1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG MÔN HOÁ - ĐỀ 012 ppt

5 86 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 223,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kim loại là : chung hai dung dịch trên tạo kết tủa và có khí bay ra... 15.Cho dãy chuyển hóa : A có thể là những chất nào trong dãy sau đây?. 16.Tiến hành thủy phân m gam bột gạo chứa 8

Trang 1

Đề 012

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

Môn thi: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)

Phần chung cho tất cả các thí sinh

3. Cho Ba vào các dung dịch sau : NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2 Số dung dịch tạo ra kết tủa là :

Ba vào nước ta được 3,36 lít khí (đktc) X phải chứa :

khi phản ứng kết thúc là :

dịch H2SO4 1M cần dùng để hòa tan vừa đủ hỗn hợp oxit trên là

7. Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ bari kim loại đến dư vào dung dịch MgCl2 là :

A. có khí thoát ra và có kết tủa keo trắng không tan

D. có khí thoát ra, tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan

kim loại là :

chung hai dung dịch trên tạo kết tủa và có khí bay ra Vậy X và Y có thể là cặp chất nào trong các cặp chất dưới đây ?

A. Na2SO4 và Ba(HCO3)2 B Ba(HCO3)2 và KHSO4 C Ba(NO3)2 và (NH4)2CO3 D Ba(HSO4)2 và K2CO3

A. KH2PO4 và K2HPO4 B KH2PO4 và K3PO4 C K2HPO4 và K3PO4 D K3PO4 và KOH

Cl 2 Fe Cl HCl

Cl2 Fe

CH3

+ HCl

CH2Cl

Cl 2

Cl + HCl Fe

Cl2

NO2 + HCl Fe

Trang 2

15.Cho dãy chuyển hóa :

A có thể là những chất nào trong dãy sau đây ?

16.Tiến hành thủy phân m gam bột gạo chứa 80% tinh bột, rồi lấy toàn bộ dung dịch thu được thực hiện phản ứng tráng gương thì được 5,4 gam bạc kim loại Biết hiệu suất toàn bộ quá trình là 50% Vậy giá trị của m là :

C Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ D Axit fomic, hồ tinh bột, glucozơ, saccarozơ.

dịch HCl 1M Cô cạn dung dịch thu được 31,68 g hỗn hợp muối Vậy thể tích HCl đã dùng :

B. Đồng trùng hợp axit terephtalic và etilenglicol (etylen glicol) để được poli(etylen terephtalat)

A.

B.

C.

D.

22. Số đồng phân cấu tạo của các rượu (ancol) mạch hở bền có công thức phân tử C4H8O là :

23. Theo sơ đồ :

Với mỗi mũi tên là một phản ứng, thì X, Y, Z, T là :

24.Phương trình nào sau đây không đúng (–C 6 H 5 là gốc phenyl) ?

A. C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3

B. C6H5ONa + CH3COOH → C6H5OH + NaCH3COO

C. C6H5OH + CH3COOH → C6H5OOCCH3 + H2O

D. C6H5OH + 3Br2 → 2,4,6-Br3C6H2OH + 3HBr

CH3

OH Cl

CH2

NH

n

CH2=CH CH=CH2 CH=CH+ 2

n

X Y

Z T

C2H5OH

CH2 CH2

O

n

n NH2[CH2]5COOH NH2 [CH2] CO

5

CH=CH2

+, to

Trang 3

A. CH3-C≡CH + H2O → B C6H5CH2OH + CuO → C CH3OH + O2 → D CH4 + O2 →

(đo đktc) và dung dịch muối Cô cạn dung dịch thì thu được 28,96g muối Giá trị của V là :

C Saccarozơ; anđehit fomic; metyl fomiat D Metanol; metyl fomiat; glucozơ

C CH3COOH + CH≡CH t,xt→ D [C6H7O2(OH)3] + CH3COOH t,xt→

30.Thổi từ từ cho đến dư khí NH3 vào dung dịch X thì có hiện tượng : lúc đầu xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa

tan Vậy dung dịch X chứa hỗn hợp :

