1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuyển tập trắc nghiệm word nâng cao

64 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển tập trắc nghiệm word nâng cao
Tác giả Lê Hữu Tín
Trường học Unknown University
Chuyên ngành Information Technology
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 4,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần mềm word là không còn xa lạ gì với người dùng máy tính, hầu như ai cũng đã từng dùng qua trong quá trình học tập, làm việc hay trong đời sống, đây là một trong những phần mềm soạn thảo văn bản phổ biến với nhiều người.

Trang 1

Câu 1: Trong MS Word 2013, sử dụng phím nóng nào để chọn tất cả văn bản

A Ctrl + A

B Alt + A

C Ctrl + Shift + A

D Shift + A

Câu 2: Trong MS Word 2013, để mở bản sao cho văn bản đang làm việc, trong

Ribbon View  Window, ta dùng tuỳ chọn nào sau đây?

A Split

B Arrange All

C Reset Window Position

D New Window

Câu 3: Trong MS Word 2013, phím nào dùng để tạo các sub bullet trong 1

danh sách đã được định dạng kiểu bullet

A Enter

B Tab

C Backspace

D Alt

Câu 4: Trong MS Word 2013, ta có thể thêm các đối tượng đồ hoạ (Shapes,

Pictures ) cho văn bản, ta vào Ribbon nào?

A Insert

B Home

C Design

D Reference

Câu 5: Trong MS Word 2013, để theo dõi tình trạng cập nhật, trong Ribbon

Review  Tracking, lựa chọn nào để hiển thị văn bản không thể hiện trạng thái cập nhật

A Show Markup

B No Markup

C Original

D All markup

Trang 2

Câu 7: Trong MS Word 2013, để tiết kiệm thời gian, bạn có thể dùng … để

được định dạng sẵn để soạn thảo văn bản

A Clipboard

B Biểu mẫu

C Đoạn văn

D Mẫu câu

Câu 8: Trong MS Word 2013, khi làm việc với Shapes hoặc Pictures, cách nào

để chọn nhiều layer trong một đối tượng

Câu 10: Trong MS Word 2013, khi làm việc với TABLE, để chia 1 ô thành

nhiều ô, ta chọn ô cần chia và thực hiện thao tác nào sau đây

A Insert  Cells

B Page layout  Line numbers

C Right Click  Insert  Insert Cells

D Right Click Split Cells

Câu 11: Trong MS Word 2013, một … là một chữ cái riêng lẻ, số, biểu tượng

hoặc dấu chấm câu

A Từ

B Ký tự

C Câu

D Chữ

Trang 3

Câu 12: Trong MS Word 2013, sau khi chọn table cần làm việc, trong Ribbon

layout, lệnh nào chuyển table thành các đoạn văn bản

A Merge  Split table

B Rows & Columns Delete table

C Data Convert to text

D Merge  Merge Cells

Câu 13: Trong MS Word 2013, để đặt kiểu ngữ pháp trong văn bản đang soạn

thảo, vào File  options, sau đó bạn chọn nút nào trong hộp thoại Word

Câu 14: Khi sử dụng Table, muốn lặp lại dòng đầu tiên của table trên nhiều

trang, ta chọn dòng đầu tiên của table và thực hiện thao tác nào sau đây

A Insert Header & Footer Header

B Layout  Rows & Columns  Insert Above

C Design  Table Style Options  Header Row

D Layout Data Repeat Header Rows

Câu 15: Trong MS Word 2013, để làm nổi bật tiêu đề trong một bản tin dùng

Text Effects, trong ribbon Home  Font  Text Effects

A Outline

B Tất cả đều đúng

C Glow

D Shadow

Câu 16: Trong MS Word 2013, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện

A Click 2 lần trên đoạn

B Click 1 lần trên đoạn

C Click 4 lần trên đoạn

D Click 3 lần trên đoạn

Câu 17: Trong MS Word 2013, để ngắt trang và cố định một khối văn bản ở

đầu trang mới Sau khi chọn khối văn bản, trong ribbon home  Paragraph Settings, trong hộp thoại Paragraph ở tab Line and Page Breaks, ta có thể chọn:

A Page break before

B Keep lines together

C Keep with text

Trang 4

Trang 4/7

D Window  Orphan control

Câu 18: Trong MS Word 2013, để kết thúc 1 đoạn và muốn sang 1 đoạn mới

D Xanh dương lượn sóng

Câu 21: Trong MS Word 2013, để chỉnh sửa liên kết, ta sử dụng lựa chọn nào

sau đây

A Insert  Hyperlink

B Tất cả đều sai

C Click phải lên liên kết Edit Hyperlink

D Click phải lên liên kết  Open Hyperlink

Câu 22: Trong MS Word 2013, khi làm việc với table để trộn các ô liên tiếp tạo

thành 1 ô, ta chọn các ô cần trộn và thực hiện cụm thao tác nào sau đây

A Insert  Merge Cells

B Mailings  Start mail merge

C Layout Merge cells

D Home  Merge cells

Câu 23: Trong MS Word 2013, khi làm việc với table, để thay đổi hướng hiển

thị văn bản, trong một ô thuộc Table, click chuột vào ô sau đó ta sử dụng lựa chọn nào

