PHÂN CHUNG Câu 1: Những kim loại sau đây đ-ợc điều chế bằng ph-ơng pháp điện phân các dung dịch muối A.. Câu 8: Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch chứa BaHCO32, thì sản phẩm tạ
Trang 1http://ductam_tp.violet.vn/
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2011
Mụn Thi: HOÁ HỌC – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phỳt, khụng kể thời gian giao đề
Câu 1: Polime sau đây đ-ợc điều chế bằng ph-ơng pháp trùng ng-ng:
A cao su Buna B P.V.C C thuỷ tinh hữu cơ D nilon 6.6
Câu2: Cho các chất Na2O, Fe2O3, Cr2O3, Al2O3, CuO Số oxit bị H2 khử khi nung nóng là:
Câu 3: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2:
A AgNO3, NaOH, Cu B AgNO3, Br2, NH3
C NaOH, Mg, KCl D KI, Br2, NH3
Câu 4: Từ m gam tinh bột điều chế đ-ợc 575ml r-ợu etylic 100
(khối l-ợng riêng của r-ợu nguyên chất là 0,8 gam/ml) với hiệu suất cả quá trình là 75% , giá trị của m là:
Câu 5: Sục 3,36 lít CO2 (ĐKTC) vào 400 ml dung dịch NaOH 1M, thì dung dịch thu đ-ợc chứa chất tan:
A NaHCO3 B Na2CO3 C NaHCO3và Na2CO3 D Na2CO3 và NaOH
Câu 6: Trong các dung dịch (NH4)2SO4, AlCl3, NaHSO4, NaHCO3, BaCl2, Na2CO3 số dung dịch có pH > 7 là: A 1
Câu7: Khi cho isopentan thế Clo (tỉ lệ1:1) có ánh sáng khuếch tán thì số dẫn xuất monoclo thu đ-ợc là: A 1
Câu 8: Để phân biệt các chất lỏng gồm: C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH và
CH2 = CH - COOH ta dùng hoá chất:
A quỳ tím B dd
Br2 C CaCO3 và dd Br2 D ddHCl và NaOH
Câu 9: Dãy gồm các chất đều tác dụng đ-ợc với dung dịch FeCl3:
A Na2CO3, NH3, KI, H2S B Fe, Cu, HCl, AgNO3
C Br2, NH3, Fe, NaOH D NaNO3, Cu, KMnO4, H2S
Câu 10: Các dung dịch HCl, H2SO4, CH3COOH có cùng pH thì nồng độ mol/l xếp theo thứ tự tăng dần là:
Câu 14: Trong các chất: CH2 = CH2, CH C - CH3 , CH2 = CH - C CH,
CH2 = CH - CH = CH2, CH3 - C C - CH3, benzen, toluen Số chất tác dụng với Ag2O/NH3 là:
Câu 15: Nhỏ từ từ dung dịch NaHSO4 đến d- vào dung dịch NaAlO2 thì :
A không có hiện t-ợng B có kết tủa, sau tan
C tạo bề mặt phân cách, sau tan D chỉ có kết tủa
Câu 16: Khi thuỷ phân tinh bột trong môi tr-ờng axit vô cơ, sản phẩm cuối cùng là:
A glucozơ B fructozơ C saccarozơ D mantozơ
Câu 17: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt mất nhãn gồm: glucozơ, sacarozơ, andehit axetic, protit, r-ợu etylic,
hồ tinh bột, ta dùng thuốc thử:
A I2 và Cu(OH)2, t0 B I2 và Ag2O/NH3
C I2 và HNO3 D Ag2O/NH3, HNO3, H2 (to)
Câu 18: Dãy các chất đều tác dụng đ-ợc với xenlulozơ:
A Cu(OH)2, HNO3 B Cu(NH3 ) 4(OH) 2 , HNO3
C AgNO /NH , H O (H+) D AgNO /NH , CH COOH
Trang 2A 67,7 gam B 94,7 gam C 191 gam D 185 gam
Câu 21: Cho sơ đồ C8H15O4N + 2NaOH C5H7O4NNa2 + CH4O + C2H6O
Biết C5H7O4NNa2 có mạch cacbon không phân nhánh, có -NH2 tại C thì C8H15O4N có số CTCT phù hợp là:
