Công thức Excel Công thức formular trong Excel bắt đầu bởi dấu bằng = và có thể chứa các thành phần sau:... Đưa công thức vào bảng tính Di chuyển đến ô chứa công thức, nhập dấu = và ph
Trang 1Công thức trong Excel
Trang 2Nội dung
Tổng quan về công thức trong Excel
Phép tóan và hàm trong Excel
Trang 3Công thức Excel
Công thức (formular) trong Excel bắt đầu bởi dấu bằng (=) và có thể chứa các thành phần sau:
Trang 4Phép tóan trong Excel
Trang 5Thứ tự thực hiện phép tóan trong biểu thức
Phép tóan trong ngoặc thực hiện trước
Phép tóan có độ ưu tiên cao thực hiện trước
Độ ưu tiên
1 2 3 4
Phép tóan
^
* và / + và -
&
Trang 7Đưa công thức vào bảng tính
Di chuyển đến ô chứa công thức, nhập dấu = và phần còn lại của công thức, Enter để kết thúc
Dùng chức năng Insert Formular
Để chỉnh sửa công thức đã nhập:
Double-click vào ô chứa công thức
Dùng phím F2
Dùng thanh công thức
Trang 8Địa chỉ ô và địa chỉ vùng
Địa chỉ tương đối (relative referrence): sẽ thay đổi khi sao chép công thức sang ô khác, ví dụ A25
Địa chỉ tuyệt đối (absolute reference): giữ cố
định khi sao chép công thức, ví dụ: $A$25
Địa chỉ hỗn hợp (mixed reference): có cột hoặc dòng cố định còn phần kia thay đổi, ví dụ: $A25, A$25
Địa chỉ vùng: ô đầu tiên:ô cuối cùng, ví dụ:
A1:B25 Địa chỉ vùng cũng có thể là địa chỉ tuyệt đối, địa chỉ tương đối hoặc hỗn hợp.
Trang 9Xử lý công thức lỗi
#DIV/0! Lỗi chia 0
#NAME? Nhập chuỗi thiếu dấu nháy kép “ ”
#N/A Tham chiếu không hợp lệ, không tìm thấy
#NUM! Giá trị số bị sai
#REF! Tham chiếu không hợp lệ (ô đã bị xóa)
#VALUE! Kiểu dữ liệu không hợp lệ
Trang 10Một số kỹ năng dùng công thức
Tránh dùng trực tiếp giá trị trong công thức!
(ghi giá trị cần dùng vào một ô và tham chiếu tới nó)
Dùng Formular bar để tính giá trị khi không cần lưu
công thức
(nhập công thức bình thường và ấn F9)
Sao chép nguyên dạng công thức
(Doulble-click ô chứa công thức, chọn phần công thức cần sao chép )
Trang 13Nhóm hàm thống kê (tt)
Hàm COUNT(range): đếm số phần tử số
trong vùng.
Hàm COUNTA(range): đếm số phần tử
không rỗng trong vùng range.
Hàm RANK(n; range; order): cho biết thứ
tự của số n trong vùng range
order = 0 (mặc định) thứ tự từ cao xuống thấp
order = 1: thứ tự từ thấp lên cao.
Trang 15Nhóm hàm thống kê (tt)
Hàm SUMIF(range; criteria;
sum_range): tính tổng các phần tử trong
vùng sum_range thỏa mãn điều kiện
criteria trên vùng range.
Tính tổng tiền hoa hồng của
khách hàng nữ:
=SUMIF(C3:C7;”Nữ”;D3:D7)
Trang 16 Hàm MID(s; i; n): lấy n ký tự giữa chuỗi s
tính từ vị trí i sang bên phải
Ví dụ: MID(“Hello”; 3; 2) = “ll”
Trang 18Bài tập
Trang 19 Hàm DAY(n), MONTH(n), YEAR(n): trả về
ngày, tháng, năm từ một số nguyên n
trả về giờ, phút, giây từ số nguyên n
Trang 20Nhóm hàm luận lý
Hàm AND(a,b,c,…): thực hiện phép AND giữa các biểu thức luận lý a, b, c, …Kết quả trả về là TRUE hoặc FALSE
Trang 21Nhóm hàm luận lý (tt)
Hàm IF(đk;A; B): nếu biểu thức luận lý đk
đúng thì trả về giá trị A, sai thì trả về giá trị B
Trang 22Nhóm hàm tìm kiếm
Hàm VLOOKUP(value, range, index,i): tìm giá
trị value ở dòng đầu tiên trong vùng range, nếu
có thì trả về giá trị tương ứng ở cột index, đặt
i=0 nếu cột đầu tiên của vùng range chưa sắp xếp theo thứ tự tăng, ngược lại thì đặt i=1
Tìm điểm LT của SV Cúc:
=VLOOKUP(“Cúc”;A1:C5;2;0)
Tìm điểm TH của SV Lan:
=VLOOKUP(“Lan”;A1:C5;3;0)
Trang 23Nhóm hàm tìm kiếm (tt)
Hàm HLOOKUP(value, range, index,i): tìm giá
trị value ở cột đầu tiên trong vùng range, nếu có thì trả về giá trị tương ứng ở dòng index, đặt i=0
nếu dòng đầu tiên của vùng range chưa sắp xếp theo thứ tự tăng, ngược lại thì đặt i=1
Tìm điểm LT của SV Cúc:
=HLOOKUP(“Điểm LT”;A1:C5;4;0)
Tìm điểm TH của SV Lan:
Trang 24Bài tập 2
Chọn 2 trong số 5 bài tập Excel trên
Website, thực hiện đầy đủ các yêu cầu, chú ý trình bày bảng tính
Hai bài làm trên 2 sheet khác nhau của cùng
1 workbook, đặt tên workbook là tên SV, nén lại bằng winrar Gởi bằng e-mail.
Thời hạn: 24h, 15/1/2009
Chú ý: gởi bằng cách khác e-mail trừ 5 điểm.
Trang 25Bài tập
Lập bảng tính tiền điện