A Home  Text Direction

B Design  Text Direction

C Layout Alignment Text Direction chọn 1 kiểu

D Pagre layout  Text direction  chọn 1 kiểu

Trang 5

Câu 24: Trong MS Word 2013, để thêm nền mờ, ta sử dụng lựa chọn nào

A Insert  Page background  watermark

B Home  Page background  watermark

C Design Page background watermark

D Tất cả đều sai

Câu 25: Trong MS Word, khi soạn thảo văn bản bằng tiếng Việt, một từ bị gạch

chân gợn sóng màu xanh lá bị lỗi gì

A Bị lỗi định dạng font chữ

B Bộ Office bị lỗi

C Lỗi ngữ pháp tiếng Anh

D Lỗi chính tả tiếng Anh

Câu 26: Trong MS Word 2013, ta có thể lựa chọn các lựa chọn các chủ đề có

sẵn ở đâu

A Page layout  Page Setup  Breaks

B File  Save

C Design Themes

D Insert  Blank page

Câu 27: Trong MS Word 2013, trong Ribbon File  Info  Properties 

Show Document Panel, để thêm các thông tin quan trọng thể dùng đến sau này

để tìm kiếm Bạn có thể theo dõi loại thông tin nào sau đây trong bản điều khiển Documnent Properties?

A Reference  Citations & Bibliography  Manage Sources

B Review  Proofing  Word Count

C Home  Footnotes  Insert Endnote

D File Options

Câu 29: Trong MS Word 2013, phím tắt nào cho phép ngắt trang ngay tại vị trí

của con trỏ hiện hành

A Alt + Enter

B Ctrl + Tab

C Enter

Trang 6

Trang 6/7

D Ctrl + Enter

Câu 30: Trong MS Word 2013, để tạo thụt lề đầu đoạn văn bản, ta vào Home

Paragraph Setting  ô Tab Indents and Spacing trong thư mục Special, ta chọn loại nào để thiết lập mặc định thụt lề vào dòng trên cùng của đoạn văn bản

A Tất cả đều sai

B Hanging

C None

D First Line

Câu 31: Trong MS Word 2013, khi bạn thực hiện … văn bản, máy tính sẽ tạo

một văn bản sao của phần văn bản đó trong bộ nhớ

A Hide

B Show

C Cut

D Copy

Câu 32: Trong MS Word 2013, khi muốn một đối tượng Shapes vẫn nằm ở vị

trí ban đầu khi thêm vào phần văn bản Chọn đối tượng cần làm việc, vào menu Format  Arange  Wrap Text, sau đó bạn chọn tuỳ chọn nào?

A Fix position on page

B Inline with text

C Move with text

D Text wrapping

Câu 33: Trong MS Word 2013, trên văn bản có đoạn “TRƯỜNG ĐẠI HỌC

KINH TẾ ĐÀ NẴNG” Sau khi bôi đen khối văn bản trên, trong Ribbon Home

 Font  Change Case (Aa), tuỳ chọn nào có thể thành nội dung “Trường Đại Học Kinh Tế Đà Nẵng”?

A Capitalize Each Word

B Uppercase

C Lowercase

D Sentence case

Câu 34: Trong MS Word 2013, menu nào cung cấp các tuỳ chọn nào cho thấy

cách hiển thị của các comment và nội dung đã thay đổi

A Review  Proofing

B Review Tracking Show Markup

C Review  Tracking  Reviewing Pane

D Review  Comments  Show Comments

Câu 35: Trong MS Word 2013, tổ hợp phím Ctrl + O thực hiện chức năng gì?

Trang 7

A Lưu một tài liệu

B Mở một tài liệu đã có

C Mở một tài liệu mới

D Đóng chương trình Microsoft Word 2013

Câu 36:Trong MS Word 2013, để soạn nhanh một cụm từ lặp lại nhiều lần

trong văn bản, ta thiết lập từ gõ tắt bằng cách vào Ribbon File  Options  Proofing  AutoCorrect Options …, sau đó ta vào tab nào sau đây

A AutoFormat

B Math Autocorrect

C AutoFomat As you type

D Autocorrect

Câu 37: Trong MS Word 2013, những phím tắt nào mở ra thẻ Go to trong hộp

thoại Find and Replace

A Ctrl + R hoặc F5

B Ctrl + G hoặc F1

C Ctrl + R hoặc F1

D Ctrl + G hoặc F5

Câu 38: Trong MS Word 2013, khi soạn thảo văn bản bằng tiếng Việt, một từ

nào đó bị gạch chân gợn sóng màu đỏ là lỗi gì?

A Lỗi ngữ pháp tiếng Anh

B Bộ Office bị lỗi

C Lỗi chính tả tiếng Anh

D Bị lỗi định dạng Font chữ

Trang 8

1 Để tiết kiệm thời gian và công sức khi nhập nội dung cho một văn bản lớn trong đó

có sự lặp đi lặp lại của một số từ hay của nhiều nhóm từ, bạn có thể sử dụng chức năng

A AutoCorrect

B Hyperlink

C Insert Caption

D Mailing

2 Template trong soạn thảo văn bản là gì

A Là những form mẫu được tạo sẵn giúp tiết kiệm thời gian trong công việc văn phòng

B Là một mẫu Website có sẵn

C Là tập hợp các hình ảnh nền có sẵn của văn bản

D Là tập hợp những mẫu bảng tính có sẵn

3 Khẳng định nào sau đây là sai? Dữ liệu trộn thư (ví dụ, danh sách khách mời) có

thể được lưu trữ trong?

