1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số chủ đề ôn HSG

10 263 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số chủ đề ôn HSG
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 408 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BĐT: Phương pháp xét hiệu hai vế.. BĐT: Phương pháp sử dụng các BĐT 5.. BĐT: Phương pháp làm trội 6.. BĐT: Phương pháp BĐT tam giác 7.. BĐT: Phương pháp phản chứng 8.. BĐT: Một vài phươn

Trang 1

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH Số tiết

A.Đại số

1 Biến đổi Đa thức

2 Phân thức Hữu tỉ

3 BĐT: Phương pháp xét hiệu hai vế.

4 BĐT: Phương pháp sử dụng các BĐT

5 BĐT: Phương pháp làm trội

6 BĐT: Phương pháp BĐT tam giác

7 BĐT: Phương pháp phản chứng

8 BĐT: Một vài phương pháp khác

9 GTNN-GTLN

10 Chứng minh chia hết trong N

a Tính chất chia hết của tổng ,tích

b Đồng dư- Hằng đẳng thức

c Qui nạp

11 Biểu diển thập phân của số tự nhiên

B.Hình học

C

ộ ng

64 4 8 4 4 4 4 4 4 8

4 4 4 4 28 92

* Một trong những phương pháp thường dùng là sử dụng các bất đẳng thức đã biết để chứng minh một bất đẳng thức khác.Tuy nhiên khi sử dụng ,ngồi hai bất đẳng thức Cơ-si và bất đẳng thức Bu-nhi-a-cốp-ski

Các bất đẳng thức khác khi sử dụng làm bài thi cần chứng minh lại (Xem phần trên).Để tiện theo dõi, tơi sẽ liệt kê các bất đẳng thức vào dưới đây

1 a2 + b2 ≥ 2 ab (a,b>0) (BĐT Cơ-si)

2 (a +b)2 ≥4ab

2 a + ba + b

4 + ≥2;a,b>0

a

b b a

5 1 1 4 ; , > 0

+

b a b a

6 a2 + b2 + c2 ≥ ab + bc + ca

y x b a by

y x

b a y

b x

a

+

+

2

z y x

c b a z

c y

b x

a

+ +

+ +

≥ + +

2 2

2 2

b

ca a

bc c

ab

+ +

≥ +

Giải:2A - 2B = 2ab+2bc+2ca −2a−2b−2c

Trang 2

= 

+

+

b

a a

b c a

c c

a b b

c c

b a

Áp dụng bất đẳng thức + ≥ 2 ; a , b > 0

a

b b

a

.Ta có:2A - 2B ≥a(2−2) (+b 2−2) (+c 2−2) ≥0

.Vậy A ≥B.Đẳng thức xảy ra khi a = b = c > 0

Ví dụ 10: Cho các số dương x , y thoả mãn x + y = 1

Chứng minh rằng : 1 2 2 2 ≥ 8

+

+

y x

2

4 2

1 2

1 2

2 2

2 2

1

y xy x

y x xy y

x xy y

x

xy + + = + + =  + + ≥ + +

( 8 )2 =8

+

=

y

1

=

= y x

Ví dụ 11: Chứng minh bất đẳng thức :

a

b b

c c

a a

c c

b b

a22 + 22 + 22 ≥ + +

Giải:

c

a c

b b

a c

b b

a

2 2

2

2

2

2

=

a

b a

c c

b a

c c

b

2 2 2

2 2

2

=

b

c b

a a

c b

a a

c

2 2 2

2 2

2

=

≥ + Cộng từng vế ba bất đẳng thức trên ta có:

a

b b

c c

a a

c c

b b

a

a

b b

c c

a a

c c

b b

a

+ +

≥ + +

 + +





+ +

2

2 2

2 2

2

2

2 2

2 2

2

2 2

Đẳng thức xảy ra khi a = b = c

Tiết 21-24

Ví dụ 12:Cho a > 0 và b > 0

Chứng minh rằng

c b a b a a c c

3 1

1 1

Giải:

c b a c b a b a c a c b b a a

c

c

b+ + + + + > + + + + + + + + = + +

3 1

1 1

1 1

1

Ví dụ 13: Chứng minh:

