1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm hóa nâng cao pot

5 434 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm hóa nâng cao
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Trắc nghiệm
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 334,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 0.15mol X tác dụng với dd brom dư thì thấy không có khí thoát ra và lượng brom phản ứng là 40g.. Câu 5: Cho m gam Fe nung nóng với một lượng oxi đầu tiên thu được hỗn hợp X1.. Rồi ti

Trang 1

Câu 1:

Cho hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có X/H2=28

Lấy 0.2mol X qua V2O5 đun nóng, sp thu được qua Ba(OH)2 sinh ra 33.51g kết tủa

Tính hiệu suất phản ứng SO2 Æ SO3

A 60%

B 50%

C 30%

D 80%

Giải:

Thực hiện phương pháp đường chéo ta tính được SO2 : O2 = 3: 1

0.2mol XÎ SO2 :0.15mol và O2: 0.5mol

Ta thấy nếu lượng SO2 trên đem phản ứng với Ba(OH)2 sinh ra 32.55g kết tủa

Khi SO2 Æ SO3 thì nghĩa là cũng tương đương với

[Ba(SO3)] +[O] Æ [Ba(SO4)]

Vậy [O] = = 0.06mol

Lượng ban đầu ta có O2: 0.05mol Î [O] = 0.1mol

H%=0.06/0.1=60%

Câu 2:

Đốt cháy hoàn toàn 24.8g hỗn hợp X gồm C2H2, C2H6, C3H6 thu được 1.6mol H2O

Mặt khác 0.5mol X tác dụng vừa đủ với dd chứa 0.625mol brom Br2

Tính %V mỗi chất có trong X.

A 25, 50, 25

B 80, 10, 10

C 50, 25, 25

D 60, 30, 10

Giải:

Ta đặt như sau:

Vậy 50%,25%,25%

Câu 3:

Oxi hóa 4.0 gam ancol đơn chức X bằng oxi thu được 5.6g hỗn hợp gồm andehit, ancol, nước Tên của X và hiệu suất phản ứng?

A metanol, 60%

B metanol, 80%

C etanol, 60%

D etanol, 80%

Trang 2

Giải

Ancol +[O] → hỗn hợp

Suy ra: [X] >0.1mol Î X < 4/0.1= 40 Î X là metanol , n(X)=0.125mol

H%=0.1/0.125=80%

Câu 4:

Hỗn hợp X gồm 2 HC mạch hở

Cho 0.15mol X tác dụng với dd brom dư thì thấy không có khí thoát ra và lượng brom phản ứng là 40g Đốt cháy 0.15mol X thu được 15.4g CO2

Vậy hỗn hợp X gồm những chất nào?

A C2H2, C4H8

B C2H2, C3H6

C C3H6, C4H6

D C3H4, C4H8

Giải:

Br2 : 0.25mol CO2: 0.35mol

0.15mol X + 0.25mol Br2:Î X chứa ankin 0.1mol và chứa anken 0.05mol

0.15mol X + 0.35mol CO2 Î <số C trung bình> = 0.35/0.15=7/3=2.333

Vậy X có chứa C2 vì ankin, anken nhỏ nhất đều là C2

Có 2 trường hợp xảy ra:

*C2 là ankin, khi đốt cháy 0.1molC2 Æ 0.2 C

Mà tổng C là 0.35 ==> khi đốt cháy 0.05Cx Æ 0.15C, nghĩa là x=3

*C2 là anken, khi đốt cháy 0.05molC2 Æ0.1molC

Mà tổng C là 0.35 ==> khi đốt cháy 0.1molCx Æ 0.25molC, nghĩa là x=2.5 (loại)

Vậy X chứa C2H2 và C3H6

Câu 5:

Cho m gam Fe nung nóng với một lượng oxi đầu tiên thu được hỗn hợp X1

Lấy X1 tiếp với oxi ta được hỗn hợp X2 (nặng hơn lượng Fe ban đầu 5.6g)

Rồi tiếp tục nung X2 với oxi thu được hỗn hợp X3

Khi cho X3 tác dụng với axit HNO3 ta thu được 0.2mol NO duy nhất

Nếu cho X3 qua 5.6l H2 , hay cho X2 qua 10.08l CO đun nóng thì ta thu được X1

Tính m?

A 5.6

B 11.2

C 16.8

D 8.4

Giải:

5.6l H2 Î e = 0.25*2=0.5 (X3-X1)

10.08l CO Î e = 0.45*2=0.9 (X2-X1)

5.6g [O] Î e=0.35*2=0.7 (X2-Fe)

==> với X3-Fe Ta có e = (X2-Fe) - (X2-X1) + (X3-X1) = 0.7-0.9+0.5=0.3

Fe3-X3 ta có e = 0.2*3=0.6

Ö Fe3-Fe ta được e = (Fe3-X3) + (X3-Fe) = 0.9

Trang 3

Câu 6: Đề đại học A 2010

Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với heli là 1.8 Đun nóng trong bình kín (xúc tác, nhiệt độ) thu dược hồn hợp khí Y có tỉ khối so với heli là 2 Tính hiệu suất tổng hợp NH3?