A Tệp tin Word (có phần mở rộng là docx)

B Tệp tin văn bản (có phần mở rộng là txt)

C Tệp tin Excel (có phần mở rộng là xlsx)

D Tệp tin thực thi (có phần mở rộng exe)

4 Trong MS Word 2010, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản ta thiết lập

tại?

A Ô Before và After trong thẻ Page Layout của nhóm Paragraph

B ô Line Spacing trong thẻ Page Layout của nhóm Paragraph

C ô Left và Right trong thẻ Page Layout của nhóm Paragraph

D ô Above và Below trong thẻ Page Layout của nhóm Paragraph

5 Trong Microsoft Office Word 2010, để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽ

A Nhấn đúp chuột vào ô đó

B Bôi đen văn bản đang có trong ô đó

C Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới của ô đó

D Nhấn chuột ở bên trên ô đó

6 Trong Microsoft Office Word 2010, sau khi kích chọn vào 1 ô trong bảng để chèn

thêm một cột bên trái cột đang chọn thì ta vào thẻ Layout rồi chọn nút lệnh gì?

Trang 9

A Left Columns

B Insert Below

C Insert Above

D Insert Left

7 Trong Microsoft Office Word 2010, sau khi bôi đen toàn bộ bảng, nếu nhấn phím

Delete thì điều gì xảy ra?

A Không có tác dụng gì

B Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu

C Xóa bảng, không xóa nội dung

D Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng

8 Trong Microsoft Office Word 2010, thao tác giữ phím Ctrl và nhấp chuột vào một

vị trí nào đó trong đoạn văn bản sẽ có tác dụng gì?

A Vào thẻ Layout, nhập nút Margin Cells

B Vào thẻ Layout, nhấp nút Split Table

C Vào thẻ Layout, nhấp nút Merge Cells

D Vào thẻ Layout, nhấp nút Split Cells

10 Trong Microsoft Office Word 2010, nhấp chuột trái 3 lần vào vị trí nào đó trong

11 Trong Microsoft Office Word 2010, khi cần thay đổi màu nền cho hình vẽ đang

chọn thì ta nhấp nút nào trong thẻ ngữ cảnh Format rồi chọn màu?

Trang 10

D Ctrl + Home

13 Trong Microsoft Office Word 2010, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa

con trỏ về cuối văn bản:

A Shift +End

B Alt + End

C Ctrl + End

D Ctrl + Alt+ End

14 Trong Microsoft Office Word 2010, thao tác Shift + Enter có chức năng gì:

A Xuống hàng khi chưa kết thúc đoạn văn bản (Paragraph)

B Xuống một trang màn hình

C Nhập dữ liệu theo hàng dọc

D Tất cả đều sai

15 Trong hộp thoại Tabs, mục Tab stop position dùng để xác định khoảng cách

A Điểm dừng từ lề trái đến vị trí Tab đã nhập khi nhấn phím TAB trên bàn phím

B Điểm dừng từ lề phải đến vị trí Tab đã nhập khi nhấn phím TAB trên bàn phím

C Khoảng cách canh giữa 2 Tab

D Xóa tất cá các Tab đã tạo

16 Trong Microsoft Office Word 2010, kích cỡ của font (Font size) được đo bởi

D Lỗi chính tả tiếng Anh

18 Khi soạn thảo văn bản trong Microsoft Office Word 2010 bằng tiếng Việt thì từ bị

gạch chân gợn sóng màu xanh là do

A Bị lỗi định dạng Font chữ

B Lỗi ngữ pháp tiếng Anh

C Bộ Office bị lỗi

D Lỗi chính tả tiếng Anh

19 Sau khi chèn hình ảnh (đối tượng) vào văn bản trong định dạng Wrap Text nếu ta

chọn In the Line with Text có nghĩa là

Trang 11

A Hình ảnh giống như một ký tự dạng văn bản

B Văn bản sẽ bao xung quanh hình ảnh theo khung chữ nhật

C Hình ảnh ở phía trước văn bản và che văn bản lại, ta có thể dễ dàng di chuyển hình ảnh ở chế độ này

D Hình ảnh ở phía sau văn bản, khi đã chọn chế độ này thì rất khó để di chuyển hình ảnh

20 Sau khi chèn hình ảnh (đối tượng) vào văn bản trong định dạng Wrap Text nếu ta

chọn Square có nghĩa là

A Hình ảnh giống như một ký tự dạng văn bản

B Văn bản sẽ bao xung quanh hình ảnh theo khung chữ nhật

C Hình ảnh ở phía trước văn bản và che văn bản lại, ta có thể dễ dàng di chuyển hình ảnh ở chế độ này

D Hình ảnh ở phía sau văn bản, khi đã chọn chế độ này thì rất khó để di chuyển hình ảnh

21 Sau khi chèn hình ảnh (đối tượng) vào văn bản trong định dạng Wrap Text nếu ta

chọn In Front of Text có nghĩa là

A Hình ảnh giống như một ký tự dạng văn bản

B Văn bản sẽ bao xung quanh hình ảnh theo khung chữ nhật

C Hình ảnh ở phía trước văn bản và che văn bản lại, ta có thể dễ dàng di chuyển hình ảnh ở chế độ này

D Hình ảnh ở phía sau văn bản, khi đã chọn chế độ này thì rất khó để di chuyển hình ảnh

22 Sau khi chèn hình ảnh (đối tượng) vào văn bản trong định dạng Wrap Text nếu ta

chọn Behind Text có nghĩa là

A Hình ảnh giống như một ký tự dạng văn bản

B Văn bản sẽ bao xung quanh hình ảnh theo khung chữ nhật

C Hình ảnh ở phía trước văn bản và che văn bản lại, ta có thể dễ dàng di chuyển hình ảnh ở chế độ này