4

1 1

4

1 3

1 2

1

3 3

3

3 + + + + <

=

n

1 1

1 1

1

2 3

3 < kk = k k − = kk k +

Và : ( ) ( ) ( ( ) ( ) ( ) ( ) 1) ( 1)

2 1

1

1 1

1

1 1

1

+

= +

− +

= +

n n

k k k

k

1 1

1 1

1

2 3

3 < kk = k k − = kk k+

k = (k− ) (kk+1)k

1 1

1 2 1

Suy ra: A <  − + − + +( − ) − ( +1)

1 1

1

4 3

1 3 2

1 3 2

1 2 1

1 2

1

n n n n

1 1

1 2

1

2

1

<

+

=

n n

Trang 3

Bài tập áp dụng:

38 Chứng minh:B =

2 1 2

1

3

1 2

1

− + + +

39 Bài 29:Cho C

b a d

d a

d c

c d

c b

b c

b a

a

+ +

+ + +

+ + +

+ + +

=

(a,b,c,d >0) Chứng minh rằng :1 < C < 2

40 Chứng minh

2

3 1

1 1

1 1

1

≥ +

+ +

+ +

=

xz yz

xy

3 2 2

2 + y + z

x

HƯỚNG DẪN:

47 Chứng minh:B =

2 1 2

1

3

1 2

1

− + + +

n n

n

B

2

1 2

1

1 2

1 8

1

5

1 4

1 3

1 2

1

+ +

+

 + + +

n n

1 2

1

2

1 8

1

8

1 4

1 4

1 2

1

+

+

 + + +

<

2 2

1 2

1 2

1 2

1 2

2

2

1 2

1 2

1

n

>

− +

=

− +

+ + + +

=

48

c b a d

d b

a d c

c a

d c b

b d

c b

a

a C

+ + +

+ + + +

+ + + +

+ + + +

>

c b a d

c d b

a d c

b c a

d c b

a b d

c b a

d a C

+ + +

+ +

+ + +

+ +

+ + +

+ +

+ + +

+

<

49 Áp dụng BĐT 9 ta có 3 ( 2 2 2)

9

z y x

P

+ + +

Trang 4

Tiết 25-28

* Với a,b,c là số đo 3 cạnh tam giác ta cần nhớ các tính chất sau:

• a,b,c là các số dương

• Tổng 2 cạnh bất kì lớn hơn cạnh còn lại

• Tỉ số giữa 1 cạnh với 2 cạnh còn lại bé hơn 1

Ví dụ 14:Với a,b,c là độ dài 3 cạnh của 1 tam giác Chứng minh rằng :

c b a b c a a c b c b

a

1 1 1 1

1 1

+ +

− +

+

− +

+

+

Giải:

Vì a,b,c là độ dài 3 cạnh của tam giác nên a + b - c > 0;

a + c - b > 0; b + c - a > 0

Áp dụng BĐT 1 1 4 ; , > 0

+

b a b

b b a c b c b

a

2 2

4 1

1

=

− +

+

2 1

1

− +

+

2 1

1

− +

+

 + +

− +

+

− +

+

− +b c b c a a c b a b c a

1 1 1 2 1

1 1

c b a b c a a c b c b

a

1 1 1 1

1 1

+ +

− +

+

− +

+

Ví dụ 15:Cho a,b,c là độ dài 3 cạnh của tam giác Chứng minh rằng :

2

<

+

+ +

+

c a c

b c

b

a

Giải:

Do a,b,c là độ dài 3 cạnh của tam giác nên a < b + c

c b a

c a c b

a c

b

a

+ +

+

<

+

<

a c

b

a c

b

a

+ +

<

+

<

+

2

c b a

b c

a

b

+ +

<

+

2

;

c b a

c b

a

c

+ +

<

+

2

Cộng từng vế 3 BĐT trên ta được ĐPCM

BÀI TẬP:

50 Chứng minh rằng :

(a + b -c)( a - b + c)(-a + b + c) ≤abc.Với a,b,c là 3 cạnh tam giác

51 Cho a,b,c là 3 cạnh của 1 tam giác Chứng minh rằng a2 + b2 + c2 < 2 ( a + b + c )

52 Cho a,b,c là 3 cạnh của 1 tam giác Chứng minh rằng

3

− +

+

− +

+

c b

c a

b a

c

b

a

53 Cho a,b,c là 3 cạnh của 1 tam giác

Chứng minh rằng

c a c b b

1 ,

1 , 1

cũng là 3 cạnh của 1 tam giác

Trang 5

HƯỚNG DẪN :

50 Do a,b,c là độ dài 3 cạnh của tam giác nên (a + b -c) > 0 Đặt x = a + b -c; y = a - b + c ;

z = b + c - a Áp dụng bài tập 28 ta có ĐPCM Đẳng thức xáy ra khi và chỉ khi a = b = c.Hay tam giác đã cho là tam giác đều

51 Do a,b,c là độ dài 3 cạnh của tam giác nên a < b + c

a2 < ab + ac tương tự b2 < bc + ab;c2 <bc+acCộng từng vế 3 BĐT trên ta được ĐPCM

52 Đặt x = a + b -c; y = a - b + c ; z = b + c - a Suy ra :

6

+ +

+ +

+

y

z x x

z y z

y

x

53 Ta cần chứng minh

b a c b c

1 1

1

;

c b c a b

1 1

1

;

c a c b b

a+ + + > +

1 1

1

Dựa vào tính chất tổng 2 cạnh lớn hơn cạnh còn lại ,chứng minh :

b a c b c

1 1

1

bằng cách làm trội 2 lần liên tiếp.Tương tự :

c b c a b

a+ + + > +

1 1

1

;

c a c b b

a+ + + > +

1 1

1

=========o0o==========

Trang 6

Tiết 29-32

Ví dụ 14:Cho a2 + b2 ≤ 2 Chứng minh rằng a + b ≤ 2

Giải:

Giả sử : a + b > 2 ( )2 2 2 2 4

>

+ +

= +

2

2

2 +b + aba +ba +b > ⇒ a +b >

Điều này trái với giả thiết a2 +b2 ≤2.Vậy a + b ≤ 2

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = 1

Ví dụ 15: Cho 3 số dương a,b,c nhỏ hơn 2 Chứng minh rằng có ít nhất một trong các BĐT sau

là sai:

a(2 - a) > 1; b(2 - b) > 1; c(2 - c) > 1

Giải: Giả sử cả 3 BĐT trên đều đúng Nhân theo vế 3 BĐT trên ta có: a(2 - a) b(2 - b) c(2 - c)

> 1

Nhưng a(2 - a) = 1 - (a2 - 2a + 1) ≤ 1; tương tự:

b(2 - b) ≤ 1: c(2 - c) ≤ 1 Mâu thuẫn với điều giả sử.Vậy có ít nhất một trong ba BĐT trên là sai

Bài tập áp dụng

54 Cho a + b + c > 0 abc > 0; ab + bc + ca > 0,Chứng minh rằng a > 0; b > 0; c > 0

55 Cho 3 số dương a , b,c Chứng minh một trong 3 BĐT sau là sai:

2

1

<

+

b

a ; + 1 < 2

c

b ; + 1 < 2

a

c

56 Chứng minh không có các số dương a,b,c nào thoả mãn cả 3 BĐT sau:

4a(1 - b) > 1 ; 4b(1 - c) > 1 ; 4c(1 - a) > 1

57 Chứng minh không có các số a,b,c nào thoả mãn cả 3 BĐT sau:

;

a c

b − > ca > b; ab > c ;

