylic

4 Cho các chất : C2H5Cl (I), C2H5OH (II), CH3COOH(III), CH3COOC2H5(IV) Trật tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất trên (từ trái sang phải như thế nào là đúng)?

A (I), (II), (III), (IV) B (II), (I),(III), (IV) C (I), (IV), (II), (III) D (IV), (I), (III), (II)

5.Đốt hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 5.6 lít CO2 (đktc) và 6.3g nước Công thức phân tử của hai rượu là:

A C2H4O và C3H6O B CH3OH và C2H5OH

C C2H5OH và C3H7OH D C3H7OH và C4H9OH

6 Cho sơ đồ chuyển hoá X H2 O HgSO4 X1 H2/ Ni C2H5OH

Công thức cấu tạo của X là công thức nào?

A CH3CHO B CH2=CH2 C CH≡CH D CH3-CH3

7 Dãy dồng đẳng của rược etylic có công thức chung là đáp án nào sau đây?

A CnH2n -1OH (n ≥3) B.CnH2n +1OH (n ≥1)

C.CnH2n +2-x (OH)x (n ≥x, x>1) D CnH2n -7OH (n ≥6)

8.Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là

A Na, HBr, CuO B CuO, KOH, HBr C Na, Fe, HBr D NaOH, Na, HBr

Chất lỏng, không màu mùi thơm, khối lượng riêng 0.8g/ml tan vô hạn trong nước nhờ

liên kết hidro với nứơc, có nhiệt độ sôi khá cao( 78 0 C) vì các phân tử tạo được liên kết

hidro với nhau.

2C 2 H 5 OH H SOo C

d, 140 4

Trang 2

9 Tên quốc tế của rượu sau là gì?

12 Công thức tổng quát của rượu no, đơn chức, bậc 1 là công thức nào sau đây?

A R-CH2OH B CnH2n+1OH C CnH2n+1CH2OH D CnH2n+2O

13 Tên chính xác theo danh pháp quốc tế (IUPAC) của chất có công thức cấu tạo

CH3-CH(OH)-CH(CH3)-CH3 là đáp án nào sau đây?

A 2-Metylbutanol-3 B 1,1-Đimetylpropanol-2 C 3- Metylbutanol-2 D.1,2-Đimetylpropanol-1

14 Đun nóng một rượu A với H2SO4 đậm đặc ở 180oC thì thu được một olefin duy nhất Công thức tổng quát của rược A là công thức nào?

A CnH2n+1CH2OH B CnH2n+1OH C CnH2nO D CnH2n-1CH2OH

15 Phương pháp điều chế etanol nào sau đây chỉ dùng trong phong thí nghiệm ?

A Cho hh khí etilen và hơi nước đi qua tháp chứa H3PO4

B Cho etilen tác dụng với dd H2SO4 loãng nóng

C Lên men glucozơ

D Thuỷ phân dẫn xuất halogen trong mt kiềm

16.Phương pháp sinh hoá điều chế rượu etylic là phương pháp nào?

A hidrat hoá anken

B thuỷ phân dẫn xuất hoalogen trong dd kiềm

C lên men rượu

D hidri hoá andehit

17 Rượu etylic cò thể điều chế trực tiếp từ chất nào?

A Metan B Etanal C Etilenglicol D Dung dịch saccarozơ

18 Rượu etylic không thể điều chế trực tiếp bằng một phản ứng từ chất nào?

A Etilen B Etanal C Metan D Dung dịch glucozơ

19 Anken sau đây CH3- CH=C-CH3

20 Rượu nào sau đây khó bị oxi hoá nhất?

A 2-Metylbutanol-1 B 2-Metylbutanol-2 C 3-Metylbutanol-2 D 3-Metylbutanol-1

21 Bản chất của liên kết hiđro là:

A Lực hút tĩnh điện giữa ngtử H tích điện dương và O tích điện âm

B Lực hút giữa ion H+ và ion O2-

C Liên kết cộng hoá trị giữa ngtử H và O D Sự cho nhận e giữa ngtử H và O

22 Rượu etylic được tạo ra khi:

A Thuỷ phân saccarozơ B Lên men glucozơ C Thuỷ phân mantozơ D Lên men tinh bột

23 Khi đun nóng hh 2 rượu metylic và rượu etylic với axit sunfuric đặc ở 140oC thì số ete tối da thu được là:

Trang 3

A C2H5OH + CH3OH ( có H2SO4 đặc , to) B C2H5OH + Na

26 Một loại rượu no đơn chức trong phân tử có 4 C thì số đồng phân của rượu là:

A 2 B.3 C.4 D 5

27 Cho 3 rượu : rượu metylic, rượu etylic và rượu propylic Điều nào sau đây là sai

A Tất cả đều nhẹ hơn nước B Tan vô hạn trong nước

C Nhiệt độ sôi tăng dần D Đều có tính axit

28 Hãy cho biết công thức của rượu bậc 1 ?

29 Điều nào sau đây đúng khi nói về nhóm chức:

A Là nhóm nói lên bản chất một chất

B Là nhóm nguyên tử gây ra những phản ứng hoá học đặc trung cho một loại hợp chất hữu cơ.

C Là nhóm nguyên tử quyết định tính chất cho một loại hợp chất hữu cơ

D Là nhóm đặc trưng để nhận biết chất đó

30 Rượu nào sau đây tách nước tạo 1 anken duy nhất

A Rượu metylic B Rượu butanol-2 C Rượu benzylic D Rượu isopropylic

31 Hỗn hợp gồm 1.24g hai rượu no đơn chức tác dụng vừa đủ với Natri thấy thoát ra 336mL H2 (đktc) Hỗn hợp các chất chứa Na được tạo ra có khối lượng là bao nhiêu?

A 1.93g B 2.83g C 1.8g D 1.47g

32 Cho 18.8 gam hỗn hợp 2 rưọu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hoàn tàn với Na sinh ra 5.6 lít khí H2 (đktc) Công thức phân tử của hia rượu là đáp án nào dưới đây?

A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH

C C2H5OH và C3H7OH D C4H9OH và C5H11OH

33 Cho 11 gam hỗn hợp hai rưọu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hoàn tàn với Na thu được 3.36 lít khí H2 (đktc) Hai rượu đó là đáp án nào ?

A C2H5OH và C3H7OH B C4H9OH và C5H11OH

C C3H7OH và C4H9OH D CH3OH và C2H5OH

34.Cho 0.1 mol rượu X tác dụng với Na dư cho ra 2.24 lít khí (đktc) A là rượu:

A Đơn chức B Hai chức C Ba chức D Không xác định được số nhóm chức

35 Cho 10,6 gam hỗn hợp hai rưọu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hoàn tàn với Na thu được 224mL khí H2 (đktc) Hai rượu đó là đáp án nào ?

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH

C C3H5OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H10OH

36 Khi oxi hoá ancol A bằng CuO, thu được andehit B, vậy ancol A là

A ancol bậc 1 B ancol bậc 2 C ancol bậc 3 D ancol bậc 1 hoặc ancol bậc 2

37 Cho 15,2g hỗn hợp hai ancol đơn chức tác dụng với Na vừa đủ, sau phản ứng thu được 21,8g chất rắn vào bao nhiêu lit khí H2 (đktc)?