Câu 29: Chất X tác dụng với NaOH, ch-ng cất đ-ợc chất rắn Y và phần hơi Z Cho Z tham gia phản ứng tráng
g-ơng với AgNO3/NH3 đ-ợc chất T, cho T tác dụng với NaOH thu đ-ợc chất Y, vậy X là:
A CH3COO - CH = CH - CH3 B CH3COO - CH = CH2
C HCOO - CH = CH2 D HCOO - CH = CH - CH3
Câu 30: Dãy gồm các chất đều phản ứng với Glixerin là:
A Cu(OH)2, Na, NaOH B HNO3, Fe(OH)2, CH3COOH
C Cu(OH)2, Na, HNO3 D CaCO3, Cu(OH)2, CH3COOH
Câu 31: Khi sục clo vào dung dịch NaOH ở 100o
C thì sản phẩm thu đ-ợc chứa clo có số oxi hoá:
Câu 35: Crắc kinh 20 lít n.Butan thu đ-ợc 36 lít hỗn hợp khí gồm C4H10, C2H4, C2H6, C3H6, CH4 (các khí đo ở cùng
điều kiện) theo 2 ph-ơng trình phản ứng:
C H C H + C H
Trang 3http://ductam_tp.violet.vn/
C 4 H 10 CH 4 + C 3 H 6
Hiệu suất quá trình crắc kinh là:
Câu 36: Điện phân dung dịch chứa a mol NaCl và b mol CuSO4 với điện cực trơ màng ngăn xốp đến khi H2O đều bị
điện phân ở 2 cực thì dừng lại, dung dịch thu đ-ợc làm xanh quỳ tím Vậy:
A a = b B a = 2b C a < 2b D a > 2b
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 r-ợu no mạch hở, thu đ-ợc 15,4gam CO2 và 8,1 gam H2O Số mol hỗn hợp r-ợu là:
A 0,01mol B 0,05mol C 0,1mol D 0,2mol
Câu 38: Dãy gồm các chất đều tác dụng với Cu:
A dd AgNO3, O2, dd H3PO4, Cl2 B dd FeCl3, Br2, dd HCl hoà tan O2, dd HNO3
C dd FeCl3, dd HNO3, dd HCl đ, S D dd FeSO4, dd H2SO4 đ, Cl2, O3
Câu 39: Từ hổn hợp bột Fe, Cu, Ag để tách lấy Ag nguyên chất ta dùng:
A dung dịch HNO3 B dung dịch CuSO4
C dung dịch FeCl3 D dung dịch FeCl2
Câu 40: Quá trình sau không xẩy ra sự ăn mòn điện hoá:
A vật bằng Al - Cu để trong không khí ẩm
B cho vật bằng Fe vào dung dịch H2SO4 loảng cho thêm vài giọt dung dịch CuSO4
C phần vỏ tàu bằng Fe nối với tấm Zn để trong n-ớc biển
D nung vật bằng Fe rồi nhúng vào H2O
Câu 41: Cho 29,8gam hỗn hợp 2 axit đa chức tác dụng vừa hết với 2 lít dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ca(OH)2
0,1M, khối l-ợng muối khan thu đ-ợc là:
Câu 44: Dãy gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH:
A Ca(HCO3)2, ZnCl2, Cr2O3, Al(OH)3 B NaHCO3, CrO3, ZnO, Al(OH)3
C NaAlO2, Al2O3, Al(OH)3, Zn(OH)2 D Cr2O3, Al2O3, NaHCO3, Zn(OH)2
Câu 45: Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì:
A dung dịch màu vàng chuyển thành màu da cam
B dung dịch không màu chuyển thành màu vàng
C dung dịch màu da cam chuyển thành màu vàng
D dung dịch màu da cam chuyển thành không màu
Câu 46: Nguyên tử có Z = 24 , có số electron độc thân là:
C dung dịch NaOH và CO2 D dung dịch NaOH và dung dịch HCl
Câu 49: Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,3 mol Mg vào dung dịch HNO3 d- thu đ-ợc 0,4 mol một sản phẩm khử chứa N duy nhất, sản phẩm đó là:
Câu 50: Để một vật bằng Ag lâu ngày trong không khí thì bị xám đen do:
A tác dụng với O2 B tác dụng với CO2
C tác dụng với HS D tác dụng với O và H S
Trang 4C Br2, Cu, Ag D Fe, NaOH, Na2SO4
Câu 47: Cho 300ml dung dịch hỗn hợp HCl và HNO3 có pH = 1 vào 200ml dung dịch NaOH 0,175M, dung dịch thu đ-ợc có pH bằng:
Câu 48: Hiđrocacbon X tác dụng với dung dịch brôm thu đ-ợc 1,3 đi brôm butan X là:
A buten - 1 B buten - 2 C 2 - metyl propen D metyl xiclopropan
Câu 49: Để tách riêng C6H 5 OH và C 6 H 5 NH 2 khỏi hỗn hợp (dụng cụ thí nghiệm đầy đủ) ta dùng hoá chất:
Trang 5http://ductam_tp.violet.vn/
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2011
Mụn Thi: HOÁ HỌC – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phỳt, khụng kể thời gian giao đề
I PHÂN CHUNG
Câu 1: Những kim loại sau đây đ-ợc điều chế bằng ph-ơng pháp điện phân các dung dịch muối
A Na, K, Cu, Ag B Ba, Ca, Sr, Ra
C Na, K, Mg, Ba D Cu, Ag, Au
Câu 2: Khi cho Ba vào dung dịch Cu(NO3)2 , thì sản phẩm của phản ứng là
A Ba(NO3)2 và Cu B Ba(NO3) và Cu(NO3)2
C Ba(NO3)2, Cu(OH)2, Cu, H2 D Ba(NO3)2, Cu(OH)2, H2
Câu 3: Cho 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột Mg tác dụngvới 250 ml dung dịch CuSO4, khuấy nhẹ cho đến khi dụng dịch mất màu xanh thì khối l-ợng kim loại sau phản ứng là 1,88 gam Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 tr-ớc phản ứng là
A 0,2M B 0,25M C 0,1M D 0,4M
Câu 4: Phản ứng mà ion Na+ bị khử là
A NaOH tác dụng với HCl B nhiệt phân NaHCO3
C điện phân dung dịch NaCl D điện phân nóng chảy NaCl
Câu 5: Các đơn chất kim loại kiềm đều có cấu tạo mạng
A nguyên tử bền vửng B lập ph-ơng tâm khối
C lập ph-ơng tâm diện D lăng trụ lục giác đều
Câu 6: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr ở catôt xẩy ra
A sự khử ion K+ B sự oxi hoá ion Br- C sự khử n-ớc D sự oxi hoa ion
K+
Câu 7: Tất cả các kim loại trong dãy sau đều dể dàng khử n-ớc ở nhiệt độ th-ờng
A Na, K Ba, Fe B Ag, Ca, Mg, Sr C Na, K, Ba, Ca D Na, K, Ba, Cu
Câu 8: Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch chứa Ba(HCO3)2, thì sản phẩm tạo thành là
A Ba(OH)2 và NaHCO3 B BaCO3 , NaHCO3 và H2O
C BaCO3 , Na2CO3 và H2O D Cả B và C đều đúng
Câu 9: Cho V(ml) dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch chứa 0,3 mol NaAlO2 thu đ-ợc 1,56 gam kết tủa, V có giá trị là
A 40ml B 120ml C 60ml và 80ml D Cả A và B
Câu 10: Chất rắn X tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ chỉ thu đ-ợc một khí duy nhất và dung
dịch Ychỉ có một muối.Tất cả các chất trong dãy nào sau đây phù hợp với X?
A Al , Fe3O4 , S , FeCl2 , Cu2O B FeO , Cu , Fe(OH)2 , Fe3O4 , Cu2O
C Zn , FeCO3 , CuCl2 , Fe(NO3)2 D CuFeS2 , FeO , FeBr2 , Cu2O , Zn
Câu 11: Các chất nào sau đây là chất l-ởng tính?
