1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi Chọn HSG K9 tỉnh năm 2009

2 198 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn HSG K9 Tỉnh Năm 2009
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Môn
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2 : 2,0 điểm Sự biến thiên nhiệt độ của khối nớc đá đựng trong ca nhôm theo nhiệt lợng cung cấp đợc cho trên đồ thị H 1.. Ngời ta dùng một thấu kính có tiêu cự f = 30 cm để thu ảnh t

Trang 1

Kỳ thi học sinh giỏi lớp 9 huyện

Môn : Vật Lý 9 Thời gian : 90 phút ( Không kể thời gian giao đề ) Câu 1 :(2,0 điểm)

Một ngời dự định đi xe đạp trên quãng đờng 90 km với vận tốc v Nếu tăng vận tốc thêm 5km/h thì sẽ đến sớm hơn dự định 36 phút Hỏi vận tốc dự định là bao nhiêu ?

Câu 2 : (2,0 điểm)

Sự biến thiên nhiệt độ của

khối nớc đá đựng trong ca nhôm

theo nhiệt lợng cung cấp đợc cho

trên đồ thị (H 1) Tìm khối lợng

nớc đá và khối lợng ca nhôm

Cho Cnớc = 4200 J/Kg độ; Cnhôm=880J/Kg.độ; lnớc đá=3,4.105J/Kg

Câu 3 : (3,0 điểm)

Cho mạch điện nh hình vẽ

Trong đó số đo các điện trở

R1=30W, R2=15, R3 = 20W; R4 = 36W

Hiệu đện thế hai đầu đoạn mạch

UMN = 60 V Điện trở của Ampe kế

không đáng kể

a Cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở

b Chỉ số của Ampe kế ?

Câu 4 : (3,0 điểm)

Đặt một vật sáng AB song

song với màn ảnh M và cách màn

ảnh 90cm Ngời ta dùng một thấu

kính có tiêu cự f = 30 cm để thu ảnh

thật của vật trên màn hình Trục chính

của thấu kính vuông góc với màn ảnh

Ngời ta tìm thấy hai vị trí của thấu kính ( O1 , O2) cho ảnh rõ nét trên màn hình

a Xác định các vị trí đặt thấu kính ( O1 , O2)

b So sánh độ lớn của ảnh thu đợc ứng với hai vị trí trên của thấu kính

Kỳ thi học sinh giỏi lớp 9 huyện Môn : Vật Lý 9 Thời gian : 90 phút ( Không kể thời gian giao đề ) Câu 1:(2,0 điểm)

Cho hệ cơ nh hình vẽ H1, trong đó : /////////////////////////////////////////

Vật P1 có trọng lợng 75 N; Vật P2 có

trọng lợng 100 N Thanh AC = 1,8 m

có thể quay quanh điểm C trong mặt

phẳngđứng Bỏ qua ma sát và trọng

lợng dây Hệ đang cân bằng.Tính AB

trong các trờng hợp sau :

a Bỏ qua trọng lợng ròng rọc và trọng

lợng thanh AC

b Mỗi ròng rọc có trọng lợng 10 N ; AC ( Hình vẽ H1)

M

O1

O2

A

B

A

R4

R3

M N

P1

P2

2

0C

KJ

Trang 2

là thanh đồng nhất thiết diện đều và có trọng

lợng 25 N

Câu 2 :(2,0 điểm)

Một khối thép có lỗ hổng ở bên trong Dùng lực kế đo trọng lợng của khối thép trong không khí thấy lực kế chỉ 370N Nhúng khối thép chìm trong nớc thấy lực kế chỉ 320 N Hãy xác định thể tích của lỗ hổng Biết trọng lợng riêng của nớc là 10000N/m3, của thép là 780000N/m3

Câu 3 :(3,0 điểm)

Trong hai bình cách nhiệt có chứa hai chất lỏng khác nhau ở hai nhiệt độ ban đầu khác nhau Ngời ta dùng một nhiệt kế lần lợt nhúng đi nhúng lại vào bình 1 rồi bình 2 Chỉ số của nhiệt kế lần lợt là 400C; 80C; 390C; 9,50C

a Xét lần nhúng thứ hai vào bình 1 để lập biểu thức liên hệ giữa nhiệt dung q của nhiệt kế và nhiệt dung q1 của bình 1

b Đến lần nhúng tiếp theo ( lần thứ 3 vào bình 1) nhiệt kế chỉ bao nhiêu ?

c Sau một số rất lớn lần nhúng nh vậy, nhiệt kế sẽ chỉ bao nhiêu

Câu 4 :(3 điểm )

Cho mạch điện nh hình

vẽ Khi K1 đóng, K2 ngắt và khi K1

ngắt, K2 đóng chỉ số của Ampe kế

không đổi

Tính điện trở tơng đơng của cả

mạch khi cả hai khoá đều đóng

Biết rằng r = 3W

A

K1

K2

r

R

Ngày đăng: 29/06/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w