A 1,12lít B 2,24lít C 3,36 lít D 4,48lít

38 Loại nước một rượu để thu được olefin, thì rượu đó là:

A Rượu bậc 1 B Rượu no đơn chức mạch hở

C Rượu đơn chức D Rượu no

39 Đốt cháy hoàn toàn a gam một hỗn hợp 2 rượu thuộc dãy đồng đẳng của rượu etylic thu được 70,4g CO2

và 39,6 gam H2O Giá trị của a là:

40 C5H12O có số đồng phân rượu bậc 1 là:

41 Đốt cháy 0,2mol rượu no X dùng đúng0,7 mol oxi Công thức của X là:

42 Đem khử 4,7g hh 2 rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng bằng H2SO4 đặc, 1700C, thu được

hh 2 olefin và 5,58 gam nước Công thức 2 rượu là:

A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH

C C2H5OH và C3H7OH D C4H9OH và C5H11OH

43 Khi cho 0,1 mol rượu X mạch hở tác dụng hết với Na cho 2,24 lít hidro (đktc) A là rượu:

A.Đơn chức B Hai chức C Ba chức D không xác định được số nhóm chức

Trang 4

44 Phenol là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử của chúng có nhóm hiđroxyl (-OH)

A liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon

B liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen

C gắn trên nhánh của hidrocacbon thơm

D liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon không no

45 Số đồng phân thơm của C7H8O vừa tác dụng được với Na và vừa tác dụng với NaOH là:

A 3 B.4 C.1 D 2

46 Nguyên tử hiđro trong nhóm –OH của phenol có thể được thay thế bằng nguyên tử Na khi cho:

A phenol tác dụng với Na B phenol tác dụng với NaOH

C phenol tác dụng với NaHCO3 D cả A và B đều đúng

47.Trong các câu sau đây, câu nào không đúng ?

A Phenol cũng có liên kết hiđro liên phân tử B Phenol có liên kết hiđro với nước

B Nhiệt độ sôi của phenol thấp hơn của etylbenzen C Phenol ít tan trong nứơc lạnh

48 Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Phenol là axit, còn anilin là bazơ

B Dung dịch phenol làm quỳ tím hoá đỏ, còn dd anilin làm quỳ tím hoá xanh

C Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và tạo kết tảu trắng với dd brom

D Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi tham gia phản ứng cộng với hiđro

49 Phản ứng: C6H5ONa + CO2 +H2O → C6H5OH + NaHCO3 xảy ra được là do:

A Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic B Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic

C.Phenol có tính oxi hoá mạnh hơn axit cacbonic D Phenol có tính oxi hoá yếu hơn axit cacbonic

50 Dung dịch phenol không phản ứng được với chất nào sau đây?

A Na và dd NaOH B Nước brom C dd NaCl D Hỗn hợp axit HNO3 và axit H2SO4 đặc

51 Phát biểu nào sau đây đúng:

(1) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân bezen hút e của nhóm –OH, trong khi nhóm –C2H5 lại đẩy e vào nhóm –OH

(2) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và được minh hoạ bằng phản ứng phenol tác dụng với dd NaOH còn C2H5OH thì không

(3) Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 vì sục CO2 và dd C6H5Ona ta sẽ được C6H5OH

(4)Phenol trong nước cho môi trường axit, làm quỳ tím hoá đỏ

A (1), (2) B (2), (3) C (3), (1) D (1), (2), (3)52.Hợp chất X tác dụng với Na nhưng không phản ứng với NaOH X là chất nào trong số các chất dưới đây?

A C6H5-CH2-OH B p-CH3C6H4OH C HOCH2C6H4OH D CH3-O-C6H4

53 Hãy chọn câu đúng khi so sánh tính chất hoá học khác nhau giữa rượu etylic và phenol

A Cả hai đều phản ứng được với dd NaOH

B Cả hai đều phản ứng được với axit HBr

C Rượu etylic phản ứng được với dd NaOH còn phenol thì không

-PHENOL

Tóm tắt kiến thức cần nắm

I / Phân biệt phenol và rượu thơm:

- Phenol: nhóm hidroxyl(-OH) gắn trực tiếp vòng bezen

- Rượu thơm: Nhóm hidroxly (-OH) gắn trên nhánh của hidrocabon thơm.

Phenol và rượu đều phản ứng được với Na, nhưng rượu không phản ứng dd kiềm, cong phe nol

thì phản ứng, vì phenol có tính axit, tuy nhiên tính axit của phenol rất yếu, yếu hơn axit yếu

H 2 CO 3 nên phenol không làm quỳ tím hoá đỏ.

II/ Chất tiêu biểu: cũng có tên là phenol hay axit phenic: C6H5OH.

Vài phương trình phản ứng:

C 6 H 5 OH + Na C 6 H 5 ONa + ½ H 2

C 6 H 5 OH + NaOH C 6 H 5 ONa + H 2 O

C 6 H 5 ONa + CO 2 +H 2 O C 6 H 5 OH + NaHCO 3

- Phản ứng với dd Brom cho kết tủa trắng.

- Phản ứng với HNO 3 đặc (có H 2 SO 4đ ) cho ra axit picric.

- Phenol được điều chế trực tiếp từ Clo và bezen.

Trang 5

D Rượu etylic không phản ứng với dd NaOH, còn phenol thì phản ứng.

54 Phát biểu nào sau đây sai ?

A Phenol là axit yếu không làm đổi màu quỳ

B Phenol là axit yếu, nhưng tính axit vẫn mạnh hơn axit cacbonic

C Phenol cho kết tủa trắng với dd nước Brom

D Phenol rất ít tan trong nước lạnh

55 Có 3 chất (X) C6H5OH, (Y) C6H5CH2OH, (Z) CH2=CH-CH2OH

Khi cho 3 chất trên phản ứng với Na kim loại, dung dịch NaOH, dd nước Brom Phát biểu nào sau đây là sai:

A (X), (Y), (Z) đều phản ứng với Na B (X), (Y), (Z) đều phản ứng được với dd NaOH

C (X), (Z) phản ứng với dd brom, còn (Y) thì không phản ứng với dd brom

D (X) phản ứng với dd NaOH, còn (Y) (Z) không phản ứng với dd NaOH

56 Phản ứng nào dưới đây là đúng:

A 2C6H5ONa + CO2 +H2O → 2C6H5OH + Na2CO3

B C6H5OH + HCl → C6H5Cl + H2O

C C2H5OH + NaOH → C2H5ONa + H2O

D C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O

57.Để điều chế natri phenolat từ phenol thì ta cho phenol phản ứng với:

A Dung dịch NaCl B Dung dịch NaOH

C Dung dịch NaHCO3 D Cả B, C đều đúng

58 Nguyên nhân nào làm cho phenol tác dụng dễ dàng với dd Brom?

Hãy chon phương án đúng:

A Do nhân thơm có hệ thống π bền vững

B Do nhân thơm bezen hút e làm phân cực hoá liên kết –OH

C Do nhân thơm bezen đẩy e

D Do hiệu ứng liên hợp π-p làm tăng mật độ e ở vị trí otho và para

59 Dùng cách nào sau đây để phân biệt phenol không màu và rượu etylic?

A Cho cả hai chất tác dụng với Natri

B Cho cả hai chất tác dụng với dd nước Brom

C Cho cả hai chất thử với quỳ tím

D Cho cả hai chất tác dụng với đá vôi

60 Có ba chất lỏng đựng riêng biệt: rượu etylic, axit axetic và dd phenol Dùng hoá chất nào sau đây để phân biệt ba chất lỏng đó?

