Ankin A tác dụng với dd AgNO3/NH3 cho sản phẩm có công thức phân tử C5H7AgA. X cĩ thể làm mất màu dung dịch nước brom và kết hợp với hiđro tạo thành 1 hiđrocacbon no mạch nhánh.. Cho Y
Trang 1(Đáp án là các câu cĩ hoặc khơng cĩ dấu chấm (.) phía sau trong 4 phương án trả lời)
C©u 1 Hiđrat hĩa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đĩ là
A 2-metylpropen và but-1-en B propen và but-2-en C eten và but-2-en D eten và but-1-en
C©u 2 phản ứng cộng đivinyl với HBr theo tỷ lệ 1:1 thu được tối đa mấy sản phẩm?
C©u 3 Trong các hợp chất hữu cơ sau, hợp chất khơng cĩ đồng phân Cis-trans là:
A CHCl=CHCl B CH3-CH=CH-CH3 C CH3-CH=CHC2H5 D (CH3)2C=CH-CH3.
C©u 4 Cho isopren tác dụng với brôm theo tỉ lệ 1:1 về số mol Hỏi có thể thu được tối đa mấy đồng phân cấu tạo
có cùng công thức phân tử C5H8Br2 A 1 B 2 C 3 D 4
C©u 5 Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào thuận tiện nhất ?
A Phản ứng đốt cháy B Phản ứng cộng với H2 C Phản ứng cộng với nước brom D Phản ứng trùng hợp
C©u 6 Ankin nào sau đây không tác dụng được với dd AgNO3/NH3 ?
A Axetilen B Propin C But -2-in D Pent-1-in
C©u 7 Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt C2H6 , C2H4 , C2H2 ?
A dd NaOH B Quỳ tím C dd brom trong CCl4, dd AgNO3 trong NH3 D dd AgNO3 / NH3
C©u 8 Cho phản ứng
CH2 = CH - CH = CH2 + HBr →− 80C
Sản phẩm chính của phản ứng đó là :
A CH3CHBrCH=CH2. B.CH2BrCH2CH=CH2 C CH3-CH=CH-CH2-Br D CH3-CH=CBr-CH3
C©u 9 Nguyên nhân chính làm cho cao su được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất và đời sống là do có tính chất
nào sau đây ?
A Có tính bền nhiệt B Có tính đàn hồi C Không thấm nước và khí D Không dẫn điện và nhiệt
C©u 10 Ankin A tác dụng với dd AgNO3/NH3 cho sản phẩm có công thức phân tử C5H7Ag Mặt khác, khi cho hỗn hợp gồm ankin A và H2 đi qua bình đựng bột niken nung nóng tạo ra sản phẩm là isopentan CTCT đúng của A là:
A CH ≡ C - CH 2 - CH 2 - CH 3 B CH ≡ C - CH(CH 3 ) - CH 3 C CH 3 - C ≡ C - CH 2 - CH 3 D CH ≡ C - C(CH 3 ) 3
C©u 11 Có thể phân biệt khí etilen và axetilen bằng cách nào ?
A Thử độ pH B Đốt cháy C Cho lội qua nước D Cho lội vào dd AgNO3/NH3.
C©u 12 Phản ứng của CH2 = CHCH3 với Cl2(khí) (ở 5000C) cho sản phẩm chính là :
A CH2ClCHClCH3 B CH2 = CClCH3 C CH2 = CHCH2Cl D CH3CH = CHCl
C©u 13.Trong các cách điều chế etilen sau, cách nào khơng được dùng?