58 Cho ba số dương x,y,z và xyz = 1.Chứng minh nếu:

z y x z y

x+ + > 1 + 1 + 1 thì có một và chỉ một trong ba số x,y,z lớn hơn 1

59 Cho 4 số dương a,b,c,d Chứng minh không thể đồng thời xảy ra các BĐT sau:

a + b < c + d ; (a + b)(c + d) < ab + cd; (a + b)cd < (c + d)ab

HƯỚNG DẪN :

54 Giả sử a ≤ 0

*Nếu a = 0 Suy ra abc = 0 vô lí

*Nếu a < 0 Suy ra b + c > 0 Do abc > 0 ⇒ bc < 0

⇒ ab + bc + ca < 0.Chứng minh tương tự với b,c

55 Giả sử + 1 < 2

b

c

a c

Thì + 1 + + 1 + + 1 < 6

a

c c

b b

56 Giả sử: 4a(1 - b) > 1 ; 4b(1 - c) > 1 ; 4c(1 - a) > 1

Thì : 64(1 - a)(1 - b) (1 - c) > 1 (*) và (1 - a) > 0; (1 - b) > 0:

(1 - c) > 0

Nhưng 4a(1 - a) ≤ 1; 4b(1 - b) ≤ 1; 4c(1 - c) ≤ 1

Khi đó: 64abc(1 - a)(1 - b)(1 - c) ≤ 1(**)

(*) mâu thuẫn với (**)

Trang 7

bc > a ;

>

− +

>

>

ca > b; ( )2 2 ( )2 2 0 ( )( ) 0

>

− +

>

>

ab > c;⇔(ab)2 >c2 ⇔(ab)2 −c2 >0⇔(ab+c)(abc) >0

Nhân theo vế 3 BĐT này ta suy điều vô lý

Trang 8

Tiết 33-36

I CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC CÓ ĐIỀU KIỆN :

• Khi chứng minh các BĐT có điều kiện dạng: a1+a2 + +a nm,ta thường dùng ẩn phụ

để đưa bài toán về dạng đơn giản hơn để đánh giá trực tiếp

• Các bước như sau:

1 Dự đoán đẳng thức xảy ra khi nào

2 Đặt

n

m a

x n

m a

x n

m a

x1 = 1 − ; 2 = 2 − ; n = n

Ví dụ 16: Cho a,b,c thoả mãn: a + b ≥ c ≥ 0

2

1

c b

Giải:

Đặt:

2

c a

x= − ;

2

c b

y = − Vì a + b ≥ 0

Do đó x + y = a + b - c ≥ 0 Ta có:

2

2

2 2

2 2

2 2

2

2

2

1 2

1

4

1 4

1 2

2

c c

y x c

y

x

c cy y c cx x

c y

c x

b

a

≥ +

+ +

+

=

+ + + +

+

=

 + +

 +

=

+

Ví dụ 17: Cho a,b thoả mãn: a3 + b3 ≤ 2

Chứng minh: a + b ≤ 2

Giải:

Đặt: x=a−1; y = b − 1.Ta có: ( ) ( )

1 1

2 2 2

2

3 3

3 3

+ + +

+ +

− +

=

= + + +

= +

y x y

xy x y x

y x

b a

4

3 2

2 2 2

2

≤ + + +

+ +

 −

+

0 3

; 0 3 4

3 2

2 2 2

2

≤ +

+

≥ +

>

+ +

 −

b a y

x

y x y

y

x

BÀI TẬP:

Bài 40:

Đặt: x=a−1; y = b − 1; z = c − 1

Suy ra : x , y , z ∈ [ ] − 1 ; 1 ;x + y + z = 0

Ta có:

2

2

2 + b + c = − z + z +

a

Bài 41:

5

1 1

x x

x x

b

a

x b

x

a

+ +

=

− + +

=

+

=

+

=

Bài 42:

Trang 9

6 4

3 2

2 2

2 2

 +

= + + + +

a

Bài 43:

Đặt c = a + xd = bx

ab x

x b a cd

d

4

3 2

2 2

2

= +

+

Bài 44: Cho a,b thoả mãn:a + b ≥ 2 Chứng minh rằng:

Đặt a = x + 1 ⇒ b = 1 - x.Ta có :