A 20%

B 50%

C 25%

D 75%

Giải:

Thực hiện đường chéo ta được N2/H2=1/4

Phương trình phản ứng N2+3H2 Æ 2NH3

Vậy nếu phản ứng hoàn toàn thì ta thu được hồn hợp khí gồm NH3/H2=2/1 => M=12

Ta có

Î chênh lệch thể tích 1-0.6=0.4

Tương tự Î chênh lệch thể tích 1-0.9=0.1

vậy H = 0.1/0.4=25%

Câu 7: (TS Cao Cự Giác)

Để 5.6gam bột Fe trong không khí sau một thới gian thu được 7.2gam hỗn hợp X gồm Fe và oxit Fe Thêm 10.8gam bột Al vào X rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp Y cho Y tác dụng với H2SO4 loãng thì thu được bao nhiêu lít H2 (đktc)?

A 13.44

B 6.72

C 8.96

D 11.2

Giải:

Ta có Î e = 0.2mol

Cuối phản ứng ta thu được Fe2 và Al3

E (toàn phần) = n(Fe)*2+n(Al)*3=1.4

E (của X)=E (của Y)=1.4-0.2=1.2 Î H2=1.2/2=0.6mol Î V=13.44(lít)

Câu 8:

Cho 7.8gam Zn tan hết trong dd HNO3 thu được V lít N2O duy nhất và 23.8gam muối Tính V? Các thể tích đo ở ĐKTC

A 0.3136

B 0.3584

C 0.2688

D 0.448

Giải:

mZn(NO3)2=22.68g Î dd chứa muối NH4NO3=1.12g => n=0.014 Î e=0.014*8=0.112

Zn 0.12mol Î e =0.24mol

==> E (N+1) = 0.24-0.112=0.128 Î N+1=0.032 Î N2O=0.016 Î V=0.3584(lít)

Trang 4

Câu 9:

Cho hỗn hợp Fe, Fe2O3, FeO, Fe3O4 có %mO=12.5%

Nếu cho hh tác dụng với HNO3 dư thu được V1 lít NO duy nhất

Nếu cho hh qua CO nóng đỏ dư thu được V2 lít CO2

Tính V1/V2? Biết các thể tích đo cùng điều kiện.

A 1/2

B 2/3

C 4/3

D 1/1

Giải:

FeOx ta có: Î Fe1

Fe3-Fe1 Î E1=2n

Fe1-Fe0 Î E2=1n, với n là số mol của Fe1

Ta có

Câu 10:

Thổi hơi nước qua than nóng đỏ thu được khí A gồm (CO, CO2, H2O)

Cho A qua Ca(OH)dư thu được hh khí B lấy B khử được 8.96gam CuO thu được 1.26gam nước

Tính %V (CO2) trong A.

A 11.11

B 20

C 17.86

D 25

Giải:

nCuO = 0.112 mol nH2O = 0.07mol

Do H2 =[O] ta được (2)

Theo tính toán trên ta được %V(CO2) = 11.11%

Câu 11:

Cho m gam Fe tác dụng với HNO3 dư thu được khí N2 duy nhất

Cho m gam Fe tác dụng với H2SO4 loãng dư thu được khí hidro

Tiến hành tổng hợp NH3 từ hai khí thu được ta được hỗn hợp khí Y, có tỉ khối so với H2 là 52/11, và trong

Y có chứa 0.25mol NH3

Tính mFe ?

A 70

B 84

C 42

D 98

Trang 5

Giải:

Fe Æ 3e Î 0.3N2

Fe Æ 2e Î 1H2

Khối lượng phân tử ban đầu của hh khí Mbđ {0.3N2, 1H2}= 8

Nếu tổng hợp NH3 với hiệu suất 100% thì ta thu được hh khí có thỉ khối Mtp {0.6NH3, 0.1H2}=104/7

chênh lệch chênh lệch H%=1/3 ==>N=0.75mol ==> mFe=70gam

Câu 12:

Cho hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon mạch hở, X/H2=11.25

Dẫn 1.792 lít khí X qua bình đựng dd Br2 dư, sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 0.84gam

Vậy X chứa hidrocacbon nào?

A CH4, C2H2

B CH4, C3H6

C C2H2, C2H6

D C2H2, C3H8

Giải:

X=22.5 Î X có chứa metan CH4 (16)

1.792 lít X Î mX =1.8gam và CH4=1.8-0.84=0.96gam (0.06mol)

Vậy HC còn lại có m=0.84 và n=0.02 ==>M=42 (C3H6)

Kết luận X chứa CH4 và C3H6

Câu 13:

Cho 0.8mol Mg tác dụng với dd chứa 0.6mol FeCl3 và 0.2mol CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn A

và dd B Cô cạn dd B thu được bao nhiêu gam muối khan?

Giải:

0.6Fe3 Æ Fe2 tốn 0.3mol Mg

0.2Cu2 Æ Cu tốn 0.2mol Mg

Còn lại 0.3mol Mg và dd có chứa Fe2 0.6mol

0.3mol Mg thì 0.3Fe2 Æ Fe

Vậy dd B [0.8 Mg2; 0.3Fe2; 1.8 Cl; 0.2 SO4] = 119.1 gam

Câu 14:

Cho hh X gồm Mg, Al, Zn, Fe tác dụng với H2SO4 loãng dư thu được 0.3molH2

Cho X tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư thu được 0.5mol SO2

Tính khối lượng Fe có trong hỗn hợp?

Giải:

0.3mol H2 ==>E1=0.6

0.5mol SO2 ==> E2=1mol

Ta có E2-E1=nFe=0.4mol Î mFe=22.4gam

Ngày đăng: 29/06/2014, 02:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w