A Tách H2O từ ancol etylic B Tách H2 khỏi etan
C Cho cacbon tác dụng với hiđro D Tách HX khỏi dẫn xuất halogen
C©u 14 X, Y, Z là 3 hiđrocacbon thể khí ở điều kiện thường Khi phân hủy mỗi chất X, Y, Z đều tạo ra C và H2 Thể tích H2 luơn gấp 3 lần thể tích hiđrocacbon bị phân hủy và X, Y, Z khơng phải đồng phân của nhau Cơng thức phân
tử của 3 chất trên là:
A CH4, C2H4, C3H4 B C2H6, C3H6, C4H6. C C2H4, C2H6, C3H8 D C2H2, C3H4, C4H6
C©u 15 Khi đốt cháy 1 hiđrocacbon X cần 6 thể tích oxi sinh ra 4 thể tích khí cacbonic X cĩ thể làm mất màu dung
dịch nước brom và kết hợp với hiđro tạo thành 1 hiđrocacbon no mạch nhánh Cơng thức cấu tạo của X là:
A (CH3)2C=CH2 B CH3CH=C(CH3)2
C (CH3)2CH-CH=CH2 D CH≡C-CH(CH3)2
C©u 16.Cho phản ứng sau : Al4C3 + H2O →A + B Các chất a, b lần lượt là :
A CH4, Al2O3 B C2H2, Al(OH)3 C C2H6, Al(OH)3 D CH4, Al(OH)3.
C©u 17 Chất nào không tác dụng với Br2 ( tan trong CCl4 ) ?
A But - 1 - in B But - 1 – en C Xiclobutan D Xiclopropan
C©u 18.Trong phòng thí nghiệm, metan có thể điều chế bằng cách nào ?
A Nung natri axetat với vôi tôi xút B Cho nhôm cacbua tác dụng với nước C Thủy phân canxi cacbua D Cả A, B
C©u 19 Có 4 chất : metan, etilen, but -1- in và but -2- in Trong 4 chất đó, có mấy chất tác dụng được với
ddAgNO3 trong amoniac tạo thành kết tủa ? A 4 chất B 3 chất C 2 chất D 1 chất
C©u 20.Một hiđrocacbon X đốt cháy cho ra nCO 2= n H 2 O Vậy X có thể là:
1 anken 2 xicloankan 3 ankađien 4 ankin
A chỉ có 1 B chỉ có 1,2 C chỉ có 1,3 D chỉ có 4
Trang 2C©u 21 Cho sơ đồ chuyển hĩa: CH4 C2H2 C2H3Cl PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì
cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả
C©u 22.Đốt cháy 1 hiđrocacbon X với lượng vừa đủ O2 Tồn bộ sản phẩm cháy được dẫn qua hệ thống làm lạnh thì thể tích giảm hơn một nửa X thuộc dãy đồng đẳng nào?
C©u 23.Hiđrat hóa 8,4 gam etilen với hiệu suất đạt 80% thì sẽ thu được bao nhiêu gam rượu?
C©u 24.Đốt cháy hồn tồn m gam một hiđrocacbon thu được 44 gam CO2 và 18 gam H2O Giá trị của m là:
C©u 25.Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp 2 hiđrocacbon, sản phẩm cháy cho lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng KOH rắn thấy khối lượng bình 1 tăng 14,4g và bình 2 tăng 22g giá trị m là:
C©u 26.Đốt cháy hồn tồn một lượng hiđrocacbon cần cĩ 8,96 lít O2 (đktc) Cho sản phẩm cháy đi vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 25 gam kết tủa Cơng thức phân tử của hiđrocacbon là:
C©u 27.Cho 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dung dịch Br2
0,5M Sau khi phản ứng hồn tồn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng thêm 6,7 gam Cơng thức phân tử của 2 hiđrocacbon là:
A C2H2 và C4H6 B C2H2 và C4H8 C C3H4 và C4H8 D C2H2 và C3H8
C©u 28.Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đĩ khối lượng phân tử Z gấp đơi khối
lượng phân tử X Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hồn tồn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu
C©u 29.Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm cĩ thành phần khối lượng clo là
45,223% Cơng thức phân tử của X là A C3H6 B C3H4 C C2H4 D C4H8
C©u 30.Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi cĩ tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10 Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp trên thu
được hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z cĩ tỉ khối đối với hiđro bằng 19 Cơng thức phân tử của X là A C3H8 B C3H6 C C4H8 D C3H4
C©u 31.Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nĩng, thu được
khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và cịn lại khí Z Đốt cháy hồn tồn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước Giá trị của V bằng: A 11,2 B 13,44 C 5,60 D 8,96