61.Để điều chế axit picric ( 2,4,6- trinitrophenol) các chất nào đượu sử dụng?

A Axit nitric loãng, axit sunfuric loãng và phenol

B Axit nitric đặc, axit sunfuric đặc và phenol

C Axit nitric loãng, axit sunfuric đặc và phenol

D Axit nitric đặc, axit sunfuric loãng và phenol

62 Axit picric là tên gọi của chất hữu cơ nào sau đây?

Trang 6

-63 Công thức phân tử của C3H9N có bao nhiêu đồng phân ?

64 Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với công thức C3H7N.?

A.1 B 3 C 4 D.5

65 Tên gọi của C6H5NH2 là:

A Benzil amoni B Benzyl amoni C Hexyl amoni

D Anilin E Phenyl amin F cả D và E đều đúng

66.Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng một hay nhiều gốc hiđrocacbon

B Bậc của amin là bậc cảu nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin

C Tuỳ thuộc cấu trúc của gốc hđrocacbon, ta có thể phân biệt amin thành amin no, amin chưa no và thơm

D Amin có từ 2 ngtử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân

67 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Anilin là một bazơ mạnh có khả năng làm quỳ tím háo xanh

B Anilin cho được kết tủa trắng với dd brôm

C Anilin có tính bazơ yếu hơn amoniac D Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen

68 Tiến hành thí nghiệm hai chất phenol và anilin, hãy cho biết hiện tượng nào sau đây sai

A Cho nước brom vào thì cả hai đều cho kết tủa trắng

B Cho dd HCl vào thì phenol cho dd đồng nhất, còn anilin thì tách làm hai lớp

C Cho dd NaOH vào thì phenol cho dd đồng nhất, còn anilin thì tách làm hai lớp

D Cho hai chất vào nước , với phenol tạo dd đục, với anilin hỗn hợp phân làm hai lớp

69 Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 15.05% N Amin này có công thức phân tử là:

A I, II B II, IV C II, III D I, III

71 Amin nào dưới đây là amin bậc 2?

A Cấu tạo: Khi thay thế nguyên tử hidro trong phân tử NH 3 bằng gốc

hidrocacbon thì được amin.

- Amin có 3 loại: Bậc 1 ( R-NH 2 ), Bậc 2 ( R-NH-R’), Bậc 3 ( R-N-R’)

R’’

B Chất tiêu biểu: Anlin Anilin là loại amin thơm vì trong phân tử có nhân bezen,

có tính bazơ yếu ( yếu hơn NH 3 ), anilin không làm đổi màu quỳ tím.

Trang 7

CH3

73 Amin nào dưới đây có 4 đồng phân cấu tạo?

74 Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Phenol là axit còn anilin là bazơ

B.Dung dịch phenol làm quỳ tím hoá đỏ, còn anilin làm quỳ tím hoá xanh

C Phenol và anilin đều dễ dàng than gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd Brom

D Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo được hợp chất vòng no khi cộng với hidro

75 Sở dĩ, anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do yếu tố nào?

A nhóm NH2 còn một cặp e chưa liên kết

B Nhóm NH2 có tác dụng đẩy e về phía vòng benzen làm giảm mật độ e của N

C Gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ e của ngtử N.

D Phân tử khối của Anilin lớn hơn so với NH3

76 Hãy chỉ ra điều sai trong các nhận xét sau:

A Các amin đều có tính bazơ B Tính bazơ của anilin yếu hơn của NH3

C Amin tác dụng với dd axit cho ra muối D Amin là hchất h/cơ có tính chất lưỡng tính

77 Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?

78 Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

79.Phát biểu nào sau đây sai?

A Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút e của nhân lên nhóm –NH2 bằng hiệu ứng liên hợp

B Anilin không làm đổi màu quỳ tím

C Anilin ít tan trong nứơc vì gốc C6H5- kị nước

D Nhờ tính bazơ, anilin tác dụng được với dd Br2

80 Dùng nước Brom không phân biệt được 2 chất trong cặp nào sau đây?

A Dung dịch anilin và dd NH3

B Anilin và xiclohexylamin ( C6H11NH2)

C Anilin và phenol D Anilin và bezen

81 Không thể dùng thuốc thử trong dãy nào sau đây để phân biệt các chất lỏng phenol, anilin và bezen?

A Dung dịch Brom B Dung dịch HCl, dd NaOH

C Dung dịch HCl, dd Brom D Dung dịch NaOH, dd Brom

82 Chất nào sau đây có tính bazơ yếu nhât?

CH3

83.Nguyên nhân gây tính bazơ của anilin là:

A Nhân bezen giàu điện tích âm ở các vị trí ortho và paro

B Anilin khi tan trong nước tạo thành ion OH-

C Nguyên tử N trong anilin có cặp e tự do có thê nhận H+

D Một nguyên nhân khác

Trang 8

-Chương II- ALDEHYD- ACID CACBOXYLIC – ESTER

TÓM TẮT LÝ THUYẾT CẦN NẮM VỮNG

ANDEHIT

Nhóm chức : -CHO

A Chất tiêu biểu: ANDEHIT FOMIC

Chất khí không màu, mùi xốc, tan vô hạn trong nước

CH 3 OH + CuO   →t0 HCHO + Cu+ H 2 O

II Dãy đồng đẳng của ADEHIT FOMIC : Cn H 2n-1 CHO hay C x H 2x O

- Phản ứng với H 2 cho rượu bậc 1( tính oxy hoá)

- Phản ứng Ag 2 O/ dd NH 3 , t 0 , hoặc Cu(OH) 2 ,t 0 cho axit ( tính khử)

Andehit là chất trung gian giữa axit hữu cơ và rượu bậc 1

1 Câu nào sau đây là câu không đúng:

A Hợp chất hữu cơ chứa nhóm CHO liên kết H là andehit

B Andehit vừa thể hịên tính khử vàư thể hiện tính oxi hoá

C Hợp chất R- CHO có thể điều chế được từ R-CH2OH

D Trong phân tử andehit các nguyên tử chỉ liên kết nhau bằng liên kết δ

2 Tên gọi nào sau đây là của HCHO là sai:

A Andehit fomic B Fomandehit C Metanal D Fomon

3.Fomon còn gọi là fomalin có được khi:

A Hoá lỏng adehit fomic

B Cho andehit fomic hoà tan vào rượu để được dd có nồng độ từ 35% - 40%

C Cho andehit fomic hoà tan vào nước để được dd có nồng độ từ 35% - 40%.

