1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Phụ lục 7 - QĐ 13-2008-QĐ-BTNMT pot

1 249 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đá phiến kết tinh Ranh giới địa chất quan sát được tại thực địa Đứt gãy quan sát được tại thực địa Địa điểm có giá trị về địa chất cần được bảo tồn.. Thế nằm mặt phân phiến hoặc mặt ép k

Trang 1

233

Kv Kv

Kv Vl

Vl 27

Si

ĐG 4

Vl

Kv Nt Si Vl

Kv Kv

442

br 301 34

460

450 311

424

4

M

- 4

251 210

250

TD 1

190

186

265

ĐG 2

206 1110

260

170 20 27

162

30 38

35

1105

50

47

550 cl cl

ĐG 5

300

394 400

410

2

60

Kv 110

150

ĐG 1

1100

58

77

ĐC

1115

306

3

0.7 0.15

1 - D

DS.7 333 50

378

3

0.1 0.2 0.6

54

14 3.5

0.7 12

1 - D

385

Bình Yên

393

8 7

8

5 6

9

20 22

Kv

12

sk 545

Kv cl

12 1

Kv

Đv

3

15 90-D

30

1.8 0.7

1 100-D

Nt

Kv Vl

6

905

540

346

Đh

0.5

1 - Q

0.02

Si

Vl

25 55

535

Đh

144

Ks

src Kv

123

530

1000

135 130

525

Kv Vl

369

21 80-D

1

1 14

DS.6 870

2

810

840 825 5 14

T.I-ĐT

2 20

5 15

1 15

1

1010

A.1 850

O

1017 860

10 3

110-D

579

5

2 145-T

712 2 80-D

K IX 889

820

800

555

835

573

823 583

886

597 594

584

910

909

55

Kv Vl

890

qu-src Kv Vl

75 src

ĐG 3

921

Ks 22

869

895

858

532

542

884

565 563

60

55

527

506

1009

520 Kv

Vl

Vl

Vl

70

Nt Kv

Kv

Kv

40 src

35

40

504

cl-ep

src 515

Ks Kv

Kv Vl

Kv src cl-ep

qu-src

qu-src

Vl

300

400

200

200

200

200

200

100

100

400

200

400

200

100

100

379

100

100 200

10

20

100

100

100

100

300

100 0 20

100

00

200

200

300 20

20

200

300

300 400

200

00

100

100

100

100 100

200

a Đá vôi; b Đá vôi sét; c Đá hoa;

d Đá phiến kết tinh

Ranh giới địa chất quan sát được tại thực địa

Đứt gãy quan sát được tại thực địa

Địa điểm có giá trị về địa chất cần được bảo tồn

a Thế nằm mặt phân lớp;

b Thế nằm mặt phân phiến hoặc mặt ép

ký hiệu các di tích hóa thạch và di chỉ khảo cổ đã phát hiện (Đặt cạnh các điểm khảo sát, công trình khoan, đào)

*

Động vật có xương sống

Thực vật

Bào tử và phấn hoa

Nơi tìm thấy di chỉ khảo cổ

*

*

Động vật không xương sống

Đo tính chất vật lý Phân tích khoáng vật Phân tích silicat Phân tích chất lượng khoáng sản Mẫu kỹ thuật

Phân tích đồng vị Phân tích nguyên tố hiếm, vết

Ký HIệU THạCH HọC (Theo phụ lục 4)

*

ĐC

b a

b

Vl Kv Si Ks

Kt

Đv Nt

a

a Tuf thành phần axit; b Ryolit;

c Gabro

a Cát kết, b Bột kết,

c Đá phiến sét

c

d

c c b

b

a

a

ký hiệu các loại mẫu chủ yếu đã lấy và phân tích (Đặt cạnh các điểm khảo sát, công trình khoan, đào)

Điểm khảo sát địa chất và số hiệu:

a- Trong đá gốc; b- Trong eluvi - deluvi;

d- Trong trầm tích bở rời

35

60

Tuyến hành trình địa chất, các điểm khảo sát, số hiệu và các công việc chủ yếu đã thực hiện (lấy ví dụ một tuyến lộ trình)

chỉ dẫn

c

1035 167

cl

Nt

*

34

15 90-D

*

*

*

Ranh giới và số hiệu ảnh máy bay đưa vào báo cáo

*

Các công trình khai đào và khoan điều tra khoáng sản rắn

(*: Nguồn thông tin tham khảo từ các tài liệu khác)

Các tuyến tìm kiếm (địa vật lý, lấy mẫu trọng sa, địa hoá, khoan, khai đào), tuyến trục (OO') và tuyến ngang

Lỗ khoan máy: tử số: số hiệu, mẫu số: độ sâu (tính bằng mét)

và tầng đất đá tại đáy lỗ khoan

Lò và số hiệu

Lỗ khoan tay: số hiệu (tử số), độ sâu tính bằng mét (mẫu số)

Diện tích đã đánh giá (ĐG) hoặc thăm dò (TD) khoáng sản trước đó

Diện tích điều tra khoáng sản chi tiết và số hiệu (hoặc tên khu vực) Tuyến mặt cắt chi tiết, số hiệu hoặc tên theo địa danh