A Al, Al2O3, Al(OH)3 B Al, NaHCO3, Al(OH)3
C Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3 D Na2CO3, Al(OH)3, Al2O3
Câu 12: Điện phân nóng chảy hổn hợp NaCl và BaCl2 cho đến khi phản ứng kết thúc thu đ-ợc 18,3
gam kim loại và 4.48lít(đkc) khí Cl2 Khối l-ợng Na và Ba đả dùng là
A 4.6 gam Na và 13,7 gam Ba B 2.3 gam Na và 16 gam Ba
C 6.3 gam Na và 12 gam Ba D 4.2 gam Na và 14,1 gam Ba
Câu 13: Phản ứng sau đây không dùng để điều chế HBr
Trang 6Câu 14: Để phân biệt hai bình chứa khí SO2 và CO2 ta có thể dùng
A dung dịch NaOH B dung dịch Ca(OH)2
C dung dịch n-ớc Br2 D cả B, C đều đúng
Câu 15: Khi dẩn khí etilen vào dung dịch kali manganat trong n-ớc ta thu đ-ợc sản phẩm là
A CH3COOH B CH3CHO C CO2 và H2O D CH2OH-CH2OH
Câu 16: Để oxi hóa 10.6 gam o-xylen bằng dung dịch KMnO4 0,5M trong môi tr-ờng H2SO4 thì thể
A 430 gam B 520 gam C 760 gam D 810 gam
Cho biết tỉ lệ tinh bột trong gạo nếp là 80% và khối l-ợng riêng của r-ợu etylic là 0,80 gam/ ml
Câu 19: Các loại đ-ờng sau đều có tính khử là
A glucozơ, fructozơ, mantozơ B mantozơ, saccarozơ,
fructozơ
C glucozơ, saccarozơ, mantozơ D tất cả đều đúng
Câu 20: Số l-ợng đipeptit có thể tạo thành từ hai aminoaxit alanin và glixin là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 21: Sản phẩm cuối cùng của phản ứng thủy phân protit là
A H2N-CH2-COOH B H2N-(CH2)2-COOH
C các -aminoaxit D không xác định đ-ợc
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 8.7 gam aminoaxit(ch-á một nhóm chức axit) thu đ-ợc 0,3 mol CO2,
0,25 mol H2O và 1,12 lít N2(đktc) Từ aminoaxit này có thể trực tiêp tạo thành
A 1 polime B 2 polime C 3 polime D 4
polime
Câu 22: Tiến hành phản ứng trùng hợp 5,2 gam stiren, sau phản ứng ta thêm 400 ml dung dịch n-ớc
brom 0,125M, khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn, sau đó lại thêm vào một l-ợng d- dung dịch KI,
toàn bộ l-ợng I2 sinh ra phản ứng v-à hết với 92 ml dung dịch Na2S2O3 1M thì l-ợng polime sinh ra
Trang 7Câu 25:Để chứng tỏ phenol có tính axit yếu ta cho phenol phản ứng với
A n-ớc Br2 B dung dịch NaOH C CO2 +H2O D Na
Câu 26 : Để trung hoà 150g dd một axit hữu cơ no, đơn chức mạch hở X có nồng độ 20% cần dùng
20 gam NaOH, vậy công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A HCOOH B CH3COOH C C2H5COOH D C3H7COOH
Câu 27: Những chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
A C2H5OH, CH3CHO B CH3CHO, CH3COOH
C CH3COOH, CH3OH D CH3COOCH3, CH3COOH
Câu 28: Chất X không cộng Br2, không cho phản ứng tráng g-ơng, tác dụng với CaO theo tỉ lệ mol 1:1 X là
C Dung dịch Na0H D Dung dịch KMn04
Câu 30: Cho 2 mol axit axetic và 3 mol r-ợu etylic vào bình cầu để cho phản ứng sau xảy ra:
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, trong hỗn hợp có 1,2 mol este ở nhiệt độ đó, hằng số cân bằng của phản ứng có giá trị là
A 2,8 B 3,2 C 1,2 D.1,0
Câu 31: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Cho vài giọt CuSO4 và dung dịch NaOH vào dung dịch lòng trắng trứng thì dung dịch chuyển sang màu xanh tím
B Cho HNO3 đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thì thấy xuất hiện kết tủa trắng, khi đun sôi thì kết tủa chuyển sang màu vàng
C Axit lactic đ-ợc gọi là axit béo
D Lipit là một hợp chất este
Câu 32: Cho các phản ứng sau:
Trang 8http://ductam_tp.violet.vn/
Câu 33: Có các dung dịch AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4 Chỉ đ-ợc dùng thêm một thuốc thử nào sau
đây để phân biệt các dung dịch đó?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch AgNO3
C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch quỳ tím
Câu 34: Những kim loại nào sau đây có thể điều chế đ-ợc từ oxit, bằng ph-ơng pháp nhiệt luyện nhờ
C kết tủa CuS không tan trong axit mạnh D phản ứng oxi hoá khử xảy ra
Câu 36: Ngâm 5,6 gam sắt trong l-ợng d- dung dịch AgNO3 cho đến khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu đ-ợc m gam muối sắt, m có giá trị là bao nhiêu?