D Hình ảnh ở phía sau văn bản, khi đã chọn chế độ này thì rất khó

Trang 12

C Bảng

D Tất cả đều đúng

25 Style trong Microsoft Office Word 2010 cho phép làm gì

A Thêm một biểu tượng mới vào văn bản

B Chèn một hình ảnh từ Internet

C Xóa tất cả các định dạng của văn bản đang chọn

D Định dạng nhanh một tài liệu với một mẫu có sẵn

26 Để gõ văn bản hay chèn hình ảnh chìm dưới các trang văn bản ta chọn … Trong

31 Để có thể thiết lập nhiều thông số như: Header & Footer, Pages Number,

Orientation… ta tạo các … trong văn bản

A Section

B Textbox

Trang 13

C Page blank

D Hyperlink

32 Để đánh số trang cho từng dòng văn bản theo yêu cầu ta chọn chức năng nào trong

Page Layout/Page Setup … của Microsoft Office Word 2010

36 Phát biểu nào dưới đây là sai

A Một văn bản (documents) có thể chứa nhiều trang (page)

B Một văn bản (documents) có thể chứa nhiều section

C Một section có thể chứa nhiều trang (page)

D Một trang (page) có thể chứa nhiều section

37 Mặc định khoảng cách di chuyển của con trỏ chuột khi ta nhấn phím Tab là

A Tạo một bảng mẫu chỉ có định dạng và không có số liệu

B Tạo một bảng mẫu chỉ có số liệu

C Tạo một hàm thống kê

Trang 14

D Tạo một bảng mẫu với định dạng và số liệu sẵn có

39 Sau khi bật hộp thoại định dạng Tab, để điều khoảng cách Tab so với lề trái ta điều

chỉnh tại mục

A Tab stop positon

B Defaut tab stop

C Aligment

D Leader

40 Sau khi bật hộp thoại định dạng Tab, để điều chỉnh khoảng cách điểm nhảy mặc

định Tab ta điều chỉnh tại mục

A Tab stop positon

B Defaut tab stop

C Aligment

D Leader

41 Sau khi bật hộp thoại định dạng Tab, để điều định dạng canh lề của Tab ta điều

chỉnh tại mục

A Tab stop positon

B Defaut tab stop

C Aligment

D Leader

42 Sau khi bật hộp thoại định dạng Tab, để điều đường dẫn của Tab ta điều chỉnh tại

mục

A Tab stop positon

B Defaut tab stop

44 Sau khi có bảng (Table), để thanh đổi nhanh định dạng bảng ta có thể điều chỉnh

trong mục … của thẻ Design (Table tools)

A Table Style Options

B Table Style

C Borders

D Table Format Options

Trang 15

45 Để thay đổi kích thước, độ cao của một hàng trong bảng, ta chọn hàng và thay đổi

giá trị tại hộp thoại … của Table Tools\Layout\Cell Size

A Height

B Width

C Distribute Rows

D Distribute Columns

46 Để thay đổi kích thước, độ rộng của một cột trong bảng, ta chọn cột và thay đổi giá

trị tại hộp thoại … của Table Tools\Layout\Cell Size

50 Để tạo hàng đầu tiên lặp lại của bảng khi sang trang mới trong Microsoft Office

Word 2010 ta chọn … trong Data của Table Tools\Layout

A Sort

B Repeat Header Row.

C Convert to Text

D Formula

51 Để chuyển đổi nhanh 1 bảng sang văn bản bình thường trong Microsoft Office

Word 2010 ta chọn … trong Data của Table Tools\Layout

Trang 16

A Sort

B Repeat Header Row

C Convert to Text

D Formula

52 Để ban hành một công thức tính toán trong Microsoft Office Word 2010 ta chọn

… trong Data của Table Tools\Layout

A Sort

B Repeat Header Row

C Convert to Text

D Formula

53 Khi viết văn bản bằng tiếng Anh, để văn bản tự động ngắt dòng tạo dấu nối từ khi

xuống dòng ta chọn … trong Page Layout/Page Setup

A Ỏientation

B Breaks

C Line Number

D Hyphenetion

54 Để tạo định dạng văn bản Breaks/Section Breaks chọn Next Page có nghĩa là

A Bắt đầu 1 trang mới và chèn section mới trên trang này

B Chèn thêm 1 section nhưng không tạo mới 1 trang văn bản

C Tạo section cho các trang đánh số chẵn

D Tạo section cho các trang đánh số lẽ

55 Để thực hiện việc chia 1 bảng (table) thành 2 bảng ta chọn

A Merge Cells

B Split Cells

C Split Table.

D Không thể thực hiện được

56 Trong Microsoft Office Word 2010 muốn tạo ghi chú ở cuối mỗi trang văn bản ta

Trang 17

58 Trong Microsoft Office Word 2010 để thực hiện việc chèn nhanh một nội dung từ

tập tin khác ta chọn

A Insert/Object

B Insert/Object/Text from File.

