1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Document_Bi-Kip-32--Key.pdf

4 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Answer Keys
Chuyên ngành English
Thể loại Exercise
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 215,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Which Giải thích: Cấu trúc: “the fact that sb do sth + V present simple” 2.. If/ does Giải thích: Cấu trúc: “the fact that sb do sth + V present simple” 3.. Giải thích: “by bike” chỉ ph

Trang 1

Bí kíp 32

Answer Keys

1 _ he will attend the meeting is certain

a That

b What

c Whether

d Which

Giải thích: Cấu trúc: “(the fact) that sb do sth + V (present simple)”

2 _ we cycle every day _ us a lot of good

a If/ do

b That/ do

c That/ does

d If/ does

Giải thích: Cấu trúc: “(the fact) that sb do sth + V (present simple)”

3 Do you know _ he gets to school? – Yes, I do He travels by bike

a where

b when

c how

d that

Trang 2

Giải thích: “by bike” chỉ phương tiện nên từ để hỏi cần dùng phải là từ chỉ phương tiên, cách thức => Chọn “how”

4 He became frustrated with _ that disagrees with his view

a whom

b whoever

c what

d which

Giải thích: Anh ta bực bội với bất kỳ ai phản đối quan điểm của anh ta

5 _ I have will be yours soon or later

a no matter what

b whatever

c that

d whether

Giải thích: Bất cứ thứ gì tôi có cũng không sớm thì muộn sẽ thuộc về bạn

6 Marge often thinks of _ she can do more for her neighborhood

a how

b what

c that

d which

7 Energy is _ makes things work

Trang 3

a what

b that

c where

d which

8 All my games are here You may borrow _ you like

a that

b what

c whichever

d which

Giải thích: Có nhiều trò chơi – “games”, từ cần chọn chỉ một hay nhiều trong các trò chơi này, xong chưa xác định cụ thể là cái nào => C

9 This is _ the surrounding environment has been contaminated

a why

b what

c whether

d that

Giải thích: Từ cần chọn chỉ lí do môi trường xung quanh bị ô nhiễm => chọn why

10 I asked him in Chinese _ he is, and he told me _ he was a musical performer

a who/that

b who/ whom

Trang 4

c what/ ɸ

d what/ what

Giải thích: Từ cần điền thứ 1 chỉ người => Chọn who, ô trống thứ 2 cần “that”

Ngày đăng: 21/10/2024, 17:15