A 24.2 gam B 18 gam
C.36 gam D.không xác định đ-ợc
Câu 37: Cho hỗn hợp A gồm 2 muối NaX và NaY (X, Y là hai halogen kế tiếp nhau) Để kết tủa
hoàn toàn 2,2g hỗn hợp A cần 150ml dung dịch AgN03 0,2M Xác định X, Y biết có phản ứng sau:
Câu 39: Để phân biệt 2 khí S02 và C2H4 có thể dùng dung dịch nào sau đây:
A Dung dịch KMn04 trong H20 B Dung dịch Br2 trong H20
C Dung dịch Br2 trong CCl4 D Dung dịch Na0H trong
H20
Câu 40: Cặp chất nào sau đây không xẩy ra phản ứng?
A CH3COOH + CaCO3 B C17H5COONa + H2SO4
C CH3COOH + C6H5OH D CH3ONa + C6H5OH
Câu 41: Quy tắc maccopnhicop áp dụng cho tr-ờng hợp nào sau đây?
A Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng
B Phản ứng cộng của Br2 với anken bất đối xứng
C Phản ứng cộng của HCl với anken đối xứng
D Phản ứng cộng của HCl với anken bất đối xứng
anđehit 2 chức (1:1) t0 t0
X có thể là:
A Propen B But-2-en C Xiclopropen D Xiclopropan
Câu 43: Đun 132,8g hỗn hợp 3 r-ợu no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu đ-ợc 111,2g hỗn hợp các ete (có số mol bằng nhau) Tính số mol mỗi ete?
A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,4 mol
Trang 9http://ductam_tp.violet.vn/
II PHÂN RIÊNG
1 Dành cho ban KHTN
Câu 44: Cấu hình electron Cu, Cr lần lượt là:
A (Ar)3d104s1 và (Ar) 3d54s1 B (Ar)3d44s2 và (Ar)3d94s2
C (Ar)3d54s1 và (Ar) 3d104s1 D (Ar)3d44s2 và (Ar)3d104s1
Câu 45: Cho các ph-ơng trình phản ứng:
X +O2 FeO + SO2 + Y(1) Y + O2 Z + SO2(2) Z + Y Cu + SO2(3)
X, Y, Z lần lượt là:
A CuS2, CuO, CuS B CuFeS2, CuO, CuS
C CuFeS2, Cu2S, Cu2O D Cu2FeS2, CuS, Cu2O
Câu 46: Dẫn NH3 cho đến d- vào dung dịch chứa các muối Cr3+, Fe3+, Cu2+ lọc lấy kết tủa đem nung
T polime dùng làm thủy tinh hửu cơ
X là có công thức cấu tạo thu gọn là
A CH2=CH-COOH B CH2=C(CH3)COOH C CH3CHO D CH3COCH3
Câu 49: cho các ph-ơng trình
Ag + HNO3 AgNO3 + NO + H2O (1) Ag + H2S + O2 Ag2S + H2O (2) Fe(NO3)2 + H2S FeS + HNO3 (3) Ag + O2 Ag2O (4)
phản ứng hóa học không xâỷ ra theo các ph-ơng trình
A (1), (2) B ( 2),(3) C (3),(4) D (2),(4)
Câu 50: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch axit axetic, vừa thêm dần vào đó một ít Na2CO3 vừa lắc nhẹ cho đến khi hết sủi bọt khí Cho tiếp vào đó vài giọt dung dịch FeCl3 3%, lúc này trong ống nghiệm sẻ xuất hiện
A Kết tủa trắng Fe2(CO3)3 B Kết tủa đỏ nâu Fe(OH)3
C (CH3COO)3Fe D phức màu đỏ của sắt
2 Dành cho ch-ơng trình hiện hành
Câu 51: Cho biết thứ tự các cặp oxi hoa khử sau:
Al3+/Al Fe2+/Fe Ni2+/Ni Cu2+/Cu Fe3+/Fe
Các kim loại khử đ-ợc Fe3+ là
A Cu, Ag B Fe, Ni, Cu, Al C chỉ Ni và Al D chỉ Al
Câu 52: Có thể dùng biện pháp nào sau đây để phân biệt hai bình khí đựng NH3 và CH3NH2 ?