C Mở tập tin và chép sang

D Không có chức năng này

59 Trong Microsoft Office Word 2010 để thực hiện việc hiển thị đồng thời 2 cửa sổ

văn bản theo chiều dọc (đứng) và so sánh ta chọn lệnh … trong View\Window

A New Window

B Arrange All

C Split

D View Side by Side

60 Trong Microsoft Office Word 2010: Bạn đang trong quá trình biên tập một văn

bản lớn và chỉ muốn biên tập phần text Tùy chọn nào ẩn các biểu đồ, đồ họa, hình ảnh và các đối tượng khác để bạn có thể tập trung vào phần text?

A Web Layout

B Read Mode

C Print Layout

D Draft

Trang 18

1 Tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu văn bản (Ví dụ đề thi Word này):

4 Trong Word, muốn sử dụng chức năng sửa lỗi và gõ tắt, ta chọn:

A Edit – AutoCorrect Options…

B Window – AutoCorrect Options…

C View – AutoCorrect Options…

D Tools – AutoCorrect Options…

5 Nếu khi kết thúc 1 đoạn văn mà ta muốn sang 1 trang mới thì:

A Bấm tổ hợp phím Ctrl – Enter

B Bấm phím Enter

C Bấm tổ hợp phím Shift – Enter

D Bấm tổ hợp phím Alt – Enter

6 Để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta chọn:

A Tools – Option… Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

B File – Option… Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

C Format – Option… Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

D View – Option… Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

Các câu trắc nghiệm Word đáng chú ý

Trang 19

7 Muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím:

A ESC

B Ctrl

C CapsLock

D Tab

8 Để hiển thị trang sẽ in lên màn hình, ta chọn:

A Edit – Print Preview

B Format – Print Preview

C View – Print Preview

D File – Print Preview

9 Tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản:

A Shift + End

B Alt + End

C Ctrl + End

D Ctrl + Alt + End

10 Thao tác Shift + Enter có chức năng gì:

A Xuống hàng chưa kết thúc Paragrahp

12 Kích chuột phải trong Word có nghĩa là:

A Xoá đối tượng

B Mở một menu tắt chứa các lệnh tác dụng lên đối tượng

C Chọn đối tượng

D Không làm gì cả

13 Trong soạn thảo văn bản Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H là:

A Tạo tệp văn bản mới

B Chức năng thay thế trong soạn thảo

C Định dạng chữ hoa

D Lưu tệp văn bản vào đĩa

14 Khi làm việc với Word xong, muốn thoát khỏi, ta thực hiện:

Trang 20

17 Trong Word, để thuận tiện hơn trong khi lựa chọn kích thước lề trái, lề phải, ;

ta có thể khai báo đơn vị đo:

A Centimeters

B Đơn vị đo bắt buộc là Inches

C Đơn vị đo bắt buộc là Points

D Đơn vị đo bắt buộc là Picas

18 Trong soạn thảo MS Word, Thao tác Shift + Enter có chức năng gì:

A Xuống hàng nhưng chưa kết thúc Paragraph

B Xuống một trang màn hình

C Nhập dữ liệu theo hàng dọc

D Tất cả đều sai

19 Trong Microsoft Word, Style là:

A Tạo hình cho các chữ kiểu trong khi soạn thảo

B Một tập hợp các định dạng lưu trữ thành một tên gọi riêng và dễ dàng áp đặt lên các đối tượng khác bằng một thao tác duy nhất

C Một loại tài liệu đặc biệt

D Một thành phần định dạng chỉ dùng trong trang Web

20 Một số AutoShapes có hình thoi màu vàng Hình thoi đó là gì và có tác dụng ra sao?:

A Đó là nút kích cỡ, dùng để thay đổi kích thước của đối tượng AutoShapes

B Đó là nút di chuyển, dùng để kéo đối tượng AutoShape tới một vị trí khác

C Đó là nút điều chỉnh, dùng để thay đổi hình dạng của đối tượng AutoShapes

Trang 21

D Tất cả đều sai

21 Trong MS word, hanging indent có ý nghĩa thế nào trong 1 paragraph:

A Dịch chuyển dòng đầu của paragraph vào trong theo một kích thước cụ thể

B Dịch chuyển dòng cuối của paragraph vào trong theo một kích thước cụ thể

C Dịch chuyển dòng thứ 2 đến dòng cuối cùng của paragraph vào trong theo một kích thước cụ thể