C©u 32.Đun nĩng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn
hợp khí Y Dẫn tồn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì cịn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) cĩ tỉ khối so với O2 là 0,5 Khối lượng bình dung dịch brom tăng là
C©u 33.Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư) Sau khi phản ứng
xảy ra hồn tồn, cĩ 4 gam brom đã phản ứng và cịn lại 1,12 lít khí Nếu đốt cháy hồn tồn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2 Cơng thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc)
A CH4 và C2H4 B CH4 và C3H4 C CH4 và C3H6 D C2H6 và C3H6
C©u 34.Đốt cháy hồn tồn 1 lít hỗn hợp khí gồm C2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí CO2 và 2 lít hơi H2O
(các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Cơng thức phân tử của X là
C©u 35.Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol CO2 bằng số mol
H2O Thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là
A 75% và 25% B 20% và 80% C 35% và 65% D 50% và 50%
C©u 36.Khi đốt cháy 0.3 mol hỗn hợp X chứa 2 hiđrocacbon (thuộc loại ankan, anken, ankin) có tỉ lệ khối lượng
phân tử là 22 : 13 thu được 0.75 mol CO2 và 0.75 mol hơi nước Vậy X gồm :
A CH ≡ CH và CH3 – CH2 – CH3 B CH3 – CH3 và CH3 – CH2 – CH2 – CH3
C CH2 = CH2 và CH3 – CH = CH2 D CH3 – CH3 và CH3 – CH = CH2
Trang 3C©u 37.Nung nóng hỗn hợp gồm một hiđrôcacbon X mạch hở với H2 ( xúc tác Niken) trong bình kín Một thời gian thu được khí B duy nhất ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung gấp 3 lần áp suất sau khi nung nóng Đốt cháy một lượng B thu được 4,4 gam CO2 và 2,7 gam H2O Công thức phân tử của X là:
C©u 38.(ĐH A 09) Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N cĩ cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Hỗn hợp X
cĩ khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc) Số mol, cơng thức phân tử của M và N lần lượt là
A 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2 B 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4
C 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2 D 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4
C©u 39.(ĐH B 09) Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 , thu được 36 gam kết tủa Phần trăm thể tích của CH4 cĩ trong X là:
C©u 40.(ĐH B 09) Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ
Y (chứa 74,08% Br về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau Tên gọi
C©u 41 Đốt cháy một hỗn hợp 2 anken A, B đồng đẳng kế tiếp và cho hấp thu hết sản phẩm cháy trong dd Ca(OH)2
thì khối lượng bình tăng lên 111.6g Xác định CTPT và số mol của A, B biết tổng số mol của A, B là 0.5 mol
A 0.2 mol C2H4, 0.3 C3H6 B.0.3 mol C2H4, 0.2 mol C3H6
C 0.2 mol C3H6, 0.3 mol C4H8. D 0.3 mol C3H6, 0.2 mol C4H8
C©u 42.Trong các hiđrocacbon sau: propen, but– 1-en, but– 2-en, penta– 1,4-đien và penta-1,3-đien, hiđrocacbon
nào cho được hiện tượng đồng phân cis – trans?
A chỉ có propen, but– 2-en B penta-1,4 -đien và but– 1-en
C but– 2-en, penta– 1,3-đien D propen, but– 1-en
C©u 43.Đốt cháy 1 hh X gồm 2 hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp, mạch hở thuộc các dãy đã học thu được 22g CO2
và 5,4g H2O Xác định dãy đồng đẳng, CTPT của 2 HC và số mol của từng chất
A ankin, C3H4 : 0,1mol, C4H6 : 0,1mol C ankin, C2H2 : 0,1mol, C3H4 : 0,1mol
B anken, C2H4 : 0,2mol, C3H6 : 0,2mol D anken, C3H6 : 0,1mol, C4H8 : 0,2mol
C©u 44.Một hh X gồm 2 hiđrocacbon A, B thuộc cùng 1 dãy đồng đẳng Đốt cháy 11,2lit hh X (đktc) thu được
57,2g CO2 và 23,4g H2O Biết rằng A, B là 2 đồng đẳng kế tiếp, xđ CTPT và khối lượng của A, B
A C 2 H 4 : 5,6g; C 3 H 6 : 12,6g B C 2 H 4 : 2,8g; C 3 H 6 : 16,8g C C 3 H 6 : 12,6g; C 4 H 8 : 11,2g D C 3 H 6 : 8,6g; C 4 H 8 : 11,2g.