A ngửi mùi khí B quỳ tẩm -ớt
C dung dịch HCl đặc D đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm đi qua dung dịch Ca(OH)2
Câu 53: Khẳng định nào sau đây luôn luôn đúng
Trang 10http://ductam_tp.violet.vn/
A Chỉ có hợp chất anđehit mới tham gia vào phản ứng tráng g-ơng
B Anđehit no không làm mất màu dung dịch n-ớc brom và dung dịch thuốc tím
C Kim loại chỉ có tính khử không có tính oxi hoá
D Kim loại kiềm thổ không tan đ-ợc trong n-ớc ở nhiệt độ th-ờng
Câu 54: Cho hỗn hợp X gồm 0,08mol mỗi kim loại Mg , Al , Zn vào dung dịch H2SO4 đặc,nóng, d- thu đ-ợc 0,07 mol một sản phẩm khử duy nhất là
A SO2 B S C H2S D H2
Câu 55: Nung nóng 32 gam một oxit sắt rồi dẩn khí CO đi qua, sau một thời gian đ-ợc hổn hợp rắn
X và V lít hổn hợp khí Y Dẩn V1 lít hổn hợp khí Y (V1< V) qua dung dịch Ca(OH)2 có d-, đ-ợc 56 gam kết tủa Công thức phân tử của oxit sắt là
A Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D không xác định
đ-ợc
Biết thể tích các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất
Câu 56: X là hỉđocacbon ở đièu kiện th-ờng là chất khí, khi clo hóa X trong điều kiện thích hợp thu
đ-ợc tối đa ba dẩn xuất monoclo mạch hở X có công thức cấu tạo thu gọn là
A CH4 B CH3CH2CH2CH3 C CH3CH(CH3)CH3 D
CH2=CHCH3
Câu 57: Dẫn 5,6 lít khí (đktc) hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng liên tiếp đi qua bình đựng dung dịch
brôm d- thấy khối l-ợng bình tăng 11,9gam, vậy công thức phân tử 2 anken là :
Trang 11http://ductam_tp.violet.vn/
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2011
Mụn Thi: HOÁ HỌC – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phỳt, khụng kể thời gian giao đề
C chống ăn mòn điện hoá D chống ăn mòn vỏ tàu
Câu 2: Để tinh luyện đồng thô thì ng-ời ta dùng ph-ơng pháp nào trong các ph-ơng pháp sau đây ?