23 Thao tác nào dưới đây bạn không thể thực hiện được với MS-WORD:

A Quy định dung lượng tối đa/tối thiểu cho văn bản

B Định dạng dòng văn bản

C Nối hai tệp văn bản thành 1 tệp văn bản

D Đặt mật khẩu, phân quyền cho văn bản

24 Tên gọi nào say đây không phải là tên của bảng mã tiếng Việt.

A Giữ phím Ctrl và Nhấn chuột trái lên cần chọn

B Giữ phím Shift và Nhấn chuột trái lên cần chọn

C Nhấn chuột trái 3 lần vào lề trái của văn bản

D Nhấn đôi chuột trái lên từ cần chọn

27 Trong MS Word 2010, muốn chọn nhiều hình vẽ đồng thời ta thực hiện

A Nhấn chuột trái ở vùng trống và rê ngang qua các đối tượng cần chọn

B Nhấn giữ phím Shift và Nhấn chuột trái lên các đối tượng muốn chọn

C Nhấn giữ phím Alt và Nhấn chuột trái lên các đối tượng muốn chọn

D Vào menu Edit, chọn Select All AutoShape

Trang 22

28 Trong MS Word 2010, khi đ ang so ạ n th ả o v ă n b ả n để xác đị nh t ổ ng s ố trang c ủ a

30 Trong MS Word 2010, để nối hai đoạn văn thành một đoạn ta thực hiện:

A Đặt con trỏ đầu đoạn thứ 2, nhấn backspace

D Tại thẻ Insert, Nhấn nút Dropcap và chọn Dropped

33 Trong MS Word 2010, thao tác nào dưới đây được dùng để chọn một trong đoạn văn bản?

A Nhấn đôi chuột trái lên cần chọn

B Giữ phím Shift và Nhấn chuột trái lên cần chọn

C Nhấn chuột trái 3 lần vào lề trái của văn bản

D Giữ phím Ctrl và Nhấn chuột trái lên cần chọn

34 Trong MS Word 2010, khi nhấn tổ hợp phím nào sẽ thực hiện dán đoạn văn bản vừa copy vào sau vị trí con trỏ?

A Ctrl + W

B Ctrl + V

C Alt + W

Trang 23

A AutoFit to Content

B AutoFit to Windows

C Fixed column width

D Distribute columns evenly

37 Để thoát khỏi MS Word, ta chọn thao tác nào sao đây :

A Atl-F4

B File\Exit

C Cả A,B đều đúng

D Cả A,B đều sai

38 Có thể thoát chương trình Microsoft Word 2010 bằng cách:

A Kích đúp chuột vào thẻ File/Close

B Bấm tổ hợp phím Ctrl + F4

C Click chuột vào biểu tuợng Close (ỀBimỊ) của cửa sổ chuông trình

D Cả 3 phương án trên đều đúng

39 Bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift + > trong Microsoft Word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn:

41 Phím F1 trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì:

A Hiển thị màn hình chỉ dẫn của Microsoft Office

Trang 24

B Bật chế độ di chuyển khối văn bản đang chọn

C Bật chế độ sao chép khối văn bản đang chọn

D Xóa khối văn bản đang chọn

42 Phím F2 trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì:

A Hiển thị màn hình chỉ dẫn của Micro soft Office

B Bật chế độ di chuyển khối văn bản đang chọn

C Bật chế độ sao chép khối văn bản đang chọn

D Xóa khối văn bản đang chọn

43 Phím F5 trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì:

A Hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace

B Hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace

C Hiển thị thẻ Goto của hộp thoại Find and Replace

D Hiển thị hộp thoại Font

44 Phím F12 trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì:

A Hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace

B Hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace

C Hiển thị hộp thoại Save as

D Hiển thị hộp thoại Font

45 Phím Tab trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì:

A Di chuyển con trỏ về đầu dòng

B Xóa ký tự phía trước con trỏ

C Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định

D Chuyển con trỏ xuống phía dưới 1 trang

46 Tổ hợp phím Ctrl+G trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì:

A Hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace

B Hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace

C Hiển thị thẻ Goto của hộp thoại Find and Replace

D Hiển thị hộp thoại Font

47 Tổ hợp phím Ctrl+H trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì:

A Hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace

B Hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace

C Hiển thị thẻ Goto của hộp thoại Find and Replace

D Hiển thị hộp thoại Font

48 Bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift+P trong Microsoft Word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì:

A Vào mục Font trong thẻ Font của hộp thoại Font

B Vào mục Size trong thẻ Font của hộp thoại Font

Trang 25

C Vào mục Font style trong thẻ Font của hộp thoại Font

D Vào mục Font color trong thẻ Font của hộp thoại Font

49 Bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift+F trong Microsoft Word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì:

A Vào mục Font trong thẻ Font của hộp thoại Font

B Vào mục Font style trong thẻ Font của hộp thoại Font

C Vào mục Font color trong thẻ Font của hộp thoại Font

D Vào mục Size trong thẻ Font của hộp thoại Font

50 Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển con trỏ văn bản lên phía trên 1 trang màn hình, ta dùng phím nào:

54 Trong Microsoft Word 2010, phím Shift có chức năng:

A Gõ chữ hoa khi gõ kết hợp với các phím chữ cái

B Cho ký tự trên khi gõ kết hợp với các phím 2 ký tự

C Đảo chế độ chữ hiện tại khi gõ kết hợp với các phím chữ cái (Cho chữ Hoa nếu đang ở chế độ gõ chữ thường và cho chữ thường nếu đang ở chế độ gõ chữ hoa)

D Phương án 2 và 3 đúng(V)

Trang 26

55 Các công cụ định dạng trong văn bản như: Font, paragraph, copy, paste, Bullets and numbering nằm ở thẻ nào?

A Home

B Insert

C Page Layout

D Reference:

56 Thẻ Insert cho phép sử dụng các chức năng:

A Thiết lập cài đặt, định dạng cho trang giấy như: Page setup, Page Borders, Page Color, Paragraph,

B Chèn các đối tượng vào trong văn bản như: chèn Picture, WordArt, Equation, Symbol, Chart, Table, Header and footer, Page number,

C Định dạng văn bản như : Chèn chú thích, đánh mục lục tự động, …

D Chức năng kiểm tra lại như ngữ pháp, chính tả

57 Thẻ Page Layout trong Microsoft Word 2010 có chức năng:

A Các công cụ liên quan định dạng văn bản như : Chèn chú thích, đánh mục lục tự động,

59 Để xem tài liệu ở chế độ Toàn màn hình trong MS word 2010, ta thực hiện:

A Thẻ View – biểu tượng Full Screen Reading trong nhóm Document Views

B Thẻ View – biểu tượng Reading Layout trong nhóm Document Views

C Thẻ View – biểu tượng Zoom trong nhóm Zoom

D Tất cả các phương án trên đều sai

60 Để xem tài liệu ở chế độ Toàn màn hình trong MS word 2010, ta thực hiện:

A Thẻ View – biểu tượng Full Screen Reading trong nhóm Document Views

B Thẻ View – biểu tượng Reading Layout trong nhóm Document Views

C Thẻ View – biểu tượng Zoom trong nhóm Zoom

D Tất cả các phương án trên đều sai

61 Với định dạng *.DOCX, phiên bản word nào có thể đọc được:

A Từ phiên bản Microsoft Word 2010 trở lại đây

B Microsoft Word 1997 và Microsoft Word 2003

C Tất cả đều đúng

Trang 27

D Tất cả đều sai

62 Trong MS Word 2010 để in tài liệu kèm theo ghi chú và những đánh dấu thay đổi,

ta thực hiện:

A Vào Thẻ ribbon File – Print – mục Print what chọn List of Markup

B Vào Thẻ ribbon File – Print – mục Print what chọn Document

C Vào Thẻ ribbon File – Print – mục Print what chọn Styles

D Vào Thẻ ribbon File – Print – mục Print what chọn Document showing markup

63 Trong MS Word 2010 để bật/tắt chế độ kiểm tra chính tả, ngữ pháp tự động, ta thực hiện:

A Vào Thẻ ribbon File – Word Options – Proofing – Exceptions for – chọn/bỏ chọn Hide spelling errors in this document only/Hide grammar errors in this document only

B Vào Thẻ ribbon File – Word Options – Advance – Exceptions for – chọn/bỏ chọn Hide spelling errors in this document only/Hide grammar errors in this document only

C Vào Thẻ ribbon File – Word Options – Proofing – AutoCorrect Options -chọn/bỏ chọn Hide spelling errors in this document only/Hide grammar errors in this document only

D Vào Thẻ ribbon File – Word Options – Advance – bỏ chọn mục Use Smart cut and paste

65 Khi soạn thảo văn bản, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta thực hiện:

A Tools – Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

B Home – Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

C View – Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

D Vào Thẻ ribbon File – Word Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

66 Trong MS Word 2010 để chèn một file dạng *.docx, *.xlsx vào văn bản, ta thực hiện:

A Thẻ Insert – Text – Object – Text from file

B Thẻ Insert – Illustrations – Picture

C File – Insert – Insert file

D Format – Insert – Insert file

67 Trong MS Word 2010 để bật/tắt hiển thị thanh thước kẻ trên của sổ soạn thảo, ta thực hiện:

Trang 28

A View – Ruler

B View – Outline

C View – Show/Hide – đánh dấu/bỏ đánh dấu vào mục Ruler

D Thẻ Insert – đánh dấu vào mục Ruler

68 Trong MS Word 2010 để thay đổi khoảng cách giữa các ký tự, ta thực hiện:

A Thẻ Home – Font nhấn nút mũi tên bên dưới – chọn thẻ Character Spacing – chọn Expanded hoặc Condensed

B Thẻ Insert – Font nhấn nút mũi tên bên dưới – chọn thẻ Spacing – chọn Expanded hoặc Condensed

C Thẻ Page Layout – Font nhấn nút mũi tên bên dưới – chọn thẻ Spacing – chọn Expanded hoặc Condensed

D Thẻ Review – Font nhấn nút mũi tên bên dưới – chọn thẻ Character Spacing – chọn Expanded hoặc Condensed

69 Trong MS Word 2010 để tự động tạo hyperlink khi gõ vào một địa chỉ Website và nhấn Enter hoặc nhấn Space, ta thực hiện:

A Thẻ Insert – Links – Hyperlink

B Vào Thẻ ribbon File – Word Options – Proofing – nhấn nút AutoCorrect Options – thẻ AutoFormat As You Type – chọn Internet and Network paths with hyperlinks

C Vào Thẻ ribbon File – Word Options – Advance – nhấn nút AutoCorrect Options – thẻ AutoFormat As You Type – chọn Internet and Network paths with hyperlinks

D Vào MS Office Button – Word Options – Save – nhấn nút AutoCorrect Options – thẻ AutoFormat As You Type – chọn Internet and Network paths with hyperlinks

70 Trong MS Word 2010 để tạo điểm dừng Tabs, ta thực hiện:

A Thẻ Format – Tabs

B Thẻ Page Layout – Paragraph – nhấn nút mũi tên bên dưới – Tab

C Thẻ Home – Paragraph – nhấn nút mũi tên bên dưới – Tabs

D Hai 2 và 3 đều đúng

71 Trong MS Word 2010 để đánh dấu sự thay đổi và ghi chú sự thay đổi, ta thực hiện:

A Thẻ Review – Tracking – Track Changes

B Thẻ References – Tracking – Track Changes

C Thẻ Mailings – Tracking – Track Changes

D Thẻ Insert – Tracking – Track Changes

72 Trong MS Word 2010 để thực hiện tạo trộn thư Mail Merge, ta thực hiện:

A Thẻ Mailings – Creat – Envelopes

B Thẻ Mailings – Write&Insert Fields – Insert Merge Field

C Thẻ Mailings – Start Mail Merge – Start Mail Merge – Step by step mail merge wizard