Tuyến địa vật lý và phương pháp đo (T.I-ĐT: tuyến I, đo từ)

a: Điểm gốc; b: điểm thường

5 Trị số hạ thấp mực nước S, m

6 Mực nước tĩnh, m

7 Độ tổng khoáng hoá M, g/l

1 Số hiệu giếng đào

2 Ký hiệu tầng chứa nước

3 Chiều sâu, m

4 Lưu lượng Q, l/s

Moong đang khai thác, tên hoặc số hiệu

Moong đã ngừng khai thác, tên hoặc số hiệu

Địa vật lý

Giếng thí nghiệm địa chất thủy văn:

16

Giếng khảo sát địa chất thủy văn và số hiệu

Địa chất thủy văn Nguồn lộ nước và số hiệu điểm khảo sát, lấy mẫu

Giếng: tử số: số hiệu, mẫu số: độ sâu tính bằng mét

Hố và số hiệu Dọn sạch vết lộ và số hiệu Vl

Hào và số hiệu

5 Trị số hạ thấp mực nước S, m

6 Mực nước tĩnh, m

7 Độ tổng khoáng hoá M, g/l

Lỗ khoan khảo sát địa chất thủy văn: a- Khoan máy; b- khoan tay 1: Số hiệu lỗ khoan; 2: Kí hiệu tầng chứa nước

3: Chiều sâu, m 4: Lưu lượng Q, m/s

Lỗ khoan thí nghiệm địa chất thủy văn: a- Khoan máy; b- Khoan tay

1 Số hiệu lỗ khoan

2 Ký hiệu tầng chứa nước

3 Chiều sâu, m

4 Lưu lượng Q, l/s

O'

b

259

4

b

3

1

7 6

3

3 7 6

1

13

G1

5 4

5

3

a

1 - 2 1-2

1 - 2 4

3

T.I-ĐT

13 20

2 11

*

1 100-D

2

3

6 15

O

14 15

a

550Kv

3

Kv Kv Si

cl Sk

Kv

cl

Kv Vl

12

5 6

50 545

MC-4

315

Bình Yên

TD 1

F-48-129-C

F-48-129-A F-48-129-B

F-48-129-D

Nhóm tờ Bằng Yên

bản đồ tài liệu thực tế

cục địa chất và khoáng sản việt nam

liên đoàn

Đề án

Năm 2008

Ký Ký

Ký, đóng dấu

Tỷ lệ 1:50.000

Họ và tên

Họ và tên

Họ và tên

Người thành lập:

Chủ biên:

Liên đoàn Trưởng:

Bản vẽ số 1: Bản đồ tài liệu thực tế

tờ F-48-129-C

2km

N Khao Nen

xã Lương Thiện

Tân Kỳ

Mỏ Giát

Đồng Hoan

xã Tú Thịnh

Tân Hồng

Đông Diến

Cầu Quất

Tu Rạc

Khuôn Cham Khuân Mản

núi Dan Diêm

Lương Thiện

1 cm bằng 500m thực địa

Tỷ Lệ 1:50.000

0

1000 500 1500

2000m

Cơ sở địa hình theo bản đồ địa hình tỷ lệ

1:50.000 hệ toạ độ VN2000 do Tổng cục

Địa chính xuất bản năm 2005 Khoảng cao

đều đường bình độ cơ bản là 100m

56

58

57

 638 Khuôn Đào

12

xã Bình Yên

Quảng Đam

Đồng Chanh Khâu Lâu

xã Tân Trào

Vĩnh Tân

259

xã Công Đa

433,3

N Ngòi Các

núi Bâng

Phục Hưng

304

Tân Lập Lũng Bung

Vĩnh Tân

núi đá Thia

Tân Thành Quang Thành

Đồng Tâu

Khuôn Tâm Khuôn Tâm

Ba Hòn

365,4

Chung Long

Mỏ Che

Khai Hoang

301,3

Đông Búc Thượng Châu

An Ninh

53

núi đá

66

68

H Đại Dương

Bắc Lũng

Hài Tiêu

Đồng Min Tân Thái

54

55

67

65

63

62

61

60

59

núi Đền

Đông Mã

xã Minh Thanh

núi Bông

Đồng Đon

15 14

11

f-48-129-c (đại dương)

Nhóm tờ Bằng Yên

10

xã Trung Yên

Hoàng Lâu Quan Hạ

Tiền Phong

núi Đá

Quan Hạ

106 00'0 185

F-48-129-A

387

20

30'

22

Phụ lục 7: maket 1

(Kèm theo Quy định về đo vẽ bản đồ địa chất và điều tra

tài nguyên khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 ban hành kèm theo

Quyết định số 13/2008/QĐ-BTNMT ngày 24 tháng 12 năm

2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

64

0

ngòi Thia

ng Kho ác

n Hạ

ngòi Khâm

suối Q

sông

ngò i Ta

m Đ ảo

T

ơn

ng M

ỏ iát

ngòi Hoa n

ng òi ê

Ngày đăng: 29/06/2014, 05:20

w