C©u 45.Một hh X gồm ankan A, anken B; ankan A có nhiều hơn anken B 1 nguyên tử Cacbon, A và B đều ở thể
khí ở đktc X có thể tích là 6,72lit.Khi đi qua nước brom dư, khối lượng bình brom tăng lên 2,8g, còn thể tích khí còn lại chỉ bằng 2/3 thể tích hh ban đầu Xác định CTPT và số gam của hh X
A C3H8; C2H4 : 11,6g B C3H8; C2H4 : 5,8g C C4H10; C3H6 : 12,8g D C4H10; C3H6 : 15,8g
C©u 46.Cho 1,12lít hỗn hợp A chứa hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp nhau đêm đốt cháy hoàn toàn tạo ra
2,16g H2O và 7,48g CO2 Công thức phân tử và % V từng chất trong hỗn hợp A là ?
A C 3 H 4 (60%) và C 4 H 6 (40%) B.CH 4 (25%) và C 2 H 6 (75%) C.C 2 H 4 (40%) và C 3 H 6 (60%) D.Tất cả sai
C©u 47.Hiđro hoá hoàn toàn 3,08g một anken cần 1232ml khí H2 ở đktc.biết rằng khi cho tác dụng với HCl chỉ thu được 1 sản phẩm duy nhất Vậy anken đĩ là: A but-1-en B but-2-en C isobutilen D 2-metylbut-1-en
C©u 48.(ĐH B 09)Hỗn hợp khí X gồm H2 và 1 anken cĩ khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất Tỉ khối của X so với H2 bằng 9,1 Đun nĩng X cĩ xt Ni, sau pư xảy ra hồn tồn thu đươc hỗn hợp khí Y khơng làm mất màu nước brom.tỉ khối của Y so với H2 bằng 13 CTCT của anken là:
A CH2=C(CH3)2 B CH2=CH2 C CH2=CH-CH2-CH3 D CH3-CH=CH-CH3
C©u 49.Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (cĩ H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn
hợp Z gồm hai rượu (ancol) X và Y Đốt cháy hồn tồn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đĩ hấp thụ tồn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch T trong đĩ nồng độ của NaOH bằng 0,05M Cơng thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (thể tích dung dịch thay đổi khơng đáng kể)
A C2H5OH và C3H7OH B C3H7OH và C4H9OH C C2H5OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH.
C©u 50.Dẫn 8,1 gam hỗn hợp khí X gồm : CH3CH2C≡CH và CH3C≡CCH3 lội qua bình đựng dung dịch Br2 dư thấy cĩ
m gam mất màu Giá trị của m là:
A 16 gam B 32 gam C 48 gam D Kết quả khác
C©u 51 Dẫn 17,4 gam hỗn hợp khí X gồm propin và but-2-in lội thật chậm qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy cĩ 44,1 gam kết tủa xuất hiện Phần trăm thể tích của mỗi khí trong X là:
Trang 4A C3H4 80 % và C4H6 20 % B C3H4 25 % và C4H6 75 % C C3H4 75 % và C4H6 25 % D Kết quả khác
C©u 52.(ĐH B 09) Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất Tỉ khối của X so với H2 bằng 9,1 Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí
Y không làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13 Công thức cấu tạo của anken là
A CH3-CH=CH-CH3 B CH2=CH-CH2-CH3 C CH2=C(CH3)2 D CH2=CH2