2

1 1

2

2

3 3

3 3 4

4

+

=

− + +

=

+

x

x

x x

x x

b a

b

a

Bài 47: Cho a , b > 0.Thoả mãn a + b = 1

Chứng minh rằng: 2 2 3 2 ≥ 14

+

+

b a

Bài 48: Cho a + b + c + d = 1

Chứng minh rằng: ( )( )

2

1 2

+ +

a

Bài 49: Cho a + b = 8 và b ≥ 3

Chứng minh rằng: 27a2 + 10b2 > 945

II MỘT CÁCH KHÁC CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC CÓ ĐIỀU KIỆN :

• Dạng: Cho AB Chứng minh CD

• Ta chứng minh (CD) (+ BA)≥0

• Từ (BA)≤0⇒(CD)≥0

Ví dụ 18: Cho a + b ≥ 1 Chứng minh rằng:

2

1

2

2 + b

a

Giải:

0 2

1 2

1 4

1 4

1

1 2

1

2 2

2 2

2

2

 − +

 −

=

 − + +

=

− +

a a

b b a

a

b a b

a

Nhưng a + b ≥ 1 nên

2

1

2

2 + b

a Đẳng thức xảy ra khi a = b = 0,5

Ví dụ 19: Cho a,b thoả mãn:a + b ≥ 2 Chứng minh rằng: a3 + b3 ≤ a4 + b4 Giải:

1 1

1 1

1 1

1 1

2

2 2 2

2

3 3

3 3

3 3 4

4

+ +

− + + +

=

− +

=

− +

=

+

− + +

+

b b b

a a

a

b b

a

a

b a

b b a

a

b a b

a b

a

Do ( a2 + a + 1 ) > 0và ( b2 + b + 1 ) > 0

Nên ( a4 + b4) ( − a3 + b3) + 2 − ( a + b ) ≥ 0

a + b ≥ 2 Suy ra: a3 + b3 ≤ a4 + b4.Đẳng thức xảy ra khi

Trang 10

Bài tập áp dụng Bài 50: Cho x , y là các số dương thoả mãn x3 + y4 ≤ x2 + y3Chứng minh rằng: a) x3 + y3 ≤ x2 + y2

b) x2 + y3 ≤ x + y2

Bài 51:Chứng minh rằng: Nếu a + b + c ≥ 3

Thì a4 + b4 + c4 ≥ a3 + b3 + c3

Bài 52: Cho x2 + y2 ≤ x + y Chứng minh rằng: x + y ≤ 2

Bài 53: Cho x3 + y3 = xy Chứng minh rằng:x2 + y2 < 1

Bài 54: Cho ab ≥ 1 Chứng minh rằng:a2 + b2 ≥ a + b

Bài 55: Cho x2 + y2 ≤ x

Chứng minh rằng: y ( x + 1 ) ≥ − 1

========o0o========

n

n n

n

x x

x

a a

a x

a x

a x

a

+ + +

+ + +

≥ + + +

2 1

2 2

1 2

2

2 2

1

2 1

`

Bài 56: Cho các số dương x,y thoả mãn x + y = 1

Chứng minh rằng: 1 2 2 2 ≥ 8

+

+

y x

xy

Bài 57: Cho các số dương x,y,z,t thoả mãn x + y + z + t = 1 Chứng minh rằng:

16 1 1

1

1

≥ +

+

+

t z

y

x

Bài 58: Cho các số dương a,b,c,d

+

+ + +

+ + +

+ + +

+

a d

b d d c

a c c b

d b b a

c a

Bài 59: Cho các số dương x,y,z Chứng minh rằng:

y x z x z y z y x x z z y

y

1 2

1 2

1 3

1 3

1 3

1

Bài 60: Cho các số dương a,b,c thoả mãn abc = ab + bc + ca.

Chứng minh rằng:

16

3 3 2

1 3

2

1 3

2

1

<

+ +

+ + +

+ +

a

Ngày đăng: 29/06/2014, 14:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w