1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tin học đại cương part 3 - Khái niệm C pot

42 756 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khái niệm C cơ bản
Trường học Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Tin học đại cương
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 779,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIN HỌC ĐẠI CƯƠNGwww.uit.edu.vn BÀI 3 KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ C BIỂU THỨC & CÁC PHÉP TOÁN...  Muốn biểu diễn một dãy hằng ký tự dãy ký tự đặt trong cặp dấu nháy kép trên nhiều dòng, thì ta

Trang 1

TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG

www.uit.edu.vn

BÀI 3

KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ C BIỂU THỨC & CÁC PHÉP TOÁN

Trang 5

CHƯƠNG TRÌNH C ĐƠN GIẢN

/* Nhập vào 2 số nguyên Tính và in ra tổng của chúng */

#include <stdio.h> // stdio.h, conio.h: tên thư viện

printf( "Nhap a=" ); // hàm xuất ra màn hình

scanf( "%d" , &a); // hàm nhập theo dịa chỉ biến a

Trang 6

 Kiểu ký tự: char , unsigned char

 Kiểu số nguyên: int , unsigned ,

 Kiểu dấu chấm động: float , double ,

long double

 Kiểu void

CÁC KIỂU DỮ LIỆU CƠ SỞ

Trang 10

Cách khai báo biến:

<Kiểu dữ liệu> <danh_sách_tên_biến>;

Trang 11

CHƯƠNG TRÌNH VÍ DỤ

Trang 12

 Mỗi câu lệnh có thể viết trên một hay nhiều dòng

nhưng phải kết thúc bằng dấu chấm phẩy ‘;’

 Muốn biểu diễn một dãy hằng ký tự (dãy ký tự

đặt trong cặp dấu nháy kép) trên nhiều dòng, thì

ta phải đặt thêm dấu ‘\’ trước khi xuống dòng

VD : printf("\n Chu vi = %10.2f \

\n Dien tich = \

%10.2f" , cv, dt);

Trang 13

 Muốn sử dụng các hàm chuẩn của C thì

ở đầu chương trình ta phải khai báo thư viện chuẩn có chứa hàm muốn sử dụng.

VD :

/* Chương trình tính diện tích và chu vi của đường tròn, khi biết bán kính r = 3.1 */

// printf chỉ thị in ra màn hình

Trang 14

 Các lời giải thích phải đặt giữa cặp dấu

Trang 18

Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia (/ ) thực hiện

trên các kiểu dữ liệu int , char , float , double

 Kết quả của các phép toán này sẽ có giá trị cùng kiểu với toán hạng có kiểu cao nhất

Trang 19

VD: float f = 5/2; // cho kết quả f = 2

Phép toán phẩy (,): thứ tự thực hiện ở vế

phải là từ trái sang phải.

Trang 20

CÁC PHÉP THAO TÁC TRÊN BIT

 Gồm AND( & ), OR( | ), XOR( ^ ), Dịch

trái( << ), Dịch phải ( >> ), lấy phần bù (  )

 Các phép toán này cho phép xử lý

từng bit của một số nguyên (không dùng cho kiểu floatdouble )

BIỂU THỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN

Trang 22

BIỂU THỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN

Trang 23

So sánh giá trị của các toán hạng cho ra

kết quả 0 (sai) hoặc 1 (đúng).

Trang 26

CHUYỂN ĐỔI KIỂU DỮ LIỆU

Chuyển đổi kiểu dữ liệu tự động: Khi hai toán

hạng trong một phép toán khác kiểu dữ liệu thì kiểu

dữ liệu thấp được nâng thành kiểu dữ liệu cao trước khi tính toán.

Ví dụ:

float f, x = 5;

int y = 2;

Vì x kiểu float nên y sẽ tạm thời được chuyển

sang kiểu float để thực hiện phép chia x/yBIỂU THỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN

Trang 27

Chuyển đổi kiểu “bắt buộc”: chuyển đổi kiểu bất

kỳ sang kiểu mong muốn, gọi là ép kiểu

Cú pháp khai báo: (<KiểuDL>) <biểu thức>

Trang 29

 Dạng 2: Biến <toán tử> = <biểu thức>;

Với <toán tử> là một trong các phép toán:

Trang 31

<điều kiện> ? <biểu thức 1> : <biểu thức 2>;

 Kết quả của biểu thức

nhận <biểu thức 1> nếu điều kiện có giá

trị khác 0 (điều kiện đúng),

ngược lại, nhận <biểu thức 2>.

BIỂU THỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN

Trang 32

min = (a<b)? a : b; // min = a = 7

max = (a>b)? a : b; // max = b = 10

BIỂU THỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN

Trang 33

(type) * & sizeof

Phải sang trái

Trang 34

6 < <= > >= Trái sang phải

Trang 37

 CÁC HÀM NHẬP XUẤT TRONG stdio.h

scanf (…), printf (…): Nhập, xuất giá trị

cho biến theo kiểu đã được định dạng

gets ( char *), puts ( char *): nhập, xuất

biến kiểu chuỗi ký tự ra màn hình

getchar (), putchar () : nhập, xuất ký

tự ra màn hình

Trang 38

char ch;

ch = getchar();

NHẬP XUẤT DỮ LIỆU

Trang 39

float double long double

mảng ký tự

Đặc tả ký tự Đặc tả số nguyên Đặc tả số nguyên dài Đặc tả số nguyên ở hệ bát phân Đặc tả số nguyên ở hệ thập lục phân Đặc tả số nguyên không dấu

Đặc tả số nguyên dài không dấu Đặc tả số thực

Đặc tả số thực Đặc tả số thực Đặc tả chuỗi ký tự

CHỈ THỊ ĐẶC TẢ KIỂU DỮ LIỆU

Trang 41

CÁC HÀM NHẬP XUẤT TRONG conio.h

Trang 42

www.uit.edu.vn

Ngày đăng: 28/03/2014, 12:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng mã ASCII (khác với số 0) - Tin học đại cương part 3 - Khái niệm C pot
Bảng m ã ASCII (khác với số 0) (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w