A. Cu(NO3)2 và AgNO3. B Al(NO3)3 và AgNO3 C Al2(SO4)3 và ZnSO4 D AlCl3 và BeCl2

33. Chất nào sau đây có thể tan trong dung dịch NH3 ở nhiệt độ phòng ?

A. 1,15 g Na và 5,40 g Al B 3,90 g K và 8,10 g Al C 6,85 g Ba và 5,4 g Al D 1,40 g Li và 5,40 g Al

điện li mạnh, một chất điện li yếu Phương pháp nào sau đây có thể phân biệt được chúng ?

mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là :

37. Dùng hóa chất nào sau đây không thể phân biệt được 3 chất rắn : Na2CO3, NaHCO3, CaCO3 ?

A. C6H6 → C6H5Cl → C6H5ONa → C6H5OH → Ba(C6H5O)2

B. C6H6 → C6H5Cl → o-NO2C6H4Cl → m-NO2C6H4OH

C. C6H6 → C6H5NO2 → m-NO2C6H4Cl → m-NO2C6H4ONa

D. C6H6 → C6H5NO2 → o-NO2C6H4NO2 → o-NH2C6H4NH2

39. Các chất được xếp theo chiều tăng dần về nhiệt độ sôi là :

C CH3COOC2H5; C3H7COOH; C3H7OH D C3H7OH ; C3H7COOH ; CH3COOC2H5;

40. Đốt cháy hoàn toàn este X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Vậy X là :

C este hai chức no, mạch hở D este đơn chức, mạch hở, có một nối đôi

A có bao nhiêu đồng phân cấu tạo phù hợp với giả thiết trên ?

A. 2 B 3 C 4 D 5

A. C2H4O2 hay CH2O B C2H4O2 hay C4H8O2 C C2H4O2 hay C3H6O3 D CH2O hay C4H8O2

Trang 4

C C6H5OOCCH3 + KOH→ D C6H5ONa + NaHCO3→

44. Có các cặp chất sau: Cu và dung dịch FeCl3; H2S và dung dịch CuSO4; H2S và dung dịch FeCl3; dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3. Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là:

PHẦN RIÊNG (thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)

Phần I: dành cho thí sinh chương trình phân ban (6 câu- từ câu 45 đến câu 50)

45. Nồng độ mol H+ trong dung dịch NaCH3COO 0,1M (Kb của CH3COO là 5,71.10-10) là :

C thế điện cực chuẩn dương D có mạng tinh thể lục phương

47.Cho Cu vào dung dịch có chứa ion NO3- trong môi trường axít tạo thành dung dịch ion Cu2+, còn ion Cu2+

tác dụng với I- tạo thành Cu+ Tính oxi hóa trong môi trường axít của các ion được sắp xếp theo chiều giảm dần là:

A NO3 - > Cu2+ > I- B Cu2+ > NO3- > I- C NO3 - > I- > Cu2+ D Cu2+ > I- > NO3-

C Có electron ngoài cùng thuộc phân lớp s D Có 2 electron lớp ngoài cùng

trình điều chế là :

50.Theo phản ứng : K[Cr(OH)4] + H2O2 + KOH → K2CrO4 + H2O

lần lượt là :

Phần II: dành cho thí sinh chương trình không phân ban (6 câu-từ câu 51 đến câu 56)

thì thu được chất rắn nặng :

52. Điểm giống nhau giữa sự điện phân và sự điện li là :

C đều nhờ vào dòng điện 1 chiều D đều phải có dung môi.

dịch A là :

A. C4nH6n B CnHn+2 C CnH2n-2 D C2nH3n

lượng dung dịch sau phản ứng thay đổi như thế nào ?

56.Công thức cấu tạo nào sau đây không phù hợp với chất có công thức phân tử là C6H10 ?

Đề 012:

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

5

4 6

4 7

4 8

4 9

5 0

5 1

5 2

5 3

5 4

5 5

5 6

CH 3

CH 3

CH 3

CH3

CH3

Trang 5

C A B D D A A C A A A B A C C D

Ngày đăng: 14/08/2014, 04:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w