D Cả B, C đều đúng

4 Anđehit fomic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây:

A HCHO + H2 Ni, → t o CH3OH B HCHO + O2 → CO2 + H2O

C HCHO + 2Cu(OH)2   →t o HCOOH + Cu2O + 2H2O

D HCHO + Ag2O  →NH ,3t o HCOOH + 2Ag

5.Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol dư với dung dịch :

A CH3CHO trong môi trường axit B HCHO trong môi trường axit

C HCOOH trong môi trường axit D CH3COOH trông môi trường axit

6 Tên gọi nào sau đây là của CH3CHO là sai:

A axetandehit B Andehit axetic C etanal D etanol

7 C5H10O có số đồng phân andehit là :

A 2 B.3 C 4 D 5

8 Công thức tổng quat của andehit no mạch hở là:

A CnH2nO B CnH2n+1CHO C.CnH2n -1CHO D Cả A, B đều đúng

9 Cho 2 pt:

(1) HCHO + H2   →Ni,t o CH3OH (2)HCHO + Ag2O   →NH ,3t o HCOOH + 2Ag

Hãy chon phát biểu đúng sau, HCHO là chất:

A.khử trong phản ứng (1), và oxi hoá trong p/ứ (2)

B oxi hoá trong phản ứng (1), và oxi hoá trong p/ứ (2)

C.oxi hoá trong phản ứng (1), và khử trong p/ứ (2)

D Khử trong phản ứng (1), và khử trong p/ứ (2)

Trang 9

-10 Trong công nghệp HCHO được điều chế trực tiếp từ chất nào trong các chất sau:

A rượu etylic B axit axetic C rượu metylic D metyl axetat

11.Trong công nghệp HCHO được điều chế trực tiếp từ chất nào trong các chất sau:

A chỉ từ metan B chỉ từ axit fomic C chỉ từ rượu metylic D từ metan hoặc rượu metylic

12 Lấy 7.58g hỗn hợp hai andehit no đơn chức kể tiếp nhau trong dãy đồng đẳng no đơn chức phản ứng hết với dd Ag2O/ dd NH3 thu được hai axit hữu cơ và 32.4g Ag Công thức phân tử của hai andehit là:

A CH3CHO và HCHO B C2H5CHO và C3H7CHO

C CH3CHO và C2H5CHO D C3H7CHO và C4H9CHO

13.Oxi hoá 2.2g một andehit no đơn chức, ta thu được 3g axit tương ứng Biết HS 100% cong thức cấu tạo của andehit là công thức nào sau đây:

14 Andehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 ( Ni, to) Qua hai phản ứng này chứng

tỏ andehit

A không thể hiện tính khử và oxi hoáB chỉ thể hiện tính khử

C chỉ thẻ hiện tính oxi hoá D thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá

15 Lấy 0,94gam hỗn hợp 2 andehit no đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết AgNO3 trong NH3 thu được 3,24 gam Ag Công thức phân tử 2 andehit lần lượt là:

C CH3CHO và C2H5CHO D C3H7CHO và C4H9CHO

16 Cho 1,74 gam một andehit no, đơn chức phản ứng hoàn toàn với Ag2O/NH3, to sinh ra 6,48 gam bạc kim loại Công thức cấu tạo ở đáp án nào sau đây?

A CH3-CH=O B CH3CH2-CH=O C CH3CH2CH2CH=O D (CH3)2CH-CH=O

17 Hợp chất X có công thức C3H6O tác dụng với brom và tham gia phản ưng tráng bạc Công thức cấu tạo của andehit X là đáp án nào sau đây?

19 Andehit là hợp chất mà phân tử có mang nhóm chức:

20 Andehit là chất

C Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá D Không có tính khử và không có tính oxi hoá

21 Phản ứng nào sau đây dùng để nhận biết andehit axetic:

A Phản ứng cộng hidro B Phản ứng với Ag2O/ dd NH3, t0

C Phản ứng cháy D Phản ứng trùng ngưng

22 Khi cho 1,54 gam adehit no đơn chức X phản ứng hết với Ag2O trong dung dịch NH3, thu được axit hữu

cơ và 7,56g bạc kim loại ( cho Ag= 108) X có công thức là:

23 Lấy 14,6gam hỗn hợp hia andehit no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng với H2 tạo ra 15,2 gam hhợp hai rượu Vậy công thức của hai rượu là:

24 Andehit fomic dễ tan trong nước do nhuyên nhân nào sau đây?

A Do andehit fomic dễ tạo liên kết hidro với H2O

B Do andehit fomic có liên kết –CH=O rất phân cực

C Do andehit fomic tham gia phản ứng cộng với nước tạo ra hợp chất hidrat, hợp chất này tạo được

liên kết H liên phân tử

D Do andehit foimc có liên kết hidro liên phân tử

25.Chọn nhóm từ thích hợp để điền vào chỗ (…) sau:

Dung dịch chứa khoảng 40% …… trong nước được gọi là fomon hay fomalin

A thể tích andehit axetic B khối lượng andehit axetic

C khối lượng andehit fomic D thể tích andehit fomic

Trang 10

-26 Theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi ( từ trái qua phải) cuả các chất: CH3CHO, C2H5OH, H2O là:

A H2O, C2H5OH, CH3CHO B H2O, CH3CHO, C2H5OH

C CH3CHO, H2O, C2H5OH D CH3CHO, C2H5OH, H2O

27 Chỉ dùng một hoá chất nào dưới đây để phân biệt hai bình mất nhã chứa khí C2H2 và HCHO ?

A Dung dịch Ag2O/NH3, to B Dung dịch NaOH

28 Để điều chế andehit từ ancol bằng một phản ứng người ta dùng

A.ancol bậc 1 B ancol bậc 2 C ancol bậc 3 D.ancol bậc 1 hoặc ancol bậc 2

29 Cho sơ đò phản ứng :

CH3COONa X Y Z T

X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ, công thức của T là:

30 CH3CHO tác dụng với những chất nào ?

A H2, CuO, H2O B Dung dịch Br2, dung dịch KMnO4

C Na, O2, dung dịch Cu(OH)2D H2, dd AgNO3/ NH3

31 CH3-CH2-CHO có tên là:

A Propanal B Andehit propionic C propionaldehit D Tất cả đều đúng

32 Một andehit no đơn chức có tỷ khối hơi đối với H2 bằng 29 Công thức cấu tạo của andehit là:

33 Cho 4,5 gam andehit fomic tác dụng với dd AgNO3/ NH3 dư Tìm khối lượng của Ag tạo thành:

34 Oxi hoá hoàn toàn andehit no A thì được axit B Biết dB/A= 1,364 Công thức A là:

35 Để phân biệt HCHO và CH3OH, nên dùng thuốc thử nào?

A Na B Dung dich HCl C Dung dịch NaOH D dd AgNO3/NH3

36 Chọn câu phát biểu sai trong các câu sau:

A Các andehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

B Nếu một hidrocacbon mà hợp nước tạo thành sản phẩm là adehit thì hidrocacbon đó là C2H2

C Nhiệt độ sôi của andehit cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của rượu tương ứng

D Một trong những ứng dụng của andehit fomic là dùng để điều chế keo urefomandehit

37 metanal cho phản ứng với các chất sau:

A Na, CuO, AgNO3, H2 B H2, O2, C6H5OH, NaHSO3.

C H2, O2, C6H5OH, NaHSO4 D Na, CuO, KNO3, H2

38 Cho 0.92g một hh gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với Ag2O trong dd NH3 thu được 5.64g hh rắn phần trăm khối lượng tương ứng của C2H2 và CH3CHO là:

A 28.26% và 71.74% B 26.74% và 73.26%

C 25.73% và 74.27% D.27.95% và 72.05%

39 Chất không tham gia phản ứng với Natri là:

Trang 11

AXIT CACBOXILIC

Axit cacboxylic là axit hữu cơ trong phân tử có nhóm chức cacboxyl ( -COOH).

A Chất tiêu biểu: Axit axetic CH 3 COOH

Axit axetic là chất lỏng, tan vô hạn trong nứơc vì tạo được liên kết hidro với nước, có độ sôi cao vì các phân tử axit tao được liên kết hidro với nhau (2 lk H), và lk h do axit tạo ra rất bền.

- Sự lên men giấm từ rượu

- Oxi hoá anđehit axetic

B Dãy đồng đẳng của axit axetic :

I Công thức: C n H 2n +1 COOH ( n≥ 0) hay CxH 2x O 2 ( ≥ 1)

II Hoá tính: tương tự như axit axetic

Ngoài ra axit không no: axit acrylic, axit meta acrylic cho phản ứng cộng Brom, phản ứng trùng hợp

Công thức tổng quát của axit không no đơn chức chứa 1 nối đôi: C n H 2n-1 COOH ( n≥ 2)

Axit fomic tham gia phản ứng tráng gương.

Muốn thu được nhiều este ta phải cho dư rượu hoặc axit, dùng chất hút nứơc (H 2 SO 4 đặc ), chưng cất este ra khổi mt

III Điều chế:

RCH 2 OH + O 2   → RCOOH + H 2 O RCHO + ½ O 2   → RCOOH

40 Trong các nhóm chức sau, nhóm chức nào là của axit cacboxylic?

A R-COO- B.-COOH C –CO- D – COO-R

41 Có bao nhiêu đông phân ứng với công thức phân tử C2H4O2 tác dụng với đá vôi là:

C2H5OH> C6H5OH> CH3COOH > H2SO4

CH3COOH> C6H5OH>C2H5OH> H2SO4

45 Các hợp chất CH3COOH (1), C2H5OH(2) và C6H5OH (3) xếp thứ tự tăng tính tính axit ở dãy nào là đúng?

A (2)< (1)<(3)B (3)< (1)<(2)C (1)< (3)<(2)D.(2)< (3)<(1)

46 Axit fomic có thể tác dụng với tất cả các chất nào trong dãy sau?

A Mg, Cu, dd NH3, NaHCO3 B Mg, Ag, CH3OH/ H2SO4 đặc, nóng

C Mg, dd NH3, NaHCO3 D Mg, dd NH3, dd NaCl

47 Axit acrylic có thể tác dụng với tất cả các chất nào sau đây?

A Na, Cu, Br2, dd NH3, dd NaHCO3, CH3OH (H2SO4 đặc)

B Mg, H2, Br2, dd NH3, dd NaHCO3, CH3OH (H2SO4 đặc)

C Ca, H2, Cl2, dd NH3, dd NaCl, CH3OH (H2SO4 đặc)

D Ba, H2, Br2, dd NH3, dd NaHSO4, CH3OH (H2SO4 đặc)

48 Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức C3H4O2 X tác dụng với Na2CO3 và rượu etylic và tham gia phản ứng trùng hợp Y phản ứng với dung dịch KOH, không được với Kali X và Y lần lượt có công thức cấu tạo là:

Trang 12

A C2H5COOH và CH3COOH B HCOOH và CH2=CH –COO-CH3

C CH2=CH- COO-CH3 và CH3-COO-CH=CH2 D CH2=CH- COOH và HCOO- CH=CH2

49 Cho quỳ tím vào dung dịch axit axetic, quỳ tím có đổi màu không, nếu có thì đổi màu gì?

A đổi sang màu hồng B đổi sang màu xanh C không đổi màu D bị mất màu

50.Đê phân biệt hai dung dịch axit axetic và axit acrylic, ta dùng chất nào sau?

A Quỳ tím B natri hiđroxit C natri hiđrocacbonat D nước Brom

51 Có thể phân biệt axit CH3COOH và CH3CHO bằng chất noà sau đây?

52 Axit nào mạnh nhất ?

53 Dùng hoá chất nà để phân biệt HCOOH và CH3COOH ?

54 Giấm ăn là dung dịch CH3COOH có nồng độ

55 Axit axetic không tác dụng với dd muối:

A Phenollat natri B Amoni cacbonat C natri etylat D Tất cả đều sai

56 Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

A HCOOH là axit mạnh nhất trong dãy đồng đẳng của nó

B HCOOH tham gia phản ứng tráng gương

C HCOOH không phản ứng với Cu(OH)2/ NaOH

D HCOOH có tính axit mạnh hơn axit H2CO3 nhưng yếu hơn axit HCl

57 Có hh gồm bốn chất lỏng đựng trong 4 lọ bị mất nhãn gồm: benzen, phenol, rượu etylic và axit axetic Để phân biệt ta dùng hoá chất (đủ) nào sau?

A Quì tím, nước Brom, K2CO3 B K2CO3, dd Br2, Na

C Quì tím, nước Brom, Na D Cả B và C đều đựơc

58 Khi cho axit axetic tác dụng với các chất sau, phản ứng nào xảy ra?

(7) HCl (8) C2H5OH (9) AgNO3/NH3 (10) Cu(OH)2

A (1), (4), (5), (6), (10) B (1), (2), (4), (5), (6), (8)

C (1), (2), (4), (5), (8), (10) D.(1), (2), (5), (9)

59 Phản ứn nào sau đây chứng tỏ axit axetic là một axit yếu?

A Cho phản ứng trung hoà với các bazơ nhưng không phát nhiệt

B Chỉ tác dụng với kim loại có tính khử mạnh

C Chỉ tác dụng với các muối của axit thật yếu D Tất cả những phản ứng trên.

60 Các axit hữu cơ có tính chất chung nào sau đây?

A Tính axit yêu B Cho phản ứng este hoá với rượu

C Cho phản ứng thế với Cl2 ở Cα D Có tất cả những tính chất trên.

61 Axit axetic tan trong nước với bất kỳ tỉ lệ nào vì lí do nào sau đây?

A Axit axetic tạo liên kết hidro giữa các phân tử với nhau

B Axit axetic tạo liên kết hidro giữa các phân tử với nước

C Trong phân tử axit axetic có liên kết π không bền

D Trong phân tử axit axetic có liên kết cộng hoá trị

62 Lý do nào sau đây được dùng để giải thích tai sao axit axetic là mtto chất lỏng có nhiệt độ sôi tương đối cao?

A Axit axetic là chất khá bền

B Liên kết trong phân tử axit axetic đều là liên kết cộng hoá trị

C Axit axetic là một hợp chất ion D Axit axetic tạo được liên kết H giữa các phân tử

63 Một hợp chất A có công thức phân tử C3H6O2 A làm tan đá vôi và tác dụng với Na Công thức cấu tạo đúng của A là:

A CH3-CH(OH)-CHO B CH3CH2-COOH C CH3-O-CH2CHO D CH3-CO-CH2-OH

64 Axit fomic có thể tham gia phản ứng với AgNO3/ NH3 và phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành kết tủa đỏ gạch

là do:

A Axit fomic là axit mạnh nên phản ứng dễ dàng B Phân tử chứa nhóm –CHO có tính khử

C Axit HCOOH có 1 nguyên tử H linh động

D Axit fomic thể hiện tính chất của 1 axit phản ứng với 1 bazơ là AgOH và Cu(OH)2

Trang 13

-65.Một hợp chất A có công thức phân tử C3H6O2 A không tác dụng với dd NaOH mà tham gia phản ứng tráng bạc và tác dụng với Na Công thức cấu tạo đúng của A là:

A CH3-CH(OH)-CHO B CH3CH2-COOH C CH3-O-CH2CHO D CH3-CO-CH2-OH

66 Axit cacboxylic có tính axit vì:

A Có 2 nguyên tử O trong phân tử B Có nhóm –OH

C Có nhóm –CO và OH D Có nhóm –OH kết hợp với nhóm –CO tạo thành nhóm –COOH

67 Oxi hoá không hoàn toàn Propal bằng O2 ( xúc tác Mn2+) thu được chất nào sau đây?

A C3H7COOHB CH3COOH C C2H5COOH D C4H9COOH

68 CH3COOH không thể điều chế được điều chế trự tiếp bằng cách

A lên men rượu C2H5OH B oxi hoá CH3CHO bằng O2( xúc tác Mn2+)

C cho muối axetat phản ứng với axit mạnh D Oxi hoá CH3CHO bằng AgNO3/NH3

69 Cặp chất nào sau đây đều có phản ứng tráng gương?

70.Trung hoà 3g một axit cacboxylic no đơn chức X cần dùng vừa đủ 100mL dd NaOH 0.5M Tên gọi của X là:

A axit fomic B axit propionic C axit acrylic D axit axetic

71.Để trung hoà 8.8g một axit cacboxilic mạnh không phân nhánh thuộc dãy đồng dẳng của axit acetic cần 100mL dd NaOH 1M Công thức cấu tạo của axit trên là:

A HCOOH B CH3-CH(CH3)COOH C CH3-CH2-COOH D CH3CH2CH2-COOH

72 Trung hoà hỗn hợp 2 axit no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng, phải cần 40mL dung dịch NaOH 1,25M Cô cạn dung dịch thu được 4,25g Vậy tên gọi hai axit trên là?

A Axit axetic va axit propionic B Axit fomic và axit axetic

C Axit fomic và axit propionic D Axit propionic và axit butanoic

73 Trung hoà hoàn toàn 3,6g một axit đơn chức cần dùng 25 gam dd NaOH 8 % Axit này là:

A Axit axetic B Axit acrylic C Axit propionic D Axit fomic

74 Cho 5,76 gam axit hữu cơ đơn chức A tác dụng hết với đá vôi thu đựơc 7,28 gam muối B Xác định A

A Axit fomic B Axit acrylic C Axit axetic D Axit butyric

75 A, B là 2 axit no đơn chức, mạch hở, kế tiếp tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho hỗn hợp gồm 4,6 gam A

và 6 gam B tác dụng hết với Na thu được 2,24 lít H2 lít (đktc) Công thức phân tử A và B lần lựơt là:

A HCOOH và CH3COOH B CH3COOH và C2H5COOH

C C2H5COOH và C4H9COOHD C3H7COOH và C4H9COOH

76.Khối lượng của MgO cần lấy để tác dụng vừa đủ với 39g CH3COOH gam là:

81 Đốt cháy hoàn toàn 2,22 g một axi no đơn chức A thu được 1,62 g H2O A là:

82 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:

ESTE

Este là sản phẩm este hoá giữa axit và rượu.

Các phân tử este không tao được lk H nên có nhiệt độ sôi thấp.

Trang 14

-I Công thức: ESTE HỮU CƠ

- Este đơn chức : RCOOR’ hay C x H y O 2

- Este đơn chức no: C n H 2n+1 COOC m H 2m+1 hay C x H 2x O 2

II Hoá tính: Thuỷ phân:

- Ttrong môi trường axit : RCOOR’ + H 2 O RCOOH + R’OH

- Trong môi trường kiềm: RCOOR’ + NaOH  →t0 RCOONa + R’OH

83 Phản ứng tương tác của rượu tạo thành este có tên gọi là gì?

A phản ứng trung hoà B phản ứng ngưng tụ

C phản ứng este hoá C phản ứng kết hợp

84 Cho chất X có công thức C4H8O2, khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C3H5O2Na X thuộc loại hợp chất nào sau đây?

A AxitB Este C Anđehit D Rượu

85 Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng còn gọi là phản ứng gì?

A xà phòng hoá B hidrat hoá C crackinh D sự lên men

86 Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

A HCOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D C2H5COOH

87 Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và acol đơn chức có công thức cấu tạo là :

A CnH2n-1COOCmH2m+1 B CnH2n-1COOCmH2m -1

B.CnH2n +1COOCmH2m -1 D.CnH2n +1COOCmH2m+1

88 Một ese có công thức phân tử là C3H6O2 Có phản ứng tráng gương với dd Ag2O/ dd amoniac Công thức cấu tạo của este đó là:

A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC3H7D C2H5COOCH3

89.Phản ứng este hoa giữa rượu etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên là:

A Metyl axetat B Axyl etylat C Etyl axetat D axetyl etylat

90 Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được hỗn gồm các chất đều có phản ứng tráng gương Vậy công thức của este có thể là:

91 Một este có công thức C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được rượu etylic Công thức cấu tạo của este:

A C3H7COOHB CH3COOC2H5 C HCOOC3H7D C2H5COOCH3

92.Đun 12g axit axetic với một lượng dư ancol etylic ( có axit H2SO4 đặc xúc tác ) Đến phản ứng dừng lại thu được 11g este Hiệu suất của phản ứng este hoa là bao nhiêu?

A 70%B 75%C 62.5% D 50%

93.Một este có công thức phân tử là C3H6O2 Có phản ứng tráng gương với dung dịch bạc nitrat trong nước amoniac Công thức cấu tạo là:

A HCOOC2H5B HCOOC3H7C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3

94 Thuốc thử để phân biệt axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là:

A quỳ tím B quỳ tím , dd Na2CO3 C quỳ tím, Cu(OH)2 D quỳ tím, dd NaOH

95 Chất vưà tác dụng với Na và NaOH là:

A CH3-CH2-COO-CH3 B CH3-CH2-CH2-COOH

C HCOO-CH2- CH2- CH3 D CH3- COO- CH2- CH3

96.Cho 3.0g một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dd NaOH Cô cạn dd sau phản ứng thu được 4.1g muối khan Công thức phân tử của X là:

A CH3COOH B HCOOH C C2H5COOH D C3H7COOH

97.Đốt cháy hoàn toàn một lương este no đơn chức thì thể tích CO2 sinh ra luôn bằng thể tích oxi cần cho phản ứng ở cùng đk, nhiệt độ và áp suất Tên gọi của este đem đốt là

A metyl axetat B propyl fomiat C etyl axetat D metyl fomiat

-H 2 SO 4, t 0

Trang 15

98 Trong phản ứng este hoá giữa axit axetic và rượu etylic, để thu đuợc nhiều este ta cần làm:

A Tăng nồng độ rượu hay axit B Dùng chất hút nước để tách nước

C Chưng cất ngay để lấy este D Cả ba biện pháp A, B, C

99.Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A Axit propioic có nhiệt độ sôi cao hơn propanal

B Etylaxetat có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic

C Etyl fomiat tan trong nước D Metyl fomiat có mùi táo

100.Este là sản phẩm của phản ứng giữa:

A Axit hữu cơ với rượu B Axit vô cơ với rượu

101 Phản ứng xà phòng hoá etyl axetat với NaOH có những đặc điểm sau:

A Phản ứng thuận nghịch B Phản ứng có giới hạn

C Phản ứng hoàn toàn D Phản ứng xảy ra chậm

102 Cho este có công thức phân tử là C2H4O2 có gốc rượu là metyl thì tên gọi axit tương ứng là:

103 Để tăng hiệu suất cho quá trình chuyển hoá este từ rượu và axit cacboxilic, người ta thực hiện biện pháp

A cho rượu dư hoặc axit dư B Dùng H2SO4 đặc làm xúc tác

C Chưng cất este ra khỏi hh trong phản ứng C Cả A,B, C đều đúng

104 Để xà phòng hoá 17,4g một este đơn chức cần dùng 150mL dd NaOH 1m Este có CTPT là:

105 Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở thu được 1,8 gam H2O Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là:

Trang 16

-Chương III- GLYXERIN – LIPIT

RƯỢU ĐA CHỨC – GLIXERIN

A Cấu tạo: rượu đa chức là rượu tron phân tử có nhiều nhóm hiđroxyl (-OH)

Hoá tính

- Phản ứng với natri kim loại, axit HCl, HNO 3

- Phản ứng đặc trưng để nhận biết là cho phản ứng với Cu(OH) 2 cho dung dịch màu xanh lam

Điều chế: cho lipit + dd NaOH, t 0 Glixerin + muối Natri

1 Etilenglicol và Glixerin là:

A Rượu bậc hai và rượu bậc ba B Hai rượu đa chức

C hai rượu đồng đẳng D Hai rượu tạp chức

Hãy chon đáp án đúng

2 Công thức phân tử của glixerin là công thúc nào:

3 Glixerin thuộc loại hất nào?

A rượu đơn chức B rượu đa chức C este D gluxit

4 Công thức cấu tạo nào sau đây là của glixerin?

A CH2OH- CHOH- CH2OH B CH3-CHOH- CHOH-CH2OH

5 Nhỏ vài giọt quỳ tím vào glixerin, quỳ tím chyể sang màu gì?

6 Tính chất đặc trưng của glixerin là:

(1) chất lỏng (2) màu xanh lam (3) có vị ngọt (4) tan hiều trong nước

7 Ứng dụng quan trọng nhất của glixerin :

A Điều chế thuốc nổ B làm mền vải da trong CN dệt

C dung môi cho mực in, mực viết, kem đánh răng

D dung môi sản xúât kem chống nẻ

8.Để phân biệt glixerin và rượu etylic ta dùng thuốc thử nào?

9 Glixerin khác với rượu etylic ở phản ứng nào?

A phản ứng với Na B phản ứng este hoá C phản ứng với Cu(OH)2 D dễ tan trong nước

10.Chọn đáp án đúng:

A chất béo là trieste của glixerin với axit B.chất béo là trieste của ancol với axit béo

C chất béo là trieste của glixerin với axit vô cơ

D chất béo là trieste của glixerin với axit béo

-CHẤT BÉO ( LIPIT)

A Cấu tạo: chất béo là este ba chức tạo bởi glixerin và các axit béo.

Công thức chung: C 3 H 5 (OCO R ) 3

B Hoá tính: phản ứng thuỷ phân

- Trong mt axit : cho ra sp: Glixerin và axit béo.

- Trong mt kiềm: Glixerin + muối Natri ( P/ứ : xà phòng hoá)

Trang 17

11 Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân lipit trong môi trường axit là gì:

A phản ứng thuận nghịch B phản ứng xà phòng hoá

C phản ứng không thuận nghịch D phản ứng cho- nhận e

12 Cho glixerin tác dụng với Na dư, thu được 0.3mol H2 Khối lượng glixerin phản ứng là:

Những chất thuộc cùng dãy đồng đẳng là những chất nào?

A (a) với (c) B (a) với (d) C (a) với (b) D (a) với (b),(c).

16 Glixerin trinitrat có tính chất như thế nào?

A Dễ cháy B dễ bị phân huỷ C dễ nổ khi đun nóng nhẹ D dễ tan trong nước

17 Để phân biệt rượu etylic và glixerin, có thể dùng phản ứng nào?

A tráng gương tạo kết tủa bạcB khử CuO khi đun nóng tạo đồng kim loại màu đỏ

C este hoá bằng axit axetic tạo este D hoà tan Cu(0H)2 tạo dung dịch mùa xanh lam

18 Khi thuỷ phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerin?

A Muối B Este đơn chức C Chất béo D Etyl axetat

19 Tính chất đặc trưng của lipit là:

1 chất lỏng 2 chất rắn 3 nhẹ hơn nước 4 không tan trong nước

5 tan trong xăng 6 dễ bị thuỷ phân 7 Tác dụng với KL kiềm 8 cộng H2 vào gốc rượu

Các tính chất không đúng là những tính chất nào?

A 1,6,8 B 2,5,7 C 1,2,7,8 D 3,6,8

20 Để biến một số dầu thành mở rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây?

A hidro hoá (có xúc tác Ni) B cô cạn ở nhiệt độ cao

21 Trong cơ thể, lipit bị oxi hoá thành những chất noà sau đây?

A amoniac và cacbonic B NH3, CO2, H2O

22 Trong cơ thể, trước khi bị oxi hoá lipit:

A bị thuỷ ohân thành glixerin và axit béo

B bị hấp thụ C bị phân huỷ thành CO2 và nước D không thay đổi

Hãy chọn đáp án đúng:

23 Giữa lipit và este của rượu và axit đơn chức khác nhau về:

A gốc axit trong phân tử B gốc rượu trong lipit cố định là của glixerin

C gốc axit trong lipit phải là gốc của axit béoD bản chất của liên kết trong ph/tử

Hãy chỉ ra kết luận sai.

24 Có hai bình mất nhãn đựng riêng biệt hai hỗn hợp: dầu bôi trơn máy, dầu thực vật Có thể nhận biết hai hỗn hợp trên bằng cách nào?

A dùng KOH dư B dùng Ca(OH)2 C dùng NaOH đun nóng

D đun nóng với dd KOH, để nguội, cho thêm vaì giọt dd CuSO4

25.Xà phòng được điều chế bằng cách nào trong các cách sau?

C phản ứng của axit với kim loại D Đehidro hoá mỡ tự nhiên

26 Lipit là:

A hợp chất chứa C, H, O, N B là este của axit béo và glixerin

C là este của axit béo và rượu đa chức D Tất cả đều sai

27 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Lipit còn gọi là chất béo B Este của glixerin và axit béo gọi là chất béo

C Chất béo rắn là chất chủ yếu chứa các gốc axit béo không no.

Trang 18

-D Dầu thực vật thường ở trạng thái lỏng, còn mỡ động vật thường ở trạng thái rắn.

28 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Lipit là este của axit béo và glixerin

B Lipit động vật(mỡ) chứa chủ yếu các axit no, lipit thực vật chứa chủ yếu các axit không no

C Khi xà phòng hoá thu được glixerin và các axit béo

D Xà phòng là hỗn hợp các muối natri của các axit béo

29 Phản ứng xà phòng hoá chất béo là phản ứng của axit béo với:

30 Dầu mỡ để lâu trong không khí bị ôi thiu là do

A chất béo bị vữa ra B chất béo bị thuỷ phân với nước trong không khí

C chất béo bị oxi hoá chậm bởi oxi không khí.

D chất béo bị phân huỷ thành các andehit có mùi hôi

Trang 19

-Chương IV- GLUXIT

1.Các chất : glucozơ, fomandehit, andet axetic, metyl fomiat Phân tửu đều có nhóm –CHO, nhưng trong thự

tế để thự hiện phản ứng tráng gương ta dùng một tron các chất trên là:

-GLUXIT

Gluxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa nhóm hiđroxyl (-OH) và cacboxyl (-COOH)

Gluxit có nhiều loại, nhưng quan trọng nhất là các loại sau:

- Monosacarit:chất tiêu biểu: Glucozơ.

- Disaccarit: chất tiêu biểu : Saccarozơ.

- Polisaccarit: chất tiêu biểu: tinh bột và xenlulôzơ

1 Tính chất hoá học của rượu đa chức:

- Phản ứng với dd Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường cho ra dd màu xanh lam

- Phản ứng với axit hữu cơ cho ra este có 5 gốc axit

2 Tính chất của andehit:

a Phản ứng oxi hoá: Cho phản ứng tráng bạc với Ag 2 O/ dd NH 3, t 0 và tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nhẹ với Cu(OH) 2

b Phản ứng cộng với H 2 cho ra socbic ( sorbitol)

3 Phản ứng lên men rượu: cho rượu etylic và khí CO2

III/ Điều chế: Thuỷ phân tinh bột hoặc xenlulozơ

IV/ Đồng phân: Đồng phân quan trong nhất của glucozo là Fructozơ Fructozo cũng có tính khử

như glucozo.

SACCAROZO : C 12 H 22O 11 Saccarozơ là chất rắn không màu, nóng chảy 185 0 C, vị ngọt , được sản xuất từ đường mía.

I/ Hoá tính:

- Thuỷ phân cho ra: glucozơ và fructozo

- Phản ứng với Cu(OH) 2 cho ra dd màu xanh lam

II/ Đồng phân: Đồng phân quan trọng nhất của saccarozơ là mantozơ

Saccazo không có tính khử, còn mantozơ có tính khử

- Phản ứng thuỷ phân cho ra Glucozo

- Phản ứng dd iốt cho màu xanh lam đặc trưng.

XENLULOZƠ

Xenlulozo là chất rắn dạng sợi, không tan trong nước, rươu, ête…, tan trong nước Svayde

I/ Cấu tạo: Xenlulozo là hợp chất cao phân tử, có công thúc tổng quát ( C 6 H 10 O 5 ) n hay

[C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n Khác với tinh bột xenlulozo chỉ có cấu tạo mạnh thẳng.

II/ Hoá tính:

- Phản ứng thuỷ phân : cho ra Glucozo

- Phản ứng với axit nitric cho ra xenlulozo nitrat ( thuốc nổ).

- Phản ứng với axit axetic cho xenlulozo trinitrat ( tơ axetat)

Trang 20

2 Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh đựơc cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở?

A Khử hoàn toàn glucozơ cho n-hexan B Glucozơ có phản ứng tráng bạc

C.glucozơ tạo ester chứa 5 gốc axit

CH3COO-D Khi có xúc tác enzim, dd glucozơ lên men tạo rượu etilic

3 Đồng phân của gluczo là chất nào ?

A saccarozo B Xenlulozo C Mantozo D Fructozo

4 Khi thuỷ phân tinh bột người ta thu được sp cuối cùng là chất nào?

A Frutozo B Glucozo C Saccarozo D Mantozo

5.Chất nào sau đây cho phản ứng tráng gương?

6 Glicogen còn được gọi là gì?

A Glixerin B tinh bột động vật C Glixin D tinh bột thực vật

7 Hãy tìm một thuóc thử để nhận biết Glucozo, glixerin, etanol, andehit axetic

A Na B Nước Brom C Cu(OH)2 trong mt kiềm D Ag2O/ dd NH3, t0

8 Để chứng minh glucozo có nhóm chức andehit, có thể dùng 1 trong 3 phản ứng hoá học Trong các phản ứng sau phản ứng nào không chứng minh đươc ?

A Oxi hoá glucozo bằng Ag2O/ dd NH3, t0 B Oxi hoá glucozo bằng Cu(OH)2 đun nóng C Lên men lgucozo bằng xúc tác enzim D Khử glucozo bằng H2/ Ni, t0

9 Trong phân tử gluxit, luôn có nhóm chức

10.Đun nóng dd chứa 27g glucozo với bạc oxit trong dd amoniac , giả xử HS 75% thấy LK loại bạc tách ra:

A 24.3g B 16.2g C 32.4g D 21.6g

11 Trong các công thức sau đây công thức nào là của xenlulozo?

A.[C6H5O2(OH)5]n B.[C6H7O2(OH)2]n C.[C6H5O2(OH)3]n D.[C6H7O2(OH)3]n

12.Fructozơ không phản ứng với chất nàu sau đây?

A H2/Ni,t0 B Saccarozơ C dung dịch AgNO3/NH3 D dd bom

13 Đặc điểm giống nhau giữa glucơzơ và saccarozo là gì?

A Đều có trong củ cải đường B Đều than gia phản ứng tráng gương

C Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh

D Đều được sử dụng trong y học là “ huyết thanhn ngọt”

14 Khử glucozo bằng hidro để tạo socbitol Khối lượng glucozo dùng để tạo ra 1,82g socbitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu gam?

A 2,25g B 1,44g C 22,5g D 14,4g

15.Câu nào đúng trong các câu sau?

Tinh bột và xenlulozo khác nhau về

A công thức phân tử B tính tan trong nước lạnh

C cấu trúc phân tử D phản ứng thuỷ phân

16 Tính khối lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoà toàn dd chứa 18g glucozo

17 Quá trình thuỷ phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào dưới đây?

18 Để phân biệt saccarozo, tinh bột và xenlulozơ ở dạng bột nên dùng cách nào?

A Cho từng giọt tác dụng với HNO3/ H2SO4 B Cho từng chất tác dụng với dd iot

C Hoà tan từng chất vào nước, đun nóng nhẹ và thử với dd iot

D Cho từng chất tác dụng với vôi sữa Ca(OH)2

19 Glucozo khôngcó tính chất nào dưới đây?

A Tính chất của nhóm andehit B Tính chất của poliol

C Tham gia phản ứng thuỷ phân D Tác dụng với CH3OH trong HCl

20 Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozo ?

A Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực

B Tráng gương và tráng phích C Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

D Nguyên liệu sản xuất PVC

21 Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh B Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy ngọt

C Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh xuất hiện màu xanh

Ngày đăng: 15/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w