A Cho đồng thô vào HNO3đặc, rồi nhiệt phân Cu(NO3)2, sau đó dùng CO để khử CuO
B Điện phân dung dịch CuSO4 có anot làm bằng đồng thô, thu đồng tinh khiết ở catot
C Hoà tan đồng thô trong HNO3 rồi dùng kim loại đẩy đồng ra khỏi dung dịch muối Cu(NO3)2
D Cho đồng thô vào dung dịch HCl để cho tạp chất tan hết còn lại đồng
Câu 3: Cho 2,8g Fe vào 125 ml dung dịch AgNO3 1M, khi phản ứng kết thúc thu đ-ợc chất rắn
Câu 7: Trong dung dịch, ion CO32-đóng vai trò là
A chất oxi hóa B chất khử C axit D.bazơ
Câu 8: Để điều chế kim loại Na, ta có thể
A dùng H2 khử Na2O ở nhiệt độ cao B điện phân dung dịch NaCl trong n-ớc có màng ngăn
C nhiệt phân Na2O D điện phân NaCl nóng chảy
Câu 9: Kim loại X tác dụng với H2O sinh ra khí H2 , khí này khử oxit của kim loại Y ta
thu đ-ợc kim loại Y Hai kim loại X, Y lần l-ợt là
A Fe , Cu B Ca, Fe C Cu , Ag D Mg, Al
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn hợp kim Al - Mg trong dung dịch HCl, thu đ-ợc 8,96 lít khí H2 (đtkc) Nếu cũng cho một l-ợng hợp kim nh- trên tác dụng với dung dịch NaOH d-, thu đ-ợc 6,72 lít khí H2(đktc).Thành phần phần trăm theo khối l-ợng của Al trong hợp kim là :
A 80% B 65% C 69,2% D.75,4%
Trang 12http://ductam_tp.violet.vn/
Câu 11: Cho hỗn hợp rắn BaO, Al2O3, Fe2O3 vào n-ớc đ-ợc dung dịch X và chất rắn, sục CO2 cho
đến d- vào dd
X đ-ợc kết tủa là
A BaCO3 B Fe(OH)3 C Al(OH)3 D Fe(OH)2
Câu 12: CO2 không làm mất màu n-ớc Br2 nh-ng SO2 làm mất màu nớc Br2 vì
A H2CO3 có tính axit yếu hơn H2SO3 B SO2 có tính khử còn CO2 không có tính
khử
C SO2 có tính oxi hoá còn CO2 không có tính oxi hoá D độ âm điện của l-u huỳnh lớn hơn của
các bon
Câu 13: Điều chế HNO3 từ 17 tấn NH3 (hiệu suất của toàn bộ quá trình là 80%) khối l-ợng
dung dịch HNO3 63% thu đ-ợc là:
A 34 tấn B 80 tấn C 100 tấn D 125 tấn
Câu 14: Dẫn 5,6 lít khí (đktc) hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng liên tiếp đi qua bình đựng dung dịch
brôm thấy khối l-ợng bình tăng 11,9gam Công thứcphân tử 2 anken là
A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12
Câu 15: Các chất sau đều làm mất màu dung dịch brom
A etilen, axetilen, benzen, toluen B benzen, stiren, etilen, axetilen
C etilen, axetilen, stiren D benzen, toluen, stiren
Câu 16: Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất r-ợu etylic, toàn bộ l-ợng CO2 sinh ra cho qua
dung dịch Ca(OH)2 d-, thu đ-ợc 750 gam kết tủa (hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%) m có
giá rị là
A 940 gam B 949,2gam C 950,5 gam D 100 gam
Câu 17: Nhận định nào sau đây không đúng:
A Nhai kỹ vài hạt gạo sống thấy ngọt B Miếng cơm cháy vàng ở đáy nồi ngọt hơn cơm phía
trên
C Glucozơ không có tính khử D Iot làm xanh hồ tinh bột
Câu 18: Khí CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí Thể tích không khí (đktc) để cung cấp CO2 cho
Câu 20: Aminoaxit X có công thức phân tử là C3H5 NO2 X có thể trực tiếp tạo ra đ-ợc
A 2 polime khác nhau B 3 polime khác nhau C 5 polime khác nhau D.4 polime khác nhau
Câu 21: Một loại protit X có chứa 4 nguyên tử S trong phân tử Biết trong X , S chiếm 0,32% theo
khối l-ợng, khối l-ợng phân tử của X là
A 5.104 B 4.104 C 3.104 D 2.104
Câu 22: Tơnilon 6,6 là
Trang 13http://ductam_tp.violet.vn/
A Hexacloxiclohexan B Poliamit của axitađipic và hexametylenđiamin
C Poliamit của axit - aminocaproic D Polieste của axitađipic và etylenglicol
Câu 23: Thủy phân hòan toàn 1mol peptit X đ-ợc các aminoaxit A, B, C, D, E mỗi loại 1mol Nếu
thủy phân từng phần X đ-ợc các đipeptit và tripeptit AD, DC, BE, DCB Trình tự các aminoaxit trong
X là
A BCDEA B DEBCA C ADCBE D EBACD
Câu 24: Hỗn hợp A gồm C2H5OH và C6H5OH, cho A tác dụng hoàn toàn với Na kim loại thu đ-ợc 0,784l khí (đktc) cũng cho 1 l-ợng A nh- trên tác dụng với dd NaOH d- thì l-ợng NaOH tham gia phản ứng là 0,03mol Số mol của các chất trong A là
A 0,04mol C2H5OH và 0,06mol C6H5OH B 0,02mol C2H5OH và 0,03 mol C6H5OH
C 0,03 mol C6H5OH và 0,04mol C2H5OH D 0,03 mol C2H5OH và 0,04mol C6H5OH
Câu 25: Đun nóng hỗn hợp r-ợu gồm CH3OH và các đồng phân của C3H7OH với xúc tác H2SO4 đậm
đặc ở 140o C, ta có thể thu đ-ợc tối đa là
A 4 ete B 5 ete C 6 ete D 7 ete
Câu 26:Khi tách một phân tử n-ớc từ một phân tử (CH3)2CHCH(OH)CH3 , thì sản phẩm chính là
A 2-Metylbuten-1 B 1 C 2-Metylbuten-2 D
3-Metylbuten-2
Câu 27: Để nhận biết ba chất lỏng đựng trong ba lọ mất nhãn phenol , stiren, r-ợu benzylic, có thể
dùng thuốc thử là
A Na B dung dịch NaOH C n-ớc Br2 D quỳ tím
Câu 28: Hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ (mỗi axit không quá 2 nhóm -COOH) có khối l-ợng 16g
t-ơng ứng 0,175 mol Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X rồi cho sản phẩm cháy đi qua n-ớc vôi trong d- thu đ-ợc 47,5g kết tủa Mặt khác nếu cho hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch Na2CO3 thu đ-ợc 22,6g muối Công thức cấu tạo của 2 axít là
A HCOOH và (COOH)2. B CH3COOH và (COOH)2
C C2H5COOH và HOOC-CH2-COOH D CH3COOH và HOOC-CH2COOH
-Câu 29: Cho 13,6 gam một anđehit X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO3 2M trong dung dịch NH3 thu đ-ợc 43,2 gam Ag Biết dX/O2 = 2,125 Công thức cấu tạo của X là
Câu 31: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H7O2Cl , khi thủy phân trong môi tr-ờng kiềm
đ-ợc các sản phẩm, trong đó có 2 chất có khả năng phản ứng tráng g-ơng Công thức cấu tạo của X
là
A HOOC-CH2CHCl-CH3 B CH3COO-CH2CH2Cl
Trang 14C Na2S, Fe2+, N2O5, FeO D FeO, Na, Cu
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng toàn bộ khí NO thu đ-ợc đem
oxi hóa thành NO2 rồi sục vào n-ớc cùng với dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí
O2 (đktc) đã tham gia phản ứng vào quá trình trên là
A Na Na2O NaOH Na2CO3 Cl2 HCl CuCl2 FeCl2
B Na Na2O NaOH NaHCO3 Cl2 HCl CaCl2 ZnCl2
C Na Na2O NaOH NaHCO3 Cl2 HClO BaCl2 CuCl2
D Na Na2O NaOH NaHCO3 Cl2 HClO KCl MgCl2
Câu 36: Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào 160ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,02M và
KOH 0,16M, đ-ợc dung dịch A (biết [H+][OH-] = 10-14 mol2 /l2 ) pH của dung dịch A là
A 10 B 11 C 12 D 13
Câu 37: Chỉ dùng duy nhất một hoá chất nào sau đây, có thể tách đ-ợc Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe,
Cu, Ag (l-ợng Ag tách ra phải không đổi)
A dd NaOH B dd HNO3 C dd HCl D dd FeCl3
Câu 38:Trong thế chiến thứ II ng-ời ta phải điều chế cao su buna từ tinh bột theo sơ đồ sau:
Từ 10 tấn khoai chứa 80% tinh bột điều chế đ-ợc bao nhiêu tấn caosu buna? (Biết hiệu suất của cả
quá trình là 60%)
A 3 tấn B.2 tấn C 2,5 tấn D 1,6 tấn
Câu 39: Polimetylmetacrylat đ-ợc trùng hợp từ monome
A CH3 - OOC - C(CH3) = CH2 B CH2 = CH – COOH
C CH2 = CH - COOCH3 D HOOC - C(CH3) = CH2
subuna Cao
H
Tinhbột 2 men r-ợu 4 6 trùng hợp
0 5
2 0
4
Xt OH H C glucozo
t l SO
H
O