Véctơ vận tốc của một vật chuyển động luôn luôn vuông góc với vectơ gia tốc trong suốt quá trình chuyển động thì chuyển động đó là: A.Chuyển động thẳng nhanh dần đều.. Trong chuyển động
Trang 1Sở GD & ĐT Thanh Hoá Đề kiểm tra 45 phut năm học 2009-2010
Môn: Vật lí- Lớp 10
Thời gian: 45 phút
A Phần chung cho tất cả các thí sinh ( 7 điểm)
I.Trắc nghiệm ( 3điểm)
Câu1 Véctơ vận tốc của một vật chuyển động luôn luôn vuông góc với vectơ gia tốc trong suốt quá trình
chuyển động thì chuyển động đó là:
A.Chuyển động thẳng nhanh dần đều B Chuyển động thẳng chậm dần đều
C Chuyển động thẳng dần đều D Chuyển động tròn đều
Câu 2: Câu nào đúng Trong chuyển động thẳng chậm dần đều.
A.vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
B.Vectơ gia tốc ngợc chiều với vectơ vận tốc
C.Quãng đờng đi đợc tăng theo hàm số bậc 2 của thời gian
D.Gia tốc là đại lợng thay đổi theo thời gian
Câu 3: Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động, trong đó:
A Gia tốc biến đổi theo thời gian B Gia tốc có thể dơng hoặc âm
C Vận tốc tăng đợc những lợng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì
D Quãng đờng đi đợc của vật tăng tuyến tính theo thời gian và theo vận tốc
Câu 4: Một vật chuyển động tròn đều sau 10 s kể từ lúc bắt đầu chuyển vật quét đợc góc 30 độ, tốc độ góc
của vật là
A 3 rad/s B π/6 rad/s C π/60 rad/s D π/30 rad/s
Câu 5: Gia tốc hớng tâm của một chất điểm chuyển động tròn đều có tốc độ dài là 6 m/s chuyển động trên
một đờng tròn có đờng kính là 12 m là
A 6m/s2 B 3m/s2 C 9 m/s2 D một giá trị khác
Câu 6: Một Canô chuyển động ngợc dòng nớc với vận tốc 10 km/h, biết vận tốc của nớc so với bờ là 6
km/h Xác định vận tốc của Canô đối với bờ
A 4 m/s B 16 km/h C 4 km/h D Một giá trị khác
II Tự luận ( 4 điểm)
Câu 7: (4 điểm) Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều, khởi hành lúc t = 0 tại điểm M có toạ độ
xM = -5 m đi theo chiều dơng với vận tốc ban đầu v0 = 4m/s Khi đến gốc toạ độ O, vận tốc của vật là 6 m/s 1 Tính Gia tốc chuyển động của vật
2 Viết phơng trình chuyển động của vật
3 Xác định thời điểm và vận tốc của vật lúc nó qua điểm N có toạ độ xN = 16 m
B.Phần riêng
(Thí sinh học chơng trình nào thì làm phần riêng tơng ứng với chơng trình đó)
I.Theo chơng trình chuẩn ( 3 điểm)
Câu 8: Một vật có khối lợng 2 kg chuyển động với gia tốc a =2 m/s2 Trong quá trình chuyển động luôn chịu tác dụng của lực cản là FC = 0,05 N
1 Biểu diễn các lực tác dụng lên vật.
2.Tính độ lớn của lực kéo
Trang 2I.Theo ch¬ng tr×nh n©ng cao ( 3 ®iÓm)
C©u 9:Một vật được ném từ một điểm M ở độ cao h = 45 m với vận tốc ban đầu v0 = 20 m/s theo phương nằm ngang Hãy xác định :
1.Thời gian vật bay trong không khí
2.Tầm bay xa của vật ( khoảng cách tư2 hình chiếu của điểm nén trên mặt đất đến điểm rơi )
bỏ qua lực cản của không khí
……….HÕt………
Së GD & §T Thanh Ho¸ §¸p ¸n §Ò kiÓm tra häc k× 1 n¨m häc 2009-2010
Trêng THPT TriÖu S¬n 4
§Ò sè 2
Trang 3Môn: Vật lí- Lớp 10
Thời gian: 45 phút
A Phần chung cho tất cả các thí sinh ( 7 điểm)
I.Trắc nghiệm ( 3điểm)
II.Tự luận (4 điểm)
7
( 4đ) 1.Gia tốc chuyển động của vật
2 5 2
16 36 2
2 0
2
=
−
=
−
=
S
v v
2 Phơng trình chuyển động của vật là
x= -5 +4t +t2
3 Khi qua N có toạ độ xN = 16 m
Ta có 16 = -5 +4t +t2 ⇒
−
=
=
s t
s t
7
3 ⇒ vậy t = 3 s
- Vận tốc của vật khi đó là :
V = v0 + at = 4 +2.3 = 10 m/s
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
B.Phần riêng
(Thí sinh học chơng trình nào thì làm phần riêng tơng ứng với chơng trình đó)
I.Theo chơng trình chuẩn ( 3 điểm)
8
( 3đ) 1 Biểu diễn các lực tác dụng
2 Tính độ lớn của lực kéo
Chọn chiều dơng là chiều chuyển động
áp dụng định luật 2 Niu tơn
Ta có FK – Fc = m.a ⇒ FK = m.a + Fc = 2.2 + 0,05 = 4,005 N
1,5 điểm
1,5 điểm
II.Theo chơng trình nâng cao( 3 điểm)
9
( 3đ) 1) Khi vật rơi đến đất ta cú y = 0
y = h -
2
1
gt2
0 = h -
2
1
gt2 ⇒ t =
g
h
2
= 3 (s) 2) Thay t vào phương trỡnh x = 20t ta được tầm xa L = 60 m
1,5 điểm 1,5 điểm
………Hết………
+
N
c
F
c
F