D Thẻ Mailings – Start Mail Merge – Start Mail Merge

Trang 29

73 Trong MS Word 2010 khi lưu văn bản mới thì đuôi mở rộng của văn bản đó ở dạng nào?

A *.doc

B *.docx

C *.txt

D *.pdf

74 Trong MS Word 2010 để tạo Macros, ta thực hiện:

A Thẻ References – Macros – Macros

B Thẻ Review – Macros – Macros

C Thẻ View – Macros – Macros

D Thẻ Home – Macros – Macros

75 Để phóng lớn/Thu nhỏ tài liệu trong Microsoft Word 2010, ta thực hiện bằng cách nào:

A Giữ phím Ctrl và di chuyển con xoay trên con chuột

B Điều khiển thanh trượt zoom ở góc phải màn hình

C Cả phương án 1 và 2 đều đúng

D Cả phương án 1 và 2 đều sai

76 Trong MS Word 2010, để chọn lệnh Word Count, ta cần chuyển đến thẻ ribbon ?

Trang 30

C Edit

D Insert

80 Giả sử trên màn hình Word đang có một văn bản gồm nhiều trang Để in ra giấy các trang chẵn (2, 4, 6 .), sau khi vào Menu File/Print (hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl+P) trước khi nhấn OK để bắt đầu in, trong hộp thoại Print ta phải chọn :

A All pages in range

A Cả 3 phương án đều sai

B Nhấn tổ hợp phím (Alt và "[") hoặc (Alt và "]")

C Nhấn tổ hợp phím (Ctrl + D), sau đó lựa chọn kích thước chữ

84 Trong MS Word tổ hợp Shift+End dùng để :

A Chuyển dấu chèn về cuối dòng

B Chọn(bôi đen) khối văn bản là cả dòng hiện tại

C Chọn( bôi đen )khối văn bản từ dấu nhắc đến cuối dòng hiện hành

D Chọn (bôi đen ) cả văn bản

85 Các thanh công cụ trên màn hình Word

A Chỉ nằm ở một vị trí nhất định

B Có thể nằm ở một vị trí bất kỳ

C Chỉ có thể nằm ngang và phía dưới thanh thực đơn(Menu Bar)

D Các trên đều sai

86 Khi thanh công cụ trên màn hình soạn thảo Word bị mất, làm thế nào để hiển thị lại chúng?

Trang 31

A Cài đặt lại toàn bộ chương trình MS.WORD

B Vào menu View, chọn Toolbars, sau đó chọn thanh công cụ cần hiển thị

C Vào menu, chọn Exit

D Thoát khỏi chương trình Word khởi động lại

87 Trong Word muốn thay đổi lề cho trang văn bản sau khi chọn lệnh File >Page Setup … ta chọn thẻ trang:

90 Trên màn hình Word, tại dòng có chứa các hình: tờ giấy trắng, đĩa vi tính, máy

in, , được gọi là:

A Thanh công cụ định dạng

B Thanh công cụ chuẩn

C Thanh công cụ vẽ

D Thanh công cụ bảng và đường viền

91 Trong Word, để thuận tiện hơn trong khi lựa chọn kích thước lề trái, lề phải, ;

ta có thể khai báo đơn vị đo:

A Centimeters

B Đơn vị đo bắt buộc là Inches

C Đơn vị đo bắt buộc là Points

D Đơn vị đo bắt buộc là Picas

92 Bạn đang gõ văn bản và dưới chân những ký tự bạn đang gõ xuất hiện các dấu xanh đỏ

A Dấu xanh là biểu hiện của vấn đề chính tả, dấu đỏ là vấn đề ngữ pháp

B Dấu xanh là do bạn đã dùng sai từ tiếng Anh, dấu đỏ là do bạn dùng sai quy tắc ngữ pháp

Trang 32

C Dấu xanh là do bạn gõ sai quy tắc ngữ pháp, dấu đỏ là do bạn gõ sai từ tiếng Anh

D Dấu xanh đỏ là do máy tính bị virut

93 Muốn đổi đơn vị đo của một thước từ inches sang centeimeters, ta thực hiện:

A View >Ruler > Change Measurement

B Edit > Ruler > Change Measurement

C Tools > Options > Change Measurement

D Tools > Options > Genaral

94 Muốn xoá một đoạn văn bản, ta thực hiện

A Đưa con trỏ vào đầu đoạn văn bản cần xoá > Nhấn phím Delete

B Đánh dấu khối chọn đoạn văn bản cần xoá > Nhấn phím Space Bar

C Đánh dấu khối chọn đoạn văn bản cần xoá > Nhấn tổ hợp phím Ctrl+X

D Cả 3 A, B, C đều đúngPhản hồi - đóng góp ý kiến

95 MS Word hỗ trợ sao lưu văn bản đang soạn thành các định dạng nào

A *.doc,*.txt và *.exe

B *.doc, *.htm và *.zip

C *.doc, *.dot, *.htm, *.txt

D *.doc, *.avi, *.mpeg và *.dat

96 Để bỏ qua việc tự động kiểm tra lỗi ngữ pháp, ta thực hiện:

A Vào View - Options - Bỏ dấu chọn ở phần Grammar và Word count

B Vào View - Options - Bỏ dấu chọn ở phần Spelling và Grammar

C Vào Tools - Options, chọn thẻ Spelling&Gramm ar, bỏ dấu chọn ở mục Check Grammar as your type

D Tất cả các trả lời trên đều sai

97 Có mấy cách tạo mới một văn bản trong Word:

Ngày đăng: 16/